





Preview text:
CÂU HỎI TRẮC NGHỆM Thanh, Thùy
1. Tỷ giá hối đoái phụ thuộc vào:
a. Tỷ lệ lạm phát tương đối b. Lãi suất tương đối
c. Thâm hụt mậu dịch tương đối d. Tất cả đều đúng
2. Giao dịch nào không làm phát sinh cầu ngoại tệ
a. Nhập khẩu hàng hóa và dịch vụ
b. Các nhà đầu tư trong nước đầu tư ra nước ngoài
c. Các nhà đầu tư nước ngoài mua cổ phiếu của công ty trong nước
d. Các nhà đầu tư nước ngoài chuyển vốn và lợi nhuận về nước
3. Điền từ còn thiếu: “Nếu lãi suất ở Mỹ tăng so với lãi suất ở Đức thì cầu EUR ở
Mỹ sẽ ….. và cung EUR ở Mỹ sẽ ….. a. Giảm/ tăng b. Tăng/ giảm c. Giảm/ giảm d. Tăng/ tăng
4. Gỉa sử tỷ lệ lạm phát ở Úc tăng so với ở Mỹ. Những tác động lên cung, cầu và tỷ
giá cân bằng của đô la Úc là gì
a. Cung đô la Úc sẽ tăng, cầu đô la Úc sẽ giảm và đồng đô la Úc giảm giá
b. Cung đô la Úc sẽ tăng, cầu đô la Úc sẽ giảm và đồng đô la Úc tăng giá
c. Cung đô la Úc sẽ giảm, cầu đô la Úc sẽ tăng và đồng đô la Úc giảm giá
d. Cung đô la Úc sẽ giảm, cầu đô la Úc sẽ tăng và đồng đô la Úc tăng giá
5. Nếu lạm phát và lãi suất ở Mỹ tăng trong khi lạm phát và lãi suất tại Nhật
không đổi thì giá trị của đồng Yên so với USD sẽ a. Tăng b. Giảm c. Không đồi
d. Không xác định được
6. Cầu ngoại tệ phát sinh từ đâu:
a. Từ nhu cầu của người cư trú tại nước ngoài mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản trong nước
b. Từ nhu cầu của người nước ngoài mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản của chính nước đó
c. Từ nhu cầu của người trong nước mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản ở nước ngoài
d. Từ nhu cầu của người trong nước mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản của chính nước đó
7. Cung ngoại tệ phát sinh từ đâu:
a. Từ nhu cầu của người cư trú tại nước ngoài mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản trong nước
b. Từ nhu cầu của người nước ngoài mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản của chính nước đó
c. Từ nhu cầu của người trong nước mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản ở nước ngoài
d. Từ nhu cầu của người trong nước mua hàng hóa, dịch vụ, tài sản của chính nước đó Quỳnh, Phát
Câu hỏi dự báo tỷ giá
Câu hỏi về dự báo theo tiếp cận cơ bản:
8. Đối với dự báo tỷ giá theo tiếp cận cơ bản, yếu tố nào được coi là quan trọng nhất? A. Chỉ số giá tiêu dùng B. Phục vụ GDP
C. Xuất khẩu và nhập khẩu D. Tỉ lệ thất nghiệp
9. Theo quan điểm cơ bản, làm thế nào thay đổi trong tình hình chính trị quốc tế có
thể ảnh hưởng đến dự báo tỷ giá? A. Giảm cung tiền tệ
B. Thay đổi biểu đồ giá dầu C. Tăng rủi ro chính trị
D. Giảm thâm họa tài khoản vĩ mô
Câu hỏi về dự báo theo tiếp cận kĩ thuật:
10. Trong phân tích kỹ thuật, mô hình nào thường được sử dụng để dự báo tỷ giá?
A. Hỗn hợp trung bình di động (MA) B. Bollinger Bands
C. RSI (Relative Strength Index)
D. Mô hình hồi quy tuyến tính
11. Khi đường MACD (Moving Average Convergence Divergence) cắt lên trên
đường tín hiệu, điều này thường tượng trưng cho điều gì trong dự báo kỹ thuật? A. Tín hiệu mua B. Tín hiệu bán
C. Tình trạng thị trường ổn định
D. Khả năng dao động mạnh của tỷ giá
Câu hỏi về dự báo thị trường:
12. Trong ngữ cảnh thị trường ngoại hối, yếu tố nào có thể ảnh hưởng đến dự báo tỷ giá trong ngắn hạn?
A. Chính sách tiền tệ của Ngân hàng Trung ương B. Tăng trưởng GDP C. Thương mại quốc tế
D. Biến động giá hàng hóa
13. Làm thế nào thông tin về chiến tranh thương mại có thể tác động đến dự báo tỷ giá?
A. Tăng cường ổn định thị trường
B. Tăng cường sự biến động
C. Giảm áp lực lạm phát
D. Tăng cường đầu tư nước ngoài
Câu hỏi về dự báo hỗn hợp:
14. Tại sao việc kết hợp cả hai tiếp cận cơ bản và kỹ thuật có thể cung cấp một dự
báo toàn diện hơn về tỷ giá?
A. Tăng cường độ chính xác
B. Phản ánh cả yếu tố cơ bản và tâm lý thị trường C. Giảm rủi ro
D. Tạo điểm cắt thông tin
15. Làm thế nào việc theo dõi tin tức kinh tế và đồng thời áp dụng phân tích kỹ
thuật có thể hỗ trợ trong việc dự báo tỷ giá?
A. Cung cấp thông tin chính xác về sự kiện kinh tế
B. Phản ánh tâm lý thị trường
C. Tăng tính linh hoạt trong quyết định giao dịch
D. Giảm thiểu yếu tố rủi ro Trang, Kiều
16. Mô hình tiền tệ giá linh hoạt dựa vào điều gì để xác định giá trị của đồng tiền?
a) Sự can thiệp chính trị từ chính phủ
b) Cung và cầu trên thị trường ngoại hối
c) Chính sách tỷ giá cố định
d) Bảo dự trữ ngoại tệ
17. Trong Mô hình tiền tệ giá cứng, ai hoặc cái gì xác định và duy trì giá trị của đồng tiền?
a) Thị trường ngoại hối
b) Chính phủ hoặc ngân hàng trung ương c) Lạm phát
d) Tin tức và sự kiện kinh tế
18. Mô hình chênh lệch lãi suất thực sử dụng phương pháp gì để xác định tỷ giá hối đoái?
a) Cung và cầu trên thị trường ngoại hối
b) Quy định chính sách tỷ giá cố định
c) Chênh lệch lãi suất thực giữa các quốc gia
d) Tin tức và sự kiện kinh tế
19. Trong Mô hình tiền tệ giá linh hoạt, tác động của tin tức và sự kiện kinh tế đối
với tỷ giá được thể hiện như thế nào?
a) Bằng cách can thiệp trực tiếp của chính phủ
b) Không có ảnh hưởng từ tin tức và sự kiện kinh tế
c) Cung và cầu trên thị trường ngoại hối
d) Bằng cách xác định lãi suất thực Kiều
20. Trong trường hợp nào Ngân hàng trung ương sẽ thực hiện chính sách phá giá
nội tệ trong mô hình tiền tệ của chế độ tỷ giá cố định?
a) Khi điểm cân bằng của thị trường cao hơn tỷ giá do NHTW ấn định.
b) Khi điểm cân bằng của thị trường thấp hơn tỷ giá do NHTW ấn định.
c) Khi cầu ngoại tệ tăng đến mức tạo áp lực làm tăng tỷ giá hối đoái.
d) Khi cung lượng ngoại tệ tăng, gây sụt giảm tỷ giá hối đoái.
21. Trong chế độ tỷ giá cố định, cơ quan chính trị tiền tệ của một quốc gia là gì? a) Bộ Tài chính b) Ngân hàng thương mại c) Ngân hàng trung ương
d) Tổ chức Thương mại Thế giới
22. Trong trường hợp cầu ngoại tệ tăng trong chế độ tỷ giá cố định, Ngân hàng
trung ương thường phải làm gì để duy trì tỷ giá ổn định?
a) Bán ngoại tệ và mua nội tệ
b) Bán nội tệ và mua ngoại tệ c) Giảm cung ngoại tệ
d) Tăng dự trữ ngoại hối
23. Ý nghĩa của mô hình tiền tệ xác định tỷ giá bao gồm tất cả các điểm sau, trừ: a) Kiểm soát lạm phát
b) Tạo điều kiện cho Hoạt động Kinh doanh và Đầu tư
c) Tăng sức mạnh quân sự của quốc gia
d) Ảnh hưởng đến Xuất khẩu và Nhập khẩu