CSDL Trắc nhiệm 350 câu - ngân hàng
Cơ Sở Dữ Liệu (Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông)
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
CSDL Trắc nhiệm 350 câu - ngân hàng
Cơ Sở Dữ Liệu (Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông)
Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
1
NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Môn: CƠ S D LIU
Dùng cho h ĐHTX, ngành Đin t - Vin thông và Công nghê thông tin
S tín ch: 3 cho ngành ĐTVT
4 cho ngành CNTT
(CNTT s dng toàn b ngân hàng, ĐTVT s dng t câu 1 đến câu 323)
1/ Cơ s d liu là:
a Mt b sưu tp rt ln v các loi d liu tác nghip, lưu tr theo quy tc.
b Mt b sưu tp rt ln v các loi d liu tác nghip
c Tp các File d liu tác nghip.
d Kho d liu tác nghip
2/ Các loi d liu bao gm:
a Tp các File s liu
b Âm thanh, tiếng nói, ch viết, văn bn, đồ ho, hình nh tĩnh, hình nh động....
c Âm thanh, tiếng nói, ch viết, văn bn, đồ ho, hình nh tĩnh hay hình nh động...dưới
dng nh phân.
d Âm thanh, tiếng nói, ch viết, văn bn, đồ ho, hình nh tĩnh hay hình nh động....được
lưu tr trong các b nhớẻtong các dng File.
3/ Cơ s d liu là tài nguyên thông tin chung, nghĩa là:
a Truy nhp trc tuyến.
b
Nhiu người s dng, không ph thuc v trí địa lý, có phân quyn.
c Nhiu người s dng.
d Nhiu người s dng, có phân quyn.
4/ H qun tr CSDL - HQTCSDL (DataBase Management System - DBMS) là:
a H điu hành
b Các phn mm h thng.
c Phn mm điu khin các chiến lược truy nhp CSDL.
d Các phn mm ng dng.
5/ Chc năng quan trng ca các dch v có s d liu là:
a Cp nht, sa đổi, b sung d liu
b Khôi phc thông tin.
c Tìm kiếm và tra cu thông tin.
d X lý, tìm kiếm, tra cưú, sa đổi, b sung hay loi b d liu....
6/ Ưu đim cơ s d liu:
a Xut hin d thường thông tin.
b Các thuc tính được mô t trong nhiu tp d liu khác nhau.
c Kh năng xut hin mâu thun và không nht quán d liu.
d Gim dư tha, nht quán và toàn vn ca d liu.
7
/ D thương thông tin có th:
a Tha thiếu thông tin trong lưu tr.
b D liu nht quán và toàn vn.
HC VIN CÔNG NGH BƯU CHÍNH VIN THÔNG
Km10 Đường Nguyn Trãi,Đông-Hà Tây
Tel: (04).5541221; Fax: (04).5540587
Website:
http://www.e-ptit.edu.vn
; E-mail: dhtx@e-ptit.edu.vn
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
2
c Phn ánh đúng hin thc khách quan d liu.
d Không xut hin mâu thun thông tin,
8/ Không nht quán d liu trong lưu tr:
a Không xut hin mâu thun thông tin.
b Làm cho d liu mt đi tính toàn vn cu nó.
c Không th sa đổi, b sung, cp nht d liu.
d Có th trin khai tra cu tìm kiếm.
9/ Tính toàn vn d liu đảm bo
a Cho s lưu tr d liu luôn luôn đúng.
b Phn ánh đúng hin thc khách quan d liu.
c Gim dư tha, nht quán và toàn vn ca d liu.
d Cho vic cp nht, sa đổi, b sung d liu.thun li
10/ An toàn d liu có th hiu là:
a Ngăn chn các truy nhp trái phép, sai quy định t trong ra hoc t ngoài vào...
b Tính nht quán và toàn vn d liu.
c D dàng cho công vic bo trì d liu.
d Thng nht các tiêu chun, th tc và các bin pháp bo v, an toàn d liu
11/ Th t đúng các mc trong mô hình kiến trúc cơ s d liu:
a Mc ngoài, mc quan nim và mc mô hình.
b Mc quan nim, mc trong và mc ngoài.
c Mc ngoài, mc quan nim và mc trong.
d Mc trong, mc mô hình d liu và mc ngoài.
12
/ Người s dng có th truy nhp:
a Mt phn cơ s d liu
b Ph thuc vào quyn truy nhp.
c Toàn b cơ s d liu
d Hn chế
13/ Cách nhìn cơ s d liu ca người s dng bng:
a Mô hình trong.
b Mô hình ngoài.
c Mô hình ngoài và mô hình d liu
d Mô hình d liu.
14/ Mô hình ngoài là:
a Ni dung thông tin ca toàn b CSDL
b Ni dung thông tin ca mt phn d liu dưới cách nhìn ca người s dng.
c Ni dung thông tin ca toàn b CSDL dưới cách nhìn ca người s dng.
d Ni dung thông tin ca mt phn cơ s d liu
15/ Mô hình quan nim là:
a Cách nhìn d liu mc ngoài.
b Ni dung thông tin ca mt phn d liu dưới cách nhìn ca người s dng.
c Cách nhìn d liu mt cách tng quát ca người s dng.
d
Ni dung thông tin ca mt phn d liu.
16/ Mô hình trong là:
a Mô hình biu din cơ s d liu trìu tượng mc quan nim.
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
3
b Có nhiu cách biu din CSDL dưới dng lưu tr vt lý.
c Mô hình lưu tr vt lý d liu.
d Là mt trong các mô hình biu din CSDL dưới dng lưu tr vt lý.
17/ Ánh x quan nim trong
a Bo đảm tính độc lp ca d liu.
b Bo đảm tính ph thuc ln nhau gia mô hình trong và mô hình ngoài.
c Bo đảm cu trúc lưu tr ca mô hình d liu không thay đổi.
d Bo đảm cu trúc lưu tr ca CSDL khi có s thay đổi.
18/ Ánh x quan nim-ngoài:
a Quan h gia mô hình ngoài và mô hình ngoài
b Quan h gia mô hình trong và mô hình trong
c Quan h môt-mt gia mô hình ngoài và mô hình d liu.
d Quan h gia mô hình ngoài và mô hình trong.
19/ Mc tiêu ca cơ s d liu là:
a Không làm thay đổi chiến lược truy nhp cơ s d liu.
b Không làm thay đổi cu trúc lưu tr d liu.
c D liu ch được biu din, mô t mt cách duy nht.
d Bo đảm tính độc lp d liu
20/ H qun tr CSDL DBMS (DataBase Management System) là:
a Đảm bo an toàn, bo mt d liu và tính toàn vn d liu.
b To cu trúc d liu tương ng vi mô hình d liu.
c H thng phn mm điu khin các chiến lược truy nhp và t chc lưu tr cơ s d liu.
d
Cp nht, chèn thêm, loi b hay sa đổi d liu mc tp.
21/ Người qun tr CSDL là:
a Quyết định cu trúc lưu tr & chiến lược truy nhp
b Xác định chiến lược lưu tr, sao chép, phc hi d liu.
c Cho phép người s dng nhng quyn truy nhp cơ s d liu
d Mt người hay mt nhóm người có kh năng chuyên môn cao v tin hc, có trách nhim
qun lý và điu khin toàn b hot động ca các h CSDL
22/ Ràng buc d liu
a Các định nghĩa, tiên đề, định lý
b Quy tc biu din cu trúc d liu.
c Mi quan h gia các thc th d liu.
d Các quy tc, quy định.
23/ Ràng buc kiu:
a Quy tc đặt tên cơ s d liu.
b Mô t tính cht ca các thuc tính khi to lp CSDL
c Quy tc truy nhp cơ s d liu.
d Mi quan h gia các thc th d liu.
24/ Ràng buc gii tích:
a Mi quan h gia các thuc tính được biu din bng các biu thc toán hc.
b
Quy tc biu din cu trúc d liu.
c Các phép toán đại s quan h
d Mô t tính cht ca các thuc tính khi to lp CSDL
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
4
25/ Ràng buc logic:
a Các phép so sánh.
b Mi quan h gia các thuc tính được biu din bng các biu thc toán hc.
c Mi quan h gia các thuc tính được biu din bng các ph thuc hàm.
d Các phép toán quan h
26/ Mô hình cơ s d liu Client-Sserver:
a Máy ch và máy đều tham gia quá trình x lý.
b Máy khách thc hin các ng dng, nó gi yêu cu vy ch được kết ni vi cơ s d
liu, máy ch x lý và gi tr li kết qu v máy khách.
c Máy khách yêu cu máy ch cung cp các loi dch v.
d Các máy khách chia s gánh nng x lý ca máy ch trung tâm.
27/ Đặc trưng ca mt mô hình d liu:
a Mô hình d liu đơn gin.
b Biu din d liu đơn gin và không cu trúc.
c Tính n định, tính đơn gin, cn phi kim tra dư tha , đối xng và có cơ s lý thuyết
vng chc.
d Người s dng có quyn truy nhp ti mi lúc, mi nơi.
28/ Mô hình d liu tt nht:
a Khi thao tác d dàng nht.
b Không tn tht thông tin.
c Ph thuc vào yêu cu truy xut và khai thác thông tin.
d Độc lp d liu
29
/ Mô hình d liu nào có kh năng hn chế s dư tha d liu tt hơn.
a Tt c các loi mô hình d liu.
b Mô hình d liu hướng đối tượng.
c Mô hình cơ s d liu phân cp
d Mô hình cơ s d liu phân tán.
30/ Mô hình d liu nào không chp nhn mi quan h nhiu - nhiu.
a Mô hình d liu mng
b Cơ s d liu phân cp.
c Tt c các mô hình d liu.
d Cơ s d liu phân tán.
31/ Mô hình CSDL phân cp là mô hình:
a D liu được biu din bng con tr.
b D liu được biu din bng cu trúc cây.
c D liu được biu din bng mi quan h thc th
d D liu được biu din bng bng
32/ Trong mô hình CSDL phân cp có th:
a Không có bn ghi gc.
b Tn ti các loi cây không cha gc và ph thuc.
c Các bn ghi ph thuc ch tn ti khi và ch khi tn ti bn ghi gc.
d Tn ti các loi cây ch có các bn ghi ph thuc.
33
/ Điu gì s xy ra khi loi b bn ghi gc duy nht trong mt cây.
a Mâu thun thông tin.
b Dư tha thông tin.
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
5
c Không toàn vn d liu.
d Mt thông tin
34/ Mt thông tin khi xoá bn ghi ph thuc trong trường hp:
a Xoá bn ghi gc.
b Xoá tt c các bn ghi ph thuc
c Xoá cu trúc cây phân cp.
d Xoá bn ghi ph thuc duy nht.
35/ Tìm kiếm thông tin trong CSDL phân cp:
a CSDL phân cp càng ln thì tìm kiếm càng phc tp.
b Đơn gin, tin li.
c D thao tác, d s dng
d Nhanh chóng, chính xác.
36/ Trong mô hình phân cp d liu được biu din:
a Trong mi mt cây, mt bn gc và bn ghi ph thuc.
b Trong mt tp duy nht theo cu trúc cây.
c Trong nhiu cây
d Trong nhiu tp theo cu trúc cây.
37/ Khi thao tác bng ngôn ng thao tác d liu trên CSDL phân cp:
a Có nhiu kh năng xy ra di thường thông tin.
b Đảm bo tính toàn vn ca d liu.
c Đảm bo tính độc lp ca d liu
d Đảm bo tính n định
38
/ Đặc trưng cu trúc ca mô hình mng là:
a Cha các liên kết mt - mt và mt - nhiu.
b Cha các liên kết mt - mt, mt - nhiu và nhiu - nhiu.
c Cha các liên kết mt - mt, mt - nhiu và nhiu - nhiu.
d Cha các liên kết nhiu - mt và mt - nhiu.
39/ Biu din d liu trong mô hình CSDL mng:
a Bng các bng 2 chiu.
b Các mi ni liên kết gia các bn ghi, to thành mt đồ th có hướng.
c Bng các ký hiu biu din.
d Các mi ni liên kết gia các bn ghi theo cu trúc cây.
40/ Trong CSDL mng, khi thêm các bn ghi mi:
a Mâu thun thông tin.
b Dư tha thông tin.
c Đảm bo được tính nht quán và tính toàn vn ca d liu.
d Không đảm bo tính nht quán và toàn vn ca d liu.
41/ Trong CSDL mng, khi xoá các bn ghi:
a Không toàn vn d liu.
b Làm mt thông tin
c Mâu thun thông tin s xut hin
d
Đảm bo được tính nht quán và tính toàn vn ca d liu.
42/ Trong CSDL mng, khi thc hin các phép sa đổi ni dung d liu:
a Đảm bo tính toàn vn d liu.
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
6
b Không dư tha thông tin.
c Làm xut hin mâu thun d liu.
d Không làm xut hin mâu thun d liu.
43/ Trong CSDL mng, khi thc hin các phép tìm kiếm:
a Câu hi và kết qu các câu hi tìm kiếm không đối xng vi nhau.
b CSDL càng ln thì tìm kiếm càng phc tp.
c Câu hi và kết qu các câu hi tìm kiếm thường đối xng vi nhau.
d Không phc tp.
44/ Cu trúc d liu trong mô hình CSDL mng:
a Quá phc tp vì quá nhiu liên kết gia các thc th
b Cha 2 thc th.
c Quá phc tp vì quá nhiu các thc th.
d Cha n thc th.
45/ Trong mô hình cơ s d liu quan h:
a Th t ca các ct là quan trng.
b Th t ca các ct là không quan trng.
c Th t ca các hàng là không quan trng.
d Th t ca các hàng là quan trng.
46/ Cu trúc d liu quan h là:
a Liên kết gia các b được biu din duy nht bng các giá tr trong các ct.
b Mi liên kết gia các b.
c Mi liên kết hình xây
d
Mi liên kết gia các ct.
47/ D liu trong mô hình quan h:
a Được biu din theo cu trúc hình cây.
b Được biu din mt cách duy nht.
c Được biu din theo cu trúc mô hình mng.
d Được biu din nhiu kiu khác nhau.
48/ Ngôn ng thao tác d liu :
a Là các phép toán được xây dng trên đại s quan h.
b Là các phép chèn thêm, sa đổi và loi b.
c Là các phép toán s hc
d Là các phép toán: hp, giao, tr...
49/ Khi thc hin các phép lưu tr trên quan h:
a D thường thông tin, không bo đảm được tính toàn vn d liu.
b Không d thường thông tin, bo đảm được tính toàn vn d liu.
c D thường thông tin, không bo đảm được vic thc hin truy vn d liu.
d Không d thường thông tin, là bo đảm được tính độc lp d liu
50/ Kết qu ca các thao tác d liu là:
a Mt biu thc.
b Mt File
c
Mt quan h.
d Nhiu quan h.
51/ Ngôn ng thao tác d liu quan h:
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
7
a Không toàn vn d liu
b Đơn gin nhưng không tin li cho người s dng.
c Phc tp, tn tht thông tin.
d Đơn gin và thân tin cho người s dng.
52/ Mô hình thc th quan h cho phép mô t:
a B sưu tp các loi d liu ca mt t chc.
b Cu trúc h thng cơ s d liu.
c H thng thông tin quan lý ca t chc.
d Lược đồ khái nim ca mt t chc.
53/ Mô hình thc th - quan h cơ bn bao gm các lp đối tượng:
a Thc th và thuc tính.
b Môi trường và ranh gii môi trường
c Thc th, mi quan h và thuc tính.
d Các mi quan h.
54/ Thc th là:
a Các đối tượng và mi liên kết gia các đối tượng.
b Các đối tượng d liu
c Các mi liên kết gia các đối tượng.
d Các quan h
55/ R là mt quan h trên tp W khi và ch khi
a R() D(a
1
) x D(a
2
) x...x D(a
n
).
b
R() D(a
1
) x D(a
2
) x...x D(a
n
).
c
R() D(a
1
) x D(a
2
) x...x D(a
n
).
d
R() D(a
1
) x D(a
2
) x...x D(a
n
).
56
/ X là mt tp con các thuc tính, ký hiu X , khi và ch khi:
a Vi mi thuc tính ca X cũng là thuc tính ca
b Vi mi thuc tính ca
c Vi mi thuc tính ca , cũng là thuc tính ca X
d
Nếu A , suy ra A X.
57/ Phép chiếu X trên b r được hiu là:
a X cha r
b Các giá tr ca X cha giá tr ca r
c r X
d Các giá tr ca r cha giá tr ca X
58/ Ràng buc logic là:
a Các mi liên kết gia các thuc tính biu din bng ph thuc hàm.
b Mi liên kết mt-mt, mt-nhiu và nhiu-nhiu..
c Các mi liên kết gia các thuc tính biu din bng biu thc toán hc
d Gia mt s thuc tính có s ràng buc bng các biu thc toán hc.
59/ X và Y là 2 tp con bt k ca . Khi đó X Y nghĩa là:
a
( r, s R ) (r(X) = s(X)) suy ra r(Y) = s(Y)
b
Mt giá tr ca Y được xác định bi mt giá tr ca X.
c Khi đối s trùng nhau thì hàm có nhiu giá tr.
d ( r, s R ) (( a X) (r(a) = s(a)) suy ra ( b Y) (r(b) = s(b))).
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
8
60/ Khng định nào là ph thuc hàm:
a H và tên S chng minh thư
b H và tên Địa ch
c H và tên S đin thoi nhà riêng
d S chng minh thư H và tên
61/ H tiên đề Armstrong cho các ph thuc hàm gm các quy tc:
a Phn x, hp và tách.
b Phn x, bc cu, hp và tách.
c Phn x, gia tăng, hp và tách.
d Phn x, gia tăng, bc cu.
62/ Quy tc phn x trong h tiên đề Armstrong
a Nếu B A => B A.
b Nếu B A => A B.
c
Nếu B A => A B.
d
Nếu A B => A B.
63/ Quy tc gia tăng trong h tiên đề Armstrong
a Nếu A B => B A
b Nếu A B => A BC
c Nếu A B => BC A
d Nếu A B => AC B
64/ Quy tc bc cu trong h tiên đề Armstrong:
a Nếu A B và B C => A C.
b Nếu A B và B C => AC B.
c Nếu A B và B C => AB C.
d Nếu A B và B C => AC BC.
65/ Nếu A B và A C thì suy ra:
a AA C
b A AB
c A BC
d AB BC
66/ Nếu A BC suy ra:
a AC B và A CC.
b A C.
c A B và A C.
d A B
67/ F = {A B, C X, BX Z}, khi đó:
a AB C F
+
b A Z F
+
c CB Z F
+
d AC Z F
+
68
/ A B F là mt ph thuc hàm đầy đủ, khi và ch khi:
a A' A suy ra A' B F,
b A' A suy ra A' B F
+
,
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
9
c A' A suy ra A' B F
+
,
d A' A suy ra A' B F,
69/ X Y F là ph thuc hàm không đầy đủ khi và ch khi:
a A' A suy ra A' B F
+
.
b A' A suy ra A' B F
+
.
c A' A suy ra A' B F
+
.
d A' A suy ra A' B F
+
.
70/ Ph thuc nào sau đây là ph thuc đầy đủ:
a (S th t, mã lp) H tên sinh viên.
b (S chng mionh thư, mã nhân viên) Quá trình công tác
c (S hoá đơn, mã khách hàng) H tên khách hàng
d (Mã báo, mã khách hàng) Giá báo
71/ Bao đóng ca tp các thuc tính X ng vi tp F:
a X
+
:= {YI X Y F
+
}
b X
+
:= X
{BI A B F
+
}.
c X
0
X
1
X
2
..... X
n
X
n+1
X
n+2
....
d
X
+
:= X
{B IA B F
+
, A X
0
, B X
0
}.
72
/ X Y khi và ch khi:
a
Y
+
X
b
Y X
+
c Y
+
X
d
Y X
+
73/ F = {AB C, D EG,C A,BE C,BC D,CG BD,ACD B,CE AG}
a {BD}
+
= ABCDEG.
b {BD}
+
= ACDE
c {BD}
+
= ABCD
d {BD}
+
= AB
74/ F = {A B , B C, BC D , DA B}.
a A
+
=
ABCD và A AD F
+
b A
+
=
ABCD và A AD Î F
+
c A
+
ABCD và A
AD F
+
d A
+
=
ABC và A AD F
+
75/ F = {A B, C X, BX Z.
a AC Z Î F
+
b AC Z
+
c AC Z
+
d AC Z F
+
76/ F = {A B, C D}, C B
a
A D F
+
b
A D F
+
c D A
+
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
10
d D
+
= A
+
77/ Ph thuc X Y F là ph thuc dư tha, khi và ch khi:
a X Y được suy dn logic t tp các ph thuc F
b X Y không suy dn logic t tp các ph thuc G := F - {X Y}
c X Y không suy dn logic t tp các ph thuc F
d X Y được suy dn logic t tp các ph thuc G := F - {X Y}
78/ Ph thuc X Y được gi là ph thuc không dư tha, khi và ch khi:
a X Y G
+
:= (F - {X Y})
+
.
b X Y F
+
.
c X Y F
+
d X Y G
+
:= (F - {X Y})
+
.
79/ Thuc tính A1
dư tha vế trái trong A1A2 B F
+
khi và ch khi:
a (F - {A
1
A
2
B} A
2
)
+
F
+
b
(F - {A
1
A
2
B} A
1
)
+
F
+
c
(F - {A
1
A
2
B} {A
2
B})
+
F
+
d
(F - {A
1
A
2
B} {A
2
B)}
+
F
+
80
/ F = {X Z, XY WP, XY ZWQ, XZ R}.
a XY WP cha thuc tính X dư tha
b XY WP không cha thuc tính dư tha vế trái
c XY WP cha thuc tính P dư tha
d XY WP cha thuc tính Y dư tha
81/ X là khóa ca lược đồ quan h s = < , F >:
a Vi mi Z X, (Z ) F
+
b ( X ) F
+
và vi mi Z Ì X, (Z ) F
+
c ( X ) F
+
và vi mi Z Ì X, (Z ) F
+
d ( X ) F
+
82/ Giá tr các thành phn ca khoá quy định:
a Có th nhn giá tr null
b Không th nhn giá tr null hay các giá tr không xác định.
c Có th nhn giá tr null hay các giá tr không xác định.
d Không th nhn giá tr null nhưng có th nhn các giá tr không xác định
83/ Các thuc tính khóa là
a Các thuc tính không được cha trong khóa
b Các thuc tính khoá
c Các thuc tính không khóa.
d Các phn t ca khóa.
84/ Các thuc tính không khoá là các thuc tính:
a Không có mt trong các thành phn ca khoá.
b
Tp {A A K & K là khoá bt k}
c
Tp {A A K & K là khoá bt k}
d
Tp các thuc tính
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
11
85/ Mc tiêu ca cơ s d liu là:
a Tính toàn vn ca d liu.
b Phn ánh trung thc thế gii hin thc d liu
c Tính độc lp ca d liu.
d Tính ph thuc d liu.
86/ Quá trình tách không làm tn tht thông tin theo nghĩa:
a Quan h gc được khôi phc t các quan h chiếu.bng phép kết ni t nhiên
b Quan h gc được khôi phc chính xác t các quan h chiếu.
c Quan h gc được khôi phc t các quan h chiếu.bng phép kết ni
d Quan h gc được khôi phc t các quan h chiếu.bng phép chiếu và chn
87/ Mt phép tách ca lược đồ quan h, ký hiu là φ[
1
,
2
, .. ,
p
] nếu:
a
1
..
p
F
i
:= F|
i
,
S
i
:= <
i
, F
i
>: =
i
(S), i = 1 ÷ p.
b
=
1
È .. È
p
F
i
:= F|
i
,
S
i
:= <
i
, F
i
>: =
i
(S), i = 1 ÷ p.
c
1
...
p
F
i
:= F|
i
,
S
i
:= <
i
, F
i
>: =
i
(S), i = 1 ÷ p.
d
1
..
p
F
i
:= F½
i
,
S
i
:= <
i
, F
i
>: =
i
(S), i = 1 ÷ p.
88
/ φ [
1
,
2
, .. ,
p
] là mt phép tách ca lược đồ quan h, khi đó tp các ph thuc chiếu
trên F:
a
F
i
:= F|
i
=
i
(F ) , i = 1 ÷ p.
b
Chính là tp các ph thuc F.
c Bao đóng các ph thuc F
+
d G:= F|W
=
i
(F )
89
/ φ [
1
,
2
, .. ,
p
] là mt phép tách ca lược đồ quan h, khi đó quan h chiếu trên các
tp thuc tính
i
vi i =1÷ p là:
a
Bao gm các thuc tính
1
...
p
b
Bao gm các thuc tính
1
...
p
c
R
i
: =
i
(R)
,
i =1÷ p,
d
Bao gm các thuc tính
90/ φ [
1
,
2
, .. ,
p
] là phép tách - kết ni t nhiên ca ca lược đồ quan h nếu:
a
Kết ni t nhiên các quan h chiếu.
b φ [
1
,
2
, .. ,
p
] là mt phép tách và kết ni các quan h chiếu.
c
φ [
1
,
2
, .. ,
p
] là mt phép tách và kết ni t nhiên các quan h chiếu.
d
Kết ni ca các quan h chiếu
91/ φ [
1
,
2
, .. ,
p
] là phép tách không tn tht thông tin, nếu
a
Kết qu kết ni t nhiên các quan h chiếu cha quan h gc.
b Kết qu kết ni t nhiên các quan h chiếu chính là quan h gc.
c Kết qu kết ni t nhiên các quan h chiếu được cha trong quan h gc.
d Kết qu kết ni các quan h chiếu trên mt s thuc tính ca quan h gc.
92
/ Mc tiêu ca phép tách lược đồ quan h là:
a Nhm thc hin các phép lưu tr d dàng.
b Nhm ti ưu hoá truy vn
c Nhm loi b các d thường thông tin khi thc hin các phép lưu tr.
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
12
d Nhm thc hin các phép tìm kiếm.
93/ Cn thiết phi chun hoá d liu vì:
a Giá tr khoá nhn giá tr null hay giá tr không xác định.
b Khi thc hin các phép lưu tr trên các quan h chưa được chun hoá thường xut hin
các d thường thông tin.
c Khi thc hin các phép tách - kết ni t nhiiên các quan h.
d Khi thc hin các phép tìm kiếm, xut hin các d thường thông tin.
94/ D thường thông tin là nguyên nhân:
a Gây cn tr cho vic cp nht, b sung thông tin
b Gây cn tr cho vic tách kết ni tn tht thông tin
c Gây cn tr cho vic tìm kiếm, hi đáp thông tin.
d Gây cn tr cho vic thc hin các phép lưu tr
95/ Mc tiêu ca chun hoá d liu là:
a Đảm bo tính nht quán d liu.
b Trit tiêu mc cao nht kh năng xut hin các d thường thông tin.
c Đảm bo tính bo mt d liu
d Đảm bo cho vic lưu tr d liu
96/ Quá trình chun hoá d liu là quá trình:
a Tách lược đồ quan h hn chế thp nht tn tht thông tin .
b Thc hin các phép tìm kiếm d liu.
c Chuyn đổi biu din thông tin trong các dng khác nhau
d Tách lược đồ quan h không làm tn tht thông tin .
97
/ Cơ s để chun hoá da trên các khái nim:
a Bao đóng các ph thuc hàm
b Ph thuc hàm
c Các thuc tính, bao đóng các thuc tính.
d Khoá và siêu khoá.
98/ Mt mô hình CSDL được xem là mô hình chun hoá tt, nếu:
a Không xut hin d thường thông tin.
b Đảm bo tính độc lp d liu.
c Mi mt thuc tính không khoá ph thuc hàm vào khoá.
d Mi mt thuc tính được biu din trong dng duy nht.
99/ Quan h R được gi là dng chun 1NF, khi và ch khi:
a Mt thuc tính có nhiu giá tr khác nhau
b Các thuc tính ch cha các giá tr nguyên t.
c Mt quan h có nhiu hàng
d Mt quan h có nhiu ct.
100/ Quan h 1NF không th chp nhn được trong quá trình tìm kiếm, vì :
a Không đảm bo tính toàn vn d liu.
b Khi thao tác các phép lưu tr thường xut hin d thường thông tin
c Cu trúc biu din d liu phc tp.
d
Có quá nhiu ph thuc hàm trong nó
101/ Quan h R được gi là dng chun 2NF, khi và ch khi:
a 1NF và các thuc tính không khoá ph thuc đầy đủ vào khoá.
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
13
b 1NF và các thuc tính không khoá ph thuc không đầy đủ vào khoá.
c Tn ti X Y F
+
sao cho X là tp con ca khóa và Y là thuc tính không khóa.
d 1NF và tn ti các thuc tính không khoá ph thuc đầy đủ vào khoá.
102/ Quan h 2NF không th chp nhn được trong quá trình tìm kiếm, vì:
a Không th thưc hin được các phép cp nht
b Bao đóng ph thuc hàm quá ln.
c Có th không th chèn thêm thông tin
d Không đảm bo tính toàn vn d liu.
103/ Có th chèn thêm thông tin mt loi cáp khi chưa được lp đặt ?
a Không th được. vì d thường thông tin.
b Không th được. vì giá tr khoá không xác định
c Không th được. vì mâu thun thông tin.
d Có th chèn được.
104/ Quan h R được gi là dng chun 3NF, khi và ch khi:
a Không tn ti X Y F
+
, Y X, hoc X là khóa hoc Y là thuc tính khóa
b
Không tn ti X Y F
+
, X
+
,Y X và Y là thuc tính không khóa.
c
Tn ti X Y F
+
, Y X, hoc X là khóa hoc Y là thuc tính khóa.
d Tn ti X Y F
+
, X
+
,Y X và Y là thuc tính không khóa.
105/ Trong quan h dng chun 3NF:
a Không tn ti các thuc tính không khoá ph thuc vào khoá.
b Không tn ti các thuc tính không khoá ph thuc đầy đủ vào khoá và sơ đồ bc cu.
c Tn ti các thuc tính không khoá ph thuc vào khoá và sơ đồ bc cu.
d Tn ti các thuc tính không khoá ph thuc vào khoá
106/ Quan h 3NF có th chp nhn được trong quá trình tìm kiếm, vì:
a Thưc hin được các phép cp nht
b Đảm bo tính toàn vn d liu
c Bao đóng ph thuc hàm quá ln
d Không xut hin di thường thông tin khi thc hin các phép lưu tr
107/ Quan h gm các thuc tính mã s, h tên và địa ch dng chun nào ?:
a Dng chun 3NF
b Dng chun 2NF, không là 3NF
c Dng chun 1NF, không là 2NF
d Dng chun 2NF
108/ Mt quan h dng chun 1NF có th chuyn đổi v nhóm các quan h 3NF bng cách:
a Loi b các ph thuc bc cu vào khoá.
b Loi b các ph thuc không đầy đủ vào khoá
c Loi b các ph thuc không đầy đủ vào khoá và bc cu vào khoá.
d Loi b các ph thuc đầy đủ vào khoá và bc cu vào khoá.
109/ Quá trình chuyn quan h 1NF v 3NF là quá trình:
a Loi b d thường thông tin và không tn tht thông tin.
b Loi b d thường thông tin và tn tht thông tin.
c
Loi b d thường thông tin
d Không tn tht thông tin.
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
14
110/ Ngôn ng thao tác d liu là:
a Mt tp các ký hiu biu din d liu
b Mt tp các quy tc biu din d liu.
c Mt tp các phép toán dùng để thao tác trên các h cơ s d liu.
d Mt tp các phép toán dùng để cp nht, b sung trên các h cơ s d liu.
111/ Các toán hng trong các phép toán là:
a Các thuc tính
b Các biu thc
c Các b n_giá tr
d Các quan h
112/ Kết qu ca các phép thao tác d liu là:
a Quan h
b Tp d liu
c Chui d liu.
d Cơ s d liu
113/ Phép chèn thêm là phép toán:
a Chèn vào CSDL mt s thông tin v mt đối tượng
b Chèn vào CSDL các thuc tính mi.
c Chèn vào CSDL mt s thông tin tu ý
d Chèn vào CSDL t vùng đệm cha các thông tin v mt bn ghi c th.
114/ Phép xoá là phép toán:
a Xoá mt thuc tính hay xoá mt nhóm các thuc tính.
b
Xoá mt quan h hay xoá mt nhóm các quan h
c Xoá mt h CSDL
d Xoá mt b hay xoá mt nhóm các b.
115/ Phép sa đổi là phép toán:
a Sa đổi giá tr ca mt b hay mt nhóm các b.
b Sa đổi giá tr ca mt s thuc tính.
c Sa đổi mô t các thuc tính.
d Sa đổi giá tr ca mt quan h hay mt nhóm các quan h
116/ Phép chn SELECT là phép toán:
a To mt quan h mi t quan h ngun.
b To mt quan h mi, tho mãn mt tân t xác định.
c To mt nhóm các ph thuc.
d To mt quan h mi, các b được rút ra mt cách duy nht t quan h ngun
117/ Phép chiếu PROJECT là phép toán:
a To mt quan h mi, các thuc tính là các thuc tính quan h ngun
b To mt quan h mi, các b ca quan h ngun b đi nhng b trùng lp
c To mt quan h mi, tho mãn mt tân t xác định.
d To mt quan h mi, các thuc tính được biến đổi t quan h ngun.
118/ hép kết ni JOIN là phép toán:
a
To mt quan h mi,
b To mt quan h mi, các thuc tính là các thuc tính quan h ngun.
c To mt quan h mi, tho mãn mt tân t xác định.
d To mt quan h mi, kêt ni nhiu quan h trên min thuc tính chung
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
15
119/ Phép hp ca quan h kh hp R
1
và R
2
a
R
1
R
2
= {t | t R
1
or t R
2
}
b
R
1
R
2
= {t | t R
1
and t R
2
}
c
R
1
R
2
= {t | t R
1
and t R
2
}
d
R
1
R
2
= {t | t R
1
or t R
2
}
120
/ Phép giao ca quan h kh hp R
1
và R
2
a
R
1
R
2
= {t | t R
1
or t R
2
}
b
R
1
R
2
= {t | t R
1
or t R
2
}
c
R
1
R
2
= {t | t R
1
and t R
2
}
d
R
1
R
2
= {t | t R
1
and t R
2
}
121
/ Hiu ca quan h kh hp R
1
và R
2
a
R
1
- R
2
= {t | t R
1
or t R
2
}
b
R
1
- R
2
= {t | t R
1
or t R
2
}
c
R
1
- R
2
= {t | t R
1
and t R
2
}
d
R
1
- R
2
= {t | t R
1
and t R
2
}
122
/ Tích Đê Các các quan h
a R
1
x R
2
= P(ΩΣ ) := {t | t[] R
1
and t[ Σ] R
2
}
b
R
1
x R
2
= P(ΩΣ ) := {t | t[] R
1
or t[ Σ] R
2
}
c
R
1
x R
2
= P(ΩΣ ) := {t t[] R
1
or t[ Σ] R
2
}
d
R
1
x R
2
= P(ΩΣ ) := {t | t[] R
1
and t[ Σ] R
2
}
123
/ Phép chn - Selection
a σ
F
(R) = { t | t R and t[E] = “False”
}
b
σ
F
(R) = { t | t R and t[E] = “True”
}
c
σ
F
(R) = { t | t R or t[E] = “False”
}
d
σ
F
(R) = { t | t R or t[E] = “True”
}
124
/ Phép chiếu - PROJECT
a
A1,A2, .., Ak
(R) = {t[X] | t R}
b
A1,A2, .., Ak
(R) = {t[X] | t R or X = (A
1
, A
2
,.., A
k
)}
c
A1,A2, .., Ak
(R) = {t[X] | t R and X = (A
1
, A
2
,.., A
k
)}
d
A1,A2, .., Ak
(R) = {t | t R }
125
/ Phép chia ca quan h R
1
() cho R
2
(Σ), Σ , là
a R
1
÷ R
2
:= {t | s R
2
, (t, s) R
1
}
b R
1
÷ R
2
:= {t | s R
1
, (t, s) R
2
}
c
R
1
÷ R
2
:= {t | s R
2
, (t, s) R
1
}
d
R
1
÷ R
2
:= {t | s R
1
, (t, s) R
2
}
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
16
126/ Kết ni bng nhau các quan h theo thuc tính là:
a Thc hin tích Đề Các và phép chn
b Thc hin tích Đề Các và phép chiếu
c Thc hin phép chiếu và chia
d Thc hin phép chiếu và phép chn
127/ Biu thc nào sau đây là biu thc quan h
a
T#,TC
(σ
DAI>100
(R1))
b
(σ
DAI>100
(R1))
c
T#,TC
(σ (R1))
d
T#,TC
(σ
DAI>100
)
128
/ Trong SQL, ngôn ng định nghĩa d liu bao gm các chc năng::
a To, sa và xóa cu trúc quan h. Bo mt và quyn truy nhp.
b Bo mt và quyn truy nhp.
c To, sa và xóa cu trúc quan h. Thêm ct, sa ct và xoá ct
d To, sa và xóa các b quan h. Bo mt và quyn truy nhp.
129/ Trong SQL, ngôn ng thao tác d liu DML bao gm các chc năng::
a Truy vn thông tin, thêm, sa, xoá d liu
b Bo mt và quyn truy nhp.
c To, sa và xóa cu trúc quan h.
d To, sa và xóa cu trúc và đảm bo bo mt và quyn truy nhp.
130/ Th t đúng trong câu lnh SELECT
a SELECT, FROM , GROUP BY HAVING, WHERE , ORDER BY
b SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY HAVING , ORDER BY
c SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY
d SELECT, FROM , GROUP BY HAVING , ORDER BY
131/ Các bước thc hin đúng trong câu lnh SELECT:
a Tích Đề các, phép toán chn, theo nhóm, sp xếp và phép chiếu
b Tích Đề các, phép toán chn, theo nhóm, phép chiếu và sp xếp
c Phép toán chn, tích Đề các, theo nhóm, sp xếp và phép chiếu
d Phép toán chn, tích Đề các, theo nhóm, phép chiếu và sp xếp
132/ Phép toán tp hp trong mnh đề WHERE bao gm:
a Các phép s hc và các phép so sánh
b Các phép đại s quan h
c Các phép so sánh.
d Biu thc đại s
133/ Các phép toán gp nhóm được s dng sau mnh đề:
a SELECT
b WHERE
c GROUP BY
d FROM
134
/ Phép chn được thc hin sau mnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE
a GROUP BY HAVING
b SELECT
c WHERE
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
17
d FROM
135/ Phép chiếu được thc hin sau mnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE
a FROM
b SELECT
c GROUP BY HAVING
d WHERE
136/ Mnh đề GROUP BY ... HAVING
a Phân hoch các b ca mt quan h thành các nhóm riêng bit
b Áp dng các phép toán gp nhóm.
c Phân hoch các b ca mt quan h thành các nhóm riêng bit và áp dng các phép toán
gp cho các nhóm.
d Tách các quan h thành các quan h con, không tn tht thông tin
137/ Ngôn ng đinh nghĩa d liu - DDL (Data Definition Language).
a Được đặc t bng mt ngôn ng d liu
b Được đặc t bng mt ngôn ng, mt phn ca h qun tr cơ s d liu.
c Được đặc t bng mt phn ca h qun tr cơ s d liu.
d Được đặc t bng cách chương trùnh ng dng
138/ Ti ưu hoá câu hi truy vn d liu là:
a Quá trình biến đổi câu hi v dng quan h
b Quá trình biến đổi câu hi v dng đơn gin
c Quá trình biến đổi câu hi v dng biu thc quan h.
d Quá trình biến đổi câu hi sao cho chi phí thi gian thc hin là ít nht
139
/ S cn thiết phi ti ưu hoá câu hi:
a Nâng cao hiu sut các phiên làm vic ca người s dng.
b Tìm kiếm và truy xut d liu ti các thiết b đầu cui.
c Chia s thông tin nhiu người s dng
d Ti ưu v không gian lưu tr.
140/ Ti ưu theo nghĩa biến đổi mt biu thc đại s quan h:
a Cho cùng mt kết qu vi chi phí thi gian thc hin và s dng b nh ít hơn.
b Cho cùng mt kết qu, không tn tht thông tin.
c Vi chi phí thi gian ít hơn rt nhiu
d Cho cùng mt kết qu vi chi phí b nh không nhiu
141/ Ti ưu hoá câu hi bng cách
a Thc hin các phép chiếu và chn, tiếp sau mi thc hin phép kết ni.
b Thc hin các phép toán đại s quan h.
c B đi các phép kết ni hoc tích Đề các có chi phí ln
d Thc hin biến đổi không làm tn tht thông tin.
142/ Nguyên tc đánh giá ti ưu hóa biu thc quan h:
a Thc hin các phép kết ni bng nhau
b Ưu tiên thc hin các phép chiếu và chn
c Thc hin phép tích Đề các
d
Nhóm các phép tích và chiếu liên tiép thành mt phép toán duy nht.
143/ Hai biu thc E1 và E2 tương đương vi nhau, ký hiu là E1 E2 , nếu:
a Các quan h ging nhau trong biu thc.
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
18
b Chúng biu din cùng mt ánh x.
c Các kết qu ging nhau.
d Các quan h trong các biu thc cùng min xác định
144/ Khi thc hin các phép toán trong mt biu thc quan h, th t ưu tiên là:
a Phép kết ni được ưu tiên hơn so vi phép ch và chiếu
b Các phép toán mt ngôi có th t ưu tiên cao hơn so vi phép toán hai ngôi.
c Ph thuc vào v trí ca các phép toán
d Phép kết ni được ưu tiên hơn so vi phép hp, phép giao
145/ Mt câu hi ca người s dng:
a Được biu din bng mt đại s quan h
b Được biu din bng nhiu cách khác nhau
c Được biu din bng mt quan h
d Được biu din bng mt biu thc quan h
146/ Cơ s d liu cn thiết phi bo v, vì:
a Rt nhiu loi d liu được ti v gi trên các máy cc b để khai thác.
b Tài nguyên chung, nhiu người cùng s dng
c Mt b sưu tp rt ln v các loi d liu tác nghip
d Truy xut vào cơ s d liu bng nhiu ngôn ng thao tác d liu khác nhau.
147/ Bo v an toàn cơ s d liu có th là:
a Không cho phép ghi đè d liu.
b Không cho phép cp nht d liu.
c Không cho phép đọc, sa đổi, ghi, xoá d liu.....
d
Không cho phép sa đổi d liu.
148/ Mc độ an toàn h thng cơ s d liu:
a Có th được phép thc hin các câu hi truy vn.
b Người qun tr cơ s d liu cp phép truy nhp cho bt k người s dng.
c Ph thuc vào người s dng, không cn s cp phép ca người qun tr
d Người qun tr cp phép truy nhp cho người s dng khi có nhu cu
149/ “An toàn” d liu có nghĩa là cơ s d liu....
a Cn phi được bo v chng truy nhp trái phép.
b Chng sa đổi hay phá hoi.
c Cn thiết phi qun tr, bo v tp trung.
d Chng vi phm có ch định
150/ Để bo v cơ s d liu, phi thc hin bin pháp an toàn :
a Mng
b H thng, người qun tr cp phép, an toàn mng.....
c An toàn h thng điu hành
d Người qun tr cơ s d liu cp phép truy nhp.
151/ Mt s bin pháp bo v cơ s d liu :
a Người qun tr cơ s d liu cp phép truy nhp.
b Nhn din người s dng, bo v mc vt lý, kim tra truy nhp....
c
Kim tra Password
d Kim tra truy nhp người s dng.
152/ An toàn mc độ mng.
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877
Bn công b cho sinh viên Đại hc t xa. Ch s dng cho mc đích hc tp.
19
a Không cho phép truy cp t xa.
b Bo v thông tin trên đường truyn.
c Cho phép truy cp t xa.
d Cho phép truy cp t xa, có kim soát
153/ Mc độ nhn din người s dng:
a Xác định cho h thng nhng thao tác
b Cho phép người s dng truy nhp
c nếu được phép ca người qun tr CSDL.
d Người qun tr cung cp phương tin cho người s dng để h thng nhn biết
154/ Mc bo v mc vt lý:
a Nhn din bng cách kim tra
b Nhn din qua nhân viên bo v, hoc các quy định v hành chính...
c Nhn din bng các phương pháp trao quyn.
d Nhn din bng mt khu.
155/ Dng cp quyn truy xut trong SQL:
a GRANT <READ> ON <Tên quan h> TO <Các thao tác >.
b GRANT <Các thao tác > ON <Tên quan h> TO <Nhóm người s dng >.
c GRANT <WRITE> ON <Tên quan h> TO <Các thao tác >.
d GRANT READ ON R
156/ Dng thu hi quyn truy nhp:
a REVOKE <Các thao tác> ON <Quan h> FROM <Nhóm người s dng>
b REVOKE <Người s dng> ON <Quan h> FROM <Các thao tác>
c
REVOKE <Quan h> ON <Thuc tính> FROM <Nhóm người s dng>
d REVOKE SELECT ON <Quan h> FROM <Nhóm người s dng>
157/ Chn mt khng định nào sau đây là đúng nht khi nói v đối tượng nghiên cu CSDL
a CSDL bao gm là các thc th
b CSDL bao gm là các thc th và mi quan h gia các thc th.
c Trong CSDL quan h có nhiu cách biu din d liu.
d Mi quan h gia các thc th cũng là mt loi thc th.
158/ Chn mt khng định nào sau đây là đúng nht khi nói v ưu đim t chc lưu tr d liu
theo lý thuyết cơ s d liu:
a Tn kém, lãng phí b nh và các thiết b lưu tr.
b Có th chia s tài nguyên thông tin. và gim dư tha trong lưu tr
c Nhiu thuc tính được mô t và lưu tr nhiu ln độc lp vi nhau.
d Gim dư tha d liu trong lưu tr
159/ Chn mt khng định nào sau đây là đúng nht khi nói v tính nht quán và tính toàn vn
ca d liu
a Tránh dư tha d liu trong lưu tr
b Mt thuc tính được mô t lp li nhiu ln.
c Tiết kim b nh và các thiết b lưu tr.
d Tránh được d thường thông tin
160
/ Chn mt khng định nào sau đây là đúng nht
a S không nht quán d liu trong lưu tr làm cho d liu mt đi tính toàn vn.
b T chc lưu tr theo lý thuyết cơ s d liu, các thuc tính có th lp li.
c Tính toàn vn d liu đảm bo d liu luôn luôn đúng.
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)
lOMoARcPSD|19882877

Preview text:

lOMoARcPSD|19882877
CSDL Trắc nhiệm 350 câu - ngân hàng
Cơ Sở Dữ Liệu (Học viện Công nghệ Bưu chính Viễn thông) Scan to open on Studocu
Studocu is not sponsored or endorsed by any college or university
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877
HỌC VIỆN CÔNG NGHỆ BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG
Km10 Đường Nguyễn Trãi, Hà Đông-Hà Tây
Tel: (04).5541221; Fax: (04).5540587
Website: http://www.e-ptit.edu.vn; E-mail: dhtx@e-ptit.edu.vn NGÂN HÀNG ĐỀ THI
Môn: CƠ SỞ DỮ LIỆU
Dùng cho hệ ĐHTX, ngành Điện tử - Viễn thông và Công nghê thông tin
Số tín chỉ: 3 cho ngành ĐTVT 4 cho ngành CNTT (CNTT
sử dụng toàn bộ ngân hàng, ĐTVT sử dụng từ câu 1 đến câu 323)
1/ Cơ sở dữ liệu là: a
Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp, lưu trữ theo quy tắc. b
Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp c
Tập các File dữ liệu tác nghiệp. d
Kho dữ liệu tác nghiệp 2/
Các loại dữ liệu bao gồm: a Tập các File số liệu b
Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh, hình ảnh động.... c
Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động...dưới dạng nhị phân. d
Âm thanh, tiếng nói, chữ viết, văn bản, đồ hoạ, hình ảnh tĩnh hay hình ảnh động....được
lưu trữ trong các bộ nhớẻtong các dạng File. 3/
Cơ sở dữ liệu là tài nguyên thông tin chung, nghĩa là: a Truy nhập trực tuyến. b
Nhiều người sử dụng, không phụ thuộc vị trí địa lý, có phân quyền. c
Nhiều người sử dụng. d
Nhiều người sử dụng, có phân quyền.
4/ Hệ quản trị CSDL - HQTCSDL (DataBase Management System - DBMS) là: a Hệ điều hành b
Các phần mềm hệ thống. c
Phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập CSDL. d
Các phần mềm ứng dụng.
5/ Chức năng quan trọng của các dịch vụ có sở dữ liệu là: a
Cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu b Khôi phục thông tin. c
Tìm kiếm và tra cứu thông tin. d
Xử lý, tìm kiếm, tra cưú, sửa đổi, bổ sung hay loại bỏ dữ liệu....
6/ Ưu điểm cơ sở dữ liệu: a
Xuất hiện dị thường thông tin. b
Các thuộc tính được mô tả trong nhiều tệp dữ liệu khác nhau. c
Khả năng xuất hiện mâu thuẫn và không nhất quán dữ liệu. d
Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu. 7/
Dị thương thông tin có thể: a
Thừa thiếu thông tin trong lưu trữ. b
Dữ liệu nhất quán và toàn vẹn.
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 1
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877 c
Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu. d
Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin,
8/ Không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ: a
Không xuất hiện mâu thuẫn thông tin. b
Làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn cuả nó. c
Không thể sửa đổi, bổ sung, cập nhật dữ liệu. d
Có thể triển khai tra cứu tìm kiếm. 9/
Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo a
Cho sự lưu trữ dữ liệu luôn luôn đúng. b
Phản ánh đúng hiện thực khách quan dữ liệu. c
Giảm dư thừa, nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu. d
Cho việc cập nhật, sửa đổi, bổ sung dữ liệu.thuận lợi
10/ An toàn dữ liệu có thể hiểu là: a
Ngăn chặn các truy nhập trái phép, sai quy định từ trong ra hoặc từ ngoài vào... b
Tính nhất quán và toàn vẹn dữ liệu. c
Dễ dàng cho công việc bảo trì dữ liệu. d
Thống nhất các tiêu chuẩn, thủ tục và các biện pháp bảo vệ, an toàn dữ liệu
11/ Thứ tự đúng các mức trong mô hình kiến trúc cơ sở dữ liệu: a
Mức ngoài, mức quan niệm và mức mô hình. b
Mức quan niệm, mức trong và mức ngoài. c
Mức ngoài, mức quan niệm và mức trong. d
Mức trong, mức mô hình dữ liệu và mức ngoài.
12/ Người sử dụng có thể truy nhập: a
Một phần cơ sở dữ liệu b
Phụ thuộc vào quyền truy nhập. c
Toàn bộ cơ sở dữ liệu d Hạn chế
13/ Cách nhìn cơ sở dữ liệu của người sử dụng bằng: a Mô hình trong. b Mô hình ngoài. c
Mô hình ngoài và mô hình dữ liệu d Mô hình dữ liệu.
14/ Mô hình ngoài là: a
Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL b
Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng. c
Nội dung thông tin của toàn bộ CSDL dưới cách nhìn của người sử dụng. d
Nội dung thông tin của một phần cơ sở dữ liệu
15/ Mô hình quan niệm là: a
Cách nhìn dữ liệu ở mức ngoài. b
Nội dung thông tin của một phần dữ liệu dưới cách nhìn của người sử dụng. c
Cách nhìn dữ liệu một cách tổng quát của người sử dụng. d
Nội dung thông tin của một phần dữ liệu.
16/ Mô hình trong là: a
Mô hình biểu diễn cơ sở dữ liệu trìu tượng ở mức quan niệm.
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 2
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877 b
Có nhiều cách biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý. c
Mô hình lưu trữ vật lý dữ liệu. d
Là một trong các mô hình biểu diễn CSDL dưới dạng lưu trữ vật lý.
17/ Ánh xạ quan niệm trong a
Bảo đảm tính độc lập của dữ liệu. b
Bảo đảm tính phụ thuộc lẫn nhau giữa mô hình trong và mô hình ngoài. c
Bảo đảm cấu trúc lưu trữ của mô hình dữ liệu không thay đổi. d
Bảo đảm cấu trúc lưu trữ của CSDL khi có sự thay đổi.
18/ Ánh xạ quan niệm-ngoài: a
Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình ngoài b
Quan hệ giữa mô hình trong và mô hình trong c
Quan hệ môt-một giữa mô hình ngoài và mô hình dữ liệu. d
Quan hệ giữa mô hình ngoài và mô hình trong.
19/ Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là: a
Không làm thay đổi chiến lược truy nhập cơ sở dữ liệu. b
Không làm thay đổi cấu trúc lưu trữ dữ liệu. c
Dữ liệu chỉ được biểu diễn, mô tả một cách duy nhất. d
Bảo đảm tính độc lập dữ liệu
20/ Hệ quản trị CSDL DBMS (DataBase Management System) là: a
Đảm bảo an toàn, bảo mật dữ liệu và tính toàn vẹn dữ liệu. b
Tạo cấu trúc dữ liệu tương ứng với mô hình dữ liệu. c
Hệ thống phần mềm điều khiển các chiến lược truy nhập và tổ chức lưu trữ cơ sở dữ liệu. d
Cập nhật, chèn thêm, loại bỏ hay sửa đổi dữ liệu mức tệp.
21/ Người quản trị CSDL là: a
Quyết định cấu trúc lưu trữ & chiến lược truy nhập b
Xác định chiến lược lưu trữ, sao chép, phục hồi dữ liệu. c
Cho phép người sử dụng những quyền truy nhập cơ sở dữ liệu d
Một người hay một nhóm người có khả năng chuyên môn cao về tin học, có trách nhiệm
quản lý và điều khiển toàn bộ hoạt động của các hệ CSDL
22/ Ràng buộc dữ liệu a
Các định nghĩa, tiên đề, định lý b
Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu. c
Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu. d Các quy tắc, quy định.
23/ Ràng buộc kiểu: a
Quy tắc đặt tên cơ sở dữ liệu. b
Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL c
Quy tắc truy nhập cơ sở dữ liệu. d
Mối quan hệ giữa các thực thể dữ liệu.
24/ Ràng buộc giải tích: a
Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học. b
Quy tắc biểu diễn cấu trúc dữ liệu. c
Các phép toán đại số quan hệ d
Mô tả tính chất của các thuộc tính khi tạo lập CSDL
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 3
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877
25/ Ràng buộc logic: a Các phép so sánh. b
Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các biểu thức toán học. c
Mối quan hệ giữa các thuộc tính được biểu diễn bằng các phụ thuộc hàm. d Các phép toán quan hệ
26/ Mô hình cơ sở dữ liệu Client-Sserver: a
Máy chủ và máy đều tham gia quá trình xử lý. b
Máy khách thực hiện các ứng dụng, nó gửi yêu cầu về máy chủ được kết nối với cơ sở dữ
liệu, máy chủ xử lý và gửi trả lại kết quả về máy khách. c
Máy khách yêu cầu máy chủ cung cấp các loại dịch vụ. d
Các máy khách chia sẻ gánh nặng xử lý của máy chủ trung tâm.
27/ Đặc trưng của một mô hình dữ liệu: a
Mô hình dữ liệu đơn giản. b
Biểu diễn dữ liệu đơn giản và không cấu trúc. c
Tính ổn định, tính đơn giản, cần phải kiểm tra dư thừa , đối xứng và có cơ sở lý thuyết vững chắc. d
Người sử dụng có quyền truy nhập tại mọi lúc, mọi nơi.
28/ Mô hình dữ liệu tốt nhất: a
Khi thao tác dễ dàng nhất. b
Không tổn thất thông tin. c
Phụ thuộc vào yêu cầu truy xuất và khai thác thông tin. d Độc lập dữ liệu
29/ Mô hình dữ liệu nào có khả năng hạn chế sự dư thừa dữ liệu tốt hơn. a
Tất cả các loại mô hình dữ liệu. b
Mô hình dữ liệu hướng đối tượng. c
Mô hình cơ sở dữ liệu phân cấp d
Mô hình cơ sỏ dữ liệu phân tán.
30/ Mô hình dữ liệu nào không chấp nhận mối quan hệ nhiều - nhiều. a Mô hình dữ liệu mạng b
Cơ sở dữ liệu phân cấp. c
Tất cả các mô hình dữ liệu. d
Cơ sở dữ liệu phân tán.
31/ Mô hình CSDL phân cấp là mô hình: a
Dữ liệu được biểu diễn bằng con trỏ. b
Dữ liệu được biểu diễn bằng cấu trúc cây. c
Dữ liệu được biểu diễn bằng mối quan hệ thực thể d
Dữ liệu được biểu diễn bằng bảng
32/ Trong mô hình CSDL phân cấp có thể: a Không có bản ghi gốc. b
Tồn tại các loại cây không chứa gốc và phụ thuộc. c
Các bản ghi phụ thuộc chỉ tồn tại khi và chỉ khi tồn tại bản ghi gốc. d
Tồn tại các loại cây chỉ có các bản ghi phụ thuộc.
33/ Điều gì sẽ xẩy ra khi loại bỏ bản ghi gốc duy nhất trong một cây. a Mâu thuẫn thông tin. b Dư thừa thông tin.
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 4
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877 c
Không toàn vẹn dữ liệu. d Mất thông tin
34/ Mất thông tin khi xoá bản ghi phụ thuộc trong trường hợp: a Xoá bản ghi gốc. b
Xoá tất cả các bản ghi phụ thuộc c
Xoá cấu trúc cây phân cấp. d
Xoá bản ghi phụ thuộc duy nhất.
35/ Tìm kiếm thông tin trong CSDL phân cấp: a
CSDL phân cấp càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp. b Đơn giản, tiện lợi. c
Dễ thao tác, dễ sử dụng d Nhanh chóng, chính xác.
36/ Trong mô hình phân cấp dữ liệu được biểu diễn: a
Trong mỗi một cây, một bản gốc và bản ghi phụ thuộc. b
Trong một tệp duy nhất theo cấu trúc cây. c Trong nhiều cây d
Trong nhiều tệp theo cấu trúc cây.
37/ Khi thao tác bằng ngôn ngữ thao tác dữ liệu trên CSDL phân cấp: a
Có nhiều khả năng xẩy ra di thường thông tin. b
Đảm bảo tính toàn vẹn của dữ liệu. c
Đảm bảo tính độc lập của dữ liệu d
Đảm bảo tính ổn định
38/ Đặc trưng cấu trúc của mô hình mạng là: a
Chứa các liên kết một - một và một - nhiều. b
Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều. c
Chứa các liên kết một - một, một - nhiều và nhiều - nhiều. d
Chứa các liên kết nhiều - một và một - nhiều.
39/ Biểu diễn dữ liệu trong mô hình CSDL mạng: a
Bằng các bảng 2 chiều. b
Các mối nối liên kết giữa các bản ghi, tạo thành một đồ thị có hướng. c
Bằng các ký hiệu biểu diễn. d
Các mối nối liên kết giữa các bản ghi theo cấu trúc cây.
40/ Trong CSDL mạng, khi thêm các bản ghi mới: a Mâu thuẫn thông tin. b Dư thừa thông tin. c
Đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu. d
Không đảm bảo tính nhất quán và toàn vẹn của dữ liệu.
41/ Trong CSDL mạng, khi xoá các bản ghi: a
Không toàn vẹn dữ liệu. b Làm mất thông tin c
Mâu thuẫn thông tin sẽ xuất hiện d
Đảm bảo được tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu.
42/ Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép sửa đổi nội dung dữ liệu: a
Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 5
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877 b
Không dư thừa thông tin. c
Làm xuất hiện mâu thuẫn dữ liệu. d
Không làm xuất hiện mâu thuẫn dữ liệu.
43/ Trong CSDL mạng, khi thực hiện các phép tìm kiếm: a
Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm không đối xứng với nhau. b
CSDL càng lớn thì tìm kiếm càng phức tạp. c
Câu hỏi và kết quả các câu hỏi tìm kiếm thường đối xứng với nhau. d Không phức tạp.
44/ Cấu trúc dữ liệu trong mô hình CSDL mạng: a
Quá phức tạp vì quá nhiều liên kết giữa các thực thể b Chứa 2 thực thể. c
Quá phức tạp vì quá nhiều các thực thể. d Chứa n thực thể.
45/ Trong mô hình cơ sở dữ liệu quan hệ: a
Thứ tự của các cột là quan trọng. b
Thứ tự của các cột là không quan trọng. c
Thứ tự của các hàng là không quan trọng. d
Thứ tự của các hàng là quan trọng.
46/ Cấu trúc dữ liệu quan hệ là: a
Liên kết giữa các bộ được biểu diễn duy nhất bằng các giá trị trong các cột. b
Mối liên kết giữa các bộ. c Mối liên kết hình xây d
Mối liên kết giữa các cột.
47/ Dữ liệu trong mô hình quan hệ: a
Được biểu diễn theo cấu trúc hình cây. b
Được biểu diễn một cách duy nhất. c
Được biểu diễn theo cấu trúc mô hình mạng. d
Được biểu diễn nhiều kiểu khác nhau.
48/ Ngôn ngữ thao tác dữ liệu : a
Là các phép toán được xây dựng trên đại số quan hệ. b
Là các phép chèn thêm, sửa đổi và loại bỏ. c
Là các phép toán số học d
Là các phép toán: hợp, giao, trừ...
49/ Khi thực hiện các phép lưu trữ trên quan hệ: a
Dị thường thông tin, không bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu. b
Không dị thường thông tin, bảo đảm được tính toàn vẹn dữ liệu. c
Dị thường thông tin, không bảo đảm được việc thực hiện truy vấn dữ liệu. d
Không dị thường thông tin, là bảo đảm được tính độc lập dữ liệu
50/ Kết quả của các thao tác dữ liệu là: a Một biểu thức. b Một File c Một quan hệ. d Nhiều quan hệ.
51/ Ngôn ngữ thao tác dữ liệu quan hệ:
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 6
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877 a
Không toàn vẹn dữ liệu b
Đơn giản nhưng không tiện lợi cho người sử dụng. c
Phức tạp, tổn thất thông tin. d
Đơn giản và thụân tiện cho người sử dụng.
52/ Mô hình thực thể quan hệ cho phép mô tả: a
Bộ sưu tập các loại dữ liệu của một tổ chức. b
Cấu trúc hệ thống cơ sở dữ liệu. c
Hệ thống thông tin quan lý của tổ chức. d
Lược đồ khái niệm của một tổ chức.
53/ Mô hình thực thể - quan hệ cơ bản bao gồm các lớp đối tượng: a
Thực thể và thuộc tính. b
Môi trường và ranh giới môi trường c
Thực thể, mối quan hệ và thuộc tính. d Các mối quan hệ. 54/ Thực thể là: a
Các đối tượng và mối liên kết giữa các đối tượng. b
Các đối tượng dữ liệu c
Các mối liên kết giữa các đối tượng. d Các quan hệ
55/ R là một quan hệ trên tập W khi và chỉ khi a
R(Ω) D(a ) x D(a ) x...x D(a ). 1 2 n b
R(Ω) D(a ) x D(a ) x...x D(a ). 1 2 n c
R(Ω) D(a ) x D(a ) x...x D(a ). 1 2 n d
R(Ω) D(a ) x D(a ) x...x D(a ). 1 2 n
56/ X là một tập con các thuộc tính, ký hiệu X Ω, khi và chỉ khi: a
Với mọi thuộc tính của X cũng là thuộc tính của Ω b
Với mọi thuộc tính của Ω c
Với mọi thuộc tính của Ω, cũng là thuộc tính của X d Nếu A Ω , suy ra A X.
57/ Phép chiếu X trên bộ r được hiểu là: a X chứa r b
Các giá trị của X chứa giá trị của r c r X d
Các giá trị của r chứa giá trị của X
58/ Ràng buộc logic là: a
Các mối liên kết giữa các thuộc tính biểu diễn bằng phụ thuộc hàm. b
Mối liên kết một-một, một-nhiều và nhiều-nhiều.. c
Các mối liên kết giữa các thuộc tính biểu diễn bằng biểu thức toán học d
Giữa một số thuộc tính có sự ràng buộc bằng các biểu thức toán học.
59/ X và Y là 2 tập con bất kỳ của Ω. Khi đó X Y nghĩa là: a
( r, s R ) (r(X) = s(X)) suy ra r(Y) = s(Y) b
Một giá trị của Y được xác định bởi một giá trị của X. c
Khi đối số trùng nhau thì hàm có nhiều giá trị. d
( r, s R ) (( a X) (r(a) = s(a)) suy ra ( b Y) (r(b) = s(b))).
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 7
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877
60/ Khẳng định nào là phụ thuộc hàm: a Họ và tên Số chứng minh thư b Họ và tên Địa chỉ c Họ và tên
Số điện thoại nhà riêng d Số chứng minh thư Họ và tên
61/ Hệ tiên đề Armstrong cho các phụ thuộc hàm gồm các quy tắc: a
Phản xạ, hợp và tách. b
Phản xạ, bắc cầu, hợp và tách. c
Phản xạ, gia tăng, hợp và tách. d
Phản xạ, gia tăng, bắc cầu.
62/ Quy tắc phản xạ trong hệ tiên đề Armstrong a Nếu B A => B A. b Nếu B A => A B. c Nếu B A => A B. d Nếu A B => A B.
63/ Quy tắc gia tăng trong hệ tiên đề Armstrong a Nếu A B => B A b Nếu A B => A BC c Nếu A B => BC A d Nếu A B => AC B
64/ Quy tắc bắc cầu trong hệ tiên đề Armstrong: a Nếu A B và B C => A C. b Nếu A B và B C => AC B. c Nếu A B và B C => AB C. d Nếu A B và B C => AC BC. 65/ Nếu A B và A C thì suy ra: a AA C b A AB c A BC d AB BC 66/ Nếu A BC suy ra: a AC B và A CC. b A C. c A B và A C. d A B 67/ F = {A B, C X, BX Z}, khi đó: a AB C F+ b A Z F+ c CB Z F+ d AC Z F+ 68/ A
B F là một phụ thuộc hàm đầy đủ, khi và chỉ khi: a A' A suy ra A' B F, b A' A suy ra A' B F+,
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 8
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877 c A' A suy ra A' B F+, d A' A suy ra A' B F, 69/ X
Y F là phụ thuộc hàm không đầy đủ khi và chỉ khi: a A' A suy ra A' B F+. b A' A suy ra A' B F+. c A' A suy ra A' B F+. d A' A suy ra A' B F+.
70/ Phụ thuộc nào sau đây là phụ thuộc đầy đủ: a (Số thứ tự, mã lớp) Họ tên sinh viên. b
(Số chứng mionh thư, mã nhân viên) Quá trình công tác c
(Số hoá đơn, mã khách hàng) Họ tên khách hàng d (Mã báo, mã khách hàng) Giá báo
71/ Bao đóng của tập các thuộc tính X ứng với tập F: a X+ := {YI X Y F + } b X+ := X {BI A B F +}. c X X X ..... X X X .... 0 1 2 n n+1 n+2 d X+ := X {B IA B F + , A X , B X }. 0 0 72/ X Y khi và chỉ khi: a Y+ X b Y X+ c Y+ X d Y X+ 73/ F = {AB C, D EG,C A,BE C,BC D,CG BD,ACD B,CE AG} a {BD}+ = ABCDEG. b {BD}+ = ACDE c {BD}+ = ABCD d {BD}+ = AB 74/ F = {A B , B C, BC D , DA B}. a A+ = ABCD và A AD F+ b A+ = ABCD và A AD Î F+ c A+ ABCD và A AD F+ d A+ = ABC và A AD F+ 75/ F = {A B, C X, BX Z. a AC Z Î F+ b AC Z+ c AC Z+ d AC Z F+ 76/ F = {A B, C D}, C B a A D F + b A D F+ c D A+
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 9
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877 d D + = A+ 77/ Phụ thuộc X
Y F là phụ thuộc dư thừa, khi và chỉ khi: a
X Y được suy dẫn logic từ tập các phụ thuộc F b
X Y không suy dẫn logic từ tập các phụ thuộc G := F - {X Y} c X
Y không suy dẫn logic từ tập các phụ thuộc F d
X Y được suy dẫn logic từ tập các phụ thuộc G := F - {X Y} 78/ Phụ thuộc X
Y được gọi là phụ thuộc không dư thừa, khi và chỉ khi: a X Y G+ := (F - {X Y})+. b X Y F+. c X Y F + d X Y G+ := (F - {X Y})+.
79/ Thuộc tính A1 dư thừa vế trái trong A1A2 B F+ khi và chỉ khi: a (F - {A A B} A )+ F+ 1 2 2 b (F - {A A B} A )+ F+ 1 2 1 c (F - {A A B} {A B})+ F+ 1 2 2 d (F - {A A B} {A B)}+ F+ 1 2 2 80/ F = {X Z, XY WP, XY ZWQ, XZ R}. a XY
WP chứa thuộc tính X dư thừa b XY
WP không chứa thuộc tính dư thừa vế trái c XY
WP chứa thuộc tính P dư thừa d XY
WP chứa thuộc tính Y dư thừa
81/ X là khóa của lược đồ quan hệ s = < Ω , F >: a Với mọi Z X, (Z Ω ) F + b ( X
Ω) F + và với mọi Z Ì X, (Z Ω ) F + c ( X
Ω) F + và với mọi Z Ì X, (Z Ω ) F + d ( X Ω) F +
82/ Giá trị các thành phần của khoá quy định: a
Có thể nhận giá trị null b
Không thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định. c
Có thể nhận giá trị null hay các giá trị không xác định. d
Không thể nhận giá trị null nhưng có thể nhận các giá trị không xác định
83/ Các thuộc tính khóa là a
Các thuộc tính không được chứa trong khóa b Các thuộc tính khoá c
Các thuộc tính không khóa. d
Các phần tử của khóa.
84/ Các thuộc tính không khoá là các thuộc tính: a
Không có mặt trong các thành phần của khoá. b
Tập {A A K & K là khoá bất kỳ} c
Tập {A A K & K là khoá bất kỳ} d Tập các thuộc tính
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 10
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877
85/ Mục tiêu của cơ sở dữ liệu là: a
Tính toàn vẹn của dữ liệu. b
Phản ánh trung thực thế giới hiện thực dữ liệu c
Tính độc lập của dữ liệu. d
Tính phụ thuộc dữ liệu.
86/ Quá trình tách không làm tổn thất thông tin theo nghĩa: a
Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối tự nhiên b
Quan hệ gốc được khôi phục chính xác từ các quan hệ chiếu. c
Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép kết nối d
Quan hệ gốc được khôi phục từ các quan hệ chiếu.bằng phép chiếu và chọn
87/ Một phép tách của lược đồ quan hệ, ký hiệu là φ[Ω , Ω , .. , Ω ] nếu: 1 2 p a Ω Ω
.. Ω F := F|Ω , S := <Ω , F >: = (S), i = 1 ÷ p. 1 p i i i i i Ωi b
Ω = Ω È .. È Ω F := F|Ω , S := <Ω , F >: = (S), i = 1 ÷ p. 1 p i i i i i Ωi c Ω ... Ω
Ω F := F|Ω , S := <Ω , F >: = (S), i = 1 ÷ p. 1 p i i i i i Ωi d Ω ..
Ω F := F½Ω , S := <Ω , F >: = (S), i = 1 ÷ p. 1 p i i i i i Ωi
88/ φ [Ω , Ω , .. , Ω ] là một phép tách của lược đồ quan hệ, khi đó tập các phụ thuộc chiếu 1 2 p trên F: a F := F|Ω = (F ) , i = 1 ÷ p. i i Ω i b
Chính là tập các phụ thuộc F. c
Bao đóng các phụ thuộc F+ d G:= F|W = (F ) Ω i
89/ φ [Ω , Ω , .. , Ω ] là một phép tách của lược đồ quan hệ, khi đó quan hệ chiếu trên các 1 2 p
tập thuộc tính Ω với i =1÷ p là: i a
Bao gồm các thuộc tính Ω ... Ω 1 p b
Bao gồm các thuộc tính Ω ... Ω 1 p c R : = (R) , i =1÷ p, Ωi Ω i d
Bao gồm các thuộc tính Ω
90/ φ [Ω , Ω , .. , Ω ] là phép tách - kết nối tự nhiên của của lược đồ quan hệ nếu: 1 2 p a
Kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu. b
φ [Ω , Ω , .. , Ω ] là một phép tách và kết nối các quan hệ chiếu. 1 2 p c
φ [Ω , Ω , .. , Ω ] là một phép tách và kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu. 1 2 p d
Kết nối của các quan hệ chiếu
91/ φ [Ω , Ω , .. , Ω ] là phép tách không tổn thất thông tin, nếu 1 2 p a
Kết quả kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu chứa quan hệ gốc. b
Kết quả kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu chính là quan hệ gốc. c
Kết quả kết nối tự nhiên các quan hệ chiếu được chứa trong quan hệ gốc. d
Kết quả kết nối các quan hệ chiếu trên một số thuộc tính của quan hệ gốc.
92/ Mục tiêu của phép tách lược đồ quan hệ là: a
Nhằm thực hiện các phép lưu trữ dễ dàng. b
Nhằm tối ưu hoá truy vấn c
Nhằm loại bỏ các dị thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ.
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 11
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877 d
Nhằm thực hiện các phép tìm kiếm.
93/ Cần thiết phải chuẩn hoá dữ liệu vì: a
Giá trị khoá nhận giá trị null hay giá trị không xác định. b
Khi thực hiện các phép lưu trữ trên các quan hệ chưa được chuẩn hoá thường xuất hiện
các dị thường thông tin. c
Khi thực hiện các phép tách - kết nối tự nhiiên các quan hệ. d
Khi thực hiện các phép tìm kiếm, xuất hiện các dị thường thông tin.
94/ Dị thường thông tin là nguyên nhân: a
Gây cản trở cho việc cập nhật, bổ sung thông tin b
Gây cản trở cho việc tách kết nối tổn thất thông tin c
Gây cản trở cho việc tìm kiếm, hỏi đáp thông tin. d
Gây cản trở cho việc thực hiện các phép lưu trữ
95/ Mục tiêu của chuẩn hoá dữ liệu là: a
Đảm bảo tính nhất quán dữ liệu. b
Triệt tiêu mức cao nhất khả năng xuất hiện các dị thường thông tin. c
Đảm bảo tính bảo mật dữ liệu d
Đảm bảo cho việc lưu trữ dữ liệu
96/ Quá trình chuẩn hoá dữ liệu là quá trình: a
Tách lược đồ quan hệ hạn chế thấp nhất tổn thất thông tin . b
Thực hiện các phép tìm kiếm dữ liệu. c
Chuyển đổi biểu diễn thông tin trong các dạng khác nhau d
Tách lược đồ quan hệ không làm tổn thất thông tin .
97/ Cơ sở để chuẩn hoá dựa trên các khái niệm: a
Bao đóng các phụ thuộc hàm b Phụ thuộc hàm c
Các thuộc tính, bao đóng các thuộc tính. d Khoá và siêu khoá.
98/ Một mô hình CSDL được xem là mô hình chuẩn hoá tốt, nếu: a
Không xuất hiện dị thường thông tin. b
Đảm bảo tính độc lập dữ liệu. c
Mỗi một thuộc tính không khoá phụ thuộc hàm vào khoá. d
Mỗi một thuộc tính được biểu diễn trong dạng duy nhất.
99/ Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 1NF, khi và chỉ khi: a
Một thuộc tính có nhiều giá trị khác nhau b
Các thuộc tính chỉ chứa các giá trị nguyên tố. c
Một quan hệ có nhiều hàng d
Một quan hệ có nhiều cột.
100/ Quan hệ 1NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì : a
Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu. b
Khi thao tác các phép lưu trữ thường xuất hiện dị thường thông tin c
Cấu trúc biểu diễn dữ liệu phức tạp. d
Có quá nhiều phụ thuộc hàm trong nó
101/ Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 2NF, khi và chỉ khi: a
1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá.
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 12
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877 b
1NF và các thuộc tính không khoá phụ thuộc không đầy đủ vào khoá. c Tồn tại X
Y F+ sao cho X là tập con của khóa và Y là thuộc tính không khóa. d
1NF và tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá.
102/ Quan hệ 2NF không thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì: a
Không thể thưc hiện được các phép cập nhật b
Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn. c
Có thể không thể chèn thêm thông tin d
Không đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu.
103/ Có thể chèn thêm thông tin một loại cáp khi chưa được lắp đặt ? a
Không thể được. vì dị thường thông tin. b
Không thể được. vì giá trị khoá không xác định c
Không thể được. vì mâu thuẫn thông tin. d Có thể chèn được.
104/ Quan hệ R được gọi là dạng chuẩn 3NF, khi và chỉ khi: a Không tồn tại X
Y F+ , Y X, hoặc X là khóa hoặc Y là thuộc tính khóa b Không tồn tại X
Y F+ , X+ Ω ,Y X và Y là thuộc tính không khóa. c Tồn tại X
Y F+ , Y X, hoặc X là khóa hoặc Y là thuộc tính khóa. d Tồn tại X
Y F+ , X+ Ω ,Y X và Y là thuộc tính không khóa.
105/ Trong quan hệ dạng chuẩn 3NF: a
Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá. b
Không tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc đầy đủ vào khoá và sơ đồ bắc cầu. c
Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá và sơ đồ bắc cầu. d
Tồn tại các thuộc tính không khoá phụ thuộc vào khoá
106/ Quan hệ 3NF có thể chấp nhận được trong quá trình tìm kiếm, vì: a
Thưc hiện được các phép cập nhật b
Đảm bảo tính toàn vẹn dữ liệu c
Bao đóng phụ thuộc hàm quá lớn d
Không xuất hiện di thường thông tin khi thực hiện các phép lưu trữ
107/ Quan hệ gồm các thuộc tính mã số, họ tên và địa chỉ ở dạng chuẩn nào ?: a Dạng chuẩn 3NF b
Dạng chuẩn 2NF, không là 3NF c
Dạng chuẩn 1NF, không là 2NF d Dạng chuẩn 2NF
108/ Một quan hệ dạng chuẩn 1NF có thể chuyển đổi về nhóm các quan hệ 3NF bằng cách: a
Loại bỏ các phụ thuộc bắc cầu vào khoá. b
Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá c
Loại bỏ các phụ thuộc không đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá. d
Loại bỏ các phụ thuộc đầy đủ vào khoá và bắc cầu vào khoá.
109/ Quá trình chuyển quan hệ 1NF về 3NF là quá trình: a
Loại bỏ dị thường thông tin và không tổn thất thông tin. b
Loại bỏ dị thường thông tin và tổn thất thông tin. c
Loại bỏ dị thường thông tin d
Không tổn thất thông tin.
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 13
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877
110/ Ngôn ngữ thao tác dữ liệu là: a
Một tập các ký hiệu biểu diễn dữ liệu b
Một tập các quy tắc biểu diễn dữ liệu. c
Một tập các phép toán dùng để thao tác trên các hệ cơ sở dữ liệu. d
Một tập các phép toán dùng để cập nhật, bổ sung trên các hệ cơ sở dữ liệu.
111/ Các toán hạng trong các phép toán là: a Các thuộc tính b Các biểu thức c Các bộ n_giá trị d Các quan hệ
112/ Kết quả của các phép thao tác dữ liệu là: a Quan hệ b Tệp dữ liệu c Chuỗi dữ liệu. d Cơ sở dữ liệu
113/ Phép chèn thêm là phép toán: a
Chèn vào CSDL một số thông tin về một đối tượng b
Chèn vào CSDL các thuộc tính mới. c
Chèn vào CSDL một số thông tin tuỳ ý d
Chèn vào CSDL từ vùng đệm chứa các thông tin về một bản ghi cụ thể.
114/ Phép xoá là phép toán: a
Xoá một thuộc tính hay xoá một nhóm các thuộc tính. b
Xoá một quan hệ hay xoá một nhóm các quan hệ c Xoá một hệ CSDL d
Xoá một bộ hay xoá một nhóm các bộ.
115/ Phép sửa đổi là phép toán: a
Sửa đổi giá trị của một bộ hay một nhóm các bộ. b
Sửa đổi giá trị của một số thuộc tính. c
Sửa đổi mô tả các thuộc tính. d
Sửa đổi giá trị của một quan hệ hay một nhóm các quan hệ
116/ Phép chọn SELECT là phép toán: a
Tạo một quan hệ mới từ quan hệ nguồn. b
Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định. c
Tạo một nhóm các phụ thuộc. d
Tạo một quan hệ mới, các bộ được rút ra một cách duy nhất từ quan hệ nguồn
117/ Phép chiếu PROJECT là phép toán: a
Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn b
Tạo một quan hệ mới, các bộ của quan hệ nguồn bỏ đi những bộ trùng lặp c
Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định. d
Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính được biến đổi từ quan hệ nguồn.
118/ hép kết nối JOIN là phép toán: a Tạo một quan hệ mới, b
Tạo một quan hệ mới, các thuộc tính là các thuộc tính quan hệ nguồn. c
Tạo một quan hệ mới, thoả mãn một tân từ xác định. d
Tạo một quan hệ mới, kêt nối nhiều quan hệ trên miền thuộc tính chung
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 14
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877
119/ Phép hợp của quan hệ khả hợp R và R 1 2 a R R = {t | t R or t R } 1 2 1 2 b R R = {t | t R and t R } 1 2 1 2 c R R = {t | t R and t R } 1 2 1 2 d R R = {t | t R or t R } 1 2 1 2
120/ Phép giao của quan hệ khả hợp R và R 1 2 a R R = {t | t R or t R } 1 2 1 2 b R R = {t | t R or t R } 1 2 1 2 c R R = {t | t R and t R } 1 2 1 2 d R R = {t | t R and t R } 1 2 1 2
121/ Hiệu của quan hệ khả hợp R và R 1 2 a R - R = {t | t R or t R } 1 2 1 2 b R - R = {t | t R or t R } 1 2 1 2 c R - R = {t | t R and t R } 1 2 1 2 d R - R = {t | t R and t R } 1 2 1 2
122/ Tích Đê Các các quan hệ a
R x R = P(ΩΣ ) := {t | t[Ω] R and t[ Σ] R } 1 2 1 2 b
R x R = P(ΩΣ ) := {t | t[Ω] R or t[ Σ] R } 1 2 1 2 c
R x R = P(ΩΣ ) := {t t[Ω] R or t[ Σ] R } 1 2 1 2 d
R x R = P(ΩΣ ) := {t | t[Ω] R and t[ Σ] R } 1 2 1 2
123/ Phép chọn - Selection a
σ (R) = { t | t R and t[E] = “False” } F b
σ (R) = { t | t R and t[E] = “True” } F c
σ (R) = { t | t R or t[E] = “False” } F d
σ (R) = { t | t R or t[E] = “True” } F
124/ Phép chiếu - PROJECT a (R) = {t[X] | t R} A1,A2, .., Ak b
(R) = {t[X] | t R or X = (A , A ,.., A )} A1,A2, .., Ak 1 2 k c
(R) = {t[X] | t R and X = (A , A ,.., A )} A1,A2, .., Ak 1 2 k d (R) = {t | t R } A1,A2, .., Ak
125/ Phép chia của quan hệ R (Ω) cho R (Σ), Σ Ω, là 1 2 a
R ÷ R := {t | s R , (t, s) R } 1 2 2 1 b
R ÷ R := {t | s R , (t, s) R } 1 2 1 2 c
R ÷ R := {t | s R , (t, s) R } 1 2 2 1 d
R ÷ R := {t | s R , (t, s) R } 1 2 1 2
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 15
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877
126/ Kết nối bằng nhau các quan hệ theo thuộc tính là: a
Thực hiện tích Đề Các và phép chọn b
Thực hiện tích Đề Các và phép chiếu c
Thực hiện phép chiếu và chia d
Thực hiện phép chiếu và phép chọn
127/ Biểu thức nào sau đây là biểu thức quan hệ a (σ (R1)) T#,TC DAI>100 b (σ (R1)) DAI>100 c (σ (R1)) T#,TC d (σ ) T#,TC DAI>100
128/ Trong SQL, ngôn ngữ định nghĩa dữ liệu bao gồm các chức năng:: a
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập. b
Bảo mật và quyền truy nhập. c
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. Thêm cột, sửa cột và xoá cột d
Tạo, sửa và xóa các bộ quan hệ. Bảo mật và quyền truy nhập.
129/ Trong SQL, ngôn ngữ thao tác dữ liệu DML bao gồm các chức năng:: a
Truy vấn thông tin, thêm, sửa, xoá dữ liệu b
Bảo mật và quyền truy nhập. c
Tạo, sửa và xóa cấu trúc quan hệ. d
Tạo, sửa và xóa cấu trúc và đảm bảo bảo mật và quyền truy nhập.
130/ Thứ tự đúng trong câu lệnh SELECT a
SELECT, FROM , GROUP BY HAVING, WHERE , ORDER BY b
SELECT, FROM ,WHERE , GROUP BY HAVING , ORDER BY c
SELECT, FROM, GROUP BY HAVING , ORDER BY d
SELECT, FROM , GROUP BY HAVING , ORDER BY
131/ Các bước thực hiện đúng trong câu lệnh SELECT: a
Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu b
Tích Đề các, phép toán chọn, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp c
Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, sắp xếp và phép chiếu d
Phép toán chọn, tích Đề các, theo nhóm, phép chiếu và sắp xếp
132/ Phép toán tập hợp trong mệnh đề WHERE bao gồm: a
Các phép số học và các phép so sánh b
Các phép đại số quan hệ c Các phép so sánh. d Biểu thức đại số
133/ Các phép toán gộp nhóm được sử dụng sau mệnh đề: a SELECT b WHERE c GROUP BY d FROM
134/ Phép chọn được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE a GROUP BY HAVING b SELECT c WHERE
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 16
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877 d FROM
135/ Phép chiếu được thực hiện sau mệnh đề nào trong SELECT - FROM - WHERE a FROM b SELECT c GROUP BY HAVING d WHERE
136/ Mệnh đề GROUP BY ... HAVING a
Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt b
Áp dụng các phép toán gộp nhóm. c
Phân hoạch các bộ của một quan hệ thành các nhóm riêng biệt và áp dụng các phép toán gộp cho các nhóm. d
Tách các quan hệ thành các quan hệ con, không tổn thất thông tin
137/ Ngôn ngữ đinh nghĩa dữ liệu - DDL (Data Definition Language). a
Được đặc tả bằng một ngôn ngữ dữ liệu b
Được đặc tả bằng một ngôn ngữ, một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu. c
Được đặc tả bằng một phần của hệ quản trị cơ sở dữ liệu. d
Được đặc tả bằng cách chương trùnh ứng dụng
138/ Tối ưu hoá câu hỏi truy vấn dữ liệu là: a
Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng quan hệ b
Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng đơn giản c
Quá trình biến đổi câu hỏi về dạng biểu thức quan hệ. d
Quá trình biến đổi câu hỏi sao cho chi phí thời gian thực hiện là ít nhất
139/ Sự cần thiết phải tối ưu hoá câu hỏi: a
Nâng cao hiệu suất các phiên làm việc của người sử dụng. b
Tìm kiếm và truy xuất dữ liệu tại các thiết bị đầu cuối. c
Chia sẻ thông tin nhiều người sử dụng d
Tối ưu về không gian lưu trữ.
140/ Tối ưu theo nghĩa biến đổi một biểu thức đại số quan hệ: a
Cho cùng một kết quả với chi phí thời gian thực hiện và sử dụng bộ nhớ ít hơn. b
Cho cùng một kết quả, không tổn thất thông tin. c
Với chi phí thời gian ít hơn rất nhiều d
Cho cùng một kết quả với chi phí bộ nhớ không nhiều
141/ Tối ưu hoá câu hỏi bằng cách a
Thực hiện các phép chiếu và chọn, tiếp sau mới thực hiện phép kết nối. b
Thực hiện các phép toán đại số quan hệ. c
Bỏ đi các phép kết nối hoặc tích Đề các có chi phí lớn d
Thực hiện biến đổi không làm tổn thất thông tin.
142/ Nguyên tắc đánh giá tối ưu hóa biểu thức quan hệ: a
Thực hiện các phép kết nối bằng nhau b
Ưu tiên thực hiện các phép chiếu và chọn c
Thực hiện phép tích Đề các d
Nhóm các phép tích và chiếu liên tiép thành một phép toán duy nhất.
143/ Hai biểu thức E1 và E2 tương đương với nhau, ký hiệu là E1 E2 , nếu: a
Các quan hệ giống nhau trong biểu thức.
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 17
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877 b
Chúng biểu diễn cùng một ánh xạ. c
Các kết quả giống nhau. d
Các quan hệ trong các biểu thức cùng miền xác định
144/ Khi thực hiện các phép toán trong một biểu thức quan hệ, thứ tự ưu tiên là: a
Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép chọ và chiếu b
Các phép toán một ngôi có thứ tự ưu tiên cao hơn so với phép toán hai ngôi. c
Phụ thuộc vào vị trí của các phép toán d
Phép kết nối được ưu tiên hơn so với phép hợp, phép giao
145/ Một câu hỏi của người sử dụng: a
Được biểu diễn bằng một đại số quan hệ b
Được biểu diễn bằng nhiều cách khác nhau c
Được biểu diễn bằng một quan hệ d
Được biểu diễn bằng một biểu thức quan hệ
146/ Cơ sở dữ liệu cần thiết phải bảo vệ, vì: a
Rất nhiều loại dữ liệu được tải về giữ trên các máy cục bộ để khai thác. b
Tài nguyên chung, nhiều người cùng sử dụng c
Một bộ sưu tập rất lớn về các loại dữ liệu tác nghiệp d
Truy xuất vào cơ sở dữ liệu bằng nhiều ngôn ngữ thao tác dữ liệu khác nhau.
147/ Bảo vệ an toàn cơ sở dữ liệu có thể là: a
Không cho phép ghi đè dữ liệu. b
Không cho phép cập nhật dữ liệu. c
Không cho phép đọc, sửa đổi, ghi, xoá dữ liệu..... d
Không cho phép sửa đổi dữ liệu.
148/ Mức độ an toàn hệ thống cơ sở dữ liệu: a
Có thể được phép thực hiện các câu hỏi truy vấn. b
Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập cho bất kỳ người sử dụng. c
Phụ thuộc vào người sử dụng, không cần sự cấp phép của người quản trị d
Người quản trị cấp phép truy nhập cho người sử dụng khi có nhu cầu
149/ “An toàn” dữ liệu có nghĩa là cơ sở dữ liệu.... a
Cần phải được bảo vệ chống truy nhập trái phép. b
Chống sửa đổi hay phá hoại. c
Cần thiết phải quản trị, bảo vệ tập trung. d
Chống vi phạm có chủ định
150/ Để bảo vệ cơ sở dữ liệu, phải thực hiện biện pháp an toàn : a Mạng b
Hệ thống, người quản trị cấp phép, an toàn mạng..... c
An toàn hệ thống điều hành d
Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập.
151/ Một số biện pháp bảo vệ cơ sở dữ liệu : a
Người quản trị cơ sở dữ liệu cấp phép truy nhập. b
Nhận diện người sử dụng, bảo vệ mức vật lý, kiểm tra truy nhập.... c Kiểm tra Password d
Kiểm tra truy nhập người sử dụng.
152/ An toàn mức độ mạng.
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 18
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com) lOMoARcPSD|19882877 a
Không cho phép truy cập từ xa. b
Bảo vệ thông tin trên đường truyền. c
Cho phép truy cập từ xa. d
Cho phép truy cập từ xa, có kiểm soát
153/ Mức độ nhận diện người sử dụng: a
Xác định cho hệ thống những thao tác b
Cho phép người sử dụng truy nhập c
nếu được phép của người quản trị CSDL. d
Người quản trị cung cấp phương tiện cho người sử dụng để hệ thống nhận biết
154/ Mức bảo vệ mức vật lý: a
Nhận diện bằng cách kiểm tra b
Nhận diện qua nhân viên bảo vệ, hoặc các quy định về hành chính... c
Nhận diện bằng các phương pháp trao quyền. d
Nhận diện bằng mặt khẩu.
155/ Dạng cấp quyền truy xuất trong SQL: a GRANT ON TO . b GRANT ON TO . c GRANT ON TO . d GRANT READ ON R
156/ Dạng thu hồi quyền truy nhập: a REVOKE ON FROM b REVOKE ON FROM c REVOKE ON FROM d REVOKE SELECT ON FROM
157/ Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về đối tượng nghiên cứu CSDL a
CSDL bao gồm là các thực thể b
CSDL bao gồm là các thực thể và mối quan hệ giữa các thực thể. c
Trong CSDL quan hệ có nhiều cách biểu diễn dữ liệu. d
Mối quan hệ giữa các thực thể cũng là một loại thực thể.
158/ Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về ưu điểm tổ chức lưu trữ dữ liệu
theo lý thuyết cơ sở dữ liệu: a
Tốn kém, lãng phí bộ nhớ và các thiết bị lưu trữ. b
Có thể chia sẻ tài nguyên thông tin. và giảm dư thừa trong lưu trữ c
Nhiều thuộc tính được mô tả và lưu trữ nhiều lần độc lập với nhau. d
Giảm dư thừa dữ liệu trong lưu trữ
159/ Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất khi nói về tính nhất quán và tính toàn vẹn của dữ liệu a
Tránh dư thừa dữ liệu trong lưu trữ b
Một thuộc tính được mô tả lặp lại nhiều lần. c
Tiết kiệm bộ nhớ và các thiết bị lưu trữ. d
Tránh được dị thường thông tin 160/
Chọn một khẳng định nào sau đây là đúng nhất a
Sự không nhất quán dữ liệu trong lưu trữ làm cho dữ liệu mất đi tính toàn vẹn. b
Tổ chức lưu trữ theo lý thuyết cơ sở dữ liệu, các thuộc tính có thể lặp lại. c
Tính toàn vẹn dữ liệu đảm bảo dữ liệu luôn luôn đúng.
Bản công bố cho sinh viên Đại học từ xa. Chỉ sử dụng cho mục đích học tập. 19
Downloaded by L? Quyên (huynhhp01658546916@gmail.com)