Ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm lý hóa dược | Trường Đại học Y Dược, Đại học Quốc gia Hà Nội

Hệ phân tán hệ keo là hệ di thể gồm môi trường phân tán và các hạt nhỏ kích thước trong khoảng.Một tiểu phân dạng khối lập phương có kích thước cạnh là 1cm2 thì diện tích bề mặt là 6cm2. Nếu chia các tiểu phân trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 0,01cm thì tổng diện tích bề mặt là.Ngưỡng keo tụ là gì.Cấu tạo của mixen keo bao gồm.Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc.Trong hấp thụ khí và hơi trên bề mặt chất rắn thì.Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành.Tài liệu giúp bạn tham khảo,ôn tập và đạt kết quả cao.Mời bạn đọc đón xem!

lO MoARcPSD| 47669111
HÓA LÝ DƯỢC
u 1: H phânn hệ keo là hệ di th gồm môi trường pn n các hạt nhch thước
trong khoảng:
a. Từ 10
-7
đến 10
-5
m
b. Từ 10
-7
đến 10
-5
c. T10
-7
đến 10
-5
dm
d. Từ 10
-7
đến 10
-5
cm
u 2: Mt tiu phân dạng khối lập phương có kích thước cnh là 1cm
2
thì din tích b mt
là 6cm
2
. Nếu chia các tiu phân trên thành các khi vuông nhỏ hơn với cạnh 0,01cm t tổng
din ch bề mt là:
a. 60m
2
b. 600m
2
c. 60dm
2
d. 600cm
2
u 3: Ngưỡng keo tụ là gì?
a. Nng đtối đa ca chất đin ly cn thiết đ gây ra skeo tụ với mt tốc đ n đnh.
b. Nng đ ti thiểu ca chất đin ly cn thiết đ y ra skeo tụ với mt tc đ n đnh.
c. Nồng đ tối thiểu của chất pn n cần thiết đ y ra s keo tụ với mt tốc đ n
đnh.
d. Nng đ ti đa của chất phânn cn thiết đ gây ra skeo tụ với một tốc đ n đnh.
u 4: Cấu tạo của mixen keo bao gồm:
a. Lớp ion quyết đnh thế hiệu, lớp hấp ph, lớp khuếch n.
b. Nhân keo, lớp hp phụ, lớp khuếch tán.
c. Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch n.
d. Tinh thể, lớp ion quyết đnh thế hiu, lớp khuếchn.
u 5: Độ bn vững ca h keo ph thuc:
a. Kích thước tiu phân hạt keo.
b. nh ch điện của ht keo.
1
lO MoARcPSD|47669111
c. Nng đ và khng hydrat hóa các tiu phân hệ keo.
d. Tất c đúng.
u 6: Trong hấp th k và hơi trên b mặt cht rn thì:
a. Hp th là sự tăng nồng đ của k (hơi) trên bmặt pn cách pha.
b. Hp thụ là sự tăng nồng đ ca k (hơi) trên b mặt pha rn.
c. Chất b hấp th là chất thực hiện q trình hấp thụ.
d. a, b, c đúng.
u 7: Trong hấp phdựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phthành:
a. Hp ph ion hấp phụ trao đi.
b. Hp phụ vt lý và hấp phụ hóa hc.
c. Hấp phhóa hc hấp phụ trao đổi.
d. Hp phụ vt lý và hấp phụ ion.
u 8: Sức căng bề mt là:
a. Năng lượng tự do bề mt nh cho một đơn v diện ch b mt pn chia pha.
b. Năng lượng bmt nh cho mt đơn vị din ch b mặt.
c. Năng lượng tự do b mặt nh cho một đơn v diện ch bmt riêng.
d. Năng lượng bmt nh cho mt đơn vị din ch b mặt riêng.
u 9: Điện ch ca hạt mixen được quyết đnh bởi:
a. Nhân keo.
b. Lớp khuếch n.
c. Ion quyết đnh thế hiệu.
d. Ion đối.
u 10: Cho 3 h pn n: Thô, keo, dung dch thực. Độ phân n ca chúng là:
a. H keo < dung dch thực < thô
b. Dung dch thc < h keo < thô
lO MoARcPSD|47669111
c. Thô < hệ keo < dung dch thực
d. H keo < thô < dung dich thc
u 11: Hạt huyền p đất sét cp hạt phânn cao trong ớc có bán kính r = 10
-7
m. Biết đ
nhớt ca môi trường η = 6,5.10
-4
N.s/m
2
, T= 313K. Với R = 8,314 mol
-1
.K
-1
. Ht keo có hs
khếchn là:
a. 3,52.10
-12
m
2
/s
c. 3,52.10
-12
cm
2
/s
b. 3,52.10
-11
m
2
/s
d. 3,52.10
-11
cm
2
/s
u 12: Hạt sương có bán kính r = 10
-4
m. Biết đ nhớt ca không khí η = 1,8.10
-5
N.s/m
2
và b
qua khối lượng riêng ca không khí so với khối lượng riêng ca nước. Tóc đ sa lắng ca hạt
sương là:
a. 12,1.10
-4
m/s
c. 12,1.10
-3
m/s
b. 12,1.10
-5
m/s
d. 12,1.10
-6
m/s
u 13: Trong kem đánhng chất tạo bt thường dùng:
a. Natri stearat
b. Natri lauryl sulfat
c. Span
d. Tween
u 14: Hphânn keo là hệ d th gồm môi trường phânn và các ht nhỏ kích thước trong
khoảng.
a. Từ 10
-2
đến 10
-4
b. Từ 10
2
đến 10
4
c. T10
-1
đến 10
-3
d. Từ 10
1
đến 10
3
u 15: Mt tiu pn dng khi lập phương có ch thước cạnh là 1cm
2
thì diện ch b mt là
6cm
2
. Nếu chia các tiu phân trên thành các khi vuông nhỏ hơn với cnh 0,001cm thì tng din
ch bmặt là:
a. 60m
2
b. 600cm
2
c. 60dm
2
d. 6000cm
2
u 16: Khi cho 1 lít dung dch AgNO
3
0,005M c dng với 2 lít dung dch KI 0,001M ta
được keo AgI có cấu tạo như sau:
lO MoARcPSD|47669111
a. [m(AgI).nNO
3
-
.(n-x)Ag
+
]
x-
.xAg
+
b. [m(AgI).nAg
+
.(n-x) NO
3
-
]
x+
.x NO
3
-
c. [m(AgI).nAg
+
.(n+x) NO
3
-
]
x+
.x NO
3
-
d. [m(AgI).nNO
3
-
.(n+x)Ag
+
]
x-
.xAg
+
u 17: Với keo câu 16 ion tạo thế là:
a. Ag
+
b. NO
3
-
c. K
+
d. I
-
u 18: Khi cho K
2
SO
4
vào hệ keo câu 16 thì ion nào có c dng gây keo t:
a. SO
4
2-
b. NO
3
-
c. K
+
d. Ag
+
u 19: Ánh sáng chiếu tới mt h phânn b phản xạ khi mi quan hgiữa bước sóng ánh
sáng (λ) và đườngnh hạt phânn (d) tha mãn điu kin sau:
a. λ ≥ d b. λ = d c. λ > d d. λ < d
u 20: Ánh sáng b phânn mnh qua hệ keo khi có bước sóng ánh sáng λ:
a. Lớn b. trung bình c. nh d. tất cđúng
u 21: Sự keo tụ tương h là quá trình keo t do:
a. Sự hiện din chất đin ly khi thêm o hệ keo.
b. Sự tương c của hai loi keo có đin ch khác nhau.
c. Stương tác ca hai loi keo cùng đin ch.
d. Do khi lượng các tiểu phân keo tựt nhau thành keo tụ.
u 22: Chất hoạt động b mặt là chất có c dng:
a. Trong lòng pha
b. Ranh giới ca pha.
c. Bất cnơi nào
d. A và C đúng
u 23: Vai trò ca CaCl
2
trong chuyn ớng nhũ dch:
a. Mui giúp trao đi ion.
b. Cht n hóa N/D
lO MoARcPSD|47669111
c. Chất phá bt
d. Cht n hóa D/N
u 24: Yếu tố nào sau đây không phù hợp với thuyết hấp th Langmuir:
a. Trong quá trình hấp thụ, bmặt của cht hấp th có các m hấp phụ.
b. Các i hấp phụ chỉ hình thành lớp đơn phân tử.
c. Các phân tử b hp phụ không ơng tác với nhau.
d. Sau khi hấp phụ kết thúc, thì quá tnh phản hp phụ mới xảy ra.
u 25: Span là chất hoạt động b mặt có đc đim:
a. Là ester ca sorbitol và acid béo.
b. Là ester ca sorbitan acid béo.
c. Là ete ca sorbitan và ancol béo.
d. Là ete của sorbitol ancol béo.
u 26: Vai trò của chất hoạt động b mt là:
a. Tạo nhũ hóa
b. Tạo mixen
c. Làm chất tẩy rửa
d. Tất c đúng.
u 27: Hthô là hệ phânn trong đó pha phân tán gồm các ht có kích tớc:
a. 10
-7
-10
-5
cm
c. < 10
-7
cm
b. > 10
-5
cm
d. a, b, c đều sai.
u 28: Trong hệ phânn, các hạt phânn có hình dạng ging nhau hoc tượng tự nhau gọi
là:
a. H đơn phânn
c. H đa pnn
b. Hệ đơn dạng
d. Hệ da dạng
u 29: Dung dch của NaCl hòa tan hoàn toàn trong nước là:
a. H vi d th c. H d th
b. H đồng th d. H 2 pha
lO MoARcPSD|47669111
u 30: Mt tiu phân dạng khối lập phương có ch thước cạnh là 1cm
2
thì diện ch b mt là
6cm
2
. Nếu chia các tiểu phân trên thành các khối vuông nh hơn với cạnh 10-4cm thì tổng diện
ch bmặt là:
a. 60cm
2
b. 6.10
3
cm
2
c. 600cm
2
d. 6.10
4
cm
2
u 31: Phản ứng bc nht là phản ng:
a. Chỉ có mt sn phẩm tạo thành.
b. Chu kỳ bán hủy phụ thuc vào nng đ.
c. Có chu kỳ bán hủy được nh theo công thức T
1/2
= 0,963/k. d. Tt c sai.
u 32: Chn pt biểu đúng nht.
a. Phn ứng bc 2 đơn gin 1 chiều là những phản ứng có tc đ phản ứng phthuộc
nng đ 2 chất và chu kỳ bán hủy không ph thuộc nồng đ ban đầu.
b. Phản ứng bc 2 đơn gin 1 chiều là những phản ứng có tc đ phản ứng phthuộc
nng đ 2 chất và có 2 trường hợp nng đ ban đu ging và khác nhau.
c. Phn ứng bc 2 đơn gin 1 chiều là những phản ứng có tc đ phản ng phụ thuc
nng đ 2 chất và chu kỳ bán hủy ph thuc nng đ ban đu.
d. Tất c đúng
u 33: Hằng s tốc đ phản ứngng khi:
a. Tăng nhit đ ca phản ứng.
b. Gim nhiệt đ ca phản ng.
c. Đưa chất cc o phản ng.
d. Tất c đúng
u 34: Đc điểm ca phản ứng bc nht là:
a. Chu kỳ bán hy T
½
= 0,693/k.
b. Thời gian để hoạt chất mt đi 10% hàm lượng ban đu là T
90
=
0,105
.
c. Chu kỳ bán hủy không ph thuộc o nng đ ban đầu.
d. Tất c đúng.
lO MoARcPSD|47669111
u 35: Nng tấm đng vào dung dch AgNO
3
thế khử tiêu chun của Ag
+
/Ag là 0,799V
Cu
2+
là 0,337V thì:
a. Không có hin tượng gì xảy ra.
b. phn ứng xảy ra và Cu đóng vai trò là cht khử và Ag
+
đóng vai trò chất oxy hóa.
c. Có phn ứng xy ra Ag đóng vai trò là chất khvà Cu đóng vai trò cht oxy hóa.
d. phn ứng xảy ra và Ag đóng vai trò là oxy hóa và Cu đóng vai trò chất khử.
u 36: Cho sơ đ pin n sau: (-)Pt ǀH
2
ǀH
+
ǀǀ Ag
+
ǀ(+)
a. Cực âm: H
2
2H
+
+ 2e
b. Cực dương: 2Ag
+
+2e
-
2Ag
c. Phm ứng tng quát: H
2
+ 2Ag
+
2H
+
+2Ag.
d. Tất c đúng.
u 37: Cho phn ứng: N
2(k)
+ 3H
2(k)
2NH
3(k)
ΔH
0
< 0. Để thu được nhiu NH
3
ta nên:
a. Dùng áp suất cao, nhit đ cao
b. Dùng áp suất thp, nhiệt đ cao.
c. Dùng áp suất cao, nhit đ ơng đi thp.
d. Dùng áp suất thp, nhiệt đ thp.
u 38: Chn câu đúng:
a. Mun biết chiều của phn ứng oxy hóa khphi biết biến thiên entropy của
phản ứng.
b. Mt cp oxy hóa khử có giá tr φ càng lớn thì dạng oxy hóa càng mạnh, dng
khử càng
yếu.
c. Mt cặp oxy hóa khử có giá tr φ càng lớn thì dng oxy hóa càng yếu, dạng
khử càngmnh.
d. Mt cp oxy hóa khử có giá tr φ càng lớn thì chai dạng oxy hóa và dng
khử càngyếu
lO MoARcPSD|47669111
u 39: Cho phn ứng I
2(k)
+ H
2(k)
2HI, người ta nhận thy:
- Nếu tăng nng đ H
2
lên hai lần, gingun nồng đ I
2
thì vận tốc tăng gấp đôi.
- Nếu tăng nng đ I
2
lên gấp 3, gi nguyên nng đ H
2
thì vận tốc ng gp ba.
Phương trình vận tốc là:
a. v = k[H
2
]
2
[I
2
] c. v = k[H
2
]
2
[I
2
]
2
b. v = k[H
2
][I
2
] d. v = k[H
2
]
3
[I
2
]
2
u 40: Cho phn ứng 2NO
(k)
+ O
2(k)
2 NO2
(k)
. Biu thức thc nghim ca tc độ phản ứng là:
v = k[NO]
2
[O
2
]. Chn câu phát biu đúng.
a. Phản ứng bc mt đi với O
2
và bc mt đi với NO.
b. Phản ứng có bc tổng quát là 3.
c. Khi gim nồng đ NO hai ln, tốc đ phản ứng gim hai ln.
d. Khi tăng nng đ NO
2
ba ln, tốc đ phản ứng ng ba ln.
u 41: Theo công thc Van't Hoff cho biết γ = 3. Khi ng nhit đ lên 100 đ thì tốc độ
phản ứng tăng lên.
a. 59550 lần
c. 59049 lần
b. 59490 lần
d. 59090 ln
u 42: 150
0
C mt phản ứng kết thúc trong 16 phút. Tính thời gian phn ứng kết thúc
nhit đ 80
0
C. Cho biết hệ s nhit đ của phản ứng này bằng 2,5.
a. 136 gi
c. 13,6 gi
b. 163 gi
d. 16,3 gi
u 43: Phản ứng phân hủy phóng xạ ca mt đồng v bậc nhất và có chu k bán hủy t
1/2
= 60
năm. Vy thời gian cần thiết đ phân hủy hết 87,5% đng v đó là:
a. 120 m c. 128 năm
b. 180 năm d. 182m
u 44: Tc đ phản ng có thể được biểu th n sau:
a. Là sbiến đi thành phn của cht tham gia theo thời gian.
b. Là sbiến đi sản phẩm theo thời gian.
c. Là sbiến đi nồng đ chất tham gia theo thời gian.
lO MoARcPSD|47669111
d. Là sthay đi ca thời gian theo nng đ.
u 45: Chn pt biểu đúng nht:
a. Chất xúc c là chất làm thay đi vận tốc phản ng biến đi về chất khi phản ứng
xảy ra.
b. Cht xúc c là chất làm thay đi vn tốc phản ứng và không biến đi về chất khi phn
ứng xảy ra.
c. Cht xúc tác là chất làm thay đi vận tốc phản ứng và biến đi v chất lượng khi
phản ứng xảy ra.
d. Cht xúc c là chất làm thay đi vn tốc phản ứng và biến đi về lượng khi phản ứng
xảy ra.
u 46: Điu kiện ca s đin phân là:
a. Xy ra soxy hóa s khử ca các chất.
b. Các chất điện phântrạng thái nóng chảy hay dung dch.
c. Dước tác dụng ca ánh sáng.
d. Xy ra soxy hóa trên b mt đin cực ca các chất.
u 47: Chn pt biểu đúng
a. Điện thế cực là đin thế xuất hiện tn b mt phân cách điện cực rắn với pha lng.
b. Đin thế cực là đin thế xuất hin trên bmặt pn cách của 2 pha rắn.
c. Đin thế cc là đin thế xuất hin trên b mt phân cách của 2 dung dch có nng đ
kc nhau.
d. Đin thế cực là đin thế xuất hin trên bmặt pn cách điện cc rắn với pha rắn.
u 48: Dung dch điện ly là dung dch:
a. kh ng dn điện.
b. Các chất điện ly trong dung dch đin ly sẽ phân ly thành các ion.
c. Có áp suất thm thấu nh hơn dung dch tht.
d. a, b đúng
u 49: Đ dẫn đin đương lượng là đ dn ca các ion trong mt th ch chứa:
lO MoARcPSD|47669111
a. Một đương lượng gam cht tan.
b. Mt mol chất tan.
c. Mười đương lượng gam cht tan.
d. Mt phn mười đương lượng gam cht tan.
u 50: λ
là đi lượng:
a. Độ dẫn điện riêng.
b. Độ dn điện đương lượng.
c. Đ dn đin đương lượng giới hạn.
d. Độ dn điện đương lượng giới hn khi dung dch cùng loãng.
u 51: Biết E0 + > ECu /C0 > EZn /Z0 > Al /A0 > Mg 0 nếu phối hợp các cặp oxi
Ag
/Ag u n l /Mg
hóa khử cho trên với nồng đ mi mui đều là 1M thì có thể tạo được nhiu nht bao nhiêu pin
đin hóa hc?
a. 10
b. 9
u 52: Cho: Zn + 2Fe
3+
= Zn
2+
+ 2Fe
2+
a. Fe
3+
là chất oxy hóa và Fe
3+
+ e Fe
2+
là s khử.
b. Fe
3+
là chất oxy hóa và Fe
3+
+ e Fe
2+
là s oxy hóa.
c. Fe
3+
là chất khử và Fe
3+
+ e Fe
2+
là s khử.
d. b, c đu đúng.
u 53: Xét pin: Fe/FeSO
4
//CuSO
4
/Cu, phn ng sau: Cu
2+
+ Fe = Cu + Fe
2+
. Phát biu nào sau
đây là đúng.
a. Khi lượng Fe ng.
b. Khi lượng Cu giảm.
c. Khối lượng Fe gim.
d. Dòng điện chuyển từ Zn sang Cu.
u 54: Đin cực AgCl được điều chế cách phlên kim loi Ag mt lớp mui AgCl và nhúng
vào dung dch KCl (Ag/AgCl/KCl) là đin cực:
lO MoARcPSD|47669111
a. Loi 1 c. Loi 2
b. Loi 3 d. Loi 4
u 55: Phản ứng xảy ra trên điện cực Calomel:
a. Hg
2
Cl
2
+ 2e = 2Hg + 2Cl
-
b. Hg
2
Cl
2
+ 2e = Hg + Cl
-
c. Hg
2
Cl
2
+ 2e = Hg + 2Cl
-
d. Hg
2
Cl
2
+ 2e = 2Hg + Cl
-
u 56: Cho phn ứng: 3Ni + 2Fe
3+
2Fe + 3Ni
2+
. Tìm φ
0
ca Ni
2+
/Ni. Biết E
0
ca pin là
+0,194V φ
0
ca Fe
3+
/Fe là -0,036V.
a. +0,158 V c. - 0,230 V
b. -0,158 V d. + 0,266 V
u 57: Khi phản ứng trong pin đin hóa tự xảy ra thì:
a. ΔG = 0 = -nEF
c. ΔG > 0 = -nEF
b. ΔG < 0 = -nEF
d. ΔG ≠ 0 = -nEF
u 58: Mt ngun pin gồm đin cc nikn nhúng trong dung dch NiSO4 0,2M đin cực
đng nhúng trong dung dch CuSO4 0,4M. Biết
0
2+
/
= +0,34V và 0
2+/
= -0,763V
a. (-) CuSO
4
(0,4M) ǀ Cu ǁ Zn ǀ ZnSO
4
(0,2M) (+)
b. (-) Cu ǀ CuSO
4
(0,4M) ǁ ZnSO
4
(0,2M) ǀ Zn (+)
c. (-) Zn ǀ ZnSO
4
(0,2M) ǁ CuSO
4
(0,4M) ǀ Cu (+)
d. (-) ZnSO
4
(0,2M) ǀ Zn ǁ Cu ǀ CuSO
4
(0,4M) (+) Câu 59: Chn câu đúng:
a. Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử ln lượt xảy ra.
b. Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử cùng xảy ra đng
thời.
c. Quá trình oxy hóa là q trình nhn electron gọi là s oxy hóa. Quá trình kh là quá
trình nhường electron gọi là sự kh.
lO MoARcPSD|47669111
d. b,c đúng.
u 60: Chn pt biểu đúng
a. Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên b mt phân cách điện cực rắn với pha lng.
b. Đin thế tiếp c là đin thế xuất hin trên bmặt pn cách ca 2 pha rắn.
c. Đin thế tiếp c là đin thế xuất hiện trên b mt phân cách của 2 dung dch có nng
đ kc nhau.
d. Đin thế tiếp c là đin thế xuất hin trên bmặt pn cách đin cực rắn với pha rắn.
u 61: Lấy 40ml dd AgNO
3
1,2.10
-4
M trn với 20ml dd KI 3.10
-4
M ta được hkeo:
a. Mang điện ch dương c. Mang đin ch âm
b. Trung hòa đin d. Vừa mang đin dương,vừa mang điện âm.
u 62: Cu tạo của keo AgI câu 61 có dng:
a. [m(AgI)n.I
-
.(n-x)K
+
]
x-
.xK
+
b. [m(AgI)n.K
+
.(n-x)I
-
]
x+
.xI
-
c. [m(AgI)n.K
+
.(n+x)I
-
]
x+
.xI
-
d. [m(AgI)n.I
-
.(n+x)K
+
]
x-
.xK
+
u 63: Trong cu tạo ca keo AgI câu 62, lp khuếch n mang đin gì:
a. Âm c. Dương
b. Không mang đin d. Đáp án khác
u 64: Khi cho K
2
SO
4
và hệ keocâu 61 thì ionoc dng gây keo tụ:
a. Ag
+
c. NO
3-
b. K
+
d. SO
4
2-
u 65: Trong các chất đin li: K
2
SO
4
, BaSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Chất có ngưỡng keo tụ nhỏ nht đi
với h keocâu 62 là:
a. K
2
SO
4
c. BaSO
4
,
b. Fe
2
(SO
4
)
3
d. a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau.
u 66: Khi đt hệ keocâu 61o 1 đin trường thì lớp khuếchn s di chuyn vào cực nào?
lO MoARcPSD|47669111
a. Âm
c. Dương
b. Không di chuyn
d. a, b, c đều sai.
u 67: Keo AgI câu 61 được điu chế bng pơng pháp:
a. Ngưng t do phn ứng trao đi c. Ngưng t do phản ứng oxy hóa - khử
b. Nng tụ do phản ứng khử d. Nng tụ do phản ứng thy phân Câu 68:
Cấu to của ht keo gm:
a. Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch n.
b. Lớp ion quyết đnh thế hiệu, lớp hấp ph, lớp khuếch n.
c. Tinh thể, lớp ion quyết đnh thế hiệu, lớp hấp phụ.
d. Nhân keo, lớp hp phụ, lớp khuếch tán.
u 69: Đ bền vững ca h phânn thường được chia ra làm các loại:
a. Độ bền đ học. c. Độ bền hóa hc.
b. Độ bn tập hợp. d. a, b đu đúng.
u 70: Phương trình hp th Langmuir ch áp dụng cho:
a. Hp th đơn lớp c. Hp thđa lớp
b. Hp thụ tỏa nhiệt d. Tt cđúng
u 71: Chn pt biểu đúng
a. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các cht tham gia phản ứng không ở cùng pha với
nhau, còn phn ứng d th là phản ứng nhiu pha.
b. Phn ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau,
còn phản ng d thlà phản ứng có các chất khác pha với nhau.
c. Khi phản ứng xảy ra trong điu kin đẳng ch đng nhit thì biến thiên nồng đ 1
chất bt ktham gia phản ứng trong mt đơn vị thời gian được gi là tc đ phản ng.
d. a, b, c đúng
u 72: Cho 3 h pn n: thô, keo và dung dch thực. Kích thước ht phânn ca chúng là:
a. H keo < dd thực < thô c. dd thực < hệ keo < thô
lO MoARcPSD|47669111
b. Thô < hệ keo < dd thực d. Hệ keo < thô < dd thực
u 73: Theo nh chất ca hệ phân tán keo thì gelatin có nh chất nào sau đây:
a. H keo thân nước. c. H keo sơ ớc.
b. H keo sơ nước thuận nghch. d. Hệ keo thân nước và thuận nghch.
u 74: Thế Helmholtz là thế được tạo:
a. Do đin thế trên bmt nhân và lớp khuếchn.
b. Do đin thế lớp ion đi và lớp khuếch n.
c. Do lớp tạo thế hiệu lớp ion đối.
d. Do to thế hiệu và ion ca môi trường.
u 75: Vai trò củaớc trong phương pháp điều chế keo xanh phổ:
a. Là chất ổn đnh màu của keo xanh phổ.
b. Là chất pepti hóa đ phânn các kiểu pn keo.
c. Là môi trường pn n các tiu phân hạt keo
d. Là dung môi giúp làm sch tủa xanh ph.
u 76: Hằng s tốc đ phản ứng bậc nht được biểu th theo công thức:
a.
k =
3
t
,203
|
ln
|A| c. k =
t
2,303
|A
ln
|
|A
0
|
A0|
b. k = t2,303 |Aln 0| |A| d. k = t3,303 |Aln 0| |A|
u 77: Phản ứng CH
3
COOCH
3
+ NaOH CH
3
COONa + CH
3
OH
Biu thức của vận tốc phản ứng xác đnh từ thực nghim là V= [CH
3C
OOCH
3
][NaOH].
Chọn pt biu đúng nht:
a. Phản ứng bc 1 với este và bậc 1 với NaOH.
b. Phản ứng bc 2 với este và bậc 2 với NaOH.
c. Phn ứng có bc tng quát là 1.
d. Phản ứng có bc tổng quát là 3.
lO MoARcPSD|47669111
u 78: Lấy 20ml dd AgNO
3
0,02M trn với 10ml dd KI 0,01M ta được h AgI keo:
a. Mang điện ch dương c. Mang đin ch âm
b. Không mang đin d. Vừa mang điện dương,vừa mang đin âm.
u 79: Khi cho KCl và hệ keo trêncâu 78 s có hiện ợng nào xảy ra:
a. Điện di c. Đin thẩm.
b. Keo t d. Thẩmch.
u 80: Cu tạo của keo AgI câu 78 có dng:
a. [m(AgI)n.NO
3
-
.(n-x)K
+
]
x-
.xAg
+
b. [m(AgI)n.Ag
+
.(n-x)I
-
]
x+
.x NO
3
-
c. [m(AgI)n.Ag
+
.(n+x)I
-
]
x+
.x NO
3
-
d. [m(AgI)n.NO
3
-
.(n+x)K
+
]
x-
.xAg
+
u 81: Trong cu tạo ca keo AgI câu 78, lớp hấp thụ mang điện tích gì:
a. Âm c. Dương
b. Không mang đin d. Đáp án khác
u 82: Khi đt hệ keocâu 78o 1 đin trường thì lớp khuếchn s di chuyn vào cực nào?
a. Âm
c. Dương
b. Không di chuyn
d. a, b, c đều sai.
u 83: Trong các chất NaCl, NaBr, NaI. Chất có ngưỡng keo t lớn:
a. NaI c. NaBr
b. NaCl d. a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau.
u 84:Chn phát biểu đúng:
a. Ht keo có th mang đin ch dương hoặc đin ch âm.
b. Ht keo không mang điện
c. Hạt keo trung hòa đin
d. Ht keo vừa mang đin ch dương vừa mang điệnch âm.
u 85: Chn pt biểu đúng nht:
lO MoARcPSD|47669111
a. Chất b hấp ph là chất thực hiện s hấp phụ.
b. Cht b hấp ph là chất bị thu hút trên bền mặt cht hp phụ.
c. Chất b hấp ph là cht có b mặt thực hiện shấp ph.
d. b, c đúng
u 86: Tinh chế keo bng pơng pháp thẩm ch là phương pháp làm sạch hệ keo.
a. Các ion hoặc chất đơn phân tử của tạp chất sdi chuyn qua màng thẩm ch do....
b. Các hạt keo s di chuyển qua màng thm ch do áp suất nén.
c. Hạt keo di chuyển qua màng thẩm ch do lựct ca chân không.
d. Các tiu phân keo b lôi cuốn làm sch bởi nước.
u 87: Khi bc hơi Na và ngưng hơi trong dung môi hữu cơ lạnh ta thu được:
a. Nhũ dch Na trong dung môi hữu cơ.
b. H phânn thô.
c. Keo Na trong dung môi hữu cơ.
d. Dd NaOH trong dung môi hữu cơ.
u 88: Lấy 20ml dd AgNO
3
2,4.10
-4
M trn với 10ml dd KI 6.10
-4
M ta được hkeo:
a. Mang điện ch dương c. Mang đin ch âm
b. Không mang đin d. Vừa mang điện dương,vừa mang đin âm.
u 89: Trong cu tạo ca keo AgI câu 88, lớp hấp phụ mang đin ch:
a. Âm c. Dương
b. Không mang đin d. Đáp án khác
u 90: Cu tạo của keo AgI câu 88 có dng:
a. [m(AgI)n.I
+
.(n-x)K
+
]
x+
.xK
+
b. [m(AgI)n.K
+
.(n-x)I
+
]
x+
.xI
+
c. [m(AgI)n.K
+
.(n+x)I
+
]
x+
.xI
-
d. [m(AgI)n.I
-
.(n+x)K
+
]
x-
.xK
+
lO MoARcPSD|47669111
u 91: Khi cho NaCl và h keo trên câu 88 thì ionoc dngy keo tụ:
a. Ag
+
c. NO
3-
b. Na
+
d. Cl
-
u 92: Trong các chất đin ly: K
2
SO
4
, BaSO
4
, Fe
2
(SO
4
)
3
. Cht nào khng gây keo tụ lớn
nhất đi với hkeo ở câu 88 là:
a. K
2
SO
4
c. BaSO
4
,
b. Fe
2
(SO
4
)
3
d. a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau.
u 93: Trong các chất đin ly: KCl, BaCl
2
, FeCl
3
, ngưỡng keo tụ ca các cht đin ly trên hệ
keo câu 88 giảm dn theo thứ tự:
a.
3
>
2
>
c. > 2 > 3
b.
2
>
3
>
d. 2 > > 3
u 94: Khi đt hệ keocâu 88o 1 đin trường thì lớp khuếchn s di chuyn vào cực nào?
a. Âm
c. Dương
b. Không di chuyn
d. a, b, c đều sai.
u 95: Khi đt hệ keo dương vào 1 đin trường thì lớp khuếch n của hệ keo s di chuyn
vào cực dương. Đó là hin tượng:
a. Điện di c. Đin thẩm
b. Đin thế chảy d. Đin thế sa lng
u 96: Keo AgI câu 88 được điu chế bng pơng pháp:
a. Ngưng t bằng pp hóa hc c. Phânn bng cơ học.
b. Ngưng tụ bng cách thay thế dung môi d. Phânn bng pepti hóa.
u 97: Khi phânn NaCl o môi trường nước ta được:
a. Nhũ dch NaCl trongớc. c. Hệ phânn thô.
b. Keo NaCl trong nước. d. Hệ đng thể.
u 98: Tween là chất hoạt đng b mặt có đặc đim:
a. Là este của span+acid béo c. Là ester của span+polioxi ethylen
b. Là este của sorbitan+poli ethylene glycol d. Là este của sorbitan+polioxi ethylen
lO MoARcPSD|47669111
u 99: Khảo sát tốc đ phản ứng ở nhit đ không cao, nếu ng nhit đ lên 20
0
C thì hằng s
tốc độ phn ứng ng:
a. Gấp 2 ln c. Gấp 6 ln
b. Gấp 9 ln d. Gp 12 lần
u 100: Trong cấu to của ht keo, ξ được đnh danh là:
a. Thế hóa hc. c. Thế động hc.
b. Th nhit đng học. d. Thế đin đng hc.
u 101: Quá tnh hấp phụ vật lý hấp phụ hóa hc khác
nhau ở:
a. Nhiệt đ hấp phụ nh c. Hp th có giá tr thuận nghch
b. Không làm biến đi chất b hp ph d. Tt c đúng
u 102: Gelatin là cht hot đng b mt loi: (HĐBM)
a. Là chất HĐBM anion c. Là chất HĐBM có ngun gc tự nhiên.
b. Là chất HĐBM không pn ly thành ion d. b, c đúng.
u 103: Trong cấu to hạt keo, th φ đnh danh là:
a. Thế hóa hc. c. Thế đng hóa hc.
b. Th nhit đng học. d. Thế điện hc.
u 104: Trong h d th, các phân tử trong lòng mt pha có chất kc với các phân tử trên ranh
giới ca pha là:
a. Cân bằng về ngoại lực c. Không cân bằng về ngoại lực
b. Luônớng về bmặt phân chia pha. d. Luôn hướng vtrong lòng các pha.
u 105: Trong h đng thể, nhit đ không đi vận tốc phn ứng:
a. Tỷ l nghch với ch s nng đ các chất phản ứng.
b. Tỷ lthuận với ch snồng đ các chất phn ứng.
c. T l thuận với ch s nng đ các cht sn phẩm.
d. Tỷ lthuận với ch snồng đ các chất sản phẩm.
lO MoARcPSD|47669111
u 106: Khi phânn 1 chất lng thành những hạt lng nhỏ phânn vào không khí ta được.
a. H keo lng
c. H keo k trong lng
b. N dch
d. K dung
u 107: Dựa theo trng thái tp hợp các pha nời ta chia Hng Ngc là hệ pnn:
a. R/R b. R/L c. L/R d. R/K
u 108: Cho biết thuc vitamin C thuộc hệ pn n nào
a. Hn dch b. Nhủ dch c. Dung dch phân tử d. Hn n dch
u 109: Khi phân n 1 chất lng vào môi trường phân tán là khí:
a. Môi trường keo lng c. Nhũ dch
b. Môi trường keo k lng d. Khí dung
u 110: Khi phân n NaCl vào môi trường H
2
O ta thu được gì:
a. H phânn thô c. Keo NaCl
b. H đồng th d. H d th
u 111: Điu chế keo bằng phương pháp phânn đ gim công A nời ta thường:
a. Đun nóng hệ keo trước khi nghin hoặc xay.
b. Thêm chất đin li.
c. Tăng sức căng bề mt phân chia pha
d. Thêm chất hoạt đng b mt.
u 112: Nguyên tc chung của phương pp thm ch thường trong điu chế keo
a. Các ion đin li khuếch n qua màng bán thấm.
b. Các hạt keo ch điện khuếch n qua màng bán thấm.
c. Các ion chất điện li b gi lại qua màng bán thấm.
d. Ch có các ion đin li khuếch tán các hạt keo không khuếch n.
u 113: Chn câu sai v hệ s khuếch n:
a. Tỉ lthuận với nhit đ môi trường.
b. Tỉ l nghịch với đ nhớt môi trường.
c. T l nghch với kích tớc ht keo.
lO MoARcPSD|47669111
d. Tỉ l nghịch với nng đ pha pn n.
u 114: Tính chất đng hc ca hkeo bao gồm:
a. Chuyển đng Brown, khuếch n, áp suất thm thấu, sa lng.
b. Chuyển đng Brown, khuếch n, áp suất thm thấu, đnhớt.
c. Nhiu x ánh sáng, khuếch n, áp suất thẩm thu, sa lng.
d. Hp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thm thấu, sa lắng.
u 115: Chn câu sai v gradient nng đ.
a. Là đại lượng có hướng và luôn âm.
b. Sự chênh lnh nng đ trên mt đơn v khong cách.
c. Quyết đnh tốc đ ớng của skhuếch tán,
d. Khi s khuếchn xy ra gradient nng đ luôn luôn không đổi.
u 116: Áp suất thm thấu ph thuc o:
a. Nhiệt đ môi trường.
b. Nng đ pha phânn.
c. Chuyn đng Brown
d. Sự dao đng nng đ.
u 117: Nguyên nhân làm giảm ssa lắng, ng nng đ bền đng hc ca hệ.
a. Chuyển đng Brown, khuếch n, áp suất thm thấu.
b. Chuyển đng Brown, sdao đng nng đ, gim độ nhớt môi trường.
c. Nhiu x ánh sáng, khuếch n, áp suất thẩm thu, sa lng.
d. Hp th ánh sáng, khuếch tán, áp suất thm thấu, sa lắng.
u 118: Chuyn đng Brown là chuyn đng ca các tiu phân.
a. Theo quỹ đo gấp khúc ca các hạt có ch thước < 5mm
b. Theo quỹ đo tịnh tiến ca các hạt có kích thước < 5μm
c. Theo qu đạo gấp khúc ca các hạt có kích thước < m
| 1/74

Preview text:

lO M oARcPSD| 47669111 HÓA LÝ DƯỢC
Câu 1: Hệ phân tán hệ keo là hệ di thể gồm môi trường phân tán và các hạt nhỏ kích thước trong khoảng: a. Từ 10-7 đến 10-5 m b. Từ 10-7 đến 10-5 mµ c. Từ 10-7 đến 10-5 dm d. Từ 10-7 đến 10-5 cm
Câu 2: Một tiểu phân dạng khối lập phương có kích thước cạnh là 1cm2 thì diện tích bề mặt
là 6cm2. Nếu chia các tiểu phân trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 0,01cm thì tổng diện tích bề mặt là: a. 60m2 b. 600m2 c. 60dm2 d. 600cm2
Câu 3: Ngưỡng keo tụ là gì?
a. Nồng độ tối đa của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định.
b. Nồng độ tối thiểu của chất điện ly cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định.
c. Nồng độ tối thiểu của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định.
d. Nồng độ tối đa của chất phân tán cần thiết để gây ra sự keo tụ với một tốc độ ổn định.
Câu 4: Cấu tạo của mixen keo bao gồm:
a. Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.
b. Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.
c. Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.
d. Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp khuếch tán.
Câu 5: Độ bền vững của hệ keo phụ thuộc:
a. Kích thước tiểu phân hạt keo.
b. Tính tích điện của hạt keo. 1 lO M oARcPSD| 47669111
c. Nồng độ và khả năng hydrat hóa các tiểu phân hệ keo. d. Tất cả đúng.
Câu 6: Trong hấp thụ khí và hơi trên bề mặt chất rắn thì:
a. Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt phân cách pha.
b. Hấp thụ là sự tăng nồng độ của khí (hơi) trên bề mặt pha rắn.
c. Chất bị hấp thụ là chất thực hiện quá trình hấp thụ. d. a, b, c đúng.
Câu 7: Trong hấp phụ dựa vào lực hấp phụ ta chia hấp phụ thành:
a. Hấp phụ ion và hấp phụ trao đổi.
b. Hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học.
c. Hấp phụ hóa học và hấp phụ trao đổi.
d. Hấp phụ vật lý và hấp phụ ion.
Câu 8: Sức căng bề mặt là:
a. Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt phân chia pha.
b. Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt.
c. Năng lượng tự do bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng.
d. Năng lượng bề mặt tính cho một đơn vị diện tích bề mặt riêng.
Câu 9: Điện tích của hạt mixen được quyết định bởi: a. Nhân keo. b. Lớp khuếch tán.
c. Ion quyết định thế hiệu. d. Ion đối.
Câu 10: Cho 3 hệ phân tán: Thô, keo, dung dịch thực. Độ phân tán của chúng là:
a. Hệ keo < dung dịch thực < thô
b. Dung dịch thực < hệ keo < thô lO M oARcPSD| 47669111
c. Thô < hệ keo < dung dịch thực
d. Hệ keo < thô < dung dich thực
Câu 11: Hạt huyền phù đất sét cấp hạt phân tán cao trong nước có bán kính r = 10-7m. Biết độ
nhớt của môi trường η = 6,5.10-4N.s/m2, T= 313K. Với R = 8,314 mol-1.K-1. Hạt keo có hệ số khếch tán là: a. 3,52.10-12 m2/s c. 3,52.10-12 cm2/s b. 3,52.10-11 m2/s d. 3,52.10-11 cm2/s
Câu 12: Hạt sương có bán kính r = 10-4m. Biết độ nhớt của không khí η = 1,8.10-5N.s/m2 và bỏ
qua khối lượng riêng của không khí so với khối lượng riêng của nước. Tóc độ sa lắng của hạt sương là: a. 12,1.10-4 m/s c. 12,1.10-3 m/s b. 12,1.10-5 m/s d. 12,1.10-6 m/s
Câu 13: Trong kem đánh răng chất tạo bọt thường dùng: a. Natri stearat b. Natri lauryl sulfat c. Span d. Tween
Câu 14: Hệ phân tán keo là hệ dị thể gồm môi trường phân tán và các hạt nhỏ kích thước trong khoảng. a. Từ 10-2 đến 10-4 Å b. Từ 102 đến 104 Å c. Từ 10-1 đến 10-3 Å d. Từ 101 đến 103 Å
Câu 15: Một tiểu phân dạng khối lập phương có kích thước cạnh là 1cm2 thì diện tích bề mặt là
6cm2. Nếu chia các tiểu phân trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 0,001cm thì tổng diện tích bề mặt là: a. 60m2 b. 600cm2 c. 60dm2 d. 6000cm2
Câu 16: Khi cho 1 lít dung dịch AgNO3 0,005M tác dụng với 2 lít dung dịch KI 0,001M ta
được keo AgI có cấu tạo như sau: lO M oARcPSD| 47669111 a. [m(AgI).nNO - 3 .(n-x)Ag+]x-.xAg+ b. [m(AgI).nAg+.(n-x) NO - - 3 ]x+.x NO3 c. [m(AgI).nAg+.(n+x) NO - - 3 ]x+.x NO3 d. [m(AgI).nNO -
3 .(n+x)Ag+]x-.xAg+ Câu 17: Với keo ở câu 16 ion tạo thế là: a. Ag+ b. NO - 3 c. K+ d. I-
Câu 18: Khi cho K2SO4 vào hệ keo câu 16 thì ion nào có tác dụng gây keo tụ: a. SO 2- - 4 b. NO3 c. K+ d. Ag+
Câu 19: Ánh sáng chiếu tới một hệ phân tán bị phản xạ khi mối quan hệ giữa bước sóng ánh
sáng (λ) và đường kính hạt phân tán (d) thỏa mãn điều kiện sau: a. λ ≥ d b. λ = d c. λ > d d. λ < d
Câu 20: Ánh sáng bị phân tán mạnh qua hệ keo khi nó có bước sóng ánh sáng λ: a. Lớn b. trung bình c. nhỏ d. tất cả đúng
Câu 21: Sự keo tụ tương hỗ là quá trình keo tụ do:
a. Sự hiện diện chất điện ly khi thêm vào hệ keo.
b. Sự tương tác của hai loại keo có điện tích khác nhau.
c. Sự tương tác của hai loại keo cùng điện tích.
d. Do khối lượng các tiểu phân keo tự hút nhau thành keo tụ.
Câu 22: Chất hoạt động bề mặt là chất có tác dụng: a. Trong lòng pha b. Ranh giới của pha. c. Bất cứ nơi nào d. A và C đúng
Câu 23: Vai trò của CaCl2 trong chuyển tướng nhũ dịch:
a. Muối giúp trao đổi ion. b. Chất nhũ hóa N/D lO M oARcPSD| 47669111 c. Chất phá bọt d. Chất nhũ hóa D/N
Câu 24: Yếu tố nào sau đây không phù hợp với thuyết hấp thụ Langmuir:
a. Trong quá trình hấp thụ, bề mặt của chất hấp thụ có các tâm hấp phụ.
b. Các nơi hấp phụ chỉ hình thành lớp đơn phân tử.
c. Các phân tử bị hấp phụ không tương tác với nhau.
d. Sau khi hấp phụ kết thúc, thì quá trình phản hấp phụ mới xảy ra.
Câu 25: Span là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:
a. Là ester của sorbitol và acid béo.
b. Là ester của sorbitan và acid béo.
c. Là ete của sorbitan và ancol béo.
d. Là ete của sorbitol và ancol béo.
Câu 26: Vai trò của chất hoạt động bề mặt là: a. Tạo nhũ hóa b. Tạo mixen c. Làm chất tẩy rửa d. Tất cả đúng.
Câu 27: Hệ thô là hệ phân tán trong đó pha phân tán gồm các hạt có kích thước: a. 10-7-10-5cm c. < 10-7cm b. > 10-5cm d. a, b, c đều sai.
Câu 28: Trong hệ phân tán, các hạt phân tán có hình dạng giống nhau hoặc tượng tự nhau gọi là: a. Hệ đơn phân tán c. Hệ đa phân tán b. Hệ đơn dạng d. Hệ da dạng
Câu 29: Dung dịch của NaCl hòa tan hoàn toàn trong nước là: a. Hệ vi dị thể c. Hệ dị thể b. Hệ đồng thể d. Hệ 2 pha lO M oARcPSD| 47669111
Câu 30: Một tiểu phân dạng khối lập phương có kích thước cạnh là 1cm2 thì diện tích bề mặt là
6cm2. Nếu chia các tiểu phân trên thành các khối vuông nhỏ hơn với cạnh 10-4cm thì tổng diện tích bề mặt là: a. 60cm2 b. 6.103cm2 c. 600cm2 d. 6.104cm2
Câu 31: Phản ứng bậc nhất là phản ứng:
a. Chỉ có một sản phẩm tạo thành.
b. Chu kỳ bán hủy phụ thuộc vào nồng độ.
c. Có chu kỳ bán hủy được tính theo công thức T1/2 = 0,963/k. d. Tất cả sai.
Câu 32: Chọn phát biểu đúng nhất.
a. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc
nồng độ 2 chất và chu kỳ bán hủy không phụ thuộc nồng độ ban đầu.
b. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc
nồng độ 2 chất và có 2 trường hợp nồng độ ban đầu giống và khác nhau.
c. Phản ứng bậc 2 đơn giản 1 chiều là những phản ứng có tốc độ phản ứng phụ thuộc
nồng độ 2 chất và chu kỳ bán hủy phụ thuộc nồng độ ban đầu. d. Tất cả đúng
Câu 33: Hằng số tốc độ phản ứng tăng khi:
a. Tăng nhiệt độ của phản ứng.
b. Giảm nhiệt độ của phản ứng.
c. Đưa chất xúc tác vào phản ứng. d. Tất cả đúng
Câu 34: Đặc điểm của phản ứng bậc nhất là:
a. Chu kỳ bán hủy T½= 0,693/k.
b. Thời gian để hoạt chất mất đi 10% hàm lượng ban đầu là T90 = 0,105 .
c. Chu kỳ bán hủy không phụ thuộc vào nồng độ ban đầu. d. Tất cả đúng. lO M oARcPSD| 47669111
Câu 35: Nhúng tấm đồng vào dung dịch AgNO3 thế khử tiêu chuẩn của Ag+/Ag là 0,799V và Cu2+ là 0,337V thì:
a. Không có hiện tượng gì xảy ra.
b. Có phản ứng xảy ra và Cu đóng vai trò là chất khử và Ag+ đóng vai trò chất oxy hóa.
c. Có phản ứng xảy ra và Ag đóng vai trò là chất khử và Cu đóng vai trò chất oxy hóa.
d. Có phản ứng xảy ra và Ag đóng vai trò là oxy hóa và Cu đóng vai trò chất khử.
Câu 36: Cho sơ đồ pin như sau: (-)Pt ǀH2 ǀH+ ǀǀ Ag+ ǀ(+) a. Cực âm: H2 2H+ + 2e
b. Cực dương: 2Ag+ +2e- 2Ag
c. Phảm ứng tổng quát: H2 + 2Ag+ 2H+ +2Ag. d. Tất cả đúng.
Câu 37: Cho phản ứng: N2(k) + 3H2(k)  2NH3(k) ΔH0 < 0. Để thu được nhiều NH3 ta nên:
a. Dùng áp suất cao, nhiệt độ cao
b. Dùng áp suất thấp, nhiệt độ cao.
c. Dùng áp suất cao, nhiệt độ tương đối thấp.
d. Dùng áp suất thấp, nhiệt độ thấp.
Câu 38: Chọn câu đúng: a.
Muốn biết chiều của phản ứng oxy hóa khử phải biết biến thiên entropy của phản ứng. b.
Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì dạng oxy hóa càng mạnh, dạng khử càng yếu. c.
Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì dạng oxy hóa càng yếu, dạng khử càngmạnh. d.
Một cặp oxy hóa khử có giá trị φ càng lớn thì cả hai dạng oxy hóa và dạng khử càngyếu lO M oARcPSD| 47669111
Câu 39: Cho phản ứng I2(k) + H2(k) 2HI, người ta nhận thấy:
- Nếu tăng nồng độ H2 lên hai lần, giữ nguyên nồng độ I2 thì vận tốc tăng gấp đôi.
- Nếu tăng nồng độ I2 lên gấp 3, giữ nguyên nồng độ H2 thì vận tốc tăng gấp ba.
Phương trình vận tốc là:
a. v = k[H2]2[I2] c. v = k[H2]2[I2]2 b. v = k[H2][I2] d. v = k[H2]3[I2]2
Câu 40: Cho phản ứng 2NO(k) + O2(k) 2 NO2(k). Biểu thức thực nghiệm của tốc độ phản ứng là:
v = k[NO]2[O2]. Chọn câu phát biểu đúng.
a. Phản ứng bậc một đối với O2 và bậc một đối với NO.
b. Phản ứng có bậc tổng quát là 3.
c. Khi giảm nồng độ NO hai lần, tốc độ phản ứng giảm hai lần.
d. Khi tăng nồng độ NO2 ba lần, tốc độ phản ứng tăng ba lần.
Câu 41: Theo công thức Van't Hoff cho biết γ = 3. Khi tăng nhiệt độ lên 100 độ thì tốc độ phản ứng tăng lên. a. 59550 lần c. 59049 lần b. 59490 lần d. 59090 lần
Câu 42: Ở 1500C một phản ứng kết thúc trong 16 phút. Tính thời gian phản ứng kết thúc ở
nhiệt độ 800C. Cho biết hệ số nhiệt độ của phản ứng này bằng 2,5. a. 136 giờ c. 13,6 giờ b. 163 giờ d. 16,3 giờ
Câu 43: Phản ứng phân hủy phóng xạ của một đồng vị bậc nhất và có chu kỳ bán hủy t1/2 = 60
năm. Vậy thời gian cần thiết để phân hủy hết 87,5% đồng vị đó là: a. 120 năm c. 128 năm b. 180 năm d. 182 năm
Câu 44: Tốc độ phản ứng có thể được biểu thị như sau:
a. Là sự biến đổi thành phần của chất tham gia theo thời gian.
b. Là sự biến đổi sản phẩm theo thời gian.
c. Là sự biến đổi nồng độ chất tham gia theo thời gian. lO M oARcPSD| 47669111
d. Là sự thay đổi của thời gian theo nồng độ.
Câu 45: Chọn phát biểu đúng nhất:
a. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra.
b. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và không biến đổi về chất khi phản ứng xảy ra.
c. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về chất và lượng khi phản ứng xảy ra.
d. Chất xúc tác là chất làm thay đổi vận tốc phản ứng và biến đổi về lượng khi phản ứng xảy ra.
Câu 46: Điều kiện của sự điện phân là:
a. Xảy ra sự oxy hóa và sự khử của các chất.
b. Các chất điện phân ở trạng thái nóng chảy hay dung dịch.
c. Dước tác dụng của ánh sáng.
d. Xảy ra sự oxy hóa trên bề mặt điện cực của các chất.
Câu 47: Chọn phát biểu đúng
a. Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng.
b. Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn.
c. Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau.
d. Điện thế cực là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn.
Câu 48: Dung dịch điện ly là dung dịch:
a. Có khả năng dẫn điện.
b. Các chất điện ly trong dung dịch điện ly sẽ phân ly thành các ion.
c. Có áp suất thẩm thấu nhỏ hơn dung dịch thật. d. a, b đúng
Câu 49: Độ dẫn điện đương lượng là độ dẫn của các ion trong một thể tích chứa: lO M oARcPSD| 47669111
a. Một đương lượng gam chất tan. b. Một mol chất tan.
c. Mười đương lượng gam chất tan.
d. Một phần mười đương lượng gam chất tan.
Câu 50: λ∞ là đại lượng:
a. Độ dẫn điện riêng.
b. Độ dẫn điện đương lượng.
c. Độ dẫn điện đương lượng giới hạn.
d. Độ dẫn điện đương lượng giới hạn khi dung dịch vô cùng loãng.
Câu 51: Biết E0 + > ECu /C0 > EZn /Z0 > Al /A0 > Mg 0
nếu phối hợp các cặp oxi Ag /Ag u n l /Mg
hóa khử cho trên với nồng độ mỗi muối đều là 1M thì có thể tạo được nhiều nhất bao nhiêu pin điện hóa học? a. 10 c. 8 b. 9 d. 7
Câu 52: Cho: Zn + 2Fe3+ = Zn2+ + 2Fe2+
a. Fe3+ là chất oxy hóa và Fe3+ + e Fe2+ là sự khử.
b. Fe3+ là chất oxy hóa và Fe3+ + e Fe2+ là sự oxy hóa.
c. Fe3+ là chất khử và Fe3+ + e Fe2+ là sự khử. d. b, c đều đúng.
Câu 53: Xét pin: Fe/FeSO4//CuSO4/Cu, phản ứng sau: Cu2+ + Fe = Cu + Fe2+. Phát biểu nào sau đây là đúng. a. Khối lượng Fe tăng. b. Khối lượng Cu giảm. c. Khối lượng Fe giảm.
d. Dòng điện chuyển từ Zn sang Cu.
Câu 54: Điện cực AgCl được điều chế cách phủ lên kim loại Ag một lớp muối AgCl và nhúng
vào dung dịch KCl (Ag/AgCl/KCl) là điện cực: lO M oARcPSD| 47669111 a. Loại 1 c. Loại 2 b. Loại 3 d. Loại 4
Câu 55: Phản ứng xảy ra trên điện cực Calomel: a. Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + 2Cl- b. Hg2Cl2 + 2e = Hg + Cl- c. Hg2Cl2 + 2e = Hg + 2Cl- d. Hg2Cl2 + 2e = 2Hg + Cl-
Câu 56: Cho phản ứng: 3Ni + 2Fe3+ 2Fe + 3Ni2+. Tìm φ0 của Ni2+/Ni. Biết E0 của pin là
+0,194V và φ0 của Fe3+/Fe là -0,036V. a. +0,158 V c. - 0,230 V b. -0,158 V d. + 0,266 V
Câu 57: Khi phản ứng trong pin điện hóa tự xảy ra thì: a. ΔG = 0 = -nEF c. ΔG > 0 = -nEF b. ΔG < 0 = -nEF d. ΔG ≠ 0 = -nEF
Câu 58: Một nguồn pin gồm điện cực nikn nhúng trong dung dịch NiSO4 0,2M và điện cực
đồng nhúng trong dung dịch CuSO4 0,4M. Biết 0 2+/ = +0,34V và 0 2+/ = -0,763V a.
(-) CuSO4 (0,4M) ǀ Cu ǁ Zn ǀ ZnSO4 (0,2M) (+) b.
(-) Cu ǀ CuSO4 (0,4M) ǁ ZnSO4 (0,2M) ǀ Zn (+) c.
(-) Zn ǀ ZnSO4 (0,2M) ǁ CuSO4 (0,4M) ǀ Cu (+) d.
(-) ZnSO4 (0,2M) ǀ Zn ǁ Cu ǀ CuSO4 (0,4M) (+) Câu 59: Chọn câu đúng:
a. Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử lần lượt xảy ra.
b. Trong phản ứng oxy hóa khử, quá trình oxy hóa và quá trình khử cùng xảy ra đồng thời.
c. Quá trình oxy hóa là quá trình nhận electron gọi là sự oxy hóa. Quá trình khử là quá
trình nhường electron gọi là sự khử. lO M oARcPSD| 47669111 d. b,c đúng.
Câu 60: Chọn phát biểu đúng
a. Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha lỏng.
b. Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 pha rắn.
c. Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách của 2 dung dịch có nồng độ khác nhau.
d. Điện thế tiếp xúc là điện thế xuất hiện trên bề mặt phân cách điện cực rắn với pha rắn.
Câu 61: Lấy 40ml dd AgNO3 1,2.10-4 M trộn với 20ml dd KI 3.10-4 M ta được hệ keo: a. Mang điện tích dương c. Mang điện tích âm
b. Trung hòa điện d. Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm.
Câu 62: Cấu tạo của keo AgI ở câu 61 có dạng: a. [m(AgI)n.I-.(n-x)K+]x-.xK+ b. [m(AgI)n.K+.(n-x)I-]x+.xI- c. [m(AgI)n.K+.(n+x)I-]x+.xI- d. [m(AgI)n.I-.(n+x)K+]x-.xK+
Câu 63: Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 62, lớp khuếch tán mang điện gì: a. Âm c. Dương b. Không mang điện d. Đáp án khác
Câu 64: Khi cho K2SO4 và hệ keo ở câu 61 thì ion nào tác dụng gây keo tụ: a. Ag+ c. NO3- b. K+ d. SO 2- 4
Câu 65: Trong các chất điện li: K2SO4, BaSO4, Fe2(SO4)3. Chất có ngưỡng keo tụ nhỏ nhất đối
với hệ keo ở câu 62 là: a. K2SO4 c. BaSO4, b. Fe2(SO4)3
d. a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau.
Câu 66: Khi đặt hệ keo ở câu 61 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào? lO M oARcPSD| 47669111 a. Âm c. Dương b. Không di chuyển d. a, b, c đều sai.
Câu 67: Keo AgI ở câu 61 được điều chế bằng phương pháp:
a. Ngưng tụ do phản ứng trao đổi
c. Ngưng tụ do phản ứng oxy hóa - khử
b. Ngưng tụ do phản ứng khử d. Ngưng tụ do phản ứng thủy phân Câu 68:
Cấu tạo của hạt keo gồm:
a. Tinh thể, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.
b. Lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.
c. Tinh thể, lớp ion quyết định thế hiệu, lớp hấp phụ.
d. Nhân keo, lớp hấp phụ, lớp khuếch tán.
Câu 69: Độ bền vững của hệ phân tán thường được chia ra làm các loại:
a. Độ bền độ học. c. Độ bền hóa học. b. Độ bền tập hợp. d. a, b đều đúng.
Câu 70: Phương trình hấp thụ Langmuir chỉ áp dụng cho: a. Hấp thụ đơn lớp c. Hấp thụ đa lớp b. Hấp thụ tỏa nhiệt d. Tất cả đúng
Câu 71: Chọn phát biểu đúng
a. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng không ở cùng pha với
nhau, còn phản ứng dị thể là phản ứng nhiều pha.
b. Phản ứng đồng thể là phản ứng có các chất tham gia phản ứng ở cùng pha với nhau,
còn phản ứng dị thể là phản ứng có các chất khác pha với nhau.
c. Khi phản ứng xảy ra trong điều kiện đẳng tích và đẳng nhiệt thì biến thiên nồng độ 1
chất bất kỳ tham gia phản ứng trong một đơn vị thời gian được gọi là tốc độ phản ứng. d. a, b, c đúng
Câu 72: Cho 3 hệ phân tán: thô, keo và dung dịch thực. Kích thước hạt phân tán của chúng là:
a. Hệ keo < dd thực < thô
c. dd thực < hệ keo < thô lO M oARcPSD| 47669111
b. Thô < hệ keo < dd thực
d. Hệ keo < thô < dd thực
Câu 73: Theo tính chất của hệ phân tán keo thì gelatin có tính chất nào sau đây: a. Hệ keo thân nước. c. Hệ keo sơ nước.
b. Hệ keo sơ nước và thuận nghịch. d. Hệ keo thân nước và thuận nghịch.
Câu 74: Thế Helmholtz là thế được tạo:
a. Do điện thế trên bề mặt nhân và lớp khuếch tán.
b. Do điện thế lớp ion đối và lớp khuếch tán.
c. Do lớp tạo thế hiệu và lớp ion đối.
d. Do tạo thế hiệu và ion của môi trường.
Câu 75: Vai trò của nước trong phương pháp điều chế keo xanh phổ:
a. Là chất ổn định màu của keo xanh phổ.
b. Là chất pepti hóa để phân tán các kiểu phân keo.
c. Là môi trường phân tán các tiểu phân hạt keo
d. Là dung môi giúp làm sạch tủa xanh phổ.
Câu 76: Hằng số tốc độ phản ứng bậc nhất được biểu thị theo công thức:
a. k = 3t,203 |ln |A| c. k = t2,303 |Aln | |A0| A0| b. k = t2,303 |Aln 0| |A| d. k = t3,303 |Aln 0| |A|
Câu 77: Phản ứng CH3COOCH3 + NaOH CH3COONa + CH3OH
Biểu thức của vận tốc phản ứng xác định từ thực nghiệm là V= [CH3COOCH3][NaOH].
Chọn phát biểu đúng nhất:
a. Phản ứng bậc 1 với este và bậc 1 với NaOH.
b. Phản ứng bậc 2 với este và bậc 2 với NaOH.
c. Phản ứng có bậc tổng quát là 1.
d. Phản ứng có bậc tổng quát là 3. lO M oARcPSD| 47669111
Câu 78: Lấy 20ml dd AgNO3 0,02M trộn với 10ml dd KI 0,01M ta được hệ AgI keo: a. Mang điện tích dương c. Mang điện tích âm b. Không mang điện
d. Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm.
Câu 79: Khi cho KCl và hệ keo trên ở câu 78 sẽ có hiện tượng nào xảy ra:
a. Điện di c. Điện thẩm. b. Keo tụ d. Thẩm tích.
Câu 80: Cấu tạo của keo AgI ở câu 78 có dạng: a. [m(AgI)n.NO - 3 .(n-x)K+]x-.xAg+
b. [m(AgI)n.Ag+.(n-x)I-]x+.x NO - 3
c. [m(AgI)n.Ag+.(n+x)I-]x+.x NO - 3 d. [m(AgI)n.NO - 3 .(n+x)K+]x-.xAg+
Câu 81: Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 78, lớp hấp thụ mang điện tích gì: a. Âm c. Dương b. Không mang điện d. Đáp án khác
Câu 82: Khi đặt hệ keo ở câu 78 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào? a. Âm c. Dương b. Không di chuyển d. a, b, c đều sai.
Câu 83: Trong các chất NaCl, NaBr, NaI. Chất có ngưỡng keo tụ lớn: a. NaI c. NaBr b. NaCl
d. a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau.
Câu 84:Chọn phát biểu đúng:
a. Hạt keo có thể mang điện tích dương hoặc điện tích âm.
b. Hạt keo không mang điện
c. Hạt keo trung hòa điện
d. Hạt keo vừa mang điện tích dương vừa mang điện tích âm.
Câu 85: Chọn phát biểu đúng nhất: lO M oARcPSD| 47669111
a. Chất bị hấp phụ là chất thực hiện sự hấp phụ.
b. Chất bị hấp phụ là chất bị thu hút trên bền mặt chất hấp phụ.
c. Chất bị hấp phụ là chất có bề mặt thực hiện sự hấp phụ. d. b, c đúng
Câu 86: Tinh chế keo bằng phương pháp thẩm tích là phương pháp làm sạch hệ keo.
a. Các ion hoặc chất đơn phân tử của tạp chất sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do....
b. Các hạt keo sẽ di chuyển qua màng thẩm tích do áp suất nén.
c. Hạt keo di chuyển qua màng thẩm tích do lực hút của chân không.
d. Các tiểu phân keo bị lôi cuốn và làm sạch bởi nước.
Câu 87: Khi bốc hơi Na và ngưng hơi trong dung môi hữu cơ lạnh ta thu được:
a. Nhũ dịch Na trong dung môi hữu cơ. b. Hệ phân tán thô.
c. Keo Na trong dung môi hữu cơ.
d. Dd NaOH trong dung môi hữu cơ.
Câu 88: Lấy 20ml dd AgNO3 2,4.10-4 M trộn với 10ml dd KI 6.10-4 M ta được hệ keo: a. Mang điện tích dương c. Mang điện tích âm b. Không mang điện
d. Vừa mang điện dương,vừa mang điện âm.
Câu 89: Trong cấu tạo của keo AgI ở câu 88, lớp hấp phụ mang điện tích: a. Âm c. Dương b. Không mang điện d. Đáp án khác
Câu 90: Cấu tạo của keo AgI ở câu 88 có dạng: a. [m(AgI)n.I+.(n-x)K+]x+.xK+ b. [m(AgI)n.K+.(n-x)I+]x+.xI+ c. [m(AgI)n.K+.(n+x)I+]x+.xI- d. [m(AgI)n.I-.(n+x)K+]x-.xK+ lO M oARcPSD| 47669111
Câu 91: Khi cho NaCl và hệ keo trên ở câu 88 thì ion nào tác dụng gây keo tụ: a. Ag+ c. NO3- b. Na+ d. Cl-
Câu 92: Trong các chất điện ly: K2SO4, BaSO4, Fe2(SO4)3. Chất nào khả năng gây keo tụ lớn
nhất đối với hệ keo ở câu 88 là: a. K2SO4 c. BaSO4, b. Fe2(SO4)3
d. a, b, c có ngưỡng keo tụ bằng nhau.
Câu 93: Trong các chất điện ly: KCl, BaCl2, FeCl3, ngưỡng keo tụ của các chất điện ly trên hệ
keo ở câu 88 giảm dần theo thứ tự: a. 3 > 2 > c. > 2 > 3 b. 2 > 3 > d. 2 > > 3
Câu 94: Khi đặt hệ keo ở câu 88 vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán sẽ di chuyển vào cực nào? a. Âm c. Dương b. Không di chuyển d. a, b, c đều sai.
Câu 95: Khi đặt hệ keo dương vào 1 điện trường thì lớp khuếch tán của hệ keo sẽ di chuyển
vào cực dương. Đó là hiện tượng:
a. Điện di c. Điện thẩm
b. Điện thế chảy d. Điện thế sa lắng
Câu 96: Keo AgI ở câu 88 được điều chế bằng phương pháp:
a. Ngưng tụ bằng pp hóa học c. Phân tán bằng cơ học.
b. Ngưng tụ bằng cách thay thế dung môi d. Phân tán bằng pepti hóa.
Câu 97: Khi phân tán NaCl vào môi trường nước ta được:
a. Nhũ dịch NaCl trong nước. c. Hệ phân tán thô. b. Keo NaCl trong nước. d. Hệ đồng thể.
Câu 98: Tween là chất hoạt động bề mặt có đặc điểm:
a. Là este của span+acid béo c. Là ester của span+polioxi ethylen
b. Là este của sorbitan+poli ethylene glycol d. Là este của sorbitan+polioxi ethylen lO M oARcPSD| 47669111
Câu 99: Khảo sát tốc độ phản ứng ở nhiệt độ không cao, nếu tăng nhiệt độ lên 200C thì hằng số
tốc độ phản ứng tăng: a. Gấp 2 lần c. Gấp 6 lần b. Gấp 9 lần d. Gấp 12 lần
Câu 100: Trong cấu tạo của hạt keo, ξ được định danh là: a. Thế hóa học. c. Thế động học. b. Thể nhiệt động học.
d. Thế điện động học.
Câu 101: Quá trình hấp phụ vật lý và hấp phụ hóa học khác nhau ở:
a. Nhiệt độ hấp phụ nhỏ c. Hấp thụ có giá trị thuận nghịch
b. Không làm biến đổi chất bị hấp phụ d. Tất cả đúng
Câu 102: Gelatin là chất hoạt động bề mặt loại: (HĐBM)
a. Là chất HĐBM anion c. Là chất HĐBM có nguồn gốc tự nhiên.
b. Là chất HĐBM không phân ly thành ion d. b, c đúng.
Câu 103: Trong cấu tạo hạt keo, thể φ định danh là:
a. Thế hóa học. c. Thế động hóa học.
b. Thể nhiệt động học. d. Thế điện học.
Câu 104: Trong hệ dị thể, các phân tử trong lòng một pha có chất khác với các phân tử trên ranh giới của pha là:
a. Cân bằng về ngoại lực
c. Không cân bằng về ngoại lực
b. Luôn hướng về bề mặt phân chia pha.
d. Luôn hướng về trong lòng các pha.
Câu 105: Trong hệ đồng thể, ở nhiệt độ không đổi vận tốc phản ứng:
a. Tỷ lệ nghịch với tích số nồng độ các chất phản ứng.
b. Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất phản ứng.
c. Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm.
d. Tỷ lệ thuận với tích số nồng độ các chất sản phẩm. lO M oARcPSD| 47669111
Câu 106: Khi phân tán 1 chất lỏng thành những hạt lỏng nhỏ phân tán vào không khí ta được. a. Hệ keo lỏng c. Hệ keo khí trong lỏng b. Nhũ dịch d. Khí dung
Câu 107: Dựa theo trạng thái tập hợp các pha người ta chia Hồng Ngọc là hệ phân tán: a. R/R b. R/L c. L/R d. R/K
Câu 108: Cho biết thuốc vitamin C thuộc hệ phân tán nào a. Hổn dịch b. Nhủ dịch c. Dung dịch phân tử d. Hổn nhũ dịch
Câu 109: Khi phân tán 1 chất lỏng vào môi trường phân tán là khí:
a. Môi trường keo lỏng c. Nhũ dịch
b. Môi trường keo khí lỏng d. Khí dung
Câu 110: Khi phân tán NaCl vào môi trường H2O ta thu được gì: a. Hệ phân tán thô c. Keo NaCl b. Hệ đồng thể d. Hệ dị thể
Câu 111: Điều chế keo bằng phương pháp phân tán để giảm công A người ta thường:
a. Đun nóng hệ keo trước khi nghiền hoặc xay. b. Thêm chất điện li.
c. Tăng sức căng bề mặt phân chia pha
d. Thêm chất hoạt động bề mặt.
Câu 112: Nguyên tắc chung của phương pháp thẩm tích thường trong điều chế keo
a. Các ion điện li khuếch tán qua màng bán thấm.
b. Các hạt keo tích điện khuếch tán qua màng bán thấm.
c. Các ion chất điện li bị giữ lại qua màng bán thấm.
d. Chỉ có các ion điện li khuếch tán các hạt keo không khuếch tán.
Câu 113: Chọn câu sai về hệ số khuếch tán:
a. Tỉ lệ thuận với nhiệt độ môi trường.
b. Tỉ lệ nghịch với độ nhớt môi trường.
c. Tỉ lệ nghịch với kích thước hạt keo. lO M oARcPSD| 47669111
d. Tỉ lệ nghịch với nồng độ pha phân tán.
Câu 114: Tính chất động học của hệ keo bao gồm:
a. Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.
b. Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, độ nhớt.
c. Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.
d. Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.
Câu 115: Chọn câu sai về gradient nồng độ.
a. Là đại lượng có hướng và luôn âm.
b. Sự chênh lệnh nồng độ trên một đơn vị khoảng cách.
c. Quyết định tốc độ và hướng của sự khuếch tán,
d. Khi sự khuếch tán xảy ra gradient nồng độ luôn luôn không đổi.
Câu 116: Áp suất thẩm thấu phụ thuộc vào:
a. Nhiệt độ môi trường.
b. Nồng độ pha phân tán. c. Chuyển động Brown
d. Sự dao động nồng độ.
Câu 117: Nguyên nhân làm giảm sự sa lắng, tăng nồng độ bền động học của hệ.
a. Chuyển động Brown, khuếch tán, áp suất thẩm thấu.
b. Chuyển động Brown, sự dao động nồng độ, giảm độ nhớt môi trường.
c. Nhiễu xạ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.
d. Hấp thụ ánh sáng, khuếch tán, áp suất thẩm thấu, sa lắng.
Câu 118: Chuyển động Brown là chuyển động của các tiểu phân. a.
Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5mm b.
Theo quỹ đạo tịnh tiến của các hạt có kích thước < 5μm c.
Theo quỹ đạo gấp khúc của các hạt có kích thước < 5μm