



















Preview text:
TRƯỜNG ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Viện Kế toán – Kiểm toán
BÀI THẢO LUẬN HỌC PHẦN
PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHOA HỌC
Đề tài: NGHIÊN CỨU YẾU TỐ KHÁCH QUAN TÁC
ĐỘNG ĐẾN XU HƯỚNG THÍCH DÙNG HÀNG “HIỆU”
CỦA SINH VIÊN ĐẠI HỌC THƯƠNG MẠI
Giáo viên hướng dẫn: Lê Thị Thu Nhóm: 6
Lớp học phần: 241_SCRE0111_05 Hà Nội - 2024 1 MỤC LỤC
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÁC THÀNH VIÊN.......................................................................4
BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ..................................................................................5
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 6 ( lần 1)...............................................................................11
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 6 ( lần 2 )...............................................................................12
DANH MỤC BẢNG BIỂU............................................................................................13
PHẦN 1: MỞ ĐẦU.........................................................................................................15
1.1. Bối cảnh nghiên cứu.............................................................................................15
1.2. Tổng quan nghiên cứu.........................................................................................15
1.3. Mục đích nghiên cứu & Mục tiêu nghiên cứu....................................................29
1.3.1. Mục đích nghiên cứu.....................................................................................29
1.3.2. Mục tiêu nghiên cứu......................................................................................29
1.4. Câu hỏi nghiên cứu..............................................................................................30
1.4.1. Câu hỏi chung:...............................................................................................30
1.4.2. Câu hỏi cụ thể:...............................................................................................30
1.5. Giả thuyết và mô hình nghiên cứu.......................................................................30
1.5.1. Mô hình nghiên cứu......................................................................................31
1.5.2. Giả thuyết nghiên cứu...................................................................................31
1.6. Đối tượng và phạm vi nghiên cứu.......................................................................31
1.7. Thiết kế nghiên cứu..............................................................................................31
1.8. Ý nghĩa nghiên cứu..............................................................................................32
1.8.1. Ý nghĩa lý luận...............................................................................................32
1.8.2. Ý nghĩa thực tiễn............................................................................................32
PHẦN 2: CƠ SỞ LÝ LUẬN..........................................................................................32
2.1. Các khái niệm và vấn đề lý thuyết liên quan đến đề tài....................................32
2.2. Cơ sở lý thuyết......................................................................................................33
PHẦN 3: PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU.................................................................34
3.1. Tiếp cận nghiên cứu.............................................................................................34 2
3.2. Phương pháp chọn mẫu, thu thập và xử lý dữ liệu............................................34
3.2.1. Phương pháp chọn mẫu.................................................................................34
3.2.2. Thu thập và xử lý dữ liệu..............................................................................35
3.3. Xử lý và phân tích dữ liệu...................................................................................35
3.3.1. Nghiên cứu định tính.....................................................................................35
3.3.2. Nghiên cứu định lượng..................................................................................35
PHẦN 4: KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU............................................................................38
4.1. Phân tích kết quả nghiên cứu định tính.............................................................38
4.1.1. Chiến lược Marketing....................................................................................38
4.1.2. Chất lượng sản phẩm, mẫu mã đa dạng......................................................39
4.1.3. Văn hóa gia đình............................................................................................40
4.1.4. Dịch vụ hỗ trợ................................................................................................40
4.1.5. Chuẩn bị các sự kiện đặc biệt.......................................................................40
4.2. Phân tích kết quả nghiên cứu định lượng..........................................................41
4.2.1. Phân tích thống kê mô tả...............................................................................41
4.2.2. Kiểm định Cronbach’s Alpha.......................................................................48
4.2.3. Phân tích nhân tố EFA..................................................................................52
4.2.4. Phân tích tương quan Pearson......................................................................64
4.2.5. Phân tích hồi quy đa biến..............................................................................65
4.3. Hạn chế của đề tài................................................................................................68
PHẦN 5: KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ.......................................................................69
5.1. Kết luận.................................................................................................................69
5.2. Kiến nghị, đề xuất giải pháp................................................................................70
PHỤ LỤC........................................................................................................................72
Phụ lục 1: Phiếu phỏng vấn........................................................................................72
Phụ lục 2: Phiếu khảo sát...........................................................................................73
Phụ lục 3: Danh sách tài liệu tham khảo...................................................................82 3
BẢNG ĐÁNH GIÁ CÁC THÀNH VIÊN S Họ và tên Mã sinh Nhận xét Ghi chú TT viên Nhóm Giảng trưởng viên 51 Dương Khánh Chi 23D155009 C
52 Nguyễn Thị Quỳnh 23D155020 B Hoa 53 Ngô Thanh Hương 23D155075 C 54 Vũ Gia Khánh 23D155026 B
55 Chu Phạm Nhật Linh 23D155028 A 56 Nguyễn Tuyết Mai 23D155085 C 57 Hoàng Trọng Mạc 23D155087 B 58 Nguyễn Thị Nga 23D155089 A Thư ký 59 Hoàng Thị Trang 23D155099 A Nhóm trưởng 60 Nguyễn Thị Thu 23D155100 B Trang 4
BẢNG PHÂN CÔNG NHIỆM VỤ STT Thời gian Công việc
Kết quả Mức độ Deadline Phụ trách mong đợi hoàn thiện 1 04/09/2024 Tìm tài Tìm được Hoàn 07/09/2024 Cả nhóm liệu liên những tài thành quan đến liệu hay, đề tài và phù hợp chọn ra với đề tài những tài liệu tốt nhất 2 08/09/2024 Trình bày Nêu đầy Hoàn 10/09/2024 Nguyễn bối cảnh đủ thành Thị Thu nghiên cứu trang và tuyên bố đề tài nghiên cứu Tổng quan Đúng yêu Hoàn 12/09/2024 Hoàng Thị nghiên cứu cầu thành Trang Khoảng Đúng yêu Hoàn 12/09/2024 Hoàng trống cầu thành Trọng 5 nghiên cứu chưa tốt Mạc 09/09/2024 Nguyễn Mục đích, Nêu đầy Hoàn Tuyết Mai mục tiêu đủ thành nghiên cứu, Đối tượng nghiên cứu 09/09/2024 Dương Câu hỏi Nêu đầy Hoàn Khánh nghiên đủ thành Chi cứu, Giả chưa tốt thuyết và mô hình nghiên cứu Thiết kế Ý nghĩa Hoàn 10/09/2024 Hoàng nghiên cứu nghiên thành Trọng (Ý nghĩa cứu, chưa tốt Mạc nghiên phương cứu, pháp phương nghiên pháp cứu, phạm nghiên vi nghiên cứu, phạm cứu vi nghiên cứu ) 28/09/2024 Nguyễn Các khái Nêu đầy Hoàn Thị Nga niệm và đủ về các thành
vấn đề liên khái niệm, quan vấn đề liên quan 6 28/09/2024 Nguyễn Cơ sở lý Nêu đầy Hoàn Thị Nga thuyết đủ về cơ thành sở lý luận, chưa tốt trình bày mạch lạc rõ ràng 01/10/2024 Vũ Gia 3 30/09/2024 Đưa ra Hoàn thiện Hoàn Khánh
bảng khảo bảng khảo thành sát với các sát câu hỏi sát với các biến đã thống nhất, bảng phỏng vấn phù hợp với đề tài 4
01/10/2024 Thảo luận Hoàn thiện Hoàn 02/10/2024 Cả nhóm
và đưa ra ý bảng khảo thành kiến đóng sát góp hoàn thiện bảng khảo sát và bảng phỏng vấn 5 02/10/2024 Gửi Form Thu thập Hoàn 04/10/2024 Cả nhóm khảo sát và dữ liệu thành phỏng vấn cho khách thể nghiên cứu - Thu được kết quả khảo sát như 7 mong muốn 05/10/2024 Chu Phạm Tiếp cận Chỉ ra Hoàn Nhật Linh nghiên cứu phương thành ( chỉ ra pp pháp nghiên nghiên cứu cứu) 05/10/2024 Nguyễn Phương Phương Hoàn Thị Nga pháp chọn pháp chọn thành mẫu và thu mẫu + thu thập dữ thập dữ liệu liệu 07/10/2024 Hoàng Thị 6 05/10/2024 Chạy Cho ra Hoàn Trang SPSS được thành phương trình 07/10/2024 Chu Phạm Xử lý và Phân tích Hoàn Nhật Linh phân tích thành dữ liệu nghiên cứu định tính 08/10/2024 Hoàng Thị Xử lý và Phân tích Hoàn Trang phân tích thành dữ liệu nghiên cứu định lượng
Kết quả xử Trình bày Hoàn 08/10/2024 Chu Phạm Nhật Linh 8 lý định và cho ra thành tính kết quả 7 07/10/2024
Kết quả xử Trình bày, Hoàn 08/10/2024 Hoàng lý định cho ra kết thành Trọng lượng quả Mạc 09/10/2024 Nguyễn Hạn chế Trình bày, Hoàn Tuyết Mai của đề tài cho ra kết thành quả 09/10/2024 Nguyễn Kiến nghị Trình bày, Hoàn Thị và đề xuất cho ra kết thành Quỳnh giải pháp quả Hoa 10/10/2024 Ngô 8 09/10/2024 Kết luận Trình bày, Hoàn Thanh cho ra kết thành Hương quả 9 10/10/2024 PPT Lọc ý Hoàn 15/10/2024 Hoàng Thị chính đưa thành Trang + vào slide Nguyễn Thị Thu Trang 10 7/10/2024 Word Đúng yêu Hoàn 11/10/2024 Chu Phạm cầu thành Nhật Linh + Nguyễn Thị Quỳnh Hoa 9 11 13/10/2024 Thuyết Thuyết 13/10/2024 Vũ Gia trình thử trình rõ Khánh + ràng, mạch lạc Nguyễn Thị Thu Trang 10
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 6 ( lần 1)
Học phần: phương pháp nghiên cứu khoa học *Thời điểm họp: 04/09/2024
*Hình thức họp: Online qua Google Meet *Thành viên tham gia:
STT TÊN THÀNH VIÊN 51 Dương Khánh Chi 52 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa 53 Ngô Thanh Hương 54 Vũ Gia Khánh 55 Chu Phạm Nhật Linh 56 Nguyễn Tuyết Mai 57 Hoàng Trọng Mạc 58 Nguyễn Thị Nga 59 Hoàng Thị Trang 60 Nguyễn Thị Thu Trang
*Mục đích cuộc họp: Tổng quan nghiên cứu và phân chia nhiệm vụ của cả nhóm.
* Kết quả họp nhóm: Nhóm thống nhất được với nhau về phần công việc trong bài thảo luận. NHÓM TRƯỞNG THƯ KÝ Trang Nga
Hoàng Thị Trang Nguyễn Thị Nga 11
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc ***
BIÊN BẢN HỌP NHÓM 6 ( lần 2 )
Học phần: phương pháp nghiên cứu khoa học
*Thời điểm họp: 07/09/2024
*Hình thức họp: Online qua Google Meet *Thành viên tham gia:
STT TÊN THÀNH VIÊN 52 Nguyễn Thị Quỳnh Hoa 53 Ngô Thanh Hương 54 Vũ Gia Khánh 55 Chu Phạm Nhật Linh 58 Nguyễn Thị Nga 59 Hoàng Thị Trang
*Vắng 4 bạn : Hoàng Trọng Mạc, Nguyễn Tuyết Mai, Nguyễn Thị Thu Trang và Dương Khánh Chi ( không lí do )
*Mục đích cuộc họp: Chọn ra nhân tố ảnh hưởng đến lựa chọn sử dụng hàng hiệu của giới
trẻ tại thành phố Hà Nội.
* Kết quả họp nhóm: Nhóm thống nhất được với nhau được 5 yếu tố ảnh hưởng. NHÓM TRƯỞNG THƯ KÝ Trang Nga
Hoàng Thị Trang Nguyễn Thị Nga 12
DANH MỤC BẢNG BIỂU
Bảng 4.1: Bảng thống kê người tham gia khảo sát theo giới tính............................................
Bảng 4.2: Bảng thống kê người tham gia khảo sát theo thu nhập...........................................
Bảng 4.3: Bảng thống kê người tham gia khảo sát theo biết đến thương hiệu từ đâu............
Bảng 4.4: Bảng thống kê người tham gia khảo sát theo hình thức mua hàng.........................
Bảng 4.5: Bảng thống kê người tham gia khảo sát độ tuổi.......................................................
Bảng 4.6: Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng của nhân tố Marketing, các hoạt động
quảng bá của thương hiệu...........................................................................................................
Bảng 4.7: Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng của nhân tố chất lượng sản phẩm..................
Bảng 4.8: Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng của nhân tố văn hóa gia đình.........................
Bảng 4.9: Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng của nhân tố dịch vụ hỗ trợ.............................
Bảng 4.10: Thống kê mô tả mức độ ảnh hưởng của chuẩn bị sự kiện đặc biệt.......................
Bảng 4.11: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “Văn hóa gia đình”.............................
Bảng 4.12: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng quan sát đo lường “Văn hóa gia đình”..........
Bảng 4.13: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “ Dịch vụ hỗ trợ”................................
Bảng 4.14: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng quan sát đo lường “ Dịch vụ hỗ trợ”.............
Bảng 4.15: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “ Chuẩn bị sự kiện đặc biệt”.............
Bảng 4.16: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng quan sát đo lường “ Chuẩn bị sự kiện đặc
biệt”..............................................................................................................................................
Bảng 4.17: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “ Marketing, các hoạt động quảng
bá của thương hiệu”....................................................................................................................
Bảng 4.18: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng quan sát đo lường “Marketing, các hoạt
động quảng bá của thương hiệu”...............................................................................................
Bảng 4.19: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập “ Chất lượng sản phẩm”....................
Bảng 4.20: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng quan sát đo lường “Chất lượng sản phẩm”
.......................................................................................................................................................
Bảng 4.21: Hệ số KMO và kiểm định Bartlett của biến độc lập..............................................
Bảng 4.22: Phương sai trích của biến độc lập............................................................................
Bảng 4.23: Ma trận xoay nhân tố của biến độc lập...................................................................
Bảng 4.24: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập N1........................................................
Bảng 4.25: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường N1............................. 13
Bảng 4.26: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập N2........................................................
Bảng 4.27: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường N2 ............................
Bảng 4.28: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập N3........................................................
Bảng 4.29: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường N3.............................
Bảng 4.30: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập N4........................................................
Bảng 4.31: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường N4.............................
Bảng 4.32: Hệ số Cronbach’s Alpha của biến độc lập N5........................................................
Bảng 4.33: Hệ số Cronbach’s Alpha của từng biến quan sát đo lường N5.............................
Bảng 4.34: Hệ số KMO và kiểm định Bartlett’s của biến phụ thuộc.......................................
Bảng 4.35: Phương sai trích của biến phụ thuộc.......................................................................
Bảng 4.36: Phân tích tương quan Pearson.................................................................................
Bảng 4.37: ANOVA^a.................................................................................................................
Bảng 4.38: Kết quả phân tích hồi quy đa biến Model Summary.............................................
Bảng 4.39: Kết quả mức ý nghĩa kiểm định............................................................................... 14 PHẦN 1: MỞ ĐẦU
1.1. Bối cảnh nghiên cứu
Trong thế giới cạnh tranh khốc liệt ngày nay, điều rất quan trọng đối với các nhà tiếp thị là
khám phá và tìm ra những khía cạnh thiết yếu để đối phó với các đối thủ cạnh tranh, thị hiếu và
sở thích thay đổi của khách hàng. Sự cạnh tranh gay gắt về tính tương đồng của sản phẩm và số
lượng thương hiệu cạnh tranh ngày càng tăng trên thị trường đã khiến các nhà tiếp thị phải cân
nhắc và nghiên cứu các yếu tố có ảnh hưởng đến quyết định và hành vi lựa chọn thương hiệu
của người tiêu dùng (Das, 2012).
Đối với các nhà tiếp thị, thị trường thanh thiếu niên là một trong những thị trường hấp
dẫn và thu hút nhất, vì họ tin rằng sẽ thu được lợi nhuận lớn từ khoản đầu tư của mình bằng
cách nhắm mục tiêu vào nhóm tuổi này. Ngày nay, thanh thiếu niên được coi là có sức hút hơn
trong các quyết định và giao dịch mua sắm quan trọng của gia đình. Do đó, một trung tâm
chính trong các hoạt động tiếp thị của công ty là hướng đến những người tiêu dùng trẻ tuổi này
và họ tập trung nhiều vào các yếu tố cơ bản trong hành vi mua sắm và lựa chọn thương hiệu.
Việc điều tra các yếu tố ảnh hưởng đến lựa chọn thương hiệu có thể là một chủ đề thú vị
để các nhà nghiên cứu nghiên cứu, vì họ có thể xem xét các yếu tố chính đóng vai trò quan
trọng trong việc lựa chọn một thương hiệu cụ thể so với các thương hiệu khác. Bài nghiên cứu
này cố gắng phân tích các yếu tố quyết định lựa chọn thương hiệu trong bối cảnh thị trường
người tiêu dùng trẻ tuổi. Nghiên cứu được tiến hành trong bối cảnh thị trường hàng hiệu. Lý do
đằng sau việc lựa chọn thị trường hàng hiệu tập trung vào giới trẻ trong việc xác định lựa chọn
thương hiệu là hai mặt: thứ nhất, hàng hiệu được giới trẻ trên toàn thế giới sử dụng rộng rãi và
thị trường này trong những năm gần đây đã trở nên ngày càng cạnh tranh hơn. Do đó, các nhà
tiếp thị cần hiểu các tiêu chí ưu tiên thương hiệu của họ trước khi chi số tiền lớn cho nhóm tuổi
này; thứ hai, giới trẻ đóng vai trò quan trọng và có ảnh hưởng trong việc lựa chọn thương hiệu
hàng hiệu. Các nhà tiếp thị nhắm mục tiêu đến họ không chỉ vì họ sẽ đại diện cho người tiêu
dùng trưởng thành trong tương lai mà còn vì họ chiếm một phần lớn và đáng kể trong thu nhập của cha mẹ họ.
Những giá trị mà lựa chọn hàng hiệu mang lại là vô cùng quý giá nhưng đổi lại là mồ
hôi, công sức, trí lực của các nhà nghiên cứu sáng tạo, mà nếu như chỉ có sự yêu mến, lòng
nhiệt huyết thôi thì chưa đủ. Vậy điều gì đã thôi thúc các bạn sinh viên theo xu hướng lựa chọn
hàng hiệu? Những yếu tố khách quan nào đã tác động đến quyết định lựa chọn hàng hiệu của
sinh viên Trường Đại học Thương Mại? Để giải đáp vấn đề này, nhóm 6 - Phương pháp nghiên
cứu khoa học đã thực hiện nghiên cứu với đề tài "Nghiên cứu yếu tố khách quan tác động đến
xu hướng thích dùng hàng “hiệu” của sinh viên Trường Đại học Thương Mại”. Với hy vọng
nghiên cứu này sẽ tìm ra các yếu tố khách quan tác động đến xu hướng thích dùng hàng “ hiệu”
của sinh viên, từ đó có sự hiểu biết về lựa chọn hàng hiệu, có cái nhìn khái quát hơn về các tác
động khách quan đến xu hướng thích dùng hàng “ hiệu” của sinh viên trường Đại học Thương Mại. 15
1.2. Tổng quan nghiên cứu
*Các tài liệu nghiên cứu trước đây: Phương Tên tác giả Giả pháp
( Năm XB), Tên thuyết/ nghiên ST
tài liệu, Tên tạp Mô hình Cơ sở lý cứu Kết quả T
chí/ hội thảo/ nghiên thuyết phương nghiên cứu NXB cứu pháp thu thập và xử lý dữ liệu 1TS. VŨ THỊ H1: Mối Theo Phương Giả thuyết
NHƯ QUỲNH - quan tâm thuyết hành vi pháp kiểm H1,H2, H3, H4,
ĐẶNG HỒNG đến môi dự định của định H5, H6 đều được
NGỌC - VŨ THỊ trường có Ajzen và Cronbach’s ủng hộ
THANH NHÀN - ảnh hưởng Fishbein Alpha và
TRƯƠNG THỊ đến hành nghiên cứu phân tích THU PHƯƠNG (TRƯỜNG ĐẠI vi
tiêu vào năm 1975 nhân tố
HỌC THƯƠNG dùng bền sau tiếp tục EFA và MẠI) ( 2023)
vững các hoàn thiện phân tích
sản phẩm vào năm 1991 hồi quy bội CÁC YẾU TỐ thời trang. Theo ẢNH HƯỞNG H2: nghiên cứu
TỚI HÀNH VI Thái độ của Canan
TIÊU DÙNG người tiêu Saricam và BỀN VỮNG dùng có Nazan Okur
TRONG NGÀNH ảnh hưởng (2019), THỜI TRANG đến hành Nghiên cứu
CỦA GIỚI TRẺ vi tiêu của Hoàng TRÊN ĐỊA BÀN
THÀNH PHỐ HÀ dùng bền Trọng Hùng, NỘI vững các Huỳnh Thị sản phẩm Thu Quyên, thời trang. Huỳnh Thị H3: Nhi, (2018);
Điều kiện Trần Thị Tú tài chính Uyên và cộng của người sự (2021), tiêu dùng Nghiên cứu có ảnh của Shruti P hưởng đến Maheshwari hành vi (2014) tiêu dùng bền vững các sản phẩm thời trang. 16 H4: Sự tác động từ bên ngoài có ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng bền vững các sản phẩm thời trang. H5: Sản phẩm thời trang có ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng bền vững các sản phẩm thời trang. H6: Marketing xanh có ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng bền vững các sản phẩm thời trang. 2RAHUL H1: mẫu Rahimniya Phương Giả thuyết H2
ADITYA AND mã sản et al (1991),
pháp định được công nhận; DR.VINAY phẩm đẹp (Malik et tính giả thuyết H1, KUMAR mắt, ưa al., 2013) Phương H3, H4 bác bỏ YADAV
nhìn có tác nghiên cứu pháp thu ( 2019 )
động mạnh mức độ ảnh thập dữ FACTORS INFLUENCING
đến lựa hưởng hiệu liệu YOUTH
chọn hàng quả hoạt động CUSTOMERS hiệu của của doanh BUYING giới trẻ nghiệp lên BEHAVIOR H2: việc thương hiệu
OF BRANDED lựa chọn xa xỉ GOODS 17 hàng hiệu của giới trẻ bị tác động bởi ấn tượng với mọi người xung quanh H3: chất lượng sản phẩm có tác động đến lựa chọn hàng hiệu của giới trẻ H4: marketing rộng rãi có tác động tích cực đến việc lựa chọn hàng hiệu của giới trẻ hiện nay 3ABD UL H1: chất Elliot, Phương Giả thuyết WAHEED,
lượng sản (2015) lý pháp H1,H2, H3 được UMME
phẩm có thuyết bản sắc nghiên cứu công nhận KALSOON,
ảnh hưởng tường thuật định lượng
IQRA ALMAS, đến việc con người Phương SEHRISH
lựa chọn trong thời đại pháp thu BATOOL, MUHAMMAD thương quá khứ và thập dữ
AFZAL SADAF hiệu của hiện tại nên liệu (2021 ) giới trẻ thường truyền INCREASING H2: địa bá bản sắc TREND OF vị xã hội Nghiên cứu BRAND có tác của Solomon CONSUMPTION động đến et al, 1996 và AND ITS việc lựa O’Cass and EFFECTS ON chọn Frost, 2002 YOUTH’S thương SOCIAL hiệu của IDENTITY giới trẻ H3: tính độc đáo có tác động 18 đến việc lựa chọn hàng hiệu của giới trẻ H4: tâm lí xã hội có tác động đến việc lựa chọn hàng hiệu của giới trẻ 4MOHAMMAD H1: tiêu Phương Giả thuyết H1, ALI thụ hàng
(O'Cass pháp thu H2, H3 được ABDOLVAND
hiệu của and Frost, thập dữ công nhận
AND NAHID giới trẻ bị 2002; liệu REIHANI (2013) ảnh hưởng ( nghiên cứu Phương
THE EFFECT bởi yếu tố tác động của pháp cắt OF BRAND ASSOCIATION
tâm lí( đạt các thành ngang
IN PSYCHO- được sự phần thương Phương
SOCIAL AND tôn trọng hiệu sẵn có pháp lấy PSYCHO-
và địa vị lên địa vị con mẫu ngẫu PERSONALITY xã hội người ) nhiên ANTECEDENTS H2: tiêu A thụ hàng Leibenstein CONCEPTUAL hiệu của (1950) lý MODEL
OF giới trẻ bị thuyết ‘’ hiệu CONSPICUOUS ảnh hưởng ứng CONSUMPTION
bởi yếu tố Bandwagon’’
AMONG YOUTH cá nhân và ‘’ hiệu ứng ADULT ( cho thấy Snob’’ mình là ai, nâng cao Nghiên cứu bản thân ) của Shukla H3: tiêu (2008) và thụ hàng Elliott hiệu của (1997) giới trẻ bị ảnh hưởng bởi hiệp hội thương hiệu 19 5SEVTAP H1: (Veblen, Phương Giả thuyết H1, ÜNAL1 mức độ
2005: khái pháp thu H2, H4, H5, H6 ELIF DENİZ2
tiêu dùng niệm tiêu thập dữ được công nhận;
NISA AKIN3 địa vị ảnh dùng hư cấu liệu Giả thuyết H3 (2019)
hưởng tích giải thích loại Phương bác bỏ
DETERMININ cực đến người tiêu pháp đo sử G THE
FACTORS THAT mức độ dùng (Belk, dụng spss INFLUENCE động cơ 2001; Phương THE tiêu dùng Nghiên cứu pháp phân INTENTION TO xã hội của (Alvandi hỗn hợp PURCHASE H2: et al., 2013; LUXURY mức độ Gil et al., FASHION tiêu dùng 2017 and
BRANDS OF có ảnh Srinivasan et YOUNG hưởng tích al., 2014) CONSUMERS cực đến Deloitte’s mức độ report (2017),
thái độ đối báo cáo thị với các trường tiêu thương dùng xa xỉ hiệu xa xỉ của Thổ Nhĩ H3: Kì mức độ rõ Nghiên cứu ràng về của (Açıkalın khái niệm and Erdoğan, bản thân 2004) ảnh hưởng tiêu cực đến mức độ động cơ tiêu dùng xã hội H4: mức độ nhu cầu về sự độc đáo ảnh hưởng tích cực đến mức độ động cơ tiêu dùng xã hội H5: mức độ động cơ tiêu dùng xã hội ảnh 20