6/6/2025
1
INTERNATIONAL
FINANCIAL
MANAGEMENT
EUN / RESNICK
Fifth Edition
Copyright © 2009 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserved.
McGraw-Hill/Irwin
Mc tiêu ca chương:
Tho lun nhiu cách thc sn có để qun lý ri ro
giao dch mà công ty đa quc gia gp phi.
Liên quan trc tiếp đến các chương 5, 6,7.
8
Chương tám
Qun lý ri ro giao
dch
8-1
6/6/2025
2
Ni dung chương
Phòng nga ri ro trên th trường k hn
Phòng nga ri ro trên th trường tin t
Qun tr ri ro trên th trường quyn chn
Phòng nga ri ro chéo vi đồng tin nh tin
Phòng nga ri ro ngu nhiên (Contingent
Exposure)
Phòng nga ri ro định k (Recurrent Exposure)
bng Swaps
8-2
3
Nôi dung chương (tiếp)
Phòng nga ri ro thông qua đồng tin trên hóa
đơn (Invoice Currency)
Phòng nga ri ro thông qua thanh toán trước và
sau (Lead and Lag)
Bù tr ri ro (Exposure Netting)
Công ty có nên phòng nga ri ro?
Công c qun tr ri ro nào được công ty s dng?
8-3
6/6/2025
3
Phòng nga ri ro trên th trường k
hn
Nếu bn sp n ngoi t trong tương lai, đồng ý
mua ngoi t bây gi bng vic mua theo mt hp
đồng k hn.
Nếu bn sp nhn ngoi t trong tương lai, đồng ý
bán ngoi t bây gi theo mt hp đồng k hn
tương lai.
8-4
Phòng nga ri ro trên th trường
tin t: ví d
Bn công ty M nhpkhugiàyt Ývàva đặt
hàng cho năm sau. Thanh toán €100tr. sau 1 năm.
Câu hi: Bn x lý dòng tin ra theo đô la như thế
nào?
Tr li: 1 cách là chun b để giao €100tr. sau 1
năm— mua hp đồng k hn theo euro.
8-5
6/6/2025
4
6
Phòng nga ri ro trên th trường
tin t
$1.50/€
Giá tr ca
€1 theo $
sau 1 năm
Gi s t giá k
hn là $1.50/€.
Nếu anh ta không
phòng nga ri ro
cho s phi tr
€100tr., sau 1 năm
s lãi (l) cho
vic không phòng
nga là đường
màu xanh.
$0
$1.20/€ $1.80/€
–$30tr.
$30tr.
Phi tr không
phòng nga
Nhà nhp khu s có li nếu
euro gim giá: vn mua €100tr.
nhưng vi t giá ch $1.20/€,
anh ta tiết kim $30tr. so vi
mc t giá $1.50/€
Nhưng anh ta s mt tin
nếu Đô la gim giá.
8-6
7
Phòng nga ri ro trên th trường
tin t
$1.50/€
Giá tr ca €1
theo $ sau 1 năm$1.80/€
Nếu anh ta đồng
ý mua €100tr.
sau 1 năm vi
giá $1.50/€ s
lãi (l) theo k
hn là đường
xanh da tri.
$0
$30tr.
$1.20/€
–$30tr.
Mua k
hn
Nếu bn đồng ý mua €100tr. ti
$1.50/€, bn s mt thêm $30tr. nếu
giá euro xung đến $1.20/€.
Nếu bn đồng ý mua
€100tr. ti $1.50/€, bn s
tiết kim $30tr. nếu giá
euro lên đến $1.80.
8-7
6/6/2025
5
Phòng nga ri ro trên th trường
tin t
$1.50/€
Giá tr ca €1
theo $ sau 1
năm
$1.80/€
Đường màu đỏ
kết qu ca khon
phi tr được
phòng nga. Nh
rng lãi ca mt v
trí nm gi được
đắp bng l ca
v trí khác.
$0
$30 m
$1.20/€
–$30 m
Mua k
hn
Phi tr
không
phòng
nga
Phi tr
phòng nga
8-8
Phòng nga ri ro s dng đồng tin chéo trên
th trường tương lai
Công ty ca bn xut khu
xe đạp t Anh. Bn bán s xe
giá tr €750,000 cho mt
công ty Ý. Thanh toán bng
euro sau 6 tháng. Công ty
ca bn mun phòng nga
ri ro cho khon phi thu
theo Bng.
Quy mô hp động được biết
theo bng bên.
/US$= US$Nước
£0.5000$2.0000 Anh (£62,500)
£0.5025$1.9900 1 Month Forward
£0.5051$1.9800 3 Months Forward
£0.5000$2.0000 6 Months Forward
£0.4762$2.1000 12 Months Forward
€0.6803$1.4700 Euro (€125,000)
€0.6757$1.4800 1 Month Forward
€0.6711$1.4900 3 Months Forward
€0.6667$1.5000 6 Months Forward
€0.6623$1.5100 12 Months Forward
8-9
6/6/2025
6
Phòng nga ri ro s dng đồng tin
chéo trên th trường tương lai: bước 1
Bn phi chuyn €750,000 phi thu sang đô là
trước sau đó sang bng.
Nếu chúng ta bán k hn 6 tháng €750,000 phi
thu ti $1.50/€ chúng ta có th làm tương đương
vi vi bán 6 tháng euro theo hp đồng tương lai.
6 hp đồng =
€750,000
€125,000/hp đồng
8-10
Phòng nga ri ro s dng đồng tin chéo trên
th trường tương lai: bước 2
Bán k hn 6 tháng €750,000 ti $1.50/€ ly
$1,125,000:
9 hp đồng =
£562,500
£62,500/hp đồng
$1,125,000 = €750,000 ×
€1
$1.50
Ti thi đim hết 6 tháng, t giá k hn $2/£,
$1,125,000 s mua được £562,500.
Chúng ta có để đảm bo vic trao đổi bng MUA
9 hp đồng tương lai 6 tháng:
8-11
6/6/2025
7
Phòng nga ri ro trên th trường
tin t
Ý nghĩa ging mua bán song hành lãi xut cân
bng (covered interest arbitrage).
Để phòng nga ri ro khon ngoi t phi tr, mua
ngoi t đó hôm nay và gi nó.
Mua hôm nay giá tr hin ti s ngoi t phi tr.
Đầu tư nó theo lãi sut nước ngoài.
Ti đáo hn, khon đầu tư s tăng đủ để tr khon phi
tr ngoi t.
8-12
Phòng nga ri ro trên th trường
tin t
Công ty M nhp xe đạp Ý
N công ty Ý €100,000 sau 1 năm.
T giá giao ngay là $1.50 = €1.00
Lãi xut 1 năm Ý là i
= 4%
$1.50
€1.00
Chi phí đô la hôm nay = $144,230.77 = €96,153.85 ×
€100,000
1.04
€96,153.85 = Có th phòng nga bng vic mua
hôm nay và đầu tư €96,153.85 ti 4% Ý trong 1 năm.
Đến hn, s có €100,000 = €96,153.85 × (1.04)
8-13
6/6/2025
8
Phòng nga ri ro trên th trường
tin t
$148,557.69 = $144,230.77 × (1.03)
Vi vic phòng nga này, chúng ta đã đổi đồng
tin sau 1 năm cho khon phi tr €100,000 sang
khon phi tr $144,230.77 đến hn hôm nay.
Nếu lãi xut Mi
$
= 3% chúng ta có th vay
hôm nay $144,230.77 và n sau 1 năm
$148,557.69 =
€100,000
(1+ i
)
T
(1+ i
$
)
T
×S($/€)×
8-14
Phòng nga ri ro trên th trường tin t
mu: Bước 1
Gi s bn mun phòng nga ri ro khon phi tr
bng s lượng £y đến hn thi gian T:
i. Vay $x ti t = 0 vi lãi xut vay i
$
trên năm.
$x = S($/£)×
£y
(1+ i
£
)
T
0 T
$x –$x(1 + i
$
)
T
Tr lãi vay sau T năm
6-15
6/6/2025
9
Phòng nga ri ro trên th trường tin t
mu: Bước 2
theo t giá giao ngay.
£y
(1+ i
£
)
T
ii. Đổi lượng tin vay $x ly
Đâu tư ti i
£
khi đến hn khon phi tr.
£y
(1+ i
£
)
T
Đến hn, bn s n mt khon $x(1 + i
$
)
T
.
Khon đầu tư Bng s tăng lên đến £y. Khon này dùng
để tr khon phi tr và bn không b ri ro vi đồng
Bng.
6-16
Phòng nga ri ro trên th trường
tin t mu
1. Tính giá tr hin ti ca £y ti i
£
£y
(1+ i
£
)
T
2. Vay đô la theo giá tr khon phi thu ti t giá giao ngay.
$x = S($/£)×
£y
(1+ i
£
)
T
3. Đổi ly
£y
(1+ i
£
)
T
4. Đầu tư ti i
£
trong T năm.
£y
(1+ i
£
)
T
5. Ti đáo hn khon đầu tư Bng s giúp tr khon phi tr.
6. Tr li khon vay đô la ca bn vi $x(1 + i
$
)
T
.
6-17
6/6/2025
10
Phòng nga ri ro s dng đồng tin
chéo trên th trường tin t
Công ty Anh cabnnhpkhuxeđạpt Ý. Bnmua
s xe giá tr €750,000 t công ty Ý. Thanh toán bng euro
sau 1 năm. Công ty cabnmun phòng ngarirocho
khonphitr theo Bng.
T giá giao ngay $2/£ và $1.55/€
Lãi xutlà3% vi€, 6% vi $ và 4% v, ttc
được thông báo theo t l phntrămnăm(APR).
Bnlàmgìđể thay khonphitr 1 nămtheo€bng khon
phitr 1 nămtheo£?
8-18
Phòng nga ri ro s dng đồng tin chéo
trên th trường tin t
Bán Bng ly Đô la ti t giá giao ngay, mua Euro ti t giá giao ngay
bng Đô la, đầu tư ti khu vc euro trong 1 năm ti i
= 3%, đem li giá
tr tương li bng €750,000. S dng các s này chúng ta có:
Bước 1: Vay £564,320.39 ti i
£
= 4%,
Bước 2: Bán Bng ly Đô la, nhn $1,128,640.78
Bước 3: Mua Euro bng Đô la, nhn €728,155.34
Bước 4: Đầu tư ti khu vc euro trong 12 tháng ti 3% APR
(Giá tr tương lai ca khon đầu tư là €750,000.)
Bước 5: Tr s tin vay £586,893.20
8-19
6/6/2025
11
Phòng nga ri ro s dng đồng tin
chéo trên th trường tin t
Các s này đến t đâu?
£586,893.20 = £564,320.39 × (1.04)
€728,155.34 =
€750,000
(1.03)
$1,128,640.77 = €728,155.34 ×
€1
$1.55
£564,320.39 = $1,128,640.77 ×
$2
£1
8-20
Phòng nga chéo đối vi ri ro đồng
tin nh
Đồng tiến chính: U.S. dollar, Canadian dollar,
British pound, Euro, Swiss franc, Mexican peso,
and Japanese yen.
Các đồng còn li là đồng tin nh như Bath Thái
lan.
Luôn khó và đắt để s dng các hp đồng tài
chính phòng nga ri ro vi các đồng tin nh
(nhìn t M).
8-21
6/6/2025
12
Phòng nga chéo đối vi ri ro đồng
tin nh
Phòng nga chéo liên quan đến vic bo him mt v trí
ca 1 tài sn bng nm mt v trí vi 1 tài sn khác.
Hiu qu ca phòng nga chéo ph thuc vào các tài sn
này có mi tương quan thế nào.
Ví d có th là mt nhà nhp khu M có khong n
vi đối tác Thy Đin bng đồng Krona phòng nga
bng hp đồng mua hay bán k hn theo Euro. Nếu
Krona đắt khi Euro đắt, hay thm chí nếu Krona r
khi Euro đắt thì đây có thcách tt để phòng nga.
Nhưng chúng phi cùng thay đổi theo mt hướng d
đoán được.
8-22
Phòng nga ri ro ngu nhiên
(Contingent Exposure)
Nếu ch có nhng hin tượng ngu nhiên to ra ri
ro, thì hp đồng quyn chn (options) có th
cách bo him hiu qu.
Ví d: nếu công ty bn đấu thu mt d án thy
đin Canada, bn s cn phòng nga ri ro cho
t giá đô la M - đô la Canada ch khi bn thng
thu. Công ty ca bn có th phòng nga ri ro
ngu nhiên này bng hp đồng quyn chn.
8-23
6/6/2025
13
Phòng nga ri ro định k bng
Swaps
Nh rng hp đồng swap có th được coi là mt
danh mc các hp đồng k hn.
Công ty có ri ro định k rt có th s phòng nga
ri ro t giá vi chi phí thp hơn khi s dng
swaps là s dng cách phòng nga tng ri ro
phát sinh.
Còn đúng vi trường hp khi swaps có th dài hn
hơn so vi tương li và k hn.
8-24
Phòng nga ri ro thông qua đồng
tin trên hóa đơn
Công ty có th chuyn, chia s, hay đa dng hóa:
Chuyn ri ro t giá
Bng xut hóa đơn bán hàng ra nước ngoài theo ni t
Chia s ri ro
Bng chia nh theo t l đồng tin trên hóa đơn gia ngoi t
và ni t
Đa dng ri ro
Bng s dng ch s r tin ca th trường.
8-25
6/6/2025
14
Phòng nga ri ro thông qua thanh
toán trước và sau
Nếu mt đồng tin tăng giá, thanh toán hóa đơn
theo đồng tin đó sm hơn; để khách hàng nước
đó tr mun khi h tr bng đồng tin đó.
Nếu mt đồng tin gim giá, khuyến khích khách
hàng n bn đồng tin đó tr sm hơn; tr n
theo đồng tin đó mun nht theo hp đồng cho
phép.
8-26
Bù tr ri ro
Mt công ty đa quc gia không nên xem xét đơn l tng
hot động thanh toán, mà nên tp trung vào phòng nga
cho c công ty theo mt danh mc các v trí tin t.
Ví d, xem mt công ty M có khon phi thu bng Won Hàn
quc và phi tr bng Yên Nht. Vì Won và Yên có xu hướng
dch chuyn cùng chiu vi Đô la, công ty có th đợi đến khi các
khon này đến hn và mua Yên bng Won.
Thm chí nếu đấy không phi khon phòng nga hoàn ho, nó
có th đắt đỏ hay không thc hin được nếu phòng nga tng
đồng riêng r.
8-27
6/6/2025
15
Bù tr ri ro
Nhiu công ty đa quc gia s dng trung tâm trao
đổi hóa đơn. Ti đó mt chi nhánh tài chính s
tr các giao dch ni b công ty.
Khi ri ro l (residual exposure) được xác định,
công ty s thc hin phòng nga.
Trong các slides sau, mt công ty có các t giá:
$2.00=£1.00
$1.50=€1.00
$0.90=SFr 1.00
8-28
€150
€150
£150
£150
$150
$150
SFr150
SFr150
Bù tr ri ro
8-29
6/6/2025
16
€150
€150
£150
£150
$150
$150
SFr150
SFr150
SFr150×
SFr1
$0.90
= $135
$135
$135
£150×
£1
$2.00
= $300
$300
$300
€150×
€1
$1.50
= $225
$225
$225
$225
$225
$300
$300
$150
$150
$135
$135
Bù tr ri ro
8-30
$225
$225
$300
$300
$150
$150
$135
$135
$15
$75
$75
$165
$75
$165
$75
$15
Bù tr ri ro
8-31
6/6/2025
17
$75
$165
$75
$15
$15
$180 = $165 + $15
$180
$180
Bù tr ri ro
8-32
33
Bù tr ri ro: ví d
Mt công ty đa quc gia M có 3 chi nhánh và cac
giao dc ngoi hi sau:
$10
$35
$40$30
$20
$25
$60
$40
$10
$30
$20
$30
8-33
6/6/2025
18
34
Bù tr ri ro: ví d
Bù tr song phương s làm gim mt na s giao
dch ngoi hi:
$10
$35
$40$30
$20
$40
$30
$20
$30
$20
$30
$10
$40$30
$10
$30
$20
$60
$10
$35$25
$60
$40
$20
$25
$10
$25
$10
$15
$10
8-34
Bù tr ri ro: ví d
Xem đơn gin hóa bù tr song phương vi bù tr đa phương:
$25
$10
$20
$10
$10$10
$15 $10
$10
$30
$15
$10
$10
$40
$15
$15 $40
$40
$15
8-35
6/6/2025
19
Công ty có nên phòng nga ri ro?
Không phi ai cũng đồng tình công ty nên phòng
nga ri ro:
Phòng nga ri ro ca công ty có th không mang li
thêm giá tr cho ca ci ca c đông nếu c đông có th
t x lý vn đề ri ro.
Phòng nga ri ro có th không làm gim ri ro không
đa dng hóa ca công ty. Do đó c đông đang năm gia
danh mc đa dng không có li khi qun lý công ty
phòng nga ri ro.
8-36
Công ty có nên phòng nga ri ro?
Khi tn ti th trường không hoàn ho, công ty
nên phòng nga.
Thông tin bt đối xng
Cp qun lý có th có thông tin tt hơn c đông.
Khác bit v chi phí giao dch
Công ty có th phòng nga vi giá tt hơn giá ca c đông.
Chi phí không tr được n
Phòng nga có th làm gim chi phí vn ca công ty nếu nó
làm gim ri ro không tr được n.
8-37
6/6/2025
20
Công ty có nên phòng nga ri ro?
Thuế có th là yếu t ln nht gây ra th trường
không hoàn ho.
Các công ty đối mt vi thuế lũy tiến có th thy h tr
thuế ít hơn nếu h có th qun lý thu nhp bng phòng
nga so vi khi h gp phi chu k “bùng n và suy
thoái” trong dòng thu nhp ca h.
8-38
Công ty s dng sn phm qun tr
ri ro nào?
Hu hết các công ty M ch cn các công c qun
tr ri ro như k hn, swap, và quyn chn.
Tham gia th trường quc tê nhiu hơn, s dng
nhiu hơn các công c qun lý ri ro t giá.
8-39

Preview text:

6/6/2025 INTERNATIONAL FINANCIAL MANAGEMENT Fifth Edition EUN / RESNICK
McGraw-Hill/Irwin
Copyright © 2009 by The McGraw-Hill Companies, Inc. All rights reserved. Quản lý rủi ro giao dịch 8 Chương tám Mục tiêu của chương:
Thảo luận nhiều cách thức sẵn có để quản lý rủi ro
giao dịch mà công ty đa quốc gia gặp phải.
Liên quan trực tiếp đến các chương 5, 6,7. 1 8-1 6/6/2025 Nội dung chương
 Phòng ngừa rủi ro trên thị trường kỳ hạn
 Phòng ngừa rủi ro trên thị trường tiền tệ
 Quản trị rủi ro trên thị trường quyền chọn
 Phòng ngừa rủi ro chéo với đồng tiền nhỏ tiền
 Phòng ngừa rủi ro ngẫu nhiên (Contingent Exposure)
 Phòng ngừa rủi ro định kỳ (Recurrent Exposure) bằng Swaps 8-2
Nôi dung chương (tiếp)
 Phòng ngừa rủi ro thông qua đồng tiền trên hóa đơn (Invoice Currency)
 Phòng ngừa rủi ro thông qua thanh toán trước và sau (Lead and Lag)
 Bù trừ rủi ro (Exposure Netting)
 Công ty có nên phòng ngừa rủi ro?
 Công cụ quản trị rủi ro nào được công ty sử dụng? 3 2 8-3 6/6/2025
Phòng ngừa rủi ro trên thị trường kỳ hạn
 Nếu bạn sắp nợ ngoại tệ trong tương lai, đồng ý
mua ngoại tệ bây giờ bằng việc mua theo một hợp đồng kỳ hạn.
 Nếu bạn sắp nhận ngoại tệ trong tương lai, đồng ý
bán ngoại tệ bây giờ theo một hợp đồng kỳ hạn tương lai. 8-4
Phòng ngừa rủi ro trên thị trường tiền tệ: ví dụ
Bạn là công ty Mỹ nhập khẩu giày từ Ý và vừa đặt
hàng cho năm sau. Thanh toán €100tr. sau 1 năm.
Câu hỏi: Bạn xử lý dòng tiền ra theo đô la như thế nào?
Trả lời: 1 cách là chuẩn bị để giao €100tr. sau 1
năm— mua hợp đồng kỳ hạn theo euro. 3 8-5 6/6/2025
Phòng ngừa rủi ro trên thị trường tiền tệ Giả sử tỷ giá kỳ
Nhà nhập khẩu sẽ có lợi nếu hạn là $1.50/€.
euro giảm giá: vẫn mua €100tr. Nếu anh ta không
nhưng với tỷ giá chỉ $1.20/€, phòng ngừa rủi ro $30tr.
anh ta tiết kiệm $30tr. so với cho số phải trả mức tỷ giá $1.50/€ €100tr., sau 1 năm số lãi (lỗ) cho $0 Giá trị của việc không phòng $1.20/€ $1.50/€ $1.80/€ €1 theo $ ngừa là đường sau 1 năm màu xanh. –$30tr.
Nhưng anh ta sẽ mất tiền Phải trả không nếu Đô la giảm giá. phòng ngừa 6 8-6
Phòng ngừa rủi ro trên thị trường tiền tệ Nếu anh ta đồng Nếu bạn đồng ý mua Mua kỳ ý mua €100tr.
€100tr. tại $1.50/€, bạn sẽ hạn sau 1 năm với
tiết kiệm $30tr. nếu giá giá $1.50/€ số euro lên đến $1.80. $30tr. lãi (lỗ) theo kỳ hạn là đường xanh da trời. $0 Giá trị của €1
$1.20/€ $1.50/€ $1.80/€ theo $ sau 1 năm –$30tr.
Nếu bạn đồng ý mua €100tr. tại
$1.50/€, bạn sẽ mất thêm $30tr. nếu 7
giá euro xuống đến $1.20/€. 4 8-7 6/6/2025
Phòng ngừa rủi ro trên thị trường tiền tệ Đường màu đỏ là Mua kỳ kết quả của khoản hạn phải trả được phòng ngừa. Nhớ $30 m rằng lãi của một vị Phải trả có trí nắm giữ được phòng ngừa bù đắp bằng lỗ của $0 Giá trị của €1 vị trí khác. $1.20/€ $1.50/€ $1.80/€ theo $ sau 1 năm –$30 m Phải trả không phòng ngừa 8-8
Phòng ngừa rủi ro sử dụng đồng tiền chéo trên
thị trường tương lai
Nước = US$ /US$
Công ty của bạn xuất khẩu
xe đạp từ Anh. Bạn bán số xe Anh (£62,500) $2.0000 £0.5000
giá trị €750,000 cho một 1 Month Forward $1.9900 £0.5025
công ty Ý. Thanh toán bằng 3 Months Forward $1.9800 £0.5051 euro sau 6 tháng. Công ty
của bạn muốn phòng ngừa 6 Months Forward $2.0000 £0.5000
rủi ro cho khoản phải thu 12 Months Forward $2.1000 £0.4762 theo Bảng. Euro (€125,000) $1.4700 €0.6803
Quy mô hợp động được biết 1 Month Forward $1.4800 €0.6757 theo ở bảng bên. 3 Months Forward $1.4900 €0.6711 6 Months Forward $1.5000 €0.6667 12 Months Forward $1.5100 €0.6623 5 8-9 6/6/2025
Phòng ngừa rủi ro sử dụng đồng tiền
chéo trên thị trường tương lai: bước 1

 Bạn phải chuyển €750,000 phải thu sang đô là trước sau đó sang bảng.
 Nếu chúng ta bán kỳ hạn 6 tháng €750,000 phải
thu tại $1.50/€ chúng ta có thể làm tương đương
với với bán 6 tháng euro theo hợp đồng tương lai. €750,000
6 hợp đồng = €125,000/hợp đồng 8-10
Phòng ngừa rủi ro sử dụng đồng tiền chéo trên
thị trường tương lai: bước 2

 Bán kỳ hạn 6 tháng €750,000 tại $1.50/€ lấy $1,125,000: $1.50 $1,125,000 = €750,000 × €1
 Tại thời điểm hết 6 tháng, tỷ giá kỳ hạn $2/£,
$1,125,000 sẽ mua được £562,500.
 Chúng ta có để đảm bảo việc trao đổi bằng MUA
9 hợp đồng tương lai 6 tháng: £562,500
9 hợp đồng = £62,500/hợp đồng 6 8-11 6/6/2025
Phòng ngừa rủi ro trên thị trường tiền tệ
 Ý nghĩa giống mua bán song hành lãi xuất cân
bằng (covered interest arbitrage).
 Để phòng ngừa rủi ro khoản ngoại tệ phải trả, mua
ngoại tệ đó hôm nay và giữ nó.
 Mua hôm nay giá trị hiện tại số ngoại tệ phải trả.
 Đầu tư nó theo lãi suất nước ngoài.
 Tại đáo hạn, khoản đầu tư sẽ tăng đủ để trả khoản phải trả ngoại tệ. 8-12
Phòng ngừa rủi ro trên thị trường tiền tệ
Công ty Mỹ nhập xe đạp Ý
 Nợ công ty Ý €100,000 sau 1 năm.
 Tỷ giá giao ngay là $1.50 = €1.00
 Lãi xuất 1 năm ở Ý là i€ = 4% €100,000
Có thể phòng ngừa bằng việc mua€96,153.85 = 1.04
hôm nay và đầu tư €96,153.85 tại 4% ở Ý trong 1 năm.
Đến hạn, sẽ có €100,000 = €96,153.85 × (1.04) $1.50
Chi phí đô la hôm nay = $144,230.77 = €96,153.85 × €1.00 7 8-13 6/6/2025
Phòng ngừa rủi ro trên thị trường tiền tệ
 Với việc phòng ngừa này, chúng ta đã đổi đồng
tiền sau 1 năm cho khoản phải trả €100,000 sang
khoản phải trả $144,230.77 đến hạn hôm nay.
 Nếu lãi xuất Mỹ là i$ = 3% chúng ta có thể vay
hôm nay $144,230.77 và nợ sau 1 năm
$148,557.69 = $144,230.77 × (1.03) €100,000
$148,557.69 = S($/€)× (1+ i€)T (1+ i$)T × 8-14
Phòng ngừa rủi ro trên thị trường tiền tệ mẫu: Bước 1
Giả sử bạn muốn phòng ngừa rủi ro khoản phải trả
bằng số lượng £y đến hạn ở thời gian T:
i. Vay $x tại t = 0 với lãi xuất vay i$ trên năm. £y
$x = S($/£)× (1+ )T
Trả lãi vay sau T năm $x
–$x(1 + i$)T 0 T 8 6-15 6/6/2025
Phòng ngừa rủi ro trên thị trường tiền tệ mẫu: Bước 2 £y
ii. Đổi lượng tiền vay $x lấy theo tỷ giá giao ngay. (1+ )T £y Đâu tư
tại khi đến hạn khoản phải trả. (1+ )T
Đến hạn, bạn sẽ nợ một khoản $x(1 + i$)T.
Khoản đầu tư Bảng sẽ tăng lên đến £y. Khoản này dùng
để trả khoản phải trả và bạn không bị rủi ro với đồng Bảng. 6-16
Phòng ngừa rủi ro trên thị trường tiền tệ mẫu £y
1. Tính giá trị hiện tại của £y tại (1+ )T
2. Vay đô la theo giá trị khoản phải thu tại tỷ giá giao ngay. 3. Đổi $x = S($/£)× £y lấy £y (1+ i (1+ i £)T £)T £y 4. Đầu tư
tại trong T năm. (1+ )T
5. Tại đáo hạn khoản đầu tư Bảng sẽ giúp trả khoản phải trả.
6. Trả lại khoản vay đô la của bạn với $x(1 + i$)T. 9 6-17 6/6/2025
Phòng ngừa rủi ro sử dụng đồng tiền
chéo trên thị trường tiền tệ

 Công ty Anh của bạn nhập khẩu xe đạp từ Ý. Bạn mua
số xe giá trị €750,000 từ công ty Ý. Thanh toán bằng euro
sau 1 năm. Công ty của bạn muốn phòng ngừa rủi ro cho
khoản phải trả theo Bảng. 
Tỷ giá giao ngay là $2/£ và $1.55/€ 
Lãi xuất là 3% với €, 6% với $ và 4% với £, tất cả
được thông báo theo tỷ lệ phần trăm năm (APR).
Bạn làm gì để thay khoản phải trả 1 năm theo € bằng khoản phải trả 1 năm theo £? 8-18
Phòng ngừa rủi ro sử dụng đồng tiền chéo
trên thị trường tiền tệ

Bán Bảng lấy Đô la tại tỷ giá giao ngay, mua Euro tại tỷ giá giao ngay
bằng Đô la, đầu tư tại khu vực euro trong 1 năm tại i€ = 3%, đem lại giá
trị tương lại bằng €750,000. Sử dụng các số này chúng ta có:
Bước 1: Vay £564,320.39 tại i£ = 4%,
Bước 2: Bán Bảng lấy Đô la, nhận $1,128,640.78
Bước 3: Mua Euro bằng Đô la, nhận €728,155.34
Bước 4: Đầu tư tại khu vực euro trong 12 tháng tại 3% APR
(Giá trị tương lai của khoản đầu tư là €750,000.)
Bước 5: Trả số tiền vay £586,893.20 10 8-19 6/6/2025
Phòng ngừa rủi ro sử dụng đồng tiền
chéo trên thị trường tiền tệ

 Các số này đến từ đâu? €750,000 €728,155.34 = (1.03) $1.55
$1,128,640.77 = €728,155.34 × €1 £1
£564,320.39 = $1,128,640.77 × $2
£586,893.20 = £564,320.39 × (1.04) 8-20
Phòng ngừa chéo đối với rủi ro đồng tiền nhỏ
 Đồng tiến chính: U.S. dollar, Canadian dollar,
British pound, Euro, Swiss franc, Mexican peso, and Japanese yen.
 Các đồng còn lại là đồng tiền nhỏ như Bath Thái lan.
 Luôn khó và đắt để sử dụng các hợp đồng tài
chính phòng ngừa rủi ro với các đồng tiền nhỏ (nhìn từ Mỹ). 11 8-21 6/6/2025
Phòng ngừa chéo đối với rủi ro đồng tiền nhỏ
 Phòng ngừa chéo liên quan đến việc bảo hiểm một vị trí
của 1 tài sản bằng nắm một vị trí với 1 tài sản khác.
 Hiệu quả của phòng ngừa chéo phụ thuộc vào các tài sản
này có mối tương quan thế nào.
 Ví dụ có thể là một nhà nhập khẩu Mỹ có khoảng nợ
với đối tác Thụy Điển bằng đồng Krona phòng ngừa
bằng hợp đồng mua hay bán kỳ hạn theo Euro. Nếu
Krona đắt khi Euro đắt, hay thậm chí nếu Krona rẻ
khi Euro đắt thì đây có thể là cách tốt để phòng ngừa.
Nhưng chúng phải cùng thay đổi theo một hướng dự đoán được. 8-22
Phòng ngừa rủi ro ngẫu nhiên (Contingent Exposure)
 Nếu chỉ có những hiện tượng ngẫu nhiên tạo ra rủi
ro, thì hợp đồng quyền chọn (options) có thể là
cách bảo hiểm hiệu quả.
 Ví dụ: nếu công ty bạn đấu thầu một dự án thủy
điện ở Canada, bạn sẽ cần phòng ngừa rủi ro cho
tỷ giá đô la Mỹ - đô la Canada chỉ khi bạn thắng
thầu. Công ty của bạn có thể phòng ngừa rủi ro
ngẫu nhiên này bằng hợp đồng quyền chọn. 12 8-23 6/6/2025
Phòng ngừa rủi ro định kỳ bằng Swaps
 Nhớ rằng hợp đồng swap có thể được coi là một
danh mục các hợp đồng kỳ hạn.
 Công ty có rủi ro định kỳ rất có thể sẽ phòng ngừa
rủi ro tỷ giá với chi phí thấp hơn khi sử dụng
swaps là sử dụng cách phòng ngừa từng rủi ro phát sinh.
 Còn đúng với trường hợp khi swaps có thể dài hạn
hơn so với tương lại và kỳ hạn. 8-24
Phòng ngừa rủi ro thông qua đồng tiền trên hóa đơn
 Công ty có thể chuyển, chia sẻ, hay đa dạng hóa:
 Chuyển rủi ro tỷ giá
 Bằng xuất hóa đơn bán hàng ra nước ngoài theo nội tệ  Chia sẻ rủi ro
 Bằng chia nhỏ theo tỷ lệ đồng tiền trên hóa đơn giữa ngoại tệ và nội tệ  Đa dạng rủi ro
 Bằng sử dụng chỉ số rổ tiền của thị trường. 13 8-25 6/6/2025
Phòng ngừa rủi ro thông qua thanh toán trước và sau
 Nếu một đồng tiền tăng giá, thanh toán hóa đơn
theo đồng tiền đó sớm hơn; để khách hàng ở nước
đó trả muộn khi họ trả bằng đồng tiền đó.
 Nếu một đồng tiền giảm giá, khuyến khích khách
hàng nợ bạn ở đồng tiền đó trả sớm hơn; trả nợ
theo đồng tiền đó muộn nhất theo hợp đồng cho phép. 8-26 Bù trừ rủi ro
 Một công ty đa quốc gia không nên xem xét đơn lẻ từng
hoạt động thanh toán, mà nên tập trung vào phòng ngừa
cho cả công ty theo một danh mục các vị trí tiền tệ.
 Ví dụ, xem một công ty Mỹ có khoản phải thu bằng Won Hàn
quốc và phải trả bằng Yên Nhật. Vì Won và Yên có xu hướng
dịch chuyển cùng chiều với Đô la, công ty có thể đợi đến khi các
khoản này đến hạn và mua Yên bằng Won.
 Thậm chí nếu đấy không phải khoản phòng ngừa hoàn hảo, nó
có thể đắt đỏ hay không thực hiện được nếu phòng ngừa từng đồng riêng rẽ. 14 8-27 6/6/2025 Bù trừ rủi ro
 Nhiều công ty đa quốc gia sử dụng trung tâm trao
đổi hóa đơn. Tại đó một chi nhánh tài chính sẽ bù
trừ các giao dịch nội bộ công ty.
 Khi rủi ro lẻ (residual exposure) được xác định,
công ty sẽ thực hiện phòng ngừa.
 Trong các slides sau, một công ty có các tỷ giá: £1.00 = $2.00 €1.00 = $1.50 SFr 1.00 = $0.90 8-28 Bù trừ rủi ro SFr150 $150 €150 £150 $150 SFr150 €150 £150 15 8-29 6/6/2025
£150×$2.00 = $300 SFr150×$0.90 $1.50 £1 Bù trừ rủi ro SFr1 = $135 €150× €1 = $225 SFr150 $135 $150 $225€150 $300£150 $225 $150 SFr150$135 €150 $225 £150 $300 8-30 Bù trừ rủi ro $135 $15 $150 $75 $165 $225 $300 $150 $135 $225 $75 $300 16 8-31 6/6/2025 Bù trừ rủi ro $15 $75 $15$165$180 $165 + $180 = $75 8-32
Bù trừ rủi ro: ví dụ
Một công ty đa quốc gia Mỹ có 3 chi nhánh và cac giao dịc ngoại hối sau: $20 $30 $40 $10 $35 $10 $30 $40 $25 $60 $20 $30 33 17 8-33 6/6/2025
Bù trừ rủi ro: ví dụ
Bù trừ song phương sẽ làm giảm một nửa số giao dịch ngoại hối: $20 $10 $30 $40 $20 $10 $35 $25 $10 $15 $30 $40 $10 $25 $60 $20 $30 $10 34 8-34
Bù trừ rủi ro: ví dụ
Xem đơn giản hóa bù trừ song phương với bù trừ đa phương: $10 $15 $20 $30 $40 $40 $15 $25 $15 $15 $10 $10 $10 $10 18 8-35 6/6/2025
Công ty có nên phòng ngừa rủi ro?
 Không phải ai cũng đồng tình công ty nên phòng ngừa rủi ro:
 Phòng ngừa rủi ro của công ty có thể không mang lại
thêm giá trị cho của cải của cổ đông nếu cổ đông có thể
tự xử lý vấn đề rủi ro.
 Phòng ngừa rủi ro có thể không làm giảm rủi ro không
đa dạng hóa của công ty. Do đó cổ đông đang năm giữa
danh mục đa dạng không có lợi khi quản lý công ty phòng ngừa rủi ro. 8-36
Công ty có nên phòng ngừa rủi ro?
 Khi tồn tại thị trường không hoàn hảo, công ty nên phòng ngừa.
 Thông tin bất đối xứng
 Cấp quản lý có thể có thông tin tốt hơn cổ đông.
 Khác biệt về chi phí giao dịch
 Công ty có thể phòng ngừa với giá tốt hơn giá của cổ đông.
 Chi phí không trả được nợ
 Phòng ngừa có thể làm giảm chi phí vốn của công ty nếu nó
làm giảm rủi ro không trả được nợ. 19 8-37 6/6/2025
Công ty có nên phòng ngừa rủi ro?
 Thuế có thể là yếu tố lớn nhất gây ra thị trường không hoàn hảo.
 Các công ty đối mặt với thuế lũy tiến có thể thấy họ trả
thuế ít hơn nếu họ có thể quản lý thu nhập bằng phòng
ngừa so với khi họ gặp phải chu kỳ “bùng nổ và suy
thoái” trong dòng thu nhập của họ. 8-38
Công ty sử dụng sản phẩm quản trị rủi ro nào?
 Hầu hết các công ty Mỹ chỉ cần các công cụ quản
trị rủi ro như kỳ hạn, swap, và quyền chọn.
 Tham gia thị trường quốc tê nhiều hơn, sử dụng
nhiều hơn các công cụ quản lý rủi ro tỷ giá. 20 8-39