Mini test 4 - bài tập toeic có đáp án môn Tiếng Anh | Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Chọn (A) much + danh từ không đếm được.Câu này số người chọn đáp án D còn nhiều hơn A. Các bạn chú ý interesting là Adj hoặc Ving thôi chứ ko phải là N nhé (B) danh từ số nhiều (sở thích), thì hiện tại đơn chia ở ngôi thứ 3 số ít (C) tính từ (quan tâm, thích thú cái gì: phía sau thường có giới từ in) (D) tính từ (thú vị) . Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

Môn:

Tiếng Anh (HVNN) 172 tài liệu

Trường:

Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2 K tài liệu

Thông tin:
6 trang 1 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Mini test 4 - bài tập toeic có đáp án môn Tiếng Anh | Học viện Nông nghiệp Việt Nam

Chọn (A) much + danh từ không đếm được.Câu này số người chọn đáp án D còn nhiều hơn A. Các bạn chú ý interesting là Adj hoặc Ving thôi chứ ko phải là N nhé (B) danh từ số nhiều (sở thích), thì hiện tại đơn chia ở ngôi thứ 3 số ít (C) tính từ (quan tâm, thích thú cái gì: phía sau thường có giới từ in) (D) tính từ (thú vị) . Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!

22 11 lượt tải Tải xuống
lOMoARcPSD| 48599919
MINI TEST 4
1 . The Klassin Group's booth at the Liberty Architecture Expo has garnered much ------.*
1 / 1
(A) interest
(B) interests
(C) interested
(D) interesting
Chọn (A) much + danh từ không đếm được.
Câu này số người chọn đáp án D còn nhiều hơn A.
Các bạn chú ý interesting là Adj hoặc Ving thôi chứ ko phải là N nhé
(B) danh từ số nhiều (sở thích), thì hiện tại đơn chia ở ngôi thứ 3 số ít
(C) tính từ (quan tâm, thích thú cái gì: phía sau thường có giới từ in ) (
D) tính từ (thú vị )
Dịch: Gian hàng của Tập đoàn Klassin tại Triển lãm Kiến trúc Liberty đã thu hút được nhiều sự quan
tâm.
2. Both tasty and healthy, the tomato salad at Alfredi's Bistro is also large ------ to be served as a main
dish.*
1 / 1
(A) enough
(B) fully
(C) nearly
(D) well
Chọn (A) large enough: đủ lớn This
house isn't large enough for us.
She's old enough to decide for herself.
They've been in this business long enough to know what they're doing.
Tell them it's just not good enough.
(B) fully : hoàn toàn, toàn bộ =
completely I fully understand your motives.
She fully supports her daughter's plans.
(C) nearly: gần, hầu như = almost; not
quite; not completely The bottle's nearly
empty.
I've worked here for nearly two years.
(D) well : tốt = good, right They played
well in the tournament.
lOMoARcPSD| 48599919
The team work well together.
Dịch: Vừa ngon vừa tốt cho sức khỏe, salad cà chua tại Alfredi's Bistro cũng đủ lớn để được phục vụ
như một món ăn chính.
3 . Save 25 percent on any printer ------ you buy a laptop computer at Diego's Electronics*
0 / 1
(A) whereas
(B) whenever
(C) such as
(D) seeing that
Chọn (B) bất cứ khi nào
( A) ngược lại, tuy nhiên
(C) chẳng hạn, ví dụ như là (+ N/ V-ing )
(D) xét đến (= considering )
Dịch: Tiết kiệm 25 phần trăm trên bất kỳ máy in nào bất cứ khi nào bạn mua máy tính xách tay tại
Diego's Electronics.
4. Most of the people ------ attended yesterday's workshop have already submitted their feedback.*
0 / 1
(A) who
(B) those
(C) whose
(D) some
Nhận thấy câu đã có V chính là have already submitted => attended là động từ của mệnh đề quan hệ
=> Cần đại từ quan hệ mà sau nó có thể là động từ
Chọn (A) người mà, những người mà: N người + who + V
She's one of those people who love to be the centre of attention.
(B) those: những (+ danh từ số nhiều ) Can I
help you with those bags?
(C) của ai/cái gì (+ danh từ): N + whose + N
He's a man whose opinion I respect.
It's the house whose door is painted red.
(D) một vài (+ danh từ số nhiều/không đếm
được ) Some people find this more difficult than
others.
Dịch: Hầu hết những người mà đã tham dự hội thảo ngày hôm qua đã gửi phản hồi của họ.
lOMoARcPSD| 48599919
Downloaded by Ahh Tran (Tranahh@gmail.com)
5 . The recently adopted policy restructures the company's debt according to a ------ five-step plan.* 0
/ 1
(A) managing
(B) manageably
(C) manages
(D) manageable
Chọn (D) do sau chỗ trống là cụm danh từ (five-step plan) nên cần Adj (đuôi able) (
A) V-ing
(B) trạng từ (đuôi ly )
(C) thì hiện tại đơn chia ở ngôi thứ 3 số ít
Dịch: Chính sách được thông qua gần đây sẽ cơ cấu lại nợ của công ty theo kế hoạch năm bước có thể
quản lý được.
6 . The store had a ------ display to promote the newest book from the best-selling mystery author*
0 / 1
(A) default
(B) grateful
(C) talented
(D) massive
Chọn (D) massive : lớn, đồ sộ = extremely large
Their house is massive.
The government put massive amounts of money into the health service.
(A) mặc định
(B) biết ơn
(C) có tài, năng khiếu
Dịch: Cửa hàng đã có sự trưng bày quy mô để quảng bá cuốn sách mới nhất từ tác giả bí ẩn bán chạy
nhất.
7. The quality assurance department needs to hire additional staff ------ production has increased by 50
percent.*
1 / 1
(A) even though
(B) since
(C) because of
(D) therefore
Câu này ta cần một từ mang nghĩa phù hợp thì ta dễ thấy cả B và C đều cùng mang nghĩa là bởi vì. Đây
là dạng phân biệt liên từ và giới từ nghĩa giống nhau nên cần quan sát sau chỗ trống.
lOMoARcPSD| 48599919
Chọn (B) since : vì, bởi vì ( liên từ + mệnh đề) = because; as
Since we've got a few minutes to wait for the train, let's have a cup of coffee.
( A) even though : mặc dù
lOMoARcPSD| 48599919
Downloaded by Ahh Tran (Tranahh@gmail.com)
Even though he left school at 16, he still managed to become prime minister.
(C) because of : do, bởi vì ( giới từ + N/ V-ing) = as a result of :
The flight was delayed because of bad weather.
(D) therefore: do đó (là trạng từ nên ko nối 2 mệnh đề trong câu được )
He's only 17 and therefore not eligible to vote.
Dịch: Bộ phận đảm bảo chất lượng cần phải thuê thêm nhân viên vì sản xuất đã tăng 50%.
8 . Several drilling-technology experts will present the results of their ------ on June 23* 1
/ 1
(A) comprehension
(B) resolution
(C) investigation ( D) specification
Chọn (C) sự điều tra, nghiên cứu.
(A) sự thấu hiểu, nhận thức
(B) sự kiên quyết, sự giải quyết, độ phân giải (
D) thông tin chi tiết, sự ghi rõ,chỉ rõ
Dịch: Một số chuyên gia công nghệ khoan sẽ trình bày kết quả nghiên cứu của họ vào ngày 23 tháng
Sáu.
9 . Your order cannot ------ until we have received full payment.*
1 / 1
(A) to process
(B) be processed
(C) being processed
(D) has processed
Chọn (B) cannot + V nguyên mẫu
( A) to-V
( C) hình thức bị động của V-ing (
D) thì hiện tại hoàn thành
Dịch: Đơn hàng của bạn không thể được xử lý cho đến khi chúng tôi nhận được thanh toán đầy đủ.
10. ------ construction in progress at the old town hall building, tourist groups will not be allowed to enter
the site.* 1 / 1
(A) Now that
(B) While
(C) Even if
(D) Due to
lOMoARcPSD| 48599919
Downloaded by Ahh Tran (Tranahh@gmail.com)
Chọn (D) Due to : do, bởi vì (+ danh từ)
Due to the bad weather conditions, we postponed our trip.
The team’s success was largely due to his efforts.
(A) Now that: bây giờ thì, bởi vì (+ mệnh đề )
Now that everyone is here, let's begin the meeting.
Now that I have finished my homework, I can go to bed.
(B) While (+ mệnh đề) : trong khi = when mặc dù = although; despite the fact that…
You can go swimming while I'm having lunch.
While I am willing to help, I do not have much time available.
(C) Even if : ngay cả khi (+ mệnh đề )
We are going to the beach even if it is raining.
Dịch: Do việc xây dựng đang được tiến hành tại tòa nhà tòa thị chính cũ, các nhóm khách du lịch sẽ
không được phép vào địa điểm này.
| 1/6

Preview text:

lOMoAR cPSD| 48599919 MINI TEST 4
1 . The Klassin Group's booth at the Liberty Architecture Expo has garnered much ------.* 1 / 1 (A) interest (B) interests (C) interested
(D) interesting
Chọn (A) much + danh từ không đếm được.
Câu này số người chọn đáp án D còn nhiều hơn A.
Các bạn chú ý interesting là Adj hoặc Ving thôi chứ ko phải là N nhé

(B) danh từ số nhiều (sở thích), thì hiện tại đơn chia ở ngôi thứ 3 số ít
(C) tính từ (quan tâm, thích thú cái gì: phía sau thường có giới từ in ) (

D) tính từ (thú vị )
Dịch: Gian hàng của Tập đoàn Klassin tại Triển lãm Kiến trúc Liberty đã thu hút được nhiều sự quan tâm.
2. Both tasty and healthy, the tomato salad at Alfredi's Bistro is also large ------ to be served as a main dish.* 1 / 1 (A) enough (B) fully (C) nearly (D) well
Chọn (A) large enough: đủ lớn This
house isn't large enough for us.
She's old enough to decide for herself.
They've been in this business long enough to know what they're doing.

Tell them it's just not good enough. (B)
fully : hoàn toàn, toàn bộ =
completely I fully understand your motives.
She fully supports her daughter's plans. (C)
nearly: gần, hầu như = almost; not
quite; not completely The bottle's nearly empty.
I've worked here for nearly two years. (D)
well : tốt = good, right They played
well in the tournament. lOMoAR cPSD| 48599919
The team work well together.
Dịch: Vừa ngon vừa tốt cho sức khỏe, salad cà chua tại Alfredi's Bistro cũng đủ lớn để được phục vụ

như một món ăn chính.
3 . Save 25 percent on any printer ------ you buy a laptop computer at Diego's Electronics* 0 / 1 (A) whereas (B) whenever (C) such as (D) seeing that
Chọn (B) bất cứ khi nào
( A) ngược lại, tuy nhiên

(C) chẳng hạn, ví dụ như là (+ N/ V-ing )
(D) xét đến (= considering )

Dịch: Tiết kiệm 25 phần trăm trên bất kỳ máy in nào bất cứ khi nào bạn mua máy tính xách tay tại Diego's Electronics.
4. Most of the people ------ attended yesterday's workshop have already submitted their feedback.* 0 / 1 (A) who (B) those (C) whose (D) some
Nhận thấy câu đã có V chính là have already submitted => attended là động từ của mệnh đề quan hệ
=> Cần đại từ quan hệ mà sau nó có thể là động từ
Chọn (A) người mà, những người mà: N người + who + V
She's one of those people who love to be the centre of attention.
(B)
those: những (+ danh từ số nhiều ) Can I
help you with those bags? (C)
của ai/cái gì (+ danh từ): N + whose + N
He's a man whose opinion I respect.
It's the house whose door is painted red. (D)
một vài (+ danh từ số nhiều/không đếm
được ) Some people find this more difficult than others.
Dịch: Hầu hết những người mà đã tham dự hội thảo ngày hôm qua đã gửi phản hồi của họ. lOMoAR cPSD| 48599919
5 . The recently adopted policy restructures the company's debt according to a ------ five-step plan.* 0 / 1 (A) managing (B) manageably (C) manages
(D) manageable
Chọn (D) do sau chỗ trống là cụm danh từ (five-step plan) nên cần Adj (đuôi able) ( A) V-ing (B) trạng từ (đuôi ly )
(C) thì hiện tại đơn chia ở ngôi thứ 3 số ít

Dịch: Chính sách được thông qua gần đây sẽ cơ cấu lại nợ của công ty theo kế hoạch năm bước có thể quản lý được.
6 . The store had a ------ display to promote the newest book from the best-selling mystery author* 0 / 1 (A) default (B) grateful (C) talented (D) massive
Chọn (D) massive : lớn, đồ sộ = extremely large
Their house is massive.
The government put massive amounts of money into the health service. (A) mặc định (B) biết ơn
(C) có tài, năng khiếu

Dịch: Cửa hàng đã có sự trưng bày quy mô để quảng bá cuốn sách mới nhất từ tác giả bí ẩn bán chạy nhất.
7. The quality assurance department needs to hire additional staff ------ production has increased by 50 percent.* 1 / 1 (A) even though (B) since (C) because of (D) therefore
Câu này ta cần một từ mang nghĩa phù hợp thì ta dễ thấy cả B và C đều cùng mang nghĩa là bởi vì. Đây
là dạng phân biệt liên từ và giới từ nghĩa giống nhau nên cần quan sát sau chỗ trống.
Downloaded by Ahh Tran (Tranahh@gmail.com) lOMoAR cPSD| 48599919
Chọn (B) since : vì, bởi vì ( liên từ + mệnh đề) = because; as
Since we've got a few minutes to wait for the train, let's have a cup of coffee.
( A) even though : mặc dù
lOMoAR cPSD| 48599919
Even though he left school at 16, he still managed to become prime minister.
(C) because of : do, bởi vì ( giới từ + N/ V-ing) = as a result of :
The flight was delayed because of bad weather.
(D) therefore: do đó (là trạng từ nên ko nối 2 mệnh đề trong câu được )
He's only 17 and therefore not eligible to vote.
Dịch: Bộ phận đảm bảo chất lượng cần phải thuê thêm nhân viên vì sản xuất đã tăng 50%.
8 . Several drilling-technology experts will present the results of their ------ on June 23* 1 / 1 (A) comprehension (B) resolution
(C) investigation ( D) specification
Chọn (C) sự điều tra, nghiên cứu.
(A) sự thấu hiểu, nhận thức
(B) sự kiên quyết, sự giải quyết, độ phân giải (

D) thông tin chi tiết, sự ghi rõ,chỉ rõ
Dịch: Một số chuyên gia công nghệ khoan sẽ trình bày kết quả nghiên cứu của họ vào ngày 23 tháng Sáu.
9 . Your order cannot ------ until we have received full payment.* 1 / 1 (A) to process
(B) be processed (C) being processed (D) has processed
Chọn (B) cannot + V nguyên mẫu ( A) to-V
( C) hình thức bị động của V-ing (

D) thì hiện tại hoàn thành
Dịch: Đơn hàng của bạn không thể được xử lý cho đến khi chúng tôi nhận được thanh toán đầy đủ.
10. ------ construction in progress at the old town hall building, tourist groups will not be allowed to enter the site.* 1 / 1 (A) Now that (B) While (C) Even if (D) Due to
Downloaded by Ahh Tran (Tranahh@gmail.com) lOMoAR cPSD| 48599919
Chọn (D) Due to : do, bởi vì (+ danh từ)
Due to the bad weather conditions, we postponed our trip.
The team’s success was largely due to his efforts.
(A) Now that: bây giờ thì, bởi vì (+ mệnh đề )
Now that everyone is here, let's begin the meeting.
Now that I have finished my homework, I can go to bed.
(B) While (+ mệnh đề) : trong khi = when mặc dù = although; despite the fact that…
You can go swimming while I'm having lunch.
While I am willing to help, I do not have much time available.
(C) Even if : ngay cả khi (+ mệnh đề )
We are going to the beach even if it is raining.
Dịch: Do việc xây dựng đang được tiến hành tại tòa nhà tòa thị chính cũ, các nhóm khách du lịch sẽ
không được phép vào địa điểm này.
Downloaded by Ahh Tran (Tranahh@gmail.com)