B môn Kinh t (C) Copyright (2020) All Rights Reserved ế cơ sở
1
PHN 1. TR L I CÁC CÂU H I SAU:
Câu 1. Lãi su t ph i y u t duy nh t quy ế ết định quy đầu hay không?
Hãy l p lu ận để làm rõ quan điểm ca b n.
Câu 2. Khi đườ ẳng đng IS dng th ng tchính sách tin t không tác dng
trong việc thay đổ ản lượi s ng. Minh h a b th ằng đồ để ch ng minh quan điểm trên.
Câu 3. nh ng k ch b n nào x i v i lãi su t s ng cân b ng c a ảy ra đố ản lượ
nn kinh t khi Chính phế ph i h p chính sách tài khóa m r ng và chính sách ti n
t m r ng:
Câu 4. Chính ph s d ng h n h p chính sách tài khóa m r ng và chính sách ti n
t m r ng được áp d ng h p nào? ụng trong trườ
Câu 5. Vi c ph i h p chính sách tài khóa thu h p và chính sách ti n t m r ng tác
động thế nào đến đầu tư? Mô tả ằng đồ b th để làm rõ m i quan h này.
PHN 2. BÀI T P:
Câu 6. M t n n kinh t m có s li u gi ế định như sau:
C= 100+0.7Yd
I=240+0.2Y-175i
G=1850
X=400
M=70+0.11Y
T=100+0.2Y
MD= 1000+0.2Y-100i
MB=750
Cho bi t t l ti n m t ngoài ngân hàng so v i ti n g i là 80% và t l d tr ế
chung là 10%
Yêu c u:
6.1. Viết phương trình ễn đườbiu di ng IS, LM?
6.2. Xác định lãi su t và s ng cân b ng? ản lượ
PHIU GIAO BÀI T P S 9
MÔ HÌNH IS LM VÀ S PH I H P GI A CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA
VÀ CHÍNH SÁCH TI N T
B môn Kinh t (C) Copyright (2020) All Rights Reserved ế cơ sở
2
6.3. Gi s Chính ph tăng chi tiêu hàng hóa dch v 175 đơn v? Viết phương trình đưng
IS mi?
6.4. Xác định lãi su t và s ng cân b ng m i? ản lượ
Câu 7. Một nền kinh tế được mô tả bằng các hàm số sau:
C = 50 + 0,8Yd
T = 10 + 0,25Y
G = 200
X = 125
M = 10 + 0,25Y
I = 70 + 0,15 Y 10i
MD = 80 10i
MS = 40
YP = 1000
Yêu cầu:
7.1. Xác định sản lượng cân bằng.
7.2. Xác định tình trạng cán cân ngân sách và cán cân thương mại của nền kinh tế.
7.3. Để Y = YP, ngân hàng trung ương cần phải mua hay bán trái phiếu? với trị giá
trái phiếu là bao nhiêu? Biết tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng s = C/D = 80%, tỷ lệ dự
trữ trong ngân hàng là r = R/D = 10%.
Câu 8. M t n n kinh t m ế như sau:
C = 1200 + 0,6Yd -100i I = 600 + 0,3Y = 200i
G =1000 X =800
T = 200 + 0,2Y M = 100 + 0,28Y
MS = 2400 MD = 1500 + 0,5Y -100i
YP = 3220
(với i: %; đơn vị khác: t đồng)
Yêu c u:
8.1. Giải thích ý nghĩa của h s -100 và -200 trong các hàm s C và I?
8.2. Xác đị n lượnh s ng và lãi sut cân b ng?
8.3. Gi s chính ph gi m thu m lãi su t chi t kh u, ế 50, tăng chi tiêu thêm 30, gi ế
kích thích các ngân hàng thương mi vay thêm 75, cho bi t s nhân ti n t 2. ế
Xây dựng phương trình IS, LM mớ Xác đị ản lượi. nh s ng và lãi su t cân b ng.
B môn Kinh t (C) Copyright (2020) All Rights Reserved ế cơ sở
3

Preview text:

PHIU GIAO BÀI TP S 9 MÔ HÌNH IS L
M VÀ S PHI HP GIA CHÍNH SÁCH TÀI KHÓA
VÀ CHÍNH SÁCH TIN T
PH
N 1. TR LI CÁC CÂU HI SAU:
Câu 1.
Lãi suất có phải là yếu tố duy nhất quyết định quy mô đầu tư hay không?
Hãy lập luận để làm rõ quan điểm của bạn.
Câu 2. Khi đường IS có dạng thẳng đứng thì chính sách tiền tệ không có tác dụng
trong việc thay đổi sản lượng. Minh họa bằng đồ thị để chứng minh quan điểm trên.
Câu 3. Có những kịch bản nào xảy ra đối với lãi suất và sản lượng cân bằng của
nền kinh tế khi Chính phủ phối hợp chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền tệ mở rộng:
Câu 4. Chính phủ sử dụng hỗn hợp chính sách tài khóa mở rộng và chính sách tiền
tệ mở rộng được áp dụng trong trường hợp nào?
Câu 5. Việc phối hợp chính sách tài khóa thu hẹp và chính sách tiền tệ mở rộng tác
động thế nào đến đầu tư? Mô tả bằng đồ thị để làm rõ mối quan hệ này.
PHN 2. BÀI TP:
Câu 6. M
t nn kinh tế m có s liu gi định như sau: C= 100+0.7Yd M=70+0.11Y I=240+0.2Y-175i T=100+0.2Y G=1850 MD= 1000+0.2Y-100i X=400 MB=750
Cho biết tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng so với tiền gửi là 80% và tỷ lệ dự trữ chung là 10%
Yêu cu:
6.1. Viết phương trình biểu diễn đường IS, LM?
6.2. Xác định lãi suất và sản lượng cân bằng? Bộ môn Kinh tế (
cơ sở C) Copyright (2020) All Rights Reserved 1
6.3. Giả sử Chính phủ tăng chi tiêu hàng hóa dịch vụ 175 đơn vị? Viết phương trình đường IS mới?
6.4. Xác định lãi suất và sản lượng cân bằng mới?
Câu 7. Một nền kinh tế được mô tả bằng các hàm số sau: C = 50 + 0,8Yd
I = 70 + 0,15 Y 10i T = 10 + 0,25Y MD = 80 10i G = 200 MS = 40 X = 125 YP = 1000 M = 10 + 0,25Y Yêu cầu:
7.1. Xác định sản lượng cân bằng.
7.2. Xác định tình trạng cán cân ngân sách và cán cân thương mại của nền kinh tế.
7.3. Để Y = YP, ngân hàng trung ương cần phải mua hay bán trái phiếu? với trị giá
trái phiếu là bao nhiêu? Biết tỷ lệ tiền mặt ngoài ngân hàng s = C/D = 80%, tỷ lệ dự
trữ trong ngân hàng là r = R/D = 10%.
Câu 8. Mt nn kinh tế m như sau: C = 1200 + 0,6Yd -100i I = 600 + 0,3Y = 200i G =1000 X =800 T = 200 + 0,2Y M = 100 + 0,28Y MS = 2400 MD = 1500 + 0,5Y -100i YP = 3220
(với i: %; đơn vị khác: tỷ đồng) Yêu cu:
8.1. Giải thích ý nghĩa của hệ số -100 và -200 trong các hàm số C và I?
8.2. Xác định sản lượng và lãi suất cân bằng?
8.3. Giả sử chính phủ giảm thuế 50, tăng chi tiêu thêm 30, giảm lãi suất chiết khấu,
kích thích các ngân hàng thương mại vay thêm 75, cho biết số nhân tiền tệ là 2.
Xây dựng phương trình IS, LM mới. Xác định sản lượng và lãi suất cân bằng. Bộ môn Kinh tế (
cơ sở C) Copyright (2020) All Rights Reserved 2 Bộ môn Kinh tế (
cơ sở C) Copyright (2020) All Rights Reserved 3