



















Preview text:
CHƯƠNG I: CÁC QUAN HỆ CÂN BẰNG QUỐC TẾ
(PPP,IRP, HIỆU ỨNG FISHER)
1. Lý thuyết ngang giá sức mua
sự thay đổi tỷ giá giữa hai quốc gia cho rằng, trong dài
hạn được xác định bởi sự thay đổi tương đối:
a. Mức giá cả của hai nước.
b. Lãi suất của hai nước.
c. Năng suất lao động giữa hai nước.
d. Cấu trúc thuế quan và hạn ngạch giữa hai nước
2. Ngang giá sức mua cho rằng:
a. Chi phí cắt tóc ở Columbia chính xác bằng với chi phí cắt tóc ở Hồng Kông
b. Tỷ lệ lạm phát bằng nhau ở mọi quốc gia
c. Tỷ giá giao ngay là dự báo chính xác cho tỷ lệ lạm phát
d. Không câu nào đúng
2. Yếu tố nào sau đây không giải thích tại sao ngang giá sức mua không duy trì trong ngắn hạn: a. Giá cả cứng nhắc. b. Thuế.
c. Hàng hóa không tham gia thương mại quốc tế.
d. Kinh doanh chênh lệch giá.
3. Lý thuyết ngang giá sức mua không đúng trong thực tế bởi vì:
a. Câu (a), (b), (c) đều đúng.
b. Chi phí vận chuyển và các rào cản thương mại.
c. Các dữ liệu lạm phát được báo cáo ở các nước khác nhau dựa trên rổ hàng hóa khác nhau.
d. Các hoạt động độc quyền trên thị trường hàng hóa
4. Học thuyết ngang giá sức mua cho rằng:
a. Lãi suất và lạm phát là giống nhau
b. Lạm phát lớn hơn mức lãi suất 1
c. Tỷ giá hối đoái sẽ điều chỉnh để phản ánh những thay đổi trong mức giá của hai quốc gia
d. Lạm phát giữa 2 quốc gia không có mối quan hệ
5. Nguyên nhân nào dưới đây KHÔNG phải là lý do cho sự sai biệt trong PPP?
a. Mức thu nhập tương đối, hàng rào mậu dịch.
b. Chênh lệch lãi suất, không có hàng hoá thay thế cho hàng nhập khẩu
c. Cả a và b đều là những lý do của sự sai biệt
d. Cả a và b đều không phải là những lý do của sự sai biệt
6. Lý thuyết ngang gia sức mua (PPP) cho rằng:
a. Tỷ giá hối đoái giữa hai quốc gia sẽ điều chỉnh hàng ngày để phản ánh sự khác biệt
về giá hàng hóa ở hai nước. b. Câu (a) và (c) đúng
c. Trong dài hạn, tỷ lệ lạm phát ở các quốc gia khác nhau sẽ cân bằng trên toàn thế giới.
d. Trong dài hạn, tỷ giá giữa hai quốc gia sẽ phản ánh sự thay đổi giá hàng hóa ở hai nước
7. Trong điều kiện thị trường cạnh tranh hoàn hảo, không có cước phí và các rào cản
thương mại thì các mặt hàng giống hệt nhau được kinh doanh ở hai thị trường
khác nhau phải có giá như nhau khi qui về 1 đồng tiền. Lý thuyết này được gọi là:
a. Lý thuyết thị trường hiệu quả.
b. Qui luật một giá.
c. Hiệu ứng Fisher quốc tế. d. Ngang giá sức mua.
8. Theo lý thuyết ngang giá lãi suất có bảo hiểm CIP, nếu USD có điểm kỳ hạn gia
tăng so với EUR thì: Select one:
a. Câu (a), (b), (c) đều sai.
b. Mức lãi suất của hai đồng tiền như nhau
c. EUR có mức lãi suất cao hơn USD
d. USD có mức lãi suất cao hơn EUR
9. Ngang giá sức mua tương đối nói rằng: Select one:
a. Giữa 2 thời điểm, đồng tiền nào có mức lạm phát cao hơn đồng tiền đó sẽ giảm giá. 2 b. Câu (a) và (c) đúng.
c. Giữa 2 thời điểm, đồng tiền tăng giá là đồng tiền có mức lạm phát cao hơn.
d. Giữa 2 thời điểm, mức thay đổi tỷ giá giữa 2 đồng tiền bằng mức chênh lệch lạm phát
của 2 đồng tiền đó (tính gần đúng).
10. Ngang giá sức mua mẫu tuyệt đối (absolute PPP) nói rằng:
a. Giữa hai thời điểm, mức thay đổi tỷ giá bằng mức chênh lệch lạm phát của 2 đồng tiền.
b. Tại một thời điểm, tỉ giá được xác định bởi tỉ số giá của một rổ hàng hoá tiêu
chuẩn tính theo hai đồng tiền.
c. Giữa hai thời điểm, mức thay đổi tỷ giá bằng mức chênh lệch lãi suất của 2 đồng tiền
d. Các mặt hàng giống hệt nhau ở các thị trường khác nhau sẽ có giá như nhau khi qui
về cùng một đồng tiền.
11. Có những hình thức khác nhau của lý thuyết Ngang giá sức mua (PPP). Hình thức
nào được xem như “Luật một giá”? a. Hình thức số học b. Hình thức tương đối c. Hình thức kế toán d.
Hình thức tuyệt đối
12. Giả sử tỷ giá kỳ hạn giữa VND và USD (với USD là đồng yết giá) niêm yết trên
thị trường cao hơn tỷ giá kỳ hạn được tính theo ngang giá lãi suất. Bạn sẽ thực
hiện kinh doanh chênh lệch lãi suất theo hướng: Select one:
a. Vay VND, mua USD theo tỷ giá giao ngay để đầu tư.
b. Vay USD, mua VND theo tỷ giá giao ngay để đầu tư.
c. Vay VND, mua USD theo tỷ giá kỳ hạn để đầu tư.
d. Vay USD, mua VND theo tỷ giá kỳ hạn để đầu tư.
13. Nhân tố nào sau đây làm PPP không được duy trì trong thực tế?
a. Câu (a), (b), (c) đều đúng. b. Chi phí giao dịch. c. Chi phí vận chuyển. d. Thuế xuất nhập khẩu
14. Thuyết ngang giá sức mua không đúng trong thực tế bởi vì: 3
a. Câu (a), (b), (c) đều đúng.
b. Chi phí vận chuyển và các rào cản thương mại.
c. Các dữ liệu lạm phát được báo cáo ở các nước khác nhau dựa trên rổ hàng hóa khác nhau.
d. Các hoạt động độc quyền trên thị trường hàng hóa
15. Phát biểu đúng nhất về Ngang giá lãi suất (IRP) là: Select one:
a. Lãi suất trong nước luôn thống nhất với các thị trường tài chính lớn khác.
b. Không có cơ hội arbitrage khi các thị trường tài chính cân bằng.
c. Đồng tiền có lãi suất cao thường giảm giá trên thị trường ngoại hối.
d. Đồng tiền có lãi suất cao thường tăng giá kỳ hạn.
16. Lý thuyết ngang giá sức mua tuyệt đối phát biểu rằng giá cả hàng hóa trên thế giới
sẽ___nếu tính bằng một đồng tiền chung. Select one: a. Chênh lệch b. Xấp xỉ cân bằng
c. Tạo cơ hội cho arbitrage xảy ra d. Cân bằng
17. Lý thuyết ngang giá lãi suất (CIP) cho biết:
a. Lãi suất ở hai quốc gia là bằng nhau.
b. Tỷ giá giao ngay trong tương lai phản ánh chênh lệch lạm phát giữa hai quốc gia.
c. Điểm kỳ hạn bằng chênh lệch lãi suất giữa hai quốc gia
d. Chênh lệch giữa tỷ giá giao ngay và tỷ giá trong tương lai bằng chênh lệch lãi suất giữa hai quốc gia.
18. Một công ty đa quốc gia Mỹ có thể vay ở Mỹ với lãi suất 10% ngoài ra công ty có thể vay
EUR tại Đức với lãi suất 8%. Euro phải tăng/giảm giá bao nhiêu để công ty không còn quan
tâm nên vay bằng Euro hay bằng USD: _. a. Giảm 1.85%. b. Giảm 1.82%. c. Tăng 1.82%. d.
Tăng 1.85% ( 10%-8%/1+8%) 4
19. Lạm phát ở Anh là 3.2% trong khi lạm phát ở Mỹ là 3%. Theo PPP, GBP
sẽ................khoảng...............: Select one: a. Tăng giá; 0.1938% b. Giảm giá; 0.1938% c. Tăng giá; 0.1942%
d. Giảm giá 0.1942% (3.2%-3%/1+3%)
20. Trong môi trường tồn tại quan hệ Ngang bằng Lãi suất Quốc tế, phương pháp
phòng vệ rủi ro tỷ giá qua kênh thị trường tiền tệ mang lại kết quả so với kết quả
phòng vệ bằng tỷ giá kỳ hạn. a. Tương đương b. Tốt hơn c. Kém hơn
d. Có thể tốt hơn hoặc kém hơn
21. Trong trạng thái cân bằng, nếu ngang giá lãi suất bảo hiểm và ngang giá lãi suất
không có bảo hiểm cùng được duy trì, thì: Select one:
a. Tỷ giá kỳ hạn sẽ giảm khi tỷ giá giao ngay tăng
b. Tỷ lệ lạm phát các nước sẽ bằng nhau
c. Lãi suất các nước sẽ bằng nhau.
d. Tỷ giá kỳ hạn sẽ tương đương với tỷ giá giao ngay kỳ vọng. (F=S tg lai)
22. Các câu nào sau đây là những giả thiết của luật một giá:
a. Thị trường cạnh tranh hoàn hảo bỏ qua hàng rào mậu dịch và chi phí giao dịch b. Hạn ngạch.
c. Chi phí vận chuyển bảo hiểm.
d. Thị trường cạnh tranh không hoàn hảo
23. Vào đầu năm, tỷ giá giữa GBP và USD là GBP 1= USD 2.0250. Nếu mức lạm phát kỳ
vọng 1 năm ở Anh là 2.2% và ở Mỹ là 4% với điều kiện cân bằng ngang giá sức mua
kỳ vọng được duy trì, tỷ giá kỳ vọng (tính chính xác) vào cuối năm là: a. GBP 1= USD 2.1506 b. GBP 1= USD 1.8995 c. GBP 1= USD 1.9886 5
d. GBP 1= USD 2.0615 F=S*(1+4%/1+2.2%)
24. Phát biểu nào sau đây
về tác động của kinh doanh chênh lệch lãi suất (CIA) là SAI
trong trường hợp vay ngoại tệ, đầu tư nội tệ: (1+i) > F*(1+i*)/S Select one:
a. Lãi suất ngoại tệ tăng.
b. Ngoại tệ giảm giá trên thị trường kỳ hạn.
c. Nội tệ tăng giá trên thị trường giao ngay. ( nghĩa là S giảm)
d. Lãi suất nội tệ giảm.
25. Giả sử lạm phát Mỹ là 3%, lạm phát của châu Âu là 6% và tỷ giá giao ngay của Euro là $2.
Theo ngang giá sức mua kỳ vọng, tỷ giá giao ngay dự kiến trong 3 năm nữa là: a. $2.1855
b. $1.8349 F= 2*(1+3%/1+6%)^3 c. $2.0000 d. Không câu nào đúng
26. Tỷ giá giao ngay giữa JPY và USD là 97.91 JPY/USD. Tỷ giá kỳ hạn 3 tháng là 96.20
JPY/USD. Điều này cho thấy: F ia. Lãi suất ở Nhật đang cao hơn lãi suất ở Mỹ.
b. JPY đang yếu đi so với USD.
c. JPY có rủi ro hối đoái thấp.
d. Lãi suất ở Nhật đang thấp hơn lãi suất của Mỹ.
27. Intel có cơ hội lựa chọn vay USD với lãi suất 9.5% /năm hoặc vay JPY với lãi suất 7%/
năm. Tỷ giá hiện nay là JPY 152 =1USD. Tỷ giá cuối năm là bao nhiêu để Intel không
quan tâm đến việc vay bằng USD hay bằng JPY: a. JPY 156.49=1USD b. JPY 153.53=1USD
c. JPY 148.53=1USD F=S*(1+7%/1+9.5%) d. JPY 149.49=1USD
28. Intel có cơ hội lựa chọn vay USD với lãi suất 3.5% /năm hoặc vay JPY với lãi suất 2%/
năm. Tỷ giá hiện nay là ¥92 =1$. Tỷ giá cuối năm (tính chính xác) là bao nhiêu để Intel
vay bằng USD hay bằng JPY là như nhau: Select one: a. ¥93.35=1$ b. ¥92.49=1$ c. ¥91.53=1$ 6
d. ¥90.67=1$ F= S*(1+2%/1+3.5%)
29. Giả sử một bánh hamburger Big Mac được bán với giá 1.99 £ ở Anh, cũng loại bánh
này được bán với giá 2.71 $ tại Mỹ, và tỷ giá hối đoái giữa USD và GBP là 0.63£/$.
Theo ngang giá sức mua, bảng Anh được định giá........... so với đô la Mỹ là_.
....................................................................................................%. a. Thấp; 15.87% b. Cao; 15.87% c. Thấp; 13.70%
d. Cao; 13.70% PPP=0.73 => 0.63 < hơn nên anh đc định cao hơn => 0.73-0.63/0.73 = 13.7%
30. Theo hiệu ứng Fisher quốc tế, hai nền kinh tế (hai quốc gia) có các mức lãi suất
danh nghĩa khác nhau là do : Select one:
a. Các mức lãi suất thực kỳ vọng khác nhau.
b. Các mức lạm phát kỳ vọng khác nhau.
c. Các mức lãi suất thực kỳ vọng cũng như các mức lạm phát kỳ vọng khác nhau.
31. Theo Ngang giá lãi suất có bảo hiểm CIP, điểm kỳ hạn gần bằng: Select one:
a. Lãi suất của đồng yết giá
b. Lãi suất của đồng định giá
c. Chênh lệch lãi suất của hai đồng tiền
d. Tổng lãi suất của hai đồng tiền
32. Theo hiệu ứng Fisher quốc tế, hai nền kinh tế (hai quốc gia) có các mức lãi suất danh
nghĩa khác nhau là do: Select one:
a. Cấu trúc nền kinh tế khác nhau.
b. Các mức lãi suất thực kỳ vọng khác nhau.
c. Các mức lạm phát kỳ vọng khác nhau.
d. Các mức lãi suất thực kỳ vọng cũng như các mức lạm phát kỳ vọng khác nhau.
33. Theo hiệu ứng Fisher quốc tế:
a. Câu (1), (2), (3) đều sai. 7
b. Lãi suất danh nghĩa ở các quốc gia phải như nhau để thị trường cân bằng (2)
c. Lãi suất thực của các quốc gia không nhất thiết phải bằng nhau do có tác động của lạm phát (1)
d. Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực trừ tỷ lệ lạm phát (3) ( phải cộng)
34. Hiệu ứng Fisher cho rằng:
a. Tỷ lệ lạm phát bằng lãi suất thực.
b. Lãi suất thực bằng lãi suất danh nghĩa.
c. Lãi suất danh nghĩa bằng lãi suất thực cộng với tỷ lệ lạm phát.
d. Lãi suất thực bằng lãi suất danh nghĩa cộng với tỷ lệ lạm phát
35. Phát biểu nào sau đây ĐÚNG?
a. Hiệu ứng Fisher quốc tế (IFE) sử dụng lãi suất để dự đoán tỷ giá kỳ hạn.
b. Hiệu ứng Fisher quốc tế (IFE) sử dụng lãi suất để dự đoán tỷ giá giao ngay tương lai.
c. Ngang giá lãi suất (IRP) sử dụng lãi suất để dự đoán tỷ giá giao ngay tương lai.
d. Ngang giá sức mua (PPP) sử dụng lãi suất để dự đoán tỷ giá giao ngay tương lai
36. Hiệu ứng Fisher phát biểu rằng được cấu thành bởi tỷ suất sinh
lợi thực yêu cầu và một phần bù lạm phát. a. tỷ giá danh nghĩa b. tỷ giá thực c. lãi suất danh nghĩa d. cổ tức điều chỉnh
37. Ngày hôm nay, một công ty Mỹ vay 1,000,000 AUD với thời hạn một năm và lãi suất
là 4%/năm. Tỷ giá giao ngay hiện hành là 0.8929 USD/AUD. Trong thời gian vay vốn,
mức lạm phát kỳ vọng ở Úc là 3% và mức lạm phát kỳ vọng ở Mỹ là 2%. Giả sử ngang
giá sức mua được duy trì. Chi phí vay vốn tính theo USD (tỷ lệ %/năm) là: a. 7.12%/năm b. 4.51%/năm
Số tiền trả sau 1 năm: 1.000.000 *(1+4%)=1.040.000AUD c. 2.99%/năm
F 1 năm= 0.8929*(1+2%/1+3%)=0.8842 USD/AUD d. 5.40%/năm
Số tiền phải trả = USD sau 1 năm: 1.040.000*0.8842= 919.568 USD=b
Số tiên ban đầu nhận đc8: 1.000.000*0.8929=892.900=a Tỷ lệ %= b-a/a= 2.99%
CHƯƠNG 2-7: CÁC YẾU TỐ TÁC ĐỘNG ĐẾN TỶ GIÁ, RỦI RO TỶ GIÁ I.
CUNG CẦU NGOẠI TỆ
38. Giả thiết lạm phát trong nước tăng cao hơn so với lạm phát ở nước ngoài. Điều này
sẽ có tác động thế nào đến cung ngoại tệ, cầu ngoại tệ và tỷ giá (yết trực tiếp) trên thị trường ngoại hối?
a. Cung giảm, cầu không thay đổi và tỷ giá giảm
b. Cung giảm, cầu tăng và tỷ giá tăng ( LP tăng => nội tệ mất giá )
c. Cung tăng, cầu giảm và tỷ giá giảm
d. Cung tăng, cầu giảm và tỷ giá tăng
39. Sử dụng mô hình cung cầu ngoại tệ, với các yếu tố khác không đổi, hãy cho biết nếu
Cục dự trữ liên bang Mỹ (FED) tăng lãi suất USD thì:
a. Cung USD tăng; EUR tăng giá.
b.Cầu USD tăng, EUR giảm giá
c. Cầu USD tăng EUR tăng giá.
d.Cung USD tăng, EUR giảm giá
40. Biết rằng tăng trưởng sản lượng thực của Trung Quốc là 8% và tăng trưởng sản
lượng thực của Mỹ là 3.5%. Tiếp cận bằng mô hình cung cầu ngoại tệ cho rằng: Select one: a. Tất cả đều sai.
b. CNY sẽ giảm giá so với USD.
c. Tỷ giá USD/CNY không thay đổi.
d. CNY sẽ lên giá so với USD.
41. Theo phân tích bằng mô hình cung cầu ngoại tệ, thông tin nào sau đây của thị trường
có thể làm USD giảm giá so với JPY: Select one:
a. Lạm phát của Mỹ thấp hơn so với Nhật.( lm USD lên giá)
b. Tất cả thông tin trên. 9
c. Tăng trưởng kinh tế của Mỹ thấp hơn so với Nhật. (USD giảm đề bù)
d. Lãi suất thực của Mỹ cao hơn so với Nhật. ( lm USD lên giá )
42. Theo phân tích bằng mô hình cung cầu ngoại tệ, thông tin nào sau đây của thị trường có
thể làm USD lên giá so với JPY
a. Lãi suất thực của Mỹ cao hơn so với Nhật.
b. Câu (a) và (c) đúng.
c. Lạm phát của Mỹ thấp hơn so với Nhật.
d.Tăng trưởng kinh tế của Mỹ cao hơn so với Nhật
43. Biết rằng chính phủ lên các mặt
Trung Quốc quyết định tăng mức thuế áp hàng
nhập khẩu từ Mỹ. Theo mô hình cung cầu ngoại tệ:
a. Hàng xuất khẩu sang Mỹ sẽ mắc hơn, cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY.
b. Hàng nhập khẩu từ Mỹ sẽ rẻ hơn, cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY.
c. Hàng xuất khẩu sang Mỹ sẽ rẻ hơn, cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY.
d. Hàng nhập khẩu từ Mỹ sẽ mắc hơn, cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY.
44. Lãi suất thực CNY thấp hơn lãi suất thực USD, theo mô hình cung cầu ngoại tệ: => Cầu USD tăng
a. Cung USD tăng, USD giảm giá so với CNY.
b. Câu (c) và (d) đúng
c. Cung CNY tăng, CNY giảm giá với USD.
d. Cầu USD tăng, USD lên giá so với CNY
45. Giả thiết lãi suất (thực) ở Anh tăng cao hơn tương đối so với ở Mỹ. Điều này sẽ tác
động thế nào đến cung GBP, cầu GBP và giá trị của GBP so với USD trên thị trường ngoại hối? => Cầu
a. Cung tăng, cầu giảm và GBP giảm giá
b. Cung tăng, cầu giảm và GBP tăng giá
c. Cung giảm, cầu không thay đổi và GBP giảm giá
d. Cung giảm, cầu tăng và GBP tăng giá
46. Đường cầu ngoại tệ là đường ................; đường cung ngoại tệ là đường........(với trục tung là tỷ
giá yết trực tiếp, trục hoành là lượng ngoại tệ):
a. dốc xuống; dốc xuống b. dốc lên; dốc xuống 10
c. dốc xuống; dốc lên d. dốc lên; dốc lên
47. Các yếu tố làm cầu ngoại tệ tăng KHÔNG bao gồm:
a. Tăng chi tiêu chính phủ.
b. Các hàng rào thuế quan được nới lỏng.
c. Lãi suất nước ngoài tăng cao hơn một cách tương đối so với lãi suất trong nước.
d. Chính phủ trong nước tăng thuế suất đánh trên thu nhập từ đầu tư ra nước ngoài.
48. Yếu tố nào sau đây có thể làm tăng cung ngoại tệ:
a. Chính phủ ngưng trợ giá xuất khẩu.
b. Chính phủ dỡ bỏ hàng rào thuế quan cho một số hàng hóa nhập khẩu.
c. Chính phủ đánh thuế trên lợi tức đầu tư của nhà đầu tư nước ngoài.
d. Chính phủ tăng tỷ lệ sở hữu vốn cổ phần của nhà đầu tư nước ngoài.
II MÔ HÌNH TIỀN TỆ
49. Yếu tố quan trọng nào sau đây làm thay đổi nhu cầu đối với đồng USD của người
Việt Nam và dịch truyển đường cầu USD?
I. Lạm phát của hai quốc gia.
II. Tỷ giá hối đói Việt Nam đồng và USD hiện hành.
III. Tỷ giá hối đói Việt Nam đồng và USD dự kiến trong tương lai. a.I và III b. I,II và III c. II và III d.I và II
50. Mô hình tiền tệ KHÔNG đề cập đến giả định nào sau đây: Select one:
a. Ngang giá sức mua tồn tại trong dài hạn
b. Ngang giá sức mua tồn tại trong ngắn hạn
c. Ngang giá lãi suất không bảo hiểm tồn tại
d. Ngang giá lãi suất có bảo hiểm tồn tại
51. Tiếp cận tiền tệ cho rằng tỷ giá giao ngay và cán cân thanh toán chịu
ảnh hưởng bởi: Select one:
a. Bất cứ sự kiện nào làm cho cung tiền và cầu tiền mất cân bằng. b. Tỷ giá kỳ hạn.
c. Yếu tố đầu cơ trên thị trường ngoại hối. 11
d. Chỉ có tương quan cung tiền giữa các nền kinh tế.
52. Theo quan điểm của mô hình tiền tệ, nếu NHTW giảm cung tiền (với các yếu tố khác không đổi):
a. Nội tệ sẽ giảm giá trên thị trường ngoại hối.
b. Tỷ giá nội tệ không bị ảnh hưởng.
c. Tỷ giá của các đồng tiền khác bị ảnh hưởng.
d. Nội tệ sẽ lên giá trên thị trường ngoại hối.
53. Theo quan điểm của mô hình tiền tệ, nếu NHTW tăng cung tiền (với các yếu tố khác không đổi): Select one:
a. Tỷ giá của các đồng tiền khác bị ảnh hưởng.
b. Nội tệ sẽ lên giá trên thị trường ngoại hối.
c. Tỷ giá nội tệ không bị ảnh hưởng.
d. Nội tệ sẽ giảm giá trên thị trường ngoại hối.
54. Theo mô hình tiền tệ có lãi suất, cầu tiền trong nền kinh tế được xác định bởi a. Md = (P.Y.r)/k b. Md = k.P.Y.r c. Md = k.P.Y d. Md = (k.P.Y)/r
55. GBP giảm giá làm giảm giá trị nhập khẩu hàng hoá của Anh nếu:
a. Cầu hàng hoá nhập khẩu không co giãn với giá.
b. Cầu hàng hoá nhập khẩu co giãn với giá.
c. Cầu hàng hoá xuất khẩu khẩu không co giãn với giá.
d. Cầu hàng hoá xuất khẩu co giãn với giá.
56. Tăng trưởng cung tiền của Mỹ là 5%, tăng trưởng cung tiền của Nhật là 8%. Theo
mô hình tiền tệ, tỷ giá JPY/USD sẽ: Select one: a. tăng khoảng 3/5% b. giảm khoảng 3% c. giảm khoảng 3% d. tăng khoảng 3% 12
57. Để đối phó với sự tăng giá của JPY so với USD, Toyota (Nhật) sẽ thực hiện điều nào sau đây? Select one:
a. Tăng cường sản xuất xe hơi tại Nhật và xuất khẩu sang Mỹ
b. Ngưng thực hiện các mẫu xe mới cho phân khúc thấp của thị trường
c. Đầu tư nhiều hơn vào các nhà máy sản xuất ở Mỹ
d. Tăng đầu tư cho hoạt động nghiên cứu và phát triển (R&D) tại Nhật
58. Khi các yếu tố khác không đổi, tỷ giá giữa Euro và Đôla Mỹ thay đổi từ $ 1.00 đến
$ 0.80, thì: 1USD/EUR xún 0,8 USD/EUR Select one:
a. Euro đã giảm giá và lúa mì Mỹ được bán ở Đức trở nên mắc hơn
b. Euro đã tăng giá và xe hơi Đức được bán ở Mỹ trở nên rẻ hơn.
c. Euro đã tăng giá và xe hơi Đức được bán ở Mỹ trở nên mắc hơn.
d. Euro đã giảm giá và lúa mì Mỹ được bán ở Đức trở nên rẻ hơn
59. Công ty Y (Mỹ) vay ngoại tệ Yen (JPY) khi tỷ giá là 110 JPY/USD, với lãi suất danh
nghĩa 3%/năm. Nếu cuối năm tỷ giá là 120 JPY/USD, lãi suất hiệu dụng theo năm của khoản vay sẽ là: Select one:
Tiền phải trả 1 năm: 1*(1+3%)=1.03JPY a. -5.58% b. 12,09%
Tiền nhận đc: 1/110 USD =a c. 6,09%
Tiền phải trả :1.03/120 USD=b d. 6,36% %=b-a/a =-5.58%
60. Britishcorp (Anh) mua kỳ hạn 6 tháng USD 1,128,600. Nếu tỷ giá giao ngay 2 tháng sau là
1.5220USD/GBP, hợp đồng kỳ hạn của Britishcorp sẽ: Select one: a. Hoà vốn b. Lỗ
c. Chưa thể xác định được d. Lời 13
61. Mô hình tiền tệ cho phép giải thích diễn biến tỷ giá USD và GBP: a. Tất cả đều sai.
b. Trong dài hạn dựa vào tương quan cung tiền của Mỹ và Anh.
c. Trong ngắn hạn dựa vào tương qu an cung tiền của Mỹ và Anh.
d. Trong ngắn hạn và dài hạn dựa vào tương quan cung tiền của Mỹ và Anh.
62. Biết rằng tăng trưởng cung tiền của châu Âu là 10%, tăng trưởng cung tiền của Mỹ là
8%. Theo tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá:
a. Tỷ giá EUR/USD không thay đổi
b. EUR sẽ giảm giá so với USD
c. USD sẽ giảm giá so với EUR
d. EUR sẽ lên giá so với USD
63. Theo tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá, với các yếu tố khác không đổi, cung tiền nước ngoài giảm:
a. Làm ngoại tệ giảm giá b. Làm nội tệ lên giá
c. Làm ngoại tệ lên giá d. Câu (a) và (c) đúng
64. Phát biểu nào sau đây là đúng:
a. Tiếp cận tiền tệ xác định tỷ giá là lý thuyết ngắn và dài hạn.
b. Tiếp cận tiền tệ xác định tỷ giá là lý thuyết dài hạn.
c. Tiếp cận tiền tệ xác định tỷ giá là lý thuyết không ngắn hạn cũng không dài hạn.
d. Tiếp cận tiền tệ xác định tỷ giá là lý thuyết ngắn hạn
65. Theo các nhà tiền tệ, cầu tiền trong nền kinh tế phụ thuộc: a. Mức giá
b. Tất cả các yếu tố trên c. Thu nhập thực d. Lãi suất
66. Theo mô hình tiền tệ, lãi suất nội địa tăng: ( lạm tăng kỳ vọng tăng, lm nội tệ giảm ) nên tăng lsuat 14
a. Do lạm phát kỳ vọng tăng và nội tệ sẽ tăng giá trong tương lai.
b. Do lạm phát kỳ vọng tăng và nội tệ sẽ giảm giá trong tương lai.
c. Do lạm phát kỳ vọng giảm và nội tệ sẽ tăng giá trong tương lai.
d. Do lạm phát kỳ vọng giảm và nội tệ sẽ giảm giá trong tương lai.
67. Giả sử VND được thả nổi tự do, nhân tố nào sau đây KHÔNG làm VND giảm giá
so với các ngoại tệ khác: Select one:
a. Cầu hàng hoá xuất khẩu của Việt Nam giảm.
b. Mức giá chung trong nước tăng cao hơn tương đối so với mức giá chung của các nước bạn hàng.
c. Việt Nam bãi bỏ chế độ hạn ngạch nhập khẩu và hàng rào thuế quan.
d. Môi trường đầu tư trực tiếp nước ngoài (FDI) của Việt Nam được cải thiện rõ rệt
68. Theo tiếp cận tiền tệ, trong chế độ tỷ giá linh hoạt, giả sử các yếu tố khác không đổi, giá
hàng hóa nước ngoài tăng làm: P* tăng => S giảm => nội tệ lên giá Select one:
a. Giá trong nước tăng theo.
b. Cán cân thanh toán của nền kinh tế thặng dư.
c. Cán cân thanh toán của nền kinh tế thâm hụt. d. Nội tệ giảm giá
69. Theo tiếp cận tiền tệ, trong chế độ tỷ giá linh hoạt, giá hàng hóa nước ngoài giảm làm: Select one:
a. Cán cân thanh toán của nền kinh tế thặng dư. b. Nội tệ giảm giá.
c. Giá trong nước tăng theo.
d. Cán cân thanh toán của nền kinh tế thâm hụt
70. Trong chế độ tỷ giá linh hoạt, tiếp cận tiền tệ cho rằng tỷ giá giao ngay được xác định bởi: Select one:
a. Dự trữ ngoại hối được nắm giữ bởi ngân hàng trung ương.
b. Tương quan cung cầu tiền giữa hai nền kinh tế.
c. Hội đồng tiền tệ quốc gia.
d. Các hoạt động có liên quan đến hai đồng
71. Theo tiếp cận tiền tệ, lý thuyết về sự tăng vọt của tỷ giá (overshooting) trong ngắn hạn được giải thích: Select one:
a. Giá cả hàng hóa giảm nên tỷ giá giảm. 15
b. Chênh lệch lãi suất thực khiến tỷ giá giảm.
c. Lãi suất giảm tạo hiệu ứng thanh khoản d. Câu (a) và (c) đúng.
72. Tiếp cận tiền tệ đối với tỷ giá: Select one:
a. Hàm ý rằng ngân hàng trung ương không thể kiểm soát đồng thời giá cả và tỷ giá.
b. Nâng cao tầm quan trọng của tài sản tài chính trong quá trình điều tiết cán cân thanh toán.
c. Cho rằng sự biến động của tỷ giá là cơ chế tự điều tiết
Tập trung vào tầm quan trọng của cán cân vãng lai
73. Mô hình tiền tệ nào cho rằng: "Tỷ giá hiện hành trên thị trường có thể lệch khỏi mức tỷ giá
cân bằng trong dài hạn nếu có sự chênh lệch lãi suất thực trong ngắn hạn giữa hai quốc gia."
a. Mô hình chênh lệch lãi suất thực.
b. Mô hình tiền tệ giá linh hoạt.
c. Mô hình tiền tệ giá linh hoạt - mở rộng.
d. Mô hình tiền tệ giá cứng.
74. Theo mô hình tiền tệ giá cứng của Dornbush (1976): Select one:
a. Cung tiền giảm không ảnh hưởng lãi suất trong ngắn hạn nhưng ảnh hưởng lãi suất trong dài hạn
b. Cung tiền giảm làm lãi suất giảm để duy trì sự cân bằng trên thị trương tiền tệ
C. Cung tiền giảm làm lãi suất tăng để duy trì sự cân bằng trên thị trường tiền tệ
c. Cung tiền giảm làm lãi suất không đổi để duy trì sự cân bằng trên thị trường tiền tệ
75. Hệ thống tiền tệ quốc tế ngày nay: Select one:
a. Không có tính hệ thống.
b. Tồn tại nhiều chế độ tỷ giá.
c. Câu (a) (b) (c) đều đúng.
d. Không có cơ chế giúp cân bằng cán cân thanh toán giữa các quốc gia
III RỦI RO TỶ GIÁ, DỰ BÁO
76. Rủi ro phát sinh từ sự thay đổi của tỷ giá ảnh hưởng đến giá trị của doanh nghiệp được gọi là:
a. Rủi ro chính trị tầm vi mô
b. Rủi ro chính trị tầm vĩ mô
c. Rủi ro chuyển đối của tỷ giá 16
d. Rủi ro kinh tế của tỷ giá
77. Tỷ giá phụ thuộc vào các yếu tố nào sau đây:
a. Tất cả các câu trên đều đúng
b. Thâm hụt mậu dịch tương đối
c. Tỷ lệ lạm phát tương đối d. Lãi suất tương đối
78. Alaskacorp (Mỹ) bán hàng trên thị trường Mỹ, có các đối thủ cạnh tranh chính là hàng nhập khẩu
từ CanadA. Nếu USD lên giá so với CAD, doanh thu bán hàng Alasacorp Rủi ro này được gọi là
.................... Select one: a. tăng, rủi ro giao dịch
b. giảm, rủi ro kinh tế
c. tăng, rủi ro kinh tế
d. giảm, rủi ro giao dịch
79. Tác động của biến động tỷ giá đến giá trị sổ sách kế toán của doanh nghiệp được gọi là a. Rủi ro kinh tế b. Rủi ro tài chính c. Rủi ro giao dịch
d. Rủi ro chuyển đổi
80. Rủi ro tỷ giá tác động đến toàn bộ các dòng tiền của doanh nghiệp được gọi là a. Rủi ro giao dịch b. Rủi ro tỷ giá c. Rủi ro kinh tế d. Rủi ro dòng tiền
81. Sự biến động tỷ giá làm ảnh hưởng đến giá trị dòng tiền ngoại tệ ngắn hạn theo hợp
đồng phản ánh của doanh nghiệp với rủi ro tỷ giá. a. Rủi ro tài chính b. Rủi ro giao dịch c. Rủi ro chuyển đổi d. Rủi ro lãi suất
82.Rủi ro ____là kết quả từ khả năng phát sinh lãi hoặc lỗ liên quan đến doanh số mua hoặc
bán đã được định danh bằng một đồng tiền khi chuyển sang định danh bằng một 17 đồng tiền khác. a. Giao dịch b. Hoạt động c. Kinh tế d. Chuyển đổi
83. Câu nào sau đây không phải là kỹ thuật phòng ngừa rủi ro giao dịch dài hạn: Select one: a. Hoán đổi tiền tệ b. Cho vay song song
c. Trả sớm và trả chậm
d. Hợp đồng kỳ hạn dài hạn
84. Điều sau đây KHÔNG phải là yếu tố được đề xuất cho chiến lược quản lý rủi ro tỷ giá hiệu quả?
a. Xác định các loại rủi ro cần theo dõi
b. Xây dựng mục tiêu quản trị rủi ro tỷ giá của công ty
c. Tránh sử dụng các hợp đồng kỳ hạn nếu có thể
d. Đảm bảo rằng các mục tiêu của công ty phù hợp với mục tiêu tối đa hóa giá trị cổ đông
85. Trong nhiều trường hợp, doanh nghiệp không thể loại bỏ đồng thời cả hai loại rủi ro tỷ
giá là rủi ro giao dịch và rủi ro chuyển đổi. Khi đó, doanh nghiệp nên ưu tiên xử lý rủi ro nào? a. Rủi ro giao dịch
b. Không lựa chọn nào đúng c. Rủi ro kinh tế d. Rủi ro chuyển đổi
86. Rủi ro gắn liền với dòng tiền quốc tế, yếu tố nào sau đây NGOẠI TRỪ ? a. Rủi ro chính trị.
b. Rủi ro do doanh nghiệp quản lý tại địa phương
c. Lạm phát và rủi ro ngoại hối.
d. Rủi ro kinh doanh và rủi ro tài chính.
87. Khả năng chính phủ sở tại (nước ngoài) áp đặt các quy định luật lệ dẫn đến ngừng
hoạt động hoặc bị tịch thu tài sản của công ty con MNC tại đó được gọi là 18 Select one: a. Rủi ro tỷ giá b. Rủi ro tài chính c. Rủi ro kinh doanh
d. Rủi ro chính trị
88. Một giải pháp tích cực nhằm đương đầu rủi ro chính trị là:
a. Kiểm soát hoạt động của nhóm doanh nghiệp phân phối trong chuỗi cung toàn cầu
b. Lồng quy định ràng buộc vào các thỏa thuận cấp phép và nhượng quyền quốc tế
c. Liên doanh với doanh nghiệp địa phương (thuộc khu vực công hoặc tư nhân)
d. Kiểm soát việc giao hàng đến các thị trường nước ngoài
89. Phân tích kỹ thuật:
a. Đã được chứng minh không thể sử dụng để dự báo tỷ giá. b. Tất cả đều sai
c. Không thể được sử dụng khi thị trường ngoại hối chưa đạt trạng thái thị trường hiệu quả.
d. Dựa trên các mô hình thống kê và kinh tế lượng.
90. Dự báo tỷ giá bằng phương pháp thị trường KHÔNG sử dụng thông tin nào dưới đây: a. Tỷ giá kỳ hạn
b. Tỷ giá giao ngay hiện tại
c. Tất cả thông tin trên đều được sử dụng
d. Tỷ giá giao ngay trong quá khứ
91. Dự báo tỷ giá bằng phương pháp phân tích cơ bản sẽ KHÔNG sử dụng những thông tin nào sau đây: a. Lãi suất. b. Lạm phát. c. Cung tiền. d. Xu hướng tỷ giá.
92. Phương pháp dự báo nào sau đây sử dụng tỷ giá kỳ hạn làm tỷ giá giao ngay dự báo trong tương lai:
a. Không có phương pháp nào.
b. Phương pháp dự báo kỹ thuật.
c. Phương pháp dự báo cơ bản.
d. Phương pháp dự báo dựa vào thị trường
93. Dự báo tỷ giá bằng phương pháp phân tích kỹ thuật KHÔNG có đặc điểm nào sau 19 đây: Select one:
a. Dự báo trong rất ngắn hạn.
b. Sử dụng các biểu đồ làm công cụ phân tích.
c. Giải thích được nguyên nhân diễn biến tỷ giá.
d. Giả định diễn biến trong quá khứ sẽ được lặp lại.
94. Nhược điểm của phân tích dự báo kỹ thuật: Select one:
a. Câu (a), (b) và (c) đều sai.
b. Tính chính xác của dự báo phụ thuộc vào biến động của các yếu tố, và giá trị của các yếu tố.
c. Được chứng minh là không hữu dụng cho dự báo ngắn hạn.
d. Không giải thích được nguyên nhân của diễn biến tỷ giá trong tương lai
95. Rủi ro của một quốc gia tác động đến tất cả các doanh nghiệp nước ngoài tại đó,
trong khi rủi ro có thể chỉ tác động đến một doanh nghiệp nước ngoài hoặc một ngành cụ thể. Select one:
a. Chính trị tầm vi mô; Chính trị tầm vĩ mô
b. Tỷ giá; Chính trị tầm vi mô
c. Chính trị tầm vĩ mô; Chính trị tầm vi mô
d. Chính trị tầm vi mô; Tỷ giá
96. Trong hoạt động kinh doanh quốc tế, rủi ro chính trị tầm vĩ mô ngụ ý______ , còn
rủi ro chính trị tầm vi mô liên quan đến . Select one:
a. Những gì tác động đến một doanh nghiệp hoặc ngành xác định; Rủi ro ảnh hưởng
đến mọi doanh nghiệp nước ngoài
b. Khả năng đột ngột tăng thuế nhằm vào hàng xuất khẩu trong một ngành xác định; Hành
vi phá giá đồng tiền địa phương
c. Hành vi phá giá đồng tiền địa phương; Khả năng đột ngột tăng thuế nhắm vào hàng xuất
khẩu trong một ngành xác định
d. Những gì ảnh hưởng đến mọi doanh nghiệp nước ngoài ; Những gì ảnh
hưởng đến ngành hoặc doanh nghiệp cụ thể
97. Phát biểu nào sau đây là KHÔNG ĐÚNG về phân tích dự báo cơ bản:
a. Được chứng minh là không hữu dụng cho dự báo ngắn hạn 20