-
Thông tin
-
Quiz
Ngân hàng câu hỏi vectơ trong không gian Toán 12 – Lê Bá Bảo
Tài liệu Ngân hàng câu hỏi vectơ trong không gian Toán 12 – Lê Bá Bảo gồm 54 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển tập ngân hàng câu hỏi vectơ trong không gian môn Toán 12, có đáp án và lời giải chi tiết. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.
Tài liệu chung 297 tài liệu
Toán 12 3.8 K tài liệu
Ngân hàng câu hỏi vectơ trong không gian Toán 12 – Lê Bá Bảo
Tài liệu Ngân hàng câu hỏi vectơ trong không gian Toán 12 – Lê Bá Bảo gồm 54 trang, được biên soạn bởi thầy giáo Lê Bá Bảo, tuyển tập ngân hàng câu hỏi vectơ trong không gian môn Toán 12, có đáp án và lời giải chi tiết. Mời các bạn cùng tham khảo chi tiết bài viết dưới đây nhé.
Chủ đề: Tài liệu chung 297 tài liệu
Môn: Toán 12 3.8 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Toán 12
Preview text:
LÊ BÁ BẢO
TRƯỜNG THPT ĐẶNG HUY TRỨ - ADMIN CLB GIÁO VIÊN TRẺ TP HUẾ TOÁN 12 NGÂN HÀNG CÂU HỎI VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
LUYỆN THI THPT QUỐC GIA
CẬP NHẬT TỪ ĐỀ THI MỚI NHẤT
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
NGÂN HÀNG CÂU HỎI:
VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN
Trong quá trình sưu tầm và biên soạn, nếu tài liệu có sai sót gì thì rất mong nhận được sự góp ý của
quý thầy cô cùng các em học sinh! Xin chân thành cảm ơn! NỘI DUNG ĐỀ BÀI Câu 1:
Cho tứ diện ABCD , gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Vectơ AI cùng hướng với vectơ nào sau đây? A. BI . B. CD . C. CI . D. AB . Câu 2:
Cho hình hộp ABCD AB C D (Hình 7).
Khi đó, AA AD bằng A. AD . B. AB . C. AC . D. AC . Câu 3: Cho hình hộp ABC .
D A B C D . Đẳng thức nào dưới đây sai? 1 1 1 1
A. BC BA B C B A .
B. AD D C D A DC . 1 1 1 1 1 1 1 1
C. BC BA BB BD .
D. BA DD BD BC . 1 1 1 1 Câu 4:
Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC,CD . Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD .
Khi đó, AB AC AD bằng A. 6 AM . B. 3AN . C. 3AG . D. 6 AG . Câu 5:
Cho hình hộp ABCD . AB C D
. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và CD . Vectơ
nào sau đây bằng 2MN ? A. AD .
B. AC .
C. BD . D. BC .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12 Câu 6:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2. Khi đó, AB . CA bằng A. 2. B. 2 3 . C. 2 3 . D. 2 . Câu 7:
Cho tứ diện ABCD . Lấy G là trọng tâm của tam giác ABC . Phát biểu nào sau đây sai?
A. GA GB GC 0 .
B. GA GB GC GD 0 .
C. GD GA AD .
D. DA DB DC 3DG . Câu 8:
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD của tứ diện ABCD . Gọi I là trung
điểm đoạn MN và P là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ: IA (2k 1)IB k IC ID 0.
A. k 2 .
B. k 4 .
C. k 1 .
D. k 0 . Câu 9:
Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ: DA DB DC k DG 1 1 A. k . B. k 2. C. k 3. D. k . 3 2
Câu 10: Cho hình hộp ABC . D AB C D
. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
AC BA k DB C 'D 0. A. k 0 . B. k 1 . C. k 4 . D. k 2 .
Câu 11: Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. .
a b a . b . B. . a b 0 . C. . a b 1. D. .
a b a . b .
Câu 12: Cho hai vectơ a và b khác 0 . Xác định góc giữa hai vectơ a và b khi .
a b a . b .
A. 180 .
B. 0 .
C. 90 .
D. 45 .
Câu 13: Cho hai vectơ a và b thỏa mãn a 3, b 2 và a.b 3
. Xác định góc giữa hai vectơ a và b.
A. 30 .
B. 45 .
C. 60 .
D. 120 . 2
Câu 14: Cho hai vectơ a và b thỏa mãn a b 1 và hai vectơ u
a 3b và v a b vuông góc 5
với nhau. Xác định góc giữa hai vectơ a và b.
A. 90 .
B. 180 .
C. 60 .
D. 45 .
Câu 15: Cho hai vectơ a và b thỏa mãn điều kiện a b 1 và .
a b 3. Tính độ dài vectơ 3a 5 . b A. 5 5. B. 24. C. 124. D. 124.
Câu 16: Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: a 4; b 3; a b 4 . Gọi là góc giữa hai vectơ a,b . Chọn khẳng định đúng? 3 1 A. cos . B. 30 . C. cos . D. 60 . 8 3
Câu 17: Cho a , b có a 2b vuông góc với vectơ 5a 4b và a b . Tính cosa,b. A. a b 2 cos , .
B. cos a,b 90. C. a b 3 cos , . D. a b 1 cos , . 2 2 2
Câu 18: Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: a 4; b 3; .
a b 10 . Xét hai vectơ y a b x a 2 , b . Gọi α
là góc giữa hai vectơ x, y . Chọn khẳng định đúng.
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12 2 1 3 2 A. cos . B. cos . C. cos . D. cos . 15 15 15 15
Câu 19: Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: a 26; b 28; a b 48 . Tính độ dài vectơ a . b A. 25. B. 616 . C. 9. D. 618 .
Câu 20: Cho hai vectơ a và b có a 5 , b 12 và a b 13 . Khi đó, cosin của góc giữa hai vectơ
a b và a b bằng 12 5 119 119 A. . B. . C. . D. . 13 12 169 169
Câu 21: Cho u a 3b vuông góc với v 7a 5b và x a 4b vuông góc với y 7a 2b . Khi đó góc
giữa hai vectơ a và b bằng
A. a,b 75 .
B. a,b 60 .
C. a,b 120 .
D. a,b 45 .
Câu 22: Cho tứ diện ABCD có AB AC AD và BAC BAD 60 . Tính góc giữa cặp vectơ AB và . CD A. 60 . B. 45 . C. 120 . D. 90 .
Câu 23: Cho hình chóp S.ABC có SA SB SC và ASB BSC CSA . Tính góc giữa cặp vectơ SA và BC. A. 120 . B. 90 . C. 60 . D. 45 .
Câu 24: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình vuông ABCD cạnh bằng a và các cạnh bên đều bằng
a . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AD và SD . Số đo của góc MN, SC bằng: A. 45 . B. 30 . C. 90 . D. 60 .
Câu 25: Cho tứ diện ABCD đều cạnh bằng a . Gọi O là tâm đường tròn ngoại tiếp tam giác BCD .
Góc giữa AO và CD bằng A. 0 . B. 30 . C. 90 . D. 60 .
Câu 26: Cho tứ diện ABCD với AB AC, AB BD . Gọi P, Q lần lượt là trung điểm của AB và CD .
Góc giữa PQ và AB bằng A. 90 . B. 60 . C. 30 . D. 45 .
Câu 27: Cho tứ diện ABCD có AB AC AD và 0 0
BAC BAD 60 ,CAD 90 . Gọi I và J lần lượt
là trung điểm của AB và CD . Tính góc giữa cặp vectơ AB và IJ. A. 120 . B. 90 . C. 60 . D. 45 .
Câu 28: Cho hình lăng trụ đều ABC.AB C
có AB a và AA 2 a . A C B A' C' B'
Góc giữa hai đường thẳng AB và BC bằng A. 60 . B. 45 . C. 90 . D. 30 .
Câu 29: Cho hình lập phương ABC .
D A B C D có cạnh a . Gọi M là trung điểm AD . Giá trị B M .BD 1 1 1 1 1 1 là:
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12 1 3 3 A. 2 a . B. 2 a . C. 2 a . D. 2 a . 2 4 2
Câu 30: Cho hình lập phương ABC .
D EFGH . Tính góc giữa cặp vectơ AB và EG. A. 90 . B. 60 . C. 45 . D. 120 .
Câu 31: Cho hình lập phương ABC . D AB C D
. Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AD , BB . Cosin
của góc hợp bởi MN và AC ' bằng 3 2 5 2 A. . B. . C. . D. . 3 3 3 4
Câu 32: Cho tứ diện ABCD . Đặt AB a , AC b , AD c . Gọi G là trọng tâm tam giác BCD . Đẳng
thức nào sau đây đúng? 1
A. AG a b c .
B. AG a b c . 3 1 1
C. AG a b c .
D. AG a b c . 2 4
Câu 33: Cho hình lập phương ABC .
D A B C D . Gọi O là tâm của hình lập phương. Đẳng thức nào sau 1 1 1 1 đây đúng? 1 1
A. AO AB AD AA . B. AO
AB AD AA . 1 1 3 2 1 2 C. AO
AB AD AA . D. AO
AB AD AA . 1 1 4 3
Câu 34: Cho tứ diện ABCD . Đặt AB a , AC b , AD c . Gọi M là trung điểm của đoạn BC . Đẳng
thức nào dưới đây đúng? 1 1
A. DM a b 2c .
B. DM a 2b c . 2 2 1 1
C. DM a 2b c .
D. DM a 2b c . 2 2
Câu 35: Cho tứ diện ABCD . Gọi M và P lần lượt là trung điểm của các cạnh AB và CD . Đặt
AB b , AC c , AD d . Khẳng định nào sau đây đúng? 1 1
A. MP c d b.
B. MP d b c . 2 2 1 1
C. MP c b d .
D. MP c d b . 2 2
Câu 36: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành. Đặt SA a , SB b , SC c ,
SD d . Khẳng định nào dưới đây đúng?
A. a c b d .
B. a b c d 0 .
C. a d b c .
D. a b c d .
Câu 37: Cho hình lăng trụ ABC.AB C
. Đặt AA a , AB b , AC c . Gọi G là trọng tâm của tam giác AB C
. Vectơ AG bằng 1 1 1 1
A. a 3b c .
B. 3a b c .
C. a b 3c .
D. a b c . 3 3 3 3
Câu 38: Cho hình lăng trụ ABCAB C
, M là trung điểm của ’
BB . Đặt CA a , CB b , AA ' c .
Khẳng định nào sau đây đúng? 1 1 1 1
A. AM a c b
B. AM b c
a . C. AM b a
c . D. AM a c b . 2 2 2 2
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Câu 39: Cho hình lăng trụ ABC.AB C
. Đặt AA a , AB b , AC c . Biểu diễn vectơ B C theo
a,b, c ta được:
A. B 'C a b c .
B. B 'C a b c . C. B 'C a b c .
D. B 'C a b c .
Câu 40: Cho hình lăng trụ ABC.AB C
. Gọi M là trung điểm của cạnh BB' . Đặt CA a , CB b ,
AA c . Khẳng định nào sau đây đúng? 1 1 1 1
A. AM a c b .
B. AM b c a . C. AM b a c . D. AM a c b . 2 2 2 2
Câu 41: Cho tứ diện ABCD . Điểm N xác định bởi đẳng thức sau AN AB AC AD . Mệnh đề nào đúng?
A. N là trung điểm BD .
B. N là đỉnh hình bình hành BCDN .
C. N là đỉnh hình bình hành CDBN .
D. N A .
Câu 42: Cho hình hộp ABC . D AB C D
có tâm O . Đặt AB a , BC b . Điểm M xác định bởi đẳng 1
thức OM a b . Khẳng định nào sau đây đúng? 2
A. M là trung điểm BB ' .
B. M là tâm hình bình hành BCC ' B '.
C. M là trung điểm CC ' .
D. M là tâm hình bình hành ABB ' A' .
Câu 43: Một chiếc đèn tròn được treo song song với mặt phẳng nằm ngang bởi ba sợi dây không dãn
xuất phát từ điểm O trên trần nhà và lần lượt buộc vào ba điểm ,
A B,C trên đèn tròn sao cho
các lực căng F , F , F lần lượt trên mối dây ,
OA OB,OC đôi một vuông góc với nhau và 1 2 3
F F F 15 (N). Tính trọng lượng của chiếc đèn tròn đó. 1 2 3 A. 14 3 N . B. 15 3 N . C. 17 3 N . D. 16 3 N .
Câu 44: Một chiếc đèn chùm treo có khối lượng m 5 kg được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích S ,
A SB, SC, SD sao cho S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có ASC 60 . Tìm độ lớn
của lực căng cho mỗi sợi xích, lấy 2 g 10 m / s . 15 3 20 3 25 3 30 3 A. N . B. N . C. N . D. N . 3 3 3 3
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Câu 45: Theo định luật II Newton (Vật lí 10 - Chân trời sáng tạo, Nhà
xuất bản Giáo dục Việt Nam, 2023, trang 60) thì gia tốc của
một vật có cùng hướng với lực tác dụng lên vật. Độ lớn
của gia tốc tỉ lệ thuận với độ lớn của lực và tỉ lệ nghịch với
khối lượng của vật: F ma trong đó a là vectơ gia tốc 2
m / s , F là vectơ lực (N). Muốn truyền cho quả bóng có
khối lượng 0,5 kg một gia tốc 2
50 m / s thì cần một lực đá
có độ lớn là bao nhiêu? A. 10 N . B. 15 N . C. 20 N . D. 25 N .
Câu 46: Nếu một vật có khối lượng mkg thì lực hấp dẫn P của Trái Đất tác dụng lên vật được xác
định theo công thức P mg , trong đó g là gia tốc rơi tự do có độ lớn 2
g 9,8 m / s . Tính độ
lớn của lực hấp dẫn của Trái Đất tác dụng lên một quả táo có khối lượng 105 gam A. 1,029 N. B. 1, 433 N. C. 2,096 N. D. 1, 477 N.
Câu 47: Trong điện trường đều, lực tĩnh điện F (đơn vị: N) tác dụng lên điện tích điểm có điện tích
q (đơn vị: C ) được tính theo công thức F .
q E , trong đó E là cường độ điện trường (đơn
vị: N/C). Tính độ lớn của lực tĩnh điện tác dụng lên điện tích điểm khi 9 q 10 C và độ lớn điện trường 5 E 10 (N/C) A. 4 10 N. B. 6 2.10 N. C. 2 10 N. D. 6 1,8.10 N.
CÂU HỎI ĐÚNG – SAI
Câu 48: Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của AB,CD và I là trung điểm của
MN . Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
a) MA MB 0 .
b) AC BD 2MN
c) IA IB IC ID 0
d) 3AI 2 AG 0 .
Câu 49: Cho hình chóp đều S.ABCD . Gọi O là giao điểm của AC và . BD
a) AB CD 0 .
b) OA OC 0 .
c) SA SB SC SD 2SO
d) SA SCSB SD 0
Câu 50: Cho hình hộp chữ nhật ABCD AB C D
có AB 1, AD 2, AA 3 . Gọi M là một điểm trên
đoạn CC sao cho CM 2MC . 3 a) AA CM . 2 b) AM AC 2 cos , . 3 1
c) AM AB AD AA . 3 d) AM B D 0 .
Câu 51: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài tất cả các cạnh đều bằng a .
a) Tứ giác ABCD là hình vuông.
b) Tam giác SBD cân tại S .
c) SB, BD 45. d) 2
SB. BD a .
Câu 52: Cho hình hộp ABC .
D A B C D như hình vẽ. 1 1 1 1
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12 A1 D1 B C1 1 A D B C a) AB D C . 1 1
b) AB AD BD .
c) AB AD AA AC . 1 1
d) Có tất cả 28 vectơ khác 0 có điểm đầu điểm cuối là các đỉnh của hình hộp trên.
Câu 53: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD. Gọi M, N lần lượt là trung điểm của AB và CD. S A D M N B C a) AM CN .
b) BN và DM là hai vectơ đối nhau.
c) SC AM AN SA .
d) SD BM CM SB .
Câu 54: Trong không gian, cho hình lập phương ABC . D AB C D có cạnh bằng 1.
a) DA DC DD . DB
b) AB CC AB .
c) DA DC D D 2 . d) BC BA CA 1.
Câu 55: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài tất cả các cạnh đều bằng a . a) AB DC . b) SB SD .
c) SB, BD 45. d) 2
SB. BD a .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Câu 56: Cho hình chóp đều S.ABCD. Gọi O là giao điểm của AC và BD. a) AB . CD
b) OA OC AC.
c) SA SB 2S . O d) . SO AB 0.
Câu 57: Cho tứ diện ABCD có trọng tâm G .
a) GA GB GC GD 0. 1
b) OG OA OB OC OD. 4
c) BG GA GC . GD 2
d) AG AB AC AD. 3
Câu 58: Cho tứ diện ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB,CD và G là trung điểm MN
a) GA GB GC GD 0.
b) MA MB MC MD 4M . G 1 c) MN ABCD. 2
d) 2MN AC B . D
Câu 59: Trong không gian cho hình hộp ABC . D AB C D tâm O .
a) AC AB AD AA .
b) AB BC CD D A 0 .
c) AB AA AD DD .
d) AB BC CC AD D O OC .
Câu 60: Trong không gian, cho hình hộp ABC . D AB C D .
a) BC BA B C B A . b) AD D C D A DC .
c) BC BA BB BD .
d) BA DD BD BC .
Câu 61: Trong không gian, cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O . Gọi G là
điểm thỏa mãn GS GA GB GC GD 0 .
a) AB BC CD DA . SO
b) OA OB OC OD 0.
c) SB SD SA SC . d) GS 3OG .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Câu 62: Trong không gian, cho hình lập phương ABC . D AB C D
có cạnh bằng a . Gọi I là tâm hình
vuông ABCD , gọi G là trọng tâm của tam giác AB C .
a) AB AD AA AC .
b) GA GB GC 2GI .
c) AB AD AC .
d) BD 2BG .
Câu 63: Cho hình hộp chũ nhật ABC . D AB C D
có cạnh AB a; AD a 3; AA 2a .
a) AB CD 0. b)
A D CB 0.
c) AB AD a 5. d) AB
A D CC 2 2 . a
Câu 64: Trong không gian, cho hình lâp phương ABC . D AB C D
có cạnh bằng a .
a) BB DB B . D
b) BA BC BB . BD
c) BA BC BB a 2.
d) BC BA CA . a
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Câu 65: Cho tứ diện ABC .
D Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AD và BC, I là trung điểm MN.
a) AB CD AC . BD
b) AB CD AD C . B
c) AB DC 2MN.
d) IA IB IC ID 0.
Câu 66: Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với
đáy trên là hình chữ nhật ABCD, mặt phẳng ( ABCD) song song với mặt phẳng nằm ngang.
Khung sắt đó được buộc vào móc E của chiếc cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp E ,
A EB, EC, ED có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng ( ABCD) một góc bằng 60 .
Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng. Biết rằng các lực căng F , F , F , F 1 2 3 4
đều có cường độ là 4700 N và trọng lượng của khung sắt là 3000 N .
a) F F F F 1 2 3 4
b) F F F F 1 3 2 4
c) F F 8141 N . 1 3
d) Trọng lượng của chiếc xe ô tô gần bằng 16282 N.
Câu 67: Cho a 3,b 5 và góc giữa a và b bằng 120 .
a) a b 19.
b) a b 8.
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
c) a 2b 139.
d) a 2b 9.
Câu 68: Trong không gian, cho hai vectơ a và b cùng có độ dài bằng 1. Biết rằng góc giữa hai véc-tơ đó là 45 . 2 a) a.b . 2
b) a b a b 2 3 . 2 5 . 2
c) a b 2 2 .
d) a 2b 0 .
Câu 69: Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng a và M là trung điểm của . CD
a) AM .CD 0. 2 a b) A . B AC . 2 c) . AB CD 0 2 a
d) AM .AB . 2
Câu 70: Một chất điểm ở vị trí đỉnh A của hình lập phương ABC . D AB C D
. Chất điểm chịu tác động
bởi ba lực a,b, c lần lượt cùng hướng với AD, AB và AC như hình vẽ. Độ lớn của các lực
a, b và c tương ứng là 10 N, 10 N và 20 N .
a) a b c .
b) a b 20 N.
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
c) a c b c .
d) | a b c 32,59 N.
Câu 71: Một chiếc đèn chùm treo có khối lượng m 5 kg được thiết kế với đĩa đèn được giữ bởi bốn đoạn xích S ,
A SB, SC, SD sao cho
S.ABCD là hình chóp tứ giác đều có ASC 60 . Biết P .
m g trong đó g là vectơ gia tốc rơi tự do có độ lớn 2
10 m/s , P là trọng lực tác động vật
có đơn bị là N , m là khối lượng của vật có đơn vị kg . a) ,
SA SB, SC, SD là 4 vectơ đồng phẳng.
b) SA SB SC SD .
c) Độ lớn của trọng lực P tác động lên chiếc đèn chùm bằng 50 N . 25 3
d) Độ lớn của lực căng cho mỗi sợi xích bằng N. 2 TRẢ LỜI NGẮN
Câu 72: Cho tứ diện ABCD . Gọi M và N lần lượt là trung điểm của AB và CD . Tìm giá trị của k
thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: MN k AC BD.
Câu 73: Cho hình hộp ABC .
D A B C D . Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ: 1 1 1 1
AB B C DD k AC 1 1 1 1
Câu 74: Trong không gian, cho hai vectơ a và b có cùng độ dài bằng 1. Biết rằng góc giữa hai vectơ đó là 45 , hãy tính: a) a b
b) a 3b a 2b c) 2 (a b ) .
Câu 75: Cho 2 vectơ a và b thỏa mãn a 4, b 3 và a 2b 2 7. Tính a,b .
Câu 76: Cho hai vectơ a và b tạo với nhau góc 120 và a 3 , b 5 . Tính a 2b .
Câu 77: Cho ba vectơ a , b , c thỏa mãn a 1 , b 2 , a b 3 . Tính a 2b.2a b .
Câu 78: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có độ dài tất cả các cạnh bằng a . Tính các tích vô hướng sau: a) AS BC ; b) AS AC .
Câu 79: Trong không gian, cho tứ diện S.ABC có SA SB SC AB AC 2, BC 2 2 . Hãy tính SC.AB .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Câu 80: Cho hình lập phương
ABCD ABCD . Gọi
M , N lần lượt là trung điểm của A D và C D .
Gọi là góc giữa hai vectơ MN và AB . Số đo của góc bằng bao nhiêu độ?
Câu 81: Cho hình lâp phương ABC . D
A BCD có cạnh bằng a . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của A D và
CD . Tích vô hướng 2
MN C B na ( n là số thập phân). Giá trị của n bằng bao nhiêu?
Câu 82: Treo một vật nặng có trọng lượng 30 N bởi ba sợi dây giống hệt nhau, các sợi dây đôi một tạo với nhau một góc 90 .
Gọi F , F , F lần lượt là các lực căng của ba sợi dây nói trên. Độ lớn 1 2 3
của lực F bằng bao nhiêu Niutơn? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm) 1
Câu 83: Khi chuyển động trong không gian, máy bay luôn chịu tác động của bốn lực chính: lực đẩy
của đông cơ, lực cản cưa không khí, trọng lực vả lực nâng khí động học. Lực cản của không
khí ngược hướng với lực đẩy của động cơ và cổ độ lớn tỉ lệ thuận với bình phương vận tốc
máy bay. Một chiếc mây bay tăng vận tốc tữ 900 km / h lên 920 km / h , trong quá trình tăng
tốc máy bay giứ nguyên hướng bay. Lực cán của khống khí khi máy bay đạt vận tốc
900 km / h và 920 km / h lần lượt được biểu diễn bởi hai vectơ F và F . Hãy giải thích vì 1 2
sao F k F với k là một số thực dương nào đó. Tính giá trị của k (làm tròn kết quả đến chữ 1 2 số thập phân thứ hai).
Câu 84: Một em nhỏ cân nặng m 25 kg trượt trên cầu trượt dài 3,5 m. Biết rằng, cầu trượt có góc
nghiêng so với phương nằm ngang là 30 .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Tính độ lớn của trọng lực P mg tác dụng lên em nhỏ, cho biết vectơ gia tốc rơi tự do g có độ lớn là 2 g 9,8 m/s .
Câu 85: Có ba lực cùng tác động vào một vật. Hai trong ba lực này hợp với nhau một góc 100 và có
độ lớn lần lượt là 25 N và 12 N. Lực thứ ba vuông góc với mặt phẳng tạo bởi hai lực đã cho
và có độ lớn 4 N. Tính độ lớn của hợp lực của ba lực trên.
Câu 86: Một chiếc ô tô được đặt trên mặt đáy dưới của một khung sắt có dạng hình hộp chữ nhật với
đáy trên là hình chữ nhật ABCD , mặt phẳng ABCD song song với mặt phẳng nằm ngang.
Khung sắt đó được buộc vào móc E của chiếc cần cẩu sao cho các đoạn dây cáp E ,
A EB, EC, ED có độ dài bằng nhau và cùng tạo với mặt phẳng ABCD một góc bằng 60 .
Chiếc cần cẩu kéo khung sắt lên theo phương thẳng đứng.
Tính trọng lượng của chiếc xe ô tô (làm tròn đến hàng đơn vị), biết rằng các lực căng
F , F , F , F đều có cường độ là 4700 N và trọng lượng của khung sắt là 3000 N . 1 2 3 4
____________________HẾT____________________
Huế, 17h20’ Ngày 11 tháng 11 năm 2024
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1:
Cho tứ diện ABCD , gọi I là trung điểm của đoạn thẳng AB . Vectơ AI cùng hướng với vectơ nào sau đây? A. BI . B. CD . C. CI . D. AB . Câu 2:
Cho hình hộp ABCD AB C D (Hình 7).
Khi đó, AA AD bằng A. AD . B. AB . C. AC . D. AC . Lời giải: Do tứ giác ADD A
là hình bình hành nên AA AD AD . Câu 3: Cho hình hộp ABC .
D A B C D . Đẳng thức nào dưới đây sai? 1 1 1 1
A. BC BA B C B A .
B. AD D C D A DC . 1 1 1 1 1 1 1 1
C. BC BA BB BD .
D. BA DD BD BC . 1 1 1 1 Lời giải: B1 C1 D1 A1 B C A D
Ta có : BA DD BD BA BB BD BA BD BC nên D sai. 1 1 1 1 1 1
Do BC B C và BA B A nên BC BA B C B A . A đúng 1 1 1 1 1 1 1 1
Do AD D C D A AD D B A D D B A B DC nên 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1 1
AD D C D A DC nên B đúng. 1 1 1 1
Do BC BA BB BD DD BD nên C đúng. 1 1 1 Câu 4:
Cho tứ diện ABCD . Gọi M , N lần lượt là trung điểm của BC,CD . Gọi G là trọng tâm của tam giác BCD .
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12
Khi đó, AB AC AD bằng A. 6 AM . B. 3AN . C. 3AG . D. 6 AG . Câu 5:
Cho hình hộp ABCD . AB C D
. Gọi M và N lần lượt là trung điểm của BC và CD . Vectơ
nào sau đây bằng 2MN ? A. AD .
B. AC . C. B D . D. BC . Lời giải: Ta có B D
cùng hướng với MN và B D
2MN , suy ra B D 2MN Câu 6:
Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 2. Khi đó, AB . CA bằng A. 2. B. 2 3 . C. 2 3 . D. 2 . Lời giải:
Ta có AB CA AB AC AB AC cos AB, AC
AB AC cosBAC 2 2cos60 2 Câu 7:
Cho tứ diện ABCD . Lấy G là trọng tâm của tam giác ABC . Phát biểu nào sau đây sai?
A. GA GB GC 0 .
B. GA GB GC GD 0 .
C. GD GA AD .
D. DA DB DC 3DG . Lời giải:
Tính chất trọng tâm: GA GB GC 0 .
Câu B chỉ đúng khi G là tâm tứ diện ABCD . Câu 8:
Gọi M , N lần lượt là trung điểm của các cạnh AC và BD của tứ diện ABCD . Gọi I là trung
điểm đoạn MN và P là 1 điểm bất kỳ trong không gian. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ: IA (2k 1)IB k IC ID 0.
A. k 2 .
B. k 4 .
C. k 1 .
D. k 0 . Lời giải:
Ta chứng minh được IA IB IC ID 0 nên k 1
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12 Câu 9:
Cho tứ diện ABCD . Gọi G là trọng tâm tam giác ABC. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào
đẳng thức vectơ: DA DB DC k DG 1 1 A. k . B. k 2. C. k 3. D. k . 3 2 Lời giải:
Ta có: DA DB DC 3DG .
Câu 10: Cho hình hộp ABC . D AB C D
. Tìm giá trị của k thích hợp điền vào đẳng thức vectơ:
AC BA k DB C 'D 0. A. k 0 . B. k 1 . C. k 4 . D. k 2 . Lời giải:
Với k 1 ta có: AC BA' 1.DB C ' D AC BA' C 'B AC C 'A' AC CA 0 .
Câu 11: Cho a và b là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0 . Mệnh đề nào sau đây đúng? A. .
a b a . b . B. . a b 0 . C. . a b 1. D. .
a b a . b . Lời giải:
Do a và b là hai vectơ cùng hướng nên a,b 0 cosa,b 1. Vậy .
a b a . b .
Câu 12: Cho hai vectơ a và b khác 0 . Xác định góc giữa hai vectơ a và b khi .
a b a . b .
A. 180 .
B. 0 .
C. 90 .
D. 45 . Lời giải: Mà theo giả thiết .
a b a . b , suy ra cos a,b 1
a,b 180
Câu 13: Cho hai vectơ a và b thỏa mãn a 3, b 2 và a.b 3
. Xác định góc giữa hai vectơ a và b.
A. 30 .
B. 45 .
C. 60 .
D. 120 . Lời giải: a.b 3 1 Ta có .
a b a . b .cos a,b cosa,b
a,b 120 . a . b 3.2 2 2
Câu 14: Cho hai vectơ a và b thỏa mãn a b 1 và hai vectơ u
a 3b và v a b vuông góc 5
với nhau. Xác định góc giữa hai vectơ a và b.
A. 90 .
B. 180 .
C. 60 .
D. 45 . Lời giải: 2 2 13 a b 1
Ta có u v u.v 0 a 3b a b 2 2 0 a
ab 3b 0 ab 1 5 5 5 a.b
Suy ra cos a,b 1
a,b 180 a . b
Câu 15: Cho hai vectơ a và b thỏa mãn điều kiện a b 1 và .
a b 3. Tính độ dài vectơ 3a 5 . b A. 5 5. B. 24. C. 124. D. 124.
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115
Chủ đề VECTƠ TRONG KHÔNG GIAN Toán 12 Lời giải:
Ta có: a b2 2 2 3 5
9a 30ab 25b 9 90 25 124 3a 5b 124.
Câu 16: Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: a 4; b 3; a b 4 . Gọi là góc giữa hai vectơ a,b . Chọn khẳng định đúng? 3 1 A. cos . B. 30 . C. cos . D. 60 . 8 3 Lời giải: . a b 3
Ta có: a b2 2 2 9
a b 2 . a b . a b . Do đó: cos . 2 a . b 8
Câu 17: Cho a , b có a 2b vuông góc với vectơ 5a 4b và a b . Tính cosa,b. A. a b 2 cos , .
B. cos a,b 90. C. a b 3 cos , . D. a b 1 cos , . 2 2 2 Lời giải:
+Vì a 2b vuông góc với vectơ 5a 4b nên:
b a b 2 2 2 2 5a 8b a 2 . 5 4
0 5a 8b 6 . a b 0 . a b . 6 2 2 2 3a
Ta có a b a b . Suy ra . a b 6 2 3a . a b 1 + a b 6 cos , . 2 a b 2 a
Câu 18: Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: a 4; b 3; .
a b 10 . Xét hai vectơ y a b x a 2 , b . Gọi α
là góc giữa hai vectơ x, y . Chọn khẳng định đúng. 2 1 3 2 A. cos . B. cos . C. cos . D. cos . 15 15 15 15 Lời giải: 2 2 Ta có .
x y a 2ba b a 2b 3 . a b 4 .
x x2 a b2 a2 b2 2 4 4 . a b 2 3 .
y y2 a b2 a2 b2 2 . a b 5 . . x y 4 2 Khi đó cos x . y 2 3. 5 15
Câu 19: Cho hai vectơ a,b thỏa mãn: a 26; b 28; a b 48 . Tính độ dài vectơ a . b A. 25. B. 616 . C. 9. D. 618 . Lời giải:
Lớp Toán thầy Lê Bá Bảo TP Huế 0935.785.115