BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Giả định nào sau đây cần thiết cho sự tồn tại của Quy luật một giá:
a. tồn tại chi phí giao dịch
b. hiệu quả của thông tin thị trường
c. một số thành viên dễ dàng tham gia rút lui khỏi thị trường
d. chính phủ chủ động can thiệp thị trường
Câu 2. Chỉ số Big Mac liên quan đến ngang giá sức mua như thế nào?
a. đo lường chi phí đi lại tương đối giữa các quốc gia
giữa hai đồng tiền
c. dự đoán tỷ lệ lạm phát trong tương lai
d. đo lường hiệu suất của thị trường chứng khoán toàn cầu
Câu 3. Điều nào sau đây mô tả đúng nhất khái niệm ngang giá sức mua tương đối?
a. tỷ giá sẽ điều chỉnh để đắp chênh lệch về mức giá cả giữa hai quốc gia
b. tỷ giá luôn bằng 1
c. tỷ giá không b ảnh hưởng bởi chênh lệch lạm phát
d. tỷ giá được cố định theo thời gian
Câu 4. Ngang giá sức mua mẫu tuyệt đối nói rằng:
a. mức thay đổi tỷ giá sẽ bằng mức chênh lệch lạm phát
b. tại một thời điểm, t giá được xác định bởi tỷ s giá của một rổ hàng hoá tiêu chuẩn tính theo hai đồng
tiền
c. các mặt hàng giống nhau các nước khác nhau sẽ giá như nhau khi tính cùng loại tiền
d. tất cả đều đúng
Câu 5. thuyết ngang giá sức mua cho rằng, sự thay đổi tỷ giá giữa hai quốc gia trong dài hạn
được xác định bởi sự thay đổi tương đối:
a. tỷ lệ xuất khẩu ròng theo GDP của mỗi nước
b. mức giá cả của hai nước
c. năng suất lao động giữa hai nước
d. tất cả đều đúng
Câu 6. Ngang giá sức mua tuyệt đối không được duy trì khi:
a. giá rổ hàng hoá của các quốc gia khác nhau không giống nhau
b. tồn tại thuế quan, hạn ngạch rào cản thương mại
c. thị trường cạnh tranh hoàn hảo
d. câu a b đúng
Câu 7. Ngang giá sức mua tương đối dễ chấp nhận trong thực tế vì:
a. hàng hoá không luôn giống nhau giữa các quốc gia
b. giá cả hàng hoá không ổn định theo thời gian
c. nhà đầu quan tâm lợi nhuận thực trên khoản đầu quốc tế của họ
d. tất cả đều đúng
Câu 8. Với tỷ giá giao ngay 1,200 USD/EUR, lãi suất của Mỹ 4% lãi suất của khu vực Châu
Âu 2%, tỷ giá kỳ hạn xấp xỉ trong một năm bao nhiêu?
a. 1,224 USD/EUR
b. 1,176 USD/EUR
c. 1,248 USD/EUR
d. 1,152 USD/EUR
Câu 9. Lạm phát Anh 3,2% trong khi lạm phát Mỹ 3%. Theo ngang giá sức mua, GBP sẽ ...
khoảng ...
a. tăng; 0,1938%
b. giảm; 0,1938%
c. tăng; 0,1942%
d. giảm 0,1942%
Câu 10. Nếu tỷ lệ lạm phát Mỹ 2% Canada 1%, tỷ giá hối đoái USD/CAD hiện tại
1,30, thì tỷ giá hối đoái dự kiến sau một năm theo ngang giá sức mua tương đối bao nhiêu?
a. 1,317 USD/CAD
b. 1,287 USD/CAD
c. 1,320 USD/CAD
d. 1,300 USD/CAD
Câu 11. Theo ngang giá sức mua, nếu tỷ lệ lạm phát quốc gia A cao hơn quốc gia B, điều sẽ
xảy ra giữa đồng tiền của quốc gia A so với đồng tiền của quốc gia B?
a. định giá cao
b. định giá thấp
c. giữa ổn định
d. biến động nhiều
Câu 12. Một món hàng trị giá 5 USD Mỹ 525 JPY Nhật, theo thuyết ngang giá sức mua thì
tỷ giá JPY/USD là:
a. 105 JPY/USD
b. 525 JPY/USD
c. 100 JPY/USD
d. 0,0095 JPY/USD
Câu 13. Với tỷ giá hiện tại 100 JPY/USD tỷ lệ lạm phát 2% Nhật Bản 3% Mỹ, tỷ giá
hối đoái dự kiến theo ngang giá sức mua tương đối sau một năm bao nhiêu?
a. 101 JPY/USD
b. 99 JPY/USD
c. 102 JPY/USD
d. 98 JPY/USD
Câu 14. thuyết ... phát biểu tỷ giá của hai đồng tiền được hình thành dựa trên giá hàng hoá của
rổ hàng hoá tiêu chuẩn tương đương
a. ngang giá sức mua tuyệt đối
b. ngang giá sức mua tương đối
c. ngang giá lãi suất
d. hiệu ứng Fisher quốc tế
Câu 15. Tạp chí The Economist công bố hàng năm Chỉ số “Big Mac” dựa trên việc so sánh g của
bánh Big Mac của tập đoàn McDonald trên toàn thế giới. Các chỉ số ước tính tỷ giá dựa trên giả
định rằng bánh Big Mac trong câu hỏi đều giống nhau trên toàn thế giới do đó, giá cả cũng nên
như nhau. Nếu một bánh Big Mac giá 2,54 USD tại Mỹ 294 JPY tại Nhật Bản, tỷ giá ước tính
giữa yên Nhật đô la Mỹ theo giá thuyết của chỉ số Big Mac là:
a. 0,0086 USD/JPY
b. 124 JPY/USD
c. 0,0081 USD/JPY
d. 115,75 JPY/USD
Câu 16. Một năm trước, tỷ giá giao ngay giữa USD CAD 1 CAD/USD. Tỷ lệ lạm phát Mỹ hơn
4% so với CAD. Dựa trên ngang giá sức mua tương đối, tỷ g giao ngay giữa CAD USD xấp xỉ:
a. 0,96 CAD/USD
b. 1,00 CAD/USD
c. 1,04 CAD/USD
d. không câu nào đúng
Câu 17. Nếu mức giá Mỹ tăng 5% Anh tăng 2%, thì ngang giá sức mua tương đối dự đoán
điều về tỷ giá hối đoái USD/GBP?
a. USD sẽ giảm giá so với GBP
b. USD sẽ tăng giá so với GBP
c. GBP sẽ giảm giá so với USD
d. tỷ giá không thay đổi
Câu 18. Nếu giả sử thị trường hiệu quả, các điều kiện khác tương đương, nếu chiếc xe Honda
Accord chi phí 21.375 USD tại Mỹ, tỷ giá 1,98 USD/GBP, tại Anh chiếc Honda Accord sẽ giá
là:
a. 21.375 GBP
b. 18.365 GBP
c. 10.795 GBP
d. 42.322 GBP
Câu 19. Nếu tỷ giá kỳ hạn bằng tỷ giá giao ngay t thể suy ra điều về lãi suất hai nước?
a. lãi suất trong nước cao hơn
b. lãi suất nước ngoài thấp hơn
c. lãi suất cả hai nước đều bằng nhau
d. lãi suất không liên quan đến tỷ giá
Câu 20. Giá của bánh Big Mac Mỹ 3,41 USD, giá Mexico 29 MXN. Tỷ giá ngang giá sức
mua của Peso đô la là:
a. 8,50 MXN/USD
b. 10,80 MXN/USD
c. 11,76 MXN/USD
d. không câu nào đúng
Câu 21. Nếu giá hiện hành 113 JPY/USD, giá bánh Big Mac tại Mỹ 3,41 USD, giá bánh Big
Mac tại Nhật 280 JPY, theo ngang giá sức mua, giá bánh Big Mac tại Nhật là:
a. đúng giá trị
b. định giá thấp
c. định giá cao
d. không đủ thông tin để xác định giá phù hợp không
Câu 22. thuyết ngang g sức mua cho rằng:
a. đồng A giảm g nếu tỷ lệ lạm phát nước A vượt quá lãi suất nước B
b. đồng A tăng giá nếu tỷ lệ lạm phát nước A lớn hơn tỷ lệ lạm phát nước B
c. đồng A giảm giá nếu lãi suất nước A lớn hơn lãi suất nước B
d. đồng A giảm g nếu tỷ lệ lạm phát nước A lớn hơn tỷ lệ lạm phát nước B
Câu 23. Nếu ngang giá sức mua duy trì trong ngắn hạn, thì:
a. tỷ giá thực sẽ tăng theo thời gian
b. tỷ giá thực sẽ giảm theo thời gian
c. tỷ giá thực ổn định theo thời gian
d. tỷ giá danh nghĩa ổn định theo thời gian
Câu 24. Nếu sản phẩm giống nhau bán hai thị trường khác nhau, không rào cản mậu dịch,
không chi phí vận chuyển, giá sản phẩm sẽ như nhau hai thị trường. thuyết này gọi là:
a. thuyết ngang giá sức mua
b. quy luật một g
c. hiệu ứng Fisher quốc tế
d. thuyết thị trường hiệu quả
Câu 25. Nếu một bánh hamburger Big Mac trị giá 50 CZK Prague, Cộng Hoà Séc 30 DPL tại
Stelsau, Ruritanian, theo ngang giá sức mua tỷ giá sẽ là:
a. CZK 0,6000 = 1 DPL
b. CZK 1,6667 = 1 DPL
c. 0,6667 DPL
d. cả a b đều đúng
Câu 26. Ngang giá lãi suất cho biết:
a. tỷ giá được xác định dựa trên chênh lệch lãi suất của 2 quốc gia
b. lãi suất tất c các nước đều như nhau
c. tỷ giá trong tương lai thể được dự đoán một cách chắc chắn
d. tỷ lệ lạm phát không liên quan đến tỷ g
Câu 27. Nếu lãi suất Mỹ 3% Anh 5% thì điểm kỳ hạn sẽ?
a. tăng 2%
b. giảm 2%
c. tăng 3%
d. giảm 3%
Câu 28. Cho biết lãi suất (%/năm) tại M 4% Thu 3%. Giả sử hiệu ng Fisher quốc tế
duy trì, đồng franc Thu sẽ:
a. tăng; 9,6%
b. giảm 9,75%
c. tăng; 0,97%
d. giảm; 0,97%
Câu 29. Nếu tỷ g giao ngay 1,50 USD/EUR tỷ giá kỳ hạn 1,55 USD/EUR, quốc gia nào
thể lãi suất cao hơn?
a. Mỹ
b. khu vực đồng Euro
c. cả hai đều lãi suất như nhau
d. không thể xác định được
Câu 30. Nếu tỷ giá kỳ hạn thấp hơn tỷ giá giao ngay thì phát biểu nào sau đây đúng theo ngang
giá lãi suất?
a. lãi suất nước ngoài cao hơn lãi suất trong nước
b. lãi suất trong nước cao hơn lãi suất nước ngoài
c. cả hai lãi suất đều bằng nhau
d. thị trường kỳ hạn đang trải qua chênh lệch g
Câu 31. Cho tỷ giá giao ngay 110 JPY/USD t giá kỳ hạn 112 JPY/USD, nếu lãi suất Nhật
Bản 1% thì lãi suất ngầm định của Mỹ bao nhiêu?
a. 1,82%
b. 1,18%
c. 1,00%
d. 0,82%
Câu 32. Tỷ giá giao ngay của AUD/USD 0,70, lãi suất Úc 3% lãi suất Mỹ 1%. Tỷ g kỳ
hạn một năm sẽ bao nhiêu?
a. 0,713 AUD/USD
b. 0,687 AUD/USD
c. 0,714 AUD/USD
d. 0,676 AUD/USD
Câu 33. Nếu tỷ giá kỳ hạn bằng tỷ giá giao ngay thì điều này cho thấy điều về lãi suất hai
nước?
a. lãi suất trong nước cao hơn
b. lãi suất nước ngoài cao hơn
c. lãi suất bằng nhau
d. phí bảo hiểm kỳ hạn
Câu 34. Theo ngang giá sức mua, nếu một giỏ hàng hoá giá 500 USD M 400 Euro khu
vực đồng Euro tỷ g hối đoái hiện tại 1,25 USD/EUR thì thuyết PPP cho thấy điều gì?
a. đồng USD được định g quá cao
b. đồng EUR được định g quá cao
c. cả hai loại tiền tệ đều giá trị chính xác
d. không thể xác định được
Câu 35. Theo ngang giá sức mua, nếu một quốc gia lạm phát cao hơn đối tác thương mại của
mình thì đồng tiền của quốc gia đó dự kiến sẽ:
a. tăng giá
b. giảm giá
c. không thay đổi
d. biến động không lường trước được
Câu 36. Điều nào sau đây giả định chính của hình thức tuyệt đối của ngang giá sức mua?
a. không chi phí vận chuyển
b. lãi suất tất c các nước đều giống nhau
c. tỷ giá không biến động
d. tỷ lệ lạm phát giống hệt nhau trên toàn cầu
Câu 37. Công thức nào th hiện điều kiện ngang giá lãi suất?
a. F = S × (1+i)/(1+i*)
b. F = S × (1+i*)/(1+i)
c. F = S × (1–i*)/(1+i)
d. F = S × (1+i*)/(1–i)
Câu 38. Giả sử lạm phát Mỹ 3%, lạm phát của châu Âu 6% tỷ giá giao ngay của đồng Euro
2 USD. Tỷ giá giao ngay dự kiến trong 3 năm nữa là:
a. 2,1855 USD/EUR
b. 2,0000 USD/EUR
c. 1,8349 USD/EUR
d. tất cả đều sai
Câu 39. Một MNC một dự án đầu tại Hy Lạp với lãi suất 8%. Lãi suất Mỹ 6%. Đồng Euro
dự kiến thay đổi như thế nào để cho công ty không còn quan tâm đến nêu đầu Mỹ hay đầu
Hy Lạp?
a. tăng; 1,89%
b. giảm; 1,89%
c. tăng; 1,85%
d. giảm; 1,85%
Câu 40. Với tỷ giá hiện tại 1,40 GBP/USD, nếu tỷ lệ lạm phát Anh 3% tỷ lệ lạm phát Mỹ
2%, tỷ giá giao ngay dự kiến sau một năm theo ngang giá sức mua tương đối bao nhiêu?
a. 1,413 GBP/USD
b. 1,387 GBP/USD
c. 1,425 GBP/USD
d. 1,380 GBP/USD
Câu 41. Hiệu ứng Fisher quốc tế cho rằng ... được xác định bởi lãi suất thực phần lạm phát
a. tỷ giá danh nghĩa
b. tỷ giá thực
c. cổ tức điều chỉnh
d. lãi suất danh nghĩa
Câu 42. Ngang giá sức mua cho rằng giữa 2 quốc gia tại 2 thời điểm:
a. đồng A giảm g so với B do mức lạm phát A cao hơn B
b. đồng A tăng giá so với B do mức lạm phát A cao hơn B
c. mức thay đổi t giá giữa A B bằng mức chênh lệch lạm phát của 2 quốc gia
d. a c đúng
Câu 43. Nếu giá của một chiếc Big Mac 5 USD Mỹ 550 JPY Nhật Bản, tỷ giá hối đoái
110 JPY/USD, theo ngang giá sức mua, thì đồng Yên Nhật được định giá quá cao hay bị định giá
thấp?
a. được định giá quá cao 10%
b. bị định giá thấp 10%
c. được định giá quá cao 20%
d. bị định giá thấp 20%
Câu 44. Nếu tỷ lệ lạm phát Brazil 6% Mỹ 2%, tỷ giá hiện tại 4 BRL/USD, tỷ giá hối
đoái dự kiến sau một năm theo ngang giá sức mua tương đối bao nhiêu?
a. 4,156 BRL/USD
b. 3,849 BRL/USD
c. 4,078 BRL/USD
d. 4,000 BRL/USD
Câu 45. Theo hiệu ứng Fisher quốc tế, nếu lãi suất 1 năm Anh 6% Mỹ 4%, tỷ giá
giao ngay 1.5 USD/GBP thì tỷ giá giao ngay dự kiến của GBP một năm nữa sẽ là:
a. 1,5288 USD/GBP
b. 1,5300 USD/GBP
c. 1,4700 USD/GBP
d. 1,4717 USD/GBP
Câu 46. Giả sử các nhà đầu Mỹ Anh mong muốn suất sinh lời thực như nhau 3% do thị
trường vốn hội nhập. Lạm phát kỳ vọng lần lượt Mỹ Anh 2% 5%. Vậy lãi suất Mỹ
Anh lần lượt là:
a. 1% 2%
b. 5% 8%
c. 3% cả 2 nước
d. không câu nào đúng
Câu 47. Ngang giá lãi suất bảo hiểm rủi ro tỷ giá cho rằng nếu điểm kỳ hạn của USD gia tăng so
với đồng EUR thì:
a. USD mức lãi suất cao hơn EUR
b. EUR mức lãi suất cao hơn USD
c. lãi suất của 2 quốc gia như nhau
d. tất cả đều sai
Câu 48. Câu nào sau đây SAI?
a. mức lãi suất 2 quốc gia được hiệu ứng Fisher quốc tế dùng để dự báo tỷ g kỳ hạn
b. mức lãi suất 2 quốc gia được hiệu ứng Fisher quốc tế dùng để dự báo tỷ g giao ngay tương lai
c. mức lãi suất 2 quốc gia được ngang giá lãi suất dùng để dự báo tỷ g kỳ hạn
d. a b đều đúng
Câu 49. Tác động của kinh doanh chênh lệch lãi suất hướng ngoại là:
a. làm lãi suất nội địa giảm thấp
b. làm tỷ giá kỳ hạn tăng lên
c. làm lãi suất nước ngoài giảm thấp
d. tất cả đều sai
Câu 50. Cho rằng lạm phát dự kiến hàng năm Mexico Mỹ lần lượt là 80% 6%. Giả sử tỷ giá
giao ngay hiện tại là 0.005 USD/MXN, như vậy tỷ giá giao ngay dự kiến trong 3 năm tới sẽ là:
a. 0,00276 USD/MXN
b. 0,01190 USD/MXN
c. 0,00321 USD/MXN
d. 0,00102 USD/MXN

Preview text:

BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Giả định nào sau đây cần thiết cho sự tồn tại của Quy luật một giá:
a. tồn tại chi phí giao dịch
b. hiệu quả của thông tin thị trường
c. một số thành viên dễ dàng tham gia và rút lui khỏi thị trường
d. chính phủ chủ động can thiệp thị trường
Câu 2. Chỉ số Big Mac liên quan đến ngang giá sức mua như thế nào?
a. đo lường chi phí đi lại tương đối giữa các quốc gia
b. so sánh giá của một chiếc bánh Big Mac ở nhiều quốc gia khác nhau để xác định chênh lệch tỷ giá giữa hai đồng tiền
c. dự đoán tỷ lệ lạm phát trong tương lai
d. đo lường hiệu suất của thị trường chứng khoán toàn cầu
Câu 3. Điều nào sau đây tả đúng nhất khái niệm ngang giá sức mua tương đối?
a. tỷ giá sẽ điều chỉnh để bù đắp chênh lệch về mức giá cả giữa hai quốc gia b. tỷ giá luôn bằng 1
c. tỷ giá không bị ảnh hưởng bởi chênh lệch lạm phát
d. tỷ giá được cố định theo thời gian
Câu 4. Ngang giá sức mua mẫu tuyệt đối nói rằng:
a. mức thay đổi tỷ giá sẽ bằng mức chênh lệch lạm phát
b. tại một thời điểm, tỷ giá được xác định bởi tỷ số giá của một rổ hàng hoá tiêu chuẩn tính theo hai đồng tiền
c. các mặt hàng giống nhau ở các nước khác nhau sẽ có giá như nhau khi tính cùng loại tiền d. tất cả đều đúng
Câu 5. thuyết ngang giá sức mua cho rằng, sự thay đổi tỷ giá giữa hai quốc gia trong dài hạn
được xác định bởi sự thay đổi tương đối:
a. tỷ lệ xuất khẩu ròng theo GDP của mỗi nước
c. năng suất lao động giữa hai nước
b. mức giá cả của hai nước d. tất cả đều đúng
Câu 6. Ngang giá sức mua tuyệt đối không được duy trì khi:
a. giá rổ hàng hoá của các quốc gia khác nhau không giống nhau
b. tồn tại thuế quan, hạn ngạch và rào cản thương mại
c. thị trường cạnh tranh hoàn hảo d. câu a và b đúng
Câu 7. Ngang giá sức mua tương đối dễ chấp nhận trong thực tế vì:
a. hàng hoá không luôn giống nhau giữa các quốc gia
b. giá cả hàng hoá không ổn định theo thời gian
c. nhà đầu tư quan tâm lợi nhuận thực trên khoản đầu tư quốc tế của họ d. tất cả đều đúng
Câu 8. Với tỷ giá giao ngay 1,200 USD/EUR, lãi suất của Mỹ 4% lãi suất của khu vực Châu
Âu 2%, tỷ giá kỳ hạn xấp xỉ trong một năm bao nhiêu? a. 1,224 USD/EUR c. 1,248 USD/EUR b. 1,176 USD/EUR d. 1,152 USD/EUR
Câu 9. Lạm phát Anh 3,2% trong khi lạm phát Mỹ 3%. Theo ngang giá sức mua, GBP sẽ ... khoảng ... a. tăng; 0,1938% c. tăng; 0,1942% b. giảm; 0,1938% d. giảm 0,1942%
Câu 10. Nếu tỷ lệ lạm phát Mỹ 2% Canada 1%, tỷ giá hối đoái USD/CAD hiện tại
1,30, thì tỷ giá hối đoái dự kiến sau một năm theo ngang giá sức mua tương đối bao nhiêu? a. 1,317 USD/CAD c. 1,320 USD/CAD b. 1,287 USD/CAD d. 1,300 USD/CAD
Câu 11. Theo ngang giá sức mua, nếu tỷ lệ lạm phát quốc gia A cao hơn quốc gia B, điều sẽ
xảy ra giữa đồng tiền của quốc gia A so với đồng tiền của quốc gia B? a. định giá cao c. giữa ổn định b. định giá thấp d. biến động nhiều
Câu 12. Một món hàng trị giá 5 USD Mỹ 525 JPY Nhật, theo thuyết ngang giá sức mua thì
tỷ giá JPY/USD là: a. 105 JPY/USD c. 100 JPY/USD b. 525 JPY/USD d. 0,0095 JPY/USD
Câu 13. Với tỷ giá hiện tại 100 JPY/USD tỷ lệ lạm phát 2% Nhật Bản 3% Mỹ, tỷ giá
hối đoái dự kiến theo ngang giá sức mua tương đối sau một năm bao nhiêu? a. 101 JPY/USD c. 102 JPY/USD b. 99 JPY/USD d. 98 JPY/USD
Câu 14. thuyết ... phát biểu tỷ giá của hai đồng tiền được hình thành dựa trên giá hàng hoá của
rổ hàng hoá tiêu chuẩn tương đương
a. ngang giá sức mua tuyệt đối c. ngang giá lãi suất
b. ngang giá sức mua tương đối
d. hiệu ứng Fisher quốc tế
Câu 15. Tạp chí The Economist công bố hàng năm Chỉ số “Big Mac” dựa trên việc so sánh giá của
bánh Big Mac của tập đoàn McDonald trên toàn thế giới. Các chỉ số ước tính tỷ giá dựa trên giả
định rằng bánh Big Mac trong câu hỏi đều giống nhau trên toàn thế giới do đó, giá cả cũng nên
như nhau. Nếu một bánh Big Mac giá 2,54 USD tại Mỹ 294 JPY tại Nhật Bản, tỷ giá ước tính
giữa yên Nhật đô la Mỹ theo giá thuyết của chỉ số Big Mac là: a. 0,0086 USD/JPY c. 0,0081 USD/JPY b. 124 JPY/USD d. 115,75 JPY/USD
Câu 16. Một năm trước, tỷ giá giao ngay giữa USD CAD 1 CAD/USD. Tỷ lệ lạm phát Mỹ hơn
4% so với CAD. Dựa trên ngang giá sức mua tương đối, tỷ giá giao ngay giữa CAD USD xấp xỉ: a. 0,96 CAD/USD c. 1,04 CAD/USD b. 1,00 CAD/USD d. không câu nào đúng
Câu 17. Nếu mức giá Mỹ tăng 5% Anh tăng 2%, thì ngang giá sức mua tương đối dự đoán
điều về tỷ giá hối đoái USD/GBP?
a. USD sẽ giảm giá so với GBP
c. GBP sẽ giảm giá so với USD
b. USD sẽ tăng giá so với GBP
d. tỷ giá không thay đổi
Câu 18. Nếu giả sử thị trường hiệu quả, các điều kiện khác tương đương, nếu chiếc xe Honda
Accord chi phí 21.375 USD tại Mỹ, tỷ giá 1,98 USD/GBP, tại Anh chiếc Honda Accord sẽ giá là: a. 21.375 GBP c. 10.795 GBP b. 18.365 GBP d. 42.322 GBP
Câu 19. Nếu tỷ giá kỳ hạn bằng tỷ giá giao ngay thì thể suy ra điều về lãi suất hai nước?
a. lãi suất ở trong nước cao hơn
c. lãi suất ở cả hai nước đều bằng nhau
b. lãi suất ở nước ngoài thấp hơn
d. lãi suất không liên quan đến tỷ giá
Câu 20. Giá của bánh Big Mac Mỹ 3,41 USD, giá Mexico 29 MXN. Tỷ giá ngang giá sức
mua của Peso đô la là: a. 8,50 MXN/USD c. 11,76 MXN/USD b. 10,80 MXN/USD d. không câu nào đúng
Câu 21. Nếu giá hiện hành 113 JPY/USD, giá bánh Big Mac tại Mỹ 3,41 USD, giá bánh Big
Mac tại Nhật 280 JPY, theo ngang giá sức mua, giá bánh Big Mac tại Nhật là: a. đúng giá trị b. định giá thấp c. định giá cao
d. không đủ thông tin để xác định giá có phù hợp không
Câu 22. thuyết ngang giá sức mua cho rằng:
a. đồng A giảm giá nếu tỷ lệ lạm phát nước A vượt quá lãi suất nước B
b. đồng A tăng giá nếu tỷ lệ lạm phát nước A lớn hơn tỷ lệ lạm phát nước B
c. đồng A giảm giá nếu lãi suất nước A lớn hơn lãi suất nước B
d. đồng A giảm giá nếu tỷ lệ lạm phát nước A lớn hơn tỷ lệ lạm phát nước B
Câu 23. Nếu ngang giá sức mua duy trì trong ngắn hạn, thì:
a. tỷ giá thực sẽ tăng theo thời gian
b. tỷ giá thực sẽ giảm theo thời gian
c. tỷ giá thực ổn định theo thời gian
d. tỷ giá danh nghĩa ổn định theo thời gian
Câu 24. Nếu sản phẩm giống nhau bán hai thị trường khác nhau, không rào cản mậu dịch,
không chi phí vận chuyển, giá sản phẩm sẽ như nhau hai thị trường. thuyết này gọi là:
a. lý thuyết ngang giá sức mua
c. hiệu ứng Fisher quốc tế b. quy luật một giá
d. lý thuyết thị trường hiệu quả
Câu 25. Nếu một bánh hamburger Big Mac trị giá 50 CZK Prague, Cộng Hoà Séc 30 DPL tại
Stelsau, Ruritanian, theo ngang giá sức mua tỷ giá sẽ là: a. CZK 0,6000 = 1 DPL b. CZK 1,6667 = 1 DPL c. 0,6667 DPL d. cả a và b đều đúng
Câu 26. Ngang giá lãi suất cho biết:
a. tỷ giá được xác định dựa trên chênh lệch lãi suất của 2 quốc gia
b. lãi suất ở tất cả các nước đều như nhau
c. tỷ giá trong tương lai có thể được dự đoán một cách chắc chắn
d. tỷ lệ lạm phát không liên quan đến tỷ giá
Câu 27. Nếu lãi suất Mỹ 3% Anh 5% thì điểm kỳ hạn sẽ? a. tăng 2% b. giảm 2% c. tăng 3% d. giảm 3%
Câu 28. Cho biết lãi suất (%/năm) tại Mỹ 4% Thuỵ 3%. Giả sử hiệu ứng Fisher quốc tế
duy trì, đồng franc Thuỵ sẽ: a. tăng; 9,6% b. giảm 9,75% c. tăng; 0,97% d. giảm; 0,97%
Câu 29. Nếu tỷ giá giao ngay 1,50 USD/EUR tỷ giá kỳ hạn 1,55 USD/EUR, quốc gia nào
thể lãi suất cao hơn? a. Mỹ b. khu vực đồng Euro
c. cả hai đều có lãi suất như nhau
d. không thể xác định được
Câu 30. Nếu tỷ giá kỳ hạn thấp hơn tỷ giá giao ngay thì phát biểu nào sau đây đúng theo ngang
giá lãi suất?
a. lãi suất nước ngoài cao hơn lãi suất trong nước
b. lãi suất trong nước cao hơn lãi suất nước ngoài
c. cả hai lãi suất đều bằng nhau
d. thị trường kỳ hạn đang trải qua chênh lệch giá
Câu 31. Cho tỷ giá giao ngay 110 JPY/USD tỷ giá kỳ hạn 112 JPY/USD, nếu lãi suất Nhật
Bản 1% thì lãi suất ngầm định của Mỹ bao nhiêu? a. 1,82% b. 1,18% c. 1,00% d. 0,82%
Câu 32. Tỷ giá giao ngay của AUD/USD 0,70, lãi suất Úc 3% lãi suất Mỹ 1%. Tỷ giá kỳ
hạn một năm sẽ bao nhiêu? a. 0,713 AUD/USD b. 0,687 AUD/USD c. 0,714 AUD/USD d. 0,676 AUD/USD
Câu 33. Nếu tỷ giá kỳ hạn bằng tỷ giá giao ngay thì điều này cho thấy điều về lãi suất hai nước?
a. lãi suất trong nước cao hơn c. lãi suất bằng nhau
b. lãi suất nước ngoài cao hơn
d. có phí bảo hiểm kỳ hạn
Câu 34. Theo ngang giá sức mua, nếu một giỏ hàng hoá giá 500 USD Mỹ 400 Euro khu
vực đồng Euro tỷ giá hối đoái hiện tại 1,25 USD/EUR thì thuyết PPP cho thấy điều gì?
a. đồng USD được định giá quá cao
b. đồng EUR được định giá quá cao
c. cả hai loại tiền tệ đều có giá trị chính xác
d. không thể xác định được
Câu 35. Theo ngang giá sức mua, nếu một quốc gia lạm phát cao hơn đối tác thương mại của
mình thì đồng tiền của quốc gia đó dự kiến sẽ: a. tăng giá c. không thay đổi b. giảm giá
d. biến động không lường trước được
Câu 36. Điều nào sau đây giả định chính của hình thức tuyệt đối của ngang giá sức mua?
a. không có chi phí vận chuyển
b. lãi suất ở tất cả các nước đều giống nhau
c. tỷ giá không biến động
d. tỷ lệ lạm phát giống hệt nhau trên toàn cầu
Câu 37. Công thức nào thể hiện điều kiện ngang giá lãi suất? a. F = S × (1+i)/(1+i*) b. F = S × (1+i*)/(1+i) c. F = S × (1–i*)/(1+i) d. F = S × (1+i*)/(1–i)
Câu 38. Giả sử lạm phát Mỹ 3%, lạm phát của châu Âu 6% tỷ giá giao ngay của đồng Euro
2 USD. Tỷ giá giao ngay dự kiến trong 3 năm nữa là: a. 2,1855 USD/EUR b. 2,0000 USD/EUR c. 1,8349 USD/EUR d. tất cả đều sai
Câu 39. Một MNC một dự án đầu tại Hy Lạp với lãi suất 8%. Lãi suất Mỹ 6%. Đồng Euro
dự kiến thay đổi như thế nào để cho công ty không còn quan tâm đến nêu đầu Mỹ hay đầu tư ở Hy Lạp? a. tăng; 1,89% b. giảm; 1,89% c. tăng; 1,85% d. giảm; 1,85%
Câu 40. Với tỷ giá hiện tại 1,40 GBP/USD, nếu tỷ lệ lạm phát Anh 3% tỷ lệ lạm phát Mỹ
2%, tỷ giá giao ngay dự kiến sau một năm theo ngang giá sức mua tương đối bao nhiêu? a. 1,413 GBP/USD b. 1,387 GBP/USD c. 1,425 GBP/USD d. 1,380 GBP/USD
Câu 41. Hiệu ứng Fisher quốc tế cho rằng ... được xác định bởi lãi suất thực phần lạm phát a. tỷ giá danh nghĩa b. tỷ giá thực c. cổ tức điều chỉnh d. lãi suất danh nghĩa
Câu 42. Ngang giá sức mua cho rằng giữa 2 quốc gia tại 2 thời điểm:
a. đồng A giảm giá so với B là do mức lạm phát ở A cao hơn B
b. đồng A tăng giá so với B là do mức lạm phát ở A cao hơn B
c. mức thay đổi tỷ giá giữa A và B bằng mức chênh lệch lạm phát của 2 quốc gia d. a và c đúng
Câu 43. Nếu giá của một chiếc Big Mac 5 USD Mỹ 550 JPY Nhật Bản, tỷ giá hối đoái
110 JPY/USD, theo ngang giá sức mua, thì đồng Yên Nhật được định giá quá cao hay bị định giá thấp?
a. được định giá quá cao 10%
b. bị định giá thấp 10%
c. được định giá quá cao 20%
d. bị định giá thấp 20%
Câu 44. Nếu tỷ lệ lạm phát Brazil 6% Mỹ 2%, tỷ giá hiện tại 4 BRL/USD, tỷ giá hối
đoái dự kiến sau một năm theo ngang giá sức mua tương đối bao nhiêu? a. 4,156 BRL/USD b. 3,849 BRL/USD c. 4,078 BRL/USD d. 4,000 BRL/USD
Câu 45. Theo hiệu ứng Fisher quốc tế, nếu lãi suất 1 năm Anh 6% Mỹ 4%, tỷ giá
giao ngay 1.5 USD/GBP thì tỷ giá giao ngay dự kiến của GBP một năm nữa sẽ là: a. 1,5288 USD/GBP b. 1,5300 USD/GBP c. 1,4700 USD/GBP d. 1,4717 USD/GBP
Câu 46. Giả sử các nhà đầu Mỹ Anh mong muốn suất sinh lời thực như nhau 3% do thị
trường vốn hội nhập. Lạm phát kỳ vọng lần lượt Mỹ Anh 2% 5%. Vậy lãi suất Mỹ
Anh lần lượt là: a. 1% và 2% c. 3% ở cả 2 nước b. 5% và 8% d. không câu nào đúng
Câu 47. Ngang giá lãi suất bảo hiểm rủi ro tỷ giá cho rằng nếu điểm kỳ hạn của USD gia tăng so
với đồng EUR thì:
a. USD có mức lãi suất cao hơn EUR
b. EUR có mức lãi suất cao hơn USD
c. lãi suất của 2 quốc gia như nhau d. tất cả đều sai
Câu 48. Câu nào sau đây SAI?
a. mức lãi suất 2 quốc gia được hiệu ứng Fisher quốc tế dùng để dự báo tỷ giá kỳ hạn
b. mức lãi suất 2 quốc gia được hiệu ứng Fisher quốc tế dùng để dự báo tỷ giá giao ngay tương lai
c. mức lãi suất 2 quốc gia được ngang giá lãi suất dùng để dự báo tỷ giá kỳ hạn d. a và b đều đúng
Câu 49. Tác động của kinh doanh chênh lệch lãi suất hướng ngoại là:
a. làm lãi suất nội địa giảm thấp
b. làm tỷ giá kỳ hạn tăng lên
c. làm lãi suất nước ngoài giảm thấp d. tất cả đều sai
Câu 50. Cho rằng lạm phát dự kiến hàng năm Mexico Mỹ lần lượt 80% 6%. Giả sử tỷ giá
giao ngay hiện tại 0.005 USD/MXN, như vậy tỷ giá giao ngay dự kiến trong 3 năm tới sẽ là: a. 0,00276 USD/MXN b. 0,01190 USD/MXN c. 0,00321 USD/MXN d. 0,00102 USD/MXN