CHƯƠNG 5: CƠ CẤU XÃ HỌI - GIAI CẤP VÀ LIÊN MINH GIAI CẤP, TẦNG LỚP TRONG THỜI
KỲ QUÁ ĐỌ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỌI
Câu 1: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được câu đúng: “Cơ cấu xã hội là những...
cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên”.
 
 
 
 
Câu 3: Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội gắn liền và bị quy
định bởi cơ cấu nào sau đây?
 
 
 
 
Câu 4: Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, nhiều cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân ở châu Âu, nhất là
nước Anh và Pháp từ giữa thế kỷ XIX thất bại là do:
 !" #$%&'(')*#
 !" #$%&'+,
 !" #$%&'+"
 !" #$%&'('-./
Câu 5: Trong cách mạng xã hội chủ nghĩa, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân phải
liên minh với giai cấp, tầng lớp nào?
 0+"&1+,
 2(')*#&1('-./
 2(')*#&1('3+
 0+"&14('+3
61
Câu 6: Chọn cụm từ thích hợp vào chỗ trống (1) để được luận điểm đúng: Theo V.I.Lênin: “Nếu không
liên minh với…(1)…thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản, không thể nghĩ được đến việc
duy trì chính quyền đó... Nguyên tắc cao nhất của chuyên chính là duy trì khối liên minh giữa giai cấp vô
sản và nông dân để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước”.
 2)*#
 5"
 2,
 2.
Câu 7: V.I.Lênin đã xem liên minh giữa giai cấp, tầng lớp nào là một hình thức liên minh đặc biệt trong
giai đoạn giành chính quyền và xây dựng chủ nghĩa xã hội?
 0+"&'+"&14('64
 0+"&'+"&1(')*#
 0+"&'+"&1('-.,
 0+"&'(')*#&13+
Câu 8: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ nào?
 2)3%7+&8+)+9&8+$%98:'6;+:<:=3;9:">
?6*@(+
 2)3%7+&8+)+9&8+$%98:'6;+:<::AB6>?
6*@(+
 2)3%7+&8+)+9&8+$%98:'6;+:<?4:#:;>?6*@
(+
 !";),C
Câu 9: Đâu là nội dung cơ bản quyết định nhất, là cơ sở vật chất – kỹ thuật của liên minh giai cấp, tầng
lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?
 5/+$%
 5*)D/+$%
 5&E;+6/+$%
 2,C
Câu 10: Theo V.I.Lênin, đâu là vấn đề mang •nh nguyên tắc để đảm bảo cho thắng lợi của cuộc cách mạng
xã hội chủ nghĩa tháng Mười Nga năm 1917?
 F$%"9"
 F$%"9"&1)*#
 F$%"9('+3
 !";),C
Câu 11: Nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở
Việt Nam thể hiện việc giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp nào?
 0+"
 0+"
 0+,
 2,C
Câu 12: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, nhiệm vụ trung tâm là phát triển kinh tế,
‚ến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Vậy giai cấp nào là lực lượng đi đầu thực hiện quá trình này?
62
 0+"
 0+"
 GH)*#
 GH3+
Câu 13: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi phức tạp, đa dạng,
làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới nào?
 0+"9+"9+,&1(')*#
 2('3+9-./9('I1;&1))36J
 0+"9('3+9-./9('I1;&1))36

 2,C
Câu 14: Đội ngũ nào là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng trong ‚ến trình đẩy mạnh công
nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế, xây dựng kinh tế tri thức, phát triển nền văn hóa
Việt Nam ‚ên ‚ến, đậm đà bản sắc dân tộc?
 "
 5"
 2)*#
 2+$
Câu 15: Yếu tố nào quyết định mối quan hệ hợp tác và gắn bó chặt chẽ với nhau giữa các giai cấp, tầng
lớp, các nhóm xã hội trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?
 KL#M44).96;+;,%=39EN6
 KL#,@3&16O?6%')$P&?/+6
 KL;Q%R-$4).96O?/P+69/P+,
 KL#,@36H&16O?6%')$%LP&?/+6
Câu 16: Xét dưới góc độ chính trị, trong một chế độ xã hội nhất định để tập hợp lực lượng trong cuộc
đấu tranh giai cấp của các giai cấp có lợi ích đối lập nhau đặt ra nhu cầu tất yếu khách quan mỗi giai cấp
đứng ở vị trí trung tâm đều phải:
 F$%&'4+9('64%+@M*3%A
 F$%&'4+9('64;IM*QM&'%A.?(
&1M*/+%A
 F$%&'4+9('64;IM*N&'%A
 F$%&'4+9('64"/I3@/+%A
Câu 17: Cơ cấu xã hội – giai cấp được hiểu:
 F1IQ31:I%7+63?4>+/+4
O@3$
 F14+9('6;I%7+63?4>+/++
9('O@3$
 F14+9('6@47+)3%6 D9"
7+I%7+&SI,69& #7,T74)A,69&D+&D*)D
U6JI+4+&1(';
 F1I@47+)3%6D;$&'+&9
*)D9&E;+&16
63
Câu 18: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, mức độ liên minh, xích lại gần nhau giữa các giai cấp,
tầng lớp trong xã hội tùy thuộc vào các điều kiện nào?
 VE;+W6/+')38+3@/+X74
 *)DU6/+')38+3@/+X74
 !U6/+')38+3@/+X74
 2,C
Câu 19: Xét đến cùng, khối liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức trong
thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được hình thành xuất phát từ:
 5(&1M**)D
 5(&1M*6
 5(&1M*&E;+
 5(&1M*
Câu 20: Hiện nay ở Việt Nam, tầng lớp xã hội đặc biệt được Đảng ta chủ trương xây dựng thành một đội
ngũ vững mạnh là:
 2)*#
 "
 3+
 2+$
Câu 1: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin đâu chính là nguyên nhân quyết định sự biến đổi của
cộng đồng dân tộc?
 Y?: /+#,6
 Y?: /+FFYZ
 Y?: /+[KYZ
 Y?: /+3+L\N
Câu 2: Ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi nào?
 !]2YZ25M64N+O]2YZ]3
 !]2YZZK5M64N+O]2YZ25
 !]2YZ,M64N+O]2YZZK5
 !]2YZ]3M64N+O]2YZ"6O$/O
Câu 3: Ở phương Đông, dân tộc được hình thành dựa trên cơ sở nào?
 ^&E349%%T4).*%&1%O
@'%%#D3A_`%4).&1S)@44
 ^&E34 D9%O@'%%#D
 ^%T D9%O@'%%#D
 ^4).9%%T4).
Câu 4: Hiểu theo nghĩa Dân tộc (na‚on) cộng đồng chính trị - hội thì đặc trưng bản nào được
xem đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc sở liên kết các bộ phận, các thành viên của dân
tộc, tạo nên nền tảng vững chắc của dân tộc?
 ;#3@
64
 ;  D":D+a
 ;?7,T/+%1'
 ;"I/+7+
Câu 5: Theo nghĩa dân tộc (ethnies) là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử thì ‚êu chí
nào được xem là ‚êu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự
tồn tại và phát triển của mỗi tộc người?
 &"I
 &&E;+
 &
 b#?4
Câu 6: Nghiên cứu vấn đề dân tộc, V.I.Lênin phát hiện ra hai xu hướng khách quan trong sự phát triển
quan hệ dân tộc. Vậy xu hướng nào thể hiện rõ nét trong phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của
các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc muốn thoát khỏi sự áp bức, bóc lột của các nước thực dân, đế quốc?
 %4)+.A1N
 4)387+9N%*4S7+%$@&'+
 G)+.34<?XD9:/
 G)+.34<-)@:D;+c:#/+4<'44:#/+4
':,/P+
Câu 7: Dựa trên quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về Cương lĩnh dân tộc, nội dung nào được xem là
cơ sở vững chắc để đoàn kết các tầng lớp nhân dân lao động thuộc các dân tộc trong cuộc đấu tranh
chống chủ nghĩa đế quốc vì độc lập dân tộc và ‚ến bộ xã hội?
 43131:AB
 4M7O?7O
 F$",4
 43131:AB&1?7O
Câu 8: Dựa trên quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về Cương lĩnh dân tộc, nội dung nào được xem là
cơ sở để thực hiện quyền dân tộc tự quyết và xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc?
 43131:AB
 4M7O?7O
 F$",4
 43131:AB&1?7O
Câu 9: Việt Nam là một quốc gia đa tộc người với 6 đặc điểm nổi bật. Vậy, đặc điểm nào tạo điều kiện
thuận lợi để các dân tộc tăng cường hiểu biết lẫn nhau, mở rộng giao lưu giúp đỡ nhau cùng phát triển
và tạo nên một nền văn hóa thống nhất trong đa dạng?
 ;?$&I+4
 4)C6de+
 4.SV5+%:/OSD+:1;&D)*M7+)L
 4V5+%;)O31a:;)3U7+

Câu 10: Việt Nam là một quốc gia đa tộc người với 6 đặc điểm nổi bật. Vậy, đặc điểm nào thể hiện dễ bị
các thế lực phản động lợi dụng vấn đề dân tộc để chống phá cách mạng Việt Nam?
 ;?$&I+4
65
 4)C6de+
 4.SV5+%:/OSD+:1;&D)*M7+)L
 4V5+%;)O31a:;)3U7+

Câu 11: Việt Nam là một quốc gia đa tộc người với 6 đặc điểm nổi bật. Vậy, đặc điểm nào d nảy sinh
mâu thuẫn, xung đột, tạo kẽ hở để các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc phá hoại an ninh chính trị
và sự thống nhất của đất nước?
 ;?$&I+4
 4)C6de+
 4.SV5+%:/OSD+:1;&D)*M7+)L
 4V5+%;)O31a:;)3U7+

Câu 12: Nghiên cứu vấn đề dân tộc, V.I.Lênin phát hiện ra hai xu hướng khách quan trong sự phát triển
quan hệ dân tộc. Vậy xu hướng nào thể hiện do sự phát triển của lực lượng sản xuất, của khoa học và
công nghệ, của giao lưu kinh tế và văn hoá trong xã hội tư bản chủ nghĩa đã làm xuất hiện nhu cầu xóa bỏ
hàng rào ngăn cách giữa các dân tộc, thúc đẩy các dân tộc xích lại gần nhau?
 %4)+.A1N
 4)387+9N%*4S7+%$@&'+
 G)+.34<?XD9:/
 G)+.34<-)@:D;+c:#/+4<
'44:#/+4':,/P+
Câu 13: Hiểu theo nghĩa Dân tộc (na‚on) là cộng đồng chính trị - xã hội thì đặc trưng cơ bản nào thể hiện
vận mệnh dân tộc một phần rất quan trọng gắn với việc xác lập và bảo vệ lãnh thổ quốc gia dân tộc?
 ;#3@
 ;  D":D+a
 ;?7,T/+%1'
 ;"I/+7+
Câu 14: Theo nghĩa dân tộc (ethnies) là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử thì có mấy
đặc trưng cơ bản?
 f
 g
 h
 i
Câu 15: Theo nghĩa Dân tộc (na‚on) hay quốc gia dân tộc là cộng đồng chính trị - xã hội thì có mấy đặc
trưng cơ bản?
 f
 g
 h
 i
Câu 16: Dựa trên quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về Cương lĩnh dân tộc, nội dung nào được xem là
chủ yếu, vừa là giải pháp quan trọng để liên kết các nội dung của cương lĩnh dân tộc thành một chỉnh th
 4:D4:#,31@
66
 43131:AB
 F$",4
 4M7O?7O
Câu 17: Nội dung nào được xem là cơ bản nhất, ‚ên quyết nhất của quyền dân tộc tự quyết?
 2?7O&*)D
 2?7O&&E;+
 2?7O&
 2?7O&
Câu 18: Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin:
 43131:AB94M7O?7O9$",4
@
 4319:AB&1$",4@
 4;7O?7O94;7O:AB9$",4@
 43131:AB9?7O&1$"4'
Câu 19: Trong vấn đề dân tộc, cương lĩnh của chủ nghĩa Mác - Lênin gồm mấy nội dung chủ yếu?
 j
 f
 g
 h
Câu 20: Các dân tộc ở Việt Nam còn có sự chênh lệch khá lớn về trình độ phát triển kinh tế, văn hóa, xã
hội. Vậy muốn thực hiện bình đẳng dân tộc, chúng ta phải làm gì?
 431)+91&1I&IN/+ 796O?6%'W6
6/P+9.4M4).?39(O/&1M@C%3
 0IA?2 76O?6%'W66/P+9.4
M4).?39(O/&1M@C%3
 ZO?6%'W66/P+.4M4).?39(O/&1
M@C%3
 ],8:',%9-'6;+:<3,44).I+4&9&E;+96
Câu 21: Đâu là mục ‚êu về tư tưởng khi học tập và nghiên cứu về vấn đề dân tộc và tôn giáo trong thời
kỳ quá độ lên CNXH?
 2O)kl3+L)37+.%&14#,7O&9"43/+/
P+^4WF$9/+GYV5+%m8;64D)4%/+:,;(O$)O
&1?/)9*494N&9"43/+G,&11'
 n=OO&1E?&NRIL.l9,*I&
)3?-o%447+9;S3+L
 5a%M7+.%:,/+5^4WF$&&9"43m^[K&1"
439*49"43/+G,&11'V5+%9(%7+)L/+;
&'?4%@31'?@3/+GYV5+%
 2,),C
Câu 22: Đâu là mục ‚êu về kiến thức khi học tập và nghiên cứu về vấn đề dân tộc và tôn giáo trong thời
kỳ quá độ lên CNXH?
67
 2O)kl3+L)37+.%&14#,7O&9"43/+/
P+^4WF$9/+GYV5+%m8;64D)4%/+:,;(O$)O
&1?/)9*494N&9"43/+G,&11'
 n=OO&1E?&NRIL.l9,*I&
)3?-o%447+9;S3+L
 5a%M7+.%:,/+5^4WF$&&9"43m^[K&1"439
*4"43/+G,&11'V5+%9(%7+)L/+;&'?
4%@31'?@3/+GYV5+%
 2,),C
Câu 23: Đâu là mục ‚êu về kỹ năng khi học tập và nghiên cứu về vấn đề dân tộc và tôn giáo trong thời kỳ
quá độ lên CNXH?
 2O)kl3+L)37+.%&14#,7O&9"43/+/P+
^4WF$9/+GYV5+%m8;64D)4%/+:,;(O$)O&1?
/)9*494N&9"43/+G,&11'
 n=OO&1E?&NRIL.l9,*I&
)3?-o%447+9;S3+L
 5a%M7+.%:,/+5^4WF$&&9"43m^[K&1"439
*4"43/+G,&11'V5+%9(%7+)L/+;&'?
4%@31'?@3/+GYV5+%
 2,),C
Câu 24: Chỉ bản chất của n giáo, chủ nghĩa Mác Lênin khẳng định rằng: Tôn giáo một hiện
tượng hội văn hóa do con người sáng tạo ra. Vậy, mọi quan niệm về tôn giáo xét đến cùng được
sinh ra từ đâu và thay đổi như thế nào?
 GM)+8I3@,69ID)36&1+O d3
I+O /+S
 GM)+8I%R*9M*/+39,+'%9O&L9OP/+L
 GM)+8I3@,6,9I.)36&1+O
 d3I+O /+S
 2,),C
1. Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, dân tộc là quá trình phát triển lâu dài của xã hội loài
người, trải qua các hình thức cộng đồng từ thấp đến cao, bao gồm: thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc.
Vậy đâu chính là nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc?
 Y?: /+?M,6
 Y?: /+7+,6
 Y?: /+#,6
 Y?: /+3+L\N
2. Nội dung cao nhất của quyền dân tộc tự quyết ở Việt Nam là gì?
 ZO?6%'W66/P+.4M4).?39(O/&1
M@C%3
 0IA?2 76O?6%'W66/P+9.4
M4).?39(O/&1M@C%3
 431)+91&1I&IN/+ 796O?6%'W6
6/P+9.4M4).?39(O/&1M@C%3
68
 431)+91&1I&IN/+ 79Q+IA?
2 796O?6%'W66/P+9.4M4).?39
(O/&1M@C%3

Preview text:

CHƯƠNG 5: CƠ CẤU XÃ HỌI - GIAI CẤP VÀ LIÊN MINH GIAI CẤP, TẦNG LỚP TRONG THỜI KỲ QUÁ ĐỌ LÊN CHỦ NGHĨA XÃ HỌI

Câu 1: Thêm cụm từ thích hợp vào chỗ trống của câu sau để được câu đúng: “Cơ cấu xã hội là những... cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên”.

  1. Cộng đồng dân cư
  2. Cộng đồng dân tộc
  3. Cộng đồng nghề nghiệp
  4. Cộng đồng người

Câu 3: Sự biến đổi của cơ cấu xã hội – giai cấp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội gắn liền và bị quy định bởi cơ cấu nào sau đây?

  1. Cơ cấu dân số
  2. Cơ cấu kinh tế
  3. Cơ cấu lãnh thổ
  4. Cơ cấu nghề nghiệp

Câu 4: Theo C.Mác và Ph.Ăngghen, nhiều cuộc đấu tranh của giai cấp công nhân ở châu Âu, nhất là ở nước Anh và Pháp từ giữa thế kỷ XIX thất bại là do:

  1. Không tổ chức liên minh với tầng lớp trí thức
  2. Không tổ chức liên minh với giai cấp tư sản
  3. Không tổ chức liên minh với giai cấp nông dân
  4. Không tổ chức liên minh với tầng lớp tiểu chủ

Câu 5: Trong cách mạng xã hội chủ nghĩa, dưới sự lãnh đạo của Đảng Cộng sản, giai cấp công nhân phải liên minh với giai cấp, tầng lớp nào?

  1. Giai cấp nông dân và giai cấp tư sản
  2. Tầng lớp trí thức và tầng lớp tiểu chủ
  3. Tầng lớp trí thức và tầng lớp doanh nhân
  4. Giai cấp nông dân và các tầng lớp nhân dân lao động

61

Câu 6: Chọn cụm từ thích hợp vào chỗ trống (1) để được luận điểm đúng: Theo V.I.Lênin: “Nếu không liên minh với…(1)…thì không thể có được chính quyền của giai cấp vô sản, không thể nghĩ được đến việc duy trì chính quyền đó... Nguyên tắc cao nhất của chuyên chính là duy trì khối liên minh giữa giai cấp vô sản và nông dân để giai cấp vô sản có thể giữ được vai trò lãnh đạo và chính quyền nhà nước”.

  1. Trí thức
  2. Nông dân
  3. Tư sản
  4. Tiểu thương

Câu 7: V.I.Lênin đã xem liên minh giữa giai cấp, tầng lớp nào là một hình thức liên minh đặc biệt trong giai đoạn giành chính quyền và xây dựng chủ nghĩa xã hội?

  1. Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và các tầng lớp xã hội khác
  2. Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức
  3. Giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp tiểu tư sản
  4. Giai cấp công nhân với tầng lớp trí thức và doanh nhân

Câu 8: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, cơ cấu xã hội - giai cấp biến đổi trong mối quan hệ nào?

  1. Trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh, từng bước xóa bỏ bất nghèo đói, bất công dẫn đến sự xích lại gần nhau.
  2. Trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh, từng bước xóa bỏ bất bình đẳng xã hội dẫn đến sự xích lại gần nhau.
  3. Trong mối quan hệ vừa đấu tranh, vừa liên minh, từng bước xóa bỏ sự áp bức bóc lột dẫn đến sự xích lại gần nhau.
  4. Không có câu trả lời đúng

Câu 9: Đâu là nội dung cơ bản quyết định nhất, là cơ sở vật chất – kỹ thuật của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam?

  1. Nội dung kinh tế của liên minh
  2. Nội dung chính trị của liên minh
  3. Nội dung văn hóa xã hội của liên minh
  4. Tất cả đều đúng

Câu 10: Theo V.I.Lênin, đâu là vấn đề mang tính nguyên tắc để đảm bảo cho thắng lợi của cuộc cách mạng xã hội chủ nghĩa tháng Mười Nga năm 1917?

  1. Liên minh công, nông
  2. Liên minh công, nông và trí thức
  3. Liên minh công, tầng lớp lao động
  4. Không có câu trả lời đúng

Câu 11: Nội dung chính trị của liên minh giai cấp, tầng lớp trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam thể hiện việc giữ vững lập trường chính trị - tư tưởng của giai cấp nào?

  1. Giai cấp công nhân
  2. Giai cấp nông dân
  3. Giai cấp tư sản
  4. Tất cả đều đúng

Câu 12: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội ở Việt Nam, nhiệm vụ trung tâm là phát triển kinh tế, tiến hành công nghiệp hóa, hiện đại hóa. Vậy giai cấp nào là lực lượng đi đầu thực hiện quá trình này?

62

  1. Giai cấp công nhân
  2. Giai cấp nông dân
  3. Đội ngũ trí thức
  4. Đội ngũ doanh nhân

Câu 13: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, Cơ cấu xã hội – giai cấp biến đổi phức tạp, đa dạng, làm xuất hiện các tầng lớp xã hội mới nào?

  1. Giai cấp công nhân, giai cấp nông dân, giai cấp tư sản và tầng lớp trí thức
  2. Tầng lớp doanh nhân, tiểu chủ, tầng lớp những người giàu có và trung lưu trong xã hội…
  3. Giai cấp nông dân, tầng lớp doanh nhân, tiểu chủ, tầng lớp những người giàu có và trung lưu trong xã hội
  4. Tất cả đều đúng

Câu 14: Đội ngũ nào là lực lượng lao động sáng tạo đặc biệt quan trọng trong tiến trình đẩy mạnh công nghiệp hóa, hiện đại hóa đất nước và hội nhập quốc tế, xây dựng kinh tế tri thức, phát triển nền văn hóa Việt Nam tiên tiến, đậm đà bản sắc dân tộc?

  1. Công nhân
  2. Nông dân
  3. Trí thức
  4. Thanh niên

Câu 15: Yếu tố nào quyết định mối quan hệ hợp tác và gắn bó chặt chẽ với nhau giữa các giai cấp, tầng lớp, các nhóm xã hội trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội?

  1. Họ chung sức hợp tác phát triển kinh tế, xóa đói giảm nghèo, tăng cường đồng thuận xã hội
  2. Họ chung sức cải tạo và xây dựng xã hội mới trên lĩnh vực kinh tế của đời sống xã hội
  3. Họ có cùng mục tiêu phát triển kinh tế, xây dựng chủ nghĩa xã hội, chủ nghĩa cộng sản
  4. Họ chung sức cải tạo xã hội cũ và xây dựng xã hội mới trên mọi lĩnh vực của đời sống xã hội

Câu 16: Xét dưới góc độ chính trị, trong một chế độ xã hội nhất định để tập hợp lực lượng trong cuộc đấu tranh giai cấp của các giai cấp có lợi ích đối lập nhau đặt ra nhu cầu tất yếu khách quan mỗi giai cấp đứng ở vị trí trung tâm đều phải:

  1. Liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác mang lại lợi ích cho mình
  2. Liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác có những lợi ích phù hợp với mình để thực hiện nhu cầu và lợi ích chung của mình
  3. Liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác có những lợi ích đối lập với mình
  4. Liên minh với các giai cấp, tầng lớp xã hội khác luôn ủng hộ những hoạt động của mình

Câu 17: Cơ cấu xã hội – giai cấp được hiểu:

  1. Là những cộng đồng người cùng toàn bộ những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của các cộng đồng ấy tạo nên.
  2. Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội có những mối quan hệ xã hội do sự tác động lẫn nhau của giai cấp, tầng lớp ấy tạo nên.
  3. Là hệ thống các giai cấp, tầng lớp xã hội tồn tại khách quan trong m ột chế độ xã hội nhất định, thông qua những mối quan hệ về sở hữu tư liệu sản xuất, về tổ chức quản lý quá trình sản xuất, về địa vị chính trị

- xã hội…giữa các giai cấp và tầng lớp đó.

  1. Là những cộng đồng người tồn tại khách quan trong một xã hội nhất định có liên hệ với nhau về kinh tế, chính trị, văn hóa và xã hội

63

Câu 18: Trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội, mức độ liên minh, xích lại gần nhau giữa các giai cấp, tầng lớp trong xã hội tùy thuộc vào các điều kiện nào?

  1. Văn hóa – xã hội của đất nước trong từng giai đoạn của thời kỳ quá độ
  2. Chính trị - xã hội của đất nước trong từng giai đoạn của thời kỳ quá độ
  3. Kinh tế - xã hội của đất nước trong từng giai đoạn của thời kỳ quá độ
  4. Tất cả đều đúng

Câu 19: Xét đến cùng, khối liên minh giai cấp công nhân với giai cấp nông dân và tầng lớp trí thức trong thời kỳ quá độ lên chủ nghĩa xã hội được hình thành xuất phát từ:

  1. Nhu cầu và lợi ích chính trị
  2. Nhu cầu và lợi ích xã hội
  3. Nhu cầu và lợi ích văn hóa
  4. Nhu cầu và lợi ích kinh tế

Câu 20: Hiện nay ở Việt Nam, tầng lớp xã hội đặc biệt được Đảng ta chủ trương xây dựng thành một đội ngũ vững mạnh là:

  1. Trí thức
  2. Công nhân
  3. Doanh nhân
  4. Thanh niên

Câu 1: Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin đâu chính là nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc?

  1. Sự biến đổi của phương thức sản xuất
  2. Sự biến đổi của LLSX
  3. Sự biến đổi của QHSX
  4. Sự biến đổi của khoa học kỹ thuật

Câu 2: Ở phương Tây, dân tộc xuất hiện khi nào?

  1. Khi PTSX TBCN được xác lập thay thế PTSX Phong kiến
  2. Khi PTSX XHCN được xác lập thay thế PTSX TBCN
  3. Khi PTSX Cộng sản được xác lập thay thế PTSX XHCN
  4. Khi PTSX Phong kiến được xác lập thay thế PTSX Công xã nguyên thủy

Câu 3: Ở phương Đông, dân tộc được hình thành dựa trên cơ sở nào?

  1. Một nền văn hoá, một tâm lý dân tộc đã phát triển tương đối chín muồi và một cộng đồng kinh tế tuy đã đạt tới một mức độ nhất định song nhìn chung còn kém phát triển và ở trạng thái phân tán
  2. Một nền văn hoá ổn định, một cộng đồng kinh tế tuy đã đạt tới một mức độ nhất định
  3. Một tâm lý dân tộc ổn định, một cộng đồng kinh tế tuy đã đạt tới một mức độ nhất định
  4. Một cộng đồng kinh tế phát triển, một tâm lý dân tộc đã phát triển

Câu 4: Hiểu theo nghĩa Dân tộc (nation) là cộng đồng chính trị - xã hội thì đặc trưng cơ bản nào được xem là đặc trưng quan trọng nhất của dân tộc và là cơ sở liên kết các bộ phận, các thành viên của dân tộc, tạo nên nền tảng vững chắc của dân tộc?

  1. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế

64

  1. Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt
  2. Có sự quản lý của một nhà nước
  3. Có ngôn ngữ chung của quốc gia

Câu 5: Theo nghĩa dân tộc (ethnies) là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử thì tiêu chí nào được xem là tiêu chí quan trọng nhất để phân định một tộc người và có vị trí quyết định đối với sự tồn tại và phát triển của mỗi tộc người?

  1. Cộng đồng về ngôn ngữ
  2. Cộng đồng về văn hóa
  3. Cộng đồng về kinh tế
  4. Ý thức tự giác tộc người

Câu 6: Nghiên cứu vấn đề dân tộc, V.I.Lênin phát hiện ra hai xu hướng khách quan trong sự phát triển quan hệ dân tộc. Vậy xu hướng nào thể hiện rõ nét trong phong trào đấu tranh giành độc lập dân tộc của các dân tộc thuộc địa và phụ thuộc muốn thoát khỏi sự áp bức, bóc lột của các nước thực dân, đế quốc?

  1. Cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập
  2. Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau
  3. Đấu tranh để thoát khỏi sự kỳ thị dân tộc, phân biệt chủng tộc
  4. Đấu tranh để thoát khỏi tinh trạng bị đồng hóa cưỡng bức của các dân tộc nhỏ dưới ách áp bức của các nước tư bản chủ nghĩa

Câu 7: Dựa trên quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về Cương lĩnh dân tộc, nội dung nào được xem là cơ sở vững chắc để đoàn kết các tầng lớp nhân dân lao động thuộc các dân tộc trong cuộc đấu tranh chống chủ nghĩa đế quốc vì độc lập dân tộc và tiến bộ xã hội?

  1. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
  2. Các dân tộc được quyền tự quyết
  3. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
  4. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng và tự quyết

Câu 8: Dựa trên quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về Cương lĩnh dân tộc, nội dung nào được xem là cơ sở để thực hiện quyền dân tộc tự quyết và xây dựng mối quan hệ hữu nghị, hợp tác giữa các dân tộc?

  1. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
  2. Các dân tộc được quyền tự quyết
  3. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
  4. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng và tự quyết

Câu 9: Việt Nam là một quốc gia đa tộc người với 6 đặc điểm nổi bật. Vậy, đặc điểm nào tạo điều kiện thuận lợi để các dân tộc tăng cường hiểu biết lẫn nhau, mở rộng giao lưu giúp đỡ nhau cùng phát triển và tạo nên một nền văn hóa thống nhất trong đa dạng?

  1. Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người
  2. Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau
  3. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng
  4. Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc - quốc gia thống nhất

Câu 10: Việt Nam là một quốc gia đa tộc người với 6 đặc điểm nổi bật. Vậy, đặc điểm nào thể hiện dễ bị các thế lực phản động lợi dụng vấn đề dân tộc để chống phá cách mạng Việt Nam?

  1. Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người

65

  1. Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau
  2. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng
  3. Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc - quốc gia thống nhất

Câu 11: Việt Nam là một quốc gia đa tộc người với 6 đặc điểm nổi bật. Vậy, đặc điểm nào d nảy sinh mâu thuẫn, xung đột, tạo kẽ hở để các thế lực thù địch lợi dụng vấn đề dân tộc phá hoại an ninh chính trị và sự thống nhất của đất nước?

  1. Có sự chênh lệch về số dân giữa các tộc người
  2. Các dân tộc cư trú xen kẽ nhau
  3. Các dân tộc thiểu số ở Việt Nam phân bố chủ yếu ở địa bàn có vị trí chiến lược quan trọng
  4. Các dân tộc Việt Nam có truyền thống đoàn kết gắn bó lâu đời trong cộng đồng dân tộc - quốc gia thống nhất

Câu 12: Nghiên cứu vấn đề dân tộc, V.I.Lênin phát hiện ra hai xu hướng khách quan trong sự phát triển quan hệ dân tộc. Vậy xu hướng nào thể hiện do sự phát triển của lực lượng sản xuất, của khoa học và công nghệ, của giao lưu kinh tế và văn hoá trong xã hội tư bản chủ nghĩa đã làm xuất hiện nhu cầu xóa bỏ hàng rào ngăn cách giữa các dân tộc, thúc đẩy các dân tộc xích lại gần nhau?

  1. Cộng đồng dân cư muốn tách ra để hình thành cộng đồng dân tộc độc lập
  2. Các dân tộc trong từng quốc gia, thậm chí các dân tộc ở nhiều quốc gia muốn liên hiệp lại với nhau
  3. Đấu tranh để thoát khỏi sự kỳ thị dân tộc, phân biệt chủng tộc
  4. Đấu tranh để thoát khỏi tinh trạng bị đồng hóa cưỡng bức của các dân tộc nhỏ dưới ách áp bức của các nước tư bản chủ nghĩa

Câu 13: Hiểu theo nghĩa Dân tộc (nation) là cộng đồng chính trị - xã hội thì đặc trưng cơ bản nào thể hiện vận mệnh dân tộc một phần rất quan trọng gắn với việc xác lập và bảo vệ lãnh thổ quốc gia dân tộc?

  1. Có chung phương thức sinh hoạt kinh tế
  2. Có lãnh thổ chung ổn định không bị chia cắt
  3. Có sự quản lý của một nhà nước
  4. Có ngôn ngữ chung của quốc gia

Câu 14: Theo nghĩa dân tộc (ethnies) là cộng đồng người được hình thành lâu dài trong lịch sử thì có mấy đặc trưng cơ bản?

  1. 3
  2. 4
  3. 5
  4. 6

Câu 15: Theo nghĩa Dân tộc (nation) hay quốc gia dân tộc là cộng đồng chính trị - xã hội thì có mấy đặc trưng cơ bản?

  1. 3
  2. 4
  3. 5
  4. 6

Câu 16: Dựa trên quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin về Cương lĩnh dân tộc, nội dung nào được xem là chủ yếu, vừa là giải pháp quan trọng để liên kết các nội dung của cương lĩnh dân tộc thành một chỉnh thể

  1. Các dân tộc bị áp bức phải đoàn kết lại

66

  1. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng
  2. Liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc
  3. Các dân tộc được quyền tự quyết

Câu 17: Nội dung nào được xem là cơ bản nhất, tiên quyết nhất của quyền dân tộc tự quyết?

  1. Tự quyết về chính trị
  2. Tự quyết về văn hóa
  3. Tự quyết về kinh tế
  4. Tự quyết về lãnh thổ

Câu 18: Nội dung cương lĩnh dân tộc của chủ nghĩa Mác – Lênin:

  1. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, các dân tộc được quyền tự quyết, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại
  2. Các dân tộc đoàn kết, bình đẳng và liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại
  3. Các dân tộc có quyền tự quyết, các dân tộc có quyền bình đẳng, liên hiệp công nhân tất cả các dân tộc lại
  4. Các dân tộc hoàn toàn bình đẳng, tự quyết và liên hiệp công nhân các nước

Câu 19: Trong vấn đề dân tộc, cương lĩnh của chủ nghĩa Mác - Lênin gồm mấy nội dung chủ yếu?

  1. 2
  2. 3
  3. 4
  4. 5

Câu 20: Các dân tộc ở Việt Nam còn có sự chênh lệch khá lớn về trình độ phát triển kinh tế, văn hóa, xã hội. Vậy muốn thực hiện bình đẳng dân tộc, chúng ta phải làm gì?

  1. Các dân tộc đoàn kết đấu tranh, giành và giữ vững nền độc lập của tổ quốc, xây dựng xã hội mới – xã hội xã hội chủ nghĩa, để các dân tộc đều được phát triển tự do, đầy đủ và được hạnh phúc ấm no
  2. Giữ gìn sự thống nhất Tổ quốc xây dựng xã hội mới – xã hội xã hội chủ nghĩa, để các dân tộc đều được phát triển tự do, đầy đủ và được hạnh phúc ấm no
  3. Xây dựng xã hội mới – xã hội xã hội chủ nghĩa để các dân tộc đều được phát triển tự do, đầy đủ và được hạnh phúc ấm no
  4. Phải từng bước giảm, tiến tới xóa bỏ khoảng cách phát triển giữa các dân tộc về kinh tế, văn hóa, xã hội

Câu 21: Đâu là mục tiêu về tư tưởng khi học tập và nghiên cứu về vấn đề dân tộc và tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH?

  1. Thấy rõ tính khoa học trong quan điểm và cách thức giải quyết vấn đề dân tộc, tôn giáo của chủ nghĩa Mác – Lênin, của ĐCS Việt Nam; từ đó xác định trách nhiệm của bản thân góp phần tuyên truyền và thực hiện chủ trương, chính sách, pháp luật về dân tộc, tôn giáo của Đảng và nhà nước
  2. Rèn luyện tư duy và năng lực vận dụng những nội dung đã học để phân tích, giải thích những vấn đề trong thực tiễn một cách khách quan, có cơ sở khoa học
  3. Nắm được quan điểm cơ bản của CN Mác – Lênin về vấn đề dân tộc, tôn giáo; MQH dân tộc và tôn giáo, nội dung chính sách dân tộc, tôn giáo của Đảng và nhà nước Việt Nam, tầm quan trọng của nó đối với sự nghiệp cách mạng toàn dân dưới sự lãnh đạo của ĐCS Việt Nam
  4. Tất cả câu trả lời đều đúng

Câu 22: Đâu là mục tiêu về kiến thức khi học tập và nghiên cứu về vấn đề dân tộc và tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH?

67

  1. Thấy rõ tính khoa học trong quan điểm và cách thức giải quyết vấn đề dân tộc, tôn giáo của chủ nghĩa Mác – Lênin, của ĐCS Việt Nam; từ đó xác định trách nhiệm của bản thân góp phần tuyên truyền và thực hiện chủ trương, chính sách, pháp luật về dân tộc, tôn giáo của Đảng và nhà nước
  2. Rèn luyện tư duy và năng lực vận dụng những nội dung đã học để phân tích, giải thích những vấn đề trong thực tiễn một cách khách quan, có cơ sở khoa học
  3. Nắm được quan điểm cơ bản của CN Mác – Lênin về vấn đề dân tộc, tôn giáo; MQH dân tộc và tôn giáo, nội dung chính sách dân tộc tôn giáo của Đảng và nhà nước Việt Nam, tầm quan trọng của nó đối với sự nghiệp cách mạng toàn dân dưới sự lãnh đạo của ĐCS Việt Nam
  4. Tất cả câu trả lời đều đúng

Câu 23: Đâu là mục tiêu về kỹ năng khi học tập và nghiên cứu về vấn đề dân tộc và tôn giáo trong thời kỳ quá độ lên CNXH?

  1. Thấy rõ tính khoa học trong quan điểm và cách thức giải quyết vấn đề dân tộc, tôn giáo của chủ nghĩa Mác – Lênin, của ĐCS Việt Nam; từ đó xác định trách nhiệm của bản thân góp phần tuyên truyền và thực hiện chủ trương, chính sách, pháp luật về dân tộc, tôn giáo của Đảng và nhà nước
  2. Rèn luyện tư duy và năng lực vận dụng những nội dung đã học để phân tích, giải thích những vấn đề trong thực tiễn một cách khách quan, có cơ sở khoa học
  3. Nắm được quan điểm cơ bản của CN Mác – Lênin về vấn đề dân tộc, tôn giáo; MQH dân tộc và tôn giáo, nội dung chính sách dân tộc tôn giáo của Đảng và nhà nước Việt Nam, tầm quan trọng của nó đối với sự nghiệp cách mạng toàn dân dưới sự lãnh đạo của ĐCS Việt Nam
  4. Tất cả câu trả lời đều đúng

Câu 24: Chỉ rõ bản chất của tôn giáo, chủ nghĩa Mác – Lênin khẳng định rằng: Tôn giáo là một hiện tượng xã hội – văn hóa do con người sáng tạo ra. Vậy, mọi quan niệm về tôn giáo xét đến cùng được sinh ra từ đâu và thay đổi như thế nào?

  1. Được sinh ra từ những hoạt động sản xuất, những điều kiện sống nhất định trong xã hội và thay đổi theo những thay đổi của cơ sở kinh tế
  2. Được sinh ra từ những mục đích, lợi ích của con người, phản anh ước mơ, nguyện vọng, suy nghĩ của họ
  3. Được sinh ra từ những hoạt động sản xuất giản đơn, những điều kiện sống tối thiểu trong xã hội và thay đổi theo những thay đổi của cơ sở kinh tế
  4. Tất cả câu trả lời đều đúng

Theo quan điểm của chủ nghĩa Mác – Lênin, dân tộc là quá trình phát triển lâu dài của xã hội loài người, trải qua các hình thức cộng đồng từ thấp đến cao, bao gồm: thị tộc, bộ lạc, bộ tộc, dân tộc. Vậy đâu chính là nguyên nhân quyết định sự biến đổi của cộng đồng dân tộc?

      1. Sự biến đổi của lực lượng sản xuất
      2. Sự biến đổi của quan hệ sản xuất
      3. Sự biến đổi của phương thức sản xuất
      4. Sự biến đổi của khoa học kỹ thuật

Nội dung cao nhất của quyền dân tộc tự quyết ở Việt Nam là gì?

      1. Xây dựng xã hội mới – xã hội xã hội chủ nghĩa để các dân tộc đều được phát triển tự do, đầy đủ và được hạnh phúc ấm no.
      2. Giữ gìn sự thống nhất Tổ quốc xây dựng xã hội mới – xã hội xã hội chủ nghĩa, để các dân tộc đều được phát triển tự do, đầy đủ và được hạnh phúc ấm no.
      3. Các dân tộc đoàn kết đấu tranh, giành và giữ vững nền độc lập của tổ quốc, xây dựng xã hội mới – xã hội xã hội chủ nghĩa, để các dân tộc đều được phát triển tự do, đầy đủ và được hạnh phúc ấm no.

68

      1. Các dân tộc đoàn kết đấu tranh, giành và giữ vững nền độc lập của tổ quốc, cùng nhau giữ gìn sự thống nhất Tổ quốc, xây dựng xã hội mới – xã hội xã hội chủ nghĩa, để các dân tộc đều được phát triển tự do, đầy đủ và được hạnh phúc ấm no.