-
Thông tin
-
Quiz
Mini test 2 - bài tập toeic có đáp án môn Tiếng Anh | Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Chọn (C) vì sau chỗ trống là động từ ordering nên chọn trạng từ(A) tính từ/ Ving (B) động từ/ danh từ (D) Ved Dịch: Seward Furnishings đang đóng cửa một số phòng trưng bày của nó bởi vì khách hàng đang ngày càng đặt hàng nội thất trực tuyến nhiều hơn. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Tiếng Anh (HVNN) 172 tài liệu
Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2 K tài liệu
Mini test 2 - bài tập toeic có đáp án môn Tiếng Anh | Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Chọn (C) vì sau chỗ trống là động từ ordering nên chọn trạng từ(A) tính từ/ Ving (B) động từ/ danh từ (D) Ved Dịch: Seward Furnishings đang đóng cửa một số phòng trưng bày của nó bởi vì khách hàng đang ngày càng đặt hàng nội thất trực tuyến nhiều hơn. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Tiếng Anh (HVNN) 172 tài liệu
Trường: Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




Tài liệu khác của Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Preview text:
lOMoAR cPSD| 48599919 MINI TEST 2
1. Sewerd Furnishings is closing some of its showrooms because customers are ------ ordering furniture online.* 1 / 1 (A) increasing (B) increase
(C) increasingly (D) increased
Chọn (C) vì sau chỗ trống là động từ ordering nên chọn trạng từ (A) tính từ/ Ving
(B) động từ/ danh từ ( D) Ved
Dịch: Seward Furnishings đang đóng cửa một số phòng trưng bày của nó bởi vì khách hàng đang
ngày càng đặt hàng nội thất trực tuyến nhiều hơn.
2 . The chief financial officer has ------ the importance of attracting new customers next quarter.* 0 / 1 (A) applied (B) demanded
(C) administered ( D) emphasized Chọn (D) nhấn mạnh.
Hay gặp cụm từ emphasized the importance/ the need/ the point
(A) xin ( việc, học bổng….), áp dụng (B) yêu cầu, đỏi hỏi
(C) quản lý, thực thi
Dịch: Giám đốc tài chính đã nhấn mạnh tầm quan trọng của việc thu hút khách hàng mới trong quý tới.
3 . Mr. Kim considers punctuality a crucial ------ for all his assistants to have.* 0 / 1 (A) device (B) type
(C) action ( D) trait
Đây là câu từ vựng khó mà nhiều bạn hay sai do ko biết nghĩa của 2 từ bên dưới đây và các bạn hay
nhầm sang đáp án A do lúc làm bài dịch là Mr Kim cân nhắc một thiết bị quan trọng cho tất cả các trợ lý phải có.
- punctuality: đúng giờ
He had a list of the things he needed to do, and punctuality was crucial.
Punctuality is a key element for those who travel frequently for business.
- trait: đặc điểm, nét tiêu biểu.
His sense of humour is one of his better traits. (A) thiết bị 1 lOMoAR cPSD| 48599919 (B) loại (C) hành động
Dịch: Ông Kim coi sự đúng giờ là một đặc điểm quan trọng đối với tất cả các trợ lý của mình.
4. Providing precision welding to a ------ array of industries, Mistone Metalworks recently celebrated
a century of service in Quebec.* 1 / 1 (A) widely (B) widen (C) width (D) wide
Chọn (D) do sau chỗ trống là danh từ array nên cần chọn tính từ cụm
a (wide) array of something: một loạt cái gì. (A) trạng từ (B) động từ (C) danh từ
Dịch: Cung cấp dịch vụ hàn chính xác cho một loạt các ngành công nghiệp, Mistone Metalworks gần
đây đã kỷ niệm một thế kỷ phục vụ tại Quebec
5. All communications must be approved by the public relations director before they can be shared --- ---.* 1 / 1 (A) certainly (B) externally
(C) deeply ( D) utterly
Chọn (B) externally : bên ngoài ( on the outside of something/somebody) The
building has been restored externally and internally.
( A) chắc chắn, dứt khoát = definitely
(C) rất = very; very much (I deeply regret my error )
(D) hoàn toàn, cực kỳ = completely
Dịch: Tất cả các thông tin liên lạc phải được phê duyệt bởi giám đốc quan hệ công chúng trước khi
chúng có thể được chia sẻ ra bên ngoài.
6. ------ it is relatively small, the fitness center at Ginder Apartment is very popular with residents.* 1 / 1 (A) Reasoning (B) Essentially (C) Although (D) Throughout 2 lOMoAR cPSD| 48599919
Chọn (C) do phía sau là mệnh đề cần điền liên từ diễn tả 2 sự việc trái ngược nhau.
Loại trừ: (A) danh từ ( suy đoán )
( B) trạng từ (về bản chất, cơ bản ) (
D) giới từ (khắp nơi, suốt )
Dịch: Mặc dù tương đối nhỏ, trung tâm thể dục tại Ginder Apartment rất được ưa chuộng với cư dân.
7. Written permission must ------ before using Thavor Corporation's logo.* 1 / 1 (A) to obtain (B) obtained (C) be obtained (D) obtaining
Chọn (C) must + V nguyên mẫu (A) to-V (B) Ved ( D) V-ing
Dịch: Sự cho phép bằng văn bản phải được nhận trước khi sử dụng logo của Thavor Corporation.
8. Mr. Montri politely ------ the job offer from Barranca Shipping Company.* 1 / 1 (A) declined (B) decreased (C) prevented
(D) converted
Chọn (A) decline các bạn chú ý từ này ngoài nghĩa là sụt giảm, còn nghĩa là từ chối, không nhận =
refuse (refuse politely to accept or to do something )
decline an offer/invitation (B) giảm sút (C) ngăn chặn
(D) biến đổi = transformed
Dịch: Ông Montri đã lịch sự từ chối lời mời làm việc từ Công ty Vận chuyển Barranca.
9. Mr. Okada met ------ with the building manager to discuss the demolition project.* 1 / 1 (A) frequent (B) frequenting (C) frequently (D) frequented
Chọn (C) do sau chỗ trống là giới từ with bỏ qua, nhìn đằng trước là V met nên cần trạng từ. (
A) tính từ, động từ nguyên mẫu 3 lOMoAR cPSD| 48599919 ( B) V-ing ( D) Ved
Dịch: Ông Okada đã gặp gỡ thường xuyên với người quản lý tòa nhà để thảo luận về dự án phá dỡ.
10 . WRUZ Radio will broadcast a new show ------ to business news and economic analysis.* 0 / 1 (A) allowed (B) prepared (C) dedicated (D) introduced
Câu này nhiều bạn hay nhầm sang đáp án D vì làm bài các bạn dịch là show này giới thiệu tin tức
doanh nghiệp. Nhưng các bạn cần chú ý là introduce + N chứ ko đi cùng giới từ to đằng sau
It is my pleasure to introduce my first guest on the show tonight… The
director will introduce the film personally at its premiere.
Chọn (C) cụm dedicated to: dành riêng cho cái gì hoặc tận tâm cống hiến
We have one TV channel completely dedicated to news, and another dedicated to sport.
(A) cho phép (+ N hoặc to V )
(B) chuẩn bị (+ for N hoặc N )
( D) giới thiệu (+ N )
Dịch: WRUZ Radio sẽ phát một chương trình mới dành riêng cho tin tức kinh doanh và phân tích kinh tế. 4