Câu 1: Chọn phương án trử lời đúng nhất?
Trong các chỉ tiêu sau chỉ tiêu nào không phải là số tuyệt đối (STĐ) trong thống
kê:
(1)Doanh thu của doanh nghiệp X năm 2021 đạt 428 tỷ đồng
(2)Số công nhân của doanh nghiệp X ngày 31/12/2020 là 600 người
(3)Giá trị sản xuất của doanh nghiệp X quý IV/ 2021 so với quý III/ 2021 bằng
120%
(4)Tiền lương bình quân một công nhân của doanh nghiệp X năm 2021 là 12
triệu đồng
A. Chỉ có 2 và 3 không phải STĐ
B. Chỉ có 3 và 4 không phải STĐ
C. Chỉ có 1 và 4 không phải STĐ
D. Chỉ có 1 và 2 không phải STĐ
- Số tuyệt đối là con số biểu hiện về quy mô, khối lượng của hiện tượng kinh
tế- xã hội trong điều kiện thời gian, không gian cụ thể.
Số tuyệt đối thời kỳ
Số tuyệt đối thời điểm
Câu 2: Chọn phương án trả lời đúng về khái niệm số tuyệt đối?
Số tuyệt đối là chỉ tiêu:
(1)Biểu hiện quy mô của hiện tượng trong điều kiện thời gian, không gian cụ
thể.
(2)Biểu hiện khối lượng của hiện tượng trong điều kiện thời gian, không gian
cụ thể.
(3)Biểu hiện quan hệ so sánh giữa các hiện tượng trong điều kiện thời gian,
không gian cụ thể.
(4)Biểu hiện mức độ điển hình của tổng thể nghiên cứu
A. Chỉ có 3 và 4 đúng
B. Chỉ có 1 và 3 đúng
C. Chỉ có 1 và 2 đúng
D. Chỉ có 2 và 3 đúng
Câu 3: Chọn phương án trả lời đúng về số tương đối trong các câu sau:
Số tương đối biểu hiện quan hệ so sánh:
(1)Giữa các hiện tượng tự nhiên- kỹ thuật
(2)Giữa 2 mức độ cùng loại
(3)Giữa 2 mức độ khác nhau nhưng có liên quan
(4)Giữa 2 hiện tượng kinh tế- xã hội
A. Chỉ 1, 2 và 3 đúng
B. Chỉ 1, 2 và 4 đúng
C. Chỉ 1, 3 và 4 đúng
D. Chỉ 2, 3 và 4 đúng
-Số tương đối là biểu hiện mối quan hệ so sánh( tỉ lệ) giữa 2 mức độ của hiện
tượng nghiên cứu
2 mức độ cùng loại của cùng 1 chỉ tiêu kinh tế- xã hội
2 mức độ khác loại của 2 chỉ tiêu kinh tế- xã hội khác nhau nhưng có mối
liên hệ với nhau
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng
Trong công thức số bình quân cộng dưới đây thì
di
trong công thức:
x
=
xi.di
A. Là số tuyệt đối
B. Biểu hiện tỷ trọng số đơn vị tổng thể của từng tổ chiếm trong tổng thể
C. Biểu hiện kết cấu của tổng lượng biến tiêu thức
D. Là tổng lượng biến tiêu thức
Câu 5: Trị số của chỉ tiêu trong dãy số biến động theo thời gian có thể là:
A. Mức độ số tuyệt đối
B. Mức độ số tương đối
C. Mức độ: số tuyệt đối, số tương đối, số bình quân
D. Mức độ số bình quân
Câu 6: Chọn phương án đúng nhất:
Những số bình quân (SBQ) san bằng, bù trừ chênh lệch giữa các lượng biến, bao
gồm:
(1) SBQ cộng giản đơn, SBQ cộng gia quyền
(2) Mốt
(3)Số trung vị
(4)SBQ điều hòa, SBQ nhân
A. Chỉ có 1 và 2 đúng
B. Chỉ có 3 và 4 đúng
C. Chỉ có 2 và 3 đúng
D. Chỉ có 1 và 4 đúng
-Mốt, trung vị không san bằng bù trừ chênh lệch giữa các lượng biến nhưng
vẫn biểu hiện được mức độ đại biểu của hiện tượng cần nghiên cứu
Câu 7: Chọn phương án đúng nhất về số tuyệt đối thời kỳ:
(1)Phản ánh trạng thái của hiện tượng kinh tế - xã hội
(2)Phản ánh sự tích lũy về lượng của hiện tượng trong một độ dài thời gian
nhất định
(3)Các số tuyệt đối của cùng một chỉ tiêu cộng lại với nhau không có ý nghĩa
kinh tế
(4)Các số tuyệt đối của cùng một chi tiêu có thể cộng được với nhau để có trị
số của thời kỳ dài hơn
A. Chỉ có 2 và 4 đúng
B. Chỉ có 2 và 3 đúng
C. Chỉ có 1 và 4 đúng
D. Chỉ có 1 và 3 đúng
Câu 8: Chọn câu nói sai ở các câu sau?
A. Tháng 5/2021 DN A không hoàn thành kế hoạch 11,25% về giá trị sản xuất
B. Năng suất lao động ở DN A theo kế hoạch tháng 5/2021 phải giảm 4% so
với tháng 4/2021
C. Giá gạo tại địa phương A tháng 5/2021 bằng 108% so với tháng 4/2021
D. Tháng 2/2022 lượng gạo tiêu thụ ở địa phương A tăng 10% so với địa
phương B
Câu 9: Độ lệch tuyệt đối bình quân và phương sai sử dụng có quyền số khi:
A. Tài liệu không phân tổ
B. Mỗi lương biển chỉ xuất hiện 1 lần trong tổng thể
C. Tài liệu phân tổ
D. Dãy số lượng biến phải có khoảng cách tổ
Câu 10: Mặt lượng trong thống kê là gì?
A. Là nội dung mà con số trong thống kê phản ánh
B. Là nội dung bên trong của hiện tượng
C. Là số lượng và quan hệ số lượng của hiện tượng
D. Có 3 đáp án đều đúng
Câu 11:Đâu là phương án sai nói về Số bình quân điều hòa áp dụng khi:
A. Trong tổng thể đồng chất
B. Các lượng biến có quan hệ tổng
C. Cho biết gián tiếp thông tin về tần số qua tích của lượng biến với tần số
tương ứng
D. Cho biết trực tiếp thông tin về tần số tương ứng với các lượng biển
Câu 12: Số lớn trong thống kê là:
A. Là tổng thể bao gồm nhiều hiện tượng khác nhau
B. Là tổng thể bao gồm nhiều hiện tượng đủ lớn
C. Không có đáp án đúng
D. Là tổng thể bao gồm nhiều hiện tượng cá biệt
Câu 13: Mặt chất trong Thống kê là:
A. Là nội dung kinh tế xã hội mà con số trong thống kê phản ánh
B. Là nội dung kinh tế xã hội mà chỉ tiêu thống kê phản ánh
C. Là nội dung mà tiêu thức thống kê phản ánh
D. Cả 3 đáp án đều dùng
Câu 14: Tiêu thức thống kê là gì?
A. Là khái niệm dùng để chỉ đặc điểm của các đơn vị tổng thể
B. Là khái niệm dùng để chỉ đặc điểm của các đơn vị tổng thể được chọn ra để
nghiên cứu
C. Là mặt lượng của các đơn vị tổng thể
D. Là nội dung kinh tế xã hội mà con số thống kê phân ảnh
Câu 15: Chỉ tiêu hệ số biến thiên không đo được tính chất đại biểu của số bình
quân khi:
A. Các tiêu thức khác loại
B. Cùng loại tiêu thức nhưng số bình quân không bằng nhau
C. Các tiêu thức khác loại nhưng có số bình quân bằng nhau
D. Không có đáp án đúng
Câu 16: Số tuyệt đối trong thống kê biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng,
có thể là :
A. Trị số tuyệt đối của một chỉ tiêu thống kê
B. Tị số tuyệt đối của một tiêu thức thống kê
C. Trị số tuyệt đối của một bộ phận hay tổng thể
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 17: Giá trị hàng hóa tồn kho của một doanh nghiệp X ngày 3/10/2021 là 100
tỷ đồng là, 100 tỷ đồng là:
A. Giá trị hàng hóa tồn kho cộng dồn cả ngày đạt 100 tỷ đồng
B. Giá trị hàng hóa tồn kho tính riêng cho ngày 3/10/2021 đạt 100 tỷ đồng
C. Phản ánh quá trình tích lũy về giá trị hàng hóa tồn kho cho ngày 3/10/2020
của doanh nghiệp
D. Được cộng dồn từ đâu tháng và cộng dồn của tháng 9 là 100 tỷ đồng
Câu 18: Tần số là:
A. Số lần xuất hiện lớn nhất của dây số lượng biến
B. Số lần lặp lại của mỗi lượng biến
C. Số đơn vị tổng thể nhận lượng biên lớn nhất
D. Số đơn vị tổng thể nhận lượng biến nhỏ nhất
Câu 19: Giá trị sản xuất của doanh nghiệp X ngày 4/10/2021 là 500 triệu đồng là:
A. Phản ánh trạng thái tồn tại quy mô giá trị sản xuất theo thời điểm
B. Phản ánh quá trình tích lũy quy mô giá trị sản xuất của DN ngày 4/10/2020
C. Không thể cộng dồn quy mô giá trị sản xuất theo ngày
D. Không có đáp án đúng
Câu 20: Có thể kết luận gì về tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch về doanh thu của doanh
nghiệp X năm 2019 đạt 110% ?
A. Doanh thu dự kiến năm 2019 tăng so với doanh thu năm 2018 là 10%
B. Doanh thu thực tế năm 2019 tăng so với doanh thu kế hoạch năm 2018 là
10%
C. Doanh thu thực tế năm 2019 hoàn thành vượt mức so với doanh thu thực
tế năm 2018 là 10%
D. Doanh thu thực tế năm 2019 hoàn thành vượt mức là 10%
Câu 21: Có thể kết luận gì về tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch về giá thành đơn vị sản
phẩm A của doanh nghiệp X tháng 9/2020 đạt 115%?
A. Giá thành đơn vị sản phẩm A dự kiến tháng 9/2020 tăng so với tháng
8/2020 là 15%
B. Giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế tháng 9/2020 tăng so với tháng
8/2020 là 15%
C. Giá thành đơn vị sản phầm A tháng 9/2020 hoàn thành vượt mức là
15%
D. Giá thành đơn vị sản phẩm A không hoàn thành kế hoạch tháng
9/2020 là 15%
Câu 22: Số bình quân trong thống kê biểu hiện:
A. Mức độ đại biểu về trị số của chỉ tiêu số lượng
B. Mức độ đại biểu của tiêu thức thuộc tính
C. Mức độ đại biểu về trị số của tiêu thức số lượng
D. Mức độ khá phố biển về trị số của tiêu thức số lượng
Câu 23: Số bình quân cộng gia quyền khi nào có thể đưa về dạng số bình quân
cộng giản đơn:
A. Khi quyền số cùng bằng nhau
B. Khi quyền số cùng bằng 1
C. Khi quyền số cùng bằng nhau và khác 1
D. khi số lần xuất hiện hay lă tp lại của các lượng biến đều bằng 1
Câu 24: Số tương đối trong thống kê là:
A. Là biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng nghiên
cứu
B. Là biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai hiện tượng nghiên cứu
C. Là biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu
D. Không có đáp án đúng
Câu 25: Số bình quân tổ là:
A. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức số lượng xét cho một nhóm hay
bộ phận các đơn vị thuộc tổng thể chung
B. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức xét cho một nhóm hay bộ phận
các đơn vị cùng loại thuộc tổng thế chung
C. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức số lượng xét cho một nhóm hay
bộ phận các đơn vị cùng loại thuộc tổng thể chung
D. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức số lượng xét cho một nhóm hay
bộ phận các đơn vị cùng loại
Câu 26: Tổ chứa trung vị là tổ có tần suất tích lũy:
A. Vượt quá nửa tổng tần số
B. Bằng hoặc vượt quá nửa tổng tần số
C. Bằng hoặc nhỏ hơn nửa tổng tần số
D. Bằng dùng nửa tổng tần số vì chia tổng số đơn vị tổng thể thành 2 phần bằng
nhau
Câu 27: Chọn câu trả lời đúng?
Trong những chỉ tiêu sau đây, chỉ tiêu nào phản ánh tốc độ tăng (giảm):
A. Năm 2021 giá trị sản xuất của công ty bằng 120% so với năm 2020.
B. Bình quân mỗi năm, giá trị sản xuất của công ty tăng 22%.
C. Năm 2021 giá trị sản xuất của công ty tăng 300 tỷ đồng so với năm 2020.
D. Năm 2021 giá trị sản xuất của công ty tăng 20% so với năm 2020.
Câu 28: Chọn câu trả lời đúng?
y
=
y1
2+y2+y3++yn1+yn
2
n1
Tên gọi đầy đủ nhất của công thức trên là công thức tính mức độ bình quân theo
thời gian từ:
A. Dãy số thời điểm
B. Dãy số thời kỳ
C. Dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau
D. Dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian không bằng nhau
Câu 29: Chọn phương án đúng nhất:
Các biện pháp hạn chế sai số trong điều tra thống kê là:
(1)Tổng thể các đơn vị được chọn nếu khác về kết cấu theo tiêu thức điều tra
với tổng thể chung sẽ làm tăng thêm sai số do tính chất đại biểu.
(2)Huấn luyện kỹ nội dung điều tra, tuyển chọn kỹ điều tra viên, kiểm tra có
hệ thống toàn bộ cuộc điều tra.
(3)Tuyên truyền mục đích, ý nghĩa tốt đẹp của cuộc điều tra đối với những
đốitượng được điều tra.
(4)Số đơn vị mẫu được chọn điều tra càng ít càng hạn chế được sai số.
A. Chỉ có 2 và 4 đúng
B. Chỉ có 1 và 3 đúng
C. Chỉ có 2 và 3 đúng
D. Chỉ có 1 và 4 đúng
Câu 30: Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phát biểu sau đây về chỉ số
bình quân điều hòa:
1) Chỉ số cá thể của chỉ tiêu nghiên cứu đóng vai trò làm lượng biển
2) Chỉ số cá thể của chi tiêu có liên quan đóng vai trò làm lượng biến
3) Quyền số được rút ra từ từ số của chỉ số liên hợp tương ứng
4) Quyền số được rút ra từ mẫu số của chỉ số liên hợp tương ứng
A. Chỉ có 1 và 4 đúng
B. Chỉ có 2 và 4 đúng
C. Chỉ có 2 và 3 đúng
D. Chỉ có 1 và 3 đúng
Câu 31: Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phát biểu sau đây về chỉ số
bình quân điều hòa:
1) Quyền số được rút ra từ mẫu số của chỉ số tổng hợp tương ứng
2) Quyền số được rút ra từ tử số của chỉ số tổng hợp tương ứng
3) Thống nhất về nội dung kinh tế so với chỉ số liên hợp tương ứng
4) Không thống nhất về nội dung kinh tế so với chỉ số liên hợp tương
ứng
A. Chỉ có 1 và 4 đúng
B. Chỉ có 2 và 4 đúng
C. Chỉ có 2 và 3 đúng
D. Chỉ có 1 và 3 đúng
Câu 32: Chọn phương án trả lời đúng về số tương đối trong các câu sau:
Số tương đối biểu hiện quan hệ so sánh:
(1)Giữa các hiện tượng tự nhiên kỹ thuật
(2)Giữa 2 mức độ cùng loại
(3)Giữa 2 mức độ khác nhau nhưng có liên quan
(4)Giữa 2 hiện tượng kinh tế-xã hội
A. Chỉ 1,2 và 3 đúng
B. Chỉ 1,2 và 4 đúng
C. Chỉ 1,3 và 4 đúng
D. Chỉ 2,3 và 4 đúng
Câu 33: trong tháng 1/2022 doanh nghiệp X có 3 phân xưởng cùng sản xuất một
loại sản phẩm biết năng suất lao động của từng phân xưởng. Số công nhân ở các
phân xưởng là khác nhau. Khi áp dụng công thức tính số bình quân cộng gia quyền
để tính năng suất lao động bình quân chỉ tiêu nào sau đây đóng vai trò là quyền số
ảnh hưởng quan trọng đến năng suất bình quân của doanh nghiệp:
A. Kết cấu công nhân từng phân xưởng
B. Số công nhân của toàn doanh nghiệp
C. Số công nhân của mỗi phân xưởng
D. Số lượng sản phẩm của từng phân xưởng
Câu 34: Chọn phương án đúng nhất về điều tra chọn mẫu:
(1)Tiến hành điều tra trên bộ phận chủ yếu nhất, tập trung nhất trong toàn bộ
tổng thể hiện tượng nghiên cứu
(2)Kết quả điều tra được suy rộng cho tổng thể chung
(3)Tiến hành điều tra trên một số đơn vị tổng thể được chọn ra từ tổng thể
chung
(4)Kết quả điều tra giúp nhận biết nhanh tình hình cơ bản của hiện tượng
nghiên cứu
A. Chỉ có 3 và 4
B. Chỉ có 2 và 3
C. Chỉ có 1 và 4
D. Chỉ có 1 và 2
Câu 35: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất về khái niệm chỉ số?
Chỉ số là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ:
A. Của cùng một hiện tượng kinh tế - xã hội hoặc tự nhiên – kỹ thuật
B. Của cùng một hiện tượng tự nhiên – kỹ thuật
C. Của cùng một hiện tượng kinh tế - xã hội
D. Của các hiện tượng kinh tế - xã hội
Câu 36: Chọn phương án đúng nhất:
Cơ sở lý luận của Thông kê học là:
A. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa duy vật biện chứng, kinh tế học, đường lối
chính sách của Đảng và Nhà nước ta.
B. Kinh tê chính trị học, chủ nghĩa duy vật lịch sử, kinh tế học, đường lối chính
sách của Đảng và Nhà nước ta.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, kinh suất. Tê học, định luật số lớn của lý
thuyết xác
D. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa duy vật lịch sử, chính sách của Dâng và Nhà
nước ta
Câu 37: Từ nguồn tài liệu sau, tính toán và lựa chọn câu trả lời đúng?
Do tính chất khó khăn của công việc, tiền lương ngày của công nhân trong một
doanh nghiệp tăng thêm 200% sau khi công việc kết thúc, mức tiền lương ngày của
công nhân giảm 20%.
Anh, chị có kết luận gì về mức lương của công nhân sau khi công việc kết thúc:
A. Đúng băng
B. Tăng lên
C. Giảm đi
D. Chưa kết luận được.
Câu 38: Chọn phương án nào đúng nhất
Tốc độ phát triển bình quân của chỉ tiêu thống kê trong dãy số thời gian cho biết
mức độ điển hình về tốc độ phát triển giữa:
A. Thời kỳ nghiên cứu so với thời kỳ đầu tiên trong dãy số thời gian
B. Hai thời kỳ liên tiếp trong dãy số thời gian
C. Hai thời kỳ trong dãy số thời gian
D. Hai thời gian trong dãy số thời gian
Câu 39: Chọn phương án đúng nhất về điều tra toàn bộ:
(1)Tiến hành điều tra trên một số đơn vị tổng thể được chọn ra từ tổng thể
chung.
(2)Tiến hành thu thập tài liệu trên toàn thể các đơn vị thuộc đối tượng điều tra,
không bỏ sót một đơn vị nào
(3)Tiến hành thu thập tài liệu một cách liên tục, theo sát với quá trình phát sinh,
phát triển của hiện tượng
(4)Tài liệu điều tra cung cấp đầy đủ nhất cho nghiên cứu thông kê, để tính được
các chỉ tiêu quy mô, khối lượng một cách chính xác.
A. Chỉ có 1 và 3 đúng
B. Chỉ có 3 đúng
C. Chỉ có 2 và 4 đúng
D. Chỉ có 1 và 4 đúng
Câu 40: Chọn câu trả lời đúng?
Chỉ số ảnh hưởng bởi kết cấu phản ánh:
A. Sự ảnh hưởng của kết cấu đến chỉ tiêu nghiên cứu
B. Biến động của bản thân tiêu thức đang nghiên cứu
C. Biến động của tông số đơn vị tổng thể
D. Biến động của tổng lượng biến tiêu thức
Câu 41: Chọn phương án đúng nhất về Nhiệm vụ của Phân tổ thống kê
(1)Phân tổ thống kê giúp hệ thống hóa một cách khoa học các tài liệu thu
thập được trong điều tra, từ đó có thể nhận xét đặc điểm riêng của
từng tổ và đặc điểm chung của hiện tượng nghiên cứu.
(2)Phân tố thống kê biểu hiện kết cấu của hiện tượng nghiên cứu và biểu
hiện mối liên hệ giữa các tiêu thức
(3)Các đơn vị tổng thể được tập hợp lại thành một số tô, giữa các tổ có
sự khác nhau rõ về tính chất
(4)Phân tổ thống kê phân chia các loại hình kinh tế - xã hội của hiện
tượng nghiên cứu.
A. Chỉ có 1 và 2 đúng
B. Chỉ có 1 và 3 đúng
C. Chỉ có 3 và 4 đúng
D. Chỉ có 2 và 4 đúng
Câu 42: Chọn câu trả lời đúng?
Quá trình nghiên cứu thống kê gồm:
A. Tổng hợp, phân tích và dự báo thống kê
B. Điều tra, tổng hợp, phân tích và dự báo thống kê
C. Điều tra và tổng hợp thống kê
D. Điều tra và phân tích thống kê
Câu 43: Chọn câu trả lời đúng?
Theo phương pháp tính toán chỉ số được chia thành:
A. Chỉ số cá thể, chỉ số chung
B. Chỉ số của chỉ tiêu số lượng, chỉ số của chỉ tiêu chất lượng => dựa vào tính
chất của chị tiêu nghiên cứu
C. Chỉ số phát triên. Chỉ số không gian, Chỉ số kế hoạch=> dựa vào tác dụng
của chỉ số hoặc đặc điểm thiết lập quan hệ so sánh
D. Chỉ số liên hợp, chỉ số bình quân
Câu 44: Chọn câu trả lời đúng:
Đơn vị kép là một trong những đơn vị đo lường của
(1)Chỉ tiêu tương đối
(2)Chỉ tiêu bình quân
(3)Chỉ tiêu tuyệt đối
(4)Các chỉ tiêu đánh giá độ biến thiên tiêu thức
A. (1), (3) đúng
B. (1), (2) đúng
C. (1) đúng
D. (1), (4) đúng
Câu 44: Chọn phương án đúng nhất:
Phép duy vật biện chứng được coi là cơ sở phương pháp luận của thống kê học, bởi
vì:
(1)Thống kê học căn cứ vào các cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật để
xây dựng các phương pháp phân tích.
(2)Phép duy vật biện chứng không những khẳng định sự phát triển của thế giới
mà còn đi sâu giải thích cách thức, nguồn gốc, động lực và khuynh hướng
của sự phát triển.
(3)Phép duy vật biện chứng nghiên cứu sự vật hiện tượng trong mối liên hệ
ràng buộc và trong trạng thái vận động, phát triển. Liên hệ và vận động
không tách rời nhau: trong liên hệ đã bao hàm sự vận động, trong vận động
đã bao hàm sự liên hệ.
(4)Phép biện chứng duy vật là một bộ phận quan trọng của Chủ nghĩa Mác –
Lênin.
A. Chỉ có 2 và 4 đúng
B. Cả 1, 2, 3 đều đúng
C. Chỉ có 1 và 2 đúng
D. Chỉ có 1 và 3 đúng
Câu 45: Chọn phương án trả lời đúng nhất về Khái niệm báo cáo thống kê định
kỳ
(1)Là hình thức điều tra thu thập tài liệu thống kê về hiện tượng kinh tế - xã
hội một cách không thường xuyên, không liên tục.
(2)Tiến hành theo một kế hoạch, phương pháp điều tra quy định riêng phù
hợp với mỗi cuộc điều tra cụ thể.
(3)Là hình thức điều tra thu thập tài liệu thống kê về hiện tượng kinh tế - xã
hội một cách thường xuyên, có định kỳ.
(4)Thực hiện theo nội dung, phương pháp và mầu biểu báo cáo thống kê do
cơ quan có thẩm quyền quy định thống nhật.
A. Chỉ có 2 và 3 đúng
B. Chỉ có 3 và 4 đúng
C. Chỉ có 1 đúng
D. Chỉ có 1 và 2 dùng
Câu 46: Chọn câu trả lời đúng?
Chỉ số cấu thành cố định phản ánh:
A. Biến động của tổng lượng biến tiêu thức
B. Biến động của bản thân tiêu thức đang nghiên cứu
C. Biến động của tổng số đơn vị tổng thể
D. Sự ảnh hưởng của kết cấu đến chỉ tiêu nghiên cứu
Câu 47: Chọn câu trả lời đúng nhất?
Theo nguyên lý chọn quyền số, quyền số của chỉ tiêu số lượng thường là:
A. Chỉ tiêu chất lượng có liên quan và cố định ở kỳ gốc
B. Chỉ tiêu chất lượng có liên quan và cố định ở kỳ báo cáo
C. Chỉ tiêu chất lượng và cố định ở kỳ báo cáo
D. Chỉ tiêu chất lượng và cố định ở kỳ gốc
Câu 48: Chọn phương án trả lời đúng nhất?
Điều tra dân số là loại điều tra:
1>Điều tra toàn bộ
2>Điều tra không toàn bộ
3>Điều tra thường xuyên
4>Điều tra không thường xuyên
A. Chỉ 1 và 4 đúng
B. Chỉ 2 và 4 đúng
C. Chỉ 1 và 3 đúng
D. Chỉ 2 và 3 đúng
Câu 49: Chọn phương án đúng nhất:
Cơ sở lý luận của Thống kê học là:
A. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa duy vật biện chứng, kinh tế học, đường lối
chính sách của Đảng và Nhà nước ta.
B. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa duy vật lịch sử, kinh tế học, đường lỗi chính
sách của Đảng và Nhà nước ta.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, kinh tế học, định luật số lớn của lý thuyết xác
suất.
D. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa duy vật lịch sử, chính sách của Đảng và Nhà
nước ta.
Câu 50: Có số liệu về năng suất lao động và số công nhân tại 3 phân xưởng của
doanh nghiệp Aki sản xuất 1 loại sản phẩm. Để phân tích sự biến động của Giá trị
sản xuất toàn doanh nghiệp, trong hệ thống chỉ số bắt buộc phải có chỉ số nào:
A. Chỉ số cá thể về năng suất lao động
B. Chỉ số cá thể về số lượng lao động
C. Chỉ số ảnh hưởng kết cấu
D. Chỉ số chung phản ánh sự biến động sửa thái gian lao động heo phí bình
quân
Câu 51: Chỉ số không có tác dụng nào sau đây:
A. Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối quan hệ giữa các hiện tượng phức tạp.
B. Đánh giá sự biến động của hiện tượng phức tạp qua thời gian
C. Đánh giá sự biến động của hiện tượng phức tạp qua không gian
D. Đánh giá sự biển động của hiện tượng phức tạp qua quá trình lập và thực
hiện kế hoạch
Câu 53: Trong thống kê có các loại số tuyệt đối nào sau đây:
A. Số tuyệt đối không gian, số tuyệt đối cường độ.
B. Số tuyệt đối động thái, số tuyệt đối kết cấu
C. Số tuyệt đối thời kỳ, số tuyệt đối thời điểm.
D. Số tuyệt đối kế hoạch.
Câu 54: Để vận dụng số bình quân trong thống kê không cần điều kiện nào sau
đây:
A. Số bình quân chung cần được vận dụng kết hợp với số bình quân tố
B. Số bình quân chung cần được vận dụng kết hợp với dãy số phân phối
C. Số bình quân chỉ được tính ra từ tổng thể đồng chất
D. Số bình quân phải được 1 xác định khi tài liệu được phân tổ
Câu 55: Hãy lựa chọn đáp án chính xác nhất:
A. Tốc độ tăng định gốc được tính bằng hiệu của tốc độ phát triển định gốc và 1
(hoặc 100%).
B. Chỉ tiêu mức độ bình quân theo thời gian chỉ được tính cho dãy số thời kỳ có
cùng xu hướng.
C. Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm) chỉ được tính cho tốc độ tăng định gốc.
D. Tốc độ phát triển liên hoàn là chỉ tiêu dùng để đánh giá sự biến động của
hiện tượng trong khoảng thời gian dài.
Câu 56: Khi phân tích chỉ số toàn bộ thành các chỉ số nhân tố, Đặc điểm của
phương pháp thay thế liên hoàn là:
A. Trong công thức tính chỉ số toàn bộ không có quyền số;
B. Màu số của chỉ số nhân tố đứng trước không bằng tử số của chỉ số nhân tố
đứng liền sau.
C. Các chỉ số bộ phận có quyền số và thời kỳ của quyền số giống nhau;
D. Chênh lệch tuyệt đối của từng bộ phận bằng chênh lệch tuyệt đối của tổng
thể.
Câu 57: Để đánh giá chiều hướng của mối liên hệ giữa hai tiêu thức bằng mô hình
hồi quy tuyến tính giản đơn, cần sử dụng chỉ tiêu nào:
A. Hệ số tương quan
B. Hệ số biến thiên
C. Độ lệch tiêu chuẩn của tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả
D. Phương sai của tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả
Câu 58: Khi khảo sát mối quan hệ giữa thâm niên công tác và tiền lương của nhân
viên trong doanh băng phương pháp hồi quy và tương quan tiêu thức nguyên nhân
X và tiêu thức kết quả Y là:
A. Cả thâm niên công tác và tiên lương vừa không là X vừa không là Y
B. Có thể chọn 1 trong 2 tiêu thức trên là X, tiêu thức còn lại là
C. X là tiền lương, Y là thâm niên công tác
D. X là thâm niên công tác, Y là tiền lương
Câu 59: Trong công thức tính chỉ số không gian của chỉ tiêu số lượng, quyền số là
giá cả bình quân (p) của tất cả các mặt hàng tính cho cả hai thị trường hoặc khu
vực đúng hay sai?
A. Sai
B. Đúng
Câu 60: Phương án nào sau đây đúng:
A. Thời kỳ quyền số của các chỉ số nhân tố theo phương pháp thay thế liên
hoàn là giống nhau và thường cố định ở kỳ gốc
B. Theo phương pháp thay thế liên hoàn, quyền số và thời kỳ quyền số của các
chỉ số nhân tố là khác nhau
C. Thời kỳ quyền số của các chỉ số nhân tố theo phương pháp thay thế liên
hoàn được lựa chọn theo điều kiện tài liệu thực tế
D. Theo phương pháp thay thế liên hoàn, các chỉ số nhân tố có quyên số và thời
kỳ quyên số là giống nhau
Câu 61: Chọn câu trả lời đúng?
Tốc độ tăng (giảm) bình quân là chỉ tiêu:
A. Biểu hiện quan hệ so sánh giữa lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc với
mức độ ký gốc cố định.
B. Biểu hiện quan hệ so sánh giữa lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân với
mức độ bình quân.
C. Biểu hiện quan hệ so sánh giữa lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn với
mức độ kỳ gốc liên hoàn.
D. Là chỉ tiêu tương đối nói lên nhịp điệu tăng (giảm) đại diện trong một thời
kỳ nhất định.
Câu 61: Thực chất của công thức tính mức độ bình quân theo thời gian từ dây số
thời điểm là
A. Phương pháp bình quân cộng gia quyền
B. Phương pháp bình quân cộng giản đơn
C. Phương pháp bình quân nhân giản đơn
D. Phương pháp bình quân điều hòa gia quyền
Câu 62: Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phát biểu sau đây về chỉ số
bình quân điều hòa:
1) Chỉ số cá thể của chỉ tiêu nghiên cứu đóng vai trò làm krọng biên
2) Chỉ số cá thể của chỉ tiêu có liên quan đóng vai trò làm lượng biển
3) Quyền số được rút ra từ từ số của chỉ số liên hợp trong ứng
4) Quyền số được rút ra từ mẫu số của chỉ số liên hợp trong ứng
A. Chỉ có 2 và 3 đúng
B. Chỉ có 3 và 4 đúng
C. Chỉ có 1 và 2 đúng
D. Chỉ có 1 và 4 đúng
Câu 63: chọn đáp án đúng nhất:
Tác dụng của dãy số biển động theo thời gian là:
1. Phân tích đặc điểm biển động của hiện tượng.
2. Nêu lên xu hướng biển động của hiện tượng.
3. Dự đoán mức độ trong tương lai của hiện tượng.
4. Dùng để điều chỉnh dây số biển động.
A. Chỉ có 1, 2, 3 đúng
B. Chỉ có 2, 3, 4 đúng
C. Chỉ có 1,2,4 đúng
D. Chỉ có 1,3,4 đúng
Câu 64: Nêu đầy đủ trường hợp áp dụng của hệ thống chỉ số:
F1
F0=X1
X0xq1
q0
A. Tổng thể đồng chất tài liệu có phân tổ
B. Tổng thể đồng chất tài liệu không phân tổ
C. Tổng thể không đồng chất
D. Cả a và b
Câu 65: Đại lượng
X01
-
X0
phản ánh:
A. Biến động tương đối của chỉ tiêu bình quân do ảnh hưởng biến động kết cấu
tổng thể theo tiêu thức nghiên cứu
B. Biến động tuyệt đối chỉ tiêu bình quân do ảnh hưởng biến động kết cấu tổng
thể
C. Biến động tuyệt đối của chị tiêu bình quân do ảnh hưởng riêng biệt của các
lượng biến
D. Biến động tương đối của tổng lượng biến tiêu thức do ảnh hưởng biến động
của bình quân chung
Câu 66: Chọn câu trả lời đúng
Hệ thống chỉ số sau được áp dụng thích hợp trong trường hợp nào sau đây:
C1
C0=Z1
Z0xq1
q0
A. Tổng thể nghiên cứu không đồng chất
B. Tổng thể nghiên cứu đồng chất nhưng không tính được chỉ tiêu bình quân
C. Tổng thể nghiên cứu đồng chất tính được chỉ tiêu bình quân và nguồn tài
liệu không phân tổ
D. Tổng thể nghiên cứu đồng chất tính được chỉ tiêu bình quân và nguồn tài
liệu có phân tổ
Câu 67: chọn câu trả lời đúng
Hệ thống chỉ số sau được áp dụng thích hợp trong trường hợp nào sau đây:
C1
C0=Z1
Z01xZ01
Z0xq1
q0
A. Tổng thể nghiên cứu đồng chất nhưng không tính được chỉ tiêu bình quân
B. Tổng thể nghiên cứu đồng chất tính được chi tiêu bình quân tài liệu có phân
tổ
C. Tổng thể nghiên cứu không đồng chất
D. Tổng thể nghiên cứu đồng chất tính được chỉ tiêu bình quân và nguồn tài
liệu không phân tổ
Câu 68: chọn câu trả lời đúng
Hệ thống chỉ số sau được áp dụng thích hợp nhất trong trường hợp nào sau đây:
F1
F0=X1
X0xq1
q0
A. Tổng thể nghiên cứu không đồng chất
B. Tổng thể nghiên cứu đồng chất tính được trị tiêu bình quân và nguồn tài liệu
không phân tổ
C. Tổng thể nghiên cứu đồng chất tính được chỉ tiêu bình quân tài liệu có phân
tổ
D. Tổng thả nghiên cứu đông chất nhưng không tính được chi tiêu bình quân
Câu 69: chọn câu trả lời đúng nhất
Công thức ( iT.W .T0 0W0T0 ) phản ánh chênh lệch tuyệt đối về
A. Số công nhân
B. Tổng sản lượng do ảnh hưởng bởi năng suất lao động của một công nhân
C. Tổng sản lượng do ảnh hưởng bởi số công nhân
D. Tổng sản lượng do ảnh hưởng bởi cả 2 nhân tố năng suất lao động của một
công nhân và số công nhân
Câu 70: sử dụng hệ thống chỉ số (
IM=IM.Id .If
)để phân tích tổng nương biến tiêu
thức trong trường hợp:
A. Tổng thể đồng chất và tài liệu phân tổ
B. Tổng thể đồng chất
C. Tổng thể không đồng chất và tài liệu phân tổ
D. Tổng thể không đồng chất
Câu 71: sử dụng hệ thống chỉ số (
IM=IM.Id
)để phân tích tổng nương biến tiêu thức
trong trường hợp:
A. Tổng thể đồng chất và tài liệu không phân tổ
B. Tổng thể không đồng chất
C. Tổng thể không đồng chất và tài liệu phân tổ
D. Tổng thể đồng chất
Câu 72: để đánh giá chiều hướng của mối liên hệ giữa 2 tiêu thức bằng mô hình
hồi qui tuyến tính đơn giản đơn cần sử dụng chỉ tiêu nào:
A. Hệ số tương quan
B. Hệ số biến thiên
C. Độ lệch tiêu chuẩn của tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả
D. Phương sai của tiêu thức nguyên nhân và kết quả

Preview text:

Câu 1: Chọn phương án trử lời đúng nhất?
Trong các chỉ tiêu sau chỉ tiêu nào không phải là số tuyệt đối (STĐ) trong thống kê:
(1) Doanh thu của doanh nghiệp X năm 2021 đạt 428 tỷ đồng
(2) Số công nhân của doanh nghiệp X ngày 31/12/2020 là 600 người
(3) Giá trị sản xuất của doanh nghiệp X quý IV/ 2021 so với quý III/ 2021 bằng 120%
(4) Tiền lương bình quân một công nhân của doanh nghiệp X năm 2021 là 12 triệu đồng
A. Chỉ có 2 và 3 không phải STĐ
B. Chỉ có 3 và 4 không phải STĐ
C. Chỉ có 1 và 4 không phải STĐ
D. Chỉ có 1 và 2 không phải STĐ
- Số tuyệt đối là con số biểu hiện về quy mô, khối lượng của hiện tượng kinh
tế- xã hội trong điều kiện thời gian, không gian cụ thể.
Số tuyệt đối thời kỳ
Số tuyệt đối thời điểm
Câu 2: Chọn phương án trả lời đúng về khái niệm số tuyệt đối?
Số tuyệt đối là chỉ tiêu:
(1) Biểu hiện quy mô của hiện tượng trong điều kiện thời gian, không gian cụ thể.
(2) Biểu hiện khối lượng của hiện tượng trong điều kiện thời gian, không gian cụ thể.
(3) Biểu hiện quan hệ so sánh giữa các hiện tượng trong điều kiện thời gian, không gian cụ thể.
(4) Biểu hiện mức độ điển hình của tổng thể nghiên cứu A. Chỉ có 3 và 4 đúng B. Chỉ có 1 và 3 đúng C. Chỉ có 1 và 2 đúng D. Chỉ có 2 và 3 đúng
Câu 3: Chọn phương án trả lời đúng về số tương đối trong các câu sau:
Số tương đối biểu hiện quan hệ so sánh:
(1) Giữa các hiện tượng tự nhiên- kỹ thuật
(2) Giữa 2 mức độ cùng loại
(3) Giữa 2 mức độ khác nhau nhưng có liên quan
(4) Giữa 2 hiện tượng kinh tế- xã hội A. Chỉ 1, 2 và 3 đúng B. Chỉ 1, 2 và 4 đúng C. Chỉ 1, 3 và 4 đúng D. Chỉ 2, 3 và 4 đúng
-Số tương đối là biểu hiện mối quan hệ so sánh( tỉ lệ) giữa 2 mức độ của hiện tượng nghiên cứu
2 mức độ cùng loại của cùng 1 chỉ tiêu kinh tế- xã hội
2 mức độ khác loại của 2 chỉ tiêu kinh tế- xã hội khác nhau nhưng có mối liên hệ với nhau
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng
Trong công thức số bình quân cộng dưới đây thìdi trong công thức: x = xi.di A. Là số tuyệt đối
B. Biểu hiện tỷ trọng số đơn vị tổng thể của từng tổ chiếm trong tổng thể
C. Biểu hiện kết cấu của tổng lượng biến tiêu thức
D. Là tổng lượng biến tiêu thức
Câu 5: Trị số của chỉ tiêu trong dãy số biến động theo thời gian có thể là:
A. Mức độ số tuyệt đối
B. Mức độ số tương đối
C. Mức độ: số tuyệt đối, số tương đối, số bình quân
D. Mức độ số bình quân
Câu 6: Chọn phương án đúng nhất:
Những số bình quân (SBQ) san bằng, bù trừ chênh lệch giữa các lượng biến, bao gồm:
(1) SBQ cộng giản đơn, SBQ cộng gia quyền (2) Mốt (3) Số trung vị
(4) SBQ điều hòa, SBQ nhân A. Chỉ có 1 và 2 đúng B. Chỉ có 3 và 4 đúng C. Chỉ có 2 và 3 đúng D. Chỉ có 1 và 4 đúng
-Mốt, trung vị không san bằng bù trừ chênh lệch giữa các lượng biến nhưng
vẫn biểu hiện được mức độ đại biểu của hiện tượng cần nghiên cứu
Câu 7: Chọn phương án đúng nhất về số tuyệt đối thời kỳ:
(1) Phản ánh trạng thái của hiện tượng kinh tế - xã hội
(2) Phản ánh sự tích lũy về lượng của hiện tượng trong một độ dài thời gian nhất định
(3) Các số tuyệt đối của cùng một chỉ tiêu cộng lại với nhau không có ý nghĩa kinh tế
(4) Các số tuyệt đối của cùng một chi tiêu có thể cộng được với nhau để có trị
số của thời kỳ dài hơn A. Chỉ có 2 và 4 đúng B. Chỉ có 2 và 3 đúng C. Chỉ có 1 và 4 đúng D. Chỉ có 1 và 3 đúng
Câu 8: Chọn câu nói sai ở các câu sau?
A. Tháng 5/2021 DN A không hoàn thành kế hoạch 11,25% về giá trị sản xuất
B. Năng suất lao động ở DN A theo kế hoạch tháng 5/2021 phải giảm 4% so với tháng 4/2021
C. Giá gạo tại địa phương A tháng 5/2021 bằng 108% so với tháng 4/2021
D. Tháng 2/2022 lượng gạo tiêu thụ ở địa phương A tăng 10% so với địa phương B
Câu 9: Độ lệch tuyệt đối bình quân và phương sai sử dụng có quyền số khi:
A. Tài liệu không phân tổ
B. Mỗi lương biển chỉ xuất hiện 1 lần trong tổng thể C. Tài liệu phân tổ
D. Dãy số lượng biến phải có khoảng cách tổ
Câu 10: Mặt lượng trong thống kê là gì?
A. Là nội dung mà con số trong thống kê phản ánh
B. Là nội dung bên trong của hiện tượng
C. Là số lượng và quan hệ số lượng của hiện tượng
D. Có 3 đáp án đều đúng
Câu 11:Đâu là phương án sai nói về Số bình quân điều hòa áp dụng khi:
A. Trong tổng thể đồng chất
B. Các lượng biến có quan hệ tổng
C. Cho biết gián tiếp thông tin về tần số qua tích của lượng biến với tần số tương ứng
D. Cho biết trực tiếp thông tin về tần số tương ứng với các lượng biển
Câu 12: Số lớn trong thống kê là:
A. Là tổng thể bao gồm nhiều hiện tượng khác nhau
B. Là tổng thể bao gồm nhiều hiện tượng đủ lớn C. Không có đáp án đúng
D. Là tổng thể bao gồm nhiều hiện tượng cá biệt
Câu 13: Mặt chất trong Thống kê là:
A. Là nội dung kinh tế xã hội mà con số trong thống kê phản ánh
B. Là nội dung kinh tế xã hội mà chỉ tiêu thống kê phản ánh
C. Là nội dung mà tiêu thức thống kê phản ánh
D. Cả 3 đáp án đều dùng
Câu 14: Tiêu thức thống kê là gì?
A. Là khái niệm dùng để chỉ đặc điểm của các đơn vị tổng thể
B. Là khái niệm dùng để chỉ đặc điểm của các đơn vị tổng thể được chọn ra để nghiên cứu
C. Là mặt lượng của các đơn vị tổng thể
D. Là nội dung kinh tế xã hội mà con số thống kê phân ảnh
Câu 15: Chỉ tiêu hệ số biến thiên không đo được tính chất đại biểu của số bình quân khi:
A. Các tiêu thức khác loại
B. Cùng loại tiêu thức nhưng số bình quân không bằng nhau
C. Các tiêu thức khác loại nhưng có số bình quân bằng nhau D. Không có đáp án đúng
Câu 16: Số tuyệt đối trong thống kê biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng, có thể là :
A. Trị số tuyệt đối của một chỉ tiêu thống kê
B. Tị số tuyệt đối của một tiêu thức thống kê
C. Trị số tuyệt đối của một bộ phận hay tổng thể
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 17: Giá trị hàng hóa tồn kho của một doanh nghiệp X ngày 3/10/2021 là 100
tỷ đồng là, 100 tỷ đồng là:
A. Giá trị hàng hóa tồn kho cộng dồn cả ngày đạt 100 tỷ đồng
B. Giá trị hàng hóa tồn kho tính riêng cho ngày 3/10/2021 đạt 100 tỷ đồng
C. Phản ánh quá trình tích lũy về giá trị hàng hóa tồn kho cho ngày 3/10/2020 của doanh nghiệp
D. Được cộng dồn từ đâu tháng và cộng dồn của tháng 9 là 100 tỷ đồng Câu 18: Tần số là:
A. Số lần xuất hiện lớn nhất của dây số lượng biến
B. Số lần lặp lại của mỗi lượng biến
C. Số đơn vị tổng thể nhận lượng biên lớn nhất
D. Số đơn vị tổng thể nhận lượng biến nhỏ nhất
Câu 19: Giá trị sản xuất của doanh nghiệp X ngày 4/10/2021 là 500 triệu đồng là:
A. Phản ánh trạng thái tồn tại quy mô giá trị sản xuất theo thời điểm
B. Phản ánh quá trình tích lũy quy mô giá trị sản xuất của DN ngày 4/10/2020
C. Không thể cộng dồn quy mô giá trị sản xuất theo ngày D. Không có đáp án đúng
Câu 20: Có thể kết luận gì về tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch về doanh thu của doanh
nghiệp X năm 2019 đạt 110% ?
A. Doanh thu dự kiến năm 2019 tăng so với doanh thu năm 2018 là 10%
B. Doanh thu thực tế năm 2019 tăng so với doanh thu kế hoạch năm 2018 là 10%
C. Doanh thu thực tế năm 2019 hoàn thành vượt mức so với doanh thu thực tế năm 2018 là 10%
D. Doanh thu thực tế năm 2019 hoàn thành vượt mức là 10%
Câu 21: Có thể kết luận gì về tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch về giá thành đơn vị sản
phẩm A của doanh nghiệp X tháng 9/2020 đạt 115%?
A. Giá thành đơn vị sản phẩm A dự kiến tháng 9/2020 tăng so với tháng 8/2020 là 15%
B. Giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế tháng 9/2020 tăng so với tháng 8/2020 là 15%
C. Giá thành đơn vị sản phầm A tháng 9/2020 hoàn thành vượt mức là 15%
D. Giá thành đơn vị sản phẩm A không hoàn thành kế hoạch tháng 9/2020 là 15%
Câu 22: Số bình quân trong thống kê biểu hiện:
A. Mức độ đại biểu về trị số của chỉ tiêu số lượng
B. Mức độ đại biểu của tiêu thức thuộc tính
C. Mức độ đại biểu về trị số của tiêu thức số lượng
D. Mức độ khá phố biển về trị số của tiêu thức số lượng
Câu 23: Số bình quân cộng gia quyền khi nào có thể đưa về dạng số bình quân cộng giản đơn:
A. Khi quyền số cùng bằng nhau
B. Khi quyền số cùng bằng 1
C. Khi quyền số cùng bằng nhau và khác 1
D. khi số lần xuất hiện hay lă tp lại của các lượng biến đều bằng 1
Câu 24: Số tương đối trong thống kê là:
A. Là biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của một hiện tượng nghiên cứu
B. Là biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai hiện tượng nghiên cứu
C. Là biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hiện tượng nghiên cứu D. Không có đáp án đúng
Câu 25: Số bình quân tổ là:
A. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức số lượng xét cho một nhóm hay
bộ phận các đơn vị thuộc tổng thể chung
B. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức xét cho một nhóm hay bộ phận
các đơn vị cùng loại thuộc tổng thế chung
C. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức số lượng xét cho một nhóm hay
bộ phận các đơn vị cùng loại thuộc tổng thể chung
D. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức số lượng xét cho một nhóm hay
bộ phận các đơn vị cùng loại
Câu 26: Tổ chứa trung vị là tổ có tần suất tích lũy:
A. Vượt quá nửa tổng tần số
B. Bằng hoặc vượt quá nửa tổng tần số
C. Bằng hoặc nhỏ hơn nửa tổng tần số
D. Bằng dùng nửa tổng tần số vì chia tổng số đơn vị tổng thể thành 2 phần bằng nhau
Câu 27: Chọn câu trả lời đúng?
Trong những chỉ tiêu sau đây, chỉ tiêu nào phản ánh tốc độ tăng (giảm):
A. Năm 2021 giá trị sản xuất của công ty bằng 120% so với năm 2020.
B. Bình quân mỗi năm, giá trị sản xuất của công ty tăng 22%.
C. Năm 2021 giá trị sản xuất của công ty tăng 300 tỷ đồng so với năm 2020.
D. Năm 2021 giá trị sản xuất của công ty tăng 20% so với năm 2020.
Câu 28: Chọn câu trả lời đúng? y1
2+y2+y3++yn−1+yn y= 2 n−1
Tên gọi đầy đủ nhất của công thức trên là công thức tính mức độ bình quân theo thời gian từ: A. Dãy số thời điểm B. Dãy số thời kỳ
C. Dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau
D. Dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian không bằng nhau
Câu 29: Chọn phương án đúng nhất:
Các biện pháp hạn chế sai số trong điều tra thống kê là:
(1) Tổng thể các đơn vị được chọn nếu khác về kết cấu theo tiêu thức điều tra
với tổng thể chung sẽ làm tăng thêm sai số do tính chất đại biểu.
(2) Huấn luyện kỹ nội dung điều tra, tuyển chọn kỹ điều tra viên, kiểm tra có
hệ thống toàn bộ cuộc điều tra.
(3) Tuyên truyền mục đích, ý nghĩa tốt đẹp của cuộc điều tra đối với những
đốitượng được điều tra.
(4) Số đơn vị mẫu được chọn điều tra càng ít càng hạn chế được sai số. A. Chỉ có 2 và 4 đúng B. Chỉ có 1 và 3 đúng C. Chỉ có 2 và 3 đúng D. Chỉ có 1 và 4 đúng
Câu 30: Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phát biểu sau đây về chỉ số bình quân điều hòa:
1) Chỉ số cá thể của chỉ tiêu nghiên cứu đóng vai trò làm lượng biển
2) Chỉ số cá thể của chi tiêu có liên quan đóng vai trò làm lượng biến
3) Quyền số được rút ra từ từ số của chỉ số liên hợp tương ứng
4) Quyền số được rút ra từ mẫu số của chỉ số liên hợp tương ứng A. Chỉ có 1 và 4 đúng B. Chỉ có 2 và 4 đúng C. Chỉ có 2 và 3 đúng D. Chỉ có 1 và 3 đúng
Câu 31: Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phát biểu sau đây về chỉ số bình quân điều hòa:
1) Quyền số được rút ra từ mẫu số của chỉ số tổng hợp tương ứng
2) Quyền số được rút ra từ tử số của chỉ số tổng hợp tương ứng
3) Thống nhất về nội dung kinh tế so với chỉ số liên hợp tương ứng
4) Không thống nhất về nội dung kinh tế so với chỉ số liên hợp tương ứng A. Chỉ có 1 và 4 đúng B. Chỉ có 2 và 4 đúng C. Chỉ có 2 và 3 đúng D. Chỉ có 1 và 3 đúng
Câu 32: Chọn phương án trả lời đúng về số tương đối trong các câu sau:
Số tương đối biểu hiện quan hệ so sánh:
(1) Giữa các hiện tượng tự nhiên kỹ thuật
(2) Giữa 2 mức độ cùng loại
(3) Giữa 2 mức độ khác nhau nhưng có liên quan
(4) Giữa 2 hiện tượng kinh tế-xã hội A. Chỉ 1,2 và 3 đúng B. Chỉ 1,2 và 4 đúng C. Chỉ 1,3 và 4 đúng D. Chỉ 2,3 và 4 đúng
Câu 33: trong tháng 1/2022 doanh nghiệp X có 3 phân xưởng cùng sản xuất một
loại sản phẩm biết năng suất lao động của từng phân xưởng. Số công nhân ở các
phân xưởng là khác nhau. Khi áp dụng công thức tính số bình quân cộng gia quyền
để tính năng suất lao động bình quân chỉ tiêu nào sau đây đóng vai trò là quyền số
ảnh hưởng quan trọng đến năng suất bình quân của doanh nghiệp:
A. Kết cấu công nhân từng phân xưởng
B. Số công nhân của toàn doanh nghiệp
C. Số công nhân của mỗi phân xưởng
D. Số lượng sản phẩm của từng phân xưởng
Câu 34: Chọn phương án đúng nhất về điều tra chọn mẫu:
(1) Tiến hành điều tra trên bộ phận chủ yếu nhất, tập trung nhất trong toàn bộ
tổng thể hiện tượng nghiên cứu
(2) Kết quả điều tra được suy rộng cho tổng thể chung
(3) Tiến hành điều tra trên một số đơn vị tổng thể được chọn ra từ tổng thể chung
(4) Kết quả điều tra giúp nhận biết nhanh tình hình cơ bản của hiện tượng nghiên cứu A. Chỉ có 3 và 4 B. Chỉ có 2 và 3 C. Chỉ có 1 và 4 D. Chỉ có 1 và 2
Câu 35: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất về khái niệm chỉ số?
Chỉ số là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ:
A. Của cùng một hiện tượng kinh tế - xã hội hoặc tự nhiên – kỹ thuật
B. Của cùng một hiện tượng tự nhiên – kỹ thuật
C. Của cùng một hiện tượng kinh tế - xã hội
D. Của các hiện tượng kinh tế - xã hội
Câu 36: Chọn phương án đúng nhất:
Cơ sở lý luận của Thông kê học là:
A. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa duy vật biện chứng, kinh tế học, đường lối
chính sách của Đảng và Nhà nước ta.
B. Kinh tê chính trị học, chủ nghĩa duy vật lịch sử, kinh tế học, đường lối chính
sách của Đảng và Nhà nước ta.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, kinh suất. Tê học, định luật số lớn của lý thuyết xác
D. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa duy vật lịch sử, chính sách của Dâng và Nhà nước ta
Câu 37: Từ nguồn tài liệu sau, tính toán và lựa chọn câu trả lời đúng?
Do tính chất khó khăn của công việc, tiền lương ngày của công nhân trong một
doanh nghiệp tăng thêm 200% sau khi công việc kết thúc, mức tiền lương ngày của công nhân giảm 20%.
Anh, chị có kết luận gì về mức lương của công nhân sau khi công việc kết thúc: A. Đúng băng B. Tăng lên C. Giảm đi
D. Chưa kết luận được.
Câu 38: Chọn phương án nào đúng nhất
Tốc độ phát triển bình quân của chỉ tiêu thống kê trong dãy số thời gian cho biết
mức độ điển hình về tốc độ phát triển giữa:
A. Thời kỳ nghiên cứu so với thời kỳ đầu tiên trong dãy số thời gian
B. Hai thời kỳ liên tiếp trong dãy số thời gian
C. Hai thời kỳ trong dãy số thời gian
D. Hai thời gian trong dãy số thời gian
Câu 39: Chọn phương án đúng nhất về điều tra toàn bộ:
(1) Tiến hành điều tra trên một số đơn vị tổng thể được chọn ra từ tổng thể chung.
(2) Tiến hành thu thập tài liệu trên toàn thể các đơn vị thuộc đối tượng điều tra,
không bỏ sót một đơn vị nào
(3) Tiến hành thu thập tài liệu một cách liên tục, theo sát với quá trình phát sinh,
phát triển của hiện tượng
(4) Tài liệu điều tra cung cấp đầy đủ nhất cho nghiên cứu thông kê, để tính được
các chỉ tiêu quy mô, khối lượng một cách chính xác. A. Chỉ có 1 và 3 đúng B. Chỉ có 3 đúng C. Chỉ có 2 và 4 đúng D. Chỉ có 1 và 4 đúng
Câu 40: Chọn câu trả lời đúng?
Chỉ số ảnh hưởng bởi kết cấu phản ánh:
A. Sự ảnh hưởng của kết cấu đến chỉ tiêu nghiên cứu
B. Biến động của bản thân tiêu thức đang nghiên cứu
C. Biến động của tông số đơn vị tổng thể
D. Biến động của tổng lượng biến tiêu thức
Câu 41: Chọn phương án đúng nhất về Nhiệm vụ của Phân tổ thống kê
(1) Phân tổ thống kê giúp hệ thống hóa một cách khoa học các tài liệu thu
thập được trong điều tra, từ đó có thể nhận xét đặc điểm riêng của
từng tổ và đặc điểm chung của hiện tượng nghiên cứu.
(2) Phân tố thống kê biểu hiện kết cấu của hiện tượng nghiên cứu và biểu
hiện mối liên hệ giữa các tiêu thức
(3) Các đơn vị tổng thể được tập hợp lại thành một số tô, giữa các tổ có
sự khác nhau rõ về tính chất
(4) Phân tổ thống kê phân chia các loại hình kinh tế - xã hội của hiện tượng nghiên cứu. A. Chỉ có 1 và 2 đúng B. Chỉ có 1 và 3 đúng C. Chỉ có 3 và 4 đúng D. Chỉ có 2 và 4 đúng
Câu 42: Chọn câu trả lời đúng?
Quá trình nghiên cứu thống kê gồm:
A. Tổng hợp, phân tích và dự báo thống kê
B. Điều tra, tổng hợp, phân tích và dự báo thống kê
C. Điều tra và tổng hợp thống kê
D. Điều tra và phân tích thống kê
Câu 43: Chọn câu trả lời đúng?
Theo phương pháp tính toán chỉ số được chia thành:
A. Chỉ số cá thể, chỉ số chung
B. Chỉ số của chỉ tiêu số lượng, chỉ số của chỉ tiêu chất lượng => dựa vào tính
chất của chị tiêu nghiên cứu
C. Chỉ số phát triên. Chỉ số không gian, Chỉ số kế hoạch=> dựa vào tác dụng
của chỉ số hoặc đặc điểm thiết lập quan hệ so sánh
D. Chỉ số liên hợp, chỉ số bình quân
Câu 44: Chọn câu trả lời đúng:
Đơn vị kép là một trong những đơn vị đo lường của (1) Chỉ tiêu tương đối (2) Chỉ tiêu bình quân (3) Chỉ tiêu tuyệt đối
(4) Các chỉ tiêu đánh giá độ biến thiên tiêu thức A. (1), (3) đúng B. (1), (2) đúng C. (1) đúng D. (1), (4) đúng
Câu 44: Chọn phương án đúng nhất:
Phép duy vật biện chứng được coi là cơ sở phương pháp luận của thống kê học, bởi vì:
(1) Thống kê học căn cứ vào các cặp phạm trù của phép biện chứng duy vật để
xây dựng các phương pháp phân tích.
(2) Phép duy vật biện chứng không những khẳng định sự phát triển của thế giới
mà còn đi sâu giải thích cách thức, nguồn gốc, động lực và khuynh hướng của sự phát triển.
(3) Phép duy vật biện chứng nghiên cứu sự vật hiện tượng trong mối liên hệ
ràng buộc và trong trạng thái vận động, phát triển. Liên hệ và vận động
không tách rời nhau: trong liên hệ đã bao hàm sự vận động, trong vận động đã bao hàm sự liên hệ.
(4) Phép biện chứng duy vật là một bộ phận quan trọng của Chủ nghĩa Mác – Lênin. A. Chỉ có 2 và 4 đúng B. Cả 1, 2, 3 đều đúng C. Chỉ có 1 và 2 đúng D. Chỉ có 1 và 3 đúng
Câu 45: Chọn phương án trả lời đúng nhất về Khái niệm báo cáo thống kê định kỳ
(1) Là hình thức điều tra thu thập tài liệu thống kê về hiện tượng kinh tế - xã
hội một cách không thường xuyên, không liên tục.
(2) Tiến hành theo một kế hoạch, phương pháp điều tra quy định riêng phù
hợp với mỗi cuộc điều tra cụ thể.
(3) Là hình thức điều tra thu thập tài liệu thống kê về hiện tượng kinh tế - xã
hội một cách thường xuyên, có định kỳ.
(4) Thực hiện theo nội dung, phương pháp và mầu biểu báo cáo thống kê do
cơ quan có thẩm quyền quy định thống nhật. A. Chỉ có 2 và 3 đúng B. Chỉ có 3 và 4 đúng C. Chỉ có 1 đúng D. Chỉ có 1 và 2 dùng
Câu 46: Chọn câu trả lời đúng?
Chỉ số cấu thành cố định phản ánh:
A. Biến động của tổng lượng biến tiêu thức
B. Biến động của bản thân tiêu thức đang nghiên cứu
C. Biến động của tổng số đơn vị tổng thể
D. Sự ảnh hưởng của kết cấu đến chỉ tiêu nghiên cứu
Câu 47: Chọn câu trả lời đúng nhất?
Theo nguyên lý chọn quyền số, quyền số của chỉ tiêu số lượng thường là:
A. Chỉ tiêu chất lượng có liên quan và cố định ở kỳ gốc
B. Chỉ tiêu chất lượng có liên quan và cố định ở kỳ báo cáo
C. Chỉ tiêu chất lượng và cố định ở kỳ báo cáo
D. Chỉ tiêu chất lượng và cố định ở kỳ gốc
Câu 48: Chọn phương án trả lời đúng nhất?
Điều tra dân số là loại điều tra: 1>Điều tra toàn bộ
2>Điều tra không toàn bộ
3>Điều tra thường xuyên
4>Điều tra không thường xuyên A. Chỉ 1 và 4 đúng B. Chỉ 2 và 4 đúng C. Chỉ 1 và 3 đúng D. Chỉ 2 và 3 đúng
Câu 49: Chọn phương án đúng nhất:
Cơ sở lý luận của Thống kê học là:
A. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa duy vật biện chứng, kinh tế học, đường lối
chính sách của Đảng và Nhà nước ta.
B. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa duy vật lịch sử, kinh tế học, đường lỗi chính
sách của Đảng và Nhà nước ta.
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, kinh tế học, định luật số lớn của lý thuyết xác suất.
D. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa duy vật lịch sử, chính sách của Đảng và Nhà nước ta.
Câu 50: Có số liệu về năng suất lao động và số công nhân tại 3 phân xưởng của
doanh nghiệp Aki sản xuất 1 loại sản phẩm. Để phân tích sự biến động của Giá trị
sản xuất toàn doanh nghiệp, trong hệ thống chỉ số bắt buộc phải có chỉ số nào:
A. Chỉ số cá thể về năng suất lao động
B. Chỉ số cá thể về số lượng lao động
C. Chỉ số ảnh hưởng kết cấu
D. Chỉ số chung phản ánh sự biến động sửa thái gian lao động heo phí bình quân
Câu 51: Chỉ số không có tác dụng nào sau đây:
A. Đánh giá trình độ chặt chẽ của mối quan hệ giữa các hiện tượng phức tạp.
B. Đánh giá sự biến động của hiện tượng phức tạp qua thời gian
C. Đánh giá sự biến động của hiện tượng phức tạp qua không gian
D. Đánh giá sự biển động của hiện tượng phức tạp qua quá trình lập và thực hiện kế hoạch
Câu 53: Trong thống kê có các loại số tuyệt đối nào sau đây:
A. Số tuyệt đối không gian, số tuyệt đối cường độ.
B. Số tuyệt đối động thái, số tuyệt đối kết cấu
C. Số tuyệt đối thời kỳ, số tuyệt đối thời điểm.
D. Số tuyệt đối kế hoạch.
Câu 54: Để vận dụng số bình quân trong thống kê không cần điều kiện nào sau đây:
A. Số bình quân chung cần được vận dụng kết hợp với số bình quân tố
B. Số bình quân chung cần được vận dụng kết hợp với dãy số phân phối
C. Số bình quân chỉ được tính ra từ tổng thể đồng chất
D. Số bình quân phải được 1 xác định khi tài liệu được phân tổ
Câu 55: Hãy lựa chọn đáp án chính xác nhất:
A. Tốc độ tăng định gốc được tính bằng hiệu của tốc độ phát triển định gốc và 1 (hoặc 100%).
B. Chỉ tiêu mức độ bình quân theo thời gian chỉ được tính cho dãy số thời kỳ có cùng xu hướng.
C. Giá trị tuyệt đối của 1% tăng (giảm) chỉ được tính cho tốc độ tăng định gốc.
D. Tốc độ phát triển liên hoàn là chỉ tiêu dùng để đánh giá sự biến động của
hiện tượng trong khoảng thời gian dài.
Câu 56: Khi phân tích chỉ số toàn bộ thành các chỉ số nhân tố, Đặc điểm của
phương pháp thay thế liên hoàn là:
A. Trong công thức tính chỉ số toàn bộ không có quyền số;
B. Màu số của chỉ số nhân tố đứng trước không bằng tử số của chỉ số nhân tố đứng liền sau.
C. Các chỉ số bộ phận có quyền số và thời kỳ của quyền số giống nhau;
D. Chênh lệch tuyệt đối của từng bộ phận bằng chênh lệch tuyệt đối của tổng thể.
Câu 57: Để đánh giá chiều hướng của mối liên hệ giữa hai tiêu thức bằng mô hình
hồi quy tuyến tính giản đơn, cần sử dụng chỉ tiêu nào: A. Hệ số tương quan B. Hệ số biến thiên
C. Độ lệch tiêu chuẩn của tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả
D. Phương sai của tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả
Câu 58: Khi khảo sát mối quan hệ giữa thâm niên công tác và tiền lương của nhân
viên trong doanh băng phương pháp hồi quy và tương quan tiêu thức nguyên nhân
X và tiêu thức kết quả Y là:
A. Cả thâm niên công tác và tiên lương vừa không là X vừa không là Y
B. Có thể chọn 1 trong 2 tiêu thức trên là X, tiêu thức còn lại là
C. X là tiền lương, Y là thâm niên công tác
D. X là thâm niên công tác, Y là tiền lương
Câu 59: Trong công thức tính chỉ số không gian của chỉ tiêu số lượng, quyền số là
giá cả bình quân (p) của tất cả các mặt hàng tính cho cả hai thị trường hoặc khu vực đúng hay sai? A. Sai B. Đúng
Câu 60: Phương án nào sau đây đúng:
A. Thời kỳ quyền số của các chỉ số nhân tố theo phương pháp thay thế liên
hoàn là giống nhau và thường cố định ở kỳ gốc
B. Theo phương pháp thay thế liên hoàn, quyền số và thời kỳ quyền số của các
chỉ số nhân tố là khác nhau
C. Thời kỳ quyền số của các chỉ số nhân tố theo phương pháp thay thế liên
hoàn được lựa chọn theo điều kiện tài liệu thực tế
D. Theo phương pháp thay thế liên hoàn, các chỉ số nhân tố có quyên số và thời
kỳ quyên số là giống nhau
Câu 61: Chọn câu trả lời đúng?
Tốc độ tăng (giảm) bình quân là chỉ tiêu:
A. Biểu hiện quan hệ so sánh giữa lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc với
mức độ ký gốc cố định.
B. Biểu hiện quan hệ so sánh giữa lượng tăng (giảm) tuyệt đối bình quân với mức độ bình quân.
C. Biểu hiện quan hệ so sánh giữa lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn với
mức độ kỳ gốc liên hoàn.
D. Là chỉ tiêu tương đối nói lên nhịp điệu tăng (giảm) đại diện trong một thời kỳ nhất định.
Câu 61: Thực chất của công thức tính mức độ bình quân theo thời gian từ dây số thời điểm là
A. Phương pháp bình quân cộng gia quyền
B. Phương pháp bình quân cộng giản đơn
C. Phương pháp bình quân nhân giản đơn
D. Phương pháp bình quân điều hòa gia quyền
Câu 62: Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phát biểu sau đây về chỉ số bình quân điều hòa:
1) Chỉ số cá thể của chỉ tiêu nghiên cứu đóng vai trò làm krọng biên
2) Chỉ số cá thể của chỉ tiêu có liên quan đóng vai trò làm lượng biển
3) Quyền số được rút ra từ từ số của chỉ số liên hợp trong ứng
4) Quyền số được rút ra từ mẫu số của chỉ số liên hợp trong ứng A. Chỉ có 2 và 3 đúng B. Chỉ có 3 và 4 đúng C. Chỉ có 1 và 2 đúng D. Chỉ có 1 và 4 đúng
Câu 63: chọn đáp án đúng nhất:
Tác dụng của dãy số biển động theo thời gian là:
1. Phân tích đặc điểm biển động của hiện tượng.
2. Nêu lên xu hướng biển động của hiện tượng.
3. Dự đoán mức độ trong tương lai của hiện tượng.
4. Dùng để điều chỉnh dây số biển động. A. Chỉ có 1, 2, 3 đúng B. Chỉ có 2, 3, 4 đúng C. Chỉ có 1,2,4 đúng D. Chỉ có 1,3,4 đúng
Câu 64: Nêu đầy đủ trường hợp áp dụng của hệ thống chỉ số: F1 F0=X1 X0xq1 ∑q0
A. Tổng thể đồng chất tài liệu có phân tổ
B. Tổng thể đồng chất tài liệu không phân tổ
C. Tổng thể không đồng chất D. Cả a và b
Câu 65: Đại lượng X01 - X0 phản ánh:
A. Biến động tương đối của chỉ tiêu bình quân do ảnh hưởng biến động kết cấu
tổng thể theo tiêu thức nghiên cứu
B. Biến động tuyệt đối chỉ tiêu bình quân do ảnh hưởng biến động kết cấu tổng thể
C. Biến động tuyệt đối của chị tiêu bình quân do ảnh hưởng riêng biệt của các lượng biến
D. Biến động tương đối của tổng lượng biến tiêu thức do ảnh hưởng biến động của bình quân chung
Câu 66: Chọn câu trả lời đúng
Hệ thống chỉ số sau được áp dụng thích hợp trong trường hợp nào sau đây: C1 C0=Z1 Z0xq1 ∑q0
A. Tổng thể nghiên cứu không đồng chất
B. Tổng thể nghiên cứu đồng chất nhưng không tính được chỉ tiêu bình quân
C. Tổng thể nghiên cứu đồng chất tính được chỉ tiêu bình quân và nguồn tài liệu không phân tổ
D. Tổng thể nghiên cứu đồng chất tính được chỉ tiêu bình quân và nguồn tài liệu có phân tổ
Câu 67: chọn câu trả lời đúng
Hệ thống chỉ số sau được áp dụng thích hợp trong trường hợp nào sau đây: C1 C0=Z1 Z01xZ01 Z0xq1 ∑q0
A. Tổng thể nghiên cứu đồng chất nhưng không tính được chỉ tiêu bình quân
B. Tổng thể nghiên cứu đồng chất tính được chi tiêu bình quân tài liệu có phân tổ
C. Tổng thể nghiên cứu không đồng chất
D. Tổng thể nghiên cứu đồng chất tính được chỉ tiêu bình quân và nguồn tài liệu không phân tổ
Câu 68: chọn câu trả lời đúng
Hệ thống chỉ số sau được áp dụng thích hợp nhất trong trường hợp nào sau đây: F1 F0=X1 X0xq1 ∑q0
A. Tổng thể nghiên cứu không đồng chất
B. Tổng thể nghiên cứu đồng chất tính được trị tiêu bình quân và nguồn tài liệu không phân tổ
C. Tổng thể nghiên cứu đồng chất tính được chỉ tiêu bình quân tài liệu có phân tổ
D. Tổng thả nghiên cứu đông chất nhưng không tính được chi tiêu bình quân
Câu 69: chọn câu trả lời đúng nhất
Công thức ( ∑iT.W0.T0−∑W0T0
) phản ánh chênh lệch tuyệt đối về A. Số công nhân
B. Tổng sản lượng do ảnh hưởng bởi năng suất lao động của một công nhân
C. Tổng sản lượng do ảnh hưởng bởi số công nhân
D. Tổng sản lượng do ảnh hưởng bởi cả 2 nhân tố năng suất lao động của một
công nhân và số công nhân
Câu 70: sử dụng hệ thống chỉ số (IM=IM.Id.If
)để phân tích tổng nương biến tiêu thức trong trường hợp:
A. Tổng thể đồng chất và tài liệu phân tổ B. Tổng thể đồng chất
C. Tổng thể không đồng chất và tài liệu phân tổ
D. Tổng thể không đồng chất
Câu 71: sử dụng hệ thống chỉ số (IM=IM.Id )để phân tích tổng nương biến tiêu thức trong trường hợp:
A. Tổng thể đồng chất và tài liệu không phân tổ
B. Tổng thể không đồng chất
C. Tổng thể không đồng chất và tài liệu phân tổ D. Tổng thể đồng chất
Câu 72: để đánh giá chiều hướng của mối liên hệ giữa 2 tiêu thức bằng mô hình
hồi qui tuyến tính đơn giản đơn cần sử dụng chỉ tiêu nào: A. Hệ số tương quan B. Hệ số biến thiên
C. Độ lệch tiêu chuẩn của tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả
D. Phương sai của tiêu thức nguyên nhân và kết quả