





Preview text:
MỘT SỐ YẾU TỐ THỐNG KÊ VÀ XÁC SUẤT KHỞI ĐỘNG
Ví dụ 1: Người ta thực hiện một cuộc khảo sát về điểm số môn toán của các học sinh trong một
lớp nọ gồm 20 người, thu được số điểm lần lượt như sau: 8, 9, 9, 10, 6, 7, 8, 9, 8, 7, 8, 8, 8, 10,
9, 6, 7, 8, 9, 8. Dựa vào số liệu đã thu thập này, hãy hoàn thành bảng sau và trả lời các câu hỏi bên dưới: Điểm 6 7 8 9 10 Số học sinh
a. Số lượng học sinh đạt số điểm nào là nhiều nhất và số lượng học sinh đạt số điểm nào là thấp nhất?
b. Có bao nhiêu học sinh đạt điểm 7?
c. Có bao nhiêu học sinh không đạt điểm 10?
d. Có bao nhiêu học sinh đạt ít hơn 9 điểm?
Ví dụ 2: Cho biểu đồ khảo sát 100 học sinh lớp 5 về thói quen mỗi cuối tuần, hãy nhìn kỹ biểu
đồ và trả lời các câu hỏi sau:
a. Trong số các hoạt động trên, hoạt động nào là được yêu thích nhất? Số học sinh thực
hiện hoạt động đó là bao nhiêu?
b. So sánh số học sinh thường xem phim vào cuối tuần với số học sinh đi mua sắm với
mẹ, số học sinh ở nhà làm bài tập và số học sinh đi chơi với bạn bè vào cuối tuần?
c. Nhóm học sinh nào là ít nhất và cụ thể là có bao nhiêu học sinh thuộc nhóm này?
Ví dụ 3: Minh có một chiếc xúc xắc 6 mặt và dự định tung xúc xắc này 30 lần để thu được
những kết quả khác nhau. Sau 30 lần tung, Minh tung được 5 lần ra 1 chấm, 7 lần ra 2 chấm, 3
lần ra 3 chấm, 8 lần ra 4 chấm, 7 lần ra 5 chấm và không lần nào ra 6 chấm. Hỏi: a. Hoàn thành bảng sau: Khả năng 1 chấm 2 chấm 3 chấm 4 chấm 5 chấm 6 chấm Số lần lặp lại
b. Viết tỉ số số lần lặp lại của từng lần ra 1 chấm, 2 chấm, 3 chấm, 4 chấm, 5 chấm, 6
chấm so với tổng số lần quay. BÀI TẬP LUYỆN TẬP Bài 1:
Một giáo viên kiểm tra số lượng sách đọc của học sinh trong lớp trong một tháng và thu được
số liệu sau (tính theo số cuốn sách mỗi học sinh đã đọc):
3, 4, 5, 3, 2, 6, 4, 5, 3, 4, 2, 3, 3, 5, 6, 4, 3, 2, 4, 5.
Dựa vào số liệu trên, hãy hoàn thành bảng sau và trả lời các câu hỏi bên dưới: Số sách đọc 2 3 4 5 6 Số học sinh
1. Số lượng học sinh đọc nhiều sách nhất là bao nhiêu?
2. Có bao nhiêu học sinh đọc ít nhất 4 cuốn sách?
3. Bao nhiêu học sinh đọc ít hơn 5 cuốn sách?
4. Học sinh đọc nhiều nhất và ít nhất bao nhiêu cuốn sách?
Bài 2: Cho biểu đồ như hình A:
Biểu đồ hình quạt hình A ở trên thể hiện diện tích đất trồng: Hoa Huệ, Hoa Hồng và Hoa Loa
Kèn trong vườn hoa nhà cô Loan. Em hãy cho biết diện tích đất trồng Hoa Loa Kèn là bao nhiêu phần trăm? A. 23% B. 37% C. Chưa biết D. 40%
Bài 3: Trên hình A: Biết diện tích đất trồng hoa của thửa ruộng 360 mét vuông. Diện tích đất trồng hoa Loa Kèn là: A. 174 mét vuông B. 164 mét vuông C. 154 mét vuông D. 144 mét vuông
Bài 4: Quân thực hiện sút bóng vào khung thành. Quân thực hiện sút liên tiếp 25 quả thì có số
lần sút trượt là 16 và số lần sút trúng là 9.
a. Mỗi lần Quân thực hiện sút bóng vào khung thành, có mấy sự kiện có thể xảy ra? Đó là những sự kiện nào?
b. Viết tỉ số của số lần Quân sút trượt và tổng số lần sút.
c. Viết tỉ số của số lần Quân sút trúng và tổng số lần sút.
Bài 5: Một hộp có 1 quả bóng xanh, 1 quả bóng đỏ, 1 quả bóng vàng và 1 quả bóng tím; các
quả bóng có kích thước và khối lượng như nhau. Mỗi lần bạn Kiên lấy ngẫu nhiên một quả
bóng trong hộp, ghi lại màu của quả bóng lấy ra và bỏ lại quả bóng vào trong hộp. Kiên lấy
bóng 20 lần liên tiếp thì thấy có 6 lần xuất hiện màu vàng. Viết tỉ số của số lần xảy ra sự kiện
Kiên lấy được bóng màu vàng và tổng số lần lấy bóng.
_____________________________________________________________________ CÁC BÀI TẬP TÍNH TOÁN
Bài 1: Đặt tính rồi tính: a. 35,88 + 19,36 b. 81,625 + 147, 307 c. 539,6 73,945 − d. 247,06 + 316, 492
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện nhất a. 25+1 9+3 5+8 9 b. 189 + 555 + 211 + 45 c. 467 - ( 167 + 50) d. 4550 - 4 x 155 - 6 x 155 Bài 3: Đổi đơn vị:
1. 12km = ... m; 214m = ... dm; 27dm = ... mm
2. 15 tạ = ... kg; 24 tấn = ... kg; 7kg = ... g
3. 148dm =............cm; 4000mm = .........m 1800cm =............m
4. 5km 27m = ...............m; 8m14cm =............cm
246dm = ..........m.......dm; 3127cm =...... m ......cm
5. 1cm2 =............dm2; 21mm2 =...............m2 17cm2 =...................mm2
6. 3 năm 6 tháng = …. tháng; 2 năm rưỡi = …. tháng
7. nửa tháng tư = …. ngày
8. 1/3 giờ = …. phút; 1,5 giờ = …. phút 9. 0,75 phút = …. giây
Bài 4: Viết số thập phân thích hợp vào chỗ chấm:
1. 15 phút = …. giờ; 84 phút = … giờ
2. 360 giây = … giờ; 426 giây = …. phút
3. 9 km/h = … m/s; 5 m/s = … km/h