BÀI V NHÀ BU ->5 ỔI 1: CHƯƠNG 1
--------------------------
Câu 1: Khi xác đị đơn vị ần điều tra để ước lượnh s mu c ng s trung bình, nếu không biết
phương sai của tng th chung thì có th?
A. L nh t trong các l c (n u có). ấy phương sai nhỏ ần điều tra trướ ế
B. L c (n u có). ấy phương sai trung bình trong các lần điều tra trướ ế
C. L n 0,5 nh t trong các l c (n u có). ấy phương sai gầ ần điều tra trướ ế
D. L n nhấy phương sai lớ trướ ết trong các l u tra ần điề c (n u có).
A. Th u tra ti p c u tra. ời điểm người điề ế ận các đơn vi điề
B. Th m k t thúc vi c thu th p thông tin. ời điể ế
C. Th m nh thời điể ất định để ng nh t thu th p thông tin v hi ng. ện tượ
D. Th m b u vi c thu th p thông tin. ời điể ắt đầ
Câu 3: T l theo m t tiêu th a m ng tham s nào? ức nào đó củ ẫu để dùng ước lượ
A. Quy t ng th chung.
B. S bình quân c a t ng th chung.
C. H s tin c y.
D. T l theo m t tiêu th a tức nào đó củ ng th chung.
Câu 4: Tiêu th c th ng kê ph n ánh?
A. Đặc điể ột nhóm đơn vịm ca m tng th.
B. M ng c t ng th . ặt lượ ủa đơn vị
C. Đặc điểm ca toàn b tng th.
D. Đặc điể ủa đơn vịm c tng th.
Câu 5 ch tiêu th ng kê? : Ý nào không đúng về
A. Không th c ng các ch tiêu th m l i v i nhau. ời điể
B. Ch tiêu s ng ph n ánh quy mô, kh ng c a hi ng nghiên c u. lư ối lượ ện tượ
C. Ch tiêu s i bitương đố u hin quy mô, kh ng cối lượ a hi ng. ện tượ
D. th c ng các ch tiêu tuy i th i k l i v i nhau. ệt đố
Câu 6: Sai s do s u l n x y ra trong lo u tra nào? đơn vị đi tra không đủ ại điề
A. Điề ọng điểu tra tr m.
B. Điều tra chuyên đề.
C. Điều tra chn mu.
D. Điều tra thường xuyên.
Câu 7 m c a 1 môn h c s d : Điể ụng thang đo nào?
A. Th b c.
B. Kho ng.
C. Định danh.
D. T l .
Câu 8: N u giá tr tiêu chu n ki nh thu c mi n bác b t lu n ? ế ểm đị ỏ, ta đưa ra kế
A. Bác b gi thuy t H . ế
1
B. Chưa đủ sở bác b gi thuyết H
1.
C. Bác b gi thuy t H . ế
0
D. Chưa đủ sở bác b gi thuyết H
0.
Câu 9: K ho ch doanh thu c a doanh nghi 2019 so v i 2018 bế ệp A năm ằng 125%. Năm
2019, doanh thu c a doanh nghi t 20% k ho ệp đã vượ ế ạch. Điều này nghĩa là?
A. Doanh thu k hoach c a doanh nghi p so v i doanh thu th c t c a doanh nghiế ế ệp năm 2019 là
120%.
B. Doanh thu k hoach c a doanh nghi so v i 2018 120%. ế ệp năm 2019
C. Doanh thu th c t c a doanh nghi i 2018 120%. ế ệp năm 2019 so vớ
D. Doanh thu th c t c ế ếa doanh nghi p so vi doanh thu k hoch ca doanh nghiệp năm 2019
120%.
Câu 10: Có b ng t ng h m thi môn Toán k thi THPT QG c a h c sinh 3 t ợp đi ỉnh như
sau:
Tính t tr i 7 c a t nh A (%)? ọng thí sinh điểm môn Toán dướ
A. 91,27.
B. 31,75.
C. 20,08.
D. 99,76.
Câu 11: Có b ng t ng h m thi môn Toán k thi THPT QG c a h c sinh 3 t ợp đi ỉnh như
sau:
Tính t tr ng thí sinh có m môn Toán t m tr lên c a B (%)? đi 7 điể
A. 3,08.
B. 9,09.
C. 9,24.
D. 56,52.
Câu 12: Có b ng t ng h m môn Toán c a 3 t ợp điể ỉnh như sau:
Tính t tr m toán t i 7 chung c 3 t nh (%)? ọng thí sinh điể 5 đến dướ
A. 90,76.
B. 53,55.
C. Không đủ d liu tính toán.
D. 17,40.
Câu 13: Có s li u c a m t doanh nghi ệp như sau:
Tính t tr ng chi phí s n xu t c ng C (%)? ủa phân xưở
A. 10,61.
B. 41,29.
C. 32,56.
D. 27,25.
Câu 14: Có d li u v ti ền lương của 8 công nhân (ĐVT: triệu đồng) như sau:
Tính ti i công nhân này (tri i)? ền lương bình quân của 8 ngườ ệu đồng/ngườ
A. 5,5.
B. 5,6.
C. 5,55.
D. 5,475.
Câu 15: Có s li u c a m t doanh nghi ệp như sau:
T l hoàn thành k ho ch v s ng (%)? ế ản lượng bình quân các phân xưở
A. 156,8.
B. 124,3.
C. 80,2.
D. 124,6.
Câu 16: Có k t qu th kê mô t v doanh s bình quân m t nhân viên (tri ng) trong ế ệu đồ
mt doanh nghi ệp như sau:
Bi
ết thêm rng
𝒙
f = 237286,73.
Tính phương sai về doanh s bình quân mt nhân viên ca doanh nghip trên?
. 126,99. A
nh. B. Không xác đị
C. 124,46.
D. 251,46.
Câu 17: Có s li u c m t oanh nghi ệp như sau:
Bi
ết NSLĐ bình quân chung của công nhân 3 PX trong năm gốc là 158 (t/CN) =
25426. Tính h s bi n thiên v NSL c (t )? ế Đ của công nhân năm gố
A. 13,60.
B. 24,04.
C. 14,86.
D. 14,13.
Câu 18: Có k t qu t ế SPSS như sau:
Tính sai s bình quân ch n m u.
A. 30.
B. 13,41.
C. 2,45.
D. 33,9.
Câu 19 u tra 10% s nhân viên toàn doanh nghi p, có k t qu sau: : : Điề ế như
Tiến hành điều tra ch n m u m ới để suy r ng v t l s nhân viên lương từ 15 tri ng ệu đồ
tr lên, vi xác sut 95,44% (h s tin cy bng 2) phm vi sai s 8%. Xác đnh s nhân
viên c u tra theo cách ch n hoàn l i). ần điề ại (ngườ
A. 117.
B. 132.
C. 118.
D. 120.
Câu 20 u tra 10% s nhân viên toàn doanh nghi p, có k t qu : Điề ế như sau:
Biết r lằng độ ch tiêu chun v ti ng. Tiền lương 1 nhân viên 5,14 triệu đồ ến hành cuc
điu tra ch n m u m ới để suy r ng v ti ền lương trung bình 1 nhân viên so v i xác xu t 95,44
% (h s tin c y b ng 2) ph m vi sai s 1 tri nh s nhân viên c u tra ệu đồng. Xác đị ần điề
theo cách không ch n hoàn l i). ại (ngườ
A. 96.
B. 86.
C. 21.
D. 106.
Câu 21 m c u tra ch n m m là ? : Ưu điể ủa điề ẫu ưu điể
A) Nhanh g m bọn, đả o tính kp thi
B) th ti n hành phân t k t qu u tra theo m i ph m vi tiêu th c nghiên c u ế ế điề
C) cho bi chi ti t v t t c t ng th ết thông tin đầy đủ ế các đơn vị
D) Cho bi t thông tin v quy c a t ng th chung ế
Câu 22 u tra ng xun là vi c thu th p s li nào?: Điề thườ ệu như thế
A) Hàng tháng
B) Theo sát quá trình phát sinh, phát tri n c a hi ng ện tượ
C) Khi nào th y c n thi t ế
D) Theo chu k nh nh ất đị
Câu 23: Sai l m lo i II x y ra khi nào?
A) Bác b gi thuy i ết “Không” khi nói sa
B) Bác b gi thuy ết "Không” khi đúng
C) không bác b ế gi thuy t "Không" khi sai
D) Không bác b gi thuy ết "Không" khi đúng
Câu 24 u tra ch n m i ta ti u tra : Trong điề ẫu, ngườ ến hành điề
A) M t n a s c a t ng th đơn vị
B) Tùy ch n s c a t ng th đơn v
C) M đủ t s l cớn các đơn vị a t ng th
D) Toàn b c a t ng th các đơn vị
Câu 25: Lo u tra nào chi ti b ph n ch y u nh t c a t ng th chung? ại điề ến hành ế
ng xuyên A) Điều tra thườ
B) Điều tra chuyên đề
C) Điu tra tr m ọng điể
u tra ch n m u D) Điề
Câu 26: Khi xác su t tin c ng tin c y s nào? ậy tăng lên thì khoả thay đổi như thế
A) Thu h p
B) Không đổi
C) R ộng hơn
D) Không xác định được
Câu 27: Nhi m v n c a phân t th ng kê là ? bả
A) T ng h p th ng
B) Phân chia các lo ế i hình kinh t h i c a hi ng nghiên cện tượ u
C) Điều tra thng
D) Phân tích th ng
Câu 28 c v i dãy s nào? : Phương sai KHÔNG tính đượ
A) Thuc tính
B) Phân t kho ng cách t
C) Dãy s ng bi n. lư ế
D) Phân t không kho ng cách t
Câu 29: L a ch n tiêu th c phân t c n d a vào?
A) Phương pháp phân tích thống d định s dng
B) Lo i tiêu th c
C) S đị lưng t nh chia
D) sở phân tích lun
Câu 30: Lo c s d ng khi gi a các bi u hi n c a tiêu th c KHÔNG CÓ ại thang đo nào đư
quan h kém?
A) Th b c.
B) Kho ng
C) Định danh
D) T l
Câu 31: Đánh số m hài lòng v s n ph m bao gức độ ồm “rất hài lòng, hài lòng, bình thường,
không hài lòng, r d ất không hài lòng” sử ụng thang đo nào?
A) Th bc
B) T l .
C) Định danh
D) Kho ng
Câu 32: S n gi l là gi? khác nhau bả ữa thang đo khoảng thang đo t
A) Đi m g c không tuy i ệt đố
B) Kho ng cách gi a các bi u hi n b ng nhau.
C) đơn vị đo lườ ng
D) Được phép s dng các phép tính cng, tr
Câu 33: Có b ng t ng h m thi môn Toán kì thi THPTQG c a h c sinh 3 t ợp điể ỉnh như
sau:
Tnh t tr m môn Toán t 7 tr lên c a B (%)? ọng thí sinh điể
A) 3,08
B) 56,52
C) 9,24
D) 9,09
Câu 34: Có b ng t ng h m môn Toán c a 3 t ợp điể ỉnh như sau:
Tính điể ỉnh B (điểm trung bình môn toán ca các thí sinh t m)?
A) 471
B) 5,36
C) 5,66
D) 5,31
Câu 35: Có b ng phân t m thi Ti ng Anh c a các thí sinh 3 t đi ế ỉnh như sau:
T tr m Ti ng Anh t 5 7 t nh B so sánh v i t tr ng này t nh C ? ọng thí sinh điể ế
A) Cao hơn
B) B ng nhau
C) Th ấp hơn
D) nh Chưa thể xác đị
Câu 36: Có tài li u c a m t doanh nghi ệp như sau:
Tính t ng doanh thu c a các c a hàng (tri ng): ệu đồ
A) 2041,84
B) 1970
C) 2000
D) 2005,4
Câu 37: Có s li u c a m t doanh nghi ệp như sau:
Tính t tr ng s công nhân c ng A (%)? ủa phân xưở
A) 24,95
B) 27,52
C) 34,62
D) 26,74
Câu 38: Có k t qu th ng kê mô t v doanh s bình quân m t nhân viên (tri ng) trong ế ệu đồ
mt doanh nghi ệp như sau:
Đặc trưng phân phối ca dãy s doanh s bình quân m t nhân viên trong doanh nghi p trên
là ?
A) L ch trái
B) Không xác định
C) L ch ph i
D) Đối xng
Câu 39: Có k t qu th ng kê mô t v doanh s bình quân m t nhân viên (tri ng) trong ế ệu đồ
mt doanh nghi p:
Bi
ết thêm rng: = 237287
𝒙
𝟐
𝒊
𝒇
𝒊
Tính đ lch tiêu chun v doanh s bình quân mt nhân viên ca doanh nghip trên (triu
đồng)
A) 15,86
B) 11,27
C) Không xác định
D) 11,16
Câu 40: Có s li u c a m t doanh nghi ệp như sau:
Biết NSLĐ bình ủa công nhân 3 PX 104,5 (SP/ngườquân chung c i)
= 3597750.Tính h s bi n thiên v ng (%)?
𝒙
𝟐
𝒊
𝒇
𝒊
ế năng suất lao độ
A) 42,175
B) 0,997
C) 31,388
D) 32,469
Câu 41: Có k t qu t ế SPSS như sau:
Giá tr P_value b ng bao nhiêu?
A) 0,00
B) 1,00
C) 8,37
D) 3,28
Câu 42: M t nghiên c u cho r ng m c ch tiêu trung bình hàng tháng c a h gia đình
thành ph A là 25 tri ệu đồng/tháng. Để ki m tra nghiên c ứu đó đúng không, người ta ch n
ngu nhiên 150 h p gigia đình. Hãy đưa ra cặ thuyết kim định phù hp
A)
{
𝐻
0
: 𝜇 = 15
𝐻
1
: 𝜇 > 15
B)
{
𝐻
0
: 𝜇 = 25
𝐻
1
: 𝜇 < 25
C)
{
𝐻
0
: 𝜇 = 25
𝐻
1
: 𝜇 25
D)
{
𝐻
0
: 𝜇 = 25
𝐻
1
: 𝜇 > 25
Câu 43: Khi nào thì phân ph i c a trung bình m u s x p x phân ph i chu n?
A. Quy mu l ớn hơn 30.
B. Quy m u l ớn hơn 0.
C. Quy m u l . ớn hơn 20
D. Quy m u l ớn hơn 10.
Câu 44: V i dãy s phân ph i chu n, khi bi u di th m cao nh t c ng ễn trên đ ị, điể ủa đườ
cong phân ph i là ?
A. S bình quân.
B. Trung v .
C. Tùy t ếng hi kện tượng nên chưa thể t lu c. ận đượ
D. M t.
Câu 45: H n ch c a s trung bình là ? ế
A. Ch u ng c ng bi t xu ảnh hưở ủa các lượ ến độ t.
B. Không cho th i c a dãy s . ấy đặc trưng phân phố
C. Không san b ng m i s chênh l ch v ng bi n tiêu th c. lư ế
D. Nêu lên m i di n c a t ng th theo m t tiêu th ức độ đạ ức nào đó.
Câu 46: T n s là ?
A. S đượ đơn vị c phân ph i vào m i t .
B. Bi u hi n c th c a tiêu th c s ng. lư
C. S ng bi n c a tiêu th c nghiên c u. lư ế
D. S t nh chia. đị
Câu 47: Tháng 2, công ty tuy n thêm 30% s công nhân so v i tháng 1. Tháng 3 công ty c t
gim 30% s y có thcông nhân. Như vậ t lu đưa ra kế ận nào sau đây?
A. S CN tháng 3 b ng s CN tháng 1.
B. S CN tháng 1. CN tháng 3 ít hơn số
C. S CN tháng 3 nhi CN tháng 1. ều hơn số
D. Chưa thể ận đượ kết lu c thiếu s liu.
Câu 48: khi xác định t ch a M ốt đối vi dãy s có kho ng cách t , c n d a vào y ếu t nào?
A. Ch c n kho ng cách t .
B. T n s phân b kho ng cách t .
C. Giá tr c ng bi n. ủa các lượ ế
D. Ch c n t n s phân b .
Câu 49: Khi xác xu t tin c ng tin c y s nào? ậy tăng lên thì khoả thay đổi như thế
A. Không xác định được.
B. Thu h p.
C. R ộng hơn.
D. Không đổi.
Câu 50: Có b ng phân t các thí sinh kì thi THPT QG c a m m môn ột địa phương theo đi
Toán Ti ếng Anh như sau:
Tính t tr i 7 (%)? ọng thí sinh điểm môn Toán dướ
A. 37,39.
B. 79,32.
C. 72,24.
D. 40,14.
Câu 51: Có b ng phân t các thí sinh kì thi THPT QG c a m m môn ột địa phương theo đi
Toán Ti ếng Anh như sau:
Tính t tr m môn Toán t i 7 (%)? ọng thí sinh điể 5 đến dướ
A. 37,39.
B. 40,14.
C. 16,15.
D. 43,18.
Câu 52: Có b ng t ng h m môn toán c a 3 t ợp điể ỉnh như sau:
Tính điể ỉnh B (điểm trung bình môn toán ca các thí sinh t m)?
A. 5,36.
B. 5,31.
C. 5,66.
D. 4,71.
Câu 53: Có s li u c a m t doanh nghi ệp như sau:
Tính giá thành đơn vị ủa phân xưở c ng C (trđ/SP)?
A. 1,10.
B. 1,00.
C. 1,72.
D. 1,38.
Câu 54: Có s li u c a m t doanh nghi ệp như sau:
S công nhân c i)? ủa phân xưởng C bao nhiêu (ngườ
A. 40.
B. 55.
C. 65.
D. 50
Câu 55: Có s li u v t l nh m c s n xu t c a m t công nhân DN % hoàn thành đị như
sau:
Tính t l nh m c s n xu t bình quân chung c a công nhân trong toàn % hoàn thành đ
doanh nghi p (%)?
A. 86,25.
B. 87,30.
C. 87,19.
D. 85,00.
Câu 56: Có s li u c a m t doanh nghi p g ồm 3 phân xưởng như sau:
Bi
ết giá thành bình quân chung 3 phân ởng 105 (ngđ/SP) = 2550570. Tính
phương sai về giá thành ĐVSP?
A. 64,72.
B. 8,04.
C. 9,54.
D. 91,00.
Câu 57: Có s li u c a m t doanh nghi ệp như sau:
Bi
ết NSLĐ bình quân chung của công nhân 3 PX trong năm gốc là 158 (t/CN) =
25426. Tính h s bi n thiên v c (t )? ế NSLĐ của công nhân năm gố
A. 24,04.
B. 13,60.
C. 14,13.
D. 14,86.
Câu 58 u tra 10% s nhân viên toàn doanh nghi p, có k t qu : Điề ế như sau:
Trong s u tra, tính t l s nhân viên có doanh s t 30 tri ng tr nhân viên được điề ệu đồ
lên (%)?
A. 6,67.
B. 33,33.
C. 26,67.
D. 35,71.
Câu 59: Có k t qu t ế SPSS như sau:
Tính sai s bình quân ch n m u.
A. 1,03.
B. 1,94.
C. 2,9.
D. 2,82.
Câu 60 u tra 10% s nhân viên toàn doanh nghi p, có k t qu : Điề ế như sau:

Preview text:

BÀI V NHÀ BUỔI 1: CHƯƠNG 1->5
--------------------------
Câu 1: Khi xác định s đơn vị mu cần điều tra để ước lượng s trung bình, nếu không biết
phương sai của tng th chung thì có th?
A. Lấy phương sai nhỏ nhất trong các lần điều tra trước (nếu có).
B. Lấy phương sai trung bình trong các lần điều tra trước (nếu có).
C. Lấy phương sai gần 0,5 nhất trong các lần điều tra trước (nếu có).
D. Lấy phương sai lớn nhất trong các lần điề trướ u tra c (nếu có).
Câu 2: Thời điểm điều tra là gì?
A. Thời điểm người điều tra tiếp cận các đơn vi điều tra.
B. Thời điểm kết thúc việc thu thập thông tin. C. Thời điểm nh th ất định để ố ấ
ng nh t thu thập thông tin về hiện tượng.
D. Thời điểm bắt đầu việc thu thập thông tin. Câu 3: T l ỷ ệ theo m t
tiêu thức nào đó của mẫu để dùng ư n
ớc lượ g tham s nào? A. Quy mô t ng th ổ ể chung. B. Số bình quân c a t ủ ng th ổ ể chung. C. Hệ s tin c ố ậy.
D. Tỷ lệ theo một tiêu thức nào đó của tổng thể chung.
Câu 4: Tiêu thc th n
g kê phn ánh?
A. Đặc điểm của một nhóm đơn vị tổng thể.
B. Mặt lượng của đơn vị t ng th ổ ể.
C. Đặc điểm của toàn bộ tổng thể. D. Đặc điể ủa đơn vị m c tổng thể. Câu 5 c
: Ý nào không đúng về h tiêu th ng kê? A. Không thể c ng các ch ộ ỉ tiêu th m l ời điể ại với nhau.
B. Chỉ tiêu số lượng phản ánh quy mô, khối lượng c a hi ủ ện tượng nghiên cứu. C. Chỉ tiêu số i bi tương đố
ểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng.
D. Có thể cộng các chỉ tiêu tuy i th ệt đố ời k l ỳ ại với nhau.
Câu 6: Sai s do s
ố đơn vị điều l
tra không đủ ớn xy ra trong lo u ại điề tra nào?
A. Điều tra trọng điểm. B. Điều tra chuyên đề.
C. Điều tra chọn mẫu.
D. Điều tra thường xuyên. Câu 7 m
: Điể ca 1 môn h c s d ụng thang đo nào? A. Th b ứ ậc. B. Khoảng. C. Định danh. D. Tỷ lệ.
Câu 8: Nếu giá tr tiêu chun kiểm định thu c
min bác bỏ, ta đưa ra kết lun gì? A. Bác b gi ỏ ả thuyết H1. B. Chưa đủ cơ sở bác bỏ giả thuyết H1. C. Bác b gi ỏ ả thuyết H0. D. Chưa đủ cơ sở bác bỏ giả thuyết H0.
Câu 9: Kế hoch doanh thu ca doanh nghiệp A năm 2019 so vi 2018 bằng 125%. Năm
2019, doanh thu ca doanh nghiệp đã vượt 20% kế hoạch. Điều này có nghĩa là?
A. Doanh thu kế hoach c a doanh nghi ủ ệp so với doanh thu th c t
ự ế của doanh nghiệp năm 2019 là 120%.
B. Doanh thu kế hoach c a doanh nghi ủ
ệp năm 2019 so với 2018 là 120%.
C. Doanh thu thực tế c a doanh nghi ủ
ệp năm 2019 so với 2018 là 120%.
D. Doanh thu thực tế của doanh nghiệp so với doanh thu kế hoạch của doanh nghiệp năm 2019 là 120%.
Câu 10: Có bng tng hợp điểm thi môn Toán k
thi THPT QG ca hc sinh 3 tỉnh như sau: Tính t t
rọng thí sinh có điểm môn Toán dưới 7 ca tnh A (%)? A. 91,27. B. 31,75. C. 20,08. D. 99,76.
Câu 11: Có bng tng hợp điểm thi môn Toán k
thi THPT QG ca hc sinh 3 tỉnh như sau: Tính t tr n
g thí sinh có điểm môn Toán t
ừ 7 điểm tr lên ca B (%)? A. 3,08. B. 9,09. C. 9,24. D. 56,52.
Câu 12: Có bng tng hợp điểm môn Toán ca 3 t ỉnh như sau: Tính t t
rọng thí sinh có điểm toán t i
5 đến dướ 7 chung c 3 tnh (%)? A. 90,76. B. 53,55.
C. Không đủ dữ liệu tính toán. D. 17,40. Câu 13: Có s l
iu ca m t doanh nghi ệp như sau: Tính t tr n
g chi phí sn xut của phân xưởng C (%)? A. 10,61. B. 41,29. C. 32,56. D. 27,25.
Câu 14: Có d liu v tiền lương của 8 công nhân (ĐVT: triệu đồng) như sau:
Tính tiền lương bình quân của 8 người công nhân này (triệu đồn i g/ngườ )? A. 5,5. B. 5,6. C. 5,55. D. 5,475. Câu 15: Có s l
iu ca m t doanh nghi ệp như sau:
T l hoàn thành kế hoch v s n
ản lượng bình quân các phân xưở g (%)? A. 156,8. B. 124,3. C. 80,2. D. 124,6.
Câu 16: Có kết qu thkê mô t v doanh s bình quân m t
nhân viên (triệu đồng) trong mt doanh nghi ệp như sau:
Biết thêm rng ∑ 𝒙 f = 237286,73.
Tính phương sai về doanh s bình quân mt nhân viên ca doanh nghip trên? A. 126,99. nh. B. Không xác đị C. 124,46. D. 251,46. Câu 17: Có s l
iu cm t
oanh nghiệp như sau:
Biết NSLĐ bình quân chung của công nhân 3 PX trong năm gốc là 158 (t/CN) và =
25426. Tính h s b
iến thiên v NSLĐ của công nhân năm gốc (t)? A. 13,60. B. 24,04. C. 14,86. D. 14,13.
Câu 18: Có k
ết qu t ừ SPSS như sau: Tính sai s bình quân ch n mu. A. 30. B. 13,41. C. 2,45. D. 33,9.
Câu 19
: : Điều tra 10% s n
hân viên toàn doanh nghip, có kết qu như sau:
Tiến hành điều tra ch n
mu mới để suy r ng v t l s
ố nhân viên có lương từ 15 triệu đồng
tr lên, vi xác sut 95,44% (h s tin cy bng 2) và phm vi sai s 8%. Xác định s nhân
viên cần điều tra theo cách ch n
hoàn lại (người). A. 117. B. 132. C. 118. D. 120. Câu 20 u : Điề tra 10% s n
hân viên toàn doanh nghip, có kết qu như sau:
Biết rằng
độ lch tiêu chun v tiền lương 1 nhân viên là 5,14 triệu n
đồ g. Tiến hành cuc điều tra ch n
mu mới để suy r n
g v tiền lương trung bình 1 nhân viên so vi xác xut 95,44
% (h s tin cy bng 2) và phm vi sai s
1 triệu đồng. Xác định s
nhân viên cần điều tra theo cách không ch n
hoàn lại (người). A. 96. B. 86. C. 21. D. 106.
Câu 21: Ưu điểm của điều tra ch n
mẫu có ưu điểm là gì?
A) Nhanh gọn, đảm bảo tính kịp thời
B) Có thể tiến hành phân t k ố ết quả u tra theo m điề
ọi phạm vi và tiêu thức nghiên c u ứ C) cho bi chi ti ết thông tin đầy đủ
ết về tất cả các đơn vị t ng th ổ ể
D) Cho biết thông tin về quy mô c a t ủ ng th ổ ể chung Câu 22 u : Điề tra n
thườ g xuyên là vic thu thp s l
iệu như thế nào? A) Hàng tháng
B) Theo sát quá trình phát sinh, phát triển của hiện tượng
C) Khi nào thấy cần thiết D) Theo chu k nh ỳ ất định
Câu 23: Sai lm loi II xy ra khi nào?
A) Bác bỏ giả thuyết “Không” khi nói sai
B) Bác bỏ giả thuyết "Không” khi nó đúng
C) không bác bỏ giả thuyết "Không" khi nó sai D) Không bác b gi ỏ ả thuy ết "Không" khi nó đúng
Câu 24: Trong điều tra ch n m i ẫu, ngườ ta ti u ến hành điề tra A) Một n a s
ử ố đơn vị của t ng th ổ ể B) Tùy ch n s ọ ố đơn vị của t ng th ổ ể C) Mộ ố t s đủ
lớn các đơn vị củ ổ a t ng thể D) Toàn b
ộ các đơn vị của t ng th ổ ể Câu 25: Lo u
ại điề tra nào chi tiến hành b p
hn ch yếu nht ca t n
g th chung? ng xuyên A) Điều tra thườ B) Điều tra chuyên đề
C) Điều tra trọng điểm u tra ch D) Điề n m ọ ẫu
Câu 26: Khi xác sut tin c n
ậy tăng lên thì khoả g tin cy s thay đổi như thế nào? A) Thu hẹp B) Không đổi C) Rộng hơn
D) Không xác định được
Câu 27: Nhim v cơ bản ca phân t th ng kê là gì? A) T ng h ổ ợp thống kê
B) Phân chia các loại hình kinh tế xã hộ ủ
i c a hiện tượng nghiên cứu C) Điều tra thống kê D) Phân tích th ng kê ố Câu 28 c
: Phương sai KHÔNG tính đượ vi dãy s nào? A) Thuộc tính B) Phân t có kho ố ảng cách t ố C) Dãy số lượng biến. D) Phân t không có kho ố ảng cách t ố Câu 29: L a ch n tiêu th c phân t c ổ ần d a vào?
A) Phương pháp phân tích thống kê dự định sử dụng B) Loại tiêu th c ứ
C) Số lượng tổ đị nh chia
D) Cơ sở phân tích lý luận
Câu 30: Loại thang đo nào được s dng khi gia các biu hin ca tiêu thc KHÔNG CÓ quan h kém? A) Th b ứ ậc. B) Khoảng C) Định danh D) T l ỷ ệ
Câu 31: Đánh số mức độ hài lòng v sn phm bao gồm “rất hài lòng, hài lòng, bình thường,
không hài lòng, rất không hài lòng” sử d ụng thang đo nào? A) Thứ bậc B) T l ỷ ệ. C) Định danh D) Khoảng Câu 32: S n
khác nhau cơ bả giữa thang đo khoảng và thang đo t l ỷ ệ là gi?
A) Điểm gốc không tuyệt đối B) Khoảng cách gi a các bi ữ ểu hiện bằng nhau. C) Có đơn vị đo lườ ng
D) Được phép sử dụng các phép tính cộng, trừ
Câu 33: Có bng tng hợp m
điể thi môn Toán kì thi THPTQG ca h c
sinh 3 tỉnh như sau: Tnh t t
rọng thí sinh có điểm môn Toán t 7 tr lên ca B (%)? A) 3,08 B) 56,52 C) 9,24 D) 9,09
Câu 34: Có bng tng hợp điểm môn Toán ca 3 t ỉnh như sau:
Tính điểm trung bình môn toán ca các thí sinh tỉnh B (điểm)? A) 471 B) 5,36 C) 5,66 D) 5,31
Câu 35: Có bng phân t
ổ điểm thi Tiếng Anh ca các thí sinh 3 tỉnh như sau:
T trọng thí sinh có điểm Tiếng Anh t 5 7
– ở tnh B so sánh vi t tr n
g này tnh C ? A) Cao hơn B) Bằng nhau C) Thấp hơn D) Chưa thể xác định
Câu 36: Có tài liu ca m t
doanh nghiệp như sau: Tính t ng doanh thu c a các c a h
àng (triệu đồng): A) 2041,84 B) 1970 C) 2000 D) 2005,4 Câu 37: Có s l
iu ca m t doanh nghi ệp như sau: Tính t tr ng s c
ông nhân của phân xưởng A (%)? A) 24,95 B) 27,52 C) 34,62 D) 26,74
Câu 38: Có kết qu th n
g kê mô t v doanh s b
ình quân mt nhân viên (triệu đồng) trong mt doanh nghi ệp như sau:
Đặc trưng phân phối ca dãy s doanh s bình quân m t
nhân viên trong doanh nghip trên là gì? A) Lệch trái B) Không xác định C) Lệch phải D) Đối xứng
Câu 39: Có kết qu th n
g kê mô t v doanh s b
ình quân mt nhân viên (triệu đồng) trong
mt doanh nghip:
Biết thêm rng: ∑ 𝒙𝟐𝒊 𝒇𝒊 = 237287
Tính độ lch tiêu chun v doanh s bình quân mt nhân viên ca doanh nghip trên (triu đồng) A) 15,86 B) 11,27 C) Không xác định D) 11,16 Câu 40: Có s l
iu ca m t doanh nghi ệp như sau:
Biết NSLĐ bình quân chung của công nhân 3 PX là 104,5 (SP/người) và
∑ 𝒙𝟐𝒊 𝒇𝒊 = 3597750.Tính h s b
iến thiên v năng suất lao động (%)? A) 42,175 B) 0,997 C) 31,388 D) 32,469
Câu 41: Có kết qu t ừ SPSS như sau:
Giá tr P_value bng bao nhiêu? A) 0,00 B) 1,00 C) 8,37 D) 3,28
Câu 42: Mt nghiên cu cho rng mc ch tiêu trung bình hàng tháng ca h gia đình ở thành ph
A là 25 triệu đồng/tháng. Để kim tra nghiên cứu đó có đúng không, người ta chn
ngu nhiên 150 h gia đình. Hãy đưa ra cặp gi thuyết kim định phù hp 𝐻 A) { 0: 𝜇 = 15 𝐻1: 𝜇 > 15 𝐻 B) { 0: 𝜇 = 25 𝐻1: 𝜇 < 25 C) 𝐻 { 0: 𝜇 = 25 𝐻1: 𝜇 ≠ 25 𝐻 D) { 0: 𝜇 = 25 𝐻1: 𝜇 > 25
Câu 43: Khi nào thì phân ph i
ca trung bình mu s xp x phân ph i chun?
A. Quy mô mẫu lớn hơn 30. B. Quy mô mẫu l ớn hơn 0. C. Quy mô mẫu l . ớn hơn 20
D. Quy mô mẫu lớn hơn 10.
Câu 44: Vi dãy s phân ph i
chun, khi biu diễn trên đồ thị, m
điể cao nht của đường
cong phân phi là gì? A. S bình quân. ố B. Trung vị.
C. Tùy từng hiện tượng nên chưa thể ế k t luận được. D. M t. ố
Câu 45: Hn chế ca s trung bình là gì? A. Chịu ng c ảnh hưở
ủa các lượng biến đột xuất.
B. Không cho thấy đặc trưng phân phối c a dãy s ủ . ố C. Không san bằng m i s
ọ ự chênh lệch về lượng biến tiêu th c. ứ
D. Nêu lên mức độ đại diện c a t ủ ng th ổ ể theo m t tiêu th ộ ức nào đó.
Câu 46: Tn s là gì? A. Số đơn vị đượ ố c phân ph i vào mỗ ổ i t . B. Biểu hiện c th ụ ể c a tiêu th ủ ức s ố lượng. C. S
ố lượng biến c a tiêu th ủ c nghiên c ứ ứu. D. S t ố ổ định chia.
Câu 47: Tháng 2, công ty tuyn thêm 30% s c
ông nhân so vi tháng 1. Tháng 3 công ty ct
gim 30% s y c công nhân. Như vậ
ó th đưa ra kết luận nào sau đây? A. S CN tháng 3 b ố ằng s CN tháng 1. ố
B. Số CN tháng 3 ít hơn số CN tháng 1. C. S CN tháng 3 nhi ố ều hơn số CN tháng 1. D. Chưa thể kế ận đượ t lu c vì thiếu số liệu.
Câu 48: khi xác định t cha Mốt đối vi dãy s có khong cách t , c
ổ ần da vào yếu t nào?
A. Chỉ cần khoảng cách t . ổ B. Tần s phân b ố và kho ố ảng cách t . ổ C. Giá trị c ng bi ủa các lượ ến. D. Chỉ cần tần s phân b ố ố.
Câu 49: Khi xác xut tin c n
ậy tăng lên thì khoả g tin cy s thay đổi như thế nào?
A. Không xác định được. B. Thu hẹp. C. Rộng hơn. D. Không đổi.
Câu 50: Có bng phân t
các thí sinh kì thi THPT QG ca một địa phương theo điểm môn Toán và Tiếng Anh như sau: Tính t t
rọng thí sinh có điểm môn Toán dưới 7 (%)? A. 37,39. B. 79,32. C. 72,24. D. 40,14.
Câu 51: Có bng phân t
các thí sinh kì thi THPT QG ca một địa phương theo điểm môn Toán và Tiếng Anh như sau: Tính t t
rọng thí sinh có điểm môn Toán t i
5 đến dướ 7 (%)? A. 37,39. B. 40,14. C. 16,15. D. 43,18.
Câu 52: Có bng tng hợp điểm môn toán ca 3 tỉnh như sau:
Tính điểm trung bình môn toán ca các thí sinh tỉnh B (điểm)? A. 5,36. B. 5,31. C. 5,66. D. 4,71. Câu 53: Có s l
iu ca m t doanh nghi ệp như sau:
Tính giá thành đơn vị của phân xưởng C (trđ/SP)? A. 1,10. B. 1,00. C. 1,72. D. 1,38. Câu 54: Có s l
iu ca m t doanh nghi ệp như sau:
S công nhân của phân xưởng C là bao nhiêu (người)? A. 40. B. 55. C. 65. D. 50 Câu 55: Có s
liu v t
l % hoàn thành định m c
sn xut ca m t
công nhân DN như sau: Tính t
l % hoàn thành định m c
sn xut bình quân chung ca công nhân trong toàn doanh nghip (%)? A. 86,25. B. 87,30. C. 87,19. D. 85,00. Câu 56: Có s l
iu ca m t
doanh nghip g
ồm 3 phân xưởng như sau:
Biết giá thành bình quân chung 3 phân xưởng là 105 (ngđ/SP) và = 2550570. Tính
phương sai về giá thành ĐVSP? A. 64,72. B. 8,04. C. 9,54. D. 91,00. Câu 57: Có s l
iu ca m t doanh nghi ệp như sau:
Biết NSLĐ bình quân chung của công nhân 3 PX trong năm gốc là 158 (t/CN) và =
25426. Tính h s b
iến thiên v c
NSLĐ của công nhân năm gố (t)? A. 24,04. B. 13,60. C. 14,13. D. 14,86. Câu 58 u : Điề tra 10% s n
hân viên toàn doanh nghip, có kết qu như sau:
Trong s nhân viên được điều tra, tính t l s
nhân viên có doanh s t 30 triệu đồng tr lên (%)? A. 6,67. B. 33,33. C. 26,67. D. 35,71.
Câu 59: Có kết qu t ừ SPSS như sau: Tính sai s bình quân ch n mu. A. 1,03. B. 1,94. C. 2,9. D. 2,82. Câu 60 u : Điề tra 10% s n
hân viên toàn doanh nghip, có kết qu như sau: