-
Thông tin
-
Quiz
MINI TEST 5 - bài tập toeic có đáp án - test 5 môn Tiếng Anh | Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Sau chỗ trống là N, mà chỗ trống nằm trong cụm N nên chọn Adj là A(bỏ ly ở C đi ra A là Adj) relevant information/facts/documents/factors/applications Câu này bạn nào chọn (C) relevance hay (D) relevancies chú ý là 2 danh từ này nghĩa là sự liên quan (ít khi đi cặp với N khác).. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Tiếng Anh (HVNN) 172 tài liệu
Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2 K tài liệu
MINI TEST 5 - bài tập toeic có đáp án - test 5 môn Tiếng Anh | Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Sau chỗ trống là N, mà chỗ trống nằm trong cụm N nên chọn Adj là A(bỏ ly ở C đi ra A là Adj) relevant information/facts/documents/factors/applications Câu này bạn nào chọn (C) relevance hay (D) relevancies chú ý là 2 danh từ này nghĩa là sự liên quan (ít khi đi cặp với N khác).. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Tiếng Anh (HVNN) 172 tài liệu
Trường: Học viện Nông nghiệp Việt Nam 2 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




Tài liệu khác của Học viện Nông nghiệp Việt Nam
Preview text:
lOMoAR cPSD| 48599919 MINI TEST 5
1. Toronto is one of three cities being ------ as the host for the next convention of the Global Society of Accountants.* 0 / 1 (A) found (B) categorized (C) known
(D) considered
Chọn (D) theo cấu trúc: consider somebody/something + (as) something (cân nhắc, xem người/vật nào đó là gì )
You should consider this as a long-term investment.
(A) được phát hiện, tìm thấy
(B) được chia, phân loại (
C) được biết đến là
Dịch: Toronto là một trong ba thành phố được cân nhắc là nơi tổ chức hội nghị tiếp theo của Hiệp
hội Kế toán Toàn cầu.
2. Before work can begin at the construction site, the ------ permit applications must be processed.* 0 / 1 (A) relevant (B) relevantly (C) relevance
(D) relevancies
Sau chỗ trống là N, mà chỗ trống nằm trong cụm N nên chọn Adj là A (bỏ ly ở C đi ra A là Adj)
relevant information/facts/documents/factors/applications
Câu này bạn nào chọn (C) relevance hay (D) relevancies chú ý là 2 danh từ này nghĩa là sự liên
quan (ít khi đi cặp với N khác).
I don't see the relevance of your question.
I understand what you are saying but I don't understand the relevance to this discussion.
Nếu như ghép nghĩa relevance, relevancies với cụm N permit applications đằng sau thì dịch là đơn
xin giấy phép sự liên quan => ko hợp nghĩa nên loại (B) trạng từ
(C) danh từ (sự thích hợp, liên quan )
(D) danh từ số nhiều (= relevance )
Dịch: Trước khi công việc có thể bắt đầu tại công trường xây dựng, các đơn xin giấy phép liên quan
phải được xử lý.
3 . Supervisors will not ------ approve time off for employees during peak operational months* 1 / 1 lOMoAR cPSD| 48599919 (A) generalization (B) generalize (C) generally (D) general
Câu này nhiều bạn ko cẩn thận sẽ chọn sai sang đáp án B. Vì nghĩ cần V nguyên thể đứng sau will,
nhưng sau chỗ trống đã có V nguyên thể “ approve “ nên chọn Adv generally đuôi ly để bổ nghĩa cho approve. (A) danh từ (đuôi tion )
(B) động từ (đuôi ize ) (
D) tính từ (đuôi al )
Dịch: Các giám sát viên thường sẽ không phê duyệt thời gian nghỉ cho nhân viên trong những tháng
hoạt động cao điểm.
4 . During negotiations, Mr. DuPont insisted that price ------ be implemented without delay.* 0 / 1 (A) expectations (B) institutions (C) sensations
(D) reductions
Chọn (D) sự cắt giảm, hạ giá. (A) sự kỳ vọng
(B) cơ quan, tổ chức (C) cảm giác
Dịch: Trong các cuộc đàm phán, ông DuPont nhấn mạnh rằng việc hạ giá được thực hiện không chậm trễ.
5. Even employees who ------ were not familiar with the new software program have found is easy to use* 0 / 1 (A) initially (B) annually
(C) successfully
(D) inadvertently Chọn (A) ban đầu. (B) hàng năm (C) thành công (D) tình cờ, vô ý lOMoAR cPSD| 48599919
Dịch: Ngay cả những nhân viên ban đầu không quen thuộc với chương trình phần mềm mới cũng
thấy dễ sử dụng.
6. After the team meeting next week, Ms. Li ------ whether the project deadline needs to be changed.* 0 / 1 (A) to decide (B) deciding (C) will decide (D) has decided
Chọn (C) do phía trước có trạng ngữ thời gian next week là dấu hiệu của thì tương lai đơn. ( A) to-V ( B) V-ing
( D) thì hiện tại hoàn thành
Dịch: Sau cuộc họp nhóm vào tuần tới, cô Li sẽ quyết định liệu thời hạn dự án có cần phải thay đổi hay không.
7 . The manager presented data on employee performance with ------ on measurable achievements.* 0 / 1 ( A)emphatic (B) emphasis (C) emphasize (D) emphasized
Chọn (B) do sau chỗ trống là giới từ on bỏ qua nhìn đằng trước chỗ trống là giới từ with nên chọn danh từ. ( A) tính từ đuôi ic
( C) động từ nguyên mẫu ( D) Ved
Dịch: Người quản lý trình bày dữ liệu về hiệu suất của nhân viên với sự nhấn mạnh vào những thành
tích có thể đo lường được.
8. ------ the proposal for the Southside Library garden was incomplete and had an unclear timetable, it was rejected* 0 / 1 (A) Until (B) Because (C) While (D) Unless
Chọn (B) Because: bởi vì ( A) Until: cho tới khi
(C) While: trong khi, mặc dù (D) Unless: trừ khi lOMoAR cPSD| 48599919
Dịch: Bởi vì đề xuất cho khu vườn Thư viện Southside không đầy đủ và có thời gian biểu không rõ
ràng, nó đã bị từ chối.
9. Any furniture purchased at Marty's Superstore throughout February will be delivered ------ five business days* 1 / 1 (A) since (B) between
(C) within ( D) above
Chọn (C) within : trong vòng (khoảng thời gian).
You should receive a reply within seven days. (A)
since: kể từ (mốc thời gian )
She's been off work since Tuesday.
We've lived here since 2006. (B)
between: giữa (thường theo
cấu trúc between ... and ... ) It's
cheaper between 6 p.m. and 8 a.m.
( D) above : bên trên , nhiều hơn
We were flying above the clouds.
Temperatures have been above average.
Dịch: Bất kỳ đồ nội thất nào được mua tại Siêu thị của Marty trong suốt tháng Hai sẽ được giao
trong vòng năm ngày làm việc.
10. As the rental agreement with the Smith Group is set ------ soon, the available office space can be advertised* 1 / 1 (A) expired (B) to expire (C) will have expired (D) expiring
Chọn (B) cấu trúc [be] (is) set + to-V sắp, chuẩn bị làm gì = likely/ready + to V
The heating is set to come on at 5 p.m.
( A) thì quá khứ đơn
(C) thì tương lai hoàn thành (D) V-ing
Dịch: Vì hợp đồng cho thuê với Tập đoàn Smith sắp hết hạn, không gian văn phòng có sẵn có thể được quảng cáo.