















Preview text:
m pV nRT RT
Phương trình Clayperon có dạng == m Trong đó
+ p là áp suất kh i khí [atm hay Pa]. ố
+ μ là khối lượng mol [g/mol]. + R là hằng s khí ố
+ Khi R = 0,082 [atm/mol.K] → p [atm].
+ Khi R = 8,3l [/mol.K] p [Pa]. →
+ m khối lượng kh i khí [g]. ố Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM NHIỀU PHƯƠNG ÁN LỰA CHỌN
Câu 1: Hằng số khí lý tưởng R có giá trị bằ ng
A. 0,083 at.lít/mol.K. B. 8,31 J/mol.K.
C. 0,081atm.lít/mol.K. D. cả 3 đều đúng.
Câu 2: Hằng số của các khí có giá trị bằng tích c a áp su ủ ất và thể tích
A. của 1 mol khí ở 00C. B. chia cho s mol ố ở 00C.
C. của 1 mol khí ở nhiệt độ bất kì chia cho nhiệt độ tuyệt đối đó.
D. của 1 mol khí ở nhiệt độ bấ t kì.
Câu 3: Hằng số của các khí có giá trị bằ ng A. tích c a áp su ủ
ất và thể tích c a 1 mol khí ủ ở 0°C.
B. tích của áp suất và thể tích chia cho s mol ố ở 0°C. C. tích c a áp su ủ
ất và thể tích c a 1 mol khí ủ
ở nhiệt độ bất kì chia cho nhiệt độ tuyệt đối đó. D. tích c a áp su ủ
ất và thể tích c a 1 mol khí ủ ở nhiệt độ bấ t kì. Câu 4: Hai bình th y
ủ tinh A và B cùng chứa khí heli. Áp suất ở bình A gấp đôi áp suất ở bình B. Dung tích
của bình B gấp đôi bình A. Khi bình A và B cùng nhi ệt độ thì
A. số nguyên tử ở bình A nhiều hơn số nguyên tử ở bình B.
B. số nguyên tử ở bình B nhiều hơn số nguyên tử ở bình A.
C. số nguyên tử ở hai bình như nhau.
D. mật độ nguyên tử ở hai bình như nhau.
Câu 5: Phương trình nào sau đây là phương trình Clayperon? A. pV/T = const. B. pV/T = R. C. pV/R = mR/.
D. pV/T = R/m. Câu 6: Một kh i
ố cầu cứng có thể tích V chứa m t ộ kh i ố khí ở nhiệt độ T. Áp suất c a ủ kh i ố khí là p. Số mol khí hêli trong kh i c ố ầu là A. pR/VT. B. pT/VR. C. pV/RT. D. RT/pV.
Câu 7: Hai phòng kín có thể tích bằng nhau thông với nhau bằng một cửa mở. Nhiệt độ không khí trong hai
phòng khác nhau thì s phân t ố ử trong m i phòng so v ỗ ới nhau thì A. bằng nhau.
B. ở phòng nóng nhiều hơn.
C. ở phòng lạnh nhi . ều hơn
D. tùy kích thước của cửa.
Câu 8: Trong m t bình th ộ
ể tích 10 lít chứa 20 gam hydrogen ở 27°C. Áp suất khí trong bình là Hướng dẫn giải 0 μH = 2 g/mol, T = 300 K. 2 Áp d m mRT 20.0,082.300
ụng phương trình Clayperpon ta có = p V RT p= = = 24,6 atm. V 2.10 H 2 Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA
Câu 9: Cho 0,1 mol khí ở áp suất p = 2 atm, nhiệt độ 0
t = 0 C. Làm nóng khí đến nhitệt độ = 1 0 02 và giữ 1 1 2C
nguyên thể tích thì thể tích và áp suất c a khí là ủ
A. 1,12 lit và 2,75 atm. B. 1,25 lit và 2,5 atm. C.
1,25 lit và 2,25 atm. D. 1,12 lit và 3 atm. Hướng dẫn giải = = =nRT 0,1.0,082.27 = 3 1 p V nRT V 1,12 lit. 1 1 1 1 1 p2
Áp dụng phương trình Clayperpon ta có . = = nRT 0,1.0,082.3 = 75 2 p 2,75 atm. 22 V 1,12
Câu 11: Có m gam khí oxygen có thể tích 3,69 lít, áp suất 12 atm ở nhiệt độ 432K. Giá trị c a m là ủ A. 10 gam. B. 20 gam. C. 30 gam. D. 40 gam. Hướng dẫn giải Áp d m pV 3 ,69.12.32
ụng phương trình Clayperpon ta có pV = RT m= = = 40 gam. RT 0,082.432
Câu 12: Khí hydrogen ở nhiệt độ 0
27 C có áp suất 2,46 atm, xem hydrogen là khí lí tưởng. Khối lượng riêng
của khí là giá trị là
A. 0,4 g/lít. B. 0,3 g/lít. C. 0,2 g/lít. D. 0,1 g/lít. Hướng dẫn giải Áp d m m p 2
ụng phương trình Clayperpon ta có μ 2, 46. .
pV = μ RT V= RT= 0,08 2t = 0, 2g/lí .300
Câu 13: Có 10 gam khí oxygen ở áp suất 52 3.10 N/m và nhiệt độ 0
10 C xem oxygen là khí lí tưởng. Thể tích của khối khí là
A. 24,5 lít. B. 245 lít. C. 0,245 lít. D. 2,45 lít. Hướng dẫn giải
Áp dụng phương trình Clayperpon ta có m8,31. 1 2 0 73 10 RT 32 ( ) + = = M 33 pV nRT V p 3.1 = 0 = = − 2,44.10 m 2,44 lit. 5
Câu 14: Có 4,4 gam khí CO ở áp suất ể
1,64 lít. Nhiệt độ của khối khí là 2 2 atm có th tích A. 400K. B. 0 400 C. C. 400K. D. 0 600 C. Hướng dẫn giải 53 − Áp d m pVM 2.1,013.10 .1,64.10 .44
ụng phương trình Clayperpon ta có pV = RT T = = 4=00K. M mR 4,4.8,31 Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA
Câu 15: Một bình kín có thể tích 12 lít chứa khí nitrogen ở áp suất 80 atm có nhiệt độ 0 17 C, xem nitrogen là
khí lí tưởng. Khối lượng khí nitơ có trong bình là A. 1,13 kg. B. 1,13 gam. C. 0,113 kg. D. 0,113 gam. Hướng dẫn giải
Áp dụng phương trình Clayperpon ta có 53 m pVM 80.1,013.10 .12.10 .−28 pV = RT m= = = 1130 gam= 1,13 kg. M RT 8,31.(17 27 + 3)
Câu 16: Có 40 gam khí oxygen ở nhiệt độ 360K áp suất 10 atm. Thể tích c a kh ủ i khí có giá tr ố ị là
A. 3,69 lít. B. 0,369 lít. C. 1,2 lít. D. 0,12 lít. Hướng dẫn giải
Áp dụng phương trình Clayperpon ta có m8,31.3 4 6 0 0 RT m32 = = M 33 pV M RT V p 10=.1,013.10
= 3,69−.10 m= 3,69 lit. . 5
Câu 17: Có 40 gam khí oxygen ở thể tích 3,69 lít, áp suất 10 atm được cho nở đẳng áp đến thể tích 4 lít,
xem oxygen là khí lí tưởng. Nhiệt độ c a kh ủ i khí sau khi giãn n ố ở là A. 390K. B. 0 390 C. C. 490K. D. 0 490 C. Hướng dẫn giải Áp d m p.V.μ 10.3,69.32
ụng phương trình Clayperpon ta có pV = RT T= = = 360K. μ Rm 0, 082.40 V V V T 4.360
Theo định luật Gay Luyssac 1 2 2 1 = T=390K.= = . 2 T T V 3,69 1 2 1
Câu 18: Một bình thể tích 12,46 lít, chứa 7 gam khí X chưa biết ở nhiệt độ 300K thì khí sẽ gây áp suất lên 5. bình là 42 10 N/m . Khí X là khí A. khí hydrogen. B. khí nitrogen. C. khí oxygen.
D. khí carbon dioxide. Hướng dẫn giải Áp d m mRT 7.8,31.300
ụng phương trình Clayperpon ta có pV = RT μ = = = 28 gam. 4 -3 μ PV 5.10 .12,46.10
Câu 19: Bình chứa được 7 gam khí nitơ ở nhiệt độ 300K dướ5i , áp 11. su 10 ất 42 N/m . Người ta thay khí nitơ
bằng khí X khác. Lúc này nhiệt độ là 0
53 C bình chỉ chứa được 4 gam khí đó dưới 4, áp 4.1 su 0 ấ Nt 42 /m . Hỏi khí X là A. khí hydrogen. B. khí helium. C. khí oxygen.
D. khí carbon dioxide. Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA Hướng dẫn giải Áp d nRT
ụng phương trình Clayperpon ta có pV nR = T V = p 5 Vì n RT n RT m T m T M m T P 28.4.326.5,11.10 1 1 1 2 1 1 2 2 1 2 2 1 = = = = = 1 V 2V 2 M 5 2 là khí P P M P M P P m T 44,4.10 .7.300 1 2 1 1 2 2 2 1 1 helium.
Câu 20: Một phòng có kích thước 8m x 5m x 4m. Ban đầu không khí trong phòng ở điều kiện tiêu chuẩn, sau
đó nhiệt độ của không khí tăng lên tới 10°C trong khi áp suất là 78 cmHg. Khối lượng riêng của không khí ở
điều kiện tiêu chuẩn là 0 = 1,293 kg/m3. Thể tích của lượng khí đã thoát ra khòi phòng ờ điều kiện tiêu chuẩn
và khối lượng không khí còn lại ở trong phòng có giá trị lần lượt là A. 3 20,482 kg, 15,9 m . B. 3 204,82 kg, 1,59 m . C. 3 204,82 kg, 15,9 m . D. 3 20,482 kg, 1,59 m . Hướng dẫn giải m p V
Khi không khí chưa thoát ra khỏi phòng là 0 0 0 p V = RT m = (1 ) 0 0 0 0 RT
Khi không khí đà thoát ra khỏi phòng thì với lượng không khí còn lại trong phòng m p V p V . 1 1 1 10 p V = RT m= = 2 1 1 1 11 ( ) RT RT T T p T p 273.78 ừ (1) và (2) 0 1 0 1 m = m = . V . m 1 =,293.4.5.8. 2 = 04,82 kg. 1 0 0 0 1 1 T 0p Tp 1 0 283,76 Th m − mm− 206,88 204,82
ể tích khí thoát ra ở điề u kiện chuẩn là 01 3 V = = = = 1,59 m . 000 1,293
Câu 21: Để đo khối lượng nước trong các giọt sương mù trong không khí, người ta cho không khí chứa sương
mù vào trong m t cái bình kín có thành trong su ộ
ốt dưới áp suất 100 kPa và nhiệt độ 00C. Làm nóng khí chậm
đến 820C thì sương mù chứa trong 1m3 không khí là A. 180 gam. B. 350 gam. C. 100 gam. D. 305 gam. Hướng dẫn giải
Áp suất riêng phần 'p cuả không khí ở 820C (355K) là (b qua th ỏ ể tích của sương mù) 355 p' = 100 kP=a 130 kPa. 273
Áp suất riêng phần của hơi nước ở 820C là p' =18 − 0 = 130 50 kPa.
Khối lượng của hơi nước tứ ủa sương mù trong 1m c là c 3 không khí. 3 pV 50.10 10 00 m = 1 = 8. 3 = 05 gam. RT 8,31.355
Câu 22: Một bình có thể tích V = 20 lít chứa m t ộ h n
ỗ hợp hydrogen và heli ở nhiệt độ 0 t= 20 C và áp suất
p = 200 kPa. Khối lượng c a h ủ n h ỗ
ợp là m = 5 gam. Khối lượng c a m ủ i ch ỗ ất khí trong h n h ỗ ợp là
A. 1,58 gam, 3,42 gam. B. 1 gam, 4 gam.
C. 2 gam, 3 gam. D. 2,2 gam, 2,8 gam. Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA Hướng dẫn giải Gọi m
12, m lần lượt là khối lượng hidro và heli chứa trong h n
ỗ hợp, 1 và 2 là khối lượng mot c a ủ chúng, m m khi đó (p ) 12 + p V = + RT 12 12 p + p = p= 200000 Pa Mà 12 m + m= = m 5 gam 12 Từ đó rút ra m =1, = 58 gam, m 3,42 gam. 12
Câu 23: Trong m t bình h ộ n ỗ hợp m T
1 gam nitrogen và m2 gam hydrogen. Ở nhiệt độ thì N2 phân li hoàn
toàn thành khí đơn nguyên tử, còn độ phân li của hiđrô H2 không đáng kể, áp suất trong bình là p. Ở nhiệt m
độ 2T thì cả hiđrô cũng phân li hoàn toàn, áp suất là 3p. Biết N = 14, H = 1. Tỉ s ố 1 là m2 A. 7. B. 1, C. 1,4, D. 4, 7 Hướng dẫn giải m m
Phương trình trạng thái ở nhiệt độ T là 12 pV R=T+ 1 4 2 m m Ở nhiệt độ 2T ta có 12 3pV R = .2 + T 1 4 2 T m7 ừ đó rút ra 1 m= 2 Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM ĐÚNG SAI Câu 1: Một h n h ỗ
ợp không khí g m 23,6 gam khí oxygen và 76,4 g ồ am nitrogen. a. Khối lượng c a l mol h ủ n h ỗ ợp là 29 kg/mol. b. Thể tích h n h ỗ
ợp ở áp suất 750 mmHg, nhiệt độ 27 C là 86,5 lít.
c. Khối lượng riêng c a h ủ n h ỗ
ợp ở điều kiện trên là 1,16 gam/l.
d. Áp suất riêng phần của oxygen và nitrogen ở điều kiện trên có giá trị lần lượt là 590 mmHg và 160 mmHg. Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này sai.
Khối lượng của 1 mol hỗn hợp G ọi ,
là khối lượng mol c a không khí, oxygen và nitrogen. ủ 12 = m = m RT pV RT p 1 ( ) V = = mm RT
Theo phương trình Clayperon, ta c 11 p1 1V RT p (2 ) V 11 = mm = RT 22 p V RT p (3 ) 22 V 22
Theo định luật Dalton ta có p=+ p p 4 12 ( ) m RT m RT m RT m m m m 100 29 gam/mol. 1 2 1 2 = + = + = = = V V V 3 m 2 1 2 28 m 23,6 + 76,4 1 2 1 2 + 12
b. Phát biểu này đúng.
Thể tích của m gam không khí ở điều kiện chuẩn là 0m = V .22,4
Thể tích của m gam không khí ở áp suất p, nhiệt độ T là pp T T m 760 300 100 00 V = = V = = 0 .22,4 . . .22,4 86,5 lít. p T p T 750 273 29 00 c. Phát bi m 100
ểu này đúng. Khối lượng riêng c a h ủ n h ỗ ợp khí D = = = 1,16 gaml/ . V 86,5
d. Phát biểu này sai. Vì áp suất c a khí t ủ
ỉ lệ với s mol khí trong h ố n h ỗ ợp nên m1 V pm 23,6 29 ới khí oxygen 1 1 1 = p= p = 750. . = 160 mmHg. 11 p m m 32 100 Với khí nitrogen 2
p 1= p− p = 750− 160= 590 mmHg. Câu 2: Một h n h ỗ
ợp khí helium và argon ở áp suất 32
p =152.10 N/m và nhiệt độ T= 300K, khối lượng riêng 3
= 2 kg/m . Biết khối lượng mol He = 4 =, Ar 40.
a. Khối lượng khí Argon trong h n h ỗ ợp là 1,9512 kg. Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA
b. Số phân tử Argon trong 3 1 m h n h ỗ ợp khí là 26 3 2,94.10 /m .
c. Khối lượng khí Helium trong 3 1 m h n h ỗ ợp khí là 0,0488 kg.
d. Số phân tử Helium trong 3 1 m h n h ỗ ợp khí là 26 3 0,734.10 /m . Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này đúng. Xét 1 3 m h n h ỗ
ợp khí, khối lượng c a 1 ủ 3 m h n h ỗ ợp khí là m = V = 2.1= 2 kg.
Gọi m ,m là khối lượng khí He và Ar trong h n h ỗ ợp, ta có m+ m = m 12 12 Áp su mRT
ất riêng phần c a khí helium ủ 1 p = . 1 11 ( ) V Áp su mRT
ất riêng phần c a khí Argon ủ 2 p = . 2 22 ( ) V m m RT p m V m
Theo định luật Dalton ta có 1 2 1 2 p p= +p = + + = 3 12 1 2 1 2 ( ) V RT 3 pV 4.40. 40.2 152.10 .1 − − 1 2 2 m8, 31.10 .300 3
Kết hợp (1) với (3) = RT m = = 1,9512 kg. 212 − 4 4 − 0
b. Phát biểu này sai. S phân t m1,9512 ố ử Argon trong 1 3 m h n h ỗ ợp khí 2 26 26 3 N = = .N .6,023=.10 0,294.10 /m . 2A 40 40
c. Phát biểu này đúng.
Khối lượng khí Helium trong 3 1 m h n h ỗ ợp khí là
m 1= m − m 2= 2− 1,9512= 0,0488 kg.
d. Phát biểu này sai. S phân t m0,0488 ố ử Helium trong 3 1 m h n h ỗ ợp khí là 1 26 26 3 N = = .N .6,023. = 10 0,0734.10 /m . 1A 44
Câu 3: Bình dung tích = V4 lít chứa khí có áp suất 1p = 840 mmHg. Khối lượng t ng c ổ ng c ộ a bình và ủ khí là m = 546 gam. Cho m t
ộ phần khí thoát ra ngoài, áp suất giảm đến p = 735 mmHg, nhiệt độ như cũ, 1 2
khối lượng của bình và khí còn lại là m = 543 gam. Tìm khối lượng riêng của khí trước và sau thí nghiệm. 2 a. T p ỉ s áp su ố ất 1 là 8. 2 p
b. Khối lượng khí thoát ra có giá trị là 2,1 gam.
c. Khối lượng riêng của khí trong bình lúc đầu là 6 gam/l.
d. Khối lượng riêng c a khí trong bình lúc sau là ủ 5,1 gam/l. Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này đúng. m
Ban đầu, khí hêli có khối lượng m, thể tích V, áp suất
p, nhiệt độ T ta có p V = RT 1 11 ( ) 1 1 Khi có m t
ộ phần khí thoát ra, khí trong bình có khối lượng m', thể tích V, áp suất p, = TT 2 nhiệt độ 21 ta có m' 2 p 1V = RT (1 ) Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA pp m m 840 8. 11 = = = = p m' m m−'− p p 8 − 40 735 2 1 2
b. Phát biểu này đúng.
Khối lượng khí thoát ra
m = 8 (m−m'= )8 (m− m= 8. 546 − 543= 24g,m=' 21 gam. 12 ) ( )
c. Phát biểu này đúng.
Khối lượng riêng của khí trong bình lúc đầu là 1m 24 D = = = 6 gaml/ . V4
c. Phát biểu này đúng.
Khối lượng riêng của khí trong bình lúc sau là 2m' 21 D = = = 5,25 gam l / . V4
Câu 4: Có 10 gam khí oxygen ở 47 C
, áp suất 2,1 at. Sau khi đun nóng đẳng áp thể tích khí là 10 l.
a. Thể tích khí trước khi đun là 64 l.
b. Nhiệt độ sau khi đun là 527K.
c. Khối lượng riêng của khí trước khi đun là 2,5 gam/l. Hướng dẫn giải
a. Phát biểu này đúng. T mm RT
ừ phương trình Clayperon ta có 1 pV = RT V = 11 p m = 10 ga m,μ V = ớ 2, i T = 47 + 273 = 320K, 1 1
p = 2,1 at, R = 0,084 at.l/mol.K . ( ) Th 1022,1320
ể tích khí trước khi đun l 1 V . 0,084. == . 64
b. Phát biểu này sai. VT
Vì đun nóng đẳng áp nên áp dụng định Charles ta có 22 = VT 11 Nhi V10 ệt độ sau khi đun 2 = = = hay t = 5 27 C 2 T 1 .T .320 800K V4 2 1
c. Phát biểu này đúng. Kh m 10 2,5 gam/ .
ối lượng riêng của khí trước khi đun là = = = l 11 V4
d. Phát biểu này đúng. Kh m 10 1 gam/ .
ối lượng riêng của khí sau khi đun là = = = l 22 V 10 Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM TRẢ LỜI NGẮN
Câu 1: Cho biết khối lượng riêng của không khí ở điều kiện chuẩn (áp suất 1atm và nhiệt độ 0 C ) là
1,29 kg/m3. Biết áp suất p, thể tích V và nhiệt độ T của khí thỏa mãn hệ thức pV nR, T= với n là số mol của
khí và R là một hằng số, R=8,31 J/mol.K. Coi không khí như một chất khí thuần nhất, khối lượng mol của
không khí bằng kg/mol? Hướng dẫn giải Ta có pV pV m = nR R = T T M Kh mRT D.R.T 1,29.8,31.273
ối lượng mol của không khí M = = = = 0,029 kg/mol. 5 p.V p 1.1,013.10
Câu 2: Có 40 gam khí ôxi ở nhiệt độ 360K, áp suất 10 atm. Thể tích c a ủ kh i khí ố có giá trị là bao nhiêu lít? Hướng dẫn giải Ta có 10atm =1013250Pa Áp d mRT 40.8,31.360
ụng phương trình Clayperpon ta có -3 3 pV = μ 1013V 2 = 50.32 = 3,69.10 mlít = 3,69 .
Câu 3: Có m gam khí oxygen có thể tích 3,69 lít, áp suất 12 atm ở nhiệt
độ 432 K. Khối lượng m của
khối khí có giá trị là bao nhiêu gam? Hướng dẫn giải Ta có 12atm =1215900Pa 3 − Áp d mRT 1215900.3,69.10 .32
ụng phương trình Clayperpon ta có pV = m = = 40 gam. μ 8, 31.432
Câu 4: Có 40 gam khí oxygen ở thể tích 3,69 lít, áp suất 10 atm được cho nở đẳng áp đến thể tích 4 lít, xem ôxi là khí lí tưở ệt độ ng. Nhi
của khối khí sau khi giãn nở là bao nhiêu độ K? Hướng dẫn giải Ta có 10atm =1013250Pa Áp d mRT 1013250.3,69.32
ụng phương trình Clayperpon ta có 1 pV = T= = 360K. 11 3 μ 40.8, 31.10 Áp d VV 360.4
ụng định luật Charles ta có 12 2= T = = 390K. T T 3,69 12
Câu 5: 12 gam khí chiếm thể tích 4 lít ở 0
7C. Sau khi nung nóng đẳng áp lượng khí trên đến nhiệt độ t
thì khối lượng riêng c a khí là ủ
1,2 g/lít. Nhiệt độ c a khí sau khí nung nóng là bao nhiêu ủ 0C? Hướng dẫn giải Áp d nRT
ụng phương trình Clayperpon ta có pV nR = T p = V Vì 1 n R 1Tn R2T 2 m T 11m T 2 2 12 1.,22 8 T 0 2 0 p = p = = = T = 700K t= 427 C. 1 2 2 2 1 V 2 V M 1 V 2MV 4 1 Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA
Câu 6: Một bình chứa khí có áp suất bằng áp suất khí quyển và có nhiệt độ là 0
15 C. Khối lượng khí là
150 gam. Người ta tăng nhiệt độ của bình thêm 0 12 C và mở m t ộ l ỗ nh
ỏ cho khí thông với khí quyển. Khối
lượng khí trong bình giảm đi bao nhiêu gam? Hướng dẫn giải Áp d m pV
ụng phương trình Clayperpon ta có pV = RT m = . RT m T m T 150.(1 ) 5 +273 Mà p, V, , R i. Suy ra không đổ 2 1 1 1 = m= = = 2 144 gam. m T T 27 27 + 3 1 2 2
Vậy khối lượng khí trong bình giảm đi m = m− m = 6 gam. 12
Câu 7: Một bình chứa khí ờ nhiệt độ 27°C và áp suất 40 atm. Biết nhiệt độ của bình khi đó là 12°C. Khi
một nửa lượng khí thoát ra ngoài thì áp suất c a nó còn l ủ
ại trong bình là bao nhiêu atm ? Hướng dẫn giải m
Khi khí chưa thoát ra ngoài ta có 1 1 p 1V = R1T (1) 12 VV= Khi m t n m
ộ ửa lượng khí đã thoát ra ngoài ta có 2 p V = RT với = mm 2 2 2 11 m p = V RT 2 2 2 1 2 ( ) 22 (1); (2 ) 1 p2T 40.285 ⎯⎯⎯ → p= = = 21 19 atm. 2T 2.300
Câu 8: Một bình có dung tích V = 10 lít chứa một lượng khí hiđrô bị nén ở áp suất p = 50 atm và nhiệt
độ 7°C. Khi nung nóng bình, do bình hờ nên có một ầ
ph n khí thoát ra, phần khí còn lại có nhiệt độ 17°C và
vẫn dưới áp suất như cũ. Khối lượng khí đã thoát ra là bao nhiêu gam? Hướng dẫn giải
Gọi m1, m2 là khối lượng khí trong bình trước và sau khi nung nóng bình. = m11 pV RT Áp d
ụng phương trình Clayperon ta có = m 22 pV RT pV 1 1 m − = − 21 1 m 2R T T
với p = 50 atm, V = 10 lít, µ = 2 gam T = 273 + 7 = 280 K R= 0,082 mà 1 T = 273 + 17 = 290 K 2 50.10.2 1 1 m − m= − = 1,502 gam. 21 0,082 280 290 Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA
Câu 9: Người ta bơm khí oxygen vào m t bình ộ
có thể tích 5000 lít. Sau nửa giờ bình chứa đầy khí ở nhiệt
độ 24°C và áp suất 765mmHg. Coi quá trình bơm khí diễn ra đều đặn. Khối lượng khí bơm vào trong mỗi giây là bao nhiêu g/s? Hướng dẫn giải m pV Sau khi bơm xong ta có pV RT m RT = =
Vì áp suất 760mmHg tương đương với latm nên áp suất 765mmHg tương đương với 765 atm 760 765.5000.32 = 760 m = − 6613 gam. 2 8,2.10 .297 m 6613
Lượng khí bơm vào trong môi giây là m = = = 3,7 g/s. t 1800
Câu 10: Một bình dung tích 10 lít chứa 2 gam hydrogen ở 27 C
. Áp suất khí trong bình là bao nhiêu atm? Hướng dẫn giải
Theo phương trình Clayperon ta có m m RT pV = RT p = V Với m = 2 gam, 2 = gam/mol, R 0 = ,082 (at ) m.l/mol.K , T 3 = 00K, V 1 = 0 .l Ta có 2 0,082.300 . p == . 2,46 atm 2 10
Câu 11: Một chất khí có khối lượng 1,0 gam ở 27 C
dưới áp suất 0,5 at và có thể tích 1,8 lít. Biết rằng
đó là một đơn chất. Khối lượng mol cùa chất khí đó bằng bao nhiêu gam/mol? Hướng dẫn giải
Với m =1,0 gam, R = 0,084 (at.l)/mol.K , T = 300K, p =0,5 at, V =1,8l . 28 gam/mol
Theo phương trình Clayperon ta có m mRT 1.0,084 . pV 5. = 1,= T8 .300 VR p = = 0,
Câu 12: Bình dung tích 22 lít chứa 0,5 gam khí oxygen. Bình chỉ chịu được áp suất không quá 21
at. Có thể đưa khí trong bình tối đa tới nhiệt độ (0
C) nào để bình không vỡ? Hướng dẫn giải
Theo phương trình Clayperon ta có m m RT pV = RT p = V p 21 m RT 21 V Để bình không vỡ 21 T V mR 21.32.22 T352K = hay 79 C . 0,5.0,084
Câu 13: Bình chứa được 4,0 gam hydrogen ở 53 C dưới áp suất 52
44,4.10 N/m . Thay khí hydrogen bởi
khí X khác thì bình chứa được 8 gam khí mới ở 27 dưới áp suất Biết khí này là đơn chất. 52 5,0.10 N/m . Khí
X thay khí hydrogen có khối lượng mol là bao nhiêu? Hướng dẫn giải Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA V m ới khí hydrogen ta có 1 p V = RT (1 ) 11 1 V m ới khí X ta có 2 2 p 2V = RT (1 ) 2 52 m = 4,0 gam, T = 5 + 3 27=3 326K, p = 44,4.10 N/m , = 2 Với 1 1 1 1 = = + = = 52 m 8 gam, T 27 273 300K, p 5,0.10 N/m 2 2 2 5 T p m T m p T 8 44,4.10 300 ừ (1) và (2) 1 1 2 1 2 1 2 = = = . . .2 3 = 2 gam/mol. 2 2 1 2 21 1 2 1 5 p m T m p T 4 5,0.10 326
Câu 14: Một lượng khí hydrogen ở 27 C dưới áp suất 2
99720 N/m . Khối lượng riêng c a ủ khí bằng bao nhiêu 3 kg/m ? Hướng dẫn giải
Theo phương trình Clayperon, ta có m m p pV RT V RT = = 2 2 = kg/kmol, p 9 = 9720 N/m Với = = + = 3 R 8,31.10 (k ) J/kmol.K , T 27 273 300K Kh m p 2.99720
ối lượng riêng của khí 3 D = = = = 0,08 kg/m . 3 V RT 8,31.10 .300 Câu 14: Ở độ
cao h không khí có áp suất 230 mmHg nhiệt
độ − 43 C. Biết rằng ở mặt đất không khí có áp suất 760 mmHg, 15 C
, khối lượng riêng là 1,22 kg/m3.Khối lượng riêng của không khí ở độ cao nói trên là bao nhiêu 3 kg/m ? Hướng dẫn giải Trên m m p
ặt đất, khối lượng riêng c a không khí là ủ 1 D1== 111 ( ) V RT m p
Ở độ cao h, khối lượng riêng c a không khí là ủ 2 D2== 222 ( ) V RT 3 = = + = = V p
760 mmHg,T 15 273 288K,D 1,22 kg/m ới 2 1 1 = = − + = p22 230 mmHg, T 43 273 230K T p60 2 T 3 230 288 ừ = (1) và (2) 21 3 = DD = D= . .1,22 0,46 kg/m . 21 2 p70T 12
Câu 15: Khí cầu có dung tích 3
328 m được bơm khí hydrogen. Khi bơm xong, lượng hydrogen trong khí cầu có nhiệt độ 27 C
, áp suất 0,9 atm. Phải bơm bao nhiêu phút nếu mỗi giây bơm được 2,5 gam H vào 2 khí cầu? Hướng dẫn giải G i m là kh ọ
ối lượng khí đã bơm vào khí cầu. Với 33
V= 328 m = 328.10 l, T= 27+ 273= 300K, p= 0,9 atm, R= 0,082 a (tm. )l/mol.K , =2 g/mol 3 m p V 2.0,9.328.10
Theo phương trình Clayperon, ta có pV = RT m= = = 24000 gam. RT 0,082.300 Th m 24000 ời gian bơm t = = = 9600 = s 160 phút. 2,5 2,5 Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA Câu 16: Trong một ng
ố dẫn khí tiết diện đều 2
S = 5 cm có khí CO chảy qua ở nhiệt độ 2 35 C và áp suất 52 3.10 N/m . Vận t c c ố a dòng khí bi ủ
ết trong thời gian 10 phút có m = 3 kg khí CO2 qua tiết diện ng là bao ố nhiêu m/s? Hướng dẫn giải
Thể tích khí chảy qua ng trong th ố ời gian 10 phút là V= vSt. 3 m =
3 kg, = 44 kg/kmol, R= 8,31.10 (kJ )/kmol.K , T= 35+ 273= 308K Với = = = = 5 2 4 − 2
p 3.10 N/m , t 10 phút 600 s, S 5.10 m M m m m RT
ặt khác, theo phương trình Clayperon, ta có pV = RT pvSt = RT v = pSt 3 v 3. 3 8.,13 0 1..1 5 0 1 . 0 30.8 600 1,939 m/s. = = 54 44 −
Câu 17: Một căn phòng dung tích 3
30 m có nhiệt độ tăng từ 17 C đến 27 C
. Cho biết áp suất khí quyển
là 1,0 at và khối lượng mol c a
ủ không khí có thể lấy là 29 g/mol. Khối lượng c a
ủ không khí trong phòng thay
đổi một lượng là bao nhiêu kg? Hướng dẫn giải pV Ở nhiệt độ = 1
T= 1+7 273= 290K, khối lượng khí trong phòng là mRT 11 pV Ở nhiệt độ T= 2 + 7 273= 300K, = 2
khối lượng khí trong phòng là m22RT pV pV
Độ biến thiên khối lượng khí là m m = − = − 21 21 m RT RT 3 pV 1 1 29.1.30.10 1 1 m = − = − = 12 − 00g =1,2 − kg. R T T 0,084 300 290 21
Câu 18: Ba bình giống nhau được n i ố bằng các ng ố dẫn m ng ỏ cách nhiệt. M i bình ch ỗ ứa một lượng khí
helium nào đó ở cùng nhiệt
độ T=10K. Sau đó bình I được làm nóng đến nhiệt độ T= 40K, bình II đến 1
T=100K, bình III có nhiệt độ không đổi. Áp suất trong các bình thay đổi bao nhiêu lần? 2 Hướng dẫn giải
Ban đầu, khí trong mỗi bình có thể tích
V, áp suất p, nhiệt độ T, số mol n, ta có 0 0 00 pV 00 p V =nRT n= (1 ) RT
Sau khi nhiệt độ trong bình I và II thay đổi thì áp suất khí trong m i bình là p và ỗ S mol khí trong bình I là pV ố 0 = 1 n 12 ( ) RT S mol khí trong bình II là pV ố 0 n3 = 22 ( ) RT
S mol khí trong bình III là ố 3pV 0 n4 = ( ) RT + p V pV pV pV 10 20 30 0 0 + 3n n n n3 R RT RT RT T 1 2 Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA pT 1 1 1 10 1 1 1 0,45 0 = + + = + + = p 3 T T T 4 40 100 10 12 Áp su 12,22
ất khí trong các bình tăng lên 0,45 = lần.
Câu 19: Hai bình cầu có thể tích 132 3
V =1=00 cm , V 200 cm được n i ố bằng một ống nh ỏ cách nhiệt. Ban đầu ệ h có nhiệt độ t= 2
7 C và chứa ôxi ở áp suất p = 760 mmHg. Sau đó bình V1 giảm nhiệt độ xuống đến 0
C còn bình V tăng nhiệt độ lên đến
Áp suất khí trong các bình khi nhiệt độ thay i đổ là bao nhiêu 2 100 C . mmHg? Hướng dẫn giải
Ban đầu, bình I có thể tích
V= V, áp suất p, nhiệt độ T, bình II có thể tích V= 2V, áp suất p, nhiệt độ 1 2 T. T 3pV
ổng số mol khí trong hai bình là n1= ( ) RT p'V
Sau đó, bình I có thể tích = 1
V, áp suất p', nhiệt độ 1 T nên s mol khí c ố ủa bình I là n2 11 ( ) RT Bình II có th p'.2V ể tích = 2
V, áp suất p', nhiệt độ 2 T nên s mol khí c ố a bình II l ủ à n3 ( ) 22 RT M 3pV p' V p'.V 3p 1 2 3p ặt khác, n n= + = + = + = 12 1 n 1 2 p' p' RT RT T RT T T T+ 12 1 1 TT 2 Với T = 27 +27=3 300K, T = 273K, T = 10+0= 273 373K nên 1 2 3.760 p'=12 = 842 mmH . g 300 27 3 2+ 73 Group 2k7 Xu t phát s ấ
ớm - Phòng luyện thi TSA, HSA