22:56, 08/01/2026
Nghiên cứu về Acetazolamid - Thuốc Lợi Tiểu và Tác Dụng của nó - Studocu
ACETALOZAMID
Biệt Dược: Diamox, Dazamid
Tên khoa học: N-(5-sulfamoyl-1,3,4-thiadiazol-2-yl)acetamid
1. Điều Hoàn :
- Cho hydrazin cấp nước tác sử dụng với amoni thiocyanat tạo
1,2-bis(thiocarbamoyl) hydrazin (TÔI)
- Khi (TÔI) tác sử dụng với axit axit sulfuric đặc thì đóng vòng, loại đi 1 phân
tử amoniac, tạo 5-amino-2-mercapto-l,3,4-thiadiazol (II)
- Tôi nóng (II) mạnh trống nhảy lò cò phản ứng trên, LÀM sự oxy bạn tạo
2,2-diamino-1,3,4-thiadiazol-5,5'-disulfid (III)
- Ankyl Hóa (III) tạo 2,2'-diacetylamino-l,3,4-thiadiazol-5,5'-disulfid
(IV)
- Oxy Hóa (IV) bằng Vật chất clo tạo 2-acetylamino-1,3,4-thiadiazol
sulfonyl clorid (V)
22:56, 08/01/2026
Nghiên cứu về Acetazolamid - Thuốc Lợi Tiểu và Tác Dụng của nó - Studocu
- Amoniac tác sử dụng lên (V) tạo 2-acetylamino-l,3,4-thiadiazol
sulfonamid (VI)
Liên lượng giữa vt t chc tác s dụng:
- Acetazolamid thuộc về nhóm sulfamid dị vòng tác sử dụng người mo
cacbonic anhydrase
+ Nhóm sulfamoyl phải gắn vào nhân xe mới tác sử dụng
+ Thủy điện nhóm - SO2NH2 tác sử dụng lợi tiểu
+ Khi thế 1 Nito vào vòng thiadiazol acetalozamid bằng nhóm
metyl ( -CH3) vẫn tác sử dụng người mode cacbonic anhydrase
methazolamide
2. Tính #
Mt) tính : ¢ kết tinh trắng, không mùi, không vị, taN mạnh
axeton, khó rám nắng mạnh etanol, con chuột khó rám nắng mạnh nước
rám nắng mạnh ete, cloroform
b) Hoán đi tính:
- Nhóm acetamid: Remote bị thủy Phân, tính axit
- nhân vòng thiadiazole: tính căn cứ yếu
- Nhóm sulfonamid: tính axit
- tính: rám nắng mạnh dd axit, Kiềm ( muối)
- Remote bị thủy Phân, hấp tiền lương mạnh bức thư xạ trị tử ngo
3. Định tính :
- Nhóm acetamid:
+ tác sử dụng với etanol axit axit sulfuric đặc căng thng tác tạo
etyl mùi xe
+ Thủy phân = dd axit tạo amin xe cho phản ứng tạo của
azo của ngân hàng với phiên bản beta - naphthol
+ N Na tạo mộta xanh với dd CuSO4
- Nhóm sulfonamid
+ Td với NaOH tạo muối Na td với AgNO3 cho mộta trắng
22:56, 08/01/2026
Nghiên cứu về Acetazolamid - Thuốc Lợi Tiểu và Tác Dụng của nó - Studocu
+ Thủy phân mạnh NaOH, ĐN cho Vật chất NH3 xanh quỳ tím
+ Oxy bạn bằng H2O2 hoặc HNO3 cho SO4 2-, Kết mộta trắng
với BaCl2
4. Định Với:
- Đo Kiềm mạnh môi trường khan ( phân Môi: dimethylformamid;
phân dịch chuẩn: natri methoxyd; chỉ Hiển thị: tím azo)
- Đo độ hấp tiền lương 292nm
5. Công s dụng
- tác sử dụng lợi tiểu
- Tôi by làm nâng triệu chứng bệnh nói độ cao
- Điều tiền bệnh glocom điều tiền bệnh sự kinh
- Vua Hóa nước tiểu giúp cho việc đào vứt bỏ 1 Vì thế nhiều tính a
yếu ra bên thể chống tạo Sno hơn
6. Chỉ định:
- Điều tiền sau thứ cấp độ LÀM suy tim hát huyết hoặc LÀM dùng nhiề
- Kết nhảy lò cò với họ nhiều khác để điều tiền sự kinh cơn nhỏ chủ y
với trẻ em người trẻ tuổi
- Phòng làm to nâng họ triệu chứng( đau đầu, Tôi đói, mất
vui vẻ, vui , Số mơ) đi kèm với chứng nói núi
- Gloocom góc mở điều tiền rút gọn ngày cùng họ nhiều công ty đồng t
trước khi bằng ; gloocom góc đóng cấp; gloocom trẻ em hoặc
gloocom thứ phát LÀM đục trùng hợp tinh thể hoặc tiêu thể trùng hợp
7. Chống li chỉ định:
- Bệnh tim bóng tối người đàn ông tính, bệnh bóng tối người đàn ông: t
- gan suy gan : dễ gây phiền toái hôn Tôi gan LÀM vứt bỏ HCO
máu
- Quá người đàn ông với thành phần của nhiều
- Giảm kali máu, natri máu
8. Tác s dụng không mong muốn:
- 0 toan máu => Phải dùng cách quãng đường
- Giảm Kali máu: gây phiền toái rối loạn khoản vay điện giải, Tôi đói, d
đang điều tiền bằng k thuật số
- nhân ứng dụng, rối loạn khoản vay tiêu Hóa
22:56, 08/01/2026
Nghiên cứu về Acetazolamid - Thuốc Lợi Tiểu và Tác Dụng của nó - Studocu

Preview text:

22:56, 08/01/2026
Nghiên cứu về Acetazolamid - Thuốc Lợi Tiểu và Tác Dụng của nó - Studocu ACETALOZAMID
Biệt Dược: Diamox, Dazamid
Tên khoa học: N-(5-sulfamoyl-1,3,4-thiadiazol-2-yl)acetamid 1. Điều Hoàn :
- Cho hydrazin cấp nước tác sử dụng với amoni thiocyanat tạo
1,2-bis(thiocarbamoyl) hydrazin (TÔI)
- Khi (TÔI) tác sử dụng với axit axit sulfuric đặc thì đóng vòng, loại đi 1 phân
tử amoniac, tạo 5-amino-2-mercapto-l,3,4-thiadiazol (II)
- Tôi nóng (II) mạnh trống nhảy lò cò phản ứng trên, LÀM sự oxy bạn tạo
2,2-diamino-1,3,4-thiadiazol-5,5'-disulfid (III)
- Ankyl Hóa (III) tạo 2,2'-diacetylamino-l,3,4-thiadiazol-5,5'-disulfid (IV)
- Oxy Hóa (IV) bằng Vật chất clo tạo 2-acetylamino-1,3,4-thiadiazol sulfonyl clorid (V) 22:56, 08/01/2026
Nghiên cứu về Acetazolamid - Thuốc Lợi Tiểu và Tác Dụng của nó - Studocu
- Amoniac tác sử dụng lên (V) tạo 2-acetylamino-l,3,4-thiadiazol sulfonamid (VI)
Liên lượng giữa vt t chc và tác s dụng:
- Acetazolamid thuộc về nhóm sulfamid dị vòng có tác sử dụng người mo cacbonic anhydrase
+ Nhóm sulfamoyl phải gắn vào nhân xe mới có tác sử dụng
+ Thủy điện nhóm - SO2NH2 có tác sử dụng lợi tiểu
+ Khi thế 1 Nito vào vòng thiadiazol acetalozamid bằng nhóm
metyl ( -CH3) vẫn có tác sử dụng người mode cacbonic anhydrase là methazolamide 2. Tính #
Mt) Lý tính : ¢ kết tinh trắng, không mùi, không vị, Nó taN mạnh
axeton, khó rám nắng mạnh etanol, con chuột khó rám nắng mạnh nước
rám nắng mạnh ete, cloroform
b) Hoán đi tính:
- Nhóm acetamid: Remote bị thủy Phân, tính axit
- nhân vòng thiadiazole: tính căn cứ yếu - Nhóm sulfonamid: tính axit
- Lò tính: rám nắng mạnh dd axit, Kiềm ( muối)
- Remote bị thủy Phân, hấp tiền lương mạnh bức thư xạ trị tử ngo 3. Định tính : - Nhóm acetamid:
+ tác sử dụng với etanol có axit axit sulfuric đặc căng thẳng tác tạo etyl có mùi xe
+ Thủy phân = dd axit tạo amin xe cho phản ứng tạo của
azo của ngân hàng với phiên bản beta - naphthol
+ N Na tạo mộta xanh với dd CuSO4 - Nhóm sulfonamid
+ Td với NaOH tạo muối Na td với AgNO3 cho mộta trắng 22:56, 08/01/2026
Nghiên cứu về Acetazolamid - Thuốc Lợi Tiểu và Tác Dụng của nó - Studocu
+ Thủy phân mạnh NaOH, ĐẾN cho Vật chất NH3 xanh quỳ tím là
+ Oxy bạn bằng H2O2 hoặc HNO3 cho SO4 2-, Kết mộta trắng với BaCl2
4. Định Với:
- Đo Kiềm mạnh môi trường khan ( phân Môi: dimethylformamid;
phân dịch chuẩn: natri methoxyd; chỉ Hiển thị: tím azo)
- Đo độ hấp tiền lương ở 292nm
5. Công s dụng
- Nó có tác sử dụng lợi tiểu
- Tôi by làm nâng triệu chứng bệnh nói độ cao
- Điều tiền bệnh glocom và điều tiền bệnh sự kinh
- Vua Hóa nước tiểu giúp cho việc đào vứt bỏ 1 Vì thế nhiều có tính a
yếu ra bên cơ thể và chống tạo Sno hơn 6. Chỉ định:
- Điều tiền sau thứ cấp độ LÀM suy tim hát huyết hoặc LÀM dùng nhiề
- Kết nhảy lò cò với họ nhiều khác để điều tiền sự kinh cơn nhỏ chủ y
với trẻ em và người trẻ tuổi
- Phòng và làm to nâng họ triệu chứng( đau đầu, Tôi đói, mất
vui vẻ, vui , Số mơ) đi kèm với chứng nói núi
- Gloocom góc mở điều tiền rút gọn ngày cùng họ nhiều công ty đồng t
trước khi bằng ; gloocom góc đóng cấp; gloocom trẻ em hoặc
gloocom thứ phát LÀM đục trùng hợp tinh thể hoặc tiêu thể trùng hợp
7. Chống li chỉ định:
- Bệnh tim bóng tối người đàn ông tính, bệnh bóng tối người đàn ông: t
- Xơ gan và suy gan : dễ gây phiền toái hôn Tôi gan LÀM vứt bỏ HCO máu
- Quá người đàn ông với thành phần của nhiều - Giảm kali máu, natri máu
8. Tác s dụng không mong muốn:
- 0 toan máu => Phải dùng cách quãng đường
- Giảm Kali máu: gây phiền toái rối loạn khoản vay điện giải, Tôi đói, d
đang điều tiền bằng kỹ thuật số
- nhân ứng dụng, rối loạn khoản vay tiêu Hóa 22:56, 08/01/2026
Nghiên cứu về Acetazolamid - Thuốc Lợi Tiểu và Tác Dụng của nó - Studocu