Nguyên tắc ghi chép vào tài khoản - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

P. pháp phân loại và hệ thống hoá các nghiệp vụ kinh tếphát sinh trong doanh nghiệp nhằm ghi chép và phản ánhtình hình hoạt động, biến đổi của từng đối tượng kế toán. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
55 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Nguyên tắc ghi chép vào tài khoản - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

P. pháp phân loại và hệ thống hoá các nghiệp vụ kinh tếphát sinh trong doanh nghiệp nhằm ghi chép và phản ánhtình hình hoạt động, biến đổi của từng đối tượng kế toán. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

108 54 lượt tải Tải xuống
TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP
ACCOUNTS & DOUBLE-ENTRY
BOOK-KEEPING
CHƯƠNG 3
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 1
MỤC TIÊU HỌC TẬP
Hiểu vận dụng nguyên tắc ghi chép vào
tài khoản
Hiểu vận dụng được nguyên tắc ghi sổ
kép
Biết cách phân tích các NVKT định
khoản
Hiểu mối quan hệ TK tổng hợp chi tiết
Hiểu mối quan hệ giữa TK BCĐKT
Biết cách lập bảng cân đối tài khoản
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 2
NỘI DUNG
3.1. Tài khoản kế toán
3.2. Ghi sổ kép
3.3. Kế toán tổng hợp kế toán chi tiết
3.4. Mối quan hệ giữa tài khoản Bảng cân đối
kế toán
3.5. Kiểm tra đối chiếu số liệu trên các i khoản
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 3
3.1. Tài khoản (Accounts)
* Khái niệm:
P. pháp phân loại hệ thống hoá c nghiệp vụ kinh tế
phát sinh trong doanh nghiệp nhằm ghi chép phản ánh
tình hình hoạt động, biến đổi của từng đối tượng kế toán.
Phương pháp
kế toán
Phân loại
đối tượng kế tn
P/ánh t. xuyên,
l.tục, có hệ thống
Mỗi tài khoản: p/ánh 1 đối tượng kế toán
thông qua sổ kế toán
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 4
3.1. Tài khoản (Accounts)
* Kết cấu:
Bất kỳ loại TS, loại NV nào cũng hai mặt đối lập
11* 15*
TQ 3*1
CHI
XUẤTTHU
NHẬP
GIẢM
TRẢ NỢ VAY
TĂNG
VAY
tài khoản kê toán được
chia thành hai bên
đê phản ánh 2 mặt
đối lập đó
Bên TRÁI Bên PHẢI
Bên NỢ
(Debit)
Bên CÓ
(Credit)
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 5
3.1. Tài khoản (Accounts)
* Kết cấu:
TÀI KHOẢN . . .
Ngày
tháng ghi
sổ
Chứng từ
Diễn giải
Tài
khoản
đối ứng
Số tiền
Số Ngày
-Số đầu k
-Số PS trong kỳ
Số cuối kỳ
Dạng đơn giản để thuận tiện nghiên cứu học tập: chữ T
Nợ
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 6
3.1. Tài khoản (Accounts)
* Nguyên tắc phản ánh:
TK TÀI SẢN (Assets)
SDĐK
SPS ↑ SPS↓
SDCK
TK NGUỒN VỐN (Equity)
SDĐK
SPS↓ SPS↑
SDCK
SDCK = SDĐK+SPS- SPS
TK CHI PHÍ (Expenses) TK DOANH THU (Sales)
TÀI SẢN
Nợ - tăng ; Có - giảm
N.VỐN
Nợ - giảm ; Có - tăng
Chi phí D.thu
TK trung gian
(DT, CF)
không SD
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 7
3.1. Tài khoản (Accounts)
Tài sản
Assets
Nợ phải
trả
Liabilities
Vốn CSH
Shareholders’
Equity
Tăng
Increase
Giảm
Decrease
NỢ
Debit
NỢ
Debit
NỢ
Debit
Credit
Credit
Credit
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 8
VD1: Công ty A có tài
khoản Tiền mặt:
- SDĐ T01: 1.200.000đ
- 05/01: Thu 300.000đ
- 07/01: Thu 70.000đ
- 10/01: Chi 700.000đ
- 28/01: Thu 130.000đ
Tính SD cuối T01?
ĐVT: đồng
Tiền mặt
1.200.000
(05/01) 300.000 700.000 (10/01)
(07/01) 70.000
(28/01) 130.000
500.000 700.000
1.000.000
3.1. Tài khoản (Accounts)
*Nguyên tắc phản ánh:
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 9
VD2: TK Phải trả người bán SDĐ
T02/X: 10 trđ
(1) Mua HH chưa trả tiền 20trđ
(2) Chuyển khoản trả hết nợ đầu
tháng
(3) Mua TSCĐ 100trđ, trả ½ bằng
tiền mặt
(4) Chi tiền mặt trả 70% nợ NV1
(5) Mua công cụ 10 trđ chưa trả tiền
(6) Chuyển khoản trả nợ 34trđ
Phản ánh vào TK PT người bán
* Nguyên tắc phản ánh:
3.1. Tài khoản (Accounts)
ĐVT: trđ
PT N. Bán
10
(2) 10 20 (1)
(4) 14 50 (3)
(6) 34 10 (5)
58 80
32
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 10
* Hệ thống i khoản kế toán thống nhất:
3.1. Tài khoản (Accounts)
Tập hợp tất cả các TK kê toán được Nha nước qui định s
hiệu, tên gọi, nội dung, kết cấu để sư dụng chung cho các
ngành SXKD. Có 8 loại tài khoản:
Loại TK Tài Sản
(Assets)
TK loại 1,2 1XX, 2XX
dụ: 111 Tiền mặt
Loại TK
Nợ phải trả
(Liabilities)
TK loại 3 3XX
dụ: 333 Thuế phải
nộp NN
Loại TK
Vốn CSH
(Owners Equity)
TK loại 4 – 4XX
VD: 411: Vốn ĐT của CSH
TK cấp : 1 3 số
TK cấp : 2 4 số
. . .
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 11
* Hệ thống i khoản kế toán thống nhất:
3.1. Tài khoản (Accounts)
Loại TK Doanh thu
(Sales)
TK loại 5 – 5XX
VD: 511 Doanh thu BH
Loại TK CP SX KD
(Operating Cost)
TK loại 6 6XX
VD: 641 – Chi phí bán hàng
Loại TK TN khác
(Other Income)
TK loại 7 7XX
VD: 711 Thu nhập khác
Loại TK CP khác
Other Expenses)
TK loại 8 8XX
VD: 811 Chi phí khác
Loại TK XĐKQ
(Income Sumary)
TK loại 9 9XX
911- Xác định kết quả KD
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 12
Phải thu KH,
Phải trả NB
thể số
* bên Nợ
* bên
Hao mòn TSCĐ,
CP quỹ,
Giảm trừ doanh thu
TK thuộc một loại
nguyên tắc phản
ánh ngược lại loại
ấy
ĐIỀU CHỈNH
LƯỠNG TÍNH
Một số tài khoản đặc biệt
Những tài khoản không tuân thủ nguyên tắc
phản ánh của loại tài khoản đó:
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 13
TK
Lưỡng
tính
KẾT CẤU CỦA TÀI KHOẢN Bảng CĐKT
Bên Nợ Bên Tài sản N.vốn
Phải thu
khách
hàng
Số tiền bán
thiếu cho khách
hàng
Số Nợ
Số tiền nhận
ứng trước
của KH.
Số
SD Nợ SD
Phải trả
người
bán
Số tiền ứng
trước cho
người bán.
Số Nợ
Số tiền mua
thiếu của
người bán
Số
Một số tài khoản đặc biệt
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 14
TK
điều
chỉnh
KẾT CẤU CỦA TÀI KHOẢN Bảng CĐKT
Bên Nợ Bên Tài
sản
N.vốn
Hao
mòn
TSCĐ
Số khấu hao
TSCĐ giảm do
không còn nắm
giữ TS
Số khấu hao
TSCĐ trích trong
kỳ.
Số
Ghi số
Âm
Dự
phòng
giảm
giá TS
Số tiền hoàn
nhập dự phòng
Số trích lập dự
phòng trong kỳ
Số
Một số tài khoản đặc biệt
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 15
TK
điều
chỉnh
KẾT CẤU CỦA TÀI KHOẢN Bảng CĐKT
Bên Nợ Bên Tài
sản
N.vốn
Cổ
phiếu
quỹ
Trị giá thực tế cổ
phiếu quỹ khi
mua vào
Số Nợ
Trị giá CP quỹ
khi tái phát
hành, chia cổ
tức, hủy bỏ
Ghi số
Âm
Các
khoản
giảm
trừ DT
Kết chuyển các
khoản giảm trừ
DThu
Các khoản giảm
trừ doanh thu
phát sinh
Một số tài khoản đặc biệt
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 16
3.2.1 Định nghĩa:
3.2. Ghi sổ kép
(Double-Entry Book-keeping)
Phương pháp ghi chép mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh
được phản ánh vào những tài khoản liên quan với
Số tiền bên
NỢ
Số tiền bên
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 17
Luca Pacioli
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 18
3.2.2 Định khoản kế toán (Journal entry):
3.2. Ghi sổ kép
(Double-Entry Bookkeeping)
Xác định quan hệ Nợ - trong cùng 1 NVKT phát sinh
Xác định ghi nợ TK nào, ghi TK nào
Liên quan đến 2 tài khoản
Liên quan đến 3 tài khoản trở lên
Định khoản giản đơn
Định khoản phức tạp
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 19
3.2.2 Định khoản kế toán (Journal entry):
3.2. Ghi sổ kép
(Double-Entry Bookkeeping)
VD1: anh Tùng muốn mở một n phòng quảng cáo
nên vào 01/01/X anh ta tiến hành đầu 10 trđ bằng
tiền mặt để mở văn phòng quảng cáo của mình
Đối
tượng
Biến động Nguyên tắc Định khoản
Tiền mặt
VĐT CSH
+ Tiền mặt
+ VĐT CSH
Nợ Tiền mặt
VĐTCSH
Nợ TM: 10tr
VDTCSH 10: tr
08/12/16 201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 20
| 1/55

Preview text:

CHƯƠNG 3
TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP
ACCOUNTS & DOUBLE-ENTRY BOOK-KEEPING 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 1 MỤC TIÊU HỌC TẬP
• Hiểu và vận dụng nguyên tắc ghi chép vào tài khoản
• Hiểu và vận dụng được nguyên tắc ghi sổ kép
• Biết cách phân tích các NVKT và định khoản
• Hiểu rõ mối quan hệ TK tổng hợp chi tiết
• Hiểu rõ mối quan hệ giữa TK BCĐKT
• Biết cách lập bảng cân đối tài khoản 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 2 NỘI DUNG
3.1. Tài khoản kế toán
3.2. Ghi sổ kép
3.3. Kế toán tổng hợp – kế toán chi tiết
3.4. Mối quan hệ giữa tài khoản Bảng cân đối kế toán
3.5. Kiểm tra đối chiếu số liệu trên các tài khoản 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 3
3.1. Tài khoản (Accounts) * Khái niệm:
P. pháp phân loại và hệ thống hoá các nghiệp vụ kinh tế
phát sinh trong doanh nghiệp nhằm ghi chép và phản ánh
tình hình hoạt động, biến đổi của từng đối tượng kế toán. Phương pháp Phân loại P/ánh t. xuyên, kế toán đối tượng kế toán
l.tục, có hệ thống
Mỗi tài khoản: p/ánh 1 đối tượng kế toán
thông qua sổ kế toán 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 4
3.1. Tài khoản (Accounts) * Kết cấu:
Bất kỳ loại TS, loại NV nào cũng có hai mặt đối lập CHI NHẬP
tài khoản kê toán được chia thành hai bên đê phản ánh 2 mặt THU 11* 15* XUẤT đối lập đó GIẢM TQ 3*1 VAY Bên TRÁI Bên PHẢI Bên NỢ Bên CÓ TĂNG TRẢ NỢ VAY (Debit) (Credit) 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 5
3.1. Tài khoản (Accounts) * Kết cấu: TÀI KHOẢN . . . Ngày Chứng từ Tài Số tiền tháng ghi Diễn giải khoản sổ Số Ngày đối ứng Nợ Có -Số dư đầu kỳ -Số PS trong kỳ Số dư cuối kỳ
Dạng đơn giản để thuận tiện nghiên cứu và học tập: chữ T 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 6
3.1. Tài khoản (Accounts)
* Nguyên tắc phản ánh: TK CHI PHÍ (Expenses) TK DOANH THU (Sales) TK TÀI SẢN (Assets)
TK NGUỒN VỐN (Equity) SDĐK SDĐK SPS ↑ SPS↓ SPS↓ SPS↑ SDCK SDCK
SDCK = SDĐK+SPS- SPS↓ TÀI SẢN Chi phí TK trung gian D.thu N.VỐN (DT, CF)
Nợ - tăng ; Có - giảm không có SD
Nợ - giảm ; Có - tăng 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 7
3.1. Tài khoản (Accounts) Tăng NỢ Increase Debit Credit Credit Nợ phải Vốn CSH Tài sản trả Shareholders’ Assets Liabilities Equity Giảm NỢ NỢ Decrease Credit Debit Debit 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 8
3.1. Tài khoản (Accounts)
*Nguyên tắc phản ánh:
VD1: Công ty A có tài ĐVT: đồng khoản Tiền mặt: Tiền mặt - SDĐ T01: 1.200.000đ 1.200.000 - 05/01: Thu 300.000đ
- 07/01: Thu 70.000đ (05/01) 300.000 700.000 (10/01) - 10/01: Chi 700.000đ (07/01) 70.000
- 28/01: Thu 130.000đ (28/01) 130.000 Tính SD cuối T01? 500.000 700.000 1.000.000 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 9
3.1. Tài khoản (Accounts)
* Nguyên tắc phản ánh:
VD2: TK Phải trả người bán SDĐ ĐVT: trđ T02/X: 10 trđ PT N. Bán
(1) Mua HH chưa trả tiền 20trđ 10
(2) Chuyển khoản trả hết nợ đầu tháng (2) 10 20 (1)
(3) Mua TSCĐ 100trđ, trả ½ bằng tiền mặt (4) 14 50 (3)
(4) Chi tiền mặt trả 70% nợ NV1 (6) 34 10 (5)
(5) Mua công cụ 10 trđ chưa trả tiền 58 80
(6) Chuyển khoản trả nợ 34trđ
Phản ánh vào TK PT người bán
32 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 10
3.1. Tài khoản (Accounts)
* Hệ thống tài khoản kế toán thống nhất:
Tập hợp tất cả các TK kê toán được Nha nước qui định số
hiệu, tên gọi, nội dung, kết cấu để sư dụng chung cho các
ngành SXKD. Có 8 loại tài khoản:
Loại TK Tài Sản TK loại 1,2 – 1XX, 2XX (Assets)
Ví dụ: 111 – Tiền mặt
TK cấp 1: 3 ký số Loại TK TK loại 3 – 3XX
TK cấp 2: 4 ký số Nợ phải trả
Ví dụ: 333 – Thuế phải . . . (Liabilities) nộp NN Loại TK TK loại 4 – 4XX Vốn CSH
VD: 411: Vốn ĐT của CSH (Owner’s Equity) 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 11
3.1. Tài khoản (Accounts)
* Hệ thống tài khoản kế toán thống nhất: Loại TK Doanh thu TK loại 5 – 5XX (Sales)
VD: 511 – Doanh thu BH Loại TK CP SX KD TK loại 6 – 6XX (Operating Cost)
VD: 641 – Chi phí bán hàng Loại TK TN khác TK loại 7 – 7XX (Other Income)
VD: 711 – Thu nhập khác Loại TK CP khác TK loại 8 – 8XX Other Expenses)
VD: 811 – Chi phí khác Loại TK XĐKQ TK loại 9 – 9XX (Income Sumary)
911- Xác định kết quả KD 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 12
Một số tài khoản đặc biệt
Những tài khoản không tuân thủ nguyên tắc
phản ánh của loại tài khoản đó: LƯỠNG TÍNH ĐIỀU CHỈNH Phải thu KH, Hao mòn TSCĐ, Phải trả NB CP quỹ, Giảm trừ doanh thu Có thể có số dư
• TK thuộc một loại * bên Nợ
nguyên tắc phản * bên Có ánh ngược lại loại ấy 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 13
Một số tài khoản đặc biệt
KẾT CẤU CỦA TÀI KHOẢN Bảng CĐKT TK Lưỡng Bên Nợ Bên Có Tài sản N.vốn tính Số tiền bán Số tiền nhận
Phải thu thiếu cho khách ứng trước khách hàng của KH. hàng Số dư Nợ Số dư Có SD Nợ SD Số tiền ứng Số tiền mua Phải trả trước cho thiếu của người người bán. người bán bán Số dư Nợ Số dư Có 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 14
Một số tài khoản đặc biệt TK
KẾT CẤU CỦA TÀI KHOẢN Bảng CĐKT điều Bên Nợ Bên Có Tài N.vốn chỉnh sản Số khấu hao Số khấu hao Hao TSCĐ giảm do TSCĐ trích trong mòn không còn nắm kỳ. TSCĐ giữ TSCĐ
Số dư Có Ghi số Dự Số trích lập dự Âm phòng phòng trong kỳ giảm Số tiền hoàn Số dư Có
giá TS nhập dự phòng 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 15
Một số tài khoản đặc biệt TK
KẾT CẤU CỦA TÀI KHOẢN Bảng CĐKT điều Bên Nợ Bên Có Tài N.vốn chỉnh sản Trị giá thực tế cổ Trị giá CP quỹ Cổ phiếu quỹ khi khi tái phát phiếu Ghi số mua vào hành, chia cổ Âm quỹ Số dư Nợ tức, hủy bỏ Các
khoản Kết chuyển các Các khoản giảm giảm khoản giảm trừ trừ doanh thu trừ DT DThu phát sinh 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 16 3.2. Ghi sổ kép
(Double-Entry Book-keeping) 3.2.1 Định nghĩa:
Phương pháp ghi chép mà mỗi nghiệp vụ kinh tế phát sinh
được phản ánh vào những tài khoản có liên quan với Số tiền bên Số tiền bên NỢ 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 17 Luca Pacioli 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 18 3.2. Ghi sổ kép
(Double-Entry Bookkeeping)
3.2.2 Định khoản kế toán (Journal entry):
Xác định quan hệ Nợ - Có trong cùng 1 NVKT phát sinh
Xác định ghi nợ TK nào, ghi có TK nào
Định khoản giản đơn
Liên quan đến 2 tài khoản
Định khoản phức tạp
Liên quan đến 3 tài khoản trở lên 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 19 3.2. Ghi sổ kép
(Double-Entry Bookkeeping)
3.2.2 Định khoản kế toán (Journal entry): Đối Biến động Nguyên tắc Định khoản tượng
VD1: anh Tùng muốn mở một văn phòng quảng cáo
nên vào 01/01/X anh ta tiến hành đầu tư 10 trđ bằng
tiền mặt để mở văn phòng quảng cáo của mình Tiền mặt + Tiền mặt Nợ Tiền mặt Nợ TM: 10tr VĐT CSH + VĐT CSH Có VĐTCSH Có VDTCSH:10tr 08/12/16
201039-TÀI KHOẢN VÀ GHI SỔ KÉP 20