







Preview text:
Ch n ươ g 1 - Bài 21: (trang 17) a. Bi n ế đ n ị h tính: League Bi n ế đ n ị h l n ượ g: Wins, Team Salary, HR b. League: Thang đo đ n ị h danh
Wins, Team Salary, HR: Thang đo t ỷ lệ Ch n ươ g 2 - Bài 52: (trang 50) B n ả g tần số phân ph i ố : Ti n ề l n ươ g T n ầ số T ừ 60 đ n ế d i ướ 95 5 T ừ 95 đ n ế d i ướ 130 7 T ừ 130 đ n ế d i ướ 165 11 T ừ 165 đ n ế d i ướ 200 5 T ừ 200 đ n ế d i ướ 235 2 Tổn 3g 0
Biểu đồ tần số phân phối 12 11 10 8 7 6 5 5 Tần số 4 2 2 0 60 - 95 95 - 130 130 - 165 165 - 200 200 - 235 Tiền lương a. - M c
ứ lươ ng điể n hình củ a mộ t độ i là từ 130 đế n 165 triệ u đô-la - Khoảng chênh l c ệ h gi a ữ ti ề n l ươ ng l ớ n nh ấ t và nh ỏ n ấ h t là: 227.4 – 68.81=158.59 (tri u ệ đô-la) b. Hình d n ạ g phân ph i ố d ữ liệ u: - Ti n
ề lươ ng củ a các độ i có xu hướ ng tậ p trung quanh giá trị 141.715.000$ - Ti n
ề lươ ng trung bình: x = 139 173 667$ - Trung v
ị về tiền lương: Me = 141 715 000$ - M t
ố về tiề n lươ ng: Mo = 144 000 000$
Do mode > median > mean nên d ữ li u ệ l c ệ h trái vì v y ậ s ố l n ươ g g n ầ v i ớ s ố l n ươ g trung bình chi m ế đ ố a s c. B n ả g t n ầ số tích lũy: S ố tiề n lươ ng ( triệu T đ ầô n - l s ốa ) (l n ầ) T n ầu st ấ (%) T n ầ su ấ t tích lũy (%) T ừ 60 đ n ế d ướ i 95 5 16.67 16,67 T ừ 95 đ n ế d ướ i 130 7 23.33 40 T ừ 130 đ n ế d ướ i 165 11 36.67 76.67 T ừ 165 đ n ế d ướ i 200 5 16.67 93.34 T ừ 200 đ n ế d ướ i 235 2 6.66 100 Tổn 3g 0 100 D a ự vào b n ả g ầt n su ấ t tích lũy, ta nh ậ n th ấ y: - 40% đ i ộ bóng có m c ứ l n ươ g nh ỏ hơ n 130 triệu đô-la. - Có hai đ i ộ bóng có m c
ứ lươ ng lớ n hươ n 205 triệ u đô-la tươ ng ứ ng vớ i 6,67% Ch n ươ g 3 - Bài 87: (trang 93) a. Báo cáo tóm t t ắ v
ề tiề n lươ ng củ a các độ i: 1. -Ti n
ề lươ ng củ a các độ i có xu hướ ng tậ p trung quanh giá trị 141715000$ -Ti n
ề lươ ng trung bình: x=¿ 139174000$ -Trung v
ị về tiền lương: Me = 141715000$ -Vì phân ph i
ố lệ ch nên giá trị trung vị có mứ c độ đạ i diệ n cao hơ n. 2. - Kho n ả g bi n ế thiên ti n ề lươ ng:
R = 227400000 – 68810000 =158590000$ - Đ ộ l c ệ h chu n ẩ : 41101000$ - 95% các đ i ộ bóng có m c ứ ti n
ề lươ ng khoả ng từ $56971000 đế n 221376000$ đ c ượ tí
ằnh b ng cách $139174000 ±2($41101000) - Đ ộ l c ệ h chu n ẩ có đ i ạ di n ệ cho s ựbi n ế thiên c a ủ ti n ề l n ươ g xung quanh giá tr ị trung bình. b. -T c ố đ ộ tăng trung bình v
ề tiề n lươ ng trong giai đoạ n từ 2000 đế n 2018 là: GM = 18√ 4100000 – 1 ¿ 0.04098 1990000 -Giá tr ị0.04098 cho th y ấ m c ứ đ
ộ tăng bình quân hàng năm v ề tiề n l n ươ g trong giai đo n
ạ từ năm 2000 đế n năm 2018 là 4.1%. Nói cách khác, s
ố tiề n lươ ng tăng 4.1% mỗ i năm trong giai đoạ n từ năm 2000 đ n ế năm 2018. Ch n ươ g -4 Bài 37: (trang123) a) LTh i ờ gi ạan ho t Team động Arizona Diamondbacks L20 Atlanta Braves L1 Baltimore Orioles L26 Boston Red Sox L106 Chicago Cubs L104 Chicago White Sox L27 Cincinnati Reds L15 Cleveland Indians L24 Colorado Rockies L23 Detroit Tigers L18 Houston Astros L18 Kansas City Royals L45 Los Angeles Angels L52 Los Angeles Dodgers L56 Miami Marlins L6 Milwaukee Brewers L17 Minnesota Twins L8 New York Mets L9 New York Yankees L9 -Phân ph i ố dữ Oakland Athletics L52 liệu lệ ch phả i Philadelphia Phillies L14 Các Pittsburgh Pirates L17 giá trị t ứ phân vị: San Diego Padres L14 San Francisco Giants L18 -Kho n ả g S ứt eat tle Mariners L19 St. Louis Cardinals L12 phân v ị = Tampa Bay Rays L28 14.75 Texas Rangers L24 -Giá tr ị nh ỏ Toronto Blue Jays L29 nh t ấ = 1 Washington Nationals L10 -Q1 = 13.5 -Trung v ị = 18.5 -Q3 = 28.25 -Giá tr ị l n ớ nh t ấ = 45 -Giá tr
ị độ t xuấ t = 28.25 + 1.5*IQR = 28.25 + 1.5*14.75 = 50.375 Những giá tr ị l n ớ h n ơ 50.375 bao g m ồ : 106 (Bostom Red Sox);
104 (Chicago Cubs); 56 (Los Angeles Dodgers); 52 (Los Angeles
Angels); 52 (Oakland Athletics) -Phân ph i ố d ữ liệ u lệ ch dươ ng -Giá tr ị nh ỏ n ấ h t = 68.81 t ệ ri u đô-la -Q1 = 103.56 tri u ệ đô-la -Trung v ị = 1 ệ 41.715 tri u đô-la -Q3 = 166.28 tri u ệ đô-la -Giá tr ị l n ớ nh t ấ = 227.4 tri u ệ đô-la -Giá tr
ị độ t xuấ t Q3 + 1.5*(IQR) = 166.28 + 1.5*(166.28 – 103.56) = 260.36 tri u
ệ đô-la, tuy nhiên trong các giá tr ịv ề l n ươ g không có giá tr ị nào đ t ộ xu ấ t. Nh n ậ xét: -Có kho n ả g 25% s
ố độ i bóng có mứ c lươ ng dướ i 103.56 triệ u đô- la -Có kho n ả g 75% s
ố độ i bóng có mứ c lươ ng dướ i 166.28 triệ u đô- la c. 120 100 80 60 Số trận thắng 40 20 0 60 80
100 120 140 160 180 200 220 240 Mức lương -Hệ s ố t n ươ g quan: r = 0.43 Nh n ậ xét: -M c
ứ lươ ng cao không có nhiề u mố i liên hệ chặ t chẽ vớ i số trậ n th n ắ g -Có m i
ố tươ ng quan dươ ng như ng không quá mạ nh mẽ d.
Đồ thị điểm về số trận thắng 3.5 3 2.5 2 1.5 1 0.5 0 40 50 60 70 80 90 100 110 120 Nh n ậ xét: -T ừ năm 40 đ n ế năm 100 có s
ố trậ n thắ ng cao nhấ t -H u ầ h t ế các đ i
ộ dườ ng như thắ ng từ 65 đế n 90 trậ n trong mộ t mùa gi i ả -Có 11 đ i ộ th ắ ng 90 tr ậ n tr ở lên; có 8 đ ộ i ắth ng ít ơ h n 70 ậ tr n và 13 đ i ộ đã th n ắ g ừt 70 đ ế n 90 tr ậ n.