





Preview text:
Công ty A
Phần A: Mô tả doanh nghiệp
• Là công ty sản xuất các sản phẩm mì, nuôi, bánh tráng , bún khô,…
• Công ty mua các nguyên vật liệu đầu vào từ các nhà cung cấp trong nước và quốc tế
• Công ty bán hàng qua các chu i siêu thi, c ỗ
ửa hàng tiện lợi, công ty phân ph i khác ố
và các khách lẻ trong nước. Công ty cũng xuất khẩu các mặt hàng một cách thường xuyên.
Phần B: Vấn đề c a doanh nghi ủ ệp • Thông tin trong n i b ộ c
ộ ủa doanh nghiệp thường xuyên bị tắt nghẽn tại m t ộ vài b ộ phận khiến hoạt ng độ
bán hàng và mua nguyên vật liệu thường xuyên bị trễ và
được đánh giá là không hiệu quả.
• Công ty cũng thường tốn rất nhiều thời gian để kết n i v
ố ới khách hàng và nhà cung
cấp, đặc biệt là với các đối tác ở nước ngoài. Công ty B
Phần A: Mô tả doanh nghiệp
• Chuyên cung cấp các sản phẩm b t mì, b ộ
ột gạo và các loại b t khác ộ
• Công ty bán hàng cho các công ty sản xuất sản phẩm chế biến từ b t, ộ các chuỗi
siêu thi, cửa hàng tiện lợi, công ty phân ph i khác và các khách l ố ẻ
• Các nguyên vật liệu được công ty mua từ các nhà thu mua gạo trong nước để chế biến thành b t
ộ gạo, phần lớn các loại bột khác được nhập khẩu trực tiếp từ các nhà cung cấp nước ngoài
Phần B: Vấn đề c a doanh nghi ủ ệp • Thông tin trong n i b ộ c
ộ ủa doanh nghiệp thường xuyên bị tắt nghẽn tại m t ộ vài b ộ phận khiến hoạt ng độ
bán hàng và mua nguyên vật liệu thường xuyên bị trễ và
được đánh giá là không hiệu quả.
• Công ty cũng thường tốn rất nhiều thời gian để kết n i v
ố ới khách hàng và nhà cung
cấp, đặc biệt là với các đối tác ở nước ngoài. Công ty C
Phần A: Mô tả doanh nghiệp
• Chuyên cung cấp rau củ tươi có ngu n g ồ c t
ố ừ các nông trại trong nước
• Công ty bán hàng cho các chu i siêu thi, c ỗ
ửa hàng tiện lợi, công ty phân ph i khác ố và các khách lẻ
Phần B: Vấn đề c a doanh nghi ủ ệp • Thông tin trong n i b ộ c
ộ ủa doanh nghiệp thường xuyên bị tắt nghẽn tại m t ộ vài b ộ phận khiến hoạt ng độ
bán hàng và mua nguyên vật liệu thường xuyên bị trễ và
được đánh giá là không hiệu quả.
• Công ty cũng thường tốn rất nhiều thời gian để kết nối với khách hang Công ty D
Phần A: Mô tả doanh nghiệp • Chuyên cung cấ các n p
guyên vật liệu và máy móc dung trong đóng gói bao bì sản
phẩm bằng nhựa và giấy
• Công ty bán hàng cho các công ty sản xuất nhiều mặt hàng khác nhau trong nước
• Các nguyên vật liệu được công ty mua nhập khẩu từ các đối tác ở nước ngoài
Phần B: Vấn đề c a doanh nghi ủ ệp • Thông tin trong n i b ộ c
ộ ủa doanh nghiệp thường xuyên bị tắt nghẽn tại m t ộ vài b ộ phận khiến hoạt ng độ
bán hàng và mua nguyên vật liệu thường xuyên bị trễ và
được đánh giá là không hiệu quả.
• Công ty cũng thường tốn rất nhiều thời gian để kết n i v
ố ới khách hàng và nhà cung
cấp, đặc biệt là với các đối tác ở nước ngoài. Công ty E
Phần A: Mô tả doanh nghiệp
• Công ty chuyên thu mua gạo từ khu vực ng đồ
bằng sông Cửu Long để bán trong nước và xuất khẩu
Phần B: Vấn đề c a doanh nghi ủ ệp • Thông tin trong n i b ộ c
ộ ủa doanh nghiệp thường xuyên bị tắt nghẽn tại m t ộ vài b ộ
phận khiến hoạt động bán hàng thường xuyên bị trễ và được đánh giá là không hiệu quả.
• Công ty cũng thường tốn rất nhiều thời gian để kết nối với khách hàng, đặc biệt là
với các đối tác ở nước ngoài. Công ty F
Phần A: Mô tả doanh nghiệp
• Công ty hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu thị trường và tổ chức sự kiện • Công ty có m i ố quan hệ t t
ố với nhiều đối tác trong tổ chức sự kiện, quảng bá sản phẩm
• Công ty cũng nổi tiếng với các dịch vụ nghiên cứu marketing cho thị trường trong nước và quốc tế
Phần B: Vấn đề c a doanh nghi ủ ệp • Thông tin trong n i b ộ ộ c a doanh ủ nghiệp được t ch ổ
ức rất chuyên nghiệp và kết nối thông su t trong ph ố ạm vị n i b ộ . ộ
• Công ty thường tốn rất nhiều thời gian để kết nối với khách hàng. Công ty N
Phần A: Mô tả doanh nghiệp
• Công ty là m t nhà phân ph ộ i hàng th ố
ực phẩm hoạt động trên phạm vi đa quốc gia • Khách hàng c a
ủ công ty là các nhà phân ph i c
ố ấp 2 và bếp ăn công nghiệp, trường học, bệnh viên,….
Phần B: Vấn đề c a doanh nghi ủ ệp • Thông tin trong n i b ộ ộ c a doanh ủ nghiệp được t ch ổ
ức rất chuyên nghiệp và kết nối thông su t trong ph ố ạm vị n i b ộ . ộ
• Công ty thường có hệ thống thông tin kết n i ố liên t c ụ với các i đố tác quan trọng
nhưng cũng có một số đối tác thườ ng xuyên bị gián đoạ n trong truyền thông. Công ty M
Phần A: Mô tả doanh nghiệp
• Công ty hoạt động trong lĩnh vực logistic bao g m c ồ
ả các hoạt động hàng hải
Phần B: Vấn đề c a doanh nghi ủ ệp • Thông tin trong n i b ộ ộ c a doanh ủ nghiệp được t ch ổ
ức rất chuyên nghiệp và kết nối thông su t trong ph ố ạm vị n i b ộ . ộ
• Công ty thường có hệ thống thông tin kết n i ố liên t c ụ với các i đố tác quan trọng
nhưng cũng có một số đối tác thườ ng xuyên bị gián đoạ n trong truyền thông. Công ty L
Phần A: Mô tả doanh nghiệp • Công ty là m t ộ chu i
ỗ nhà hàng có nhu cầu sử d ng ụ
các sản phẩm mì, nuôi, bún, phở rất cao
• Công ty thường ưu tiên mua hàng trong nước
Phần B: Vấn đề c a doanh nghi ủ ệp • Thông tin trong n i b ộ c
ộ ủa doanh nghiệp thường xuyên bị tắt nghẽn tại m t ộ vài b ộ
phận khiến hoạt động bán hàng thường xuyên bị trễ và được đánh giá là không hiệu quả.
• Công ty có chương trình khách hàng thân thiết nhưng thông tin thường cung cấp
chậm trễ đến khách hàng. Hộ gia đình
• Có nhu cầu tiêu dung các sản phẩm mì, nui, bún, bánh tráng, phở thường xuyên
• Muốn tìm hiểu về giả cả các sản phẩm này một cách thường xuyên và muốn được
cung cấp thông tin về các dòng sản phẩm mới
• Có nhu cầu biết về việc thực hiện trách nhiệm xã h i
ộ và phát triển bền vững của
các doanh nghiệp hoạt động trong lĩnh vực sản xuất mì, nui, bún, bánh tráng, phở
để quyết định lựa chọn sả ẩ n ph m tiêu dung