ĐỀ TÀI: NGHIÊN C U C NHÂN T NG NH HƯ
ĐẾN KH NĂNG THUT KHÁCH DU LCH NI
ĐỊA CA CÁC TNH MIN TÂY NAM B

Ging ng d n : Cô Lê Th Thu viên hướ
L p h c ph n : 231SCRE011104
Nhóm th o lu n : Nhóm 4
H C PH U KHOA H C ẦN PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨ
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
KHOA KHÁCH SN DU LCH
Năm học 2023-2024
1
THỜI GIAN BIỂU
Tháng 9 9 9 9
Kết quả mong đợi
Kết
quả
thực
tế
Hạn
nộp
Người
thực
hiện
Ngày 09-15 15-19 19-27 27-30
Chương 1: Đặt vấn đề/ Mở đầu:
1.1. Bối
cảnh
nghiên cứu
Xác định được bi
cảnh đúng, phù hợp
và khoa h c
Đạt
yêu
cầu
15/09
Dương
Thị
Thanh
Tuấn
Lan
1.2. Tổng
quan
nghiên cứu
Tìm được tài liu
liên quan đến đề tài,
nghiên c u, ch ra
các đầu m c liên
quan
Đạt
yêu
cầu
15/09
Bùi
Đoàn
Diu
Linh
1.3. Mục
tiêu,
đối tượng
nghiên
cứu
Đố i tư ng c th,
m u c tiêu nghiên c
rõ ràng
Đạt
yêu
cầu
15/09
Bùi Th
Diu
Linh
1.4. Câu
hỏi
nghiên cứu
Câu hỏi đúng trọng
tâm, đúng đề tài
Đạt
yêu
cầu
15/09
Nguy n
Mai
Linh
1.5. Giả
thuyết
và mô hình
nghiên cứu
Gi thuy t, mô hình ế
khoa h c, phù h p
với đề tài
Đạt
yêu
cầu
15/09
Ninh Đỗ
B o
Linh
2
1.6. Ý
nghĩa của
nghiên cứu
Nêu được ý nghĩa
chủ yếu của đề tài
nghiên cứu
Đạt
yêu
cầu
15/09
Phm
Thùy
Linh
1.7. Thiết
kế
nghiên cứu
Thiết kế khoa học,
đúng đề tài
Đạt
yêu
cầu
15/09
Trn Th
Linh
Chương 2: Cơ sở lý lun
2.1. Các
khái
ni m và
vấn đề
lý thuy t ế
Nêu đủ khái nim
và v lý thuy t ấn đề ế
liên quan, sát với đề
tài
Đạt
yêu
cầu
17/09
Trn Th
Luy n, ế
Đỗ Th
2.2. Cơ sở
thuy t ế
Cơ sở phù hp,
chính xác
Đạt
yêu
cầu
17/09
Đỗ Th
Lý, Trn
Th
Luy n ế
Chương 3: Phương pháp nghiên cứu:
3.1. Ti p ế
cn nghiên
cu
Đưa ra được cách
tiếp c n nghiên c u
hp lý
Đạt
yêu
cầu
18/09
Phạm
Thùy
Linh
3.2.
Phương
pháp ch n
m u,
thu thp và
x
d liu
Đưa ra được các
phương pháp phù
hp, khoa h c
Đạt
yêu
cầu
18/09
Ninh Đỗ
Bảo Linh
3
3.3. X
phân tích
d liu
Đưa ra công cụ x
lý và phân tích
khoa h c
Đạt
yêu
cầu
18/09
Bùi Thị
Diệu
Linh
Chương 4: Kết qu/ Tho lun
4.1. Kết
qu x
lý định tính
Thống kê được câu
tr l i i của ngườ
đượ c ph ng vn
Đạt
yêu
cầu
24/9
Nguyễn
Mai Linh
4.2. Kết
quả xử lý
định lượng
Chy
Cronbach’sAlpha,
EFA, hi
quy b ng ph n
m m SPSS
Đạt
yêu
cầu
24/9
Bùi Thị
Diệu
Linh
4.3 Kết quả
chung
Ch ra đư c s
khác nhau c t a kế
qu nh tính và đị
định lượng
Đạt
yêu
cầu
24/9
Nguyễn
Mai
Linh,
Bùi Thị
Diệu
Linh
Chương 5: Kết lun và kiến ngh:
5.1 Kết
luận
Đưa ra kết luận
đúng về đề tài đã
làm
Đạt
yêu
cầu
26/9
Phạm
Thùy
Linh
5.2 ng Nh
phát hi n
của đề tài
Tìm ra được nhân
t m ng i ảnh hưở
đến kế t qu nghiên
cu
Đạt
yêu
cầu
26/9
Phạm
Thùy
Linh
5.3 Kiến
nghị
Đưa ra những ý
ki ến và đề xut cho
đề tài
Đạt
yêu
cầu
26/9
Phạm
Thùy
Linh
4
6. Tài li u
tham
kh o
Thng kê danh mc
tài liu tham kh o
đượ c s d ng
Đạt
yêu
cầu
2/10
Lưu
Thanh
Luyến
7. Ph l c
Phiếu ph ng v n,
phi u kh o sát ế
Đạt
yêu
cầu
2/10
Lưu
Thanh
Luyến
8. T ng
hp,
chnh s
Word
Chnh sa cn thn,
tng h p n i dung
đầy đủ
Đạt
yêu
cầu
3/10
Lưu
Thanh
Luyến
9. Thi ết kế
PowerPoint
Powpoint sinh động
và đủ ý chính
Đạt
yêu
cầu
3/10
Trần Thị
Luyến
10. Thuyết
trình
Rõ ràng, mạch lạc
4/10
Đỗ Thị
Lý, Ninh
Đỗ Bảo
Linh
5
CNG HÒA XÃ H I CH T NAM NGHĨA VI
Độ c l p T do Hnh phúc
BIÊN BN HP NHÓM 4 (Bui 1)
Thi gian: 20h45-22h10 ngày 09/09/2023
Đị a điểm: ng d ng Google meet
Thành phn tham gia: 10/10 thành viên c a nhóm
I, Ni dung cu c hp:
Nhóm trưởng trin khai b cc gm 3 phn:
C nhóm th n n i dung ph n 1 và ph c. Phân công công vi c hi ần 2 trư ệc như sau:
Các thành viên t tìm hi u v lý thuy Phần 2.2 Cơ sở ế t và các ph n sau na.
Yêu cu bu n ổi sau đóng góp ý kiế
IV, Kết thúc
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Thư ký ghi chép lại biên bn hp nhóm
Hà Ni, ngày 09 tháng 09 năm 2023
Nhóm trưởng
Linh
Bùi Đoàn Diệu Linh
STT
Nội dung Phụ trách
1 Word
Thanh Luyến
2 Powerpoint
Trần Luyến
3
Phần 1.1 và 1.2 Tuấn Lan, Diệu Linh
4
Phần 1.3 và 1.4
Bùi Linh, Mai Linh
5
Phần 1.5, 1.6, 1.7 Bảo Linh, Thùy Linh
6
Phần 2.1 Đỗ Lý, Luyến Trần
6
CNG HÒA XÃ H I CH T NAM NGHĨA VI
Độ c l p T do Hnh phúc
BIÊN BN HP NHÓM 4 (Bui 2)
Thi gian: 2h45-22h50 ngày 19/09 /2023
Đị a điểm: ng d ng Google meet
Thành phn tham gia: 10/10 thành viên c a nhóm
I, Ni dung cu c hp:
Hoàn thin và ch t l i ph n n ội dung trước đó.
Xây d ng và hoàn thi n b ng câu h ng v n. i ph
Phân chia nhi m v ph ng v n cho các thành viên.
IV, Kết thúc
Các thành viên trong nhóm n nghiêm túc đóng góp ý kiế
Thư ký ghi chép lại biên bn hp nhóm
Hà Ni, ngày 19 tháng 9 năm 2023
Nhóm trưởng
Linh
Bùi Đoàn Diệu Linh
7
B ẢNG ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN NHÓM
STT
Mã sinh
viên
H và tên
LHC
Đánh
giá
Ghi chú
31 22D252072
Dương Th Thanh Tun
Lan
K58B1LN
32 22D252076
Bùi Đoàn Diệu Linh
K58B1LN
Nhóm
trưởng
33 22D252077
Bùi Th u Linh Di
K58B2LN
34 22D252080
Nguy n Mai Linh
K58B1LN
35 22D252081
Ninh Đỗ Bo Linh
K58B2LN
36 22D252084
Phm Thùy Linh
K58B1LN
37 22D252085
Trn Th Linh
K58B2LN
38 22D252091
Lưu Thanh Luyến
K58B1LN
Thư ký
39 22D252092
Trn Th Luy n ế
K58B2LN
40 22D252095
Đỗ Th
K58B1LN
8
DANH M NG BIC CÁC B U
Bng 4.1: K ết qu kho sát v gi i tính ..................................................................... 42
Bng 4.2: K ết qu kho sát v t n s đi du lịch ......................................................... 42
Bng 4.3. B ng Kim định Cronbach ‘s Alpha .......................................................... 44
Bng 4.4 H s a bi ........................... 44 Cronbach ‘s Alpha củ ến độc lập “Kiến trúc”
Bng 4.5 H s Cronbach Alpha c a t ng bi ...... 44 ến quan sát đo lường” Kiến trúc”
Bng 4.6 H s a bi ........................ 45 Cronbach ‘s Alpha củ ến độc lập “ Cảnh quan”
Bng 4.7 H s Cronbach Alpha c a t ng bi ... 45 ến quan sát đo lường” Cảnh quan”
Bng 4.8 H s a bi ng ........................... 45 Cronbach ‘s Alpha củ ến độc lập” Môi trườ
Bng 4.10 H s a bi Cronbach ‘s Alpha củ ến độc lập “sự kiện” ............................. 46
Bng 4.11 H s Cronbach Alpha c a t ng bi ến quan sát đo lường “ Sự kiện” ...... 46
Bng 4.13 H s Cronbach Alpha c a t ng bi 47 ến quan sát đo lường “Thương mại”
Bng 4.14 H s a bi n ph Cronbach ‘s Alpha củ ế thuộc Khả năng thu hút khách
du l a c a các t nh mi n Tây Nam B ........................................................ 48ch nội đị ộ”
Bng 4.15 H s Cronbach Alpha c a t ng bi n ến quan sát đo ờng Kh ăng thu
hút khách du l a c a các t nh mi n Tây Nam B ........................................ 48ch nội đ ộ”
Bng 4.16 H s KMO Kiểm định Bartlett ............................................................ 49
Bảng 4.17 Phương sai trích ........................................................................................ 49
Bng 4.18 Ma tr n xoay nhân t v ............................ 50 ới phương pháp xoay Varimax
Bng 4.19 T ng h p nhân t m i sau khi ch n xoay ................................... 50 y ma tr
Bng 4.20 H s a bi p L1 ......................................... 51 Cronbach ‘s Alpha củ ến độc l
Bng 4.21 H s Cronbach Alpha c a t ng bi ng L1 ................... 51 ến quan sát đo lườ
Bng 4.22 H s a bi p L2 ......................................... 51 Cronbach ‘s Alpha củ ến độc l
Bng 4.23 H s Cronbach Alpha c a t ng bi ng L2 ................... 52 ến quan sát đo lườ
Bng 4.24 H s a bi p L3 ......................................... 52 Cronbach ‘s Alpha c ến độc l
Bng 4.25 H s Cronbach Alpha c a t ng bi ng L3 ................... 52 ến quan sát đo lườ
Bng 4.26. s KMO và ki ......................................................... 53 H ểm định Bartlett’s
Bảng 4.27: Phương sai trích 2 ................................................................................... 53
Bng 4.28: K ..................................................... 54ết qu phân tích tương quan Person
Bng 4.29 K phân tích h n ANOVA .............................................. 55ết qu ồi quy đa biế
Bng 4.30 K phân tích h n Model Summary ................................. 55ết qu ồi quy đa biế
9
DANH MC CÁC HÌNH V
Hình 1.5.2. Mô Hình nghiên cu ..................................................................... 25
Hình 4.1: Mô hình điều ch nh sau khi ki ểm định ............................................ 58
10
MC LC
L .............................................................................................................. 11I CẢM ƠN
CHƯƠNG I. ĐẶT VẤN ĐỀ ........................................................................................ 12
1.1 B nh nghiên c .......................................................................... 12 i c ứu và đề tài
1.2 T ng quan nghiên c u...................................................................................... 13
1.3 M ng nghiên c u ................................................................... 24 c tiêu và đ i tư
1.4 Câu h i nghiên c u .......................................................................................... 24
1.5 thuy t và mô mình nghiên c u .................................................................. 25 Gi ế
1.6 a nghiên c u ................................................................................... 26 Ý nghĩa củ
1.7 nghiên c u.......................................................................................... 26 Thiết kế
CHƯƠNG II: CƠ S LÝ LUN ............................................................................... 28
2.1. Cái khái ni m và v lý thuy ...................................... 28 ấn đề ết liên quan đến đề tài
2 lý thuy t .................................................................................................... 30 .2. Cơ sở ế
CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................................................... 35
3.1 Ti p c n nghiên c u: ............................................................................................ 35 ế
3.2. n m u,thu th p và x d u .............................................. 36 Phương pháp ch li
CHƯƠNG IV: KẾT QU / TH O LUN ................................................................ 39
4. K nghiên c nh tính ................................................................................. 39 ết qu ứu đị
4.3: K n k t qu chung ....................................................................................... 58 ết lu ế
Chương 5: Kết lun và kiến ngh: .............................................................................. 59
5.1 K n ................................................................................................................ 59 ết lu
5.2 Nh ng phát hi n c ................................................................................. 59 ủa đề tài:
5.3 Ki n ngh .............................................................................................................. 61 ế
TÀI LIU THAM KH O ........................................................................................... 65
TÀI LIU TING VI T ............................................................................................ 65
TÀI LIU TING ANH ............................................................................................ 65
PH L C ..................................................................................................................... 66
PHIU NG V N................................................................................................ 66 PH
PHIU KH O SÁT ................................................................................................... 69
11
L I CẢM ƠN
Vi t i lm lòng bi c, em xin gết ơn vô cùng sâu sắ i c t ảm ơn chân thành nhấ đến
cô Lê Th Thu Ging viên gi ng d y h c ph u khoa h ần Phương pháp nghiên c c
của trư ếờng Đạ ọc Thương Mại đã cùng dùng nhữi h ng tri thc và tâm huy t ca mình
truy t cho chúng em. ền đạ T nh ng ki n th cô, chúng ế c mà chúng em được h c h i t
em xin trình bày nh u v n cô.ững gì mình đã tìm hiể đề tài gửi đế
Tuy nhiên ki n th b c a chúng em v n còn nh ng h n ch nh nh. Do ế c v ế ất đị
đó, không tránh khỏi nhng thiếu sót trong quá trình hoàn thành bài nghiên cu này.
Nhóm em mong cô đánh giá và góp ý để ủa chúng em đượ bài làm c c hoàn thin hơn.
Chúng em xin chân thành cảm ơn!
12
CHƯƠNG I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1 Bối cảnh nghiên cứu và đề tài
Du lịch đang trở thành ngành kinh tế mũi nhọ ần đây nhờn trong thi gian g s
phát tri a h ng giao thông v n t ển vượt bc c th i cũng như mạng lưi công ngh
thông tin toàn c i thu. V i s a thiên nhiên, Vi t Nam có l ưu đãi củ ế v nhi u danh
lam thng c nh, phong c p truy n th ng ảnh hùng vĩ hoang sơ, thêm vào đó là nét đ
đậm đà bả thành ngành “công n sc dân tc. Chính vì vy mà du lch Vit Nam tr
nghi lệp không khói” trong nhiều năm trở ại đây. Với tiêu chí đưa du lịch thành ngàng
phát tri n n n kinh t m n thì du l ch mi n Tây Nam B ế ũi nh cũng đóng góp một phn
không nh u GDP c c. vào cơ cấ nướ
M du l a khu v c Tây Nam B là rc dù tiềm năng về ch c t lớn nhưng thực
trng khai thác còn r t nhi u h n ch . Th ng du l ch c ng b ng sông C u ế c tr a đ
Long ch ng du l n nhi u còn mang tính t phát. giai đoạn sơ khai, hoạt độ ch ph
Chưa có mộ c nhưng qua sơ lưt nghiên cu chính th c thng kê phn ánh rõ thc
trạng trên. Trong 10 năm,từ năm 2001 => 2010 lượ ịch đế ng khách du l n khu vc ch
tăng trung bình vi t độ c p t12% / năm. Thu nhậ du l ch chiếm 3% so vi c c.
Trong năm 2008 lượng khách du lch quc tế chiếm 9,4% lưng khách quc tế và
chiếm 14% t ng khách du l ch n a. Nguyên nhân khiổng lượ i đ ến cho kh năng thu hút
khách du l ch n n du l nh vùng Tây Nam B là v c p thi ội địa đế ch ti các t ấn đề ết: Cơ
s h t ng du l ng b ịch quá sơ sài và nghèo nàn, chưa đượ ầu tu đúng mức đ c và đồ ;
công tác tuyên truy c chú trn qung bá xúc tiến du lịch chưa đư ng, thiếu s k ết hp
trong qu thông nhn lý ho ng du l ch gi nh trong khu v c, t o ra s ạt độ a các t t và h
tr ln nhau trong vic thiết kế tour, tuy n t o ra s h p d n trong ho ng c a du ế ạt độ
khách; ch quen v c làm du l ch sinh thái m c dù còn nhi u lo i hình du l ch có i vi
th khai thác m phát tri n ch m nh t trong t c vùng du lạnh hơn; có tốc độ t c ch
trong c c; s n ph m du l u và nhàm chán. nướ ịch còn đơn điệ
Việc đưa ra giả ảnh hưởng đế năng thu hút khách du i pháp cho các nhân t n kh
l a c nh vùng Tây Nam B th c p thi p, không ch nh m gich n i đ a các t c s ế i
quy vi c làm cho bà con vùng Tây Nam Bết vấn đề mà còn đóng góp một phn
không h vào nên kinh t ch tr thành ngàng kinh t nh ế nước nhà, đưa ngành du lị ế mũi
nh n. Chính vì s c p thi y nên Nhóm 4 chúng em l a ch ết ca vấn đề ọn đề tài
“N ghiên cu các nhân t n khảnh hưởng đế năng thu hút khách nội đ a c a các
t nh vùng Tây Nam B ộ”
13
1.2 Tổng quan nghiên cứu
Stt
Tên tài
liu
Tên tác
gi - năm
xu n t b
Gi thuy ết/
Mô hình
Cơ sở lý thuyết
Phương pháp
nghiên c u
Phương
phápthu th p
x u lý d li
Kết qu
nghiên
cu
1
Phân tích
kh năng
thu hút du
khách ca
vùng
duyên hi
phía đông
đồng
b ng
sông Cu
Long
Nguy n
Thúy Vy
2019
(1) Các yếu
t t nhiên
(2) Các yếu
t văn hóa –
xã h i
(3) Các yếu
t l ch s
(4) Cơ sở h
t ng, m
thực và lưu
trú
(5) Các điều
ki n gi i trí
và mua s m
World Tourism
Organization - T chc
Du lch Thế gi i (2007),
Rubies (2001), Page and
Connel (2006) đã đưa ra
khái ni m v n điểm đế
du l ng h p l i thì ch, t
điểm đến du lch cha
đựng r t nhi u yếu t tác
động đến nhu cu du
l i và là ch của con ngườ
m ng l c thu hút ột độ
khách đến du lch.
Nhng y u t y rế t
phong phú và đa dạng,
nhưng điều quan trng
nó ph o ra s i t chú ý
và sc thu hút khách du
l trong ch không ch
nướ nước mà c c ngoài
Kh m năng thu hút đi
đế n c a Hu and Ritchie
(1993), Mayo and Jarvis
(1981), Vengesayi,
2003; Tasci and
Gartner, 2007
Nghiên cu
định lượng,
phương pháp
phân tích độ
tin cy
Cronbach’s
Alpha, phân
tích nhân t
khám phá
(Exploratoty
factor analysis
- EFA) và phân
tích h i qu y
Kết qu
cho thy
các y u t ế
t nhiên,
văn hóa
và xã hi,
d ch v
h tr
nh ng
thành
ph n
quan
trng.
Yếu t v
h t ng
giao
thông, lưu
trú và các
d ch v
h tr
khác c n
phải được
ci thin
đầu tư
đúng
m c.
2
Các nhân
t nh
hưởng
Các nhân t
v thái độ;
chun ch
1989; David Mazursky:
Tri nghiệm trước đây
và quy nh du lết đị ch
Phương pháp
nghiên c u
chính là
Trong 7
gi
thuyết, 2
14
đến ý
định quay
lại điểm
đến du
lch ca
du khách:
trường
h p 3
t nh ven
bi n tây
nam sông
h u là Cà
Mau, Bc
Liêu và
Sóc
Trăng
(Vit
Nam)
Đoàn
Tun
Phong
2022
quan; kim
soát hành vi
nh n th c
(biến độc
l p).
Các nhân t
hình nh
điểm đến là
nhân t tác
động đến s
hài lòng
(va là biến
độc lp va
là biến trung
gian).
Nhân t ý
định quay
li là nhân
t k . ết qu
tương lai (sử dng
phương pháp hồi quy)
2001; Metin Kozak; Ý
định quay li tại 2 điểm
đến khác nhau trước đó
2003; Yooshik Yoona và
Muzaffer Uysal; Động
l c và s hài lòng đối
v i lòng trung thành
2003; Bo Hu; S tham
gia c n tác 8 ủa đi ếểm đ
động đến ý định quay li
2004; Jeffery M -
Caneen; Văn hóa quyết
định ý định quay l i
2013; Xiaoxia Sun và 29
cng s ; Lòng trung
thành đi m đ ến Đảo
Hi Nam (Trung Quc)
2014; DoganGursoy và
cng s ; Lý thuy ết v
- n; Hình ảnh điểm đế
- S quen thu c
- c n; Giá tr m nh
- n th c giá tr ; Nh
- S hài lòng
- Lòng trung thành
phương pháp
nghiên c u
định
lượng. V
phương pháp
nghiên c u,
lun án này
bao g m hai
bướ c: (bư c 1)
nghiên c u
định tính; và
(bước 2)
nghiên c u
định lượng
gi thuy ết
b bác b .
Còn li:
Chun
ch quan
Kim soát
hành vi
nh n th c
S hài
lòng
Hình nh
điểm đến
v kh
năng tiếp
cn tài
nguyên
và ngu n
l c
Hình nh
điểm đến
v cht
lượng và
danh
tiếng
3
A model
of factors
affecting
domestic
tourist
satisfactio
n on eco-
tourism
service
Cơ sở h
t ng du l ch.
Phong cnh
thiên nhiên.
Transportati
on.
Ăn uống,
mua s m và
Khái nim du l ch theo
Hunter và Green (1995)
và theo Setokoe (2020).
Da trên Patwary et al.
(2021), du khách là
ngườ i đi du l ch hoc kết
h p m ục đích du lịch
trong m t chuy ến đi, trừ
m o thu nh p ục đích tạ
Phương pháp
nghiên c u
định tính,
phương pháp
T-test mẫu độc
l p, ANOVA
xác định
được 5
y u t ế
nh
hưởng
đến s hài
lòng ca
du khách
n i đ a, t
15
quality in
the
mekong
delta,
VietNam
Ha Nam
Khanh
Giao
Bui Nhat
Vuong
Nguyen
Ngoc
Duy
Phuong
Ngo Tan
Dat
2021
d gich v i
trí.
B o m t và
an toàn.
Hướng dn
viên.
Giá c
t n. Theo ại điểm đế
Stonehouse (1999), du
lch sinh thái là hot
động trong đó con ngưi
đi du lịch đến các khu
v nhiên ít b ô c t
nhiễm hơn và không
đượ c s dng cho bt k
m t nào ục đích đ c bi
bao g m nghiên c u,
đánh giá cao thiên nhiên
và h ng th độ c vt
hoang dã (c trong quá
kh và hi n t ại). ) được
khám phá nh ng khu
v c này. Ngoài ra,
Wood (2002) coi du l ch
sinh thái là hoạt động
trong đó con người đi du
l n nh ng vùng ịch đế
nguyên sơ để tìm hiu v
l c ng ch s ủa môi trườ
t nhiên và văn hóa mà
không ảnh hưởng đến h
sinh thái và tạo ra các cơ
h b o v i kinh tế để
môi trường và mang li
li ích tài chính cho
người dân địa phương
m n ạnh đế
thp:
Dch v
ăn uống,
mua s m,
gii trí,
giá c
cm nhn,
cnh quan
du lch,
an ninh,
trt t an
toàn, vn
t i
4
Các y u ế
t thu hút
khách du
lch ni
địa đến
huy n
Côn Đảo,
Chất lượng
d ch v
Cơ sở h
t ng
Cơ sở vt
cht và hot
động
Khái nim khách du l ch
n a theo Lu t Du l i đ ch
ca Vit Nam (2005),
khách du l ch n i đ a
(Domestic tourist)
M nghiên ct s ứu đánh
giá kh năng thu hút
điểm đến bng cách
phương pháp
định lượng,
phương pháp
x u lý s li
Xác định
4 y u t ế
nh
hưởng
đến kh
năng thu
hút khách
du lch
16
Bà R a-
Vũng Tàu
( Hà
Nam
Khanh
Giao-Hà
Thanh
Sang-
2018)
S h p d n
của văn hóa,
t nhiên
nghiên c u các ngu n tài
nguyên n và s điểm đế
h p d n c a nó
(Backman và c ng s ,
1995; Ferrario, 1979)
Chng minh ca các
nghiên c ứu trước:
Mukherjee và cng s
(2018): chất lượng ca
các tính năng đích đến,
chất lượ ng c a d ch v
và ch ng cất lượ a tri
nghi m
Chin và c ng s (2017):
ch t lượng tiếp c n, ch
, gi hải trí, cơ sở tng
Santos và c ng s
(2014): môi trường
không b phát tri n quá
m m t xây d ng và c v
duy trì tính xác th c
Kozak, Baloilu và Bahar
(2009): chất lượng dvu,
cơ sở vt cht, hot
độ ng, s hp dn c a
văn hóa, t nhiên
gi m d n
là: ch t
lượng
d , ch v
s h p
dẫn văn
hóa-t
nhiên, cơ
s h
tầng, cơ
s v t
cht và
ho ng ạt độ
5
Các y u ế
t nh
hưởng
đến kh
năng thu
hút khách
du lch
n i đ a
của điểm
đế n H i
An
5 nhóm
nhân t
chính nh
hưởng kh
năng thu hút
của điểm
đến bao
g m y u t ế
địa lý; yếu
t văn hóa –
xã hi; các
Khái nim v kh năng
thu hút đi m đ ến c a Hu
and Ritchie (1993),
Mayo and Jarvis (1981),
Vengesayi, 2003, Tasci
and Gartner, 2007
Theo Lew (1987)
“không chỉ là các di tích
l , công viên gi i tch s
và phong c nh mà còn l à
các d ch v và cơ sở
phương pháp
chn mu ngu
nhiên, phương
pháp nghiên
cứu định tính
y u t ế
‘Thiên
nhiên và
khí hậu’
có vai trò
quan
tr ng ph
biến được
tìm thy
trong hu
hết các
17
Nguy n
Th Minh
Nghĩa, Lê
Vũ Thị
Tho Nhi,
Trn H u
Tun
đặ c tính b
trợ; đặc
điểm t
nhiên; đặc
điểm vt
cht
ph cho nhu c u c v
hàng ngày c a du
Khách”.
nghiên
cu v
kh năng
thu hút
ca bt k
điểm đến
du lch
nào, là
nhân t
nh
hưởng
th nht,
y u t ế
nh
hưởng
th hai
là‘Lưu trú
m
thực’
6
Phân tích
các nhân
t nh
hưởng
đến s
hài lòng
ca du
khách khi
đến du
l ch
Kiên
Giang
Lưu
Thanh
Đức Hi
Nguy n
Hng
Mô hình lý
thuy ết v
chất lượng
d gch v m
có 5 nhóm
y u t ế tác
động:
Phong cnh
du l ch
H t ng k
thut
Phương tiện
v n chuy n
Hướng dn
viên du l ch
Cơ sở lưu
trú
B n y u t c u thành ế
s hài lòng c a khách
hàng (D. Randall
Brandt 1996) là: (1) s
mong đợi, (2) s thc
hi n, (3) s xác
nh n/không xác nh n
và (4) s a mãn. th
Phương pháp
nghiên c u
định lượng, s
d ng h s
Cronbach’s
Alpha, công c
ch yếu là
phân tích nhân
t khám phá
Phương pháp
chn mu ngu
nhiên
Trong đó
thái độ
hướng
d n viên
là nhân t
tác động
m nh
nh t kế
đến là
hình thc
hướng
d n viên,
phương
tin v n
chuy n
thoi mái,
h t ng
cơ sở
18
Giang-
2011
cui cùng
là tin
nghi cơ
s lưu trú.
7
Văn hóa
Chăm và
kh năng
thu hút
khách du
l n ịch đế
t nh Ninh
Thun
Hunh
Dip
Trâm
Anh,
Phm
Xuân
Hu
2018
b n s ắc văn
hóa là y u t ế
ảnh hưởng
đến kh
năng thu hút
du khách
của điểm
đến: Ch
vi t ế
Văn học
Trang phc
Ngh thut
ki n trúc, ế
điêu khắc
L h i
Văn hóa ẩm
thc
Ngh truyn
thng
Địa bàn và
loại hình cư
trú
Theo Hu và Ritchie
(1993), kh năng thu hút
của điểm đến “phản ánh
cm nhn, ni m tin và ý
ki n mà mế i cá nhân có
được v kh năng làm
hài lòng khách hàng ca
điểm đến trong mi liên
h v i nhu c u chuy ến đi
c th ca họ” (tr. 25).
M n càng có ột điểm đế
kh ng nhu năng đáp ứ
cu c a du khách thì
điểm đến đó càng có cơ
h c du khách ội để đượ
l n a ch
Theo Gearing, Swar, và
Var (1974), các yếu t
b n s ắc văn hóa bao
g m các ki ến trúc địa
phương, tôn giáo, nơi c
hành nghi l , di tích, b o
tàng ngh t, âm nh thu c
và vũ điệu l hi, các s
ki n th thao và các
cuộc thi, dân ca và điệu
múa, m th ực địa
phương, thủ công mĩ
ngh , s n ph m chuyên
bi và tri n t, hi ch
lãm.
Ritchie và Zins (1978)
cho r c ằng trong “đặ
phương pháp
nghiên c u
định tính,
phương
pháp nghiên
cu thực địa,
kh o sát th c
t và th ng kê ế
k ph ng ết qu
v n
b n s c
văn hóa
dân tc
Chăm ảnh
hưởng rt
nhi u
(chiếm t
l cao
nh n ết) đ
kh năng
thu hút du
khách ca
điểm đến
Ninh
Thun.
Sau đó là
y u t ế
s h
t ng, t
nhiên,
điều kin
gii trí và
mua s m,
nhóm y u ế
t khác
19
điểm văn hóa và xã hội”
bao g m các thu ính c t
sau: công vic, trang
ph n trúc, th công c, kiế
mĩ nghệ, lch s, ngôn
ng , tôn giáo, giáo d c,
truy n th ng, các ho t
động gii trí, ngh thut/
âm nh c và m thc.
T ng h p các nghiên
cu ca Hu và Ritchie
(1993), Aziz (2002), Bùi
Th Tám và Mai L
Quyên (2012), Lê Th
Ngc Anh và Trn Th
Khuyên (2014) thì nhóm
các y u t nh ế văn hóa ả
hưởng đế năng thu n kh
hút du khách bao g m:
phong t p quán, tôn c t
giáo ng, ngôn tín ngưỡ
ng h văn học, l i và
trò chơi dân gian, ngh
thut biu di n, trang
phc, kiến trúc mĩ thuật,
m thc, th công mĩ
ngh
8
The
influence
of
memorabl
e tourism
experienc
e to
revisit
intention
Ch nghĩa
khoái l c
S m i l
S thư giãn
Văn hóa địa
phương
Ý nghĩa
S tham gia
Kiến th c
Theo Tung và Ritchie
(2011, trang 1369), tri
nghi m du l ịch là “sự
đánh giá chủ quan ca
cá nhân và tri qua (tc
là tình cm, nh n th c
và hành vi) các s ki n
liên quan đến ho ng ạt độ
du l a hch c ọ”. Trải
Phương pháp
nghiên c u h n
h p
Tính mi
l n là biế
nh
hưởng
l n nh t.
Bên c nh
đó, ba
y u t ế
khác là

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
KHOA KHÁCH SN DU LCH  H
C PHẦN PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HC
ĐỀ TÀI: NGHIÊN CU CÁC NHÂN T ẢNH HƯỞNG
ĐẾN KH NĂNG THU HÚT KHÁCH DU LCH NI
ĐỊA CA CÁC TNH MIN TÂY NAM B
Giảng viên hướng dẫn : Cô Lê Thị Thu
Lớp học phần : 231SCRE011104 Nhóm thảo luận : Nhóm 4 Năm học 2023-2024 THỜI GIAN BIỂU Kết Người quả Hạn Tháng 9 9 9 9
Kết quả mong đợi thực thực nộp hiện tế Ngày 09-15 15-19 19-27 27-30
Chương 1: Đặt vấn đề/ Mở đầu: Xác định được bối Dương 1.1. Bối
cảnh đúng, phù hợp Đạt Thị cảnh và khoa học yêu 15/09 Thanh nghiên cứu cầu Tuấn Lan Tìm được tài liệu liên quan đến đề tài, Bùi 1.2. Tổng
nghiên cứu, chỉ ra Đạt Đoàn quan các đầu mục liên yêu 15/09 Diệu nghiên cứu quan cầu Linh 1.3. Mục Đối tượng cụ thể, tiêu,
mục tiêu nghiên cứu Đạt Bùi Thị đối tượng rõ ràng yêu 15/09 Diệu nghiên cầu Linh cứu 1.4. Câu Đạt Câu hỏi đúng trọng Nguyễn hỏi yêu 15/09 Mai tâm, đúng đề tài nghiên cứu cầu Linh 1.5. Giả
Giả thuyết, mô hình Đạt thuyết khoa học, phù hợp Ninh Đỗ yêu 15/09 và mô hình với đề tài Bảo cầu Linh nghiên cứu 1 1.6. Ý Nêu được ý nghĩa Đạt Phạm nghĩa của chủ yếu của đề tài yêu 15/09 Thùy nghiên cứu nghiên cứu cầu Linh 1.7. Thiết Đạt Thiết kế khoa học, kế yêu 15/09 Trần Thị đúng đề tài Linh nghiên cứu cầu
Chương 2: Cơ sở lý luận 2.1. Các Nêu đủ khái niệm khái và vấn đề lý thuyết Trần Thị niệm và Đạt liên quan, sát với đề Luyến, vấn đề yêu 17/09 tài Đỗ Thị lý thuyết cầu Lý 2.2. Cơ sở Đỗ Thị lý Cơ sở phù hợp, Đạt Lý, Trần thuyết chính xác yêu 17/09 Thị cầu Luyến
Chương 3: Phương pháp nghiên cứu: 3.1. Tiếp Đưa ra được cách cận nghiên
tiếp cận nghiên cứu Đạt Phạm cứu hợp lý yêu 18/09 Thùy cầu Linh 3.2. Phương pháp chọn Đưa ra được các mẫu, Đạt phương pháp phù Ninh Đỗ thu thập và yêu 18/09 hợp, khoa học Bảo Linh xử lý cầu dữ liệu 2 3.3. Xử lý Đưa ra công cụ xử và lý và phân tích Đạt Bùi Thị phân tích khoa học yêu 18/09 Diệu dữ liệu cầu Linh
Chương 4: Kết qu/ Tho lun 4.1. Kết Đạt quả xử Thống kê được câu Nguyễn lý định tính trả lời của người yêu 24/9 được phỏng vấn Mai Linh cầu Chạy 4.2. Kết Cronbach’sAlpha, Đạt Bùi Thị quả xử lý EFA, hồi yêu 24/9 Diệu định lượng quy bằng phần cầu Linh mềm SPSS Nguyễn Chỉ ra được sự Mai Đạt 4.3 Kết quả khác nhau của kết Linh, yêu 24/9 chung quả định tính và Bùi Thị định lượng cầu Diệu Linh
Chương 5: Kết lun và kiến ngh: Đưa ra kết luận Đạt Phạm 5.1 Kết đúng về đề tài đã yêu 26/9 Thùy luận làm cầu Linh Tìm ra được nhân 5.2 Những tố mới ảnh hưởng Đạt Phạm phát hiện
đến kết quả nghiên yêu 26/9 Thùy cứu của đề tài cầu Linh Đưa ra những ý Đạt Phạm 5.3 Kiến kiến và đề xuất cho yêu 26/9 Thùy nghị đề tài cầu Linh 3 6. Tài liệu Thống kê danh mục tham Đạt Lưu tài liệu tham khảo khảo được sử dụng yêu 2/10 Thanh cầu Luyến 7. Phụ lục Phiếu phỏng vấn, Đạt Lưu phiếu khảo sát yêu 2/10 Thanh cầu Luyến 8. Tổng hợp,
Chỉnh sửa cẩn thận, Đạt Lưu chỉnh sử tổng hợp nội dung yêu 3/10 Thanh Word đầy đủ cầu Luyến 9. Thiết kế Đạt PowerPoint Powpoint sinh động Trần Thị yêu 3/10 và đủ ý chính Luyến cầu Đỗ Thị 10. Thuyết trình Lý, Ninh Rõ ràng, mạch lạc 4/10 Đỗ Bảo Linh 4
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BIÊN BN HP NHÓM 4 (Bui 1)
Thời gian: 20h45-22h10 ngày 09/09/2023
Địa điểm: ứng dụng Google meet
Thành phần tham gia: 10/10 thành viên của nhóm
I, Ni dung cuc hp:
Nhóm trưởng triển khai bố cục gồm 3 phần:
Cả nhóm thực hiện nội dung phần 1 và phần 2 trước. Phân công công việc như sau: STT Nội dung Phụ trách 1 Word Thanh Luyến 2 Powerpoint Trần Luyến 3 Phần 1.1 và 1.2 Tuấn Lan, Diệu Linh 4 Phần 1.3 và 1.4 Bùi Linh, Mai Linh 5 Phần 1.5, 1.6, 1.7 Bảo Linh, Thùy Linh 6 Phần 2.1 Đỗ Lý, Luyến Trần
Các thành viên tự tìm hiểu về Phần 2.2 Cơ sở lý thuyết và các phần sau nữa.
Yêu cầu buổi sau đóng góp ý kiến IV, Kết thúc
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm
Hà Nội, ngày 09 tháng 09 năm 2023 Nhóm trưởng Linh Bùi Đoàn Diệu Linh 5
CNG HÒA XÃ HI CH NGHĨA VIỆT NAM
Độc lp T do Hnh phúc
BIÊN BN HP NHÓM 4 (Bui 2)
Thời gian: 2h45-22h50 ngày 19/09/2023
Địa điểm: ứng dụng Google meet
Thành phần tham gia: 10/10 thành viên của nhóm
I, Ni dung cuc hp:
Hoàn thiện và chốt lại phần nội dung trước đó.
Xây dựng và hoàn thiện bảng câu hỏi phỏng vấn.
Phân chia nhiệm vụ phỏng vấn cho các thành viên. IV, Kết thúc
Các thành viên trong nhóm nghiêm túc đóng góp ý kiến
Thư ký ghi chép lại biên bản họp nhóm
Hà Nội, ngày 19 tháng 9 năm 2023 Nhóm trưởng Linh Bùi Đoàn Diệu Linh 6
BẢNG ĐÁNH GIÁ THÀNH VIÊN NHÓM Mã sinh Đánh STT Họ và tên LHC Ghi chú viên giá Dương Thị Thanh Tuấn 31 22D252072 K58B1LN Lan Nhóm 32 22D252076 Bùi Đoàn Diệu Linh K58B1LN trưởng 33 22D252077 Bùi Thị Diệu Linh K58B2LN 34 22D252080 Nguyễn Mai Linh K58B1LN 35 22D252081 Ninh Đỗ Bảo Linh K58B2LN 36 22D252084 Phạm Thùy Linh K58B1LN 37 22D252085 Trần Thị Linh K58B2LN 38 22D252091 Lưu Thanh Luyến K58B1LN Thư ký 39 22D252092 Trần Thị Luyến K58B2LN 40 22D252095 Đỗ Thị Lý K58B1LN 7
DANH MC CÁC BNG BIU
Bng 4.1: Kết qu kho sát v gii tính ..................................................................... 42
Bng 4.2: Kết qu kho sát v tn s đi du lịch ......................................................... 42
Bng 4.3. Bng Kiểm định Cronbach ‘s Alpha .......................................................... 44
Bng 4.4 H s Cronbach ‘s Alpha của biến độc lập “Kiến trúc” ........................... 44
Bng 4.5 H s Cronbach Alpha ca tng biến quan sát đo lường” Kiến trúc” ...... 44
Bng 4.6 H s Cronbach ‘s Alpha của biến độc lập “ Cảnh quan” ........................ 45
Bng 4.7 H s Cronbach Alpha ca tng biến quan sát đo lường” Cảnh quan” ... 45
Bng 4.8 H s Cronbach ‘s Alpha của biến độc lập” Môi trường ........................... 45
Bng 4.10 H s Cronbach ‘s Alpha của biến độc lập “sự kiện” ............................. 46
Bng 4.11 H s Cronbach Alpha ca tng biến quan sát đo lường “ Sự kiện” ...... 46
Bng 4.13 H s Cronbach Alpha ca tng biến quan sát đo lường “Thương mại” 47
Bng 4.14 H s Cronbach ‘s Alpha của biến ph thuộc “ Khả năng thu hút khách
du lch nội địa ca các tnh min Tây Nam Bộ” ........................................................ 48
Bng 4.15 H s Cronbach Alpha ca tng biến quan sát đo lường “ Khả năng thu
hút khách du lch nội địa ca các tnh min Tây Nam Bộ”........................................ 48
Bng 4.16 H s KMO và Kiểm định Bartlett ............................................................ 49
Bảng 4.17 Phương sai trích ........................................................................................ 49
Bng 4.18 Ma trn xoay nhân t với phương pháp xoay Varimax ............................ 50
Bng 4.19 Tng hp nhân t mi sau khi chy ma trn xoay ................................... 50
Bng 4.20 H s Cronbach ‘s Alpha của biến độc lp L1 ......................................... 51
Bng 4.21 H s Cronbach Alpha ca tng biến quan sát đo lường L1 ................... 51
Bng 4.22 H s Cronbach ‘s Alpha của biến độc lp L2 ......................................... 51
Bng 4.23 H s Cronbach Alpha ca tng biến quan sát đo lường L2 ................... 52
Bng 4.24 H s Cronbach ‘s Alpha ca biến độc lp L3 ......................................... 52
Bng 4.25 H s Cronbach Alpha ca tng biến quan sát đo lường L3 ................... 52
Bng 4.26. H s KMO và kiểm định Bartlett’s ......................................................... 53
Bảng 4.27: Phương sai trích 2 ................................................................................... 53
Bng 4.28: Kết qu phân tích tương quan Person ..................................................... 54
Bng 4.29 Kết qu phân tích hồi quy đa biến ANOVA .............................................. 55
Bng 4.30 Kết qu phân tích hồi quy đa biến Model Summary ................................. 55 8
DANH MC CÁC HÌNH V
Hình 1.5.2. Mô Hình nghiên cứu ..................................................................... 25
Hình 4.1: Mô hình điều chỉnh sau khi kiểm định ............................................ 58 9 MC LC
LI CẢM ƠN .............................................................................................................. 11
CHƯƠNG I. ĐẶT VẤN ĐỀ ........................................................................................ 12
1.1 Bối cảnh nghiên cứu và đề tài .......................................................................... 12
1.2 Tổng quan nghiên cứu...................................................................................... 13
1.3 Mục tiêu và đối tượng nghiên cứu ................................................................... 24
1.4 Câu hỏi nghiên cứu .......................................................................................... 24
1.5 Giả thuyết và mô mình nghiên cứu .................................................................. 25
1.6 Ý nghĩa của nghiên cứu ................................................................................... 26
1.7 Thiết kế nghiên cứu.......................................................................................... 26
CHƯƠNG II: CƠ SỞ LÝ LUN ............................................................................... 28
2.1. Cái khái niệm và vấn đề lý thuyết liên quan đến đề tài ...................................... 28
2.2. Cơ sở lý thuyết .................................................................................................... 30
CHƯƠNG III: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU .................................................... 35
3.1 Tiếp cận nghiên cứu: ............................................................................................ 35
3.2. Phương pháp chọn mẫu,thu thập và xử lý dữ liệu .............................................. 36
CHƯƠNG IV: KẾT QU/ THO LUN ................................................................ 39
4. Kết quả nghiên cứu định tính ................................................................................. 39
4.3: Kết luận kết quả chung ....................................................................................... 58
Chương 5: Kết lun và kiến ngh: .............................................................................. 59
5.1 Kết luận ................................................................................................................ 59
5.2 Những phát hiện của đề tài: ................................................................................. 59
5.3 Kiến nghị .............................................................................................................. 61
TÀI LIU THAM KHO ........................................................................................... 65
TÀI LIỆU TIẾNG VIỆT ............................................................................................ 65
TÀI LIỆU TIẾNG ANH ............................................................................................ 65
PH LC ..................................................................................................................... 66
PHIẾU PHỎNG VẤN................................................................................................ 66
PHIẾU KHẢO SÁT ................................................................................................... 69 10 LI CẢM ƠN
Với tấm lòng biết ơn vô cùng sâu sắc, em xin gửi lời cảm ơn chân thành nhất đến
cô Lê Thị Thu – Giảng viên giảng dạy học phần Phương pháp nghiên cứu khoa học
của trường Đại học Thương Mại đã cùng dùng những tri thức và tâm huyết của mình
truyền đạt cho chúng em. Từ những kiến thức mà chúng em được học hỏi từ cô, chúng
em xin trình bày những gì mình đã tìm hiểu về đề tài gửi đến cô.
Tuy nhiên kiến thức về bộ của chúng em vẫn còn những hạn chế nhất định. Do
đó, không tránh khỏi những thiếu sót trong quá trình hoàn thành bài nghiên cứu này.
Nhóm em mong cô đánh giá và góp ý để bài làm của chúng em được hoàn thiện hơn.
Chúng em xin chân thành cảm ơn! 11
CHƯƠNG I. ĐẶT VẤN ĐỀ
1.1 Bối cảnh nghiên cứu và đề tài
Du lịch đang trở thành ngành kinh tế mũi nhọn trong thời gian gần đây nhờ sự
phát triển vượt bậc của hệ thống giao thông vận tải cũng như mạng lưới công nghệ
thông tin toàn cầu. Với sự ưu đãi của thiên nhiên, Việt Nam có lợi thế về nhiều danh
lam thắng cảnh, phong cảnh hùng vĩ hoang sơ, thêm vào đó là nét đẹp truyền thống
đậm đà bản sắc dân tộc. Chính vì vậy mà du lịch Việt Nam trở thành ngành “công
nghiệp không khói” trong nhiều năm trở lại đây. Với tiêu chí đưa du lịch thành ngàng
phát triển nền kinh tế mũi nhọn thì du lịch miền Tây Nam Bộ cũng đóng góp một phần
không nhỏ vào cơ cấu GDP cả nước.
Mặc dù tiềm năng về du lịch của khu vực Tây Nam Bộ là rất lớn nhưng thực
trạng khai thác còn rất nhiều hạn chế. Thực trạng du lịch của đồng bằng sông Cửu
Long chỉ ở giai đoạn sơ khai, hoạt động du lịch phần nhiều còn mang tính tự phát.
Chưa có một nghiên cứu chính thức nhưng qua sơ lược thống kê phản ánh rõ thực
trạng trên. Trong 10 năm,từ năm 2001 => 2010 lượng khách du lịch đến khu vực chỉ
tăng trung bình với tốc độ 12% / năm. Thu nhập từ du lịch chiếm 3% so với cả nước.
Trong năm 2008 lượng khách du lịch quốc tế chiếm 9,4% lượng khách quốc tế và
chiếm 14% tổng lượng khách du lịch nội địa. Nguyên nhân khiến cho khả năng thu hút
khách du lịch nội địa đến du lịch tại các tỉnh vùng Tây Nam Bộ là vấn đề cấp thiết: Cơ
sở hạ tầng du lịch quá sơ sài và nghèo nàn, chưa được đầu tu đúng mức và đồng bộ;
công tác tuyên truyền quảng bá xúc tiến du lịch chưa được chú trọng, thiếu sự kết hợp
trong quản lý hoạt động du lịch giữa các tỉnh trong khu vực, tạo ra sự thông nhất và hỗ
trợ lẫn nhau trong việc thiết kế tour, tuyến tạo ra sự hấp dẫn trong hoạt động của du
khách; chỉ quen với việc làm du lịch sinh thái mặc dù còn nhiều loại hình du lịch có
thể khai thác mạnh hơn; có tốc độ phát triển chậm nhất trong tất cả các vùng du lịch
trong cả nước; sản phẩm du lịch còn đơn điệu và nhàm chán.
Việc đưa ra giải pháp cho các nhân tố ảnh hưởng đến khả năng thu hút khách du
lịch nội địa của các tỉnh vùng Tây Nam Bộ là thực sự cấp thiếp, không chỉ nhằm giải
quyết vấn đề việc làm cho bà con vùng Tây Nam Bộ mà còn đóng góp một phần
không hề nhỏ vào nên kinh tế nước nhà, đưa ngành du lịch trở thành ngàng kinh tế mũi
nhọn. Chính vì sự cấp thiết của vấn đề này nên Nhóm 4 chúng em lựa chọn đề tài
“Nghiên cu các nhân t ảnh hưởng đến kh năng thu hút khách nội địa ca các
tnh vùng Tây Nam Bộ” 12
1.2 Tổng quan nghiên cứu Tên tài Phương pháp liệu nghiên cứu Kết quả Giả thuyết/ Stt Tên tác Cơ sở lý thuyết Phương nghiên Mô hình giả - năm phápthu thập cứu xuất bản xử lý dữ liệu Kết quả World Tourism cho thấy Organization - Tổ chức các yếu tố
Du lịch Thế giới (2007), tự nhiên, Rubies (2001), Page and văn hóa Connel (2006) đã đưa ra và xã hội,
khái niệm về điểm đến (1) Các yếu dịch vụ Phân tích
du lịch, tổng hợp lại thì tố tự nhiên Nghiên cứu hỗ trợ là khả năng
điểm đến du lịch chứa (2) Các yếu định lượng, những thu hút du
đựng rất nhiều yếu tố tác tố văn hóa – phương pháp thành khách của động đến nhu cầu du xã hội phân tích độ phần vùng
lịch của con người và là (3) Các yếu tin cậy quan duyên hải một động lực thu hút tố lịch sử Cronbach’s trọng. phía đông khách đến du lịch. 1 (4) Cơ sở hạ Alpha, phân Yếu tố về đồng Những yếu tố này rất tầng, ẩm tích nhân tố hạ tầng bằng phong phú và đa dạng, thực và lưu khám phá giao sông Cửu
nhưng điều quan trọng là trú (Exploratoty thông, lưu Long
nó phải tạo ra sự chú ý (5) Các điều factor analysis trú và các Nguyễn và sức thu hút khách du kiện giải trí - EFA) và phân dịch vụ Thúy Vy lịch không chỉ ở trong và mua sắm tích hồi quy hỗ trợ – 2019
nước mà cả nước ngoài khác cần Khả năng thu hút điểm phải được đến của Hu and Ritchie cải thiện (1993), Mayo and Jarvis đầu tư (1981), Vengesayi, đúng 2003; Tasci and mức. Gartner, 2007
Các nhân Các nhân tố 1989; David Mazursky: Phương pháp Trong 7 2 tố ảnh về thái độ;
Trải nghiệm trước đây nghiên cứu giả hưởng chuẩn chủ và quyết định du lịch chính là thuyết, 2 13 đến ý
quan; kiểm tương lai (sử dụng phương pháp giả thuyết
định quay soát hành vi phương pháp hồi quy) nghiên cứu bị bác bỏ. lại điểm nhận thức 2001; Metin Kozak; Ý định Còn lại: đến du (biến độc
định quay lại tại 2 điểm lượng. Về Chuẩn lịch của lập).
đến khác nhau trước đó phương pháp chủ quan du khách:
2003; Yooshik Yoona và nghiên cứu, trường
Các nhân tố Muzaffer Uysal; Động luận án này Kiểm soát hợp 3 hình ảnh
lực và sự hài lòng đối bao gồm hai hành vi
tỉnh ven điểm đến là với lòng trung thành
bước: (bước 1) nhận thức biển tây
nhân tố tác 2003; Bo Hu; Sự tham nghiên cứu
nam sông động đến sự gia của điểm đến tác 8 định tính; và Sự hài hậu là Cà hài lòng
động đến ý định quay lại (bước 2) lòng
Mau, Bạc (vừa là biến 2004; Jeffery M - nghiên cứu Liêu và
độc lập vừa Caneen; Văn hóa quyết định lượng Hình ảnh Sóc
là biến trung định ý định quay lại điểm đến Trăng gian). 2013; Xiaoxia Sun và 29 về khả (Việt cộng sự; Lòng trung năng tiếp Nam) Nhân tố ý thành điểm đến Đảo cận tài Đoàn định quay Hải Nam (Trung Quốc) nguyên Tuấn lại là nhân 2014; DoganGursoy và và nguồn Phong – tố kết quả.
cộng sự; Lý thuyết về lực 2022 - Hình ảnh điểm đến; - Sự quen thuộc Hình ảnh - Giá trị cảm nhận; điểm đến - Nhận thức giá trị; về chất - Sự hài lòng lượng và - Lòng trung thành danh tiếng A model Khái niệm du lịch theo xác định Cơ sở hạ of factors Hunter và Green (1995) được 5 tầng du lịch. Phương pháp affecting và theo Setokoe (2020). yếu tố Phong cảnh nghiên cứu domestic Dựa trên Patwary et al. ảnh thiên nhiên. định tính, 3 tourist (2021), du khách là hưởng Transportati phương pháp satisfactio
người đi du lịch hoặc kết đến sự hài on. T-test mẫu độc n on eco- hợp mục đích du lịch lòng của Ăn uống, lập, ANOVA tourism
trong một chuyến đi, trừ du khách mua sắm và service mục đích tạo thu nhập nội địa, từ 14
quality in dịch vụ giải tại điểm đến. Theo mạnh đến the trí. Stonehouse (1999), du thấp:
mekong Bảo mật và lịch sinh thái là hoạt Dịch vụ delta, an toàn.
động trong đó con người ăn uống,
VietNam Hướng dẫn đi du lịch đến các khu mua sắm, Ha Nam viên. vực tự nhiên ít bị ô giải trí, Khanh Giá cả nhiễm hơn và không giá cả Giao –
được sử dụng cho bất kỳ cảm nhận, Bui Nhat
mục đích đặc biệt nào cảnh quan Vuong – bao gồm nghiên cứu, du lịch, Nguyen đánh giá cao thiên nhiên an ninh, Ngoc và hệ động thực vật trật tự an Duy hoang dã (cả trong quá toàn, vận Phuong –
khứ và hiện tại). ) được tải Ngo Tan khám phá ở những khu Dat – vực này. Ngoài ra, 2021 Wood (2002) coi du lịch sinh thái là hoạt động
trong đó con người đi du lịch đến những vùng
nguyên sơ để tìm hiểu về
lịch sử của môi trường tự nhiên và văn hóa mà
không ảnh hưởng đến hệ
sinh thái và tạo ra các cơ
hội kinh tế để bảo vệ môi trường và mang lại lợi ích tài chính cho người dân địa phương Khái niệm khách du lịch Xác định
Các yếu Chất lượng nội địa theo Luật Du lịch 4 yếu tố tố thu hút dịch vụ của Việt Nam (2005), phương pháp ảnh khách du Cơ sở hạ khách du lịch nội địa định lượng, hưởng 4 lịch nội tầng (Domestic tourist) phương pháp đến khả địa đến Cơ sở vật
Một số nghiên cứu đánh xử lý số liệu năng thu huyện
chất và hoạt giá khả năng thu hút hút khách Côn Đảo, động điểm đến bằng cách du lịch 15 Bà Rịa-
Sự hấp dẫn nghiên cứu các nguồn tài giảm dần
Vũng Tàu của văn hóa, nguyên ở điểm đến và sự là: chất ( Hà tự nhiên hấp dẫn của nó lượng Nam (Backman và cộng sự, dịch vụ, Khanh 1995; Ferrario, 1979) sự hấp Giao-Hà Chứng minh của các dẫn văn Thanh nghiên cứu trước: hóa-tự Sang- Mukherjee và cộng sự nhiên, cơ 2018) (2018): chất lượng của sợ hạ
các tính năng đích đến, tầng, cơ
chất lượng của dịch vụ sở vật
và chất lượng của trải chất và nghiệm hoạt động Chin và cộng sự (2017):
chất lượng tiếp cận, chỗ
ở, giải trí, cơ sở hạ tầng Santos và cộng sự (2014): môi trường
không bị phát triển quá
mức về mặt xây dựng và duy trì tính xác thực Kozak, Baloilu và Bahar (2009): chất lượng dvu, cơ sở vật chất, hoạt
động, sự hấp dẫn của văn hóa, tự nhiên Các yếu 5 nhóm Khái niệm về khả năng yếu tố tố ảnh nhân tố
thu hút điểm đến của Hu ‘Thiên hưởng chính ảnh and Ritchie (1993), nhiên và đến khả hưởng khả
Mayo and Jarvis (1981), phương pháp khí hậu’ năng thu
năng thu hút Vengesayi, 2003, Tasci chọn mẫu ngẫu có vai trò 5 hút khách của điểm and Gartner, 2007 nhiên, phương quan du lịch đến bao Theo Lew (1987) pháp nghiên trọng phổ nội địa
gồm yếu tố “không chỉ là các di tích cứu định tính biến được
của điểm địa lý; yếu
lịch sử, công viên giải trí tìm thấy đến Hội
tố văn hóa – và phong cảnh mà còn là trong hầu An
xã hội; các các dịch vụ và cơ sở hết các 16 Nguyễn
đặc tính bổ phục vụ cho nhu cầu nghiên Thị Minh trợ; đặc hàng ngày của du cứu về Nghĩa, Lê điểm tự Khách”. khả năng Vũ Thị nhiên; đặc thu hút Thảo Nhi, điểm vật của bất kỳ Trần Hữu chất điểm đến Tuấn du lịch nào, là nhân tố ảnh hưởng thứ nhất, yếu tố ảnh hưởng thứ hai là‘Lưu trú và ẩm thực’ Phân tích Trong đó Mô hình lý các nhân thái độ thuyết về tố ảnh hướng chất lượng hưởng Phương pháp dẫn viên dịch vụ gồm đến sự nghiên cứu là nhân tố có 5 nhóm Bốn yếu tố cấu thành hài lòng
định lượng, sử tác động yếu tố tác sự hài lòng của khách của du dụng hệ số mạnh động: hàng (D. Randal khách khi Cronbach’s nhất kế
Phong cảnh Brandt 1996) là: (1) sự đến du Alpha, công cụ đến là 6 du lịch mong đợi, (2) sự thực lịch ở chủ yếu là hình thức
Hạ tầng kỹ hiện, (3) sự xác Kiên phân tích nhân hướng thuật nhận/không xác nhận Giang tố khám phá dẫn viên,
Phương tiện và (4) sự thỏa mãn. Lưu Phương pháp phương vận chuyển Thanh
chọn mẫu ngẫu tiện vận Hướng dẫn Đức Hải nhiên chuyển viên du lịch và thoải mái, Cơ sở lưu Nguyễn hạ tầng trú Hồng cơ sở và 17 Giang- cuối cùng 2011 là tiện nghi cơ sở lưu trú. Theo Hu và Ritchie (1993), khả năng thu hút
của điểm đến “phản ánh
cảm nhận, niềm tin và ý
kiến mà mỗi cá nhân có bản sắc
được về khả năng làm văn hóa
bản sắc văn hài lòng khách hàng của dân tộc
hóa là yếu tố điểm đến trong mối liên Chăm ảnh ảnh hưởng
hệ với nhu cầu chuyến đi hưởng rất Văn hóa đến khả
cụ thể của họ” (tr. 25). nhiều
Chăm và năng thu hút Một điểm đến càng có (chiếm tỉ khả năng du khách khả năng đáp ứng nhu phương pháp lệ cao thu hút của điểm cầu của du khách thì nghiên cứu nhất) đến khách du đến: Chữ
điểm đến đó càng có cơ định tính, khả năng lịch đến viết
hội để được du khách phương thu hút du tỉnh Ninh Văn học lựa chọn pháp nghiên khách của Thuận Trang phục 7
Theo Gearing, Swar, và cứu thực địa, điểm đến Huỳnh
Nghệ thuật Var (1974), các yếu tố khảo sát thực Ninh Diệp kiến trúc, bản sắc văn hóa bao tế và thống kê Thuận. Trâm điêu khắc
gồm các kiến trúc địa
kết quả phỏng Sau đó là Anh, Lễ hội
phương, tôn giáo, nơi cử vấn yếu tố cơ Phạm
Văn hóa ẩm hành nghi lễ, di tích, bảo sở hạ Xuân thực
tàng nghệ thuật, âm nhạc tầng, tự Hậu –
Nghề truyền và vũ điệu lễ hội, các sự nhiên, 2018 thống kiện thể thao và các điều kiện
Địa bàn và cuộc thi, dân ca và điệu giải trí và
loại hình cư múa, ẩm thực địa mua sắm, trú phương, thủ công mĩ nhóm yếu nghệ, sản phẩm chuyên tố khác
biệt, hội chợ và triển lãm. Ritchie và Zins (1978) cho rằng trong “đặc 18
điểm văn hóa và xã hội” bao gồm các thuộc tính sau: công việc, trang
phục, kiến trúc, thủ công
mĩ nghệ, lịch sử, ngôn
ngữ, tôn giáo, giáo dục, truyền thống, các hoạt
động giải trí, nghệ thuật/ âm nhạc và ẩm thực. Tổng hợp các nghiên cứu của Hu và Ritchie (1993), Aziz (2002), Bùi Thị Tám và Mai Lệ Quyên (2012), Lê Thị Ngọc Anh và Trần Thị Khuyên (2014) thì nhóm
các yếu tố văn hóa ảnh
hưởng đến khả năng thu hút du khách bao gồm: phong tục tập quán, tôn
giáo – tín ngưỡng, ngôn
ngữ văn học, lễ hội và trò chơi dân gian, nghệ thuật biểu diễn, trang
phục, kiến trúc mĩ thuật, ẩm thực, thủ công mĩ nghệ The Chủ nghĩa Theo Tung và Ritchie Tính mới influence khoái lạc (2011, trang 1369), trải lạ là biến of Sự mới lạ
nghiệm du lịch là “sự có ảnh
memorabl Sự thư giãn đánh giá chủ quan của Phương pháp hưởng
8 e tourism Văn hóa địa cá nhân và trải qua (tức nghiên cứu hỗn lớn nhất. experienc phương
là tình cảm, nhận thức hợp Bên cạnh e to Ý nghĩa
và hành vi) các sự kiện đó, ba revisit
Sự tham gia liên quan đến hoạt động yếu tố intention Kiến thức
du lịch của họ”. Trải khác là 19