Tuyt vời! Chúng ta hãy cùng đi vào phân tích chi tiết hơn từng nhóm biến, kết hp vi các câu
hi kh có cái nhìn sâu s . ảo sát tương ứng để ắc hơn
1. Working Conditions (Điều kin làm vic)
Biến
N Min Max Mean
Std.
Deviation
Câu h ng ỏi tương ứ
WC1 190 1 4 2.73 0.848
VPS cung c p các công c và ti n nghi c n thi t cho công vi c ế
hiu qu.
WC2 190 2 5 3.31 0.862
Lch làm vi c và kh ng công vi c phân b h p lý và ối lượ ệc đượ
d qun lý.
WC3 190 2 4 3.21 0.815
Điề u kin làm vi c tại VPS đảm bo sc khe và phúc l i c a
nhân viên.
WC4 190 2 5 3.51 0.821
Môi trường làm vic ti VPS tho i mái và ti n l i cho các tác v
ca tôi.
Phân tích:
Xu hướng chung: u ki n làm vi c t m c Nhìn chung, các điề ại VPS được đánh giá ở
trung bình khá (dao độ 2.73 đếng t n 3.51).
Điểm yếu:
o WC1 (2.73): c có giá tr trung bình th p nh t trong nhóm này và th p Đây là mụ
nht trong toàn b kho sát (ch u này cho th y nhân viên hơn SW1 một chút). Điề
chưa thực s hài lòng v vic VPS cung c p các công c và ti n nghi c n thi t ế
cho công vi c hi u qu . Đây là một điể ần được ban lãnh đạm c o VPS xem xét và
ci thin, vì thiếu công c phù h p có th t và hiảnh hưởng đến năng suấ u qu
công vi l ch chu y có s i trong ý ệc. Độ ẩn (0.848) cũng cho thấ phân tán tương đố
kiến, nhưng đa số ẫn có xu hướng không đồ v ng tình hoc ch đồng tình mc
trung bình th p.
Điểm mạnh tương đối:
o WC4 (3.51): M c dù v i là m c r ẫn chưa phả ất cao, nhưng "Môi trường làm vic
ti VPS tho i mái và ti n l i cho các tác v c a tôi" nh c ận được đánh giá tích cự
nhất trong nhóm WC. Điều này cho thy không gian và s s p x p chung c a môi ế
trườ ng làm vic khá n.
Các y u t khác:ế
o WC2 (3.31): "L ch làm vi c và kh ng công vi c phân b h p lý và d ối lượ ệc đượ
qun lý" m c trung bình khá, cho th y ph n l n nhân viên c m th y kh ng ối lượ
công vi c có th qu n có th có áp l c m t s b ph n ho c ản lý được, nhưng vẫ
thời điểm.
o WC3 (3.21): "Điều ki n làm vi c t m b o s c kh e và phúc l i c a nhân ại VPS đả
viên" cũng ở mc trung bình, cho thy có nh ng n l ực nhưng có thể chưa hoàn
toàn đáp ứng được k vng ca t t c nhân viên v m t s c kh e và phúc l i.
Tóm li: VPS c n t p trung c i thi n vi c cung c p công c và ti n nghi làm vi nâng cao s ệc để
hài lòng v u ki n làm vi c c a nhân viên. điề
2. Training and Career Development (Đào tạo và Phát trin s nghip)
Biến N Min Max Mean
Std.
Deviation
Câu h ng ỏi tương ứ
TD1 190 1 5 3.73 0.834
VPS thường xuyên t chức các khóa đào tạo chuyên nghip liên
quan đến đầu tư.
TD2 190 2 5 3.77 0.796
Các chương trình đào tạ năng tư vấo giúp tôi nâng cao k n và
kiến th . ức đầu tư
TD3 190 2 5 3.87 0.782
Công ty khuy n khích tham gia các h i th o và h i ngh liên quan ế
đế n tài chính và ch ng khoán.
TD4 190 1 5 3.96 0.913
Tôi có cơ hội thăng tiến d a trên hi u su ất và năng lực ca mình.
Phân tích:
Xu hướng chung: t trong nh m trung bình cao nh t, cho th y Đây là mộ ững nhóm có điể
nhân viên đánh giá rấ ạt động đào tạt tích cc v các ho o và phát trin s nghip ti VPS.
Điểm m nh n i bt:
o TD4 (3.96): V m trung bình cao nh t trong nhóm và g t toàn ới điể ần như cao nhấ
kho sát, m n d a trên hiục "Tôi có cơ hội thăng tiế u su c cất và năng lự a mình"
cho th y nhân viên c m th y có con đường s nghip rõ ràng và công bng ti
VPS. Độ lch chun (0.913) cho thy v n có m t s ý ki ến khác nhau, nhưng
phn l n là tích c c.
o TD3 (3.87): "Công ty khuy n khích tham gia các h i th o và h i ngh liên quan ế
đế n tài chính và ch t cao, thứng khoán" cũng nhận được đánh giá rấ hi n s quan
tâm c a công ty trong vi c c p nh t ki n th l ch chu n th p ế ức cho nhân viên. Độ
(0.782) cho th y s ng nh t cao trong nh nh tích c c này. đồ ận đị
o TD2 (3.77): "Các chương trình đào tạ năng tư vấo giúp tôi nâng cao k n và kiến
thức đầu tư" cũng rấ ẳng đị ất lượ ủa các chương t cao, kh nh ch ng và s hu ích c
trình đào tạo hin có.
o TD1 (3.73): "VPS thường xuyên t ch o chuyên nghi p liên ức các khóa đào tạ
quan đến đầu tư" cũng thể hin tn sut và s ch động ca công ty trong vi c t
chức đào tạo.
Tóm li: i phát tri n s nghi p là m m m nh l n c a Các chương trình đào tạo và cơ hộ ột điể
VPS, góp ph n t ng l c và gi chân nhân viên. ạo độ
3. Organizational Culture (Văn hóa tổ chc)
Biến
N Min Max Mean
Std.
Deviation
Câu h ng ỏi tương ứ
OC1 190 1 5 3.79 1.000
Tt c nhân viên được đối x vi s tôn tr ng và chuyên
nghip.
OC2 190 1 5 3.89 0.879
Văn hóa công ty khuyến khích chia s ki n th ế c và h tr .
OC3 190 1 5 3.88 0.892
Khách hàng và đối tác đánh giá cao sự chuyên nghiệp và văn
hóa c a VPS.
OC4 190 1 5 3.52 0.877 Tôi c m th y t hào là m t thành viên c a VPS.
Phân tích:
Xu hướng chung: ch c t c, v i các giá Văn hóa tổ ại VPS cũng được đánh giá khá tích cự
tr trung bình cao.
Điểm mnh:
o OC2 (3.89) và OC3 (3.88): n khích chia s ki n th c và "Văn hóa công ty khuyế ế
h tr chuyên nghi a ợ" và "Khách hàng và đối tác đánh giá cao sự ệp và văn hóa củ
VPS" là nh u này cho th ng n i b y s h p ững điểm sáng. Điề ấy môi trườ thúc đẩ
tác và VPS cũng xây dựng được hình nh tích cc vi bên ngoài.
Điểm c n chú ý:
o OC1 (3.79) v i Std. Dev. 1.000: "T t c i x v i s tôn tr ng nhân viên được đố
và chuyên nghi l ch chu n là 1.000 - cao ệp" có điểm trung bình cao, nhưng độ
nht trong toàn b kh u này ngảo sát. Điề ý rng, mc dù phn l n nhân viên c m
thấy được đố ận đáng kểi x tôn trng, vn có mt b ph nhân viên có ý kiến
ngượ c l i ho m nhặc không hoàn toàn đồng tình. Đây là một điể y c m và c n
được điều tra thêm để ệp trong cách đố đảm bo tính công bng và chuyên nghi i
x v i m i nhân viên.
o OC4 (3.52): "Tôi c m th y t hào là m t thành viên c m trung bình ủa VPS" có điể
thp nht trong nhóm OC. Mc dù vn m y m g ức khá, nhưng nó cho thấ ức độ n
kết và nim t hào c a nhân viên v n có th được nâng cao.
Tóm li: và s chuyên nghi n xem xét v n Văn hóa chia sẻ ệp được đánh giá cao, nhưng VPS cầ
đề đố ế i x công b ng và tôn tr ng vi t t c ng th y ninhân viên, đồ ời thúc đẩ m t hào và g n k t
tp th .
4. Relationships with Colleagues (M i quan h v ng nghi p) ới đồ
Biến
N Min Max Mean
Std.
Deviation
Câu h ng ỏi tương ứ
RC1 190 1 5 3.43 0.972
Đồ ng nghip c a tôi luôn s n lòng h tr tôi khi tôi g ặp khó khăn
trong công vi c.
RC2 190 2 5 3.72 0.943
Đồ ng nghip c a tôi và tôi h p tác hi u qu v i nhau.
RC3 190 1 5 3.50 0.991
Đồng nghip của tôi và tôi thường xuyên chia s kinh nghi ệm để
hoàn thành công vi c.
RC4 190 1 5 3.41 0.925
Tôi có m i quan h t t v i các thành viên trong nhóm c a mình.
Phân tích:
Xu hướng chung: M i quan h v ng nghi m c khá t n t t. ới đồ ệp được đánh giá ở ốt đế
Điểm mnh:
o RC2 (3.72): "Đồng nghi p c a tôi và tôi h p tác hi u qu v i nhau" là m c có
điể m trung bình cao nh t, cho thy kh ng làm việc nhóm và phi hp gia các
nhân viên được đánh giá cao.
Các y u t khác:ế
o RC1 (3.43) và RC4 (3.41): "Đồng nghi p c a tôi luôn s n lòng h tr tôi khi tôi
gặp khó khăn trong công việc" và "Tôi có mi quan h tt vi các thành viên
trong nhóm c u m c khá, cho th y tinh th n h tr và s thân thi n ủa mình" đề
trong n i b .
o RC3 (3.50): "Đồng nghi p c ng xuyên chia s kinh nghi m ủa tôi và tôi thườ để
hoàn thành công vi l ch chu n (0.991) khá cao, g n ệc" cũng khá tốt, nhưng độ
bằng OC1. Điề ức độ không đồng đều này cho thy m chia s kinh nghim có th u
gia các nhóm hoc cá nhân, m t s người cm th y chia s nhiu, s khác thì ít
hơn.
Tóm li: M i quan h và s h p tác gi ng nghi p là tích c c. Tuy nhiên, m chia s ữa các đồ ức độ
kinh nghi m c c khuy c s . ần đượ ến khích thêm để đạt đượ đồng đều hơn
5. Salary and Benefits (Ti i) ền lương và phúc lợ
Biến N Min Max Mean
Std.
Deviation
Câu h ng ỏi tương ứ
SW1 190 1 5 2.92 0.953
Mức lương hiện ti c ng v i kh ng công vi c ủa tôi tương xứ ối lượ
và ch ng công vi c. ất lượ
SW2 190 1 5 3.26 0.831
Phúc l i (b o hi m, ngh phép, v.v.) đáp ứng nhu c u và mong
đợ i c a tôi.
SW3 190 2 5 3.75 0.840
Công ty tr lương và thưởng đúng hạn.
SW4 190 1 5 3.37 0.868
Chính sách b ng c a công ty minh b ch và công b ng. ồi thườ
Phân tích:
Xu hướng chung: t nhóm có s bi ng l n nh t v m hài lòng, cho Đây là mộ ến độ ức độ
thấy đây là một lĩnh vự ần được VPS đặc khá nhy cm và c c bit quan tâm.
Điểm y u rõ ràng:ế
o SW1 (2.92): Đây là điểm trung bình thp nht trong toàn b kho sát. "Mc
lương hiệ ủa tôi tươ ối lượ ất lượn ti c ng xng vi kh ng công vic và ch ng công
vic" cho th y s c a nhân viên v m l ch không hài lòng đáng kể ức lương. Độ
chuẩn (0.953) cũng cao, nghĩa là có nhiề ều, nhưng xu hướu ý kiến trái chi ng
chung v n là tiêu c t c nh báo m nh m cho VPS. ực. Đây là mộ
Điểm mnh:
o SW3 (3.75): "Công ty tr n" là m m m nh rõ r t. lương và thưởng đúng hạ ột điể
Việc công ty luôn đả ảo thanh toán đúng hạm b n là mt yếu t quan trng, cng c
nim tin và s lổn định cho nhân viên. Độ ch chun thp (0.840) cho th y s
đồ điềng thu n cao v u này.
Các y u t khác:ế
o SW2 (3.26): "Phúc l i (b o hi m, ngh ng nhu c i phép, v.v.) đáp ứ ầu và mong đợ
ca tôi" m c trung bình, cho th y các phúc l c ch p nh ợi cơ bản đượ ận nhưng có
th t trchưa vượ i ho ng hặc chưa đáp ứ ết k vng ca m t s nhân viên.
o SW4 (3.37): "Chính sách b ng c a công ty minh b ch và công bồi thườ ằng" cũng
mc trung bình, cho thy có s minh b ch nh n có th có nh ng ất định nhưng vẫ
thc mc hoc cm nhn v s thiếu công bng t mt s nhân viên.
Tóm li: M c dù VPS m b o vi đả ệc thanh toán đúng hạn, nhưng mức lương hiệ ột điển ti là m m
yếu l n c c gi i quy ần đượ ết kh n c p. Vi c xem xét l i c m b o s công b ng, ấu trúc lương và đ
tương xứ ốt đểng vi công sc b ra s là yếu t then ch nâng cao s hài lòng c a nhân viên.
6. Job Characteristics (Đặc điểm công vic)
Biến
N Min Max Mean
Std.
Deviation
Câu h ng ỏi tương ứ
JC1 190 2 5 3.45 0.731 Tôi có quy n t ch trong cách th c hi n các tác v n. tư vấ
JC2 190 2 5 3.58 0.743
Công vi c c ủa tôi giúp tôi có đượ năng quý giá cho sực các k
phát tri n ngh nghi ệp trong tương lai.
JC3 190 2 5 3.66 0.837
Công vi c c a tôi mang l ại ý nghĩa rõ ràng và giúp tôi nhận ra
những đóng góp của mình.
JC4 190 2 5 3.76 0.759
Công vi n tài chính liên t i s c i thi n và h c h i. ệc tư vấ ục đòi hỏ
Phân tích:
Xu hướng chung: m công vi t tích c c, v m trung Các đặc điể ệc được đánh giá rấ ới điể
bình cao và độ lch chun thp, cho thy s ng thu n cao trong nh n th c c a nhân đồ
viên v công vi c c a mình.
Điểm m nh n i bt:
o JC4 (3.76): "Công vi n tài chính liên t i s c i thi n và h c h i" là ệc tư vấ ục đòi hỏ
mục có điể ất năng độm trung bình cao nht, phn ánh tính ch ng và th thách ca
công vi u này có th h p d n nh i mu n phát ệc trong lĩnh vực đầu tư, điề ững ngườ
trin bn thân.
o JC3 (3.66): "Công vi c c a tôi mang l ại ý nghĩa rõ ràng và giúp tôi nhận ra nhng
đóng góp của mình" cũng rất cao, cho thy nhân viên cm th y công vi c c a h
có giá tr c công nh n. và đượ
o JC2 (3.58): "Công vi c c c các k phát ủa tôi giúp tôi có đượ năng quý giá cho sự
trin ngh nghi hiệp trong tương lai" cũng thể n rõ vai trò ca công vic trong
việc nâng cao năng lực cá nhân.
Yếu t t ch:
o JC1 (3.45): "Tôi có quy n t ch trong cách th c hi n các tác v tư vấn" cũng ở
mc khá, cho th y nhân viên có m t m t do nh nh trong công vi c c a ức độ ất đị
mình.
Tóm li: m công vi c t i h c h i và phát Đặc điể ại VPS được đánh giá là ý nghĩa, mang lại cơ hộ
trin k tnăng, và có mức độ ch i, là mtương đố t yếu t tích c ng lực trong độ c làm vic c a
nhân viên.
7. Leadership o) style (Phong cách lãnh đạ
Biến
N Min Max Mean
Std.
Deviation
Câu h ng ỏi tương ứ
LS1 190 1 5 3.46 0.889
Ngườ i qu n lý c a tôi cung c ng d n và h tr k p th i khi ấp hướ
cn.
LS2 190 1 5 3.35 0.853
Cp trên khuyến khích nhân viên đạt hiu sut làm vi c t . ốt hơn
LS3 190 1 5 3.52 0.958
Các nhà lãnh đạo công nhận và khen thưởng thành tích c a
nhân viên k p th i.
LS4 190 1 5 3.49 0.958 Các nhà lãnh đạo lng nghe và ph n h i ý ki n c a nhân viên. ế
Phân tích:
Xu hướng chung: m c trung bình khá. Phong cách lãnh đạo được đánh giá ở
Điểm mạnh tương đối:
o LS3 (3.52): o công nh ng thành tích c a nhân "Các nhà lãnh đạ ận và khen thưở
viên k p th m trung bình cao nh l ch chu n ời" có điể ất trong nhóm. Tuy nhiên, độ
(0.958) khá cao, cho th y có s khác bi t l n trong nh n th c v vi c khen
thưở ng. M t s nhân viên c m th c công nhấy đượ n, trong khi nh i khác ững ngườ
thì không.
Các y u t khác:ế
o LS1 (3.46): i qu n lý c a tôi cung c ng d n và h tr k p th i khi "Ngườ ấp hướ
cn" m c khá, cho th y vai trò h tr c a qu c ghi nh n. ản lý đượ
o LS4 (3.49): o l ng nghe và ph n h i ý ki n c"Các nhà lãnh đạ ế ủa nhân viên" cũng
m lức khá, nhưng độ ch chu LS3, ngẩn (0.958) cao tương tự ý r ng m ức độ
lng nghe và ph n h i có th không nh t quán gi o ho c phòng ban. ữa các lãnh đạ
o LS2 (3.35): "C p trên khuy ến khích nhân viên đạ ốt hơn" là t hiu sut làm vic t
điể m trung bình th p nh o, cho thất trong nhóm lãnh đạ y kh n cnăng truyề m
hứng và độ chưa thựng lc t cp trên có th c s mnh m.
Tóm li: o t i VPS có nh m tích c c v s công nh n và h trPhong cách lãnh đạ ững điể ợ, nhưng
mức độ lng nghe, phn hi và khuyến khích có s khác bi gi a các nhân viên, c n ệt đáng kể
đượ c chu n hóa và c i thi n.
8. Work motivation (Động lc làm vic)
Biến N Min Max Mean
Std.
Deviation
Câu h ng ỏi tương ứ
WM1 190 1 5 3.88 0.998 Tôi c m th y h ứng thú và đam mê với công vi . ệc tư vấn đầu tư
WM2 190 1 5 3.56 0.934
Tôi nhi t tình và cam k ết đóng góp vào các mục tiêu chung c a
công ty.
WM3 190 1 5 3.67 0.971
Tôi s n lòng dành thêm th i gian và n l ực để hoàn thành tt
công vi c c a mình.
WM4 190 2 5 3.96 0.947
S công nhận và khen thưở ại công ty thúc đẩng t y tôi làm vi c
chăm chỉ hơn.
Phân tích:
Xu hướng chung: ng l c làm vi c c a nhân viên t t cao, là Độ ại VPS được đánh giá rấ
mt trong nh m m nh nh t c a t ch c. ững điể
Điểm m nh n i bt:
o WM4 (3.96): Cùng v m trung bình cao nh t trong toàn ới TD4, đây là mục có điể
b kho sát. "S công nh ng tận và khen thưở i công y tôi làm vity thúc đẩ ệc chăm
ch y hihơn" cho thấ u qu mnh m c a h thng công nh ng (dù ận và khen thưở
vn có s phân tán ý kiến v m k p th i u này là mức độ LS3). Điề t yếu t động
lc bên ngoài r t quan tr ng.
o WM1 (3.88): "Tôi c m th y h ng thú và i công vi đam mê vớ ệc tư vấn đầu tư"
cũng rất cao, cho thy nhân viên th c s yêu thích và g n bó v i tính ch t công
việc. Độ lch chun (0.998) rt cao, gn bng 1.000, cho thy trong khi nhi u
ngườ i cc k n có mđam mê, vẫ t b ph n khác có m . ức độ đam mê thấp hơn
o WM3 (3.67): "Tôi s n lòng dành thêm th i gian và n l hoàn thành t t công ực để
vic c a mình" kh nh tinh th ẳng đị n cng hiến c a nhân viên.
S cam kết:
o WM2 (3.56): "Tôi nhi t tình và cam k c tiêu chung c a ết đóng góp vào các mụ
công ty" cũng ở mc cao, th hin s gn kết c a nhân viên v i m c tiêu t ng th
ca công ty.
Tóm li: ng l c làm vi c cao, v i ni c Nhân viên VPS có độ ềm đam mê cho công việc và đượ
thúc đẩ ận và khen thưởng. Đây là mộ ắc đểy mnh m bi s công nh t nn tng vng ch công ty
phát tri n.
9. Job Performance (Hi u su t công vi c)
Biến
N Min Max Mean
Std.
Deviation
Câu h ng ỏi tương ứ
JP1 190 1 5 3.37 0.943
Tôi thường xuyên đạ ặc vượt ho t mc tiêu doanh s c giao. đượ
JP2 190 1 5 3.84 0.995
Tôi liên t c c i thi ện phương pháp làm việc để đạt k t qu t t ế
hơn.
JP3 190 1 5 4.01 0.948
Tôi đóng góp tích cực vào k t qu kinh doanh c a b phế ận tư
vn.
JP4 190 1 5 3.62 0.911 Đánh giá của cp trên v hi u su t làm vi c c a tôi là tích c c.
Phân tích:
Xu hướng chung: Hi u su t công vi t cao b i chính nhân viên, cho ệc được đánh giá rấ
thy h có nim tin vào kh t ch tiêu cnăng hoàn thành và vượ a mình.
Điểm m nh n i bt:
o JP3 (4.01): V m trung bình cao nh t trong toàn b khới điể ảo sát, "Tôi đóng góp
tích c c vào k t qu kinh doanh c a b ph n" cho th y nhân viên có nh n ế ận tư vấ
thc rt rõ ràng và tích cc v ng c i v i thành công c a công ty. tác độ ủa mình đố
o JP2 (3.84): "Tôi liên t c c i thi t k t qu t ện phương pháp làm việc để đạ ế ốt hơn"
cũng rất cao, th hin tinh thn cu tiến và ch động trong công vic.
Các y u t khác:ế
o JP4 (3.62): "Đánh giá của cp trên v hiu sut làm vic ca tôi là tích cc"
mc cao, kh nh s u gi a nh n thẳng đị đồng điệ c c a nhân viên và c p trên v
hiu sut.
o JP1 (3.37): "Tôi thường xuyên đ ặc vượt ho t mc tiêu doanh s được giao" có
điể m trung bình th p nh n ất trong nhóm này nhưng vẫ m lức khá. Độ ch chu n
(0.943) cũng cao, cho thấy có s bi ng trong vi t m c tiêu doanh s gi a ến độ ệc đạ
các cá nhân, m t s t xa, s khác có th g . người vượ ặp khó khăn hơn
Tóm li: Nhân viên VPS t u su t công vi c c a mình r c bi t là v đánh giá hiệ ất cao, đặ đóng
góp vào k t qu kinh doanh và tinh th n c i ti n. Vi t m c tiêu doanh s có th có s khác ế ế ệc đạ
bit gi c. ữa các cá nhân, nhưng nhìn chung là tích cự
K t:ết lun chung t phân tích chi tiế
Điểm m nh c a VPS:
o Đào tạo và Phát trin s nghip: R t m c bi n và ạnh, đặ ệt là cơ hội thăng tiế
khuyến khích hc hi.
o Đặc điểm công vic: Công vi i h c h i và có tính t ệc ý nghĩa, mang lại cơ hộ
ch.
o Động lc làm vic: y b i sNhân viên có đam mê, cam kết và được thúc đẩ công
nhn.
o Hi c:u sut công vi Nhân viên t tin vào kh i thinăng đóng góp và cả n c a
mình.
o Văn hóa tổ chc (chia s /h tr): Tinh th n h p tác n i b và hình nh chuyên
nghiệp bên ngoài được đánh giá cao.
o Thanh toán lương thưởng đúng hạn: m t y ếu t nh, t o ni m tin cho ổn đị
nhân viên.
Điểm c n c i thi n c a VPS:
o Mức lương hiện ti (SW1): cĐây là vấn đề ếp bách nh t c c giần đượ i quy t, vì
s không hài lòng v làm gi ng l c và g n k t c a nhân viên. lương có thể ảm độ ế
o Công c và ti n nghi làm vi c (WC1): C n c i thi m b o nhân viên có ện để đả
đủ n làm viphương tiệ c hi u qu .
o S tôn tr ng/chuyên nghi i x (OC1): ệp trong đố M m trung bình cao, ặc dù điể
độ l ch chu n r t ln cho thy có nh ng v cấn đề c b ho c nh n th c khác nhau
v i xcách đố . C m bần rà soát và đả o tính công bng cho tt c.
o Chất lượng lãnh đạo (LS2, LS3, LS4): Mc dù có nh m tích cững điể ực, nhưng
mức độ khuyến khích, công nhn và l ng nghe/ph n h i c o có th ủa lãnh đạ chưa
nht quán và c c nâng cao. ần đượ

Preview text:

Tuyệt vời! Chúng ta hãy cùng đi vào phân tích chi tiết hơn từng nhóm biến, kết hợp với các câu
hỏi khảo sát tương ứng để có cái nhìn sâu sắc hơn.
1. Working Conditions (Điều kiện làm việc) Biến Std. N Min Max Mean Câu hỏi tương ứng Deviation
VPS cung cấp các công cụ và tiện nghi cần thiết cho công việc WC1 190 1 4 2.73 0.848 hiệu quả.
Lịch làm việc và khối lượng công việc được phân bổ hợp lý và WC2 190 2 5 3.31 0.862 dễ quản lý.
Điều kiện làm việc tại VPS đảm bảo sức khỏe và phúc lợi của WC3 190 2 4 3.21 0.815 nhân viên.
Môi trường làm việc tại VPS thoải mái và tiện lợi cho các tác vụ WC4 190 2 5 3.51 0.821 của tôi. Phân tích:
 Xu hướng chung: Nhìn chung, các điều kiện làm việc tại VPS được đánh giá ở mức
trung bình khá (dao động từ 2.73 đế n 3.51).
 Điểm yếu:
o WC1 (2.73): Đây là mục có giá trị trung bình thấp nhất trong nhóm này và thấp
nhất trong toàn bộ khảo sát (chỉ hơn SW1 một chút). Điều này cho thấy nhân viên
chưa thực sự hài lòng về việc VPS cung c p các công c
và tin nghi c n thi ầ ết
cho công vic hiu quả. Đây là một điểm cần được ban lãnh đạo VPS xem xét và
cải thiện, vì thiếu công cụ phù hợp có thể ảnh hưởng đến năng suất và hiệu quả
công việc. Độ lệch chuẩn (0.848) cũng cho thấy có sự phân tán tương đối trong ý
kiến, nhưng đa số ẫn có xu hướng không đồ v
ng tình hoặc chỉ đồng tình ở mức trung bình thấp.
 Điểm mạnh tương đối:
o WC4 (3.51): Mặc dù vẫn chưa phải là mức rất cao, nhưng "Môi trường làm việc
tại VPS thoải mái và tiện lợi cho các tác v c ụ a tôi" nh ủ c
ận được đánh giá tích cự
nhất trong nhóm WC. Điều này cho thấy không gian và sự sắp xếp chung c a môi ủ
trường làm việc khá ổn.
Các yếu t khác:
o WC2 (3.31): "Lịch làm việc và khối lượng công việc được phân b h ổ ợp lý và dễ
quản lý" ở mức trung bình khá, cho thấy phần lớn nhân viên cảm thấy khối lượng
công việc có thể quản lý được, nhưng vẫn có thể có áp lực ở m t s ộ b ố ph ộ ận hoặc thời điểm.
o WC3 (3.21): "Điều kiện làm việc t m b ại VPS đả ảo sức kh e và phúc l ỏ ợi c a nhân ủ
viên" cũng ở mức trung bình, cho thấy có những n l
ỗ ực nhưng có thể chưa hoàn
toàn đáp ứng được kỳ vọng của tất cả nhân viên về mặt sức kh e và phúc l ỏ ợi.
Tóm li: VPS cần tập trung cải thiện việc cung cấp công c và ti ụ
ện nghi làm việc để nâng cao sự
hài lòng về điều kiện làm việc c a nhân viên. ủ
2. Training and Career Development (Đào tạo và Phát triển sự nghiệp) Std. Biến N Min Max Mean Câu hỏi tương ứng Deviation
VPS thường xuyên tổ chức các khóa đào tạo chuyên nghiệp liên TD1 190 1 5 3.73 0.834 quan đến đầu tư.
Các chương trình đào tạo giúp tôi nâng cao kỹ năng tư vấn và TD2 190 2 5 3.77 0.796 kiến thức đầu tư.
Công ty khuyến khích tham gia các hội thảo và hội nghị liên quan TD3 190 2 5 3.87 0.782
đến tài chính và chứng khoán. TD4 190 1 5 3.96 0.913
Tôi có cơ hội thăng tiến dựa trên hiệu suất và năng lực của mình. Phân tích:
 Xu hướng chung: Đây là một trong những nhóm có điểm trung bình cao nhất, cho thấy
nhân viên đánh giá rất tích cực về các hoạt động đào tạo và phát triển sự nghiệp tại VPS.  Điểm m nh n ạ ổi bt:
o TD4 (3.96): Với điểm trung bình cao nhất trong nhóm và gần như cao nhất toàn khảo sát, m n d
ục "Tôi có cơ hội thăng tiế
ựa trên hiệu suất và năng lực của mình"
cho thấy nhân viên cảm thấy có con đường sự nghiệp rõ ràng và công bằng tại
VPS. Độ lệch chuẩn (0.913) cho thấy vẫn có m t s ộ
ố ý kiến khác nhau, nhưng phần lớn là tích cực.
o TD3 (3.87): "Công ty khuyến khích tham gia các h i th ộ ảo và h i ngh ộ ị liên quan
đến tài chính và chứng khoán" cũng nhận được đánh giá rất cao, thể hiện sự quan tâm c a công ty trong vi ủ
ệc cập nhật kiến thức cho nhân viên. Độ lệch chuẩn thấp (0.782) cho thấy sự ng nh đồ
ất cao trong nhận định tích cực này.
o TD2 (3.77): "Các chương trình đào tạo giúp tôi nâng cao kỹ năng tư vấ n và kiến
thức đầu tư" cũng rất cao, khẳng định chất lượng và sự hữu ích của các chương
trình đào tạo hiện có.
o TD1 (3.73): "VPS thường xuyên tổ chức các khóa đào tạo chuyên nghiệp liên
quan đến đầu tư" cũng thể hiện tần suất và sự chủ động của công ty trong việc t ổ chức đào tạo.
Tóm li: Các chương trình đào tạo và cơ hội phát triển sự nghiệp là một điểm mạnh lớn c a ủ
VPS, góp phần tạo động lực và giữ chân nhân viên.
3. Organizational Culture (Văn hóa tổ chức) Std. Biến N Min Max Mean Câu hỏi tương ứng Deviation
Tất cả nhân viên được đối xử với sự tôn trọng và chuyên OC1 190 1 5 3.79 1.000 nghiệp. OC2 190 1 5 3.89 0.879
Văn hóa công ty khuyến khích chia sẻ kiến thức và hỗ trợ.
Khách hàng và đối tác đánh giá cao sự chuyên nghiệp và văn OC3 190 1 5 3.88 0.892 hóa của VPS. OC4 190 1 5 3.52 0.877
Tôi cảm thấy tự hào là một thành viên của VPS. Phân tích:
 Xu hướng chung: Văn hóa tổ chức t c, v
ại VPS cũng được đánh giá khá tích cự ới các giá trị trung bình cao.
 Điểm mnh:
o OC2 (3.89) và OC3 (3.88): n khích chia s "Văn hóa công ty khuyế ẻ kiến thức và
hỗ trợ" và "Khách hàng và đối tác đánh giá cao sự chuyên nghiệp và văn hóa của
VPS" là những điểm sáng. Điều này cho thấy môi trường n i b ộ ộ thúc đẩy sự hợp
tác và VPS cũng xây dựng được hình ảnh tích cực với bên ngoài.
 Điểm c n chú ý:
o OC1 (3.79) vi Std. Dev. 1.000: "Tất cả nhân viên được đối xử với sự tôn tr ng ọ
và chuyên nghiệp" có điểm trung bình cao, nhưng độ lệch chuẩn là 1.000 - cao
nhất trong toàn bộ khảo sát. Điều này ngụ ý rằng, mặc dù phần lớn nhân viên cảm
thấy được đối xử tôn trọng, vẫn có một bộ ận đáng kể ph nhân viên có ý kiến
ngược lại hoặc không hoàn toàn đồng tình. Đây là một điểm nhạy cảm và cần
được điều tra thêm để đảm bảo tính công bằ ệp trong cách đố ng và chuyên nghi i xử với mọi nhân viên.
o OC4 (3.52): "Tôi cảm thấy tự hào là m t thành viên c ộ
ủa VPS" có điểm trung bình
thấp nhất trong nhóm OC. Mặc dù vẫn ở mức khá, nhưng nó cho thấy mức độ gắn
kết và niềm tự hào của nhân viên vẫn có thể được nâng cao.
Tóm li: Văn hóa chia sẻ và sự chuyên nghiệp được đánh giá cao, nhưng VPS cần xem xét vấn đề đố
i xử công bằng và tôn trọng với tất cả nhân viên, đồng thời thúc đẩy niềm tự hào và gắn kết tập thể.
4. Relationships with Colleagues (Mối quan hệ với đồng nghiệp) Std. Biến N Min Max Mean Câu hỏi tương ứng Deviation
Đồng nghiệp của tôi luôn sẵn lòng hỗ trợ tôi khi tôi gặp khó khăn RC1 190 1 5 3.43 0.972 trong công việc. RC2 190 2 5 3.72 0.943
Đồng nghiệp của tôi và tôi hợp tác hiệu quả với nhau.
Đồng nghiệp của tôi và tôi thường xuyên chia sẻ kinh nghiệm để RC3 190 1 5 3.50 0.991 hoàn thành công việc. RC4 190 1 5 3.41 0.925
Tôi có mối quan hệ tốt với các thành viên trong nhóm của mình. Phân tích:
 Xu hướng chung: Mối quan hệ với đồng nghiệp được đánh giá ở mức khá tốt đến t t. ố
 Điểm mnh:
o RC2 (3.72): "Đồng nghiệp c a tôi và tôi h ủ
ợp tác hiệu quả với nhau" là m c có ụ
điểm trung bình cao nhất, cho thấ ả
y kh năng làm việc nhóm và phối hợp giữa các
nhân viên được đánh giá cao.
Các yếu t khác:
o RC1 (3.43) và RC4 (3.41): "Đồng nghiệp của tôi luôn sẵn lòng h tr ỗ ợ tôi khi tôi
gặp khó khăn trong công việc" và "Tôi có mối quan hệ tốt với các thành viên trong nhóm c u
ủa mình" đề ở mức khá, cho thấy tinh thần h tr
ỗ ợ và sự thân thiện trong nội b . ộ
o RC3 (3.50): "Đồng nghiệp của tôi và tôi thường xuyên chia sẻ kinh nghiệm để hoàn thành công vi l
ệc" cũng khá tốt, nhưng độ ệch chuẩn (0.991) khá cao, gần
bằng OC1. Điều này cho thấy mức độ chia sẻ kinh nghiệm có thể không đồng đề u
giữa các nhóm hoặc cá nhân, m t s
ộ ố người cảm thấy chia sẻ nhiều, số khác thì ít hơn.
Tóm li: Mối quan hệ và sự hợp tác giữa các đồng nghiệp là tích cực. Tuy nhiên, mức độ chia sẻ
kinh nghiệm cần được khuyến khích thêm để đạt được sự . đồng đều hơn
5. Salary and Benefits (Tiền lương và phúc lợi) Std. Biến N Min Max Mean Câu hỏi tương ứng Deviation
Mức lương hiện tại của tôi tương xứng với khối lượng công việc SW1 190 1 5 2.92 0.953
và chất lượng công việc.
Phúc lợi (bảo hiểm, nghỉ phép, v.v.) đáp ứng nhu cầu và mong SW2 190 1 5 3.26 0.831 đợi của tôi. SW3 190 2 5 3.75 0.840
Công ty trả lương và thưởng đúng hạn. SW4 190 1 5 3.37 0.868
Chính sách bồi thường của công ty minh bạch và công bằng. Phân tích:
 Xu hướng chung: Đây là một nhóm có sự biến động lớn nhất về mức độ hài lòng, cho
thấy đây là một lĩnh vực khá nhạy cảm và cần được VPS đặc biệt quan tâm.
 Điểm yếu rõ ràng:
o SW1 (2.92): Đây là điểm trung bình thấp nhất trong toàn bộ khảo sát. "Mức
lương hiện tại của tôi tương xứng với khối lượng công việc và chất lượng công
việc" cho thấy sự không hài lòng đáng kể c a nhân viên v ủ
ề mức lương. Độ lệch
chuẩn (0.953) cũng cao, nghĩa là có nhiều ý kiến trái chiều, nhưng xu hướng
chung vẫn là tiêu cực. Đây là một cảnh báo mạnh mẽ cho VPS.
 Điểm mnh:
o SW3 (3.75): "Công ty trả lương và thưởng đúng hạn" là một điểm mạnh rõ rệt.
Việc công ty luôn đảm bảo thanh toán đúng hạn là một yếu tố quan trọng, củng cố niềm tin và sự l
ổn định cho nhân viên. Độ ệch chuẩn thấp (0.840) cho thấy sự
đồng thuận cao về điề u này.
Các yếu t khác:
o SW2 (3.26): "Phúc lợi (bảo hiểm, nghỉ phép, v.v.) đáp ứng nhu cầu và mong đợi
của tôi" ở mức trung bình, cho thấy các phúc lợi cơ bản được chấp nhận nhưng có
thể chưa vượt trội hoặc chưa đáp ứng hết kỳ vọng của m t s ộ ố nhân viên.
o SW4 (3.37): "Chính sách bồi thường của công ty minh bạch và công bằng" cũng
ở mức trung bình, cho thấy có sự minh bạch nhất định nhưng vẫn có thể có những
thắc mắc hoặc cảm nhận về sự thiếu công bằng từ một số nhân viên.
Tóm li: Mặc dù VPS đảm bảo việc thanh toán đúng hạn, nhưng mức lương hiện tạ ột điể i là m m
yếu lớn cần được giải quyết khẩn cấp. Việc xem xét lại cấu trúc lương và đảm bảo sự công bằng,
tương xứng với công sức bỏ ra sẽ là yếu tố then chốt để nâng cao sự hài lòng c a nhân viên. ủ
6. Job Characteristics (Đặc điểm công việc) Std. Biến N Min Max Mean Câu hỏi tương ứng Deviation JC1 190 2 5 3.45 0.731
Tôi có quyền tự chủ trong cách thực hiện các tác vụ tư vấn.
Công việc của tôi giúp tôi có được các kỹ năng quý giá cho sự JC2 190 2 5 3.58 0.743
phát triển nghề nghiệp trong tương lai.
Công việc của tôi mang lại ý nghĩa rõ ràng và giúp tôi nhận ra JC3 190 2 5 3.66 0.837
những đóng góp của mình. JC4 190 2 5 3.76 0.759
Công việc tư vấn tài chính liên tục đòi hỏi sự cải thiện và học hỏi. Phân tích:  Xu hướng chung: m công vi Các đặc điể
ệc được đánh giá rất tích cực, với điểm trung
bình cao và độ lệch chuẩn thấp, cho thấy sự ng thu đồ
ận cao trong nhận thức c a nhân ủ
viên về công việc của mình.  Điểm m nh n ạ ổi bt:
o JC4 (3.76): "Công việc tư vấn tài chính liên tục đòi hỏi sự cải thiện và h c h ọ i" là ỏ
mục có điểm trung bình cao nhất, phản ánh tính chất năng động và thử thách của
công việc trong lĩnh vực đầu tư, điều này có thể hấp dẫn những người mu n phát ố triển bản thân.
o JC3 (3.66): "Công việc của tôi mang lại ý nghĩa rõ ràng và giúp tôi nhận ra những
đóng góp của mình" cũng rất cao, cho thấy nhân viên cảm thấy công việc c a h ủ ọ
có giá trị và được công nhận.
o JC2 (3.58): "Công việc c c các k
ủa tôi giúp tôi có đượ
ỹ năng quý giá cho sự phát triển nghề nghi hi
ệp trong tương lai" cũng thể ện rõ vai trò của công việc trong
việc nâng cao năng lực cá nhân.
Yếu t t ch:
o JC1 (3.45): "Tôi có quyền tự ch trong ủ
cách thực hiện các tác v ụ tư vấn" cũng ở
mức khá, cho thấy nhân viên có m t m ộ
ức độ tự do nhất định trong công việc c a ủ mình.
Tóm li: Đặc điểm công việc tại VPS được đánh giá là ý nghĩa, mang lại cơ hội h c h ọ i và phát ỏ
triển kỹ năng, và có mức độ tự chủ tương đối, là một yếu tố tích cực trong động lực làm việc c a ủ nhân viên.
7. Leadership style (Phong cách lãnh đạo) Std. Biến N Min Max Mean Câu hỏi tương ứng Deviation
Người quản lý của tôi cung cấp hướng dẫn và hỗ trợ kịp thời khi LS1 190 1 5 3.46 0.889 cần. LS2 190 1 5 3.35 0.853
Cấp trên khuyến khích nhân viên đạt hiệu suất làm việc tốt hơn.
Các nhà lãnh đạo công nhận và khen thưởng thành tích của LS3 190 1 5 3.52 0.958 nhân viên kịp thời. LS4 190 1 5 3.49 0.958
Các nhà lãnh đạo lắng nghe và phản hồi ý kiến của nhân viên. Phân tích:
 Xu hướng chung: Phong cách lãnh đạo được đánh giá ở mức trung bình khá.
 Điểm mạnh tương đối:
o LS3 (3.52): "Các nhà lãnh đạo công nhận và khen thưởng thành tích c a nhân ủ
viên kịp thời" có điểm trung bình cao nhất trong nhóm. Tuy nhiên, độ lệch chuẩn
(0.958) khá cao, cho thấy có sự khác biệt lớn trong nhận thức về việc khen thưởng. Một số ả
nhân viên c m thấy được công nhận, trong khi những người khác thì không.
Các yếu t khác:
o LS1 (3.46): "Người quản lý của tôi cung cấp hướng dẫn và h tr ỗ ợ kịp thời khi
cần" ở mức khá, cho thấy vai trò hỗ trợ của quản lý được ghi nhận.
o LS4 (3.49): "Các nhà lãnh đạo lắng nghe và phản h i ý ki ồ ến của nhân viên" cũng
ở mức khá, nhưng độ lệch chuẩn (0.958) cao tương tự LS3, ngụ ý rằng mức độ
lắng nghe và phản hồi có thể không nhất quán giữa các lãnh đạo hoặc phòng ban.
o LS2 (3.35): "Cấp trên khuyến khích nhân viên đạt hiệu suất làm việc tốt hơn" là
điểm trung bình thấp nhất trong nhóm lãnh đạo, cho thấ ả y kh năng truyền cảm
hứng và động lực từ cấp trên có thể chưa thự c sự mạnh mẽ.
Tóm li: Phong cách lãnh đạo tại VPS có những điểm tích cực về sự công nhận và h tr ỗ ợ, nhưng
mức độ lắng nghe, phản hồi và khuyến khích có sự khác bi gi
ệt đáng kể ữa các nhân viên, cần
được chuẩn hóa và cải thiện.
8. Work motivation (Động lực làm việc) Std. Biến N Min Max Mean Câu hỏi tương ứng Deviation WM1 190 1 5 3.88 0.998
Tôi cảm thấy hứng thú và đam mê với công việc tư vấn đầu tư.
Tôi nhiệt tình và cam kết đóng góp vào các mục tiêu chung của WM2 190 1 5 3.56 0.934 công ty.
Tôi sẵn lòng dành thêm thời gian và nỗ lực để hoàn thành tốt WM3 190 1 5 3.67 0.971 công việc của mình.
Sự công nhận và khen thưởng tại công ty thúc đẩy tôi làm việc WM4 190 2 5 3.96 0.947 chăm chỉ hơn. Phân tích:
 Xu hướng chung: Động lực làm việc c a nhâ ủ
n viên tại VPS được đánh giá rất cao, là
một trong những điểm mạnh nhất của t ch ổ ức.  Điểm m nh n ạ ổi bt:
o WM4 (3.96): Cùng với TD4, đây là mục có điểm trung bình cao nhất trong toàn
bộ khảo sát. "Sự công nhận và khen thưởng tại công ty thúc đẩy tôi làm việc chăm
chỉ hơn" cho thấy hiệu quả mạnh mẽ c a h ủ
ệ thống công nhận và khen thưởng (dù
vẫn có sự phân tán ý kiến về mức độ kịp thời ở LS3). Điều này là một yếu tố động
lực bên ngoài rất quan tr ng. ọ
o WM1 (3.88): "Tôi cảm thấy hứng thú và đam mê với công việc tư vấn đầu tư"
cũng rất cao, cho thấy nhân viên thực sự yêu thích và gắn bó với tính chất công
việc. Độ lệch chuẩn (0.998) rất cao, gần bằng 1.000, cho thấy trong khi nhiều
người cực kỳ đam mê, vẫn có một bộ ậ
ph n khác có mức độ đam mê thấp hơn.
o WM3 (3.67): "Tôi sẵn lòng dành thêm thời gian và n l ỗ hoàn thành t ực để t công ố việc c a mình" kh ủ
ẳng định tinh thần cống hiến c a nhân viên. ủ
S cam kết:
o WM2 (3.56): "Tôi nhiệt tình và cam kết đóng góp vào các mục tiêu chung c a ủ
công ty" cũng ở mức cao, thể hiện sự gắn kết c a nhân viên v ủ ới m c tiêu t ụ ng th ổ ể của công ty.
Tóm li: Nhân viên VPS có động lực làm việc cao, với niềm đam mê cho công việc và được
thúc đẩy mạnh mẽ bởi sự công nhận và khen thưởng. Đây là một nền tảng vững chắc để công ty phát triển.
9. Job Performance (Hiệu suất công việc) Std. Biến N Min Max Mean Câu hỏi tương ứng Deviation JP1 190 1 5 3.37 0.943
Tôi thường xuyên đạt hoặc vượt mục tiêu doanh số được giao.
Tôi liên tục cải thiện phương pháp làm việc để đạt kết quả tốt JP2 190 1 5 3.84 0.995 hơn.
Tôi đóng góp tích cực vào kết quả kinh doanh của bộ phận tư JP3 190 1 5 4.01 0.948 vấn. JP4 190 1 5 3.62 0.911
Đánh giá của cấp trên về hiệu suất làm việc của tôi là tích cực. Phân tích:
 Xu hướng chung: Hiệu suất công việc được đánh giá rất cao bởi chính nhân viên, cho
thấy họ có niềm tin vào khả năng hoàn thành và vượt chỉ tiêu của mình.  Điểm m nh n ạ ổi bt:
o JP3 (4.01): Với điểm trung bình cao nhất trong toàn b kh ộ ảo sát, "Tôi đóng góp
tích cực vào kết quả kinh doanh c a b ủ ph ộ
ận tư vấn" cho thấy nhân viên có nhận
thức rất rõ ràng và tích cực về tác động của mình đối với thành công c a công ty. ủ
o JP2 (3.84): "Tôi liên t c c ụ
ải thiện phương pháp làm việc để đạt kết quả tốt hơn"
cũng rất cao, thể hiện tinh thần cầu tiến và chủ động trong công việc.
Các yếu t khác:
o JP4 (3.62): "Đánh giá của cấp trên về hiệu suất làm việc của tôi là tích cực" ở
mức cao, khẳng định sự đồng điệu giữa nhận thức c a nhân viên và c ủ ấp trên về hiệu suất.
o JP1 (3.37): "Tôi thường xuyên đạt hoặc vượt mục tiêu doanh số được giao" có
điểm trung bình thấp nhất trong nhóm này nhưng vẫn ở mức khá. Độ lệch chuẩn
(0.943) cũng cao, cho thấy có sự biến động trong việc đạt m c tiêu doanh s ụ gi ố ữa các cá nhân, m t s ộ
ố người vượt xa, s khác có th ố ể gặp khó khăn hơn.
Tóm li: Nhân viên VPS tự đánh giá hiệu suất công việc c a mình r ủ
ất cao, đặc biệt là về đóng
góp vào kết quả kinh doanh và tinh thần cải tiến. Việc đạt m c tiêu doanh s ụ có th ố ể có sự khác
biệt giữa các cá nhân, nhưng nhìn chung là tích cực.
Kết lun chung t phân tích chi tiết:  Điểm m nh c ạ ủa VPS:
o Đào tạo và Phát trin s nghip: Rất mạnh, đặc biệt là cơ hội thăng tiến và khuyến khích học hỏi.
o Đặc điểm công vic: Công việc ý nghĩa, mang lại cơ hội h c h ọ i và có tính t ỏ ự chủ.
o Động lc làm vic: Nhân viên có đam mê, cam kết và được thúc đẩy bởi sự công nhận.
o Hiu sut công vic: Nhân viên tự tin vào khả năng đóng góp và cải thiện của mình.
o Văn hóa tổ chc (chia s/h tr): Tinh thần hợp tác n i b ộ và hình ộ ảnh chuyên
nghiệp bên ngoài được đánh giá cao.
o Thanh toán lương thưởng đúng hạn: Là m t ộ yếu t
ố ổn định, tạo niềm tin cho nhân viên.  Điểm c n ci thi ả ện ca VPS:
o Mức lương hiện ti (SW1): Đây là vấn đề cấp bách nhất cần được giải quyết, vì
sự không hài lòng về lương có thể làm giảm động lực và gắn kết c a nhân viên. ủ
o Công c và tin nghi làm vic (WC1): Cần cải thiện để đảm bảo nhân viên có
đủ phương tiện làm việc hiệ ả u qu .
o S tôn tr ng/chuyên nghi
ệp trong đối x (OC1): M m trung bình cao, ặc dù điể
độ lệch chuẩn rất lớn cho thấy có những vấn đề cục bộ ặ
ho c nhận thức khác nhau
về cách đối xử. Cần rà soát và đảm bảo tính công bằng cho tất cả.
o Chất lượng lãnh đạo (LS2, LS3, LS4): Mặc dù có những điểm tích cực, nhưng
mức độ khuyến khích, công nhận và lắng nghe/phản h i c ồ o có th ủa lãnh đạ ể chưa
nhất quán và cần được nâng cao.