BÀI T P
Bài 1: Hãy bi u di n các y u t ế PEAS (hàm đo hiệu năng, môi trường, b kích
hot, c m bi n) cho các tác t th c hi n các ho ng sau: ế ạt độ
a/ Tác t chơi bóng đá
b/ Tác t bi u di n b di chuy n c a v ng viên th d c d ản đồ ận độ ng c trên sàn
c/ Tác t đánh bóng bàn bật tường
d/ Tác t ch n th u t ại phiên bán đấu giá mt mt hàng
Bài 2: Hãy đề xut b ng các c m nh ận và hành động tương ứng cho robot v n
chuyển đồ vt.
Bài 3: Xây d ng không gian tr ạng thái cho trò chơi 8 số ạng thái đầ vi tr u và
đích như hình vẽ:
1 5 7 1 2
2 4 3 3 4 5
6 8 6 7 8
Bài 4: Cho cây v nh g c A và tới đỉ ập ĐÍCH = {O, P}
Hãy mô t tình tr ng t p M và ĐÓNG khi duyệt cây:
a/ theo thu t toán Tìm ki m r ng ế
b/ theo thu t toán Tìm ki m sâu ế
c/ theo thu t toán Tìm ki m sâu d n v ế ới độ sâu ban đầu D=3
Bài 5: Cho cây v nh g c A và tới đỉ ập ĐÍCH = {M, N}
Hãy mô t tình tr ng t p M và ĐÓNG khi duyệt cây:
a/ theo thu t toán Tìm ki m c c ti ế u giá thành
b/ theo thu t toán Tìm ki m c c ti u A* ế
Bài 6: Cho hình v i, c n di chuy n t ô dướ S đến ô G, không được phép di
chuyn qua các ô đen.
S
G
a/ Hãy bi u di n không gian tr ng thái cho bài toán
b/ Hãy đề xut mt heuristic và tìm kiếm đường đi theo heuristic đó.
Bài 7: Cho ngôn ng c xây d L đượ ng t t p thành t A và các ký hi u { , R ┐,
, , } theo cú pháp sau: (i) n u p thì p L; (ii) n u F,G ế AR ế L thì cũng có
┐F, F G, F G, F G, F G L.
Hãy cho bi t ng ế nghĩa của hàm sau: h: L N
Bài 8: Cho t p các bi u th c:
= {((a b) c) (c d), (a m d) f, m c), a(b (c m), a, (m f)g}
a/ Hãy chuy n i các bi u th c trong v d ng chu n H I đổ
b/ Hãy chuy n đổ i các biu th c v các câu d ng Horn (d ng kéo theo)
Bài 9: Cho các bi u th c F , F , ..., F , G, hãy ch ng minh: 1 2 n
{F1, F , ..., F2 n}═ G khi và chỉ khi {F , F , ..., F G 1 2 n-1}═ Fn
Bài 10: Hãy cho bi t các quan h ế suy ra dưới đây, quan h nào đúng, quan h
nào không : đúng
Bài 11: Cho t p bi u th c nh Bài 8 ư
a/ Hãy ch ng minh g b ng phương pháp h p gi i
b/ Hãy ch ng minh g b ng phương pháp suy di n ti n ế
c/ Hãy ch ng minh g b ng phương pháp suy di n lùi
Bài 12: Cho t p bi u th c:
= {a, b, a b c, b c d, h e g, a d h, a h g, b e h}
a/ Hãy chuyển đổi các biu thc trong v d ng chu n H I và ch ng minh g
bằng phương pháp hợp gii
b/ Hãy ch ng minh g b ng phương pháp suy di n ti n ế
c/ Hãy ch ng minh g b ng phương pháp suy di n lùi
Bài 13: Cho P(x, a, z, b), P(b, z, z, y), có th s d ng phép gán tr h nào để p
gii.
Bài 14: Hãy th c hi n h p gi i tìm mâu thu n
1. t i(C,1)
2. t i(B,3)
3. t i(A,4)
4. t i(D,2)
5. i(A,x) t t i (A,y)
6. i(A,x) t i(O,x) t t i(A,y)
7. i(A,x) t i(O,x) t t i(O,y)
8. i(A,x) t i(O,x) t trên(A,O)
9. i(A,x) t i(O1,x) t ti(O2,x) trên(O1,O2)
10. i(B,2) t trên(C,B) trên(A,C) trên(D,A)

Preview text:

BÀI TP
Bài 1
: Hãy biểu diễn các yếu tố PEAS (hàm đo hiệu năng, môi trường, bộ kích
hoạt, cảm biến) cho các tác tử thực hiện các hoạt động sau: a/ Tác tử chơi bóng đá
b/ Tác tử biểu diễn bản đồ di chuyển của vận động viên thể dục dụng cụ trên sàn
c/ Tác tử đánh bóng bàn bật tường
d/ Tác tử chọn thầu tại phiên bán đấu giá một mặt hàng
Bài 2: Hãy đề xuất bảng các cảm nhận và hành động tương ứng cho robot vận chuyển đồ vật.
Bài 3: Xây dựng không gian trạng thái cho trò chơi 8 số với trạng thái đầu và đích như hình vẽ: 1 5 7 1 2 2 4 3 ➔ 3 4 5 6 8 6 7 8
Bài 4: Cho cây với đỉnh gốc A và tập ĐÍCH = {O, P}
Hãy mô tả tình trạng tập MỞ và ĐÓNG khi duyệt cây:
a/ theo thuật toán Tìm kiếm rộng
b/ theo thuật toán Tìm kiếm sâu
c/ theo thuật toán Tìm kiếm sâu dần với độ sâu ban đầu D=3
Bài 5: Cho cây với đỉnh gốc A và tập ĐÍCH = {M, N}
Hãy mô tả tình trạng tập MỞ và ĐÓNG khi duyệt cây:
a/ theo thuật toán Tìm kiếm cực tiểu giá thành
b/ theo thuật toán Tìm kiếm cực tiểu A*
Bài 6: Cho hình vẽ dưới, cần di chuyển từ ô S đến ô G, không được phép di chuyển qua các ô đen. S G
a/ Hãy biểu diễn không gian trạng thái cho bài toán
b/ Hãy đề xuất một heuristic và tìm kiếm đường đi theo heuristic đó.
Bài 7: Cho ngôn ngữ L được xây dựng từ tập thành tố AR và các ký hiệu {┐, ,
, →, } theo cú pháp sau: (i) nếu pAR thì pL; (i ) nếu F,G  L thì cũng có
┐F, FG, FG, F→G, FG  L.
Hãy cho biết ngữ nghĩa của hàm sau: h: L → N
Bài 8: Cho tập các biểu thức:
 = {((ab)c)→(cd), (amd)→f, m→(bc), a→(c m), a, (mf)→g}
a/ Hãy chuyển đổi các biểu thức trong  về dạng chuẩn HỘI
b/ Hãy chuyển đổi các biểu thức về các câu dạng Horn (dạng kéo theo)
Bài 9: Cho các biểu thức F ,1 F2, . ., F ,n G, hãy chứng minh:
{F1, F ,2 . ., Fn}═ G khi và chỉ khi {F1, F ,2 . ., Fn-1}═ Fn→G
Bài 10: Hãy cho biết các quan hệ suy ra dưới đây, quan hệ nào đúng, quan hệ nào không đúng:
Bài 11: Cho tập biểu thức  như ở Bài 8
a/ Hãy chứng minh g bằng phương pháp hợp giải
b/ Hãy chứng minh g bằng phương pháp suy diễn tiến
c/ Hãy chứng minh g bằng phương pháp suy diễn lùi
Bài 12: Cho tập biểu thức:
 = {a, b, ab → c, bc → d, he → g, ad → h, ah → g, be → h}
a/ Hãy chuyển đổi các biểu thức trong  về dạng chuẩn HỘI và chứng minh g
bằng phương pháp hợp giải
b/ Hãy chứng minh g bằng phương pháp suy diễn tiến
c/ Hãy chứng minh g bằng phương pháp suy diễn lùi
Bài 13: Cho P(x, a, z, b), P(b, z, z, y), có thể sử dụng phép gán trị nào để hợp giải.
Bài 14: Hãy thực hiện hợp giải tìm mâu thuẫn 1. tại(C,1) 2. tại(B,3) 3. tại(A,4) 4. tại(D,2)
5. tại(A,x)  tại (A,y)
6. tại(A,x)  tại(O,x)  tại(A,y)
7. tại(A,x)  tại(O,x)  tại(O,y)
8. tại(A,x)  tại(O,x)  trên(A,O)
9. tại(A,x)  tại(O1,x)  tại(O2,x)  trên(O1,O2)
10. tại(B,2)  trên(C,B)  trên(A,C)  trên(D,A)