Mức độ bình quân qua thời gian
Tốc độ phát triển
Giá trị tuyệt đối của 1% của tốc độ tăng (giảm)
Tốc độ tăng (giảm)
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối
Mức độ bình quân qua thời gian
nghĩa Mức độ thời phản
mức độ đại biểu của tất cả mức độ của số
trường hợp số tuyệt đối
Đối với số kỳthời
Đối với số thời điểm biến động đều
ác mức độ của dãy số thời gian; N: số quan sát
Cách tính trường hợp dãy số tuyệt đối
số
khoảng thời
bằng
Đối với số thời điểm biến động đều
số
khoảng thời
bằng
độ dài thời gian có các mức độ y tương ứng.
DS tuyệt đối, thời kỳ
năm
Thời gian
Chỉ tiêu
GTSX (Trđ)
Thời gian
Chỉ tiêu
Giá trị hàng hoá
tồn kho (Trđ)
S tuyệt
ối, thời
ểm
trị tồn năm
sự biến động về trị tồn của
ương đối đều đặn)
Thời gian
Chỉ tiêu
Giá trị hàng hoá
tồn kho (Trđ)
S tuyệt
ối, thời
ểm
trị tồn năm
Biến động không đều, các khoảng cách thời gian bằng nhau
Thời gian
hỉ tiêu
ố LĐ (người)
tuyệt đối, thời điểm
ộ dài thời gian (ngày)
Số
ến động không đều, các khoảng cách thời gian không bằng nhau.
Phải căn cứ từng chỉ cụ thể để phương
hợp thuyết số
lại mục chương Số
trường hợp dãy số
tương đối và dãy số bình quân
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối
Ý nghĩa: Phản ánh sự biến động về trị số tuyệt đối của chỉ tiêu
giữa hai thời gian nghiên cứu.
- Liên hoàn i=2..N
-Mối liên hệ j=2..N
- Bình quân
-Định gốc i= 2..N
: chỉ nên tính
mức củađộ
số
hướng kết
hợp với lượng
tăng giảm tuyệt đối
để
kết luận mớ
Tốc độ phát triển
Ýnghĩa:phản ánh tốc độ xu hướng biến động của hiện
tượng qua thời gian
- Liên hoàn
-Mối liên hệ
- Bình quân
-Định gốc
chỉ
mứ
độ của số
hướng
Nếu
hướng
tốc độ
triển
Tốc độ tăng (giảm)
Ý nghĩa: phản ánh mức độ của hiện tượng qua thời gian tăng
(giảm) đi bao nhiêu lần hoặc %
- Liên hoàn
-Định gốc
-Mối liên hệ: Không có mối liên hệ
- Bình quân (%)
chỉ mức độ của số
hướng
Giá trị tuyệt đối của 1% của tốc độ tăng (giảm)
Ýnghĩa:1% tăng/giảm của tốc tăng/giảmđộ thì tương ứng
với đốimột trị số tuyệt bao nhiêu
Liên hoàn
Định gốc
-Mối liên hệ: Không có mối liên hệ
- Bình quân: không tính
--> Không tính
DS tuyệt đối, thời kỳ
T
Thời gian
hỉ tiêu
GTSX (Trđ)
T
T
Các thành phần của dãy số thời gian
Xu hướng
Thời vụ Các yếu tố
ngẫu nhiên
Nhiệm vụ của một số phương pháp biểu diễn xu hướng là loại bỏ
các nhân tố ngẫu nhiên chỉ ra xu hướng biến động của hiện tượng
II. Một số phương pháp biểu diễn xu
hướng phát triển cơ bản của hiện tượng
Mở rộng khoảng cách thời gian
Hàm xu thế
Biểu hiện biến động thời vụ
Số bình quân trượt
Mở rộng thêm
khoảng cách
thời gian bằng
cách ghép một
số thời gian liền
nhau vào một
khoảng thời
gian dài hơn
Khi DSTG có
khoảng cách tương
đối ngắn, có quá
nhiều mức độ mà
chưa phản ánh
được xu hướng
phát triển cơ bản
của hiện tượng
Điều kiện
vận dụng
Nội dung Hạn chế
-Mất đi ảnh
hưởng của những
nhân tố cơ bản
-Mất đi tính chất
thời vụ của hiện
tượng
-Chỉ áp dụng với
dãy số thời kỳ
Mở rộng khoảng cách thời gian
Mở rộng khoảng cách thời gian
ản lượng
000 tấn)
Sản lượng
(1000 tấn)
Sản lượng (1000 tấn)
Sản lượng (1000 tấn)
Dãy số
được hình
thành bởi
các số
bình quân
trượt
số bình quân nhómcộng của một
nhất định các mức độ được bằngtính
cách lần lượt loại trừ dần mức đầuđộ
đồng thời thêm vào các mức độ tiếp
theo sao cho số lượng các mức độ
tham gia tính bình quânsố không đổi
Số bình quân
trượt Dãy số bình
quân trượt
Phương pháp bình quân trượt
Phương pháp bình quân trượt (BQT)
mức độ
ȳ
ȳ
ȳ
mức độ
ȳ
ȳ
ȳ
lần
ȳ =(ȳ
ȳ
Phương pháp bình quân trượt
Năm
BQT 3 MĐ

Preview text:

Mức độ bình quân qua thời gian
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối Tốc độ phát triển Tốc độ tăng (giảm)
Giá trị tuyệt đối của 1% của tốc độ tăng (giảm)
Mức độ bình quân qua thời gian nghĩa Mức độ thời phản
mức độ đại biểu của tất cả mức độ của số trường hợp số tuyệt đối Đối với số thời kỳ Đối với
số thời điểm biến động đều
ác mức độ của dãy số thời gian; N: số quan sát
Cách tính trường hợp dãy số tuyệt đối Đối với
số thời điểm biến động đều số khoảng thời bằng số khoảng thời bằng
độ dài thời gian có các mức độ y tương ứng. DS tuyệt đối, thời kỳ Thời gian Chỉ tiêu GTSX (Trđ) năm – Thời gian Chỉ tiêu S tuyệt
ối, thời Giá trị hàng hoá ểm tồn kho (Trđ) trị tồn năm sự biến động về trị tồn của ương đối đều đặn) Thời gian Chỉ tiêu S tuyệt
ối, thời Giá trị hàng hoá ểm tồn kho (Trđ)
Biến động không đều, các khoảng cách thời gian bằng nhau trị tồn năm tuyệt đối, thời điểm
ến động không đều, các khoảng cách thời gian không bằng nhau. Thời gian hỉ tiêu ố LĐ (người) ộ dài thời gian (ngày) Số LĐ trường hợp dãy số
tương đối và dãy số bình quân Phải căn cứ từng chỉ cụ thể để phương hợp thuyết số lại mục chương Số
Lượng tăng (giảm) tuyệt đối
Ý nghĩa: Phản ánh sự biến động về trị số tuyệt đối của chỉ tiêu
giữa hai thời gian nghiên cứu. : chỉ nên tính - Liên hoàn i=2..N mức độ của số -Định gốc i= 2..N hướng kết hợp với lượng -Mối liên hệ j=2..N tăng giảm tuyệt đối để - Bình quân kết luận mớ Tốc độ phát triển
Ýnghĩa:phản ánh tốc độ và xu hướng biến động của hiện tượng qua thời gian chỉ mứ - Liên hoàn độ của số hướng -Định gốc Nếu hướng -Mối liên hệ tốc độ triển - Bình quân Tốc độ tăng (giảm)
Ý nghĩa: phản ánh mức độ của hiện tượng qua thời gian tăng
(giảm) đi bao nhiêu lần hoặc % - Liên hoàn -Định gốc
-Mối liên hệ: Không có mối liên hệ - Bình quân (%) chỉ mức độ của số hướng
Giá trị tuyệt đối của 1% của tốc độ tăng (giảm)
Ýnghĩa:1% tăng/giảm của tốc độ tăng/giảm thì tương ứng
với một trị số tuyệt đối là bao nhiêu Liên hoàn Định gốc --> Không tính
-Mối liên hệ: Không có mối liên hệ - Bình quân: không tính DS tuyệt đối, thời kỳ Thời gian hỉ tiêu GTSX (Trđ) – Trđ – Trđ Trđ
Các thành phần của dãy số thời gian Thời vụ Các yếu tố ngẫu nhiên Xu hướng
Nhiệm vụ của một số phương pháp biểu diễn xu hướng là loại bỏ
các nhân tố ngẫu nhiên chỉ ra xu hướng biến động của hiện tượng
II. Một số phương pháp biểu diễn xu
hướng phát triển cơ bản của hiện tượng
Mở rộng khoảng cách thời gian Số bình quân trượt Hàm xu thế
Biểu hiện biến động thời vụ
Mở rộng khoảng cách thời gian Điều kiện Nội dung Hạn chế vận dụng Khi DSTG có Mở rộng thêm -Mất đi ảnh khoảng cách tương khoảng cách hưởng của những đối ngắn, có quá thời gian bằng nhân tố cơ bản nhiều mức độ mà cách ghép một -Mất đi tính chất chưa phản ánh số thời gian liền thời vụ của hiện được xu hướng nhau vào một tượng phát triển cơ bản khoảng thời -Chỉ áp dụng với của hiện tượng gian dài hơn dãy số thời kỳ
Mở rộng khoảng cách thời gian ản lượng 000 tấn) Sản lượng (1000 tấn) Sản lượng (1000 tấn) Sản lượng (1000 tấn)
Phương pháp bình quân trượt Số bình qu trượt ân Dãy số bình quân trượt
Là số bình quân cộng của một nhóm Dãy số
nhất định các mức độ được tính bằng được hình
cách lần lượt loại trừ dần mức độ đầu thành bởi
đồng thời thêm vào các mức độ tiếp các số
theo sao cho số lượng các mức độ bình quân
tham gia tính số bình quân là không đổi trượt
Phương pháp bình quân trượt (BQT) mức độ mức độ lần ȳ ȳ ȳ ȳ =(ȳ +ȳ ȳ ȳ ȳ ȳ
Phương pháp bình quân trượt BQT 3 MĐ Năm