Ôn tập giữa kỳ - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Câu 1: Khoản mục “Hao mòn tài sản cố định” được trình bày trên:a. Báo cáo kết quả kinh doanhb. Báo cáo lưu chuyển tiền tệc. Bảng cân đối kế toán, phần tài sảnd. Bảng cân đối kế toán, phần nguồn vốn. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
43 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Ôn tập giữa kỳ - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Câu 1: Khoản mục “Hao mòn tài sản cố định” được trình bày trên:a. Báo cáo kết quả kinh doanhb. Báo cáo lưu chuyển tiền tệc. Bảng cân đối kế toán, phần tài sảnd. Bảng cân đối kế toán, phần nguồn vốn. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

59 30 lượt tải Tải xuống
ÔN GIỮA
TEST 1:
Câu 1: Khoản mục “Hao mòn tài sản cố định” được trình bày trên:
a. Báo cáo kết quả kinh doanh
b. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
c. Bảng cân đối kế toán, phần tài sản
d. Bảng cân đối kế toán, phần nguồn vốn
câu 2: The following information at 30 June 20xx of XYZ Company: (Unit: $)
Share Capital 100 000; Equipment 150 000; Inventory 30 000; Accounts Receivable 20
000; Account Payable 30 000; Retained Profits 80 000; Cash 10 000.
Assume that no dividends were declared during the year. If the balance of retained profits
at the start of the year was $50 000, what was the profit for the year?
a. $80 000
b. $50 000
c. $130 000
d. $30 000
câu 3: Đối tượng kế toán nào sau đây là tài sản?
a. Lợi nhuận chưa phân phối
b. Quỹ khen thưởng phúc lợi
c. Thuế GTGT được khấu trừ
d. Phải trả nhà người bán
câu 4: Inventory was purchased by a business for $3 000; $2 000 was paid in cash and the
rest was put on account. The journal entry will include:
a. A credit to accounts payable of $2 000
b. A debit to inventory of $1 000
c. A credit to cash of $3 000
d. A credit to accounts payable of $1 000
câu 5: Ghi sổ kép là phương pháp:
a. Ghi số dư đầu kỳ, số phát sinh Nợ, số phát sinh Có, số dư cuối kỳ vào các tài khoản
b. Ghi số tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan
c. Ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản
d. Ghi số tiền của nghiệp vụ kinh tế vào tài kho
câu 6: Received cash from customer.
a. Dr Cash / Cr Accounts receivable
b. None of the above is correct
c. Dr Accounts Receivable / Cr Cash
d. Dr Cash / Cr Accounts Payable
câu 7: Khi đưa lên Bảng cân đối kế toán, Tài khoản “Hao mòn tài sản cố định” được ghi:
a. Bên tài sản và ghi số dương
b. Bên nguồn vốn và ghi số âm
c. Bên tài sản và ghi số âm
d. Bên nguồn vốn và ghi số dương
Câu 8: Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng của Bảng cân đối kế
toán?
a. Tất cả các trường hợp trên
b. Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng là 700
c. Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300
d. Mua hàng hoá chưa thanh toán 200
câu 9: Một trong những mục đích của Bảng cân đối kế toán là:
a. Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp trong một thời kỳ
b. Dùng để ghi nhận các chi phí phát sinh trong doanh nghiệp
c. Các đáp án đều đúng
d. Theo dõi biến động tài sản và nguồn vốn
Câu 10: Các trường hợp biến động của Bảng cân đối kế toán
a. Tài sản giảm – nguồn vốn giảm
b. Tài sản tăng – tài sản giảm, Nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm
c. Tài sản tăng – nguồn vốn tăng
d. Tất cả đều đúng
câu 11: Chỉ ghi nhận 1 khoản chi phí khi chi phí đó tạo ra doanh thu, đây là yêu cầu của
nguyên tắc:
a. Phù hợp
b. Thận trọng
c. Nhất quán
d. Giá gốc
Câu 12: Nếu 1 Công ty có nợ phải trả là 100.000.000 đồng và vốn chủ sở hữu là
300.000.000 đồng, tài sản của công ty đó là:
a. 100.000.000đ
b. 300.000.000đ
c. 200.000.000đ
d. 400.000.000đ
Câu 13: Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến một loại tài sản tăng và một
loại nguồn vốn tăng tương ứng thì:
a. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và
nguồn vốn không đổi
b. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và
nguồn vốn đều có sự thay đổi
c. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản
và nguồn vốn đều có sự thay đổi
d. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và
nguồn vốn không đổi
Câu 14: Which of the following cannot be classified as a current liability?
a. Accounts receivable
b. Tax payable
c. Loanst
d. Creditors
câu 15: Which of the following is false?
a. If total assets increased by $75 000 during a specific period and liabilities decreased by
$10 000 during the same period the period’s change in total shareholders equity was an
$85 000 increase
b. If total assets decreased by $ 50 000 during a specific period and shareholders’ equity
decreased by $40000 during the same period, the period’s change in total liabilities was a
$10 000 decrease
c. Issue of share capital increases both assets and share holders’ equity
d. Receiving payment from accounts receivable increases both assets and shareholders’
equity
Câu 16: Khi nghiệp vụ kinh tế chỉ ảnh hưởng bên nguồn vốn thì:
a. Tổng số tiền bên tài sản thay đổi
b. Nguồn vốn này tăng sẽ có nguồn vốn khác giảm tương ứng
c. Không có đáp án nào đúng
d. Tổng số tiền bên nguồn vốn giảm đi
Câu 17: Trong điều kiện chưa chắc chắn, nếu có bằng chứng về một khoản lỗ hoặc lãi dự
kiến thì chỉ ghi nhận 1 khoản lỗ dự kiến nhưng không được ghi nhận 1 khoản lãi dự kiến,
đây là yêu cầu của nguyên tắc:
a. Thận trọng
b. Giá gốc
c. Nhất quán
d. Phù hợp
Câu 18: Vốn chủ sở hữu tăng khi:
a. Dùng lợi nhuận bổ sung thêm vốn đầu tư của chủ sở hữu
b. Đầu tư thêm vốn
c. Dùng lợi nhuận bổ sung các quỹ
d. Mua vật liệu
Câu 19: Tài khoản Hao mòn tài sản cố định là:
a. Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản
b. Tài khoản tài sản
c. Tài khoản điều chỉnh giảm nguồn vốn
d. Tài khoản nguồn vốn
Câu 20: Xuất kho nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm. Nghiệp vụ này liên quan đến:
a. TK nguyên vật liệu và TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
b. TK nguyên vật liệu
c. TK chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
d. TK nguyên vật liệu và TK thành phẩm
Câu 21: Nguyên tắc ghi chép của tài khoản tài sản:
a. Tất cả đều đúng
b. Tài sản tăng ghi Nợ - Tài sản giảm ghi Có
c. Tài sản tăng ghi Có – Tài sản giảm ghi Nợ
d. Tất cả đều sai
Câu 22: Nguyên tắc ghi chép của tài khoản chi phí:
a. Chi phí tăng ghi Nợ - Chi phí giảm ghi Có
b. Tất cả đều sai
c. Tất cả đều đúng
d. Chi phí tăng ghi Có - Chi phí giảm ghi Nợ
Câu 23: Bảng cân đối kế toán của một doanh nghiệp phải trình bày:
a. Tài sản ngắn hạn của chủ doanh nghiệp
b. Nợ phải trả của chủ doanh nghiệp
c. Nợ phải trả của doanh nghiệp
d. Tài sản riêng của chủ doanh nghiệp
Câu 24: Tính cân đối của kế toán được thể hiện qua phương trình:
a. Tất cả các đáp án đều đúng
b. Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn chủ sở hữu
c. Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn
d. Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn
Câu 25: Kỳ kế toán thông thường là:
a. 1 năm/ 1 chu kỳ kinh doanh
b. 6 tháng
c. Tùy trường hợp
d. 1 tháng
Câu 26: Luật Kế toán Việt Nam đã ban hành khái niệm kế toán là:
a. Công việc được đo lường và báo cáo các tài liệu tài chính của đơn vị
b. Việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế tài chính dưới
hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động
c. Là công việc ghi chép, tính toán các hoạt động kinh tế phát sinh tại đơn vị
d. Các đáp án đều sai
Câu 27: The correct classification for the following four ledger accounts is:
1- Cash at bank
2- Accounts payable
3- Salary expense
4- Share capital
a. 1- Asset; 2- Liability; 3- Expense; 4- Owners’ equity
b. 1- Asset; 2- Liability; 3- Expense; 4- Liability
c. 1- Asset; 2- Liability; 3- Revenue; 4- Owners’ equity
d. 1- Liability; 2- Asset; 3- Asset; 4. Liability
Câu 28: Nghiệp vụ “Mua hàng hóa trả 30% bằng chuyển khoản, còn lại mắc nợ” phản
ánh:
a. Tổng tài sản tăng
b. Tổng tài sản không đổi
c. Tổng tài sản giảm
d. Chưa thể kết luâ Šn
Câu 29: Tài khoản trung gian gồm:
a. TK chi phí
b. TK doanh thu
c. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
d. TK xác định kết quả kinh doanh
Câu 30: Việc thanh toán 1 khoản nợ sẽ làm:
a. Làm giảm tài sản và tăng nợ phải trả
b. Làm tăng cả tài sản lẫn nợ phải trả
c. Làm tăng tài sản và giảm nợ phải trả
d. Làm giảm tài sản và giảm nợ phải trả
TEST 2
Câu 1: A company with cash in the bank receives a payment from a customer for credit
sales made in the previous period. What is the effect on the accounting equation?
a. An asset increases and a liability decreases
b. An asset increases and a revenue increases
c. An asset increases and shareholders’ equity decreases
d. One asset increases and another asset decreases
Câu 2: Tiền lương phải thanh toán cho công nhân sản xuất sản phẩm được định khoản:
a. Nợ TK Thành phẩm / Có TK Phải trả người lao động
b. Nợ TK Phải trả người lao động / Có TK Tiền mặt
c. Nợ TK Phải trả người lao động / Có TK Chi phí nhân công trực tiếp
d. Nợ TK Chi phí nhân công trực tiếp / Có TK Phải trả người lao động
Câu 3: Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc bên
Nguồn vốn, kết quả là:
a. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu
ảnh hưởng không đổi
b. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu
ảnh hưởng có sự thay đổi
c. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu
ảnh hưởng có sự thay đổi
d. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng của các loại nguồn vốn
chịu ảnh hưởng có sự thay đổi
Câu 4: Đối tượng kế toán nào sau đây là vốn chủ sở hữu:
a. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
b. Phải trả cho người bán
c. Phải thu của khách hàng
d. Tiền mặt
Câu 5: Assets are recorded at their original purchase price according to the:
a. Historical cost principle
b. Consistency principle
c. Materiality principle
d. Matching principle
Câu 6: Đối tượng chủ yếu của kế toán là:
a. Tài sản và nguồn vốn
b. Doanh thu và chi phí
c. Tài sản và nguồn vốn - Doanh thu và chi phí
d. Tất cả đều sai
Câu 7: Các khoản chi phí được thể hiện trên báo cáo tài chính nào dưới đây:
a. Thuyết minh báo cáo tài chính
b. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
c. Bảng cân đối kế toán
d. Báo cáo kết quả hoạt đô Šng kinh doanh
Câu 8: Một niên độ kế toán là:
a. 1 quý
b. 1 năm/ 1chu kỳ kinh doanh
c. Tùy trường hợp
d. 1 tháng
Câu 9: Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi mua vật liệu chính 700.000đ, kế toán phản
ánh
a. Không câu nào đúng
b. Nợ TK Tạm ứng / Có TK Tiền mặt: 700.000
c. Nợ TK Nguyên vật liệu / Có TK Tạm ứng: 700.000
d. Nợ TK Nguyên vật liệu / Có TK Tiền mặt: 700.000
Câu 10: Định khoản trong kế toán là việc
a. Ghi số dư cuối kỳ vào các tài khoản có liên quan
b. Kế toán phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi theo quan hệ Nợ, Có của các
tài khoản có liên quan
c. Ghi số phát sinh của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan
d. Ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản có liên quan
Câu 11: What is the total of June 20X2 expenses?
Received electricity bill for $1 000 for use of electricity in Jun 20X2; payable in July
20X2
Paid $1200 in Jun for a 12month in insurance policy
a. $1 200
b. None of the above
c. $1 100
d. $2 200
Câu 12: Kế toán là việc:
a. Thu thập và xử lý thông tin
b. Kiểm tra và phân tích thông tin
c. Ghi chép sổ kế toán
d. Các đáp án đều đúng
Câu 13: Định khoản giản đơn là:
a. Định khoản ghi nợ 1 TK đối ứng với ghi có 1 TK
b. Định khoản mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 1 TK
c. Tất cả đều sai
d. Tất cả đều đúng
Câu 14: Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là nguồn vốn
a. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Quỹ khen thưởng phúc lợi; Chênh lệch tỷ giá hối
đoái
b. Cổ phiếu quỹ; Thặng dư vốn cổ phần; Quỹ phát triển khoa học và công nghê Š
c. Vốn đầu tư của chủ sở hữu; Quỹ đầu tư phát triển; Đầu tư vào công ty con
d. Quỹ phát triển khoa học và công nghê Š; Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản; Chênh lệch
đánh giá lại tài sản
Câu 15: Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả
năng thu được lợi ích kinh tế, là một nội dung của nguyên tắc:
a. Phù hợp
b. Trọng yếu
c. Nhất quán
d. Thận trọng
Câu 16: Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh:
a. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn thời gian
b. Tất cả các đáp án đều đúng
c. Tình hình thu chi tiền của doanh nghiệp
d. Tài sản gồm những gì và nguồn hình thành nên tài sản tại một thời điểm
Câu 17: A business purchases inventory for $5 000, paying $1 000 cash and the rest to be
paid next month. The journal entry will include:
a. A debit accounts payable of $4 000
b. A credit to accounts payable of $1 000
c. A debit to inventory of $4 000
d. None of the above is correct
Câu 18: Which type of information would be of MOST interest to creditors?
a. Current share price
b. Dividends declared
c. Last years profit
d. Ability of the company to pay debts
Câu 19: Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra đối với tình hình biến động của Bảng
cân đối kế toán sau khi có nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
a. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
b. Nguốn vồn tăng – Nguồn vốn giảm
c. Tài sản tăng – Tài sản giảm
d. Tài sản tăng – Nguốn vốn giảm
Câu 20: Kế toán chỉ ghi nhận giá trị tài sản theo giá ban đầu bỏ ra để có được tài sản và
không ghi nhận giá trị tài sản theo giá thị trường, đây là yêu cầu của nguyên tắc:
a. Trọng yếu
b. Thực tế phát sinh
c. Giá gốc
d. Thận trọng
Câu 21: Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp được dùng để:
a. Phản ánh kết quả hoạt động của doanh nghiệp trong 1 kỳ kế toán
b. Tất cả các câu trên đều đúng
c. Phản ánh các khoản doanh thu đã thu được tiền
d. Phản ánh các khoản tiền mặt hiện có của doanh nghiệp
Câu 22: Trên bảng cân đối kế toán, phần tài sản được sắp xếp theo trình tự:
a. Từng bộ phận sử dụng
b. Tính thanh khoản tăng dần
c. Thứ tự bảng chữ cái
d. Tính thanh khoản giảm dần
Câu 23: Hạch toán tổng hợp và hạch toán chi tiết có mối liên hệ
a. Tổng số phát sinh tăng của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn
bằng số dư của chính tài khoản cấp 1 đó
b. Tổng số dư của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn bằng số dư
của chính tài khoản cấp 1 đó.
c. Tổng số phát sinh giảm của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn
bằng số dư của chính tài khoản cấp 1 đó.
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 24: Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển 3.000.000đ và quỹ khen thưởng phúc lợi
2.000.000đ, kế toán phản ánh
a. Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5.000.000
Có TK Quỹ khen thưởng phúc lợi: 2.000.000
Có TK Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản: 3.000.000
b. Nợ TK Quỹ đầu tư phát triển: 3.000.000
Nợ TK Quỹ khen thưởng phúc lợi: 2.000.000
Có TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5.000.000
c. Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5.000.000
Có TK Quỹ khen thưởng phúc lợi: 2.000.000
Có TK Quỹ đầu tư phát triển: 3.000.000
d. Nợ TK Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản: 3.000.000
Nợ TK Quỹ khen thưởng phúc lợi: 2.000.000
Có TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5.000.000
Câu 25: Which of the following are not expenses?
a. Wages earned but yet to be paid
b. Dividends paid
c. Cost of goods sold
d. Interest on a loan
Câu 26: Bảng báo cáo kết quả hoạt đô Šng kinh doanh là báo cáo tài chính phản ánh:
a. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn thời gian
b. Tài sản gồm những gì và nguồn hình thành nên tài sản tại một thời điểm
c. Tất cả các đáp án đều đúng
d. Tình hình thu chi tiền của doanh nghiệp
Câu 27: Định khoản kế toán là việc:
a. Phân loại các tài khoản theo yêu cầu ghi sổ
b. Xác định quan hệ Nợ, Có của các tài khoản trong nghiệp vụ kinh tế phát sinh
c. Ghi số dư và số phát sinh vào các tài khoản có liên quan
d. Ghi số tiền của nghiệp vụ kinh tế vào tài khoản có liên quan
Câu 28: Tài khoản Hao mòn tài sản cố định:
a. Có số dư Nợ
b. Không có số dư
c. Có số dư Có
d. Có thể có số dư Nợ, có thể có số dư Có
Câu 29: Đối tượng của kế toán bao gồm:
a. Doanh thu và chi phí
b. Không câu nào đúng
c. Tài sản và nguồn vốn
d. Tài sản và nguồn vốn – Doanh thu và chi phí
Câu 30: Bảng cân đối kế toán có đặc điểm:
a. Sử dụng thước đo bằng hiện vật
b. Sử dụng thước đo bằng tiền
c. Sử dụng cả 3 loại thước đo
d. Sử dụng thước đo bằng thời gian lao động
TEST 3
Question 1: Given the following transactions, how much does shareholder equity increase
by?
- Inventory of $30 000 is bought on credit
- Equipment costing $300 000 was purchased which was financed by a loan from the
bank repayable in 5 years
- Paid $10000 to accounts payable
- Issued $400 000 of shares to shareholders
a. $430 000
b. $700 000
c. $400 000
d. None of the above
Question 2: Lợi nhuận thuần năm 201x của công ty ABC là 2,24 triệu đồng, tổng tài sản
của công ty là 43 triệu đồng và tổng nợ là 9 triệu đồng. Hãy xác định tỷ số ROA và ROE
của công ty trong năm 201x:
a. 10,78% và 12,56%
b. 24,89% và 5,21%
c. 7,51% và 8,09%
d. 5,21% và 6,59%
Question 3: Tài khoản lưỡng tính là tài khoản:
a. Số dư có thể bên Nợ hoặc bên Có
b. Số dư cuối kỳ bên Nợ hoặc bên Có
c. Tất cả đều sai
d. Có thể ghi bên Nợ hoặc bên Có
Question 4: Tài khoản hao mòn Tài sản cố định là:
a. Tài khoản trung gian
b. Tài khoản thuộc nhóm nguồn vốn
c. Tài khoản thuộc nhóm tài sản
d. Tài khoản lưỡng tính
Question 5: Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là nguồn vốn
a. Quỹ phát triển khoa học và công nghê Š; Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản; Chênh lệch
đánh giá lại tài sản
b. Vốn đầu tư của chủ sở hữu; Quỹ đầu tư phát triển; Đầu tư vào công ty con
c. Cổ phiếu quỹ; Thặng dư vốn cổ phần; Quỹ phát triển khoa học và công nghê Š
d. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Quỹ khen thưởng phúc lợi; Chênh lệch tỷ giá hối
đoái
Question 6: A company purchased equipment for cash. What is the effect on the
accounting equation?
a. One asset increased and another asset decreased
b. An asset decreased and a liability decreased
c. An asset increased and shareholders’ equity increased
d. An asset increased and a liabiliy increased
Question 7: Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về
khả năng thu được lợi ích kinh tế, là một nội dung của nguyên tắc:
a. Phù hợp
b. Thận trọng
c. Nhất quán
d. Trọng yếu
Question 8: During 2X12 XYZ Ltd’s accounting records show the following:
- Cash sales of $100 000;
- Credit sales of $100 000;
- $80 000 of the 20X1 credit sales was collected at year-end;
- XYZ Ltd pays $50 000 in cash expenses;
- Accrued expenses increase by $40 000;
- Depreciation for the year amounts to $30 000;
- Dividends of $60 000 declared and paid on the final day of the year.
Using only the date provided, what is XYZ Ltd’s accrual profit?
a. $120 000
b. $80 000
c. $100 000
d. $160 000
e. None of the above
Question 9: Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là nợ phải trả?
a. Phải trả người bán; Phải trả người lao đôŠng; Vay và nợ thuê tài chính
b. Nhận ký quỹ, ký cược; Trả trước cho người bán; Dự phòng phải trả
c. Chi phí phải trả; Phải trả nội bộ; Trái phiếu phát hành
d. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Người mua trả tiền trước; Phải trả khác
Question 10: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được kết cấu có dạng:
a. Doanh thu và thu nhập – (trừ) Chi phí
b. Thu nhập – (trừ) Chi phí
c. Doanh thu và thu nhập – (trừ) Tài sản
d. Doanh thu và thu nhập – (trừ) Nguồn vốn
Question 11: Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là tài sản?
a. Hàng tồn kho; Tiền mặt; Tạm ứng; Phải thu khách hàng
b. Thuế GTGT được khấu trừ; Phải thu nội bộ; Trả trước cho người bán
c. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược; Chi phí trả trước; Chứng khoán kinh doanh; Hao
mòn tài sản cố định
d. Phải thu khác; Người mua trả tiền trước; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Question 12: Tổng số tiền của Bảng cân đối kế toán thay đổi khi:
a. Nghiệp vụ kinh tế chỉ ảnh hưởng bên tài sản
b. Nghiệp vụ kinh tế ảnh hưởng cả tài sản và nguồn vốn
c. Nghiệp vụ kinh tế chỉ ảnh hưởng bên nguồn vốn
d. Chưa thể kết luận
Question 13: Đối tượng kế toán nào sau đây là nợ phải trả?
a. Hàng bán bị trả lại
b. Thuế GTGT được khấu trừ
c. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước
d. Chi phí bán hàng
Question 14: Nguyên tắc ghi chép của tài khoản doanh thu
a. Tất cả đều sai
b. Doanh thu tăng ghi Có - Doanh thu giảm ghi Nợ
c. Doanh thu tăng ghi Nợ - Doanh thu giảm ghi Có
d. Tất cả đều đúng
Question 15: Ghi sổ kép là
a. Ghi sổ hai bên
b. Tất cả đều sai
c. Ghi đồng thời
d. Ghi Nợ và ghi Có vào những tài khoản liên quan với số tiền ghi Nợ = số tiền ghi Có
Question 16: Kế toán chỉ ghi nhận giá trị tài sản theo giá ban đầu bỏ ra để có được tài sản
và không ghi nhận giá trị tài sản theo giá thị trường, đây là yêu cầu của nguyên tắc:
a. Giá gốc
b. Thận trọng
c. Thực tế phát sinh
d. Trọng yếu
Question 17: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là:
a. Tất cả đều đúng
b. Báo cáo thời điểm
c. Báo cáo thời kỳ
d. Báo cáo phản ánh doanh thu và tài sản của doanh nghiệp
Question 18: Định khoản phức tạp là:
a. Định khoản ghi nợ 2 tài khoản đối ứng với ghi có 1 tài khoản
b. Định khoản mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 3 tài khoản trở lên
c. Định khoản ghi nợ 1 tài khoản đối ứng với ghi có 2 tài khoản
d. Định khoản mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 2 tài khoản
Question 19: Nghiệp vụ “Thanh toán nợ bằng tiền mặt” phản ánh:
a. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
b. Nguốn vồn tăng – Nguồn vốn giảm
c. Tài sản tăng – Nguốn vốn tăng
d. Tài sản tăng – Tài sản giảm
Question 20: Sale commission was incurred on the current month’s sales. It will be paid
to the salespeople next month. The effect on the accounting equation in the present month
is:
a. An asset decreased and a liability decreased
b. An asset increased and a revenue increased
c. A liability increased and another liability decreased
d. A liability increased and an expense increased
Question 21: Bảng cân đối kế toán là bảng:
a. Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn của DN tại một thời điểm
b. Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn của DN trong 1 thời kỳ
c. Phản ánh một cách tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn của DN tại 1 thời điểm
d. Phản ánh chi tiết tình hình kinh doanh của DN trong 1 thời kỳ
Question 22: Which of the following does not appear in a cash flow statement?
a. Cash received from accounts receivable
b. Wage paid in cash
c. Cash sales
d. Credit sales
Question 23: Nguyên tắc ghi chép của tài khoản nguồn vốn:
a. Tất cả đều sai
b. Nguồn vốn tăng ghi Nợ - Nguồn vốn giảm ghi Có
c. Nguồn vốn tăng ghi Có - Nguồn vốn giảm ghi Nợ
d. Tất cả đều đúng
Question 24: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với nguyên tắc phản ánh trên các tài
khoản nguồn vốn:
a. Là tài khoản có số dư bên Nợ
b. Phát sinh Nợ luôn luôn bằng phát sinh Có
c. Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm xuống
d. Phát sinh Có phản ảnh nguồn vốn giảm xuống
Question 25: Tài khoản kế toán là
a. Phương pháp tổng hợp số liệu từ các sổ kế toán
b. Phương pháp ghi nhận số tiền của nghiệp vụ kinh tế
c. Phương pháp phân loại nghiệp vụ kinh tế theo từng đối tượng kế toán
d. Phương pháp xác định giá trị của đối tượng kế toán
Question 26: Đối tượng của kế toán bao gồm:
a. Tài sản và nguồn vốn
b. Doanh thu và chi phí
c. Không câu nào đúng
d. Tài sản và nguồn vốn – Doanh thu và chi phí
Question 27: Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì ghi nhận một khoản chi phí tương
ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó, là nội dung của nguyên tắc:
a. Trọng yếu
b. Nhất quán
c. Phù hợp
| 1/43

Preview text:

ÔN GIỮA KÌ TEST 1:
Câu 1: Khoản mục “Hao mòn tài sản cố định” được trình bày trên:
a. Báo cáo kết quả kinh doanh
b. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
c. Bảng cân đối kế toán, phần tài sản
d. Bảng cân đối kế toán, phần nguồn vốn
câu 2: The following information at 30 June 20xx of XYZ Company: (Unit: $)
Share Capital 100 000; Equipment 150 000; Inventory 30 000; Accounts Receivable 20
000; Account Payable 30 000; Retained Profits 80 000; Cash 10 000.
Assume that no dividends were declared during the year. If the balance of retained profits
at the start of the year was $50 000, what was the profit for the year? a. $80 000 b. $50 000 c. $130 000 d. $30 000
câu 3: Đối tượng kế toán nào sau đây là tài sản?
a. Lợi nhuận chưa phân phối
b. Quỹ khen thưởng phúc lợi
c. Thuế GTGT được khấu trừ
d. Phải trả nhà người bán
câu 4: Inventory was purchased by a business for $3 000; $2 000 was paid in cash and the
rest was put on account. The journal entry will include:
a. A credit to accounts payable of $2 000
b. A debit to inventory of $1 000 c. A credit to cash of $3 000
d. A credit to accounts payable of $1 000
câu 5: Ghi sổ kép là phương pháp:
a. Ghi số dư đầu kỳ, số phát sinh Nợ, số phát sinh Có, số dư cuối kỳ vào các tài khoản
b. Ghi số tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan
c. Ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản
d. Ghi số tiền của nghiệp vụ kinh tế vào tài kho
câu 6: Received cash from customer.
a. Dr Cash / Cr Accounts receivable
b. None of the above is correct
c. Dr Accounts Receivable / Cr Cash
d. Dr Cash / Cr Accounts Payable
câu 7: Khi đưa lên Bảng cân đối kế toán, Tài khoản “Hao mòn tài sản cố định” được ghi:
a. Bên tài sản và ghi số dương
b. Bên nguồn vốn và ghi số âm
c. Bên tài sản và ghi số âm
d. Bên nguồn vốn và ghi số dương
Câu 8: Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán?
a. Tất cả các trường hợp trên
b. Xuất quỹ tiền mặt trả nợ vay ngân hàng là 700
c. Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300
d. Mua hàng hoá chưa thanh toán 200
câu 9: Một trong những mục đích của Bảng cân đối kế toán là:
a. Phản ánh tình hình tài sản và nguồn vốn của doanh nghiệp trong một thời kỳ
b. Dùng để ghi nhận các chi phí phát sinh trong doanh nghiệp
c. Các đáp án đều đúng
d. Theo dõi biến động tài sản và nguồn vốn
Câu 10: Các trường hợp biến động của Bảng cân đối kế toán
a. Tài sản giảm – nguồn vốn giảm
b. Tài sản tăng – tài sản giảm, Nguồn vốn tăng – nguồn vốn giảm
c. Tài sản tăng – nguồn vốn tăng d. Tất cả đều đúng
câu 11: Chỉ ghi nhận 1 khoản chi phí khi chi phí đó tạo ra doanh thu, đây là yêu cầu của nguyên tắc: a. Phù hợp b. Thận trọng c. Nhất quán d. Giá gốc
Câu 12: Nếu 1 Công ty có nợ phải trả là 100.000.000 đồng và vốn chủ sở hữu là
300.000.000 đồng, tài sản của công ty đó là: a. 100.000.000đ b. 300.000.000đ c. 200.000.000đ d. 400.000.000đ
Câu 13: Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến một loại tài sản tăng và một
loại nguồn vốn tăng tương ứng thì:
a. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn không đổi
b. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và
nguồn vốn đều có sự thay đổi
c. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản
và nguồn vốn đều có sự thay đổi
d. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và nguồn vốn không đổi
Câu 14: Which of the following cannot be classified as a current liability? a. Accounts receivable b. Tax payable c. Loanst d. Creditors
câu 15: Which of the following is false?
a. If total assets increased by $75 000 during a specific period and liabilities decreased by
$10 000 during the same period the period’s change in total shareholder’s equity was an $85 000 increase
b. If total assets decreased by $ 50 000 during a specific period and shareholders’ equity
decreased by $40000 during the same period, the period’s change in total liabilities was a $10 000 decrease
c. Issue of share capital increases both assets and share holders’ equity
d. Receiving payment from accounts receivable increases both assets and shareholders’ equity
Câu 16: Khi nghiệp vụ kinh tế chỉ ảnh hưởng bên nguồn vốn thì:
a. Tổng số tiền bên tài sản thay đổi
b. Nguồn vốn này tăng sẽ có nguồn vốn khác giảm tương ứng
c. Không có đáp án nào đúng
d. Tổng số tiền bên nguồn vốn giảm đi
Câu 17: Trong điều kiện chưa chắc chắn, nếu có bằng chứng về một khoản lỗ hoặc lãi dự
kiến thì chỉ ghi nhận 1 khoản lỗ dự kiến nhưng không được ghi nhận 1 khoản lãi dự kiến,
đây là yêu cầu của nguyên tắc: a. Thận trọng b. Giá gốc c. Nhất quán d. Phù hợp
Câu 18: Vốn chủ sở hữu tăng khi:
a. Dùng lợi nhuận bổ sung thêm vốn đầu tư của chủ sở hữu b. Đầu tư thêm vốn
c. Dùng lợi nhuận bổ sung các quỹ d. Mua vật liệu
Câu 19: Tài khoản Hao mòn tài sản cố định là:
a. Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản b. Tài khoản tài sản
c. Tài khoản điều chỉnh giảm nguồn vốn d. Tài khoản nguồn vốn
Câu 20: Xuất kho nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm. Nghiệp vụ này liên quan đến:
a. TK nguyên vật liệu và TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp b. TK nguyên vật liệu
c. TK chi phí sản xuất kinh doanh dở dang
d. TK nguyên vật liệu và TK thành phẩm
Câu 21: Nguyên tắc ghi chép của tài khoản tài sản: a. Tất cả đều đúng
b. Tài sản tăng ghi Nợ - Tài sản giảm ghi Có
c. Tài sản tăng ghi Có – Tài sản giảm ghi Nợ d. Tất cả đều sai
Câu 22: Nguyên tắc ghi chép của tài khoản chi phí:
a. Chi phí tăng ghi Nợ - Chi phí giảm ghi Có b. Tất cả đều sai c. Tất cả đều đúng
d. Chi phí tăng ghi Có - Chi phí giảm ghi Nợ
Câu 23: Bảng cân đối kế toán của một doanh nghiệp phải trình bày:
a. Tài sản ngắn hạn của chủ doanh nghiệp
b. Nợ phải trả của chủ doanh nghiệp
c. Nợ phải trả của doanh nghiệp
d. Tài sản riêng của chủ doanh nghiệp
Câu 24: Tính cân đối của kế toán được thể hiện qua phương trình:
a. Tất cả các đáp án đều đúng
b. Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn chủ sở hữu
c. Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn
d. Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn
Câu 25: Kỳ kế toán thông thường là:
a. 1 năm/ 1 chu kỳ kinh doanh b. 6 tháng c. Tùy trường hợp d. 1 tháng
Câu 26: Luật Kế toán Việt Nam đã ban hành khái niệm kế toán là:
a. Công việc được đo lường và báo cáo các tài liệu tài chính của đơn vị
b. Việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế tài chính dưới
hình thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động
c. Là công việc ghi chép, tính toán các hoạt động kinh tế phát sinh tại đơn vị d. Các đáp án đều sai
Câu 27: The correct classification for the following four ledger accounts is: 1- Cash at bank 2- Accounts payable 3- Salary expense 4- Share capital
a. 1- Asset; 2- Liability; 3- Expense; 4- Owners’ equity
b. 1- Asset; 2- Liability; 3- Expense; 4- Liability
c. 1- Asset; 2- Liability; 3- Revenue; 4- Owners’ equity
d. 1- Liability; 2- Asset; 3- Asset; 4. Liability
Câu 28: Nghiệp vụ “Mua hàng hóa trả 30% bằng chuyển khoản, còn lại mắc nợ” phản ánh: a. Tổng tài sản tăng
b. Tổng tài sản không đổi c. Tổng tài sản giảm d. Chưa thể kết luâ Šn
Câu 29: Tài khoản trung gian gồm: a. TK chi phí b. TK doanh thu
c. Tất cả các đáp án trên đều đúng.
d. TK xác định kết quả kinh doanh
Câu 30: Việc thanh toán 1 khoản nợ sẽ làm:
a. Làm giảm tài sản và tăng nợ phải trả
b. Làm tăng cả tài sản lẫn nợ phải trả
c. Làm tăng tài sản và giảm nợ phải trả
d. Làm giảm tài sản và giảm nợ phải trả TEST 2
Câu 1: A company with cash in the bank receives a payment from a customer for credit
sales made in the previous period. What is the effect on the accounting equation?
a. An asset increases and a liability decreases
b. An asset increases and a revenue increases
c. An asset increases and shareholders’ equity decreases
d. One asset increases and another asset decreases
Câu 2: Tiền lương phải thanh toán cho công nhân sản xuất sản phẩm được định khoản:
a. Nợ TK Thành phẩm / Có TK Phải trả người lao động
b. Nợ TK Phải trả người lao động / Có TK Tiền mặt
c. Nợ TK Phải trả người lao động / Có TK Chi phí nhân công trực tiếp
d. Nợ TK Chi phí nhân công trực tiếp / Có TK Phải trả người lao động
Câu 3: Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc bên
Nguồn vốn, kết quả là:
a. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng không đổi
b. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán tăng lên, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu
ảnh hưởng có sự thay đổi
c. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu
ảnh hưởng có sự thay đổi
d. Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng của các loại nguồn vốn
chịu ảnh hưởng có sự thay đổi
Câu 4: Đối tượng kế toán nào sau đây là vốn chủ sở hữu:
a. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
b. Phải trả cho người bán
c. Phải thu của khách hàng d. Tiền mặt
Câu 5: Assets are recorded at their original purchase price according to the: a. Historical cost principle b. Consistency principle c. Materiality principle d. Matching principle
Câu 6: Đối tượng chủ yếu của kế toán là:
a. Tài sản và nguồn vốn b. Doanh thu và chi phí
c. Tài sản và nguồn vốn - Doanh thu và chi phí d. Tất cả đều sai
Câu 7: Các khoản chi phí được thể hiện trên báo cáo tài chính nào dưới đây:
a. Thuyết minh báo cáo tài chính
b. Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
c. Bảng cân đối kế toán
d. Báo cáo kết quả hoạt đô Šng kinh doanh
Câu 8: Một niên độ kế toán là: a. 1 quý
b. 1 năm/ 1chu kỳ kinh doanh c. Tùy trường hợp d. 1 tháng
Câu 9: Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi mua vật liệu chính 700.000đ, kế toán phản ánh a. Không câu nào đúng
b. Nợ TK Tạm ứng / Có TK Tiền mặt: 700.000
c. Nợ TK Nguyên vật liệu / Có TK Tạm ứng: 700.000
d. Nợ TK Nguyên vật liệu / Có TK Tiền mặt: 700.000
Câu 10: Định khoản trong kế toán là việc
a. Ghi số dư cuối kỳ vào các tài khoản có liên quan
b. Kế toán phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi theo quan hệ Nợ, Có của các tài khoản có liên quan
c. Ghi số phát sinh của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan
d. Ghi số dư đầu kỳ vào các tài khoản có liên quan
Câu 11: What is the total of June 20X2 expenses?
Received electricity bill for $1 000 for use of electricity in Jun 20X2; payable in July 20X2
Paid $1200 in Jun for a 12month in insurance policy a. $1 200 b. None of the above c. $1 100 d. $2 200
Câu 12: Kế toán là việc:
a. Thu thập và xử lý thông tin
b. Kiểm tra và phân tích thông tin c. Ghi chép sổ kế toán
d. Các đáp án đều đúng
Câu 13: Định khoản giản đơn là:
a. Định khoản ghi nợ 1 TK đối ứng với ghi có 1 TK
b. Định khoản mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 1 TK c. Tất cả đều sai d. Tất cả đều đúng
Câu 14: Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là nguồn vốn
a. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Quỹ khen thưởng phúc lợi; Chênh lệch tỷ giá hối đoái
b. Cổ phiếu quỹ; Thặng dư vốn cổ phần; Quỹ phát triển khoa học và công nghê Š
c. Vốn đầu tư của chủ sở hữu; Quỹ đầu tư phát triển; Đầu tư vào công ty con
d. Quỹ phát triển khoa học và công nghê Š; Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản; Chênh lệch đánh giá lại tài sản
Câu 15: Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả
năng thu được lợi ích kinh tế, là một nội dung của nguyên tắc: a. Phù hợp b. Trọng yếu c. Nhất quán d. Thận trọng
Câu 16: Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh:
a. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn thời gian
b. Tất cả các đáp án đều đúng
c. Tình hình thu chi tiền của doanh nghiệp
d. Tài sản gồm những gì và nguồn hình thành nên tài sản tại một thời điểm
Câu 17: A business purchases inventory for $5 000, paying $1 000 cash and the rest to be
paid next month. The journal entry will include:
a. A debit accounts payable of $4 000
b. A credit to accounts payable of $1 000
c. A debit to inventory of $4 000
d. None of the above is correct
Câu 18: Which type of information would be of MOST interest to creditors? a. Current share price b. Dividends declared c. Last year’s profit
d. Ability of the company to pay debts
Câu 19: Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra đối với tình hình biến động của Bảng
cân đối kế toán sau khi có nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
a. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
b. Nguốn vồn tăng – Nguồn vốn giảm
c. Tài sản tăng – Tài sản giảm
d. Tài sản tăng – Nguốn vốn giảm
Câu 20: Kế toán chỉ ghi nhận giá trị tài sản theo giá ban đầu bỏ ra để có được tài sản và
không ghi nhận giá trị tài sản theo giá thị trường, đây là yêu cầu của nguyên tắc: a. Trọng yếu b. Thực tế phát sinh c. Giá gốc d. Thận trọng
Câu 21: Báo cáo Kết quả hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp được dùng để:
a. Phản ánh kết quả hoạt động của doanh nghiệp trong 1 kỳ kế toán
b. Tất cả các câu trên đều đúng
c. Phản ánh các khoản doanh thu đã thu được tiền
d. Phản ánh các khoản tiền mặt hiện có của doanh nghiệp
Câu 22: Trên bảng cân đối kế toán, phần tài sản được sắp xếp theo trình tự:
a. Từng bộ phận sử dụng
b. Tính thanh khoản tăng dần
c. Thứ tự bảng chữ cái
d. Tính thanh khoản giảm dần
Câu 23: Hạch toán tổng hợp và hạch toán chi tiết có mối liên hệ
a. Tổng số phát sinh tăng của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn
bằng số dư của chính tài khoản cấp 1 đó
b. Tổng số dư của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn bằng số dư
của chính tài khoản cấp 1 đó.
c. Tổng số phát sinh giảm của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn
bằng số dư của chính tài khoản cấp 1 đó.
d. Tất cả các đáp án trên đều đúng
Câu 24: Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển 3.000.000đ và quỹ khen thưởng phúc lợi
2.000.000đ, kế toán phản ánh
a. Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5.000.000
Có TK Quỹ khen thưởng phúc lợi: 2.000.000
Có TK Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản: 3.000.000
b. Nợ TK Quỹ đầu tư phát triển: 3.000.000
Nợ TK Quỹ khen thưởng phúc lợi: 2.000.000
Có TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5.000.000
c. Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5.000.000
Có TK Quỹ khen thưởng phúc lợi: 2.000.000
Có TK Quỹ đầu tư phát triển: 3.000.000
d. Nợ TK Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản: 3.000.000
Nợ TK Quỹ khen thưởng phúc lợi: 2.000.000
Có TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5.000.000
Câu 25: Which of the following are not expenses?
a. Wages earned but yet to be paid b. Dividends paid c. Cost of goods sold d. Interest on a loan
Câu 26: Bảng báo cáo kết quả hoạt đô Šng kinh doanh là báo cáo tài chính phản ánh:
a. Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn thời gian
b. Tài sản gồm những gì và nguồn hình thành nên tài sản tại một thời điểm
c. Tất cả các đáp án đều đúng
d. Tình hình thu chi tiền của doanh nghiệp
Câu 27: Định khoản kế toán là việc:
a. Phân loại các tài khoản theo yêu cầu ghi sổ
b. Xác định quan hệ Nợ, Có của các tài khoản trong nghiệp vụ kinh tế phát sinh
c. Ghi số dư và số phát sinh vào các tài khoản có liên quan
d. Ghi số tiền của nghiệp vụ kinh tế vào tài khoản có liên quan
Câu 28: Tài khoản Hao mòn tài sản cố định: a. Có số dư Nợ b. Không có số dư c. Có số dư Có
d. Có thể có số dư Nợ, có thể có số dư Có
Câu 29: Đối tượng của kế toán bao gồm: a. Doanh thu và chi phí b. Không câu nào đúng
c. Tài sản và nguồn vốn
d. Tài sản và nguồn vốn – Doanh thu và chi phí
Câu 30: Bảng cân đối kế toán có đặc điểm:
a. Sử dụng thước đo bằng hiện vật
b. Sử dụng thước đo bằng tiền
c. Sử dụng cả 3 loại thước đo
d. Sử dụng thước đo bằng thời gian lao động TEST 3
Question 1: Given the following transactions, how much does shareholder equity increase by?
- Inventory of $30 000 is bought on credit
- Equipment costing $300 000 was purchased which was financed by a loan from the bank repayable in 5 years
- Paid $10000 to accounts payable
- Issued $400 000 of shares to shareholders a. $430 000 b. $700 000 c. $400 000 d. None of the above
Question 2: Lợi nhuận thuần năm 201x của công ty ABC là 2,24 triệu đồng, tổng tài sản
của công ty là 43 triệu đồng và tổng nợ là 9 triệu đồng. Hãy xác định tỷ số ROA và ROE
của công ty trong năm 201x: a. 10,78% và 12,56% b. 24,89% và 5,21% c. 7,51% và 8,09% d. 5,21% và 6,59%
Question 3: Tài khoản lưỡng tính là tài khoản:
a. Số dư có thể bên Nợ hoặc bên Có
b. Số dư cuối kỳ bên Nợ hoặc bên Có c. Tất cả đều sai
d. Có thể ghi bên Nợ hoặc bên Có
Question 4: Tài khoản hao mòn Tài sản cố định là: a. Tài khoản trung gian
b. Tài khoản thuộc nhóm nguồn vốn
c. Tài khoản thuộc nhóm tài sản d. Tài khoản lưỡng tính
Question 5: Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là nguồn vốn
a. Quỹ phát triển khoa học và công nghê Š; Nguồn vốn đầu tư xây dựng cơ bản; Chênh lệch đánh giá lại tài sản
b. Vốn đầu tư của chủ sở hữu; Quỹ đầu tư phát triển; Đầu tư vào công ty con
c. Cổ phiếu quỹ; Thặng dư vốn cổ phần; Quỹ phát triển khoa học và công nghê Š
d. Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối; Quỹ khen thưởng phúc lợi; Chênh lệch tỷ giá hối đoái
Question 6: A company purchased equipment for cash. What is the effect on the accounting equation?
a. One asset increased and another asset decreased
b. An asset decreased and a liability decreased
c. An asset increased and shareholders’ equity increased
d. An asset increased and a liabiliy increased
Question 7: Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về
khả năng thu được lợi ích kinh tế, là một nội dung của nguyên tắc: a. Phù hợp b. Thận trọng c. Nhất quán d. Trọng yếu
Question 8: During 2X12 XYZ Ltd’s accounting records show the following: - Cash sales of $100 000; - Credit sales of $100 000;
- $80 000 of the 20X1 credit sales was collected at year-end;
- XYZ Ltd pays $50 000 in cash expenses;
- Accrued expenses increase by $40 000;
- Depreciation for the year amounts to $30 000;
- Dividends of $60 000 declared and paid on the final day of the year.
Using only the date provided, what is XYZ Ltd’s accrual profit? a. $120 000 b. $80 000 c. $100 000 d. $160 000 e. None of the above
Question 9: Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là nợ phải trả?
a. Phải trả người bán; Phải trả người lao đô Šng; Vay và nợ thuê tài chính
b. Nhận ký quỹ, ký cược; Trả trước cho người bán; Dự phòng phải trả
c. Chi phí phải trả; Phải trả nội bộ; Trái phiếu phát hành
d. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước; Người mua trả tiền trước; Phải trả khác
Question 10: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được kết cấu có dạng:
a. Doanh thu và thu nhập – (trừ) Chi phí
b. Thu nhập – (trừ) Chi phí
c. Doanh thu và thu nhập – (trừ) Tài sản
d. Doanh thu và thu nhập – (trừ) Nguồn vốn
Question 11: Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là tài sản?
a. Hàng tồn kho; Tiền mặt; Tạm ứng; Phải thu khách hàng
b. Thuế GTGT được khấu trừ; Phải thu nội bộ; Trả trước cho người bán
c. Cầm cố, thế chấp, ký quỹ, ký cược; Chi phí trả trước; Chứng khoán kinh doanh; Hao mòn tài sản cố định
d. Phải thu khác; Người mua trả tiền trước; Đầu tư vào công ty liên doanh, liên kết
Question 12: Tổng số tiền của Bảng cân đối kế toán thay đổi khi:
a. Nghiệp vụ kinh tế chỉ ảnh hưởng bên tài sản
b. Nghiệp vụ kinh tế ảnh hưởng cả tài sản và nguồn vốn
c. Nghiệp vụ kinh tế chỉ ảnh hưởng bên nguồn vốn d. Chưa thể kết luận
Question 13: Đối tượng kế toán nào sau đây là nợ phải trả? a. Hàng bán bị trả lại
b. Thuế GTGT được khấu trừ
c. Thuế và các khoản phải nộp nhà nước d. Chi phí bán hàng
Question 14: Nguyên tắc ghi chép của tài khoản doanh thu a. Tất cả đều sai
b. Doanh thu tăng ghi Có - Doanh thu giảm ghi Nợ
c. Doanh thu tăng ghi Nợ - Doanh thu giảm ghi Có d. Tất cả đều đúng Question 15: Ghi sổ kép là a. Ghi sổ hai bên b. Tất cả đều sai c. Ghi đồng thời
d. Ghi Nợ và ghi Có vào những tài khoản liên quan với số tiền ghi Nợ = số tiền ghi Có
Question 16: Kế toán chỉ ghi nhận giá trị tài sản theo giá ban đầu bỏ ra để có được tài sản
và không ghi nhận giá trị tài sản theo giá thị trường, đây là yêu cầu của nguyên tắc: a. Giá gốc b. Thận trọng c. Thực tế phát sinh d. Trọng yếu
Question 17: Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là: a. Tất cả đều đúng b. Báo cáo thời điểm c. Báo cáo thời kỳ
d. Báo cáo phản ánh doanh thu và tài sản của doanh nghiệp
Question 18: Định khoản phức tạp là:
a. Định khoản ghi nợ 2 tài khoản đối ứng với ghi có 1 tài khoản
b. Định khoản mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 3 tài khoản trở lên
c. Định khoản ghi nợ 1 tài khoản đối ứng với ghi có 2 tài khoản
d. Định khoản mà nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến 2 tài khoản
Question 19: Nghiệp vụ “Thanh toán nợ bằng tiền mặt” phản ánh:
a. Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
b. Nguốn vồn tăng – Nguồn vốn giảm
c. Tài sản tăng – Nguốn vốn tăng
d. Tài sản tăng – Tài sản giảm
Question 20: Sale commission was incurred on the current month’s sales. It will be paid
to the salespeople next month. The effect on the accounting equation in the present month is:
a. An asset decreased and a liability decreased
b. An asset increased and a revenue increased
c. A liability increased and another liability decreased
d. A liability increased and an expense increased
Question 21: Bảng cân đối kế toán là bảng:
a. Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn của DN tại một thời điểm
b. Phản ánh chi tiết tình hình tài sản và nguồn vốn của DN trong 1 thời kỳ
c. Phản ánh một cách tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn của DN tại 1 thời điểm
d. Phản ánh chi tiết tình hình kinh doanh của DN trong 1 thời kỳ
Question 22: Which of the following does not appear in a cash flow statement?
a. Cash received from accounts receivable b. Wage paid in cash c. Cash sales d. Credit sales
Question 23: Nguyên tắc ghi chép của tài khoản nguồn vốn: a. Tất cả đều sai
b. Nguồn vốn tăng ghi Nợ - Nguồn vốn giảm ghi Có
c. Nguồn vốn tăng ghi Có - Nguồn vốn giảm ghi Nợ d. Tất cả đều đúng
Question 24: Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với nguyên tắc phản ánh trên các tài khoản nguồn vốn:
a. Là tài khoản có số dư bên Nợ
b. Phát sinh Nợ luôn luôn bằng phát sinh Có
c. Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm xuống
d. Phát sinh Có phản ảnh nguồn vốn giảm xuống
Question 25: Tài khoản kế toán là
a. Phương pháp tổng hợp số liệu từ các sổ kế toán
b. Phương pháp ghi nhận số tiền của nghiệp vụ kinh tế
c. Phương pháp phân loại nghiệp vụ kinh tế theo từng đối tượng kế toán
d. Phương pháp xác định giá trị của đối tượng kế toán
Question 26: Đối tượng của kế toán bao gồm:
a. Tài sản và nguồn vốn b. Doanh thu và chi phí c. Không câu nào đúng
d. Tài sản và nguồn vốn – Doanh thu và chi phí
Question 27: Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì ghi nhận một khoản chi phí tương
ứng có liên quan đến việc tạo ra doanh thu đó, là nội dung của nguyên tắc: a. Trọng yếu b. Nhất quán c. Phù hợp