Ngân hàng câu hỏi vectơ trong không gian Toán 12 – Lê Bá Bảo

Tài liệu Ngân hàng câu hỏi vectơ trong không gian Toán 12 – Lê Bá Bảo gồm 54 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển tập ngân hàng câu hỏi vectơ trong không gian môn Toán 12, có đáp án và lời giải chi tiết. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

Chủ đề:

Tài liệu chung 297 tài liệu

Môn:

Toán 12 3.8 K tài liệu

Thông tin:
54 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Ngân hàng câu hỏi vectơ trong không gian Toán 12 – Lê Bá Bảo

Tài liệu Ngân hàng câu hỏi vectơ trong không gian Toán 12 – Lê Bá Bảo gồm 54 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển tập ngân hàng câu hỏi vectơ trong không gian môn Toán 12, có đáp án và lời giải chi tiết. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.

125 63 lượt tải Tải xuống
NGÂN HÀNG CÂU HI
TOÁN 12
LÊ BÁ BO
TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TR - ADMIN CLB GIÁO VIÊN TR TP HU
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
LUYN THI THPT QUC GIA
CP NHT T Đ THI MI NHT
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
NGÂN HÀNG CÂU HI:
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Trong quá trình sưu tầm biên son, nếu tài liu sai sót thì rt mong nhận đưc s góp ý ca
quý thy cô cùng các em hc sinh! Xin chân thành cảm ơn!
NỘI DUNG ĐỀ BÀI
Câu 1: Cho t din
ABCD
, gi
trung điểm của đoạn thng
AB
. Vectơ
AI
cùng hướng vi
vectơ nào sau đây?
A.
BI
. B.
CD
. C.
CI
. D.
AB
.
Câu 2: Cho hình hp
ABCD A B C D
(Hình 7).
Khi đó,
AA AD
bng
A.
AD
. B.
AB
. C.
AC
. D.
AC
.
Câu 3: Cho hình hộp
1 1 1 1
.ABCD A B C D
. Đẳng thức nào dưới đây sai?
A.
1 1 1 1
BC BA B C B A
. B.
1 1 1 1
AD D C D A DC
.
C.
11
BC BA BB BD
. D.
11
BA DD BD BC
.
Câu 4: Cho t din
ABCD
. Gi
,MN
lần lượt trung điểm ca
,BC CD
. Gi
G
trng tâm ca
tam giác
BCD
.
Khi đó,
AB AC AD
bng
A.
6.AM
B.
3AN
. C.
3AG
. D.
6AG
.
Câu 5: Cho hình hp
ABCD
.
A B C D
. Gi
M
và
N
lần lượt trung điểm ca
BC
CD
. Vectơ
nào sau đây bằng
2MN
?
A.
AD
. B.
AC

. C.
.

BD
D.
BC
.
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
Câu 6: Cho t diện đều
ABCD
có cnh bằng 2. Khi đó,
AB
.
CA
bng
A. 2. B.
23
. C.
23
. D.
2
.
Câu 7: Cho tứ diện
ABCD
. Lấy
G
là trọng tâm của tam giác
ABC
. Phát biểu nào sau đây sai?
A.
0GA GB GC
. B.
0GA GB GC GD
.
C.
GD GA AD
. D.
3DA DB DC DG
.
Câu 8: Gọi
,MN
lần ợt là trung điểm của các cạnh
AC
BD
của tứ diện
ABCD
. Gọi
I
trung
điểm đoạn
MN
P
là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của
k
thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ:
(2 1) 0. IA k IB kIC ID
A.
2k
. B.
4k
. C.
1k
. D.
0k
.
Câu 9: Cho tứ diện
ABCD
. Gọi
G
trọng tâm tam giác
.ABC
Tìm giá trị của
k
thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ:
DA DB DC kDG
A.
1
3
k
. B.
2.k
C.
3.k
D.
1
2
k
.
Câu 10: Cho hình hộp
.ABCD A B C D
. Tìm g trị của
k
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
'0AC BA k DB C D
.
A.
0k
. B.
1k
. C.
4k
. D.
2k
.
Câu 11: Cho
là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
..a b a b
. B.
.0ab
. C.
.1ab
. D.
..a b a b
.
Câu 12: Cho hai vectơ
khác
. Xác định góc
giữa hai vectơ
khi
. . .a b a b
A.
180

. B.
0

. C.
90

. D.
45

.
Câu 13: Cho hai vectơ
thỏa mãn
3,a
2b
. 3.ab
Xác định góc
giữa hai vectơ
.b
A.
30

. B.
45

. C.
60

. D.
120

.
Câu 14: Cho hai vectơ
thỏa mãn
1ab
hai vectơ
2
3
5
u a b
v a b
vuông góc
với nhau. Xác định góc
giữa hai vectơ
.b
A.
90

. B.
180

. C.
60

. D.
45

.
Câu 15: Cho hai vectơ
thỏa mãn điều kiện
1ab
. 3.ab
Tính độ dài vectơ
3 5 .ab
A.
5 5.
B.
24.
C.
124.
D. 124.
Câu 16: Cho hai vectơ
,ab
thỏa mãn:
4; 3; 4a b a b
. Gọi
c giữa hai vectơ
,ab
. Chọn
khẳng định đúng?
A.
3
cos
8
. B.
30

. C.
1
cos
3
. D.
60

.
Câu 17: Cho
a
,
b
2ab
vuông góc với vectơ
54ab
ab
. Tính
cos , .ab
A.
2
cos ,
2
ab
. B.
cos , 90ab 
. C.
3
cos ,
2
ab
. D.
1
cos ,
2
ab
.
Câu 18: Cho hai vectơ
,ab
thỏa mãn:
4; 3; . 10a b a b
. Xét hai vectơ
y a b
2,x a b
. Gọi α
là góc giữa hai vectơ
,xy
. Chọn khẳng định đúng.
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
A.
2
cos
15
. B.
1
cos
15
. C.
3
cos
15
. D.
2
cos
15
.
Câu 19: Cho hai vectơ
,ab
thỏa mãn:
26; 28; 48a b a b
. Tính độ dài vectơ
.ab
A.
25.
B.
616
. C.
9.
D.
618
.
Câu 20: Cho hai vectơ
a
b
5a
,
12b
13ab
. Khi đó,
cosin
của góc giữa hai vectơ
ab
ab
bằng
A.
12
13
. B.
5
12
. C.
119
169
. D.
119
169
.
Câu 21: Cho
3u a b
vuông góc với
75v a b
4x a b
vuông góc với
72y a b
. Khi đó góc
giữa hai vectơ
a
b
bằng
A.
, 75ab
. B.
, 60ab
. C.
, 120ab
. D.
, 45ab
.
Câu 22: Cho tứ diện
ABCD
AB AC AD
60 BAC BAD
. Tính góc giữa cặp vectơ
AB
.CD
A.
60
. B.
45
. C.
120
. D.
90
.
Câu 23: Cho hình chóp
.S ABC
SA SB S C
ASB BSC CSA
. Tính góc giữa cặp vectơ
SA
.BC
A.
120
. B.
90
. C.
60
. D.
45
.
Câu 24: Cho hình chóp
.S ABCD
có đáy là hình vuông
ABCD
cạnh bằng
và các cạnh bên đều bằng
. Gọi
M
N
lần lượt là trung điểm của
AD
SD
. Số đo của góc
,MN SC
bằng:
A.
45 .
B.
30 .
C.
90 .
D.
60 .
Câu 25: Cho tứ diện
ABCD
đều cạnh bằng
. Gọi
O
tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác
BCD
.
Góc giữa
AO
CD
bằng
A.
0
. B.
30
. C.
90
. D.
60
.
Câu 26: Cho tứ diện
ABCD
với
,AB AC AB BD
. Gọi
,PQ
lần lượt là trung điểm của
AB
CD
.
Góc giữa
PQ
AB
bằng
A.
90 .
B.
60 .
C.
30 .
D.
45 .
Câu 27: Cho tứ diện
ABCD
AB AC AD
00
60 , 90BAC BAD CAD
. Gọi
J
lần lượt
là trung điểm của
AB
CD
. Tính góc giữa cặp vectơ
AB
.IJ
A.
120
. B.
90
. C.
60
. D.
45
.
Câu 28: Cho hình lăng trụ đều
.ABC A B C
AB a
2AA a
.
C'
B'
A
C
B
A'
Góc giữa hai đường thng
AB
BC
bng
A.
60
. B.
45
. C.
90
. D.
30
.
Câu 29: Cho hình lập phương
1 1 1 1
.ABCD A BC D
có cạnh
. Gọi
M
trung điểm
AD
. Giá trị
11
.B M BD
là:
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
A.
2
1
2
a
. B.
2
a
. C.
2
3
4
a
. D.
2
3
2
a
.
Câu 30: Cho hình lập phương
.ABCD EFGH
. Tính góc giữa cặp vectơ
AB
.EG
A.
90 .
B.
60 .
C.
45 .
D.
120 .
Câu 31: Cho hình lập phương
.ABCD A B C D
. Gọi
M
,
N
lần lượt là trung điểm của
AD
,
.BB
Cosin
của góc hợp bởi
MN
'AC
bằng
A.
3
3
. B.
2
3
. C.
5
3
. D.
2
4
.
Câu 32: Cho tứ diện
ABCD
. Đặt
AB a
,
AC b
,
AD c
. Gọi
G
trọng tâm tam giác
BCD
. Đẳng
thức nào sau đây đúng?
A.
AG a b c
. B.
1
3
AG a b c
.
C.
1
2
AG a b c
. D.
1
4
AG a b c
.
Câu 33: Cho hình lập phương
1 1 1 1
.ABCD A B C D
. Gọi
O
tâm của hình lập phương. Đẳng thức nào sau
đây đúng?
A.
1
1
.
3
AO AB AD AA
B.
1
1
.
2
AO AB AD AA
C.
1
1
.
4
AO AB AD AA
D.
1
2
3
AO AB AD AA
.
Câu 34: Cho tứ diện
ABCD
. Đặt
AB a
,
AC b
,
AD c
. Gọi
M
là trung điểm của đoạn
BC
. Đẳng
thức nào dưới đây đúng?
A.
1
2
2
DM a b c
. B.
1
2
2
DM a b c
.
C.
1
2
2
DM a b c
. D.
1
2
2
DM a b c
.
Câu 35: Cho tứ diện
ABCD
. Gọi
M
P
lần lượt trung điểm của các cạnh
AB
CD
. Đặt
AB b
,
AC c
,
AD d
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1
2
MP c d b
. B.
1
2
MP d b c
.
C.
1
2
MP c b d
. D.
1
2
MP c d b
.
Câu 36: Cho hình chóp
.S ABCD
đáy
ABCD
hình bình hành. Đặt
SA a
,
SB b
,
SC c
,
SD d
. Khẳng định nào dưới đây đúng?
A.
a c b d
. B.
0a b c d
. C.
a d b c
. D.
a b c d
.
Câu 37: Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
. Đặt
AA a
,
AB b
,
AC c
. Gọi
G
trọng tâm của tam
giác
ABC
. Vectơ
AG
bằng
A.
1
3
3
a b c
. B.
1
3
3
abc
. C.
1
3
3
a b c
. D.
1
3
abc
.
Câu 38: Cho hình lăng trụ
ABCA B C
,
M
trung điểm của
BB
. Đặt
CA a
,
CB b
,
'AA c
.
Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1
2
AM a c b
B.
1
2
AM b c a
. C.
1
2
AM b a c
. D.
1
2
AM a c b
.
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
Câu 39: Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
. Đặt
AA a
,
AB b
,
AC c
. Biểu diễn vectơ
BC
theo
,,abc
ta được:
A.
'B C a b c
. B.
'B C a b c
. C.
'B C a b c
. D.
'B C a b c
.
Câu 40: Cho hình lăng trụ
.ABC A B C
. Gọi
M
trung điểm của cạnh
'BB
. Đặt
CA a
,
CB b
,
AA c
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
1
2
AM a c b
. B.
1
2
AM b c a
. C.
1
2
AM b a c
. D.
1
2
AM a c b
.
Câu 41: Cho tứ diện
ABCD
. Điểm
N
xác định bởi đẳng thức sau
AN AB AC AD
. Mệnh đề nào
đúng?
A.
N
là trung điểm
BD
. B.
N
là đnh hình bình hành
BCDN
.
C.
N
là đnh hình bình hành
CDBN
. D.
NA
.
Câu 42: Cho hình hộp
.ABCD A B C D
tâm
O
. Đặt
AB a
,
BC b
. Điểm
M
xác định bởi đẳng
thức
1
2
OM a b
. Khẳng định nào sau đây đúng?
A.
M
là trung điểm
'BB
. B.
M
là tâm hình bình hành
''BCC B
.
C.
M
là trung điểm
'CC
. D.
M
là tâm hình bình hành
''A BB A
.
Câu 43: Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn
xuất phát từ điểm
O
trên trần nhà lần lượt buộc vào ba điểm
,,A B C
trên đèn tròn sao cho
các lực căng
1 2 3
,,F F F
lần lượt trên mối dây
,,OA OB OC
đôi một vuông góc với nhau
1 2 3
15F F F
(N). Tính trọng lượng của chiếc đèn tròn đó.
A.
14 3 N
. B.
15 3 N
. C.
17 3 N
. D.
16 3 N
.
Câu 44: Một chiếc đèn chùm treo khối lượng
5 kgm
được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn
đoạn xích
, , ,SA SB SC SD
sao cho
.S ABCD
là hình chóp tứ giác đều có
60ASC
. Tìm độ lớn
của lực căng cho mỗi sợi xích, lấy
2
10 m / sg
.
A.
15 3
N
3
. B.
20 3
N
3
. C.
25 3
N
3
. D.
30 3
N
3
.
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
Câu 45: Theo định luật II Newton (Vật lí 10 - Chân trời sáng tạo, Nhà
xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2023, trang 60) thì gia tốc của
một vật cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn
của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với
khối ợng của vật:
F ma
trong đó
vectơ gia tốc
2
m / s ,F
vectơ lực (N). Muốn truyền cho quả bóng
khối lượng
0,5 kg
một gia tốc
2
50 m / s
thì cần một lực đá
có độ lớn là bao nhiêu?
A.
10 N
. B.
15 N
. C.
20 N
. D.
25 N
.
Câu 46: Nếu một vật khối lượng
m kg
tlực hấp dẫn
P
của Trái Đất tác dụng lên vật được xác
định theo công thức
P mg
, trong đó
g
gia tốc rơi tự do độ lớn
2
9,8 m / sg
. Tính độ
lớn của lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên một quả táo có khối lượng
105
gam
A.
1,029
N. B.
1,433
N. C.
2,096
N. D.
1,477
N.
Câu 47: Trong điện trường đều, lực tĩnh điện
F
(đơn vị: N) tác dụng lên điện tích điểm điện tích
(đơn vị:
C
) được tính theo công thức
.F q E
, trong đó
E
cường độ điện trường (đơn
vị: N/C). Tính độ lớn của lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích điểm khi
9
10 Cq
độ lớn
điện trường
5
10 E
(N/C)
A.
4
10
N. B.
6
2.10
N. C.
2
10
N. D.
6
1,8.10
N.
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Câu 48: Cho t din
ABCD
. Gi
,MN
lần ợt trung đim ca
,AB CD
I
trung điểm ca
MN
. Gi
G
là trng tâm ca tam giác
BCD
.
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
a)
0MA MB
.
b)
2AC BD MN
c)
0IA IB IC ID
d)
3 2 0AI AG
.
Câu 49: Cho hình chóp đều
.S ABCD
. Gọi
O
là giao điểm của
AC
.BD
a)
0AB CD
.
b)
0OA OC
.
c)
2SA SB SC SD SO
d)
0SA SC SB SD
Câu 50: Cho hình hp ch nht
ABCD A B C D
có
1AB
,
2, 3AD AA
. Gi
M
mt đim trên
đon
CC
sao cho
2CM MC
.
a)
3
2
AA CM
.
b)
2
cos ,
3
AM A C

.
c)
1
3
AM AB AD AA
.
d)
0AM B D

.
Câu 51: Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
có độ dài tất cả các cạnh đều bằng
.
a) T giác
ABCD
là hình vuông.
b) Tam giác
SBD
cân ti
S
.
c)
, 45SB BD
.
d)
2
.SB BD a
.
Câu 52: Cho hình hộp
1 1 1 1
.ABCD A B C D
như hình vẽ.
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
A
D
C
B
1
A
1
D
1
C
1
B
a)
11
AB D C
.
b)
AB AD BD
.
c)
11
AB AD AA AC
.
d) Có tt c 28 vectơ khác
0
có điểm đầu điểm cuối là các đỉnh ca hình hp trên.
Câu 53: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB CD.
N
M
C
D
A
B
S
a)
AM CN
.
b)
BN
DM
là hai vectơ đi nhau.
c)
SC AM AN SA
.
d)
SD BM CM SB
.
Câu 54: Trong không gian, cho hình lập phương
.ABCD A B C D
có cnh bng
1
.
a)
.
D DBA DC DD
b)
.
AB CC AB
c)
2
DA DC DD
.
d)
1.
BC BA CA
Câu 55: Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
có độ dài tất cả các cạnh đều bằng
a
.
a)
AB DC
.
b)
SB SD
.
c)
, 45SB BD
.
d)
2
.SB BD a
.
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
Câu 56: Cho hình chóp đều S.ABCD. Gọi O là giao điểm của ACBD.
a)
.AB CD
b)
.OA OC AC
c)
2.SA SB SO
d)
. 0.SO AB
Câu 57: Cho t din
ABCD
có trng tâm
G
.
a)
0. GA GB GC GD
b)
1
.
4
OG OA OB OC OD
c)
. BG GA GC GD
d)
2
.
3
AG AB AC AD
Câu 58: Cho t din
ABCD
. Gi
M
N
lần lượt trung điểm ca
,A B CD
G
trung điểm
MN
a)
0. GA GB GC GD
b)
4. MA MB MC MD MG
c)
1
.
2
MN AB CD
d)
2.MN AC BD
Câu 59: Trong không gian cho hình hp
.ABCD A B C D
tâm
O
.
a)
AC AB AD AA

.
b)
0AB BC CD D A

.
c)
AB AA AD DD

.
d)
AB BC CC AD D O OC
.
Câu 60: Trong không gian, cho hình hp
.ABCD A B C D
.
a)
BC BA B C B A
.
b)
AD D C D A DC
.
c)
BC BA BB BD

.
d)
BA DD BD BC

.
Câu 61: Trong không gian, cho hình chóp
.S ABCD
có đáy
ABCD
là hình bình hành tâm
O
. Gi
G
đim tha mãn
0GS GA GB GC GD
.
a)
. AB BC CD DA SO
b)
0. OA OB OC OD
c)
SB SD SA SC
.
d)
3GS OG
.
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
Câu 62: Trong không gian, cho hình lập phương
.ABCD A B C D
cnh bng
. Gi
tâm hình
vuông
ABCD
, gi
G
là trng tâm ca tam giác
AB C
.
a)
AB AD AA AC

.
b)
2GA GB GC GI
.
c)
AB AD A C


.
d)
2BD BG
.
Câu 63: Cho hình hộp chũ nhật
.ABC D A B C D
có cnh
; 3; 2AB a AD a AA a
.
a)
0.

AB CD
b)
0.

A D CB
c)
5.AB AD a
d)
2 2 .
AB A D CC a
Câu 64: Trong không gian, cho hình lâp phương
.ABCD A B C D
có cnh bng
.
a)
.

B B DB B D
b)
.
BA BC BB BD
c)
2.
BA BC BB a
d)
.
BC BA C A a
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
Câu 65: Cho t din
.ABCD
Gi
,MN
lần lượt là trung điểm ca các cnh
AD
,BC I
trung
đim
.MN
a)
. AB CD AC BD
b)
. AB CD AD CB
c)
2.AB DC MN
d)
0. IA IB IC ID
Câu 66: Mt chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới ca mt khung st có dng hình hp ch nht vi
đáy trên hình chữ nht
,ABCD
mt phng
()ABCD
song song vi mt phng nm ngang.
Khung sắt đó được buc vào móc
E
ca chiếc cn cẩu sao cho các đoạn dây cáp
, , ,EA EB EC ED
độ dài bng nhau cùng to vi mt phng
()ABCD
mt góc bng
60
.
Chiếc cn cu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng. Biết rng các lc căng
1 2 3 4
, , ,F F F F
đều có cường độ
4700 N
và trọng lượng ca khung st
3000 N
.
a)
1 2 3 4
F F F F
b)
1 3 2 4
F F F F
c)
13
8141 N .FF
d) Trọng lượng ca chiếc xe ô tô gn bng
16282 N .
Câu 67: Cho
3, 5ab
góc giữa
a
b
bằng
120
.
a)
19.ab
b)
8.ab
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
c)
2 139.ab
d)
2 9.ab
Câu 68: Trong không gian, cho hai vectơ
b
cùng có độ dài bằng 1. Biết rằng góc giữa hai véc-
đó là
45 .
a)
2
.
2
ab
.
b)
2
3 . 2 5
2
a b a b
.
c)
22ab
.
d)
20ab
.
Câu 69: Cho tứ diện đều
ABCD
có cạnh bằng
M
là trung điểm của
.CD
a)
. 0.AM CD
b)
2
..
2
a
AB AC
c)
.0AB CD
d)
2
..
2
a
AM AB 
Câu 70: Một chất điểm ở vị trí đỉnh
A
của hình lập phương
.ABCD A B C D
. Chất điểm chịu tác động
bởi ba lực
,,a b c
lần ợt cùng hướng với
,AD AB
AC
như hình vẽ. Độ lớn của các lực
,ab
tương ứng là
10 N, 10 N
20 N
.
a)
a b c
.
b)
20ab
N.
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
c)
a c b c
.
d)
| 32,59 a b c
N.
Câu 71: Một chiếc đèn chùm treo khối lượng
5 m kg
được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn
đoạn xích
, , ,SA S B SC S D
sao cho
.S ABCD
hình chóp tứ giác đều
60ASC
. Biết
.P m g
trong đó
g
vectơ gia tốc rơi tự do độ lớn
2
10 m/s
,
P
trọng lực tác động vật
có đơn bị là
N
,
m
là khối lượng của vật có đơn vị
kg
.
a)
, , ,SA SB SC SD
là 4 vectơ đồng phng.
b)
. SA SB SC SD
c) Độ ln ca trng lc
P
tác động lên chiếc đèn chùm bằng
50 .N
d) Độ ln ca lực căng cho mỗi si xích bng
25 3
.
2
N
TR LI NGN
Câu 72: Cho tứ diện
ABCD
. Gọi
M
N
lần lượt trung điểm của
AB
CD
. Tìm giá trị của
k
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
.MN k AC BD
Câu 73: Cho hình hộp
1 1 1 1
.ABCD A B C D
. Tìm giá trị của
k
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
1 1 1 1
AB B C DD k AC
Câu 74: Trong không gian, cho hai vectơ
a
b
cùng độ dài bằng 1. Biết rằng góc giữa hai vectơ
đó là
45
, hãy tính:
a)
ab
b)
32a b a b
c)
2
()ab
.
Câu 75: Cho 2 vectơ
a
b
thỏa mãn
4, 3ab
2 2 7.ab
Tính
,ab
.
Câu 76: Cho hai vec
a
b
tạo với nhau góc
120
3a
,
5b
. Tính
2ab
.
Câu 77: Cho ba vectơ
a
,
b
,
c
thỏa mãn
1a
,
2b
,
3ab
. Tính
2 . 2a b a b
.
Câu 78: Cho hình chóp tứ giác đều
.S ABCD
có độ dài tất cả các cạnh bằng
a
. Tính các tích vô hướng
sau:
a)
AS BC
; b)
AS AC
.
Câu 79: Trong không gian, cho t din
.S ABC
2, 2 2SA SB SC AB AC BC
. Hãy tính
.SC AB
.
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
Câu 80: Cho hình lập phương
ABCD A B C D
. Gọi
,MN
lần lượt trung điểm của
AD

CD

.
Gọi
là góc giữa hai vectơ
MN
AB
. Số đo của góc
bằng bao nhiêu độ?
Câu 81: Cho hình lâp phương
.
ABCD A B C D
cạnh bằng
a
. Gọi
,MN
lần lượt trung điểm của

AD

CD
. Tích vô hướng
2
MN C B na

(
n
số thập phân). Giá trị của
n
bằng bao
nhiêu?
Câu 82: Treo mt vt nng có trọng lượng 30 N bi ba si dây ging ht nhau, các sợi dây đôi một to
vi nhau mt góc
90 .
Gi
1 2 3
,,F F F
lần lượt các lực căng của ba sợi dây nói trên. Độ ln
ca lc
1
F
bằng bao nhiêu Niutơn? (Làm tròn kết qu đến hàng phần trăm)
Câu 83: Khi chuyển động trong không gian, máy bay luôn chịu tác động của bốn lực chính: lực đẩy
của đông cơ, lực cản cưa không khí, trọng lực vlực nâng khí động học. Lực cản của không
khí ngược hướng với lực đẩy của động cổ độ lớn tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc
máy bay. Một chiếc mây bay tăng vận tốc tữ
900 km / h
lên
920 km / h
, trong quá trình tăng
tốc máy bay giứ nguyên hướng bay. Lực cán của khống khí khi máy bay đạt vận tốc
900 km / h
920 km / h
lần lượt được biểu diễn bởi hai vectơ
1
F
2
F
. Hãy giải thích
sao
12
F kF
với
k
là một số thực dương nào đó. Tính giá trị của
k
(làm tròn kết quả đến chữ
số thập phân thứ hai).
Câu 84: Một em nhỏ cân nặng
25 m
kg trượt trên cầu trượt dài
3,5
m. Biết rằng, cầu trượt góc
nghiêng so với phương nằm ngang là
30
.
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
Tính đ ln ca trng lc
P mg
tác dng lên em nh, cho biết vectơ gia tốc rơi t do
g
độ ln là
2
9,8 m/sg
.
Câu 85: ba lực cùng tác động vào một vật. Hai trong ba lực này hợp với nhau một góc
100
độ lớn lần lượt
25
N
12
N. Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho
và có độ lớn
4
N. Tính độ lớn của hợp lực của ba lực trên.
Câu 86: Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với
đáy trên hình chữ nhật
ABCD
, mặt phẳng
ABCD
song song với mặt phẳng nằm ngang.
Khung sắt đó được buộc vào móc
E
của chiếc cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp
, , ,EA EB EC ED
độ dài bằng nhau cùng tạo với mặt phẳng
ABCD
một góc bằng
60
.
Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng.
Tính trọng lượng của chiếc xe ô (làm tròn đến hàng đơn vị), biết rằng các lực ng
1 2 3
,,F F F
,
4
F
đều có cường độ là
4700 N
và trọng lượng của khung sắt là
3000 N
.
____________________HT____________________
Huế, 17h20’ Ngày 11 tháng 11 năm 2024
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
LI GII CHI TIT
Câu 1: Cho t din
ABCD
, gi
trung điểm của đoạn thng
AB
. Vectơ
AI
cùng hướng vi
vectơ nào sau đây?
A.
BI
. B.
CD
. C.
CI
. D.
AB
.
Câu 2: Cho hình hp
ABCD A B C D
(Hình 7).
Khi đó,
AA AD
bng
A.
AD
. B.
AB
. C.
AC
. D.
AC
.
Lời giải:
Do t giác
ADD A

là hình bình hành nên
AA AD AD

.
Câu 3: Cho hình hộp
1 1 1 1
.ABCD A B C D
. Đẳng thức nào dưới đây sai?
A.
1 1 1 1
BC BA B C B A
. B.
1 1 1 1
AD D C D A DC
.
C.
11
BC BA BB BD
. D.
11
BA DD BD BC
.
Lời giải:
D1
D
C1
A1
A
B
B1
C
Ta có :
1 1 1 1 1 1
BA DD BD BA BB BD BA BD BC
nên D sai.
Do
11
BC B C
11
BA B A
nên
1 1 1 1
BC BA B C B A
. A đúng
Do
1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
AD D C D A AD D B A D D B A B DC
nên
1 1 1 1
AD D C D A DC
nên B đúng.
Do
1 1 1
BC BA BB BD DD BD
nên C đúng.
Câu 4: Cho t din
ABCD
. Gi
,MN
lần lượt trung điểm ca
,BC CD
. Gi
G
trng tâm ca
tam giác
BCD
.
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
Khi đó,
AB AC AD
bng
A.
6.AM
B.
3AN
. C.
3AG
. D.
6AG
.
Câu 5: Cho hình hp
ABCD
.
A B C D
. Gi
M
và
N
lần lượt trung điểm ca
BC
CD
. Vectơ
nào sau đây bằng
2MN
?
A.
AD
. B.
AC

. C.
BD

. D.
BC
.
Lời giải:
Ta có
BD

cùng hướng vi
MN
2B D MN

, suy ra
2B D MN

Câu 6: Cho t diện đều
ABCD
có cnh bằng 2. Khi đó,
AB
.
CA
bng
A. 2. B.
23
. C.
23
. D.
2
.
Lời giải:
Ta có
cos ,AB CA AB AC AB AC AB AC
cos 2 2 cos60 2AB AC BAC
Câu 7: Cho tứ diện
ABCD
. Lấy
G
là trọng tâm của tam giác
ABC
. Phát biểu nào sau đây sai?
A.
0GA GB GC
. B.
0GA GB GC GD
.
C.
GD GA AD
. D.
3DA DB DC DG
.
Lời giải:
Tính chất trọng tâm:
0GA GB GC
.
Câu B chỉ đúng khi
G
là tâm tứ diện
ABCD
.
Câu 8: Gọi
,MN
lần ợt là trung điểm của các cạnh
AC
BD
của tứ diện
ABCD
. Gọi
I
trung
điểm đoạn
MN
P
là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của
k
thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ:
(2 1) 0. IA k IB kIC ID
A.
2k
. B.
4k
. C.
1k
. D.
0k
.
Lời giải:
Ta chứng minh được
0IA IB IC ID
nên
1k
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
Câu 9: Cho tứ diện
ABCD
. Gọi
G
trọng tâm tam giác
.ABC
Tìm giá trị của
k
thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ:
DA DB DC kDG
A.
1
3
k
. B.
2.k
C.
3.k
D.
1
2
k
.
Lời giải:
Ta có:
3DA DB DC DG
.
Câu 10: Cho hình hộp
.ABCD A B C D
. Tìm g trị của
k
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
'0AC BA k DB C D
.
A.
0k
. B.
1k
. C.
4k
. D.
2k
.
Lời giải:
Vi
1k
ta có:
' 1. ' ' 'B 'A' CA 0AC BA DB C D AC BA C AC C AC
.
Câu 11: Cho
là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ
. Mệnh đề nào sau đây đúng?
A.
..a b a b
. B.
.0ab
. C.
.1ab
. D.
..a b a b
.
Lời giải:
Do
là hai vectơ cùngng nên
, 0 cos , 1 a b a b
.
Vy
..a b a b
.
Câu 12: Cho hai vectơ
khác
. Xác định góc
giữa hai vectơ
khi
. . .a b a b
A.
180

. B.
0

. C.
90

. D.
45

.
Lời giải:
Mà theo gi thiết
..a b a b
, suy ra
cos , 1 , 180 a b a b
Câu 13: Cho hai vectơ
thỏa mãn
3,a
2b
. 3.ab
Xác định góc
giữa hai vectơ
.b
A.
30

. B.
45

. C.
60

. D.
120

.
Lời giải:
Ta có
. 3 1
. . .cos , cos , , 120 .
3.2 2
.
ab
a b a b a b a b a b
ab
Câu 14: Cho hai vectơ
thỏa mãn
1ab
hai vectơ
2
3
5
u a b
v a b
vuông góc
với nhau. Xác định góc
giữa hai vectơ
.b
A.
90

. B.
180

. C.
60

. D.
45

.
Lời giải:
Ta có
22
2 2 13
. 0 3 0 3 0
5 5 5
u v u v a b a b a ab b


1
1
ab
ab


Suy ra
.
cos , 1 , 180
.
ab
a b a b
ab
Câu 15: Cho hai vectơ
thỏa mãn điều kiện
1ab
. 3.ab
Tính độ dài vectơ
3 5 .ab
A.
5 5.
B.
24.
C.
124.
D. 124.
Ch đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Lp Toán thy Lê Bá Bo TP Huế 0935.785.115
Lời giải:
Ta có:
2
22
3 5 9 30 25a b a ab b
9 90 25 124
3 5 124. ab
Câu 16: Cho hai vectơ
,ab
thỏa mãn:
4; 3; 4a b a b
. Gọi
c giữa hai vectơ
,ab
. Chọn
khẳng định đúng?
A.
3
cos
8
. B.
30

. C.
1
cos
3
. D.
60

.
Lời giải:
Ta có:
2
22
9
2 . . .
2
a b a b a b a b
Do đó:
8
cs
.3
.
o
ab
ab
.
Câu 17: Cho
a
,
b
2ab
vuông góc với vectơ
54ab
ab
. Tính
cos , .ab
A.
2
cos ,
2
ab
. B.
cos , 90ab 
. C.
3
cos ,
2
ab
. D.
1
cos ,
2
ab
.
Lời giải:
+Vì
2ab
vuông góc với vectơ
54ab
nên:
22
22
58
2 . 5 4 0 5 8 6 . 0 .
6
ab
a b a b a b a b a b
.
Ta có
22
a b a b
. Suy ra
2
3
.
6
a
ab
+
2
2
3
.1
6
cos ,
2
a
ab
ab
ab
a
.
Câu 18: Cho hai vectơ
,ab
thỏa mãn:
4; 3; . 10a b a b
. Xét hai vectơ
y a b
2,x a b
. Gọi α
là góc giữa hai vectơ
,xy
. Chọn khẳng định đúng.
A.
2
cos
15
. B.
1
cos
15
. C.
3
cos
15
. D.
2
cos
15
.
Lời giải:
Ta có
22
. 2 2 3 . 4x y a b a b a b a b
.
2 2 2 2
2 4 4 . 2 3x x a b a b ab
.
2 2 2 2
2 . 5y y a b a b a b
.
Khi đó
. 4 2
cos
2 3. 5 15
.
xy
xy
Câu 19: Cho hai vectơ
,ab
thỏa mãn:
26; 28; 48a b a b
. Tính độ dài vectơ
.ab
A.
25.
B.
616
. C.
9.
D.
618
.
Lời giải:
| 1/54

Preview text:

LÊ BÁ BẢO
TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ - ADMIN CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ TOÁN 12 NGÂN HÀNG CÂU HỎI VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
 LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
 CẬP NHẬT TỪ ĐỀ THI MỚI NHẤT
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
NGÂN HÀNG CÂU HỎI:
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Trong quá trình sưu tầm và biên soạn, nếu tài liệu có sai sót gì thì rất mong nhận được sự góp ý của
quý thầy cô cùng các em học sinh! Xin chân thành cảm ơn!
NỘI DUNG ĐỀ BÀI Câu 1:
Cho tứ diện ABCD , gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Vectơ AI cùng hướng với vectơ nào sau đây? A. BI . B. CD . C. CI . D. AB . Câu 2:
Cho hình hộp ABCD AB CD   (Hình 7).
Khi đó, AA  AD bằng A. AD . B. AB . C. AC . D. AC . Câu 3: Cho hình hộp ABC .
D A B C D . Đẳng thức nào dưới đây sai? 1 1 1 1
A. BC BA B C B A .
B. AD D C D A DC . 1 1 1 1 1 1 1 1
C. BC BA BB BD .
D. BA DD BD BC . 1 1 1 1 Câu 4:
Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC,CD . Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD .
Khi đó, AB AC AD bằng A. 6 AM . B. 3AN . C. 3AG . D. 6 AG . Câu 5:
Cho hình hộp ABCD . AB CD
  . Gọi M N lần lượt là trung điểm của BC CD . Vectơ
nào sau đây bằng 2MN ? A. AD .
B. AC .
C. BD . D. BC .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12 Câu 6:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2. Khi đó, AB . CA bằng A. 2. B. 2 3 . C. 2 3 . D. 2 . Câu 7:
Cho tứ diện ABCD . Lấy G là trọng tâm của tam giác ABC . Phát biểu nào sau đây sai?
A. GA GB GC  0 .
B. GA GB GC GD  0 .
C. GD GA AD .
D. DA DB DC  3DG . Câu 8:
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC BD của tứ diện ABCD . Gọi I là trung
điểm đoạn MN P là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ: IA  (2k 1)IB k IC ID  0.
A. k  2 .
B. k  4 .
C. k  1 .
D. k  0 . Câu 9:
Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ: DA DB DC k DG 1 1 A. k  . B. k  2. C. k  3. D. k  . 3 2
Câu 10: Cho hình hộp ABC . D AB CD
  . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
AC BA  k DB C 'D  0. A. k  0 . B. k  1 . C. k  4 . D. k  2 .
Câu 11: Cho a b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. .
a b a . b . B. . a b  0 . C. . a b  1. D. .
a b   a . b .
Câu 12: Cho hai vectơ a b khác 0 . Xác định góc  giữa hai vectơ a b khi .
a b   a . b .
A.   180 .
B.   0 .
C.   90 .
D.   45 .
Câu 13: Cho hai vectơ a b thỏa mãn a  3, b  2 và a.b  3
 . Xác định góc  giữa hai vectơ a b.
A.   30 .
B.   45 .
C.   60 .
D.   120 . 2
Câu 14: Cho hai vectơ a b thỏa mãn a b  1 và hai vectơ u
a  3b v a b vuông góc 5
với nhau. Xác định góc  giữa hai vectơ a b.
A.   90 .
B.   180 .
C.   60 .
D.   45 .
Câu 15: Cho hai vectơ a b thỏa mãn điều kiện a b  1 và .
a b  3. Tính độ dài vectơ 3a  5 . b A. 5 5. B. 24. C. 124. D. 124.
Câu 16: Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: a  4; b  3; a b  4 . Gọi  là góc giữa hai vectơ a,b . Chọn khẳng định đúng? 3 1 A. cos  . B.   30 . C. cos  . D.   60 . 8 3
Câu 17: Cho a , b có a  2b vuông góc với vectơ 5a  4b và a b . Tính cosa,b. A. a b 2 cos ,  .
B. cos a,b  90. C. a b 3 cos ,  . D. a b 1 cos ,  . 2 2 2
Câu 18: Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: a  4; b  3; .
a b  10 . Xét hai vectơ y a b x a  2 , b . Gọi α
là góc giữa hai vectơ x, y . Chọn khẳng định đúng.
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12 2 1 3 2 A. cos   . B. cos  . C. cos  . D. cos  . 15 15 15 15
Câu 19: Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: a  26; b  28; a b  48 . Tính độ dài vectơ a  . b A. 25. B. 616 . C. 9. D. 618 .
Câu 20: Cho hai vectơ a b a  5 , b  12 và a b  13 . Khi đó, cosin của góc giữa hai vectơ
a b a b bằng 12 5 119 119 A. . B. . C.  . D. . 13 12 169 169
Câu 21: Cho u a  3b vuông góc với v  7a  5b x a  4b vuông góc với y  7a  2b . Khi đó góc
giữa hai vectơ a b bằng
A. a,b  75 .
B. a,b  60 .
C. a,b 120 .
D. a,b  45 .
Câu 22: Cho tứ diện ABCD AB AC AD BAC BAD  60 . Tính góc giữa cặp vectơ AB và . CD A. 60 . B. 45 . C. 120 . D. 90 .
Câu 23: Cho hình chóp S.ABC SA SB SC ASB BSC CSA . Tính góc giữa cặp vectơ SA BC. A. 120 . B. 90 . C. 60 . D. 45 .
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng
a . Gọi M N lần lượt là trung điểm của AD SD . Số đo của góc MN, SC  bằng: A. 45 .  B. 30 .  C. 90 .  D. 60 . 
Câu 25: Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a . Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD .
Góc giữa AO CD bằng A. 0 . B. 30 . C. 90 . D. 60 .
Câu 26: Cho tứ diện ABCD với AB AC, AB BD . Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB CD .
Góc giữa PQ AB bằng A. 90 .  B. 60 .  C. 30 .  D. 45 . 
Câu 27: Cho tứ diện ABCD AB AC AD và 0 0
BAC BAD  60 ,CAD  90 . Gọi I J lần lượt
là trung điểm của AB CD . Tính góc giữa cặp vectơ AB IJ. A. 120 . B. 90 . C. 60 . D. 45 .
Câu 28: Cho hình lăng trụ đều ABC.AB C
  có AB a AA  2 a . A C B A' C' B'
Góc giữa hai đường thẳng AB và BC bằng A. 60 . B. 45 . C. 90 . D. 30 .
Câu 29: Cho hình lập phương ABC .
D A B C D có cạnh a . Gọi M là trung điểm AD . Giá trị B M .BD 1 1 1 1 1 1 là:
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12 1 3 3 A. 2 a . B. 2 a . C. 2 a . D. 2 a . 2 4 2
Câu 30: Cho hình lập phương ABC .
D EFGH . Tính góc giữa cặp vectơ AB EG. A. 90 .  B. 60 .  C. 45 .  D. 120 . 
Câu 31: Cho hình lập phương ABC . D AB CD
  . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD , BB . Cosin
của góc hợp bởi MN AC ' bằng 3 2 5 2 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 4
Câu 32: Cho tứ diện ABCD . Đặt AB a , AC b , AD c . Gọi G là trọng tâm tam giác BCD . Đẳng
thức nào sau đây đúng? 1
A. AG a b c .
B. AG  a b c . 3 1 1
C. AG  a b c .
D. AG  a b c . 2 4
Câu 33: Cho hình lập phương ABC .
D A B C D . Gọi O là tâm của hình lập phương. Đẳng thức nào sau 1 1 1 1 đây đúng? 1 1
A. AO   AB AD AA . B. AO
ABADAA . 1  1  3 2 1 2 C. AO
ABADAA . D. AO
ABADAA . 1  1  4 3
Câu 34: Cho tứ diện ABCD . Đặt AB a , AC b , AD c . Gọi M là trung điểm của đoạn BC . Đẳng
thức nào dưới đây đúng? 1 1
A. DM  a b  2c .
B. DM  a  2b c . 2 2 1 1
C. DM  a  2b c .
D. DM  a  2b c . 2 2
Câu 35: Cho tứ diện ABCD . Gọi M P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB CD . Đặt
AB b , AC c , AD d . Khẳng định nào sau đây đúng? 1 1
A. MP  c d b.
B. MP  d b c . 2 2 1 1
C. MP  c b d  .
D. MP  c d b . 2 2
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA a , SB b , SC c ,
SD d . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. a c b d .
B. a b c d  0 .
C. a d b c .
D. a b c d .
Câu 37: Cho hình lăng trụ ABC.AB C
  . Đặt AA  a , AB b , AC c . Gọi G là trọng tâm của tam giác AB C
  . Vectơ AG bằng 1 1 1 1
A. a  3b c .
B. 3a b c .
C. a b  3c .
D. a b c . 3 3 3 3
Câu 38: Cho hình lăng trụ ABCAB C
  , M là trung điểm của ’
BB . Đặt CA a , CB b , AA '  c .
Khẳng định nào sau đây đúng? 1 1 1 1
A. AM a c b
B. AM b c
a . C. AM b a
c . D. AM a c b . 2 2 2 2
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Câu 39: Cho hình lăng trụ ABC.AB C
  . Đặt AA  a , AB b , AC c . Biểu diễn vectơ B C  theo
a,b, c ta được:
A. B 'C a b c .
B. B 'C  a b c . C. B 'C a b c .
D. B 'C  a b c .
Câu 40: Cho hình lăng trụ ABC.AB C
  . Gọi M là trung điểm của cạnh BB' . Đặt CA a , CB b ,
AA  c . Khẳng định nào sau đây đúng? 1 1 1 1
A. AM a c b .
B. AM b c a . C. AM b a c . D. AM a c b . 2 2 2 2
Câu 41: Cho tứ diện ABCD . Điểm N xác định bởi đẳng thức sau AN AB AC AD . Mệnh đề nào đúng?
A. N là trung điểm BD .
B. N là đỉnh hình bình hành BCDN .
C. N là đỉnh hình bình hành CDBN .
D. N A .
Câu 42: Cho hình hộp ABC . D AB CD
  có tâm O . Đặt AB a , BC b . Điểm M xác định bởi đẳng 1
thức OM  a b . Khẳng định nào sau đây đúng? 2
A. M là trung điểm BB ' .
B. M là tâm hình bình hành BCC ' B '.
C. M là trung điểm CC ' .
D. M là tâm hình bình hành ABB ' A' .
Câu 43: Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn
xuất phát từ điểm O trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm ,
A B,C trên đèn tròn sao cho
các lực căng F , F , F lần lượt trên mối dây ,
OA OB,OC đôi một vuông góc với nhau và 1 2 3
F F F  15 (N). Tính trọng lượng của chiếc đèn tròn đó. 1 2 3 A. 14 3 N . B. 15 3 N . C. 17 3 N . D. 16 3 N .
Câu 44: Một chiếc đèn chùm treo có khối lượng m  5 kg được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích S ,
A SB, SC, SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có ASC  60 . Tìm độ lớn
của lực căng cho mỗi sợi xích, lấy 2 g  10 m / s . 15 3 20 3 25 3 30 3 A. N . B. N . C. N . D. N . 3 3 3 3
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Câu 45: Theo định luật II Newton (Vật lí 10 - Chân trời sáng tạo, Nhà
xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2023, trang 60) thì gia tốc của
một vật có cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn
của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với
khối lượng của vật: F ma trong đó a là vectơ gia tốc  2
m / s , F là vectơ lực (N). Muốn truyền cho quả bóng có
khối lượng 0,5 kg một gia tốc 2
50 m / s thì cần một lực đá
có độ lớn là bao nhiêu? A. 10 N . B. 15 N . C. 20 N . D. 25 N .
Câu 46: Nếu một vật có khối lượng mkg  thì lực hấp dẫn P của Trái Đất tác dụng lên vật được xác
định theo công thức P mg , trong đó g là gia tốc rơi tự do có độ lớn 2
g  9,8 m / s . Tính độ
lớn của lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên một quả táo có khối lượng 105 gam A. 1,029 N. B. 1, 433 N. C. 2,096 N. D. 1, 477 N.
Câu 47: Trong điện trường đều, lực tĩnh điện F (đơn vị: N) tác dụng lên điện tích điểm có điện tích
q (đơn vị: C ) được tính theo công thức F  .
q E , trong đó E là cường độ điện trường (đơn
vị: N/C). Tính độ lớn của lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích điểm khi 9 q 10  C và độ lớn điện trường 5 E  10 (N/C) A. 4 10 N. B. 6 2.10 N. C. 2 10 N. D. 6 1,8.10 N.
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Câu 48: Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB,CD I là trung điểm của
MN . Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
a) MA MB  0 .
b) AC BD  2MN
c) IA IB IC ID  0
d) 3AI  2 AG  0 .
Câu 49: Cho hình chóp đều S.ABCD . Gọi O là giao điểm của AC và . BD
a) AB CD  0 .
b) OA OC  0 .
c) SA SB SC SD  2SO
d) SA SCSB SD  0
Câu 50: Cho hình hộp chữ nhật ABCD AB CD
  có AB  1, AD  2, AA  3 . Gọi M là một điểm trên
đoạn CC sao cho CM  2MC . 3 a) AA  CM . 2 b) AM AC 2 cos ,  . 3 1
c) AM AB AD AA . 3 d) AM B D   0 .
Câu 51: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài tất cả các cạnh đều bằng a .
a) Tứ giác ABCD là hình vuông.
b) Tam giác SBD cân tại S .
c) SB, BD  45. d) 2
SB. BD  a .
Câu 52: Cho hình hộp ABC .
D A B C D như hình vẽ. 1 1 1 1
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12 A1 D1 B C1 1 A D B C a) AB D C . 1 1
b) AB AD BD .
c) AB AD AA AC . 1 1
d) Có tất cả 28 vectơ khác 0 có điểm đầu điểm cuối là các đỉnh của hình hộp trên.
Câu 53: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB CD. S A D M N B C a) AM CN .
b) BN DM là hai vectơ đối nhau.
c) SC AM AN SA .
d) SD BM CM SB .
Câu 54: Trong không gian, cho hình lập phương ABC . D AB CD   có cạnh bằng 1.
a) DA DC DD  . DB
b) AB CC  AB .
c) DA DC D D  2 . d) BC BA   CA  1.
Câu 55: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài tất cả các cạnh đều bằng a . a) AB DC . b) SB SD .
c) SB, BD  45. d) 2
SB. BD  a .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Câu 56: Cho hình chóp đều S.ABCD. Gọi O là giao điểm của ACBD. a) AB  . CD
b) OA OC AC.
c) SA SB  2S . O d) . SO AB  0.
Câu 57: Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G .
a) GA GB GC GD  0. 1
b) OG  OA OB OC OD. 4
c) BG GA GC  . GD 2
d) AG   AB AC AD. 3
Câu 58: Cho tứ diện ABCD . Gọi M N lần lượt là trung điểm của AB,CD G là trung điểm MN
a) GA GB GC GD  0.
b) MA MB MC MD  4M . G 1 c) MN  ABCD. 2
d) 2MN AC B . D
Câu 59: Trong không gian cho hình hộp ABC . D AB CD   tâm O .
a) AC  AB AD AA .
b) AB BC  CD D A   0 .
c) AB AA  AD DD .
d) AB BC CC  AD  D O   OC .
Câu 60: Trong không gian, cho hình hộp ABC . D AB CD   .
a) BC BA B C    B A   . b) AD D C    D A    DC .
c) BC BA BB  BD .
d) BA DD  BD  BC .
Câu 61: Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi G
điểm thỏa mãn GS GA GB GC GD  0 .
a) AB BC CD DA  . SO
b) OA OB OC OD  0.
c) SB SD SA SC . d) GS  3OG .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Câu 62: Trong không gian, cho hình lập phương ABC . D AB CD
  có cạnh bằng a . Gọi I là tâm hình
vuông ABCD , gọi G là trọng tâm của tam giác AB C  .
a) AB AD AA  AC .
b) GA GB  GC  2GI .
c) AB AD AC .
d) BD  2BG .
Câu 63: Cho hình hộp chũ nhật ABC . D AB CD
  có cạnh AB a; AD a 3; AA  2a .
a) AB  CD  0. b) 
A D CB  0.
c) AB AD a 5. d) AB  
A D  CC  2 2 . a
Câu 64: Trong không gian, cho hình lâp phương ABC . D AB CD
  có cạnh bằng a .
a) BB DB B . D
b) BA BC BB  . BD
c) BA BC BB  a 2.
d) BC BA CA  . a
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Câu 65: Cho tứ diện ABC .
D Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD BC, I là trung điểm MN.
a) AB CD AC  . BD
b) AB CD AD C . B
c) AB DC  2MN.
d) IA IB IC ID  0.
Câu 66: Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với
đáy trên là hình chữ nhật ABCD, mặt phẳng ( ABCD) song song với mặt phẳng nằm ngang.
Khung sắt đó được buộc vào móc E của chiếc cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp E ,
A EB, EC, ED có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng ( ABCD) một góc bằng 60 .
Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng. Biết rằng các lực căng F , F , F , F 1 2 3 4
đều có cường độ là 4700 N và trọng lượng của khung sắt là 3000 N .
a) F F F F 1 2 3 4
b) F F F F 1 3 2 4
c) F F  8141 N . 1 3  
d) Trọng lượng của chiếc xe ô tô gần bằng 16282 N.
Câu 67: Cho a  3,b  5 và góc giữa a b bằng 120 .
a) a b  19.
b) a b  8.
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
c) a  2b  139.
d) a  2b  9.
Câu 68: Trong không gian, cho hai vectơ a b cùng có độ dài bằng 1. Biết rằng góc giữa hai véc-tơ đó là 45 .  2 a) a.b  . 2
b) a b  a b  2 3 . 2  5   . 2
c) a b  2  2 .
d) a  2b  0 .
Câu 69: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a M là trung điểm của . CD
a) AM .CD  0. 2 a b) A . B AC  . 2 c) . AB CD  0 2 a
d) AM .AB   . 2
Câu 70: Một chất điểm ở vị trí đỉnh A của hình lập phương ABC . D AB CD
  . Chất điểm chịu tác động
bởi ba lực a,b, c lần lượt cùng hướng với AD, AB AC như hình vẽ. Độ lớn của các lực
a, b c tương ứng là 10 N, 10 N và 20 N .
a) a b c .
b) a b  20 N.
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
c) a c b c .
d) | a b c  32,59 N.
Câu 71: Một chiếc đèn chùm treo có khối lượng m  5 kg được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích S ,
A SB, SC, SD sao cho 
S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có ASC  60 . Biết P  .
m g trong đó g là vectơ gia tốc rơi tự do có độ lớn 2
10 m/s , P là trọng lực tác động vật
có đơn bị là N , m là khối lượng của vật có đơn vị kg . a) ,
SA SB, SC, SD là 4 vectơ đồng phẳng.
b) SA SB SC SD .
c) Độ lớn của trọng lực P tác động lên chiếc đèn chùm bằng 50 N . 25 3
d) Độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích bằng  N. 2 TRẢ LỜI NGẮN
Câu 72: Cho tứ diện ABCD . Gọi M N lần lượt là trung điểm của AB CD . Tìm giá trị của k
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: MN k AC BD.
Câu 73: Cho hình hộp ABC .
D A B C D . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: 1 1 1 1
AB B C DD k AC 1 1 1 1
Câu 74: Trong không gian, cho hai vectơ a b có cùng độ dài bằng 1. Biết rằng góc giữa hai vectơ đó là 45 , hãy tính: a) a b
b) a  3b a  2b  c) 2 (a b ) .
Câu 75: Cho 2 vectơ a b thỏa mãn a  4, b  3 và a  2b  2 7. Tính a,b .
Câu 76: Cho hai vectơ a b tạo với nhau góc 120 và a  3 , b  5 . Tính a  2b .
Câu 77: Cho ba vectơ a , b , c thỏa mãn a  1 , b  2 , a b  3 . Tính a  2b.2a b .
Câu 78: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài tất cả các cạnh bằng a . Tính các tích vô hướng sau: a) AS BC ; b) AS AC .
Câu 79: Trong không gian, cho tứ diện S.ABC SA SB SC AB AC  2, BC  2 2 . Hãy tính SC.AB .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Câu 80: Cho hình lập phương  
ABCD ABCD  . Gọi  
M , N lần lượt là trung điểm của A D C D .
Gọi  là góc giữa hai vectơ MN AB . Số đo của góc  bằng bao nhiêu độ?
Câu 81: Cho hình lâp phương ABC . D
A BCD có cạnh bằng a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của  A D và 
CD . Tích vô hướng 2
MN C B na ( n là số thập phân). Giá trị của n bằng bao nhiêu?
Câu 82: Treo một vật nặng có trọng lượng 30 N bởi ba sợi dây giống hệt nhau, các sợi dây đôi một tạo với nhau một góc 90 .
 Gọi F , F , F lần lượt là các lực căng của ba sợi dây nói trên. Độ lớn 1 2 3
của lực F bằng bao nhiêu Niutơn? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) 1
Câu 83: Khi chuyển động trong không gian, máy bay luôn chịu tác động của bốn lực chính: lực đẩy
của đông cơ, lực cản cưa không khí, trọng lực vả lực nâng khí động học. Lực cản của không
khí ngược hướng với lực đẩy của động cơ và cổ độ lớn tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc
máy bay. Một chiếc mây bay tăng vận tốc tữ 900 km / h lên 920 km / h , trong quá trình tăng
tốc máy bay giứ nguyên hướng bay. Lực cán của khống khí khi máy bay đạt vận tốc
900 km / h và 920 km / h lần lượt được biểu diễn bởi hai vectơ F F . Hãy giải thích vì 1 2
sao F k F với k là một số thực dương nào đó. Tính giá trị của k (làm tròn kết quả đến chữ 1 2 số thập phân thứ hai).
Câu 84: Một em nhỏ cân nặng m  25 kg trượt trên cầu trượt dài 3,5 m. Biết rằng, cầu trượt có góc
nghiêng so với phương nằm ngang là 30 .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Tính độ lớn của trọng lực P mg tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do g có độ lớn là 2 g  9,8 m/s .
Câu 85: Có ba lực cùng tác động vào một vật. Hai trong ba lực này hợp với nhau một góc 100 và có
độ lớn lần lượt là 25 N và 12 N. Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho
và có độ lớn 4 N. Tính độ lớn của hợp lực của ba lực trên.
Câu 86: Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với
đáy trên là hình chữ nhật ABCD , mặt phẳng  ABCD song song với mặt phẳng nằm ngang.
Khung sắt đó được buộc vào móc E của chiếc cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp E ,
A EB, EC, ED có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng  ABCD một góc bằng 60 .
Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng.
Tính trọng lượng của chiếc xe ô tô (làm tròn đến hàng đơn vị), biết rằng các lực căng
F , F , F , F đều có cường độ là 4700 N và trọng lượng của khung sắt là 3000 N . 1 2 3 4
____________________HẾT____________________
Huế, 17h20’ Ngày 11 tháng 11 năm 2024
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
Cho tứ diện ABCD , gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Vectơ AI cùng hướng với vectơ nào sau đây? A. BI . B. CD . C. CI . D. AB . Câu 2:
Cho hình hộp ABCD AB CD   (Hình 7).
Khi đó, AA  AD bằng A. AD . B. AB . C. AC . D. AC . Lời giải: Do tứ giác ADD A
  là hình bình hành nên AA  AD AD . Câu 3: Cho hình hộp ABC .
D A B C D . Đẳng thức nào dưới đây sai? 1 1 1 1
A. BC BA B C B A .
B. AD D C D A DC . 1 1 1 1 1 1 1 1
C. BC BA BB BD .
D. BA DD BD BC . 1 1 1 1 Lời giải: B1 C1 D1 A1 B C A D
Ta có : BA DD BD BA BB BD BA BD BC nên D sai. 1 1 1 1 1 1
Do BC B C BA B A nên BC BA B C B A . A đúng 1 1 1 1 1 1 1 1
Do AD D C D A AD D B A D D B A B DC nên 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
AD D C D A DC nên B đúng. 1 1 1 1
Do BC BA BB BD DD BD nên C đúng. 1 1 1 Câu 4:
Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC,CD . Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Khi đó, AB AC AD bằng A. 6 AM . B. 3AN . C. 3AG . D. 6 AG . Câu 5:
Cho hình hộp ABCD . AB CD
  . Gọi M N lần lượt là trung điểm của BC CD . Vectơ
nào sau đây bằng 2MN ? A. AD .
B. AC . C. B D   . D. BC . Lời giải: Ta có B D
  cùng hướng với MN B D
   2MN , suy ra B D    2MN Câu 6:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2. Khi đó, AB . CA bằng A. 2. B. 2 3 . C. 2 3 . D. 2 . Lời giải:
Ta có AB CA   AB AC   AB AC  cos  AB, AC
 AB AC cosBAC  2   2cos60  2  Câu 7:
Cho tứ diện ABCD . Lấy G là trọng tâm của tam giác ABC . Phát biểu nào sau đây sai?
A.
GA GB GC  0 .
B. GA GB GC GD  0 .
C. GD GA AD .
D. DA DB DC  3DG . Lời giải:
Tính chất trọng tâm: GA GB GC  0 .
Câu B chỉ đúng khi G là tâm tứ diện ABCD . Câu 8:
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC BD của tứ diện ABCD . Gọi I là trung
điểm đoạn MN P là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ: IA  (2k 1)IB k IC ID  0.
A. k  2 .
B. k  4 .
C. k  1 .
D. k  0 . Lời giải:
Ta chứng minh được IA IB IC ID  0 nên k  1
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12 Câu 9:
Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ: DA DB DC k DG 1 1 A. k  . B. k  2. C. k  3. D. k  . 3 2 Lời giải:
Ta có: DA DB DC  3DG .
Câu 10: Cho hình hộp ABC . D AB CD
  . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
AC BA  k DB C 'D  0. A. k  0 . B. k  1 . C. k  4 . D. k  2 . Lời giải:
Với k  1 ta có: AC BA' 1.DB C ' D  AC BA'  C 'B  AC C 'A'  AC  CA  0 .
Câu 11: Cho a b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. .
a b a . b . B. . a b  0 . C. . a b  1. D. .
a b   a . b . Lời giải:
Do a b là hai vectơ cùng hướng nên a,b  0  cosa,b 1. Vậy .
a b a . b .
Câu 12: Cho hai vectơ a b khác 0 . Xác định góc  giữa hai vectơ a b khi .
a b   a . b .
A.   180 .
B.   0 .
C.   90 .
D.   45 . Lời giải: Mà theo giả thiết .
a b   a . b , suy ra cos a,b  1
  a,b 180
Câu 13: Cho hai vectơ a b thỏa mãn a  3, b  2 và a.b  3
 . Xác định góc  giữa hai vectơ a b.
A.   30 .
B.   45 .
C.   60 .
D.   120 . Lời giải: a.b 3  1 Ta có .
a b a . b .cos a,b  cosa,b  
   a,b 120 . a . b 3.2 2 2
Câu 14: Cho hai vectơ a b thỏa mãn a b  1 và hai vectơ u
a  3b v a b vuông góc 5
với nhau. Xác định góc  giữa hai vectơ a b.
A.   90 .
B.   180 .
C.   60 .
D.   45 . Lời giải:  2  2 13 a b 1 
Ta có u v u.v  0  a  3b  a b 2 2  0  a
ab  3b  0  ab  1   5  5 5 a.b
Suy ra cos a,b   1
  a,b 180 a . b
Câu 15: Cho hai vectơ a b thỏa mãn điều kiện a b  1 và .
a b  3. Tính độ dài vectơ 3a  5 . b A. 5 5. B. 24. C. 124. D. 124.
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12 Lời giải:
Ta có:  a b2 2 2 3 5
 9a  30ab  25b  9  90  25  124  3a  5b  124.
Câu 16: Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: a  4; b  3; a b  4 . Gọi  là góc giữa hai vectơ a,b . Chọn khẳng định đúng? 3 1 A. cos  . B.   30 . C. cos  . D.   60 . 8 3 Lời giải: . a b 3
Ta có: a b2 2 2 9
a b  2 . a b  . a b  . Do đó: cos    . 2 a . b 8
Câu 17: Cho a , b có a  2b vuông góc với vectơ 5a  4b và a b . Tính cosa,b. A. a b 2 cos ,  .
B. cos a,b  90. C. a b 3 cos ,  . D. a b 1 cos ,  . 2 2 2 Lời giải:
+Vì a  2b vuông góc với vectơ 5a  4b nên:   
b  a b 2 2 2 2 5a 8b a 2 . 5 4
 0  5a 8b  6 . a b  0  . a b  . 6 2 2 2 3a
Ta có a b a b . Suy ra . a b  6 2 3a . a b 1 + a b 6 cos ,    . 2 a b 2 a
Câu 18: Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: a  4; b  3; .
a b  10 . Xét hai vectơ y a b x a  2 , b . Gọi α
là góc giữa hai vectơ x, y . Chọn khẳng định đúng. 2 1 3 2 A. cos   . B. cos  . C. cos  . D. cos  . 15 15 15 15 Lời giải: 2 2 Ta có .
x y  a  2ba b  a  2b  3 . a b  4 .
x   x2  a b2  a2  b2 2 4  4 . a b  2 3 .
y   y2  a b2  a2  b2  2 . a b  5 . . x y 4 2 Khi đó cos    x . y 2 3. 5 15
Câu 19: Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: a  26; b  28; a b  48 . Tính độ dài vectơ a  . b A. 25. B. 616 . C. 9. D. 618 . Lời giải:
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115