
















Preview text:
PH1110 VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG I Phiên bản: 2017.1.0 1. THÔNG TIN CHUNG Tên h c ph ọ ần: Vật lý đại cương 1 (General Physics 1) Mã s h ố c ph ọ ần: PH1110 Khối lượng: 3(2-1-1-6) - Lý thuyết: 30 tiết - Bài tập: 15 tiết - Thí nghiệm: 15 tiết Học phần tiên quyết: Không Học phần học trước: Không Học phần song hành: 2. MÔ TẢ HỌC PHẦN Môn học bao g m
ồ những kiến thức cơ bản về Vật lý đại cương phần cơ học (các định lý
và định luật về động
lượng, mômen động lượng; động năng, thế năng, định luật ảo b toàn cơ
năng; chuyển động quay vật rắn, dao động và sóng cơ) và kiến thức cơ bản phần Nhiệt học
(Nguyên lý 1, Nguyên lý 2, khí thực và vật lý th ng kê c ố
ổ điển) là cơ sở các môn k thu ỹ ật.
3. MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN Sinh viên hoàn thành h c ph ọ ần này có khả năng: CĐR được phân Mục
Mô tả mục tiêu/Chuẩn đầu ra của học phần tiêu/CĐR bổ cho HP/ Mức độ (I/T/U) [1] [2] [3] M1
Hiểu và có khả năng vận dụng các định luật định lý để giải 1.1; 3.1
quyết các bài toán cơ học
M1.1 Nắm vững những quy luật cơ bản của cơ học gồm nguyên [1.1] (T)
lý tương đối và các định luật Newton.
M1.2 Nắm vững các đại lượng Vật lý cơ bản và các định lý liên [1.1, 3.1] (T)
quan như động lượng, mômen động lượng, động năng, thế năng.
M1.3 Biết vận dụng các định luật bảo toàn (năng lượng, động [1.1] (T)
lượng, mômen động lượng) để giải quyết các bài toán cơ học
M1.4 Biết vận dụng xét chuyển động trong trường hấp dẫn, [1.1;3.1] (T, U)
chuyển động quay, chuyển động sóng. M2
Hiểu và có khả năng vận dụng các định luật định lý để giải 1.1; 3.1
quyết các bài toán nhiệt học Mục CĐR được phân
Mô tả mục tiêu/Chuẩn đầu ra của học phần bổ cho HP/ Mức tiêu/CĐR độ (I/T/U)
M2.1 Nhận thức được cơ sở của các hiện tượng nhiệt là chuyển [1.1] (T)
động hỗn loạn của các phân tử.
M2.2 Hiểu được các phương pháp nghiên cứu các hiện tượng [1.1; 3.1] (T)
nhiệt là phương pháp thống kê (thống kê Maxwell,
Boltzmann) và phương pháp nhiệt động (nguyên lý 1, nguyên lý 2). 4. TÀI LIỆU HỌC TẬP Giáo trình
1. Lương uyên B nh ( hủ biên): Vật lý ại cương tập 1: ơ- Nhiệt, N B iáo dục Việt Nam, 2010, 267 trang. 2. Lương uyên B nh ư , Trí ông Nguyễ ,
n Hữu Hồ: Vật lý ại cương tập 2: iện- Dao
động- Sóng, N B iáo dục , 2009, 343 trang.
. Lương uyên B nh ( hủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Ngh a, Nguyễn Tụng: Bài
tập Vật lý ại cương tập 1: ơ- Nhiệt, N B iáo dục Việt Nam, 2010, 1 trang.
4. Lương uyên B nh ( hủ biên): Bài tập Vật lý ại cương tập 2: iện- ao động- Sóng, N B iáo dục, 2007, 1 tra 55 ng. Sách tham khảo
1. Nguyễn uân hi, ặng Quang Khang: Vật lý ại cương tập 1: ơ- Nhiệt, H Bách
Khoa Hà n i, 2000, 467 trang. ộ 2. Trần Ng c ọ Hợi (Ch
ủ biên), Phạm Văn Thiều: Vật lý ại cương các nguyên lý và ứng
dụng, tập 1: ơ học và Nhiệt h c, NXB Giáo d ọ c, 2006, 51 ụ 1 trang. 5. CÁCH ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN Phương pháp đánh giá CĐR được Tỷ Điểm thành phần cụ thể Mô tả đánh giá trọng [1] [2] [3] [4] [5] A1. Điểm quá trình (*) Đánh giá quá trình 30% A1.1. Kiểm tra giữa k ỳ Trắc nghiệm M1.1; M1.2; hoặc tự luận M1.3; M1.4 A1.2. Bài tập về nhà Tự luận M1.1÷M1.4; M2.1; M2.2
A1.3. Thảo luận trên lớp M1.1÷M1.4; M2.1; M2.2 A2. Điểm cuối kỳ A2.1. Thi cu i k ố ỳ Tự luận và M1.1÷M1.4 70% trắc nghiệm M2.1; M2.2
* Điểm quá trình sẽ được
điều chỉnh bằng cách cộng thêm điểm chuyên cần. Điểm chuyên
cần có giá trị từ –2 đến +1, theo Quy chế Đào tạo đại học hệ chính quy của Trường ĐH Bách khoa Hà N i. ộ 6. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CĐR Bài Tuần Nội dung học Hoạt động dạy đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5] 1
PHẦN 1. CƠ HỌC (15LT+9BT) M1.2 - ọc trước tài A1.3
HƯƠN 1. MỞ ẦU (2LT + 0BT) liệu
1.1. ối tượng và phương pháp nghiên cứu vật lý học -Làm bài tập ở nhà: chương
1.2. ác đại lượng vật lý (đơn vị và thứ ộng học chất nguyên)
1.3. Sai số của phép đo các đại lượng vật lý điểm, bài - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. 2
HƯƠN 2. ỘN HỌ HẤT IỂM (2LT M1.1 - ọc trước tài A1.1 + 1BT) liệu A1.2
2.1. Những khái niệm mở đầu A1.3
2.1.1. Hệ quy chiếu và véc tơ bán kính -Làm bài tập ở nhà: chương A2.1 vị trí ộng lực học
2.1.2. Phương tr nh chuyển động
2.2. Những đại lượng đặc trưng của động học ( LH) chất điểm, bài
chất điểm (Đưa ra công thức, không chứng
minh) 2.2.1. Véc tơ vận tốc của chất điểm
2.2.2. Véc tơ gia tốc của chất điểm (gia - huẩn bị bài thí
tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến) nghiệm
2.3. Các dạng chuyển động cơ đặc biệt (Đưa ra - iảng bài
công thức, không chứng minh) -Thảo luận trên
2.3.1. Chuyển động thẳng thay đổi đều lớp, chữa bài tập. 2.3.2. Chuyển động tròn -Làm thí nghiệm
2.3.3 Chuyển động với gia tốc không đổi 3
HƯƠN . ỘN LỰ HỌ HẤT IỂM M1.1 - ọc trước tài A1.1 (3LT + 2BT) M1.2 liệu A1.2
3.1. Phát biểu các định luật Newton A1.3
.2. Nguyên lý tương đối Galileo - Làm bài tập ở nhà: chương A2.1
3.2.1. Không gian và thời gian trong cơ LH chất điểm, học cổ điển
3.2.2. Phép biến đổi Galileo bài );
3.2.3. Tổng hợp vận tốc và gia tốc. chương LH hệ
3.2.4. Hệ quy chiếu quán tính và
nguyên lý tương đối Galileo chất điểm, bài
3.3. Một số loại lực cơ học
3.3.1. Lực hướng tâm; lực ly tâm - huẩn bị bài thí
3.3.2. Lực ma sát; lực căng dây. nghiệm. Làm báo
3.3.3. Lực quán tính; lực quán tính ly cáo thí nghiệm tâm; - iảng bài
.4. ộng lượng của chất điểm -Thảo luận trên
.4.1. ác định lý về động lượng lớp, chữa bài tập.
.4.2. Ý ngh a động lượng và xung lượng -Làm thí nghiệm CĐR Bài Tuần Nội dung học Hoạt động dạy đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5] 4
.5. ịnh luật bảo toàn động lượng của hệ chất M1.2 - ọc trước tài A1.1 điểm M1.3 liệu A1.2
.6. Mômen động lượng của chất điểm và của A2.1 một hệ chất điểm - Làm bài tập ở nhà: chương
.6.1. ịnh lý về mômen động lượng của chất Năng lượng, bài
điểm và của một hệ chất điểm
.6.2. ịnh luật bảo toàn mômen động lượng
HƯƠN 4. Ơ NĂN VÀ TRƯỜN LỰ THẾ (4LT + 2BT) - huẩn bị bài thí 4.1. Công và công suất nghiệm. Làm báo
4.2. Khái niệm năng lượng và định luật bảo cáo thí nghiệm toàn năng lượng - iảng bài
4. . ộng năng và định lý về động năng -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 5
4.4. Thế năng và định lý thế năng trong trọng M1.2 - ọc trước tài A1.1 trường đều liệu A1.2
4.5. ịnh luật bảo toàn cơ năng trong trọng
M1.3 -Làm bài tập ở A1.3 trường A2.1 4.6. Va chạm xuyên tâm nhà: chương Năng lượng, bài 4.7. Trường hấp dẫn
4.7.1. ịnh luật hấp dẫn vũ trụ của Newton. Ứng dụng ; Bài tập chương Trường
4.7.2. Tính chất thế của trường hấp dẫn hấp dẫn, bài - huẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 6
4.7.3. Chuyển động trong trường hấp M1.3 - ọc trước tài A1.1
dẫn của quả đất (tính các tốc độ vũ trụ) M1.4 liệu A1.2
4.8. Khái niệm về trường lực thế- Sơ đồ thế năng A1.3 - Làm bài tập ở nhà: chương A2.1
HƯƠN 5. HUYỂN ỘN QUAY ỦA LH hệ chất VẬT RẮN ( LT+2BT)
5.1. Khối tâm và phương tr nh chuyển động điểm. LH vật rắn khối tâm
5.2. ác đặc điểm của chuyển động tịnh tiến và
của chuyển động quay của vật rắn (quanh một trục cố định) - huẩn bị bài thí
5. . Phương tr nh cơ bản chuyển động quay của nghiệm. Làm báo
vật rắn quay quanh một trục cáo thí nghiệm 5.3.1. Mômen lực - iảng bài
5.3.2. Thiết lập phương tr nh cơ bản của vật -Thảo luận trên rắn quay quanh một trục lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm CĐR Bài Tuần Nội dung học Hoạt động dạy đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5] 7
5. . . Mômen quán tính (định ngh a, ý ngh a M1.4 - ọc trước tài A1.1 và cách tính) liệu A1.2
5.6. Mômen động lượng của vật rắn. Ứng dụng A1.3
của định luật bảo toàn mômen động lượng - Làm bài tập ở nhà: chương A2.1
5.7. ông và động năng của vật rắn trong LH hệ chất chuyển động quay.
5.7.1. Công và công suất của vật rắn trong điểm. LH vật rắn, bài chuyển động quay ; chương
5.7.2. ộng năng năng trong chuyển động
quay của vật rắn - Vật rắn lăn không trượt Năng lượng, bài - huẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 8
HƯƠN 6. AO ỘN VÀ SÓN Ơ M1.4 - ọc trước tài A1.1 (1LT + 1BT) liệu A1.2 6.1. ao động cơ M2.1 - Làm bài tập ở A1.3
6.1.1. ác điều kiện để một hệ có thể A2.1 dao động (Tự đọc) nhà: chương Dao động, bài
6.1.2. ao động cơ điều hòa. Con lắc
vật lý 6.1. . ao động cơ tắt dần ; chương Sóng cơ, bài
6.1.4. ao động cơ cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng
6.1.5. Tổng hợp dao động (Tự đọc) - huẩn bị bài thí
6.1.6. Tổng hợp 2 dao động điều hòa nghiệm. Làm báo
cùng tần số, cùng phương (công nhận kết quả) cáo thí nghiệm (Tự đọc) - iảng bài
6.1.7. Tổng hợp 2 dao động điều hòa -Thảo luận trên
cùng tần số, có phương vuông góc (Tự đọc). lớp, chữa bài tập. 6.2. Sóng cơ -Làm thí nghiệm
6.2.1. Sự h nh thành sóng cơ trong môi
trường chất đàn hồi. ác đặc trưng của sóng Bài tập chương (Tự đọc) này làm trong
6.2.2. Hàm sóng (phẳng, cầu) Sách BT VLĐC
6.2. . Năng lượng và năng thông sóng tập 2 của thầy Lương Duyên
PHẦN 2. NHIỆT (15 LT + 6 BT) Bình
HƯƠN 7. THUYẾT ỘN HỌ PHÂN TỬ
Á HẤT KHÍ & ỊNH LUẬT PHÂN BỐ 4LT + 1BT)
7.1. ác đặc trưng cơ bản của chất khí
7.2. Phương tr nh trạng thái khí lý tưởng 9
7.3. Thuyết động học phân tử M2.1 - ọc trước tài A1.2
7.3.1. Các giả thuyết của thuyết động học liệu; A2.1 phân tử M2.2 CĐR Bài Tuần Nội dung học Hoạt động dạy đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5]
7. .2. Phương tr nh quan hệ nhiệt độ và áp -Kiểm tra giữa kỳ suất (không chứng minh) - huẩn bị bài thí
7.4. ịnh luật phân bố hạt theo vận tốc của nghiệm. Làm báo Maxwell. cáo thí nghiệm
7.5. Số bậc tự do. Nội năng của khí lý tưởng. - iảng bài
Bài tập chương 7 làm trong tờ bài tập GV phát -Thảo luận trên lớp -Làm thí nghiệm 10
7.6. Công thức khí áp. ịnh luật phân bố hạt M2.1 - Làm bài tập ở A1.2
theo thế năng của Boltzmann. nhà: chương M2.2 A1.3
HƯƠN 8. N UYÊN LÝ THỨ NHẤT ỦA ết độ ọ
NHIỆT ỘN LỰ HỌ ( LT + 2BT) ử ấ A2.1
8.1. Nội năng của một hệ nhiệt động. Công và khí và đị ậ nhiệt. ố
8.2. Phát biểu nguyên lý 1. Các hệ quả và ý ngh a. - Làm báo cáo thí nghiệm - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 11
8.3. Khảo sát các quá trình cân bằng của khí lý M2.2 - ọc trước tài A1.2 tưởng liệu A1.3
8.3.1. Trạng thái cân bằng và quá trình cân - Làm bài tập ở bằng A2.1
8.3.2. Khảo sát các quá tr nh: đẳng tích, nhà: chương Nguyên lý thứ
đẳng áp, đẳng nhiệt và đoạn nhiệt. nhất của nhiệt động lực học, bài - huẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 12
HƯƠN . N UYÊN LÝ THỨ HAI ỦA M2.2 - ọc trước tài A1.2
NHIỆT ỘN LỰ HỌ (4LT + 2BT) liệu A1.3
9.1. Quá trình thuận nghịch và quá trình không - Làm bài tập ở thuận nghịch A2.1
9.2. Máy nhiệt. Hiệu suất của động cơ nhiệt nhà: chương Nguyên lý thứ
9.3. Phát biểu nguyên lý 2 về truyền nhiệt và về nhất của nhiệt
động cơ v nh cửu loại hai
.4. hu tr nh arnot và ịnh lý Carnot động lực học, bài 9.4.1. Chu trình Carnot
9.4.2. Phát biểu ịnh lý Carnot - huẩn bị bài thí CĐR Bài Tuần Nội dung học Hoạt động dạy đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5] nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 13
9.5. Biểu thức toán học của nguyên lý 2 M2.2 - ọc trước tài A1.2
9.6. Hàm entropi và nguyên lý tăng entropi liệu
.6.1. ịnh ngh a và các tính chất của A2.1 - Làm bài tập ở hàm entropi nhà: chương
.6.2. Nguyên lý tăng entropi
9.6.3. Biến thiên entropi cho khí lý Nguyên lý thứ hai của nhiệt
tưởng .6.4. Ý ngh a của nguyên lý 2 động lực học, bài - huẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 14
HƯƠN 10. KHÍ THỰ (2LT + 1BT) M2.2 - ọc trước tài A1.2
10.1. Phương tr nh trạng thái khí thực Van der liệu A1.3 Waals - Làm bài tập ở
10.1.1. Phân biệt khí thực và khí lý A2.1 nhà: chương tưởng Nguyên lý thứ
10.1.2. Thiết lập phương tr nh Van der hai của nhiệt
Waals. ường đẳng nhiệt Van der Waals. động lực học, bài
10.2. Nghiên cứu khí thực bằng thực nghiệm. Trạng thái tới hạn
10.3. Hiệu ứng Joule-Thomson. - huẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 15 THÍ NGHIỆM CHỨNG MINH M1.3 - Làm bài tập ở A1.3 M1.4 nhà: chương Khí M2.2 thực, bài -Chữa bài tập. -Quan sát thí nghiệm chứng minh
7. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN
- ự lớp: đầy đủ theo quy chế
- Bài tập: hoàn thành các bài tập của học phần
- Thí nghiệm: hoàn thành đầy đủ các bài thí nghiệm của học phần. Phải bảo vệ đạt thí nghiệm. 8. NGÀY PHÊ DUYỆT: Chủ tịch Hội đồ ng
Nhóm xây dựng đề cương P S.TS. Phùng Văn Tr nh
P S.TS. Phó Thị Nguyệt Hằng TS. Hà ăng Khoa 9. QUÁ TRÌNH CẬP NHẬT Ngày Lần tháng Áp dụng từ Ghi cập Nội dung điều chỉnh được phê kỳ/khóa chú nhật duyệt 1 …………… 2 …………………… PH1110 VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG I Phiên bản: 2017.1.0 1. THÔNG TIN CHUNG Tên h c ph ọ ần: Vật lý đại cương 1 (General Physics 1) Mã s h ố c ph ọ ần: PH1110 Khối lượng: 3(2-1-1-6) - Lý thuyết: 30 tiết - Bài tập: 15 tiết - Thí nghiệm: 15 tiết Học phần tiên quyết: Không Học phần học trước: Không Học phần song hành: 2. MÔ TẢ HỌC PHẦN Môn học bao g m
ồ những kiến thức cơ bản về Vật lý đại cương phần cơ học (các định lý
và định luật về động
lượng, mômen động lượng; động năng, thế năng, định luật ảo b toàn cơ
năng; chuyển động quay vật rắn, dao động và sóng cơ) và kiến thức cơ bản phần Nhiệt học
(Nguyên lý 1, Nguyên lý 2, khí thực và vật lý th ng kê c ố
ổ điển) là cơ sở các môn k thu ỹ ật.
3. MỤC TIÊU VÀ CHUẨN ĐẦU RA CỦA HỌC PHẦN Sinh viên hoàn thành h c ph ọ ần này có khả năng: CĐR được phân Mục
Mô tả mục tiêu/Chuẩn đầu ra của học phần tiêu/CĐR bổ cho HP/ Mức độ (I/T/U) [1] [2] [3] M1
Hiểu và có khả năng vận dụng các định luật định lý để giải 1.1; 3.1
quyết các bài toán cơ học
M1.1 Nắm vững những quy luật cơ bản của cơ học gồm nguyên [1.1] (T)
lý tương đối và các định luật Newton.
M1.2 Nắm vững các đại lượng Vật lý cơ bản và các định lý liên [1.1, 3.1] (T)
quan như động lượng, mômen động lượng, động năng, thế năng.
M1.3 Biết vận dụng các định luật bảo toàn (năng lượng, động [1.1] (T)
lượng, mômen động lượng) để giải quyết các bài toán cơ học
M1.4 Biết vận dụng xét chuyển động trong trường hấp dẫn, [1.1;3.1] (T, U)
chuyển động quay, chuyển động sóng. M2
Hiểu và có khả năng vận dụng các định luật định lý để giải 1.1; 3.1
quyết các bài toán nhiệt học Mục CĐR được phân
Mô tả mục tiêu/Chuẩn đầu ra của học phần bổ cho HP/ Mức tiêu/CĐR độ (I/T/U)
M2.1 Nhận thức được cơ sở của các hiện tượng nhiệt là chuyển [1.1] (T)
động hỗn loạn của các phân tử.
M2.2 Hiểu được các phương pháp nghiên cứu các hiện tượng [1.1; 3.1] (T)
nhiệt là phương pháp thống kê (thống kê Maxwell,
Boltzmann) và phương pháp nhiệt động (nguyên lý 1, nguyên lý 2). 4. TÀI LIỆU HỌC TẬP Giáo trình
1. Lương uyên B nh ( hủ biên): Vật lý ại cương tập 1: ơ- Nhiệt, N B iáo dục Việt Nam, 2010, 267 trang. 2. Lương uyên B nh ư , Trí ông Nguyễ ,
n Hữu Hồ: Vật lý ại cương tập 2: iện- Dao
động- Sóng, N B iáo dục , 2009, 343 trang.
. Lương uyên B nh ( hủ biên), Nguyễn Hữu Hồ, Lê Văn Ngh a, Nguyễn Tụng: Bài
tập Vật lý ại cương tập 1: ơ- Nhiệt, N B iáo dục Việt Nam, 2010, 1 trang.
4. Lương uyên B nh ( hủ biên): Bài tập Vật lý ại cương tập 2: iện- ao động- Sóng, N B iáo dục, 2007, 1 tra 55 ng. Sách tham khảo
1. Nguyễn uân hi, ặng Quang Khang: Vật lý ại cương tập 1: ơ- Nhiệt, H Bách
Khoa Hà n i, 2000, 467 trang. ộ 2. Trần Ng c ọ Hợi (Ch
ủ biên), Phạm Văn Thiều: Vật lý ại cương các nguyên lý và ứng
dụng, tập 1: ơ học và Nhiệt h c, NXB Giáo d ọ c, 2006, 51 ụ 1 trang. 5. CÁCH ĐÁNH GIÁ HỌC PHẦN Phương pháp đánh giá CĐR được Tỷ Điểm thành phần cụ thể Mô tả đánh giá trọng [1] [2] [3] [4] [5] A1. Điểm quá trình (*) Đánh giá quá trình 30% A1.1. Kiểm tra giữa k ỳ Trắc nghiệm M1.1; M1.2; hoặc tự luận M1.3; M1.4 A1.2. Bài tập về nhà Tự luận M1.1÷M1.4; M2.1; M2.2
A1.3. Thảo luận trên lớp M1.1÷M1.4; M2.1; M2.2 A2. Điểm cuối kỳ A2.1. Thi cu i k ố ỳ Tự luận và M1.1÷M1.4 70% trắc nghiệm M2.1; M2.2
* Điểm quá trình sẽ được
điều chỉnh bằng cách cộng thêm điểm chuyên cần. Điểm chuyên
cần có giá trị từ –2 đến +1, theo Quy chế Đào tạo đại học hệ chính quy của Trường ĐH Bách khoa Hà N i. ộ 6. KẾ HOẠCH GIẢNG DẠY CĐR Bài Tuần Nội dung học Hoạt động dạy đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5] 1
PHẦN 1. CƠ HỌC (15LT+9BT) M1.2 - ọc trước tài A1.3
HƯƠN 1. MỞ ẦU (2LT + 0BT) liệu
1.1. ối tượng và phương pháp nghiên cứu vật lý học -Làm bài tập ở nhà: chương
1.2. ác đại lượng vật lý (đơn vị và thứ ộng học chất nguyên)
1.3. Sai số của phép đo các đại lượng vật lý điểm, bài - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. 2
HƯƠN 2. ỘN HỌ HẤT IỂM (2LT M1.1 - ọc trước tài A1.1 + 1BT) liệu A1.2
2.1. Những khái niệm mở đầu A1.3
2.1.1. Hệ quy chiếu và véc tơ bán kính -Làm bài tập ở nhà: chương A2.1 vị trí ộng lực học
2.1.2. Phương tr nh chuyển động
2.2. Những đại lượng đặc trưng của động học ( LH) chất điểm, bài
chất điểm (Đưa ra công thức, không chứng
minh) 2.2.1. Véc tơ vận tốc của chất điểm
2.2.2. Véc tơ gia tốc của chất điểm (gia - huẩn bị bài thí
tốc tiếp tuyến và gia tốc pháp tuyến) nghiệm
2.3. Các dạng chuyển động cơ đặc biệt (Đưa ra - iảng bài
công thức, không chứng minh) -Thảo luận trên
2.3.1. Chuyển động thẳng thay đổi đều lớp, chữa bài tập. 2.3.2. Chuyển động tròn -Làm thí nghiệm
2.3.3 Chuyển động với gia tốc không đổi 3
HƯƠN . ỘN LỰ HỌ HẤT IỂM M1.1 - ọc trước tài A1.1 (3LT + 2BT) M1.2 liệu A1.2
3.1. Phát biểu các định luật Newton A1.3
.2. Nguyên lý tương đối Galileo - Làm bài tập ở nhà: chương A2.1
3.2.1. Không gian và thời gian trong cơ LH chất điểm, học cổ điển
3.2.2. Phép biến đổi Galileo bài );
3.2.3. Tổng hợp vận tốc và gia tốc. chương LH hệ
3.2.4. Hệ quy chiếu quán tính và
nguyên lý tương đối Galileo chất điểm, bài
3.3. Một số loại lực cơ học
3.3.1. Lực hướng tâm; lực ly tâm - huẩn bị bài thí
3.3.2. Lực ma sát; lực căng dây. nghiệm. Làm báo
3.3.3. Lực quán tính; lực quán tính ly cáo thí nghiệm tâm; - iảng bài
.4. ộng lượng của chất điểm -Thảo luận trên
.4.1. ác định lý về động lượng lớp, chữa bài tập.
.4.2. Ý ngh a động lượng và xung lượng -Làm thí nghiệm CĐR Bài Tuần Nội dung học Hoạt động dạy đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5] 4
.5. ịnh luật bảo toàn động lượng của hệ chất M1.2 - ọc trước tài A1.1 điểm M1.3 liệu A1.2
.6. Mômen động lượng của chất điểm và của A2.1 một hệ chất điểm - Làm bài tập ở nhà: chương
.6.1. ịnh lý về mômen động lượng của chất Năng lượng, bài
điểm và của một hệ chất điểm
.6.2. ịnh luật bảo toàn mômen động lượng
HƯƠN 4. Ơ NĂN VÀ TRƯỜN LỰ THẾ (4LT + 2BT) - huẩn bị bài thí 4.1. Công và công suất nghiệm. Làm báo
4.2. Khái niệm năng lượng và định luật bảo cáo thí nghiệm toàn năng lượng - iảng bài
4. . ộng năng và định lý về động năng -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 5
4.4. Thế năng và định lý thế năng trong trọng M1.2 - ọc trước tài A1.1 trường đều liệu A1.2
4.5. ịnh luật bảo toàn cơ năng trong trọng
M1.3 -Làm bài tập ở A1.3 trường A2.1 4.6. Va chạm xuyên tâm nhà: chương Năng lượng, bài 4.7. Trường hấp dẫn
4.7.1. ịnh luật hấp dẫn vũ trụ của Newton. Ứng dụng ; Bài tập chương Trường
4.7.2. Tính chất thế của trường hấp dẫn hấp dẫn, bài - huẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 6
4.7.3. Chuyển động trong trường hấp M1.3 - ọc trước tài A1.1
dẫn của quả đất (tính các tốc độ vũ trụ) M1.4 liệu A1.2
4.8. Khái niệm về trường lực thế- Sơ đồ thế năng A1.3 - Làm bài tập ở nhà: chương A2.1
HƯƠN 5. HUYỂN ỘN QUAY ỦA LH hệ chất VẬT RẮN ( LT+2BT)
5.1. Khối tâm và phương tr nh chuyển động điểm. LH vật rắn khối tâm
5.2. ác đặc điểm của chuyển động tịnh tiến và
của chuyển động quay của vật rắn (quanh một trục cố định) - huẩn bị bài thí
5. . Phương tr nh cơ bản chuyển động quay của nghiệm. Làm báo
vật rắn quay quanh một trục cáo thí nghiệm 5.3.1. Mômen lực - iảng bài
5.3.2. Thiết lập phương tr nh cơ bản của vật -Thảo luận trên rắn quay quanh một trục lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm CĐR Bài Tuần Nội dung học Hoạt động dạy đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5] 7
5. . . Mômen quán tính (định ngh a, ý ngh a M1.4 - ọc trước tài A1.1 và cách tính) liệu A1.2
5.6. Mômen động lượng của vật rắn. Ứng dụng A1.3
của định luật bảo toàn mômen động lượng - Làm bài tập ở nhà: chương A2.1
5.7. ông và động năng của vật rắn trong LH hệ chất chuyển động quay.
5.7.1. Công và công suất của vật rắn trong điểm. LH vật rắn, bài chuyển động quay ; chương
5.7.2. ộng năng năng trong chuyển động
quay của vật rắn - Vật rắn lăn không trượt Năng lượng, bài - huẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 8
HƯƠN 6. AO ỘN VÀ SÓN Ơ M1.4 - ọc trước tài A1.1 (1LT + 1BT) liệu A1.2 6.1. ao động cơ M2.1 - Làm bài tập ở A1.3
6.1.1. ác điều kiện để một hệ có thể A2.1 dao động (Tự đọc) nhà: chương Dao động, bài
6.1.2. ao động cơ điều hòa. Con lắc
vật lý 6.1. . ao động cơ tắt dần ; chương Sóng cơ, bài
6.1.4. ao động cơ cưỡng bức. Hiện tượng cộng hưởng
6.1.5. Tổng hợp dao động (Tự đọc) - huẩn bị bài thí
6.1.6. Tổng hợp 2 dao động điều hòa nghiệm. Làm báo
cùng tần số, cùng phương (công nhận kết quả) cáo thí nghiệm (Tự đọc) - iảng bài
6.1.7. Tổng hợp 2 dao động điều hòa -Thảo luận trên
cùng tần số, có phương vuông góc (Tự đọc). lớp, chữa bài tập. 6.2. Sóng cơ -Làm thí nghiệm
6.2.1. Sự h nh thành sóng cơ trong môi
trường chất đàn hồi. ác đặc trưng của sóng Bài tập chương (Tự đọc) này làm trong
6.2.2. Hàm sóng (phẳng, cầu) Sách BT VLĐC
6.2. . Năng lượng và năng thông sóng tập 2 của thầy Lương Duyên
PHẦN 2. NHIỆT (15 LT + 6 BT) Bình
HƯƠN 7. THUYẾT ỘN HỌ PHÂN TỬ
Á HẤT KHÍ & ỊNH LUẬT PHÂN BỐ 4LT + 1BT)
7.1. ác đặc trưng cơ bản của chất khí
7.2. Phương tr nh trạng thái khí lý tưởng 9
7.3. Thuyết động học phân tử M2.1 - ọc trước tài A1.2
7.3.1. Các giả thuyết của thuyết động học liệu; A2.1 phân tử M2.2 CĐR Bài Tuần Nội dung học Hoạt động dạy đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5]
7. .2. Phương tr nh quan hệ nhiệt độ và áp -Kiểm tra giữa kỳ suất (không chứng minh) - huẩn bị bài thí
7.4. ịnh luật phân bố hạt theo vận tốc của nghiệm. Làm báo Maxwell. cáo thí nghiệm
7.5. Số bậc tự do. Nội năng của khí lý tưởng. - iảng bài
Bài tập chương 7 làm trong tờ bài tập GV phát -Thảo luận trên lớp -Làm thí nghiệm 10
7.6. Công thức khí áp. ịnh luật phân bố hạt M2.1 - Làm bài tập ở A1.2
theo thế năng của Boltzmann. nhà: chương M2.2 A1.3
HƯƠN 8. N UYÊN LÝ THỨ NHẤT ỦA ết độ ọ
NHIỆT ỘN LỰ HỌ ( LT + 2BT) ử ấ A2.1
8.1. Nội năng của một hệ nhiệt động. Công và khí và đị ậ nhiệt. ố
8.2. Phát biểu nguyên lý 1. Các hệ quả và ý ngh a. - Làm báo cáo thí nghiệm - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 11
8.3. Khảo sát các quá trình cân bằng của khí lý M2.2 - ọc trước tài A1.2 tưởng liệu A1.3
8.3.1. Trạng thái cân bằng và quá trình cân - Làm bài tập ở bằng A2.1
8.3.2. Khảo sát các quá tr nh: đẳng tích, nhà: chương Nguyên lý thứ
đẳng áp, đẳng nhiệt và đoạn nhiệt. nhất của nhiệt động lực học, bài - huẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 12
HƯƠN . N UYÊN LÝ THỨ HAI ỦA M2.2 - ọc trước tài A1.2
NHIỆT ỘN LỰ HỌ (4LT + 2BT) liệu A1.3
9.1. Quá trình thuận nghịch và quá trình không - Làm bài tập ở thuận nghịch A2.1
9.2. Máy nhiệt. Hiệu suất của động cơ nhiệt nhà: chương Nguyên lý thứ
9.3. Phát biểu nguyên lý 2 về truyền nhiệt và về nhất của nhiệt
động cơ v nh cửu loại hai
.4. hu tr nh arnot và ịnh lý Carnot động lực học, bài 9.4.1. Chu trình Carnot
9.4.2. Phát biểu ịnh lý Carnot - huẩn bị bài thí CĐR Bài Tuần Nội dung học Hoạt động dạy đánh và học phần giá [1] [2] [3] [4] [5] nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 13
9.5. Biểu thức toán học của nguyên lý 2 M2.2 - ọc trước tài A1.2
9.6. Hàm entropi và nguyên lý tăng entropi liệu
.6.1. ịnh ngh a và các tính chất của A2.1 - Làm bài tập ở hàm entropi nhà: chương
.6.2. Nguyên lý tăng entropi
9.6.3. Biến thiên entropi cho khí lý Nguyên lý thứ hai của nhiệt
tưởng .6.4. Ý ngh a của nguyên lý 2 động lực học, bài - huẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 14
HƯƠN 10. KHÍ THỰ (2LT + 1BT) M2.2 - ọc trước tài A1.2
10.1. Phương tr nh trạng thái khí thực Van der liệu A1.3 Waals - Làm bài tập ở
10.1.1. Phân biệt khí thực và khí lý A2.1 nhà: chương tưởng Nguyên lý thứ
10.1.2. Thiết lập phương tr nh Van der hai của nhiệt
Waals. ường đẳng nhiệt Van der Waals. động lực học, bài
10.2. Nghiên cứu khí thực bằng thực nghiệm. Trạng thái tới hạn
10.3. Hiệu ứng Joule-Thomson. - huẩn bị bài thí nghiệm. Làm báo cáo thí nghiệm - iảng bài -Thảo luận trên lớp, chữa bài tập. -Làm thí nghiệm 15 THÍ NGHIỆM CHỨNG MINH M1.3 - Làm bài tập ở A1.3 M1.4 nhà: chương Khí M2.2 thực, bài -Chữa bài tập. -Quan sát thí nghiệm chứng minh
7. QUY ĐỊNH CỦA HỌC PHẦN
- ự lớp: đầy đủ theo quy chế
- Bài tập: hoàn thành các bài tập của học phần
- Thí nghiệm: hoàn thành đầy đủ các bài thí nghiệm của học phần. Phải bảo vệ đạt thí nghiệm. 8. NGÀY PHÊ DUYỆT: Chủ tịch Hội đồ ng
Nhóm xây dựng đề cương P S.TS. Phùng Văn Tr nh
P S.TS. Phó Thị Nguyệt Hằng TS. Hà ăng Khoa 9. QUÁ TRÌNH CẬP NHẬT Ngày Lần tháng Áp dụng từ Ghi cập Nội dung điều chỉnh được phê kỳ/khóa chú nhật duyệt 1 …………… 2 ……………………