Ôn tập Trắc nghiệm Chương 1 - 7 - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với nguyên tắc phản ánh trên các tài khoản nguồn vốn:Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm xuốngCâu 2 Lợi nhuận thuần năm 201x của công ty ABC là 2,24 triệu đồng, tổng tài sản của công ty là 43 triệu đồng và tổng nợ là 9 triệu đồng. Hãy xác định tỷ số ROA và ROE của công tytrong năm 201x:5,21% và 6,59%. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

Trường:

Đại học Tôn Đức Thắng 3.5 K tài liệu

Thông tin:
14 trang 4 tháng trước

Bình luận

Vui lòng đăng nhập hoặc đăng ký để gửi bình luận.

Ôn tập Trắc nghiệm Chương 1 - 7 - Nguyên Lý Kế Toán | Trường Đại học Tôn Đức Thắng

Câu 1 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với nguyên tắc phản ánh trên các tài khoản nguồn vốn:Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm xuốngCâu 2 Lợi nhuận thuần năm 201x của công ty ABC là 2,24 triệu đồng, tổng tài sản của công ty là 43 triệu đồng và tổng nợ là 9 triệu đồng. Hãy xác định tỷ số ROA và ROE của công tytrong năm 201x:5,21% và 6,59%. Tài liệu được sưu tầm và soạn thảo dưới dạng file PDF để gửi tới các bạn sinh viên cùng tham khảo, ôn tập đầy đủ kiến thức, chuẩn bị cho các buổi học thật tốt. Mời bạn đọc đón xem!

110 55 lượt tải Tải xuống
NLKT ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 – CHƯƠNG 7
Câu 1 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với nguyên tắc phản ánh trên các tài khoản nguồn
vốn:
Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm xuống
Câu 2 Lợi nhuận thuần năm 201x của công ty ABC là 2,24 triệu đồng, tổng tài sản của công ty
là 43 triệu đồng và tổng nợ là 9 triệu đồng. Hãy xác định tỷ số ROA và ROE của công ty
trong năm 201x:
5,21% và 6,59%
Câu 3 Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến một loại tài sản giảm và một nguồn
vốn giảm tương ứng thì:
Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và
nguồn vốn đều có sự thay đổi
Câu 4 Sổ kế toán trong công ty:
Cả 3 câu trên
Câu 5 The periodic inventory method of accounting for inventory movements has which of the
following advantages?
It is inexpensive to maintain
Câu 6 Khi doanh nghiệp muốn xác định số lượng hàng tồn kho chính xác của một mặt hàng
nào đó vào giữa tháng thì phương pháp kê khai nào sau đây được áp dụng?
Phương pháp Kê khai thường xuyên
Câu 7 Xuất kho vật liệu chính để sản xuất sản phẩm A 15.000.000đ, sản xuất sản phẩm B
13.500.000đ, kế toán phản ánh: (ĐVT: đồng)
Nợ TK “CPNVLTT”A: 15.000.000
Nợ TK “CPNVLTT”B: 13.500.000
Có TK “NVL” (VLC): 28.500.000
Câu 8 Carlton Construction Company sold a home that it built for a total cost of $150,000 for
a sales price of $250,000. The journal entries to record the sales revenue and cost of the
sale would include (giá vốn 150, giá bán 250)
A credit to Sales Revenue for $250,000
A debit to Cost of Goods Sold for $150,000
Câu 9 Tiền lương phải thanh toán cho công nhân sản xuất sản phẩm được định khoản
Nợ TK Chi phí nhân công trực tiếp / Có TK Phải trả người lao động
Câu 10 Nghiệp vụ “Mua hàng hóa trả 30% bằng chuyển khoản, còn lại mắc nợ” phản ánh
Tổng tài sản tăng
Câu 11 Đối tượng kế toán nào sau đây là nợ phải trả?
Thuế và các khoản phải nộp nhà ncước
Câu 12 A cheque was drawn to pay an account payable
An asset decreased and a liability decreased
Câu 13 Nếu phân loại theo nội dung phản ánh thì sổ nhật ký chung thuộc loại
Sổ kế toán tổng hợp
Câu 14 Chứng từ kế toán được trực tiếp lập khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là
Chứng từ gốc
Câu 15 Điều kiện ghi nhận doanh thu
Hàng hoá đã được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được cung cấp và đã nhận được tiền hoặc
chấp nhận thanh toán của bên mua
Câu 16 Which of the following cannot be classified as a current liability?
Accounts receivable
Câu 17 Để tính giá vật liệu, doanh nghiệp có thể sử dụng 1 trong các phương pháp sau
FIFO – Bình quân gia quyền – Thực tế đích danh
Câu 18 Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường
xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg; chi phí vận chuyển
80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp FIFO
4.640.000đ
Câu 19 Công ty Thông&Thái chuyên in ấn bao bì sản phẩm (nộp thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ) mua 2 máy in offset của cùng một nhà sản xuất, cùng số hiệu sản phẩm.
Máy in thứ nhất còn mới 100%, giá mua chưa VAT là 200 triệu đồng, VAT 10%. Máy in
thứ hai đã qua sử dụng, hao mòn 30%, giá mua thỏa thuận là 100 triệu đồng, VAT 10%.
Không có chi phí nào khác phát sinh thêm.
Giá trị còn lại của 2 máy in trên tại thời điểm mua
Máy in thứ nhất là 200 triệu đồng, máy in thứ hai là 100 triệu đồng
Câu 20 Which of the following is not an asset?
Accounts payable
Câu 21 Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hiện nay
Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Nguyên giá được xác định một cách đáng tin cậy;
Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm; Có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên
Câu 22 Chi phí sản xuất chung bao gồm:
Các chi phí được sử dụng để phục vụ ở phân xưởng sản xuất
Chi phí khấu hao máy móc sử dụng tại phân xưởng sản xuất
Các chi phí được sử dụng để quản lý phân xưởng sản xuất
Câu 23 Nếu căn cứ vào mức độ phản ánh đối tượng, sổ kế toán được chia thành
Sổ cái và sổ chi tiết
Câu 24 Đối tượng kế toán nào sau đây là tài sản?
Thuế GTGT được khấu trừ
Câu 25 Chỉ ghi nhận 1 khoản chi phí khi chi phí đó tạo ra doanh thu, đây là yêu cầu của
nguyên tắc:
Phù hợp
Câu 26 Những người nào sẽ chịu trách nhiệm về nội dung của những chứng từ kế toán?
Tất cả các đáp án trên
Câu 27 Định khoản kế toán là việc:
Xác định quan hệ Nợ, Có của các tài khoản trong nghiệp vụ kinh tế phát sinh
Câu 28 Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi mua vật liệu chính 700.000đ, kế toán phản ánh
Nợ TK Tạm ứng / Có TK Tiền mặt: 700.000
Câu 29 Chi phí điện, nước phải trả ở bộ phận bán hàng là 1.900.000đ, kế toán phản ánh: (ĐVT:
đồng)
Nợ TK “CPBH”/Có TK “PTNB”: 1.900.000
Câu 30 Chiết khấu thương mại được hưởng là khoản
Giảm giá trị mua
Câu 31 Tài khoản hao mòn Tài sản cố định là
Tài khoản thuộc nhóm tài sản
Câu 32 The perpetual inventory method has the advantage over the periodic system in that
Details relating to the number of items on hand are readily available
Câu 33 Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là nợ phải trả?
Nhận ký quỹ, ký cược; Trả trước cho người bán; Dự phòng phải trả
Câu 34 Một trong những mục đích của Bảng cân đối kế toán là
Theo dõi biến động tài sản và nguồn vốn
Câu 35 Khi nghiệp vụ kinh tế chỉ ảnh hưởng bên nguồn vốn thì
Nguồn vốn này tăng sẽ có nguồn vốn khác giảm tương ứng
Câu 36 Nguyên tắc ghi chép của tài khoản chi phí
Chi phí tăng ghi Nợ - Chi phí giảm ghi Có
Câu 37 During 20X2, a company issued $130 000 in share capital, assets increased by $240 000,
liabilities increased by $90 000, expenses were $80 000 and dividend declared was $50
000.The net profit for the period was
$70 000
Câu 38 Khoản thu nào sau đây được ghi nhận vào TK “DT bán hàng và cung cấp dịch vụ”?
Thu tiền từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp
Câu 39 The product cost includes (giá thành sản phẩm bao gồm)
Direct material cost, direct labour cost, overhead cost (CP NVL trực tiếp, CP nhân công trực
tiếp, CP sản xuất chung)
Câu 40 Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là tài sản?
Phải thu khác; Người mua trả tiền trước; Đru tư vào công ty liên doanh, liên kết
Câu 41 Chứng từ kế toán cần phải lưu trữ trong thời gian là
Tùy theo loại chứng từ kế toán
Câu 42 Hình thức kế toán gồm nội dung nào sau đây?
Tất cả các câu trên đều đúng
Câu 43 Bảng cân đối kế toán là bảng:
Phản ánh một cách tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn của DN tại 1 thời điểm
Câu 44 Loại chứng từ dùng để truyền đạt các lệnh sản xuất kinh doanh hoặc công tác nhất định
được gọi là
Chứng từ mệnh lệnh
Câu 45 Bán hàng chưa thu tiền với giá trị lớn thì
Vtn viết hóa đơn giao cho khách hàng
Câu 46 What accounting assumption underlies the following procedure: including credit sales
in the income statement?
Accrual basis
Câu 47 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm
Các khoản chi phí về nguyên liệu được sử dụng trực tiếp cho quá trình sản xuất ra sản phẩm
Câu 48 Hãy tìm ra câu sai trong các nô
ƒ
i dung sau
Có thể chv ký kế toán bwng bút mực đx hoă
y
c đóng dấu chv ký khắc szn
Câu 49 Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường
xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg; chi phí vận chuyển
80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg.
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh
Không đủ thông tin
Câu 50 Ghi sổ kép là
Ghi Nợ và ghi Có vào nhvng tài khoản liên quan với số tiền ghi Nợ = số tiền ghi Có
Câu 51 Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm
Các khoản tiền lương phải thanh toán và các khoản trích theo lương của bộ phận lao động
trực tiếp sản xuất sản phẩm
Câu 52 Net Sales minus the Cost of Goods Sold equals
Gross Profit
Câu 53 Tài khoản Hao mòn tài sản cố định là
Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản
Câu 54 Đối tượng kế toán nào sau đây là vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối
Câu 55 Mua 1 tài sản cố định hữu hình với các số liệu sau: Giá mua chưa thuế 100.000.000đ,
thuế GTGT khấu trừ 1.000.000đ, chi phí vận chuyển 200.000đ, chi phí lắp đặt 100.000đ.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được xác định là
100.300.000đ
Câu 56 Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường
xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg; chi phí vận chuyển
80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg.
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền
4.644.000đ
Câu 57 Nguyên giá của tài sản cố định được biếu tặng căn cứ vào
Giá do hội đồng định giá xác định và chi phí trước khi sử dụng
Câu 58 CP nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm
Các khoản chi phí về nguyên liệu được sử dụng trực tiếp cho quá trình sản xuất ra sản phẩm
Câu 59 Khoản trích 23,5% của tiền lương được tính vào
Chi phí sản xuất kinh doanh
Câu 60 Phương pháp tính giá thực tế bằng cách nhân đơn giá bình quân với khối lượng hàng
xuất là phương pháp
Bình quân gia quyền
Câu 61 Inventory is purchased on credit
An asset increases and a liability increases
Câu 62 Hóa đơn giá trị gia tăng là
The inventory costing method selected by a company can affect
Both statements
Câu 63 Thu tiền khách hàng nợ do khách hàng mua chịu hàng thì
Tăng tiền
Câu 64 Xuất kho nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm. Nghiệp vụ này liên quan đến
TK nguyên vật liệu và TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp
Câu 65 Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc bên Nguồn vốn,
kết quả là
Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu ảnh
hưởng có sự thay đổi
Câu 66 Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm
Lập, tiếp nhận, xử lý -> kiểm tra và ký chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định khoản và ghi sổ
kế toán -> lưu trv, bảo quản
Câu 67 Một niên độ kế toán là
1 năm/ 1 chu kỳ kinh doanh
Câu 68 Nguyên giá của tài sản cố định là
Toàn bộ chi phí bx ra để có được tài sản cố định trước khi đưa tài sản vào sử dụng
Câu 69 Tính giá các đối tượng kế toán là việc
Xác nhận giá trị của các đối tượng kế toán phù hợp với các nguyên tắc và quy định được Nhà
Nước ban hành.
Câu 70 Hạch toán tổng hợp và hạch toán chi tiết có mối liên hệ
Tổng số dư của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn bwng số dư của
chính tài khoản cấp 1 đó.
Câu 71 Trường hợp mua vật liệu (không qua nhập kho) phục vụ trực tiếp cho sản xuất sản
phẩm, chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, chưa thanh toán, kế toán hạch
toán
Nợ TK “CPNVLTT”, Nợ TK “TGTGTĐKT” / Có TK “PTNBán”
Câu 72 Khi thị trường ổn định và giá không đổi thì phát biểu nào sau đây là sai?
Việc lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho nào là không quan trọng
Câu 73 Chi phí sản xuất sản phẩm trong doanh nghiệp gồm:
CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp, CP SXC
Câu 74 Giá trị còn lại của tài sản cố định là:
Nguyên giá tài sản cố định sau khi trừ hao mòn của tài sản cố định
Câu 75 A balance sheet
Lists the assets, liabilities and owners’ equity at a specific point in time
Câu 76 Bảng báo cáo kết quả hoạt đô
ƒ
ng kinh doanh là báo cáo tài chính phản ánh
Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn thời gian
Câu 77 Nếu phân loại theo phương pháp ghi chép thì sổ ghi theo đối tượng kế toán bao gồm
Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra đối với tình hình biến động của Bảng cân đối
kế toán sau khi có nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
Tài sản tăng – Nguốn vốn giảm
Câu 78 Ghi sổ kép là phương pháp
Ghi số tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan
Câu 79 Tính cân đối của kế toán được thể hiện qua phương trình
Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn
Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn chủ sở hvu
Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn
Câu 80 Công ty Thông&Thái chuyên in ấn bao bì sản phẩm (nộp thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ) mua 2 máy in offset của cùng một nhà sản xuất, cùng số hiệu sản phẩm.
Máy in thứ nhất còn mới 100%, giá mua chưa VAT là 200 triệu đồng, VAT 10%. Máy in
thứ hai đã qua sử dụng, hao mòn 30%, giá mua thỏa thuận là 100 triệu đồng, VAT 10%.
Không có chi phí nào khác phát sinh thêm.
Nguyên giá của 2 máy in trên được xác định như sau
Nguyên giá máy in thứ nhất là 200 triệu đồng, máy in thứ hai là 100 triệu đồng
Câu 81 Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên
quan đến việc tạo ra doanh thu đó, là nội dung của nguyên tắc
Nếu phân loại theo cách ghi chép vào sổ kế toán thì Nhật ký chung thuộc loại
Sổ ghi theo trình tự thời gian
Câu 82 Tài khoản lưỡng tính là tài khoản
Số dư có thể bên Nợ hoặc bên Có
Câu 83 Khấu hao tài sản cố định
Là dòng chi tiền
Là dòng thu tiền --> Cả hai đáp án đều sai
Câu 84 Xuất bán mô
ƒ
t lô thành phẩm, giá xuất kho 10trđ, giá bán chưa thuế 12trđ, thuế suất
thuế GTGT 10%, thu bằng tiền gửi ngân hàng. Kế toán ghi nhâ
ƒ
n giá vốn (ĐVT: triệu
đồng)
Nợ TK “GVHB”/Có TK “TP”: 10
Câu 85 A credit balance in which of the following accounts would indicate a likely error
Inventory
Câu 86 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được kết cấu có dạng
Doanh thu và thu nhập – (trừ) Chi phí
Câu 87 Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với nguyên tắc phản ánh trên các tài khoản nguồn
vốn
Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm xuống
Câu 88 Chứng từ phản ánh tiền tệ là
Tất cả các câu trên đều sai
Câu 89 The following information relates to Moderate Ltd
Net sales $345 000
Beginning inventory S60 000
Ending inventory $36.000
Cost of goods sold $210 000
What were the purchases for the period?
$186 000
Câu 90 Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi mua vật liệu chính 700.000đ, kế toán phản ánh
Nợ TK Tạm ứng / Có TK Tiền mặt: 700.000
Câu 91 Nhập kho 6.000kg nguyên liệu có giá chưa thuế là 5.000đ/kg, thuế GTGT 10%. Chi phí
vận chuyển nguyên liệu về kho là 300.000đ. Vậy đơn giá nguyên liệu thực tế nhập kho là
5.050đ/kg
Câu 92 Tài khoản kế toán là
Phương pháp phân loại nghiệp vụ kinh tế theo từng đối tượng kế toán
Câu 93 Đối tượng chủ yếu của kế toán là
Tài sản và nguồn vốn
Câu 94 The correct classification for the following four ledger accounts is:
1- Cash at bank
2- Accounts payable
3- Salary expense
4- Share capital
1- Asset; 2- Liability; 3- Expense; 4- Owners’ equity
Câu 95 Hiện nay ở V
ƒ
t Nam có các hình thức kế toán nào được đưa ra để các doanh nghiê
ƒ
p có
thể tham khảo và vâ
ƒ
n dụng?
Hình thức kế toán trên máy
Hình thức kế toán nhật ký – sổ cái và chứng từ ghi sổ
Hình thức kế toán nhật ký chung và nhật ký chứng từ
Câu 96 Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là nguồn vốn
Vốn đru tư của chủ sở hvu; Quỹ đru tư phát triển; Đru tư vào công ty con
Câu 97 A debit balance in which of these accounts would indicate a likely error?
Borrowings and finance lease liabilities
Câu 98 Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán?
Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300
Câu 99 Khấu hao tài sản cố định
Chi phí khác
Trừ lương của người lao động
Chi phí sản xuất kinh doanh. --> Tất cả đều sai
Câu 100 Which of the following cannot be an expense of a company?
Repayment of principal of a loan
Câu 101 Phiếu chi là
Chứng từ chấp hành
Câu 102 Nguyên tắc ghi chép của tài khoản nguồn vốn
Nguồn vốn tăng ghi Có - Nguồn vốn giảm ghi Nợ
Câu 103 Ghi sổ kép là phương phá
Câu 104 Kế toán là việc:
Ghi chép sổ kế toán
Các đáp án đều đúng
Thu thập và xử lý thông tin
Kiểm tra và phân tích thông tin
Câu 105 The lower of cost and net realisable value principle is used in association with
Any method of recording or valuing inventory
Câu 106 Hãy tìm ra câu sai trong các nô
ƒ
i dung sau:
a. Chv ký chứng từ kế toán của mô
y
t người phải thống nhất
b. Chứng từ kế toán phải có đủ chv ký
c. Chv ký trên chứng từ kế toán phải được ký bwng bút mực
d. Có thể chv ký kế toán bwng bút mực đx hoă
y
c đóng dấu chv ký khắc szn --> D sai
Câu 107 Which of the following may be an asset of a business?
Retained profits
Internal payable
Accounts payable --> None is correct
Câu 108 At the end of the accounting period, three month’ interest in owing to the company on a
term deposit with the bank.
An asset increases and revenue increases
Câu 109 Nghiệp vụ “Thanh toán nợ bằng tiền mặt” phản ánh
Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm
Câu 110 Tài khoản trung gian gồm
TK xác định kết quả kinh doanh
TK chi phí
TK doanh thu
Câu 111 Given the following transaction what is total revenue for 20X2?
Cash sales of $100 000 in 20X2
Credit sales of $600 000 in 20X2 of which $450 000 was received in 20X2
Received $50 000 from accounts receivable in 20X2, related to sales in 20X1
$700 000
Câu 112 Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển 3.000.000đ và quỹ khen thưởng phúc lợi
2.000.000đ, kế toán phản ánh
Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5.000.000
Có TK Quỹ khen thưởng phúc lợi: 2.000.000
Có TK Quỹ đru tư phát triển: 3.000.000
Câu 113 Để tính giá vật liệu, doanh nghiệp có thể sử dụng 1 trong các phương pháp sau
The following events occurred to XYZ Ltd during the last financial year. Given only the
following transactions, what is XYZ Ltd’s profit for the period?
- Cash at bank increased by $24 000
- Purchased inventory on credit $62 000
- Received $61 600 from accounts receivable
- Unearned revenue decreased by $120 000
- Made credit sale of $480 000
- Cost of goods sold was $300 000
- Paid $15 800 of accounts payable
- Issued shares for $200 000
- Repaid bank load of $20 000
$300 000
Câu 114 Which of the following statements about the first-in, first-out (FIFO) assumption is
true?
FIFO assumes that inventory on hand consists of the newest units
Câu 115 Khi thị trường ổn định và giá không đổi thì phát biểu nào sau đây là sai?
Việc lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho nào là không quan trọng.
Câu 116 Nhập kho 6.000kg nguyên liệu có giá chưa thuế 5.000đ/kg, thuế GTGT 10%. Chi phí
vận chuyển nguyên liệu về kho là 300.000đ. Vậy trị giá nguyên liệu thực tế nhập kho là:
30.300.000đ
Câu 117 Sổ kế toán trong công ty:
Được dùng để ghi chép tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán
Là nhvng tờ sổ được thiết kế có kết cấu phù hợp với đối tượng mà nó phản ánh
Được dùng để ghi chép số hiện có của từng đối tượng kế toán
Câu 118 Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là:
Báo cáo thời kỳ
Câu 119 Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu
được lợi ích kinh tế, là một nội dung của nguyên tắc:
Thận trọng
Câu 120 Nguyên tắc ghi chép của tài khoản doanh thu
Doanh thu tăng ghi Có - Doanh thu giảm ghi Nợ
Câu 121 Trên bảng cân đối kế toán, phần tài sản được sắp xếp theo trình tự:
Tính thanh khoản giảm drn
Câu 122 Which type of information would be of MOST interest to creditors?
Ability of the company to pay debts
Câu 123 Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hiện nay
Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Nguyên giá được xác định một cách đáng tin cậy;
Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm; Có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên.
Câu 124 Trong điều kiện chưa chắc chắn, nếu có bằng chứng về một khoản lỗ hoặc lãi dự kiến
thì chỉ ghi nhận 1 khoản lỗ dự kiến nhưng không được ghi nhận 1 khoản lãi dự kiến,
đây là yêu cầu của nguyên tắc:
Thận trọng.
Câu 125 Định khoản trong kế toán là việc
Kế toán phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi theo quan hệ Nợ, Có của các tài
khoản có liên quan
Câu 126 Bảng cân đối kế toán của một doanh nghiệp phải trình bày
Nợ phải trả của doanh nghiệp
Câu 127 If ending inventory was overstated and a periodic inventory system was being used, the
effect on net profit would be
An overstatement
Câu 128 Các khoản chi phí được thể hiện trên báo cáo tài chính nào dưới đây
Báo cáo kết quả hoạt đô
y
ng kinh doanh
Câu 129 Việc áp dụng nguyên tắc giá thấp hơn giữa giá trị thuần có thể thực hiện được và giá
gốc thường dẫn đến kết quả
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thấp hơn
Câu 130 Việc thanh toán 1 khoản nợ sẽ làm
Làm giảm tài sản và giảm nợ phải trả
Câu 131 Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh
Tài sản gồm nhvng gì và nguồn hình thành nên tài sản tại một thời điểm
Câu 132 Định khoản giản đơn là
Định khoản ghi nợ 1 TK đối ứng với ghi có 1 TK
Câu 133 A company purchased equipment for cash. What is the effect on the accounting
equation?
One asset increased and another asset decreased
Câu 134 Loại chứng từ dùng để truyền đạt các lệnh sản xuất kinh doanh hoặc công tác nhất định
được gọi là
Chứng từ mệnh lệnh
Câu 135 Accounts payable should be listed on the balance sheet in which category?
Liabilities
Câu 136 Luật Kế toán Việt Nam đã ban hành khái niệm kế toán là
Việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế tài chính dưới hình
thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động
Câu 137 Khoản thu nào sau đây được ghi nhận vào TK “DT bán hàng và cung cấp dịch vụ”?
Thu tiền từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp
Câu 138 Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm
Các khoản chi phí về nguyên liệu được sử dụng trực tiếp cho quá trình sản xuất ra sản phẩm
Câu 139 Chi phí sản xuất chung bao gồm
Các chi phí được sử dụng để quản lý phân xưởng sản xuất
Các chi phí được sử dụng để phục vụ ở phân xưởng sản xuất
Chi phí khấu hao máy móc sử dụng tại phân xưởng sản xuất
Câu 140 Tài khoản lưỡng tính là tài khoản
Số dư có thể bên Nợ hoặc bên Có
Câu 141 Các nội dung chủ yếu cấu thành một chứng từ kế toán
Biết:
(I) Tên và số hiệu của chứng từ kế toán
(II) Ngày, tháng, năm lập chứng từ kế toán
(III) Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập và nhận chứng từ kế toán
(IV) Nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và số lượng
(V) Các thông tin về số lượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh
(VI) Điều khoản thanh toán, thời hạn thanh toán
(VII) Chữ ký, họ và tên của người lập, người duyệt và những người có liên quan đến
chứng từ kế toán
(I), (II), (III), (IV), (V) và (VII)
Câu 142
Những người nào sẽ chịu trách nhiệm về nội dung của những chứng từ kế toán?
Người lập chứng từ kế toán
Nhvng người khác ký tên trên chứng từ kế toán
Người ký duyệt chứng từ kế toán
Câu 143 Nếu 1 Công ty có nợ phải trả là 100.000.000 đồng và vốn chủ sở hữu là 300.000.000
đồng, tài sản của công ty đó là
400.000.000đ
Câu 144
Sổ kế toán phải có các nô
ƒ
i dung chủ yếu sau
Tóm tắt nô
y
i dung của nghiê
y
p vụ kinh tế, tài chính phát sinh
Ngày tháng ghi sổ; Số hiê
y
u và ngày, tháng của chứng từ kế toán dùng làm căn cứ ghi sổ
Số tiền của nghiê
y
p vụ kinh tế, tài chính phát sinh
Câu 145 Given only the following information, how much revenue would ABC Ltd recognise in
April 20X2?
- Received a deposit in April from a client for $80 000 for work to be carried out during
May;
- Credit sales of $150 000 in April, only $50 000 to be collected in April;
- Collected $20 000 in April from customers for March sales;
- Sold client goods valued at $30 000 on last day of April, will invoice client in early
May;
- Signed contract to deliver client goods valued at $40 000 in May
$180 000
Câu 146 Chi phí điện, nước phải trả ở bộ phận bán hàng là 1.900.000đ, kế toán phản ánh: (ĐVT:
đồng)
Nợ TK “CPBH”/Có TK “PTNB”: 1.900.000
Câu 147 Hình thức kế toán gồm nội dung nào sau đây?
Mối quan hệ giva các loại sổ với nhau
Trình tự và phương pháp ghi vào từng loại sổ
Số lượng sổ và kết cấu các loại sổ
Câu 148 Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm:
Các khoản tiề lương phải thanh toán và các khoản trích theo lương của bộ phận lao động trực
tiếp sản xuất sản phẩm
Câu 149 Trong trường hợp nào thì tổng giá thành sản phẩm bằng tổng chi phí sản xuất phát sinh
trong kỳ:
Chi phí SXĐ đru kỳ = Chi phí SXĐ cuối kỳ
Chu kỳ sản xuất trùng với chu kỳ tính giá thành
Câu 150
Câu 151
Câu 152
Chứng từ kế toán đưuọc trực tiếp lập khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là:
Chứng từ gốc
Chứng từ kế toán cần phải lưu trữ trong thời gian là
Tùy theo loại chứng từ kế toán
Nếu phân loại theo nội dung phản ánh thì sổ nhật ký chung thuộc loại
Sổ kế toán tổng hợp
Câu 153
Câu 154
Câu 155
Nếu phân loại theo phương pháp ghi chép thì sổ ghi theo đối tượng kế toán bao gồm
Sổ cái và Sổ chi tiết
Hình thức sổ kế toán
Là HT các sổ kế toán, số lượng sổ, kết cấu các loại sổ
Là trình tự và phương pháp ghi vào từng loại sổ
Là mối quan hệ giva các loại sổ kế toán với nhau
A set of account is called a
General ledger
| 1/14

Preview text:

NLKT ÔN TẬP TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 1 – CHƯƠNG 7 Câu 1
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với nguyên tắc phản ánh trên các tài khoản nguồn vốn:
Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm xuống Câu 2
Lợi nhuận thuần năm 201x của công ty ABC là 2,24 triệu đồng, tổng tài sản của công ty
là 43 triệu đồng và tổng nợ là 9 triệu đồng. Hãy xác định tỷ số ROA và ROE của công ty trong năm 201x: 5,21% và 6,59% Câu 3
Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến một loại tài sản giảm và một nguồn
vốn giảm tương ứng thì:
Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán giảm xuống, tỷ trọng của tất cả các loại tài sản và
nguồn vốn đều có sự thay đổi Câu 4
Sổ kế toán trong công ty: Cả 3 câu trên Câu 5
The periodic inventory method of accounting for inventory movements has which of the following advantages?
It is inexpensive to maintain Câu 6
Khi doanh nghiệp muốn xác định số lượng hàng tồn kho chính xác của một mặt hàng
nào đó vào giữa tháng thì phương pháp kê khai nào sau đây được áp dụng?
Phương pháp Kê khai thường xuyên Câu 7
Xuất kho vật liệu chính để sản xuất sản phẩm A 15.000.000đ, sản xuất sản phẩm B
13.500.000đ, kế toán phản ánh: (ĐVT: đồng)
Nợ TK “CPNVLTT”A: 15.000.000
Nợ TK “CPNVLTT”B: 13.500.000
Có TK “NVL” (VLC): 28.500.000 Câu 8
Carlton Construction Company sold a home that it built for a total cost of $150,000 for
a sales price of $250,000. The journal entries to record the sales revenue and cost of the
sale would include (giá vốn 150, giá bán 250)
A credit to Sales Revenue for $250,000
A debit to Cost of Goods Sold for $150,000 Câu 9
Tiền lương phải thanh toán cho công nhân sản xuất sản phẩm được định khoản
Nợ TK Chi phí nhân công trực tiếp / Có TK Phải trả người lao động Câu 10
Nghiệp vụ “Mua hàng hóa trả 30% bằng chuyển khoản, còn lại mắc nợ” phản ánh Tổng tài sản tăng Câu 11
Đối tượng kế toán nào sau đây là nợ phải trả?
Thuế và các khoản phải nộp nhà ncước Câu 12
A cheque was drawn to pay an account payable
An asset decreased and a liability decreased Câu 13
Nếu phân loại theo nội dung phản ánh thì sổ nhật ký chung thuộc loại
Sổ kế toán tổng hợp Câu 14
Chứng từ kế toán được trực tiếp lập khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là Chứng từ gốc Câu 15
Điều kiện ghi nhận doanh thu
Hàng hoá đã được chuyển giao hoặc dịch vụ đã được cung cấp và đã nhận được tiền hoặc
chấp nhận thanh toán của bên mua Câu 16
Which of the following cannot be classified as a current liability? Accounts receivable Câu 17
Để tính giá vật liệu, doanh nghiệp có thể sử dụng 1 trong các phương pháp sau
FIFO – Bình quân gia quyền – Thực tế đích danh Câu 18
Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường
xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg; chi phí vận chuyển 80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp FIFO 4.640.000đ Câu 19
Công ty Thông&Thái chuyên in ấn bao bì sản phẩm (nộp thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ) mua 2 máy in offset của cùng một nhà sản xuất, cùng số hiệu sản phẩm.
Máy in thứ nhất còn mới 100%, giá mua chưa VAT là 200 triệu đồng, VAT 10%. Máy in
thứ hai đã qua sử dụng, hao mòn 30%, giá mua thỏa thuận là 100 triệu đồng, VAT 10%.
Không có chi phí nào khác phát sinh thêm.
Giá trị còn lại của 2 máy in trên tại thời điểm mua
Máy in thứ nhất là 200 triệu đồng, máy in thứ hai là 100 triệu đồng Câu 20
Which of the following is not an asset? Accounts payable Câu 21
Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hiện nay
Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Nguyên giá được xác định một cách đáng tin cậy;
Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm; Có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên Câu 22
Chi phí sản xuất chung bao gồm:
Các chi phí được sử dụng để phục vụ ở phân xưởng sản xuất
Chi phí khấu hao máy móc sử dụng tại phân xưởng sản xuất
Các chi phí được sử dụng để quản lý phân xưởng sản xuất Câu 23
Nếu căn cứ vào mức độ phản ánh đối tượng, sổ kế toán được chia thành
Sổ cái và sổ chi tiết Câu 24
Đối tượng kế toán nào sau đây là tài sản?
Thuế GTGT được khấu trừ Câu 25
Chỉ ghi nhận 1 khoản chi phí khi chi phí đó tạo ra doanh thu, đây là yêu cầu của nguyên tắc: Phù hợp Câu 26
Những người nào sẽ chịu trách nhiệm về nội dung của những chứng từ kế toán?
Tất cả các đáp án trên Câu 27
Định khoản kế toán là việc:
Xác định quan hệ Nợ, Có của các tài khoản trong nghiệp vụ kinh tế phát sinh Câu 28
Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi mua vật liệu chính 700.000đ, kế toán phản ánh
Nợ TK Tạm ứng / Có TK Tiền mặt: 700.000 Câu 29
Chi phí điện, nước phải trả ở bộ phận bán hàng là 1.900.000đ, kế toán phản ánh: (ĐVT: đồng)
Nợ TK “CPBH”/Có TK “PTNB”: 1.900.000 Câu 30
Chiết khấu thương mại được hưởng là khoản Giảm giá trị mua Câu 31
Tài khoản hao mòn Tài sản cố định là
Tài khoản thuộc nhóm tài sản Câu 32
The perpetual inventory method has the advantage over the periodic system in that
Details relating to the number of items on hand are readily available Câu 33
Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là nợ phải trả?
Nhận ký quỹ, ký cược; Trả trước cho người bán; Dự phòng phải trả Câu 34
Một trong những mục đích của Bảng cân đối kế toán là
Theo dõi biến động tài sản và nguồn vốn Câu 35
Khi nghiệp vụ kinh tế chỉ ảnh hưởng bên nguồn vốn thì
Nguồn vốn này tăng sẽ có nguồn vốn khác giảm tương ứng Câu 36
Nguyên tắc ghi chép của tài khoản chi phí
Chi phí tăng ghi Nợ - Chi phí giảm ghi Có Câu 37
During 20X2, a company issued $130 000 in share capital, assets increased by $240 000,
liabilities increased by $90 000, expenses were $80 000 and dividend declared was $50
000.The net profit for the period was $70 000 Câu 38
Khoản thu nào sau đây được ghi nhận vào TK “DT bán hàng và cung cấp dịch vụ”?
Thu tiền từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp Câu 39
The product cost includes (giá thành sản phẩm bao gồm)
Direct material cost, direct labour cost, overhead cost (CP NVL trực tiếp, CP nhân công trực
tiếp, CP sản xuất chung) Câu 40
Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là tài sản?
Phải thu khác; Người mua trả tiền trước; Đru tư vào công ty liên doanh, liên kết Câu 41
Chứng từ kế toán cần phải lưu trữ trong thời gian là
Tùy theo loại chứng từ kế toán Câu 42
Hình thức kế toán gồm nội dung nào sau đây?
Tất cả các câu trên đều đúng Câu 43
Bảng cân đối kế toán là bảng:
Phản ánh một cách tổng quát tình hình tài sản và nguồn vốn của DN tại 1 thời điểm Câu 44
Loại chứng từ dùng để truyền đạt các lệnh sản xuất kinh doanh hoặc công tác nhất định được gọi là Chứng từ mệnh lệnh Câu 45
Bán hàng chưa thu tiền với giá trị lớn thì
Vtn viết hóa đơn giao cho khách hàng Câu 46
What accounting assumption underlies the following procedure: including credit sales in the income statement? Accrual basis Câu 47
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm
Các khoản chi phí về nguyên liệu được sử dụng trực tiếp cho quá trình sản xuất ra sản phẩm Câu 48
Hãy tìm ra câu sai trong các nô ƒi dung sau
Có thể chv ký kế toán bwng bút mực đx hoă y
c đóng dấu chv ký khắc szn Câu 49
Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường
xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg; chi phí vận chuyển 80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg.
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp thực tế đích danh Không đủ thông tin Câu 50 Ghi sổ kép là
Ghi Nợ và ghi Có vào nhvng tài khoản liên quan với số tiền ghi Nợ = số tiền ghi Có Câu 51
Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm
Các khoản tiền lương phải thanh toán và các khoản trích theo lương của bộ phận lao động
trực tiếp sản xuất sản phẩm Câu 52
Net Sales minus the Cost of Goods Sold equals Gross Profit Câu 53
Tài khoản Hao mòn tài sản cố định là
Tài khoản điều chỉnh giảm tài sản Câu 54
Đối tượng kế toán nào sau đây là vốn chủ sở hữu
Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối Câu 55
Mua 1 tài sản cố định hữu hình với các số liệu sau: Giá mua chưa thuế 100.000.000đ,
thuế GTGT khấu trừ 1.000.000đ, chi phí vận chuyển 200.000đ, chi phí lắp đặt 100.000đ.
Nguyên giá tài sản cố định hữu hình được xác định là 100.300.000đ Câu 56
Tại 1 doanh nghiệp áp dụng kế toán hàng tồn kho theo phương pháp kê khai thường
xuyên, có tài liệu sau:
- Vật liệu tồn kho đầu tháng là 200kg, đơn giá 5.000đ/kg
- Vật liệu nhập kho trong tháng 800kg, đơn giá mua 5.100đ/kg; chi phí vận chuyển 80.000đ.
- Vật liệu xuất ra trong tháng 900kg.
Trị giá vật liệu xuất kho theo phương pháp bình quân gia quyền 4.644.000đ Câu 57
Nguyên giá của tài sản cố định được biếu tặng căn cứ vào
Giá do hội đồng định giá xác định và chi phí trước khi sử dụng Câu 58
CP nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm
Các khoản chi phí về nguyên liệu được sử dụng trực tiếp cho quá trình sản xuất ra sản phẩm Câu 59
Khoản trích 23,5% của tiền lương được tính vào
Chi phí sản xuất kinh doanh Câu 60
Phương pháp tính giá thực tế bằng cách nhân đơn giá bình quân với khối lượng hàng xuất là phương pháp Bình quân gia quyền Câu 61
Inventory is purchased on credit
An asset increases and a liability increases Câu 62
Hóa đơn giá trị gia tăng là
The inventory costing method selected by a company can affect
Both statements Câu 63
Thu tiền khách hàng nợ do khách hàng mua chịu hàng thì Tăng tiền Câu 64
Xuất kho nguyên vật liệu để sản xuất sản phẩm. Nghiệp vụ này liên quan đến
TK nguyên vật liệu và TK chi phí nguyên vật liệu trực tiếp Câu 65
Khi một nghiệp vụ kinh tế phát sinh ảnh hưởng đến 2 khoản mục thuộc bên Nguồn vốn, kết quả là
Số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán không đổi, tỷ trọng của các loại nguồn vốn chịu ảnh hưởng có sự thay đổi Câu 66
Trình tự luân chuyển chứng từ kế toán bao gồm
Lập, tiếp nhận, xử lý -> kiểm tra và ký chứng từ ->Phân loại, sắp xếp, định khoản và ghi sổ
kế toán -> lưu trv, bảo quản Câu 67
Một niên độ kế toán là
1 năm/ 1 chu kỳ kinh doanh Câu 68
Nguyên giá của tài sản cố định là
Toàn bộ chi phí bx ra để có được tài sản cố định trước khi đưa tài sản vào sử dụng Câu 69
Tính giá các đối tượng kế toán là việc
Xác nhận giá trị của các đối tượng kế toán phù hợp với các nguyên tắc và quy định được Nhà Nước ban hành. Câu 70
Hạch toán tổng hợp và hạch toán chi tiết có mối liên hệ
Tổng số dư của TK cấp 2 hay sổ chi tiết thuộc 1 TK cấp 1 nào đó luôn luôn bwng số dư của
chính tài khoản cấp 1 đó. Câu 71
Trường hợp mua vật liệu (không qua nhập kho) phục vụ trực tiếp cho sản xuất sản
phẩm, chịu thuế GTGT theo phương pháp khấu trừ, chưa thanh toán, kế toán hạch toán
Nợ TK “CPNVLTT”, Nợ TK “TGTGTĐKT” / Có TK “PTNBán” Câu 72
Khi thị trường ổn định và giá không đổi thì phát biểu nào sau đây là sai?
Việc lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho nào là không quan trọng Câu 73
Chi phí sản xuất sản phẩm trong doanh nghiệp gồm:
CP NVL trực tiếp, CP NC trực tiếp, CP SXC Câu 74
Giá trị còn lại của tài sản cố định là:
Nguyên giá tài sản cố định sau khi trừ hao mòn của tài sản cố định Câu 75 A balance sheet
Lists the assets, liabilities and owners’ equity at a specific point in time Câu 76
Bảng báo cáo kết quả hoạt đô ƒng kinh doanh là báo cáo tài chính phản ánh
Kết quả kinh doanh của doanh nghiệp trong một giai đoạn thời gian Câu 77
Nếu phân loại theo phương pháp ghi chép thì sổ ghi theo đối tượng kế toán bao gồm
Trường hợp nào sau đây không thể xảy ra đối với tình hình biến động của Bảng cân đối
kế toán sau khi có nghiệp vụ kinh tế phát sinh:
Tài sản tăng – Nguốn vốn giảm Câu 78
Ghi sổ kép là phương pháp
Ghi số tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh vào các tài khoản có liên quan Câu 79
Tính cân đối của kế toán được thể hiện qua phương trình
Tài sản ngắn hạn + Tài sản dài hạn = Tổng nguồn vốn
Tổng tài sản = Nợ phải trả + vốn chủ sở hvu
Tổng tài sản = Tổng nguồn vốn Câu 80
Công ty Thông&Thái chuyên in ấn bao bì sản phẩm (nộp thuế GTGT theo phương
pháp khấu trừ) mua 2 máy in offset của cùng một nhà sản xuất, cùng số hiệu sản phẩm.
Máy in thứ nhất còn mới 100%, giá mua chưa VAT là 200 triệu đồng, VAT 10%. Máy in
thứ hai đã qua sử dụng, hao mòn 30%, giá mua thỏa thuận là 100 triệu đồng, VAT 10%.
Không có chi phí nào khác phát sinh thêm.
Nguyên giá của 2 máy in trên được xác định như sau
Nguyên giá máy in thứ nhất là 200 triệu đồng, máy in thứ hai là 100 triệu đồng Câu 81
Khi ghi nhận một khoản doanh thu thì ghi nhận một khoản chi phí tương ứng có liên
quan đến việc tạo ra doanh thu đó, là nội dung của nguyên tắc
Nếu phân loại theo cách ghi chép vào sổ kế toán thì Nhật ký chung thuộc loại
Sổ ghi theo trình tự thời gian Câu 82
Tài khoản lưỡng tính là tài khoản
Số dư có thể bên Nợ hoặc bên Có Câu 83
Khấu hao tài sản cố định Là dòng chi tiền
Là dòng thu tiền --> Cả hai đáp án đều sai Câu 84
Xuất bán mô ƒt lô thành phẩm, giá xuất kho 10trđ, giá bán chưa thuế 12trđ, thuế suất
thuế GTGT 10%, thu bằng tiền gửi ngân hàng. Kế toán ghi nhâ ƒn giá vốn (ĐVT: triệu đồng)
Nợ TK “GVHB”/Có TK “TP”: 10 Câu 85
A credit balance in which of the following accounts would indicate a likely error Inventory Câu 86
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh được kết cấu có dạng
Doanh thu và thu nhập – (trừ) Chi phí Câu 87
Phát biểu nào sau đây là ĐÚNG đối với nguyên tắc phản ánh trên các tài khoản nguồn vốn
Phát sinh Nợ phản ánh nguồn vốn giảm xuống Câu 88
Chứng từ phản ánh tiền tệ là
Tất cả các câu trên đều sai Câu 89
The following information relates to Moderate Ltd Net sales $345 000
Beginning inventory S60 000
Ending inventory $36.000
Cost of goods sold $210 000
What were the purchases for the period? $186 000 Câu 90
Chi tiền mặt tạm ứng cho nhân viên đi mua vật liệu chính 700.000đ, kế toán phản ánh
Nợ TK Tạm ứng / Có TK Tiền mặt: 700.000 Câu 91
Nhập kho 6.000kg nguyên liệu có giá chưa thuế là 5.000đ/kg, thuế GTGT 10%. Chi phí
vận chuyển nguyên liệu về kho là 300.000đ. Vậy đơn giá nguyên liệu thực tế nhập kho là 5.050đ/kg Câu 92 Tài khoản kế toán là
Phương pháp phân loại nghiệp vụ kinh tế theo từng đối tượng kế toán Câu 93
Đối tượng chủ yếu của kế toán là
Tài sản và nguồn vốn Câu 94
The correct classification for the following four ledger accounts is: 1- Cash at bank 2- Accounts payable 3- Salary expense 4- Share capital
1- Asset; 2- Liability; 3- Expense; 4- Owners’ equity Câu 95
Hiện nay ở Viê ƒt Nam có các hình thức kế toán nào được đưa ra để các doanh nghiê ƒp có
thể tham khảo và vâ ƒn dụng?
Hình thức kế toán trên máy
Hình thức kế toán nhật ký – sổ cái và chứng từ ghi sổ
Hình thức kế toán nhật ký chung và nhật ký chứng từ Câu 96
Câu nào dưới đây có chỉ tiêu không phải là nguồn vốn
Vốn đru tư của chủ sở hvu; Quỹ đru tư phát triển; Đru tư vào công ty con Câu 97
A debit balance in which of these accounts would indicate a likely error?
Borrowings and finance lease liabilities Câu 98
Trường hợp nào sau đây không làm thay đổi số tổng cộng của Bảng cân đối kế toán?
Vay ngắn hạn ngân hàng để trả nợ người bán 300 Câu 99
Khấu hao tài sản cố định Chi phí khác
Trừ lương của người lao động
Chi phí sản xuất kinh doanh. --> Tất cả đều sai Câu 100
Which of the following cannot be an expense of a company?
Repayment of principal of a loan Câu 101 Phiếu chi là Chứng từ chấp hành Câu 102
Nguyên tắc ghi chép của tài khoản nguồn vốn
Nguồn vốn tăng ghi Có - Nguồn vốn giảm ghi Nợ Câu 103
Ghi sổ kép là phương phá Câu 104 Kế toán là việc: Ghi chép sổ kế toán Các đáp án đều đúng
Thu thập và xử lý thông tin
Kiểm tra và phân tích thông tin Câu 105
The lower of cost and net realisable value principle is used in association with
Any method of recording or valuing inventory Câu 106
Hãy tìm ra câu sai trong các nô ƒi dung sau:
a. Chv ký chứng từ kế toán của mô yt người phải thống nhất
b. Chứng từ kế toán phải có đủ chv ký
c. Chv ký trên chứng từ kế toán phải được ký bwng bút mực
d. Có thể chv ký kế toán bwng bút mực đx hoă y
c đóng dấu chv ký khắc szn --> D sai Câu 107
Which of the following may be an asset of a business? Retained profits Internal payable
Accounts payable --> None is correct Câu 108
At the end of the accounting period, three month’ interest in owing to the company on a term deposit with the bank.
An asset increases and revenue increases Câu 109
Nghiệp vụ “Thanh toán nợ bằng tiền mặt” phản ánh
Tài sản giảm – Nguồn vốn giảm Câu 110
Tài khoản trung gian gồm
TK xác định kết quả kinh doanh TK chi phí TK doanh thu Câu 111
Given the following transaction what is total revenue for 20X2?
Cash sales of $100 000 in 20X2
Credit sales of $600 000 in 20X2 of which $450 000 was received in 20X2
Received $50 000 from accounts receivable in 20X2, related to sales in 20X1 $700 000 Câu 112
Dùng lãi bổ sung quỹ đầu tư phát triển 3.000.000đ và quỹ khen thưởng phúc lợi
2.000.000đ, kế toán phản ánh
Nợ TK Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối: 5.000.000
Có TK Quỹ khen thưởng phúc lợi: 2.000.000
Có TK Quỹ đru tư phát triển: 3.000.000 Câu 113
Để tính giá vật liệu, doanh nghiệp có thể sử dụng 1 trong các phương pháp sau
The following events occurred to XYZ Ltd during the last financial year. Given only the
following transactions, what is XYZ Ltd’s profit for the period?
- Cash at bank increased by $24 000
- Purchased inventory on credit $62 000
- Received $61 600 from accounts receivable
- Unearned revenue decreased by $120 000
- Made credit sale of $480 000
- Cost of goods sold was $300 000
- Paid $15 800 of accounts payable
- Issued shares for $200 000
- Repaid bank load of $20 000 $300 000 Câu 114
Which of the following statements about the first-in, first-out (FIFO) assumption is true?
FIFO assumes that inventory on hand consists of the newest units Câu 115
Khi thị trường ổn định và giá không đổi thì phát biểu nào sau đây là sai?
Việc lựa chọn phương pháp tính giá hàng tồn kho nào là không quan trọng. Câu 116
Nhập kho 6.000kg nguyên liệu có giá chưa thuế 5.000đ/kg, thuế GTGT 10%. Chi phí
vận chuyển nguyên liệu về kho là 300.000đ. Vậy trị giá nguyên liệu thực tế nhập kho là: 30.300.000đ Câu 117
Sổ kế toán trong công ty:
Được dùng để ghi chép tình hình tăng giảm của từng đối tượng kế toán
Là nhvng tờ sổ được thiết kế có kết cấu phù hợp với đối tượng mà nó phản ánh
Được dùng để ghi chép số hiện có của từng đối tượng kế toán Câu 118
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh là: Báo cáo thời kỳ Câu 119
Doanh thu và thu nhập chỉ được ghi nhận khi có bằng chứng chắc chắn về khả năng thu
được lợi ích kinh tế, là một nội dung của nguyên tắc: Thận trọng Câu 120
Nguyên tắc ghi chép của tài khoản doanh thu
Doanh thu tăng ghi Có - Doanh thu giảm ghi Nợ Câu 121
Trên bảng cân đối kế toán, phần tài sản được sắp xếp theo trình tự:
Tính thanh khoản giảm drn Câu 122
Which type of information would be of MOST interest to creditors?
Ability of the company to pay debts Câu 123
Tiêu chuẩn nhận biết tài sản cố định hiện nay
Chắc chắn mang lại lợi ích trong tương lai; Nguyên giá được xác định một cách đáng tin cậy;
Thời gian sử dụng ước tính trên 1 năm; Có giá trị từ 30 triệu đồng trở lên. Câu 124
Trong điều kiện chưa chắc chắn, nếu có bằng chứng về một khoản lỗ hoặc lãi dự kiến
thì chỉ ghi nhận 1 khoản lỗ dự kiến nhưng không được ghi nhận 1 khoản lãi dự kiến,
đây là yêu cầu của nguyên tắc: Thận trọng. Câu 125
Định khoản trong kế toán là việc
Kế toán phân tích các nghiệp vụ kinh tế phát sinh và ghi theo quan hệ Nợ, Có của các tài khoản có liên quan Câu 126
Bảng cân đối kế toán của một doanh nghiệp phải trình bày
Nợ phải trả của doanh nghiệp Câu 127
If ending inventory was overstated and a periodic inventory system was being used, the
effect on net profit would be An overstatement Câu 128
Các khoản chi phí được thể hiện trên báo cáo tài chính nào dưới đây
Báo cáo kết quả hoạt đô y ng kinh doanh Câu 129
Việc áp dụng nguyên tắc giá thấp hơn giữa giá trị thuần có thể thực hiện được và giá
gốc thường dẫn đến kết quả
Giá trị hàng tồn kho cuối kỳ thấp hơn Câu 130
Việc thanh toán 1 khoản nợ sẽ làm
Làm giảm tài sản và giảm nợ phải trả Câu 131
Bảng cân đối kế toán là báo cáo tài chính phản ánh
Tài sản gồm nhvng gì và nguồn hình thành nên tài sản tại một thời điểm Câu 132
Định khoản giản đơn là
Định khoản ghi nợ 1 TK đối ứng với ghi có 1 TK Câu 133
A company purchased equipment for cash. What is the effect on the accounting equation?
One asset increased and another asset decreased Câu 134
Loại chứng từ dùng để truyền đạt các lệnh sản xuất kinh doanh hoặc công tác nhất định được gọi là Chứng từ mệnh lệnh Câu 135
Accounts payable should be listed on the balance sheet in which category? Liabilities Câu 136
Luật Kế toán Việt Nam đã ban hành khái niệm kế toán là
Việc thu thập, xử lý, kiểm tra, phân tích và cung cấp thông tin kinh tế tài chính dưới hình
thức giá trị, hiện vật và thời gian lao động Câu 137
Khoản thu nào sau đây được ghi nhận vào TK “DT bán hàng và cung cấp dịch vụ”?
Thu tiền từ hoạt động bán hàng và cung cấp dịch vụ của doanh nghiệp Câu 138
Chi phí nguyên vật liệu trực tiếp bao gồm
Các khoản chi phí về nguyên liệu được sử dụng trực tiếp cho quá trình sản xuất ra sản phẩm Câu 139
Chi phí sản xuất chung bao gồm
Các chi phí được sử dụng để quản lý phân xưởng sản xuất
Các chi phí được sử dụng để phục vụ ở phân xưởng sản xuất
Chi phí khấu hao máy móc sử dụng tại phân xưởng sản xuất Câu 140
Tài khoản lưỡng tính là tài khoản
Số dư có thể bên Nợ hoặc bên Có Câu 141
Các nội dung chủ yếu cấu thành một chứng từ kế toán Biết:
(I) Tên và số hiệu của chứng từ kế toán
(II) Ngày, tháng, năm lập chứng từ kế toán
(III) Tên, địa chỉ của đơn vị hoặc cá nhân lập và nhận chứng từ kế toán
(IV) Nội dung nghiệp vụ kinh tế, tài chính phát sinh và số lượng
(V) Các thông tin về số lượng, đơn giá và số tiền của nghiệp vụ kinh tế phát sinh
(VI) Điều khoản thanh toán, thời hạn thanh toán
(VII) Chữ ký, họ và tên của người lập, người duyệt và những người có liên quan đến chứng từ kế toán
(I), (II), (III), (IV), (V) và (VII) Câu 142
Những người nào sẽ chịu trách nhiệm về nội dung của những chứng từ kế toán?
Người lập chứng từ kế toán
Nhvng người khác ký tên trên chứng từ kế toán
Người ký duyệt chứng từ kế toán Câu 143
Nếu 1 Công ty có nợ phải trả là 100.000.000 đồng và vốn chủ sở hữu là 300.000.000
đồng, tài sản của công ty đó là 400.000.000đ Câu 144
Sổ kế toán phải có các nô ƒi dung chủ yếu sau Tóm tắt nô y i dung của nghiê y
p vụ kinh tế, tài chính phát sinh
Ngày tháng ghi sổ; Số hiê y
u và ngày, tháng của chứng từ kế toán dùng làm căn cứ ghi sổ Số tiền của nghiê y
p vụ kinh tế, tài chính phát sinh Câu 145
Given only the following information, how much revenue would ABC Ltd recognise in April 20X2?
- Received a deposit in April from a client for $80 000 for work to be carried out during May;
- Credit sales of $150 000 in April, only $50 000 to be collected in April;
- Collected $20 000 in April from customers for March sales;
- Sold client goods valued at $30 000 on last day of April, will invoice client in early May;
- Signed contract to deliver client goods valued at $40 000 in May $180 000 Câu 146
Chi phí điện, nước phải trả ở bộ phận bán hàng là 1.900.000đ, kế toán phản ánh: (ĐVT: đồng)
Nợ TK “CPBH”/Có TK “PTNB”: 1.900.000 Câu 147
Hình thức kế toán gồm nội dung nào sau đây?
Mối quan hệ giva các loại sổ với nhau
Trình tự và phương pháp ghi vào từng loại sổ
Số lượng sổ và kết cấu các loại sổ Câu 148
Chi phí nhân công trực tiếp bao gồm:
Các khoản tiề lương phải thanh toán và các khoản trích theo lương của bộ phận lao động trực
tiếp sản xuất sản phẩm Câu 149
Trong trường hợp nào thì tổng giá thành sản phẩm bằng tổng chi phí sản xuất phát sinh trong kỳ:
Chi phí SXĐ đru kỳ = Chi phí SXĐ cuối kỳ
Chu kỳ sản xuất trùng với chu kỳ tính giá thành Câu 150
Chứng từ kế toán đưuọc trực tiếp lập khi nghiệp vụ kinh tế phát sinh được gọi là: Chứng từ gốc Câu 151
Chứng từ kế toán cần phải lưu trữ trong thời gian là
Tùy theo loại chứng từ kế toán Câu 152
Nếu phân loại theo nội dung phản ánh thì sổ nhật ký chung thuộc loại Sổ kế toán tổng hợp Câu 153
Nếu phân loại theo phương pháp ghi chép thì sổ ghi theo đối tượng kế toán bao gồm Sổ cái và Sổ chi tiết Câu 154
Hình thức sổ kế toán
Là HT các sổ kế toán, số lượng sổ, kết cấu các loại sổ
Là trình tự và phương pháp ghi vào từng loại sổ
Là mối quan hệ giva các loại sổ kế toán với nhau Câu 155
A set of account is called a General ledger