MỘT S KI N TH C C N NH
*/ Tổng sản phẩm quốc dân GNP = GDP+NFA(Thu nhập của công dân ở nước ngoài Thu nhập người nước -
ngoài ở trong nước)
Sản phẩm quốc dân ròng NNP = GNP-Dep(Khấu hao)
Thu nhập quốc dân NI = NNP-Te(Thuế gián thu-Trợ cấp)-Sai số thống kê
Thu nhập cá nhân PI = NI - - - Lợi nhuận giữ lại Thuế thu nhập doanh nghiệp Đóng góp bảo hiểm xã hội +
Thanh toán chuyển giao cho các hộ gia đình từ chính phủ
Thu nhập khả dụng Yd = PI - - Thuế thu nhập cá nhân Các khoản đóng góp khác đối với chính phủ
*/ Dòng vốn ra ròng (NCO = Dòng vốn chảy ra khỏi quốc gia Dòng vốn chảy vào quốc gia) =- Xuất khẩu
ròng - (NX = Xuất khẩu (X) Nhập khẩu (IM))
*/ Tính trung tính (trung lập) của tiền (Sự phân đôi cổ điển): Sự thay đổi của cung tiền MS tác động đến
các biến danh nghĩa (Biến được tính theo đơn vị tiền tệ) chứ không phải các biến thực (biến được tính theo
đơn vị hiện vật).
*/ Lý thuyết lượng tiền: M x V = P x Y trong đó M là lượng tiền, V là tốc độ chu chuyển, P là mức giá chung, Y
là lượng HHDV
*/ Hiệu ứng Fisher: Khi tỷ lệ làm phát tăng, lãi suất danh nghĩa cũng tăng cùng một lượng
*/ Lý thuyết ưa thích tính thanh khoản: Lãi suất điều chỉnh để cân bằng cung tiền và cầu tiền trên thị
trường
*/ Lý thuyết ngang bằng sức mua: Tỷ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng tiền hai nước phải thay đổi để phản
ánh sự khác biệt về giá giữa hai nước.
*/ Hiệu ứng số nhân kết hợp hiệu ứng lấn át:
DentaY=m.DentaG - Hiệu ứng lấn át
m là số nhân chi tiêu = 1/(1-MPC)
Hiệu ứng gia tốc đầu tư: DentaY=k.DentaG
k là số nhân đầu tư (hệ số gia tốc đầu tư)
Hiệu ứng tương đương Ricardo: việc đánh thuế và vay nợ của chính phủ để tài trợ cho chi tiêu chính phủ,
đều có tác dụng tương đương lên nền kinh tế
*/ Cơ chế tự ổn định: Những thay đổi của chính sách tài khoán (Thuế, chi tiêu chính phủ) để kích thích tổng
cầu (AD)
*/ Tỷ lệ hi sinh: Số điểm phần trăm sản lượng bị mất đi trong quá trình cắt giảm lạm phát 1 điểm phần trăm.
*/ Thuế lạm phát: Giống như thuế đánh vào các cá nhân giữ tiền
*/ Tính hiệu quả: phản ánh việc xã hội có thể tạo ra nhiều của cải nhất với nguồn lực khan hiếm hiện có. Tính
công bằng phản ánh mức độ phân phối của cải đồng đều cho các thành viên trong xã hội. Nếu chính phủ tái
phân phối thu nhập từ người giàu (người giữ nhiều tiền bằng cách đánh thuế lạm phát) sang người nghèo thì
tính công bằng được cải thiện. Tuy nhiên tính hiệu quả giảm do người giàu mất động lực làm việc
*/ Lãi suất thực r (Số hàng hóa mua được tăng) = Lãi suất danh nghĩa i (Số tiền lấy về tăng) Lạm phát p- i (Giá
cả tăng)
*/ Tiết kiệm tư nhân Sp=GDP-T-C, Tiết kiệm chính phủ Sg=T G, Tiết kiệm quốc dân=Sp+Sg-
ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ 1 K62 THI NGÀY 29.01.2021
GIẢI BỞI: ANH TRƯƠNG ĐỨC HUY
ĐỀ SỐ 1
Câu 9: M t công dân Vi t Nam mua m t chi c TV s n xu t b ế i LG Hàn Qu c
A) x u kh u ròng c a Vi t Nam không b ng và GDP c a Vi t Nam không b ảnh hưở ảnh hưởng
B) Xu t kh u ròng c a Vi t Nam gi m và GDP c a Vi t Nam gi m
C) x u kh u ròng c a Vi t Nam không b ng và GDP c a Vi t Nam gi m ảnh hưở
D) xu t kh u ròng c a Vi t Nam gi m a Vi nhưng GDP củ t Nam không b ảnh hưởng
Câu 10: N u m i yế ếu tố khác là như nhau, những nước đánh thuế thấp vẫn tiết ki m s
A) lãi su t th ấp hơn và đầu tư thấp hơn những nước khác
B) lãi su t th ấp hơn và đầu tư cao hơn những nước khác
C) lãi suất cao hơn và đầu tư cao hơn những nước khác
D) lãi suất cao hơn và đầu tư thấp hơn những nước khác
Câu 11: Tính trung tính c a ti n hàm ý khi lượ tăng lên sẽng tiền làm
A) Tăng số lượng việc làm
B) Tăng tính hấp dẫn c a vi c ti t ki m ế
C) Tăng mức giá chung
D) Không có ảnh hưởng gì tới mức giá chung
Câu 12: Gi s n n kinh t ế đang có lạm phát cao, điều gì sẽ xảy ra sau quy nh c t gi m ết đị
tốc độ tăng trưở ng cung ti n ?
A) ban đầu, thất nghi p gi m. Cu ối cùng, đường Phillips ngắn h n d ch trái
B) ban đầu, thất nghiệp tăng. Cuối cùng, đường Phillips ng n h n d ch trái
C) ban đầu, thất nghiệp tăng. Cuối cùng, đường Phillips ng n h n d ch ph i
D) ban đầu, thất nghi p gi m. Cu ối cùng, đường Phillips ngắn h n d ch ph i
Câu 13: M t trong nh ng nguyên nhân gi i thích cho t ng th p c a nhi u ốc độ tăng trưở
nước là do
A) rào cản thương mại cao
B) thu su t th p ế
C) không b o h cho các doanh nghi p s n xu t n a ội đị
D) t t c các đáp án trên đều đúng
Câu 14: S tăng lên của mức giá chung s d n ẫn đế
A) s di chuy n sang trái d ọc theo đường tổng cầu
B) s d ch chuy n sang trái c ng t ng c u ủa đườ
C) s di chuy n sang ph i d ọc theo đường tổng cầu
D) s d ch chuy n sang ph i c ng t ng c u ủa đườ
Câu 15: Trong những năm đầu 1970, đường Phillips ngắn hạn dịch
A) trái b i l m phát k v ng gi m
B) ph i b i l m phát k v ọng tăng
C) trái b i l m phát k v ọng tăng
D) ph i b i l m phát k v ng gi m
Câu 16: Theo mô hình t ng cung và t ng c u, trong dài h n s gia tăng cung tiền sẽ làm
A) tăng cả mức giá và GDP th c
B) tăng GDP ực nhưng không làm thay đổth i mức giá
C) tăng mức giá nhưng không làm thay đổi GDP thực
D) không làm thay đổi mức giá hay GDP thực
Câu 17: Theo lý thuy t v s ế ưa thích thanh khoả ếu lượ hơn lượn, n ng cầu tiền nhỏ ng cung
tiền, thì lãi su t s
A) tăng và lượng cầu ti n s gi m
B) gi ng cảm và lượ u ti n s gi m
C) gi ng c u ti n s ảm và lượ tăng
D) tăng và lượng cầu ti n s tăng
Câu 18: N u chi phí th c phế ẩm tăng 10% trong khi chi phí các mặt hàng tiêu dùng khác không
thay đổi, thì CPI s tăng
A) cao hơn 10%
B) thấp hơn 10%
C) 10%
D) chưa thể n tăng hay giả kết lu m
Câu 19: Khi m m t nhà hàng b n c ần có lò nướng, tủ đá, bàn, máy đếm tiền, ... Các nhà
kinh t g i nh ng kho i chi tiêu này làế
A) đầu tư vào vốn con người
B) đầu tư vào vốn vật ch n )ất ( tư bả
C) chi tiêu cho tiêu dùng c a doanh nghi p
D) không phải các đáp án trên
Câu 20: N u lãi su t % và lãi su t th c là 3% t l lế danh nghĩa là 8 ạm phát khi đó sẽ
A) 3%
B) 8%
C) 5%
D) 11%
Câu 21: Công đoàn
A) làm gi m ti ền lương của những lao động không là thành viên công đoàn
B) không làm tăng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
C) không làm tăng lương của người lao động là thành viên công đoàn
D) làm tăng lợi nhuận c a doanh nghi p
Câu 22: M t doanh nghi p M m m t nhà máy s n xu t thi t b v tinh Vi t Nam. Hành ế
động này
A) ch n ra ròng c a M tăng dòng vố
B) ch tăng dòng vốn ra ròng của Mỹ và làm gi m dòng v n ra ròng c a Vi t Nam
C) làm gi m dòng v ốn ra ròng c a M và làm tăng dòng vốn ra ròng c a Vi t Nam
D) ch n ra ròng c a Vi t Nam tăng dòng vố
Câu 23: Điều nào sau đây là định nghĩa đúng về GDP?
A) Giá tr th trường của mọi hàng hoá và d ch v cu ối cùng được sản xuất ra b i các công dân
một nước
B) Giá tr th trường c a m ọi hàng hoá được sản xuất ra trong m c ột nướ
C) T ng doanh thu c a các doanh nghi p trong m c ột nướ
D) Giá tr th trường c a m i hàng hoá và d ch v cu ối cùng được s n xu t ra trong m t
nước
Câu 24: Gi s lãi su t th c là 3% và t l l m phát là 1%
A) giá tr b ng ti n c ếa kho n ti t kiệm tăng 1% và giá trị tính theo hàng hoá c a kho ến ti t
kiệm tăng 2%
B) giá tr b ng ti ền của khoản tiết kiệm tăng 4% và giá trị tính theo hàng hoá c a kho n ti ết
kiệm tăng 3%
C) giá tr b ng ti n c ủa kho n ti t ki ế ệm tăng 3% và giá trị tính theo hàng hoá c a kho n ti ết
kiệm tăng 1%
D) giá tr b ng ti ền c a kho n ti t ki ế ệm tăng 2% và giá trị tính theo hàng hoá c a kho n ti t ế
kiệm tăng 3%
Câu 25: Gi s MPC là 0,75 và hi u ng l n át là 600 t . N u chính ph ế tăng chi tiêu 1000 tỷ
thì đường tổng cầu sẽ dịch
A) ph i m ng là 3400 t ột lượ
B) ph i m ng là 3600 t ột lượ
C) ph i m ng là 1350 t ột lượ
D) Không phải các đáp án trên
Câu 26: Điều kiện ngang b ng s c mua mô t các l ực lượ ết địng quy nh
A) t giá h ối đoái trong dài hạn
B) t giá h ối đoán trong ngắn hạn
C) giá c trong dài h n
D) giá c trong ng n h n
Câu 27: N u GDP thế ực tăng gấp đôi, ch ỉnh GDP tăng gấp đôi, thì GDP danh nghĩa số hiệu ch
sẽ
A) gi m m t n a
B) không thay đổi
C) tăng gấp đôi
D) tăng gấp bốn
Câu 28: Mức giá chung tăng lên sẽ làm cho lãi suất
A) tăng nộ tăng giá và xuấi tệ t kh u ròng gi ảm
B) gi m n i t gi m giá, xu t kh ẩu ròng tăng
C) gi m n i t tăng giá và xuất khẩu ròng gi m
D) tăng nội tệ giảm giá và xu t kh ẩu ròng tăng
Câu 29: Gi s n n kinh t tr ng thái cân b ng dài h n. Do lo ng i v ô nhi m môi ế đang ở
trường, chính phủ áp đặt các ràng bu c m i v i vi c s ạnh đố ản xuất điện. Đồ ời, đồng th ng
nội t m t giá. Trong ng n h n, chúng ta d đoán điều gì sẽ xảy ra ?
A) M c giá s gi m còn GDP th c có th m ho tăng, giả ặc không đổi
B) GDP th c s gi m, còn m c giá có th g, gi m ho tăn ặc không đổi
C) GDP th c s tăng, còn mức giá có th m ho tăng, giả ặc không đổi
D) M c giá s tăng, còn GDP thực có th m hotăng, giả ặc không đổi
Câu 30: Các trung gian tài chính là
A) m t tên g i chung hoà cho các tài s phi ản chính như cổ ếu, trái phi u và tài kho n vi t sec.. ế ế
B) các t ch ức tài chính, thông qua đó người có tiệt kiệ m có th cung cấp vốn cho người đi
vay m t cách gián ti ếp
C) các th ng tài chính trườ
D) các cá nhân hưởng lợi nhuận từ việc mua c phi u m ế ức giá th p và bán chúng m c giá
cao
Câu 31: Khi chính ph c g ng c i thi n công b ng trong n n kinh t , k t qu ế ế ng làthườ
A) Tăng doanh thu thuế c dân tăng do tổng thu nhập qu
B) Gi m hi u qu trong n n kinh t ế
C) t công trong th c t tăng bấ ế
D) tăng sản lượng trong n n kinh t ế
Câu 32: Điều nào sau đây sẽ làm đườ ng t ng c u d ch chuy n sang ph i ?
A) xu t kh u ròng gi m
B) ngân hàng trung ương mua trái phiếu trên thị trường mở
C) m c giá gi m
D) t t c các đáp án trên đều đúng
Câu 33: L i nhu n chi tr cho các c đông được gọi là
A) là m u s c a t s giá thu nh p (PE)
B) l i nhu n gi l i
C) c t c
D) t t c các đáp án trên đều đúng
Câu 34: Cho thông tin v m i n n kinh t ế như sau
GDP $110
Thu nh p ki ếm được bởi các công
dân ở c ngoài nướ
$5
Thu nh p mà người nước ngoài
kiếm đượ trong nước ở c
$15
Khấu hao
$4
Thuế gián thu
$6
Trợ cấp kinh doanh
$2
Sai s th ng kê
$0
Lợi nhu n gi ữ l i
$5
Thuế thu nh p doanh nghi p
$6
Đóng góp bảo hiểm xã h i
$10
Thanh toán chuy n giao cho các
hộ chính ph gia đình từ
$15
Thuế thu nh p cá nhân
$30
Các khoản đóng góp khác đối với
chính ph
$5
Thu nh p qu c dân c a n n kinh t này là ế
A) $90
B) $92
C) $88
D) $96
Câu 35: N u n n kinh t ế ế ban đầu m c cân b ng dài h n, thì s d ch chuy n c ủa đường
tổng c u s ảnh hưởng đến mức giá
A) và s ng trong c ng n h n và dài h n ản lượ
B) và s ng ch trong ng n h n ản lượ
C) trong ng n h n và dài h ạn, nhưng chỉ ảnh hưởng đế ản lượ n s ng trong dài h n
D) trong ng n h n và dài h ạn, nhưng chỉ ảnh hưởng đế ản lượn s ng trong ngắn hạn
Câu 36: Gi s m ột nền kinh tế trong năm nay chỉ sản xuất ra 3 loại hàng hoá như trong bảng
dưới đây
Lượng
Giá ($)
Điện thoại
15 20
Đường
500 0,80
Nước ngọt
800 0,75
Biết rằng một nửa lượng đường được sử d s n xuụng để t nướ i được ngọt, nửa còn l c bán
cho các h gia đình; và so với năm gốc, giá của đường đã tăng 100% trong khi giá của các
mặt hàng khác không thay đổi. GDP thực của nền kinh t này là ế
A) 1100
B) 1000
C) 1200
D) 900
Câu 37: Khi t ng c u tăng, giá cả
A) s gi m và th t nghi p s tăng
B) s tăng và thất nghiệp sẽ giảm
C) và th t nghi ệp đều tăng
D) và th t nghi u gi ệp đề m
Câu 38: Chính sách ti n t trong n n kinh t c th c hi n tr ế đượ ực ti p bế ởi
A) Kho Bạc Nhà nước
B) B Tài chính
C) Ngân hàng Nhà nước
D) Qu c h i
ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ 1 K62 THI NGÀY 29.01.2021
GIẢI BỞI: ANH TRƯƠNG ĐỨC HUY
ĐỀ SỐ 2
1. M ọi người có th tránh thu l m phát b ng cách ế
A. Không kê khai thu ế
B. Gi ảm tiết kiệm
C. Gi ảm lượng tiền mặt n m gi
D. Không phải các đáp án trên
2. N ền kinh t s di chuy m ng phillips vế ển sang 1 điể trên đườ ới t l th t nghi ệp cao hơn
nếu
A. Ngân hàng trung ương giảm cung ti n
B. Chính ph tăng chi tiêu
C. Tỷ lệ l ạm phát tăng
D. Không phải các đáp án trên
3. Hà là ch nhà máy s n xu ất nước đóng chai ở huy n Th ch Th t. Có r t nhi u nhà máy
như vậ ết địy ở huyện này. Hà quy nh rằng nếu anh ta trả công cho công nhân của mình
mức lương cao n mứ ủa anh ta tăng lên. Điềc cân bằng thị trường thì lợi nhuận c u
nào dưới đây giải thích tốt nhất cho quy nh cết đị a Hà?
A. Ti ền lương cao hơn thì người lao đ ệc hơnng sẽ ít bỏ vi
B. Ti ền lương cao hơn thì anh ta sẽ n nướ ới giá cao hơn có thể c v
C. Ti ền lương cao hơn thì chi phí mua nguyên vậ ấp hơnt liệu sẽ th
D. Tất cả đáp án trên
4. Chính sách tài khóa phản ánh ý tưởng rằng t ng c u có th được thay đổi bằng s thay
đổ i c a
A. Cung tiền
B. Chính sách thương mại
C. Chi tiêu chính ph và thu ế
D. Tất cả đáp án trên
5. S m phát kì v ng s gia tăng lạ
A. Làm dịch chuyển c ng phillips ng n h n và dài h n sang ph i đườ
B. Không làm d ch chuy ng phillips ng n h n hay dài h n ển đườ
C. Ch ỉ dịch chuyển đường phillips dài h n sang ph i
D. Ch ỉ dịch chuyển đường phillips ng n h n sang ph i
6. Trong 1 n n kinh t m ế
A. Ti ết kiệm= đầu tư trong nước + dòng vốn ra ròng
B. Ti ết kiệm= tiết ki c ngoài + dòng v n ra ròng ệm nướ
C. Ti ết kiệm= đầu tư trong nước – dòng vốn ra ròng
D. Không phải đáp án trên
7. N ếu NHTW gi m t l l m ph ng này khi ạm phát 3 đi ần trăm hành đ ến s ng ản lượ
giảm 9 điể ần trăm và thấm ph t nghi 3% lên 9%, t l hy sinh là ệp tăng từ
A. 1 B. 2 D. không phC. 3 ải đ/a trên
8. N ếu đồng Việt Nam lên giá th c t v ế ới đô la Mĩ thì
A. Thâm hụt thương mạ ủa Mĩ với c i VN sẽ gi m
B. Thâm h i c i VN s ụt thương mạ ủa Mĩ vớ ng
C. Thâm h i cụt thương mạ ủa Mĩ v không thay đổi VN sẽ i
D. Không phải các đáp án trên
9. Điều nào dưới đây không phải chức năng của ngân hàng trung ương
A. Đóng vai trò là “ ngườ ối cùng” đối cho vay cu i với NHTM
B. Gi ữ tiền g i c a NHTM
C. Ho ạt động nhằm ki m l i nhu n ế
D. Ki ểm soát cung ti n
10. Cho thông tin v m t n n kinh t ế như sau:
GDP 110
Thu nh p ki ếm được bởi các công dân c ngoài nướ
5
Thu nhập người nước ngoài ki c ếm đượ c trong nướ
15
Khấu hao
4
Thuế gián thu
6
Trợ cấp kinh doanh
2
Sai s th ng kê
0
Lợi nhu n gi l i
5
Thuế thu nh p doanh nghi p
6
Đóng góp bảo hiểm xã h i
10
Thanh toán chuy n giao cho các h gia đình từ chính phủ
15
Thuế thu nh p cá nhân
30
Các khoản đóng góp khác với chính ph
5
NNP c a n n kinh t này là ế
A. 88 B. 100 C. 90 D. 96
11. Khi NHTW th c hi n nghi p v mua trên th ng m , h s trườ
A. Bán trái phiếu và làm cung ti n gi m
B. Mua trái phiếu và làm cung tiền tăng
C. Bán trái phiếu và làm cung ti ền tăng
D. Mua trái phiếu và làm cung ti n gi m
12. Khi các nhà kinh t nói v ng c a n n kinh t , hế ề tăng trưở ế ọ đo lường tăng trưởng đó
bằng
A. Sự i tuy i cthay đổ ệt đố ủa GDP danh nghĩa
B. Ph ần trăm thay đổi của GDP th c
C. Sự i tuythay đổ ệt đổi của GDP thực
D. Ph ần trăm thay đổ ủa GDP danh nghĩai c
13. Nguyên nhân gây th t nghi ệp nào dưới đây không liên quan tới dư cung lao động?
A. Lu ật ti i thiền lương tố u
B. Công đoàn
C. Quá trình tìm vi c
D. Ti hi ền lương ệu qu
14. Điều nào dưới đây làm đường t ng c u d ch ph i?
A. M ức giá giảm
B. Xu ất khẩu ròng giảm
C. Qu ốc h i gi ảm chi mua h th ống vũ khí mới
D. NHTW mua trái phi u trên th ng m ế trườ
15. Gi s có hi u ứng số nhân nhưng không hiệu ứng l n át và hi u ứng gia tốc đầu tư,
sự gia tăng chi tiêu chính phủ 100 t làm cho đô la sẽ
A. Đường t ng c u d ch ph i nhi ều hơn 100 tỷ đô la
B. Đường tổng cung dịch trái ít hơn 100 tỷ đô la
C. Đường tổng cung dịch trái nhiều hơn 100 tỷ đô la
D. Đường tổng cầu d ch ph ải ít hơn 100 tỷ đô la
16. nh sĐể ổn đị ản ếu đầu củ ực nhân ng thì chính phủ cần phải m n a khu v
tăng?
A. Tăng chi tiêu chính phủ
B. Tăng thuế
C. Tăng cung tiền
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
17. Các nhà kinh t nhế ững quan điểm khác nhau v vai trò c a chính ph trong vi c thúc
đẩy tăng trưởng. Tuy nhiên, h đều có cùng quan điểm cho r ng chính ph ít nh t nên
A. Áp đ thương mại để ủa ngườt những hạn chế bảo vlợi ích c i sản xuất tiêu dùng
trong nước
B. Hạn chế đầu tư nướ ững ngành mà đất nước đã cóc ngoài vào nh
C. Tr ợ cấp cho 1 s n ngành mũi nhọ
D. Hỗ trợ cho chế thị trường t do b m b o quy n tài s n nh ằng cách đả ổn đị
chính tr
18. Cơ quan nào tính toán và công bố chỉ số giá tiêu dùng (CPI) hàng tháng?
A. Bộ lao động thương binh và xã hội
B. Bộ tài chính
C. Hội đồ ền lương quống ti c gia
D. Tổng c c th ng kê
19. Th t nghi p t nhiên
A. Bao g m c th ất nghi p t m th i và th t nghi ệp cơ cấu
B. Gồm thất nghiệp cơ cấu nhưng không gồm thất nghiệp tạm th i
C. Không bao gồm c th t nghi p t m th i và th t nghi u ệp cơ cấ
D. g ồm thất nghi p t m th ời nhưng không gồ p cơ cấm thất nghi u
20. Theo s n, khi cung ti p ự phân đôi cổ điể ền tăng gấp đôi, giá trị nào sau đây sẽ tăng g
đôi?
A. Ti ền lương danh nghĩa
B. M ức giá chung
C. GDP danh nghĩa
D. Tất c đáp án trên đều đúng
21. Singapore nh p kh u lô hàng may c a VN tr giá 50000 USD, trong khi đó VN nhập kh u
1 hàng điện tc a Singapore tr giá 20000 USD. Trong điều ki n các y u t khác không ế
đổi, các giao dchj này ảnh hưởng đến xuất khẩu ròng của 2 nước như nào?
A. Xu ất kh u ròng c ủa Singapore tăng 30000 USD, Xuất kh u ròng c ủa VN tăng 30000 USD
B. Xu ất khẩu ròng của 2 nước tăng 30000 USD
C. Xu ất kh u ròng c ủa Singapore gi m30000 USD, Xu t kh ẩu ròng của VN tăng 30000
USD
D. Xu ất khẩu ròng c c gi m 30000 USD ủa 2 nướ
22. Y u t ế nào sau đây được coi là vốn vật chất?
A. Đậu nành để sản xu t s u nành fami ữa đậ
B. Kỹ n th c c a th c t tóc năng và kiế
C. Lò nướng bánh pizza c a hãng pizza hut
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
23. Gi s ban d u n n kinh t tr ng thái cân b ng dài h n t ng c ế đang ầu gia tăng.
Trong dài h n, giá c
A. Cao hơn và sản lượng không đổi
B. Không đổ ản lượ ấp hơni và s ng th
C. Và s ng thản lượ ấp hơn
D. Và sản lượng cao hơn
24. N u t t c ế các NHTM đều khong vay s ti n huy động được, thì số nhân ti n s
A. Vô cùng C. 0 D. 10 B. 1
25. ng cung v n dĐườ ốc
A. Xu ống b i vì s gia tăng lãi suấ ọi người đầu tư ít hơnt khiến m
B. Lên bởi vì s gia tăng lãi suất khiến mọi người tiết kiệm nhiều hơn
C. Lên bởi vì s gia tăng lãi suấ ọi người đầu tư nhiều hơnt khiến m
D. Xu ống vì s gia tăng lãi suất khi n m i ti t kiế ọi ngườ ế ệm ít hơn
26. M t chính ph th khuy nâng cao m c s ng trong dài h n ến khích tăng trưởng đ
bằng cách khuy n khích ế
A. Chi tiêu B. tiêu dùng C. ti t kiế ệm và đầu ng dân sD. tăng trưở
27. Các đị ủa ngườ đầu của ngườnh chế trong nền kinh tế giúp tiết kiệm c i này gặp gỡ i
khác dược gọi chung là
A. Hệ thống ngân hàng
B. Ngân hàng trung ương
C. Hệ thống tiền tệ
D. Hệ thống tài chính
28. Gi s 1 n n kinh t ế trong năm nay chỉ sn xu t ra 3 lo ại hàng hóa như trong bảng dưới
đây
Lượng
Giá ( nghìn USD)
Ô tô 10 15
Thép 50 1
Nhà m i
4 100
Biết rằng 1 n c s d s n xu t oto, n a còn l c sửa lượng thép đượ ụng đ ại đượ d ng
để xây nhà m i so với năm gốc, giá oto đã tăng 50% trong khi giá nhà tăng 100%.
GDP th c c a n n kinh t này ế
A. 250
B. 200
C. 150
D. 300
29. Do lo ng i v tình tr ng th c ph m b n, ngày càng nhi ều gia đình chuyển sang t tr ng
rau t tiêu th t ại nhà, và ít mua rau trên th ng. Hành vi này làm trườ
A. Thay đổi GDP nhưng không rõ xu hướng
B. Không làm thay đổi GDP theo thời gian
C. Gi ảm GDP theo th i gian
D. Tăng GDP theo thời gian
30. Giả s m a Vinfast s ột đại xe i củ ố lượng xe t c trong ồn kho tăng thêm 30 chiế
năm 2020, trong năm 2021 đại lí này bán được cả 30 chi c xe này ế
A. Giá tr t ồn kho tăng thêm sẽ được tính vào GDP c c a nha năm 2020 giá trị ững
chiếc xe được bán trong năm 2021 sẽ làm tăng GDP của năm này
B. Giá tr c a t ồn kho tăng thêm sẽ được tính vào GDP c iên giá trủa m 2020 tuy nh
của nh ng chi ếc xe được bán trong năm 2021 sẽ không làm tăng GDP của năm này
C. Giá tr c a t ồn kho tăng thêm không ảnh hưởng đến GDP của năm 2020 nhưng sẽ n m
trong GDP của năm 2021
D. Không phải các đáp án trên
31. Theo thuy t ngang b ng v s c mua, t giá h c ph i ế ối đoái danh nghĩa giữa 2 nướ
phản ánh
A. M ức giá khác nhau gi c ữa 2 nướ
B. Tài nguyên khác nhau gi c ữa 2 nướ
C. M ức sống khác nhau gi c ữa 2 nướ
D. M ức thu nh p khác nhau gi c ữa 2 nướ
32. Anh Hùng tìm được 1 công vi c TP HCM v i m ức lương 50tr đồng/ tháng. Anh cũng
được 1 công ty Nha Trang m i làm vi c v i m ức lương 60tr đồng/ tháng. V y CPI 2
thành ph ph m b o s c mua c a m i 2 ải bao nhiêu để đả ức lương như nhau tạ
thành ph ?
A. 100 TP HCM và 140 Nha Trang
B. 100 TP HCM và 124,5 Nha Trang
C. 89,33 TP HCM và 100 Nha Trang
D. 89,33 ở TP HCM và 100 Nha Trang
33. Đường t ng cung th ng ẳng đứ
A. C ả trong ngắn h n và dài h n
B. Không phải trong ngắn h n l n dài h n
C. Ch ỉ trong ngắn hạn, không ph i trong dài h n
D. Ch ỉ trong dài hạn, không ph i trong ng n h n
34. Nguyên nhân dẫn đến thất bại thị trường là do
A. ảnh hưởng ngo i ng và s c m nh th ng trườ
B. dự báo sai nhu c u và c nh tranh t ừ nước ngoài
C. ảnh hưởng ngoại ứng và d c nh tranh t c ngoài nướ
D. sức mạnh th trường và dự báo sai nhu c u
35. Khi cung ti n c u ti c bi u di th v i tr c tung lãi su t tr c ền đượ ễn trên đ
hoành là lượng ti n, thu nh p gi m s làm
A. Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm gi m lãi su t
B. Dịch chuyển đư ng trái và làm tăng lãi suấng cầu tiền sa t
C. Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm gi m lãi su t
D. Dịch chuyển đường cầu tiền sang ph t ải và làm tăng lãi suấ
36. Lạm phát cao và không d ki c x y ra s gây t n th t l ến đượ ớn hơn đối với
A. Người tiết kiêm có thu nhập ch u thu b c thu cao so v i ti ế ở ế ới ngườ ết ki m có thu
nhập ch u thu ế bậc thuế th p
B. Người đượ ận lương đi ới ngườ ận lương danh c nh u chỉnh theo lạm phát so v i nh
nghĩa cố định
C. Người nắm gi ít ti n m t so v i n m gi nhi u ti n m t ới ngườ
D. Người đi vay so với người cho vay
37. Yếu t nào sau đây không quyết định mức GDP th c trong dài h n?
A. Trình độ công nghệ
B. Cung lao động
C. Tài nguyên thiên nhiên
D. M ức giá chung
38. Nếu Microsoft đang bán trái phiếu thì t c là h đang
A. Cho công chúng vay 1 cách gián ti p ế
B. Cho công chúng vay 1 cách tr c ti p ế
C. Vay gián tiếp t công chúng
D. Vay tr c ti ếp t ng chúng
39. i 1 v khi s dĐiều nào sau đây không phả ấn đề ụng CPI làm thước đo chi phí sinh
hoạt?
A. Sự xuất hiện hàng hóa m i
B. Thay đổi không đo lường được trong ch ng hàng hóa ất lượ
C. Thay đổ hông đo lường đượi k c của giá c
D. L ệch thay thế
40. Nếu năm nay CPI là 125 còn năm ngoái là 120 thì chúng ta biết rằng
A. M ức giá chung đã tăng
B. M ọi hàng hóa đã trở nên đắt đỏ hơn
C. Tỷ lệ lạm phát đã tăng
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ 1 K62 THI NGÀY 29.01.2021
GIẢI BỞI: ANH TRƯƠNG ĐỨC HUY
ĐỀ SỐ 3
1. Gi s r ng V c d ịnh, phương trình số lượng hàm y rằng s a M thự gia tăng củ
dẫn đến
A. Sự gia tăng của GDP danh nghĩa
B. Sự gia tăng của GDP thực
C. Sự gia tăng của mức giá
D. Tất c đáp án trên đúng
2. Anh Nam mở h th ng hi u sách và thi t b giáo d c ế ở Đài Loan. Hành động này là
A. Ti ết kiệm của Nam và là đầu tư gián tiếp nước ngoài của VN
B. Đầu tư của Nam và là đầu tư trự ếp nước ti c ngoài của VN
C. Đầu tư của Nam và là đầu tư gián tiếp nước ngoài c a VN
D. Ti ết kiệm của Nam và là đầu tư trự ếp nước ti c ngoài của VN
3. Lý thuyết ngang b ng s c mua không ph i lúc nào cũng đúng bởi vì
A. Nhi ều loại hàng hóa không d dàng v n chuy n t nơi nay đến nơi khác
B. Hàng hóa cùng loại sản xuất c khác nhau có th không ph i là s thay các nướ
thế hoàn h o cho nhau
C. Cả A và B đều đúng
D. Giá cả là khác nhau gi c ữa các nướ
4. Gi ả s 1 n n kinh t ế trong năm nay chỉ s n xu t ra 3 lo ại hàng hóa như trong bảng dưới
đây
Lượng
Giá ( nghìn USD)
Ô tô 10 20
Thép 50 2
Nhà m i
5 100
Biết rằng 1 n c s d sửa lượng thép đượ ụng đ ản xuất ô tô, n a còn l c s d ại đượ ụng để
xây nhà m i so v c, giá ô t hàng khác i năm gố đã tăng 1/3 trong khi giá các m
không thay đổi. GDP th c c a n n kinh t này ế
A. 750
B. 450
C. 550
D. 650
5. Chính ph thích s d ng thu l ế ạm phát hơn các loại thuế khác vì
A. L ạm phát sẽ giảm
B. Đánh thuế lạm phát d hơn cả
C. Thu ế này ch đánh vào những người có thu nh p cao
D. Chính ph có th gi m chi phí c a các kho n chi tiêu
6. N ếu giá c u nh ững đôi giày nhập khẩu từ Thái Lan v Vi t Nam tăng
A. Ch ỉ s giá tiêu dùng s tăng nhưng chỉ số hiệu chỉnh GDP s không tăng
B. Ch ỉ s hi ệu ch nh GDP s tăng nhưng chỉ số giá tiêu dùng s không tăng
C. C 2 đều tăng
D. C ả 2 đều không tăng
7. Đình lạm ( đình trệ sản xuất v l m phát) x y ra khi giá c
A. Tăng còn sản lượng gi m
B. Và s ng giản lượ ảm
C. Và s ản lượng tăng
D. Gi ảm còn sản lượng tăng
8. Khi Hàn Quốc bán mĩ phẩm cho Việt Nam, xuất khẩu ròng c a VN
A. Tăng và làm tăng đường vốn ra ròng c a VN
B. Gi ảm và làm giảm đường vốn ra ròng c a VN
C. Gi ảm và àm tăng đường vốn ra ròng của VN
D. Tăng và làm giảm đường vốn ra ròng c a VN
9. Gi ả s khi không có h th ng ngân hàng thì cung ti n c a m t n n kinh t 10 t ế đồng.
Sau đó 1 hệ ống ngân hàng đượ th c thiết lập với tỉ l d tr b t bu ộc là 20%. Người dân
nướ c này gi kh ng tiối lượ n m ng khặt đúng bằ i lượng tiền gửi ngân hàng. Nếu ngân
hàng thương mại không có d tr dư thừa thì lượ ặt mà người dân nướng tiền m c này
nắm gi s là:
A. 5 t đồng
B. 7 t đồng
C. 9 t đồng
D. 8,33 tỷ đồng
10. Nếu NHTW mua trái phi u trên th ế trườ ng m , cung tiền s
A. Tăng và đường t ng c u d ch ph i
B. Tăng và đường tổng c u d ch trái
C. Gi ảm và đường tổng c u d ch trái
D. Gi ảm và đường tổng cầu dịch phải
11. Câu nói “ không có bữa trưa miễn phí” dùng để minh họa cho khái ni m v
A. S i đánh đổ
B. Sự khan hi m ế
C. Hi ệu quả
D. Năng suất
12. Nếu Qu c h i quy nh c ết đị ắt gi cân b ng ngân sách. Ngân hàng trung ảm chi tiêu để
ương có thể hành đọng để ngăn chặ n th t nghi p và suy thoái b ng cách
A. Tăng thuế
B. Tăng lãi suất
C. Gi ảm cung tiền
D. Tăng cung tiền
13. Tình huống nào dưới đây làm giảm giá đồng đô la Mĩ trên thị trường ngo i h i
A. Các nhà đâu dự đoán lãi suấ ằng đô la s tăng so v t tiền gửi b i lãi suất
tiền g i b ng VN ằng đồ
B. Thu nhập của người đân trong nước tăng lên
C. C ầu về hàng VN của người dân nước ngoài gi m
D. Ngân hàng Nhà nước bán đô la Mĩ ra thị trường
14. Nếu 1 NHTM nhận được lượng tiền g i là 100 t ng v đồ ới t l d tr th c t là 5% thì ế
số ti n d tr c a ngân hàng này s
A. 50 tỷ đồng
B. 95 tỷ đồng
C. 100 tỷ đồng
D. 5 tỷ đồng
15. Giả s trong 1 n n kinh t 2500, tiêu dùng 6500 chi ế đóng, GDP 10000, thuế
tiêu chính ph là 2000. Ti t ki t ki m chính ph ti t ki m qu c dân là ế ệm tư nhân, tiế ế
bao nhiêu?
A. 1500, 1000, 500
B. 1000, 500, 1500
C. 500, 1500, 1000
D. Không phải các đáp án trên
16. Nhà xu t b ản Đại học KTQD mua 1 máy in m i t Nh t. ho ạt động này làm
A. Tăng đầ ư và GDPu t
B. Tăng đầu tư và nhậ ẩu nhưng không làm thay đổp kh i GDP
C. Tăng nhập khẩu và giảm GDP
D. Không phải các đáp án trên
17. T ng c u gi m sau khi chính sách tài khóa m r ộng làm tăng lãi suất được g i là
A. Hi ệu ứng l n át
B. Hi ệu ứng s nhân
C. Hi ệu ứng đương Ricardo
D. Hi ệu ứng gia tốc
18. Linh g i ti n vào tài kho ti c l y v nhi c ản ngân hàng, sau 1 năm s ền đượ ều hơn trướ
5% và s hàng hóa mua được tăng 6% so với trước khi g i ngân hàng. Trong tình hu ng
này:
Đáp án: ất danh nghĩa là Lãi su 5% và tỷ l l m phát là (-1)%

Preview text:

MỘT SỐ KIẾN THỨC CẦN NHỚ
*/ Tổng sản phẩm quốc dân GNP = GDP+NFA(Thu nhập của công dân ở nước ngoài-Thu nhập người nước ngoài ở trong nước)
Sản phẩm quốc dân ròng NNP = GNP-Dep(Khấu hao)
Thu nhập quốc dân NI = NNP-Te(Thuế gián thu-Trợ cấp)-Sai số thống kê
Thu nhập cá nhân PI = NI - Lợi nhuận giữ lại - Thuế thu nhập doanh nghiệp - Đóng góp bảo hiểm xã hội +
Thanh toán chuyển giao cho các hộ gia đình từ chính phủ
Thu nhập khả dụng Yd = PI - Thuế thu nhập cá nhân - Các khoản đóng góp khác đối với chính phủ
*/ Dòng vốn ra ròng (NCO = Dòng vốn chảy ra khỏi quốc gia - Dòng vốn chảy vào quốc gia) = Xuất khẩu
ròng (NX = Xuất khẩu (X) - Nhập khẩu (IM))
*/ Tính trung tính (trung lập) của tiền (Sự phân đôi cổ điển): Sự thay đổi của cung tiền MS tác động đến
các biến danh nghĩa (Biến được tính theo đơn vị tiền tệ) chứ không phải các biến thực (biến được tính theo đơn vị hiện vật).
*/ Lý thuyết lượng tiền: M x V = P x Y trong đó M là lượng tiền, V là tốc độ chu chuyển, P là mức giá chung, Y là lượng HHDV
*/ Hiệu ứng Fisher: Khi tỷ lệ làm phát tăng, lãi suất danh nghĩa cũng tăng cùng một lượng
*/ Lý thuyết ưa thích tính thanh khoản: Lãi suất điều chỉnh để cân bằng cung tiền và cầu tiền trên thị trường
*/ Lý thuyết ngang bằng sức mua: Tỷ giá hối đoái danh nghĩa giữa đồng tiền hai nước phải thay đổi để phản
ánh sự khác biệt về giá giữa hai nước.
*/ Hiệu ứng số nhân kết hợp hiệu ứng lấn át:
DentaY=m.DentaG - Hiệu ứng lấn át
m là số nhân chi tiêu = 1/(1-MPC)
Hiệu ứng gia tốc đầu tư: DentaY=k.DentaG
k là số nhân đầu tư (hệ số gia tốc đầu tư)
Hiệu ứng tương đương Ricardo: việc đánh thuế và vay nợ của chính phủ để tài trợ cho chi tiêu chính phủ,
đều có tác dụng tương đương lên nền kinh tế
*/ Cơ chế tự ổn định: Những thay đổi của chính sách tài khoán (Thuế, chi tiêu chính phủ) để kích thích tổng cầu (AD)
*/ Tỷ lệ hi sinh: Số điểm phần trăm sản lượng bị mất đi trong quá trình cắt giảm lạm phát 1 điểm phần trăm.
*/ Thuế lạm phát: Giống như thuế đánh vào các cá nhân giữ tiền
*/ Tính hiệu quả: phản ánh việc xã hội có thể tạo ra nhiều của cải nhất với nguồn lực khan hiếm hiện có. Tính
công bằng phản ánh mức độ phân phối của cải đồng đều cho các thành viên trong xã hội. Nếu chính phủ tái
phân phối thu nhập từ người giàu (người giữ nhiều tiền bằng cách đánh thuế lạm phát) sang người nghèo thì
tính công bằng được cải thiện. Tuy nhiên tính hiệu quả giảm do người giàu mất động lực làm việc
*/ Lãi suất thực r (Số hàng hóa mua được tăng) = Lãi suất danh nghĩa i (Số tiền lấy về tăng) - Lạm phát pi (Giá cả tăng)
*/ Tiết kiệm tư nhân Sp=GDP-T-C, Tiết kiệm chính phủ Sg=T-G, Tiết kiệm quốc dân=Sp+Sg
ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ 1 K62 THI NGÀY 29.01.2021
GIẢI BỞI: ANH TRƯƠNG ĐỨC HUY ĐỀ SỐ 1
Câu 9: Một công dân Việt Nam mua một chiếc TV sản xuất bởi LG Hàn Quốc
A) xấu khẩu ròng của Việt Nam không bị ảnh hưởng và GDP của Việt Nam không bị ảnh hưởng
B) Xuất khẩu ròng của Việt Nam giảm và GDP của Việt Nam giảm
C) xấu khẩu ròng của Việt Nam không bị ảnh hưởng và GDP của Việt Nam giảm
D) xuất khẩu ròng của Việt Nam giảm nhưng GDP của Việt Nam không bị ảnh hưởng
Câu 10: Nếu mọi yếu tố khác là như nhau, những nước đánh thuế thấp vẫn tiết kiệm sẽ có
A) lãi suất thấp hơn và đầu tư thấp hơn những nước khác
B) lãi suất thấp hơn và đầu tư cao hơn những nước khác
C) lãi suất cao hơn và đầu tư cao hơn những nước khác
D) lãi suất cao hơn và đầu tư thấp hơn những nước khác
Câu 11: Tính trung tính của tiền hàm ý khi lượng tiền tăng lên sẽ làm
A) Tăng số lượng việc làm
B) Tăng tính hấp dẫn của việc tiết kiệm C) Tăng mức giá chung
D) Không có ảnh hưởng gì tới mức giá chung
Câu 12: Giả sử nền kinh tế đang có lạm phát cao, điều gì sẽ xảy ra sau quyết định cắt giảm
tốc độ tăng trưởng cung tiền ?
A) ban đầu, thất nghiệp giảm. Cuối cùng, đường Phillips ngắn hạn dịch trái
B) ban đầu, thất nghiệp tăng. Cuối cùng, đường Phillips ngắn hạn dịch trái
C) ban đầu, thất nghiệp tăng. Cuối cùng, đường Phillips ngắn hạn dịch phải
D) ban đầu, thất nghiệp giảm. Cuối cùng, đường Phillips ngắn hạn dịch phải
Câu 13: Một trong những nguyên nhân giải thích cho tốc độ tăng trưởng thấp của nhiều nước là do
A) rào cản thương mại cao B) thuế suất thấp
C) không bảo hộ cho các doanh nghiệp sản xuất nội địa
D) tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 14: Sự tăng lên của mức giá chung sẽ dẫn đến
A) sự di chuyển sang trái dọc theo đường tổng cầu
B) sự dịch chuyển sang trái của đường tổng cầu
C) sự di chuyển sang phải dọc theo đường tổng cầu
D) sự dịch chuyển sang phải của đường tổng cầu
Câu 15: Trong những năm đầu 1970, đường Phillips ngắn hạn dịch
A) trái bởi lạm phát kỳ vọng giảm
B) phải bởi lạm phát kỳ vọng tăng
C) trái bởi lạm phát kỳ vọng tăng
D) phải bởi lạm phát kỳ vọng giảm
Câu 16: Theo mô hình tổng cung và tổng cầu, trong dài hạn sự gia tăng cung tiền sẽ làm
A) tăng cả mức giá và GDP thực
B) tăng GDP thực nhưng không làm thay đổi mức giá
C) tăng mức giá nhưng không làm thay đổi GDP thực
D) không làm thay đổi mức giá hay GDP thực
Câu 17: Theo lý thuyết về sự ưa thích thanh khoản, nếu lượng cầu tiền nhỏ hơn lượng cung tiền, thì lãi suất sẽ
A) tăng và lượng cầu tiền sẽ giảm
B) giảm và lượng cầu tiền sẽ giảm
C) giảm và lượng cầu tiền sẽ tăng
D) tăng và lượng cầu tiền sẽ tăng
Câu 18: Nếu chi phí thực phẩm tăng 10% trong khi chi phí các mặt hàng tiêu dùng khác không
thay đổi, thì CPI sẽ tăng A) cao hơn 10% B) thấp hơn 10% C) 10%
D) chưa thể kết luận tăng hay giảm
Câu 19: Khi mở một nhà hàng bạn cần có lò nướng, tủ đá, bàn, máy đếm tiền, ... Các nhà
kinh tế gọi những khoải chi tiêu này là
A) đầu tư vào vốn con người
B) đầu tư vào vốn vật chất ( tư bản )
C) chi tiêu cho tiêu dùng của doanh nghiệp
D) không phải các đáp án trên
Câu 20: Nếu lãi suất danh nghĩa là 8% và lãi suất thực là 3% tỷ lệ lạm phát khi đó sẽ là A) 3% B) 8% C) 5% D) 11% Câu 21: Công đoàn
A) làm giảm tiền lương của những lao động không là thành viên công đoàn
B) không làm tăng tỷ lệ thất nghiệp tự nhiên
C) không làm tăng lương của người lao động là thành viên công đoàn
D) làm tăng lợi nhuận của doanh nghiệp
Câu 22: Một doanh nghiệp Mỹ mở một nhà máy sản xuất thiết bị vệ tinh ở Việt Nam. Hành động này
A) chỉ tăng dòng vốn ra ròng của Mỹ
B) chỉ tăng dòng vốn ra ròng của Mỹ và làm giảm dòng vốn ra ròng của Việt Nam
C) làm giảm dòng vốn ra ròng của Mỹ và làm tăng dòng vốn ra ròng của Việt Nam
D) chỉ tăng dòng vốn ra ròng của Việt Nam
Câu 23: Điều nào sau đây là định nghĩa đúng về GDP?
A) Giá trị thị trường của mọi hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra bởi các công dân một nước
B) Giá trị thị trường của mọi hàng hoá được sản xuất ra trong một nước
C) Tổng doanh thu của các doanh nghiệp trong một nước
D) Giá trị thị trường của mọi hàng hoá và dịch vụ cuối cùng được sản xuất ra trong một nước
Câu 24: Giả sử lãi suất thực là 3% và tỷ lệ lạm phát là 1%
A) giá trị bằng tiền của khoản tiết kiệm tăng 1% và giá trị tính theo hàng hoá của khoản tiết kiệm tăng 2%
B) giá trị bằng tiền của khoản tiết kiệm tăng 4% và giá trị tính theo hàng hoá của khoản tiết kiệm tăng 3%
C) giá trị bằng tiền của khoản tiết kiệm tăng 3% và giá trị tính theo hàng hoá của khoản tiết kiệm tăng 1%
D) giá trị bằng tiền của khoản tiết kiệm tăng 2% và giá trị tính theo hàng hoá của khoản tiết kiệm tăng 3%
Câu 25: Giả sử MPC là 0,75 và hiệu ứng lấn át là 600 tỷ. Nếu chính phủ tăng chi tiêu 1000 tỷ
thì đường tổng cầu sẽ dịch
A) phải một lượng là 3400 tỷ
B) phải một lượng là 3600 tỷ
C) phải một lượng là 1350 tỷ
D) Không phải các đáp án trên
Câu 26: Điều kiện ngang bằng sức mua mô tả các lực lượng quyết định
A) tỷ giá hối đoái trong dài hạn
B) tỷ giá hối đoán trong ngắn hạn C) giá cả trong dài hạn
D) giá cả trong ngắn hạn
Câu 27: Nếu GDP thực tăng gấp đôi, chỉ số hiệu chỉnh GDP tăng gấp đôi, thì GDP danh nghĩa sẽ A) giảm một nửa B) không thay đổi C) tăng gấp đôi D) tăng gấp bốn
Câu 28: Mức giá chung tăng lên sẽ làm cho lãi suất
A) tăng nội tệ tăng giá và xuất khẩu ròng giảm
B) giảm nội tệ giảm giá, xuất khẩu ròng tăng
C) giảm nội tệ tăng giá và xuất khẩu ròng giảm
D) tăng nội tệ giảm giá và xuất khẩu ròng tăng
Câu 29: Giả sử nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn. Do lo ngại về ô nhiễm môi
trường, chính phủ áp đặt các ràng buộc mạnh đối với việc sản xuất điện. Đồng thời, đồng
nội tệ mất giá. Trong ngắn hạn, chúng ta dự đoán điều gì sẽ xảy ra ?
A) Mức giá sẽ giảm còn GDP thực có thể tăng, giảm hoặc không đổi
B) GDP thực sẽ giảm, còn mức giá có thể tăng, giảm hoặc không đổi
C) GDP thực sẽ tăng, còn mức giá có thể tăng, giảm hoặc không đổi
D) Mức giá sẽ tăng, còn GDP thực có thể tăng, giảm hoặc không đổi
Câu 30: Các trung gian tài chính là
A) một tên gọi chung hoà cho các tài sản chính như cổ phiếu, trái phiếu và tài khoản viết sec..
B) các tổ chức tài chính, thông qua đó người có tiệt kiệm có thể cung cấp vốn cho người đi vay một cách gián tiếp
C) các thị trường tài chính
D) các cá nhân hưởng lợi nhuận từ việc mua cổ phiếu ở mức giá thấp và bán chúng ở mức giá cao
Câu 31: Khi chính phủ cố gắng cải thiện công bằng trong nền kinh tế, kết quả thường là
A) Tăng doanh thu thuế do tổng thu nhập quốc dân tăng
B) Giảm hiệu quả trong nền kinh tế
C) tăng bất công trong thực tế
D) tăng sản lượng trong nền kinh tế
Câu 32: Điều nào sau đây sẽ làm đường tổng cầu dịch chuyển sang phải ? A) xuất khẩu ròng giảm
B) ngân hàng trung ương mua trái phiếu trên thị trường mở C) mức giá giảm
D) tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 33: Lợi nhuận chi trả cho các cổ đông được gọi là
A) là mẫu số của tỷ số giá – thu nhập (PE) B) lợi nhuận giữ lại C) cổ tức
D) tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 34: Cho thông tin về mội nền kinh tế như sau GDP $110
Thu nhập kiếm được bởi các công $5 dân ở nước ngoài
Thu nhập mà người nước ngoài $15
kiếm được ở trong nước Khấu hao $4 Thuế gián thu $6 Trợ cấp kinh doanh $2 Sai số thống kê $0 Lợi nhuận giữ lại $5
Thuế thu nhập doanh nghiệp $6
Đóng góp bảo hiểm xã hội $10
Thanh toán chuyển giao cho các $15
hộ gia đình từ chính phủ Thuế thu nhập cá nhân $30
Các khoản đóng góp khác đối với $5 chính phủ
Thu nhập quốc dân của nền kinh tế này là A) $90 B) $92 C) $88 D) $96
Câu 35: Nếu nền kinh tế ban đầu ở mức cân bằng dài hạn, thì sự dịch chuyển của đường
tổng cầu sẽ ảnh hưởng đến mức giá
A) và sản lượng trong cả ngắn hạn và dài hạn
B) và sản lượng chỉ trong ngắn hạn
C) trong ngắn hạn và dài hạn, nhưng chỉ ảnh hưởng đến sản lượng trong dài hạn
D) trong ngắn hạn và dài hạn, nhưng chỉ ảnh hưởng đến sản lượng trong ngắn hạn
Câu 36: Giả sử một nền kinh tế trong năm nay chỉ sản xuất ra 3 loại hàng hoá như trong bảng dưới đây Lượng Giá ($) Điện thoại 15 20 Đường 500 0,80 Nước ngọt 800 0,75
Biết rằng một nửa lượng đường được sử dụng để sản xuất nước ngọt, nửa còn lại được bán
cho các hộ gia đình; và so với năm gốc, giá của đường đã tăng 100% trong khi giá của các
mặt hàng khác không thay đổi. GDP thực của nền kinh tế này là A) 1100 B) 1000 C) 1200 D) 900
Câu 37: Khi tổng cầu tăng, giá cả
A) sẽ giảm và thất nghiệp sẽ tăng
B) sẽ tăng và thất nghiệp sẽ giảm
C) và thất nghiệp đều tăng
D) và thất nghiệp đều giảm
Câu 38: Chính sách tiền tệ trong nền kinh tế được thực hiện trực tiếp bởi A) Kho Bạc Nhà nước B) Bộ Tài chính C) Ngân hàng Nhà nước D) Quốc hội
ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ 1 K62 THI NGÀY 29.01.2021
GIẢI BỞI: ANH TRƯƠNG ĐỨC HUY ĐỀ SỐ 2
1. Mọi người có thể tránh thuế lạm phát bằng cách A. Không kê khai thuế B. Giảm tiết kiệm
C. Giảm lượng tiền mặt nắm giữ
D. Không phải các đáp án trên
2. Nền kinh tế sẽ di chuyển sang 1 điểm trên đường phillips với tỉ lệ thất nghiệp cao hơn nếu
A. Ngân hàng trung ương giảm cung tiền
B. Chính phủ tăng chi tiêu
C. Tỷ lệ lạm phát tăng
D. Không phải các đáp án trên
3. Hà là chủ nhà máy sản xuất nước đóng chai ở huyện Thạch Thất. Có rất nhiều nhà máy
như vậy ở huyện này. Hà quyết định rằng nếu anh ta trả công cho công nhân của mình
mức lương cao hơn mức cân bằng thị trường thì lợi nhuận của anh ta tăng lên. Điều
nào dưới đây giải thích tốt nhất cho quyết định của Hà?
A. Tiền lương cao hơn thì người lao động sẽ ít bỏ việc hơn
B. Tiền lương cao hơn thì anh ta sẽ có thể bán nước với giá cao hơn
C. Tiền lương cao hơn thì chi phí mua nguyên vật liệu sẽ thấp hơn D. Tất cả đáp án trên
4. Chính sách tài khóa phản ánh ý tưởng rằng tổng cầu có thể được thay đổi bằng sự thay đổi của A. Cung tiền
B. Chính sách thương mại
C. Chi tiêu chính phủ và thuế D. Tất cả đáp án trên
5. Sự gia tăng lạm phát kì vọng sẽ
A. Làm dịch chuyển cả đường phillips ngắn hạn và dài hạn sang phải
B. Không làm dịch chuyển đường phillips ngắn hạn hay dài hạn
C. Chỉ dịch chuyển đường phillips dài hạn sang phải
D. Chỉ dịch chuyển đường phillips ngắn hạn sang phải
6. Trong 1 nền kinh tế mở
A. Tiết kiệm= đầu tư trong nước + dòng vốn ra ròng
B. Tiết kiệm= tiết kiệm nước ngoài + dòng vốn ra ròng
C. Tiết kiệm= đầu tư trong nước – dòng vốn ra ròng
D. Không phải đáp án trên
7. Nếu NHTW giảm tỉ lệ lạm phát 3 điểm phần trăm và hành động này khiến sản lượng
giảm 9 điểm phần trăm và thất nghiệp tăng từ 3% lên 9%, tỷ lệ hy sinh là A. 1 B. 2 C. 3 D. không phải đ/a trên
8. Nếu đồng Việt Nam lên giá thực tế với đô la Mĩ thì
A. Thâm hụt thương mại của Mĩ với VN sẽ giảm
B. Thâm hụt thương mại của Mĩ với VN sẽ tăng
C. Thâm hụt thương mại của Mĩ với VN sẽ không thay đổi
D. Không phải các đáp án trên
9. Điều nào dưới đây không phải chức năng của ngân hàng trung ương
A. Đóng vai trò là “ người cho vay cuối cùng” đối với NHTM
B. Giữ tiền gửi của NHTM
C. Hoạt động nhằm kiếm lợi nhuận D. Kiểm soát cung tiền
10. Cho thông tin về một nền kinh tế như sau: GDP 110
Thu nhập kiếm được bởi các công dân ở nước ngoài 5
Thu nhập người nước ngoài kiếm được ở trong nước 15 Khấu hao 4 Thuế gián thu 6 Trợ cấp kinh doanh 2 Sai số thống kê 0 Lợi nhuận giữ lại 5
Thuế thu nhập doanh nghiệp 6
Đóng góp bảo hiểm xã hội 10
Thanh toán chuyển giao cho các hộ gia đình từ chính phủ 15 Thuế thu nhập cá nhân 30
Các khoản đóng góp khác với chính phủ 5
NNP của nền kinh tế này là A. 88 B. 100 C. 90 D. 96
11. Khi NHTW thực hiện nghiệp vụ mua trên thị trường mở, họ sẽ
A. Bán trái phiếu và làm cung tiền giảm
B. Mua trái phiếu và làm cung tiền tăng
C. Bán trái phiếu và làm cung tiền tăng
D. Mua trái phiếu và làm cung tiền giảm
12. Khi các nhà kinh tế nói về tăng trưởng của nền kinh tế, họ đo lường tăng trưởng đó bằng
A. Sự thay đổi tuyệt đối của GDP danh nghĩa
B. Phần trăm thay đổi của GDP thực
C. Sự thay đổi tuyệt đổi của GDP thực
D. Phần trăm thay đổi của GDP danh nghĩa
13. Nguyên nhân gây thất nghiệp nào dưới đây không liên quan tới dư cung lao động?
A. Luật tiền lương tối thiểu B. Công đoàn C. Quá trình tìm việc
D. Tiền lương hiệu quả
14. Điều nào dưới đây làm đường tổng cầu dịch phải? A. Mức giá giảm B. Xuất khẩu ròng giảm
C. Quốc hội giảm chi mua hệ thống vũ khí mới
D. NHTW mua trái phiếu trên thị trường mở
15. Giả sử có hiệu ứng số nhân nhưng không có hiệu ứng lấn át và hiệu ứng gia tốc đầu tư,
sự gia tăng chi tiêu chính phủ 100 tỷ đô la sẽ làm cho
A. Đường tổng cầu dịch phải nhiều hơn 100 tỷ đô la
B. Đường tổng cung dịch trái ít hơn 100 tỷ đô la
C. Đường tổng cung dịch trái nhiều hơn 100 tỷ đô la
D. Đường tổng cầu dịch phải ít hơn 100 tỷ đô la
16. Để ổn định sản lượng thì chính phủ cần phải làm gì nếu đầu tư của khu vực tư nhân tăng?
A. Tăng chi tiêu chính phủ B. Tăng thuế C. Tăng cung tiền
D. Tất cả các đáp án trên đều đúng
17. Các nhà kinh tế có những quan điểm khác nhau về vai trò của chính phủ trong việc thúc
đẩy tăng trưởng. Tuy nhiên, họ đều có cùng quan điểm cho rằng chính phủ ít nhất nên
A. Áp đặt những hạn chế thương mại để bảo vệ lợi ích của người sản xuất và tiêu dùng trong nước
B. Hạn chế đầu tư nước ngoài vào những ngành mà đất nước đã có
C. Trợ cấp cho 1 số ngành mũi nhọn
D. Hỗ trợ cho cơ chế thị trường tự do bằng cách đảm bảo quyền tài sản và ổn định chính trị
18. Cơ quan nào tính toán và công bố chỉ số giá tiêu dùng (CPI) hàng tháng?
A. Bộ lao động thương binh và xã hội B. Bộ tài chính
C. Hội đồng tiền lương quốc gia D. Tổng cục thống kê
19. Thất nghiệp tự nhiên
A. Bao gồm cả thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu
B. Gồm thất nghiệp cơ cấu nhưng không gồm thất nghiệp tạm thời
C. Không bao gồm cả thất nghiệp tạm thời và thất nghiệp cơ cấu
D. gồm thất nghiệp tạm thời nhưng không gồm thất nghiệp cơ cấu
20. Theo sự phân đôi cổ điển, khi cung tiền tăng gấp đôi, giá trị nào sau đây sẽ tăng gấp đôi? A. Tiền lương danh nghĩa B. Mức giá chung C. GDP danh nghĩa
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
21. Singapore nhập khẩu lô hàng may của VN trị giá 50000 USD, trong khi đó VN nhập khẩu
1 lô hàng điện tử của Singapore trị giá 20000 USD. Trong điều kiện các yếu tố khác không
đổi, các giao dchj này ảnh hưởng đến xuất khẩu ròng của 2 nước như nào?
A. Xuất khẩu ròng của Singapore tăng 30000 USD, Xuất khẩu ròng của VN tăng 30000 USD
B. Xuất khẩu ròng của 2 nước tăng 30000 USD
C. Xuất khẩu ròng của Singapore giảm30000 USD, Xuất khẩu ròng của VN tăng 30000 USD
D. Xuất khẩu ròng của 2 nước giảm 30000 USD
22. Yếu tố nào sau đây được coi là vốn vật chất?
A. Đậu nành để sản xuất sữa đậu nành fami
B. Kỹ năng và kiến thức của thợ cắt tóc
C. Lò nướng bánh pizza của hãng pizza hut
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
23. Giả sử ban dầu nền kinh tế đang ở trạng thái cân bằng dài hạn và tổng cầu gia tăng. Trong dài hạn, giá cả
A. Cao hơn và sản lượng không đổi
B. Không đổi và sản lượng thấp hơn
C. Và sản lượng thấp hơn
D. Và sản lượng cao hơn
24. Nếu tất cả các NHTM đều khong vay số tiền huy động được, thì số nhân tiền sẽ là A. Vô cùng B. 1 C. 0 D. 10
25. Đường cung vốn dốc
A. Xuống bởi vì sự gia tăng lãi suất khiến mọi người đầu tư ít hơn
B. Lên bởi vì sự gia tăng lãi suất khiến mọi người tiết kiệm nhiều hơn
C. Lên bởi vì sự gia tăng lãi suất khiến mọi người đầu tư nhiều hơn
D. Xuống vì sự gia tăng lãi suất khiến mọi người tiết kiệm ít hơn
26. Một chính phủ có thể khuyến khích tăng trưởng để nâng cao mức sống trong dài hạn bằng cách khuyến khích
A. Chi tiêu B. tiêu dùng C. tiết kiệm và đầu tư D. tăng trưởng dân số
27. Các định chế trong nền kinh tế giúp tiết kiệm của người này gặp gỡ đầu tư của người khác dược gọi chung là A. Hệ thống ngân hàng B. Ngân hàng trung ương C. Hệ thống tiền tệ D. Hệ thống tài chính
28. Giả sử 1 nền kinh tế trong năm nay chỉ sản xuất ra 3 loại hàng hóa như trong bảng dưới đây Lượng Giá ( nghìn USD) Ô tô 10 15 Thép 50 1 Nhà ở mới 4 100
Biết rằng 1 nửa lượng thép được sử dụng để sản xuất oto, nửa còn lại được sử dụng
để xây nhà ở mới và so với năm gốc, giá oto đã tăng 50% trong khi giá nhà tăng 100%.
GDP thực của nền kinh tế này A. 250 B. 200 C. 150 D. 300
29. Do lo ngại về tình trạng thực phẩm bẩn, ngày càng nhiều gia đình chuyển sang tự trồng
rau tự tiêu thụ tại nhà, và ít mua rau trên thị trường. Hành vi này làm
A. Thay đổi GDP nhưng không rõ xu hướng
B. Không làm thay đổi GDP theo thời gian
C. Giảm GDP theo thời gian D. Tăng GDP theo thời gian
30. Giả sử một đại lí xe hưi của Vinfast có số lượng xe tồn kho tăng thêm 30 chiếc trong
năm 2020, trong năm 2021 đại lí này bán được cả 30 chiếc xe này
A. Giá trị tồn kho tăng thêm sẽ được tính vào GDP của năm 2020 và giá trị của những
chiếc xe được bán trong năm 2021 sẽ làm tăng GDP của năm này
B. Giá trị của tồn kho tăng thêm sẽ được tính vào GDP của năm 2020 tuy nhiên giá trị
của những chiếc xe được bán trong năm 2021 sẽ không làm tăng GDP của năm này
C. Giá trị của tồn kho tăng thêm không ảnh hưởng đến GDP của năm 2020 nhưng sẽ nằm trong GDP của năm 2021
D. Không phải các đáp án trên
31. Theo lí thuyết ngang bằng về sức mua, tỷ giá hối đoái danh nghĩa giữa 2 nước phải phản ánh
A. Mức giá khác nhau giữa 2 nước
B. Tài nguyên khác nhau giữa 2 nước
C. Mức sống khác nhau giữa 2 nước
D. Mức thu nhập khác nhau giữa 2 nước
32. Anh Hùng tìm được 1 công việc ở TP HCM với mức lương là 50tr đồng/ tháng. Anh cũng
được 1 công ty ở Nha Trang mời làm việc với mức lương 60tr đồng/ tháng. Vậy CPI ở 2
thành phố phải là bao nhiêu để đảm bảo sức mua của mức lương là như nhau tại 2 thành phố?
A. 100 ở TP HCM và 140 ở Nha Trang
B. 100 ở TP HCM và 124,5 ở Nha Trang
C. 89,33 ở TP HCM và 100 ở Nha Trang
D. 89,33 ở TP HCM và 100 ở Nha Trang
33. Đường tổng cung thẳng đứng
A. Cả trong ngắn hạn và dài hạn
B. Không phải trong ngắn hạn lẫn dài hạn
C. Chỉ trong ngắn hạn, không phải trong dài hạn
D. Chỉ trong dài hạn, không phải trong ngắn hạn
34. Nguyên nhân dẫn đến thất bại thị trường là do
A. ảnh hưởng ngoại ứng và sức mạnh thị trường
B. dự báo sai nhu cầu và cạnh tranh từ nước ngoài
C. ảnh hưởng ngoại ứng và dự cạnh tranh từ nước ngoài
D. sức mạnh thị trường và dự báo sai nhu cầu
35. Khi cung tiền và cầu tiền được biểu diễn trên đồ thị với trục tung là lãi suất và trục
hoành là lượng tiền, thu nhập giảm sẽ làm
A. Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm giảm lãi suất
B. Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm tăng lãi suất
C. Dịch chuyển đường cầu tiền sang trái và làm giảm lãi suất
D. Dịch chuyển đường cầu tiền sang phải và làm tăng lãi suất
36. Lạm phát cao và không dự kiến được xảy ra sẽ gây tổn thất lớn hơn đối với
A. Người tiết kiêm có thu nhập chịu thuế ở bậc thuế cao so với người tiết kiệm có thu
nhập chịu thuế ở bậc thuế thấp
B. Người được nhận lương có điều chỉnh theo lạm phát so với người nhận lương danh nghĩa cố định
C. Người nắm giữ ít tiền mặt so với người nắm giữ nhiều tiền mặt
D. Người đi vay so với người cho vay
37. Yếu tố nào sau đây không quyết định mức GDP thực trong dài hạn? A. Trình độ công nghệ B. Cung lao động C. Tài nguyên thiên nhiên D. Mức giá chung
38. Nếu Microsoft đang bán trái phiếu thì tức là họ đang
A. Cho công chúng vay 1 cách gián tiếp
B. Cho công chúng vay 1 cách trực tiếp
C. Vay gián tiếp từ công chúng
D. Vay trực tiếp từ công chúng
39. Điều nào sau đây không phải là 1 vấn đề khi sử dụng CPI làm thước đo chi phí sinh hoạt?
A. Sự xuất hiện hàng hóa mới
B. Thay đổi không đo lường được trong chất lượng hàng hóa
C. Thay đổi không đo lường được của giá cả D. Lệch thay thế
40. Nếu năm nay CPI là 125 còn năm ngoái là 120 thì chúng ta biết rằng
A. Mức giá chung đã tăng
B. Mọi hàng hóa đã trở nên đắt đỏ hơn
C. Tỷ lệ lạm phát đã tăng
D. Tất cả đáp án trên đều đúng
ĐỀ KINH TẾ VĨ MÔ 1 K62 THI NGÀY 29.01.2021
GIẢI BỞI: ANH TRƯƠNG ĐỨC HUY ĐỀ SỐ 3
1. Giả sử rằng V là cố dịnh, phương trình số lượng hàm y rằng sự gia tăng của M có thể dẫn đến
A. Sự gia tăng của GDP danh nghĩa
B. Sự gia tăng của GDP thực
C. Sự gia tăng của mức giá
D. Tất cả đáp án trên đúng
2. Anh Nam mở hệ thống hiệu sách và thiết bị giáo dục ở Đài Loan. Hành động này là
A. Tiết kiệm của Nam và là đầu tư gián tiếp nước ngoài của VN
B. Đầu tư của Nam và là đầu tư trực tiếp nước ngoài của VN
C. Đầu tư của Nam và là đầu tư gián tiếp nước ngoài của VN
D. Tiết kiệm của Nam và là đầu tư trực tiếp nước ngoài của VN
3. Lý thuyết ngang bằng sức mua không phải lúc nào cũng đúng bởi vì
A. Nhiều loại hàng hóa không dễ dàng vận chuyển từ nơi nay đến nơi khác
B. Hàng hóa cùng loại sản xuất ở các nước khác nhau có thể không phải là sự thay thế hoàn hảo cho nhau C. Cả A và B đều đúng
D. Giá cả là khác nhau giữa các nước
4. Giả sử 1 nền kinh tế trong năm nay chỉ sản xuất ra 3 loại hàng hóa như trong bảng dưới đây Lượng Giá ( nghìn USD) Ô tô 10 20 Thép 50 2 Nhà ở mới 5 100
Biết rằng 1 nửa lượng thép được sử dụng để sản xuất ô tô, nửa còn lại được sử dụng để
xây nhà ở mới và so với năm gốc, giá ô tô đã tăng 1/3 trong khi giá các mặt hàng khác
không thay đổi. GDP thực của nền kinh tế này A. 750 B. 450 C. 550 D. 650
5. Chính phủ thích sử dụng thuế lạm phát hơn các loại thuế khác vì A. Lạm phát sẽ giảm
B. Đánh thuế lạm phát dễ hơn cả
C. Thuế này chỉ đánh vào những người có thu nhập cao
D. Chính phủ có thể giảm chi phí của các khoản chi tiêu
6. Nếu giá cẩu những đôi giày nhập khẩu từ Thái Lan về Việt Nam tăng
A. Chỉ số giá tiêu dùng sẽ tăng nhưng chỉ số hiệu chỉnh GDP sẽ không tăng
B. Chỉ số hiệu chỉnh GDP sẽ tăng nhưng chỉ số giá tiêu dùng sẽ không tăng C. Cả 2 đều tăng D. Cả 2 đều không tăng
7. Đình lạm ( đình trệ sản xuất về lạm phát) xảy ra khi giá cả
A. Tăng còn sản lượng giảm B. Và sản lượng giảm C. Và sản lượng tăng
D. Giảm còn sản lượng tăng
8. Khi Hàn Quốc bán mĩ phẩm cho Việt Nam, xuất khẩu ròng của VN
A. Tăng và làm tăng đường vốn ra ròng của VN
B. Giảm và làm giảm đường vốn ra ròng của VN
C. Giảm và àm tăng đường vốn ra ròng của VN
D. Tăng và làm giảm đường vốn ra ròng của VN
9. Giả sử khi không có hệ thống ngân hàng thì cung tiền của một nền kinh tế là 10 tỷ đồng.
Sau đó 1 hệ thống ngân hàng được thiết lập với tỉ lệ dự trữ bắt buộc là 20%. Người dân
nước này giữ khối lượng tiền mặt đúng bằng khối lượng tiền gửi ngân hàng. Nếu ngân
hàng thương mại không có dự trữ dư thừa thì lượng tiền mặt mà người dân nước này nắm giữ sẽ là: A. 5 tỷ đồng B. 7 tỷ đồng C. 9 tỷ đồng D. 8,33 tỷ đồng
10. Nếu NHTW mua trái phiếu trên thị trường mở, cung tiền sẽ
A. Tăng và đường tổng cầu dịch phải
B. Tăng và đường tổng cầu dịch trái
C. Giảm và đường tổng cầu dịch trái
D. Giảm và đường tổng cầu dịch phải
11. Câu nói “ không có bữa trưa miễn phí” dùng để minh họa cho khái niệm về A. Sự đánh đổi B. Sự khan hiếm C. Hiệu quả D. Năng suất
12. Nếu Quốc hội quyết định cắt giảm chi tiêu để cân bằng ngân sách. Ngân hàng trung
ương có thể hành đọng để ngăn chặn thất nghiệp và suy thoái bằng cách A. Tăng thuế B. Tăng lãi suất C. Giảm cung tiền D. Tăng cung tiền
13. Tình huống nào dưới đây làm giảm giá đồng đô la Mĩ trên thị trường ngoại hối
A. Các nhà đâu cơ dự đoán lãi suất tiền gửi bằng đô la Mĩ sẽ tăng so với lãi suất
tiền gửi bằng đồng VN
B. Thu nhập của người đân trong nước tăng lên
C. Cầu về hàng VN của người dân nước ngoài giảm
D. Ngân hàng Nhà nước bán đô la Mĩ ra thị trường
14. Nếu 1 NHTM nhận được lượng tiền gửi là 100 tỷ đồng với tỷ lệ dự trữ thực tế là 5% thì
số tiền dự trữ của ngân hàng này sẽ là A. 50 tỷ đồng B. 95 tỷ đồng C. 100 tỷ đồng D. 5 tỷ đồng
15. Giả sử trong 1 nền kinh tế đóng, GDP là 10000, thuế là 2500, tiêu dùng là 6500 và chi
tiêu chính phủ là 2000. Tiết kiệm tư nhân, tiết kiệm chính phủ và tiết kiệm quốc dân là bao nhiêu? A. 1500, 1000, 500 B. 1000, 500, 1500 C. 500, 1500, 1000
D. Không phải các đáp án trên
16. Nhà xuất bản Đại học KTQD mua 1 máy in mới từ Nhật. hoạt động này làm A. Tăng đầu tư và GDP
B. Tăng đầu tư và nhập khẩu nhưng không làm thay đổi GDP
C. Tăng nhập khẩu và giảm GDP
D. Không phải các đáp án trên
17. Tổng cầu giảm sau khi chính sách tài khóa mở rộng làm tăng lãi suất được gọi là A. Hiệu ứng lấn át B. Hiệu ứng số nhân
C. Hiệu ứng đương Ricardo D. Hiệu ứng gia tốc
18. Linh gửi tiền vào tài khoản ngân hàng, sau 1 năm số tiền được lấy về nhiều hơn trước
5% và số hàng hóa mua được tăng 6% so với trước khi gửi ngân hàng. Trong tình huống này:
Đáp án: Lãi suất danh nghĩa là 5% và tỷ lệ lạm phát là (-1)%