Trong việc xem xét mức trọng yếu để phục vụ cho kế hoạch kiểm toán, kiểm
toán viên cho rằng sai sót tổng hợp là 400 triệu đồng có thể làm ảnh hưởng đến
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh, nhưng một sai sót tổng hợp là 800 triệu
đồng mới có thể làm ảnh hưởng đến Bảng cân đối kế toán. Nói chung kiểm toán
viên nên thiết kế thủ tục kiểm toán để phát hiện sai sót tổng hợp là: A. 800 triệu đồng B. 400 triệu đồng C. 1.200 triệu đồng D. 600 triệu đồng ANSWER: B
Trong các câu dưới đây, câu nào phù hợp nhất với khái niệm trọng yếu trong kiểm toán:
A. Trọng yếu được xác định chính xác bằng cách tham khảo hướng dẫn của chuẩn mực kế toán
B. Trọng yếu chỉ phụ thuộc vào số tiền của vấn đề được xem xét trong mối quan
hệ với các khoản mục khác trên báo cáo tài chính
C. Trọng yếu phụ thuộc vào bản chất của khoản mục hơn là số tiền của khoản mục
D. Trọng yếu là vấn đề thuộc lĩnh vực xét đoán nghề nghiệp ANSWER: D
Nhân tố nào sau đây ảnh hưởng dến rủi ro tiềm tàng đối với khoản mục doanh thu:
A. Việc ghi sót các hóa đơn bán hàng do hóa đơn không được đánh số liên tục
B. Doanh nghiệp mới đưa vào sử dụng một phần mềm theo dõi doanh thu tự động
C. Do cạnh tranh, doanh nghiệp buộc phải chấp nhận đổi hàng hóa hoặc trả lại tiền nếu khách yêu cầu
D. Các lệnh bán hàng không được xét duyệt bởi người có thẩm quyền ANSWER: C
Trong trường hợp rủi ro tiềm tàng và rủi ro kiểm soát được đánh giá là thấp:
A. Rủi ro kiểm toán ở khoản mục đó giảm đi
B. Rủi ro phát hiện sẽ cao
C. Rủi ro phát hiện sẽ thấp 1
D. Rủi ro sai sót trọng yếu cao ANSWER: B
Trường hợp nào sau đây dẫn đến rủi ro tiềm tàng:
A. Kiểm toán viên chọn mẫu không đại diện cho tổng thể
B. Một số hóa đơn bị bỏ sót không ghi sổ kế toán
C. Các sản phẩm của doanh nghiệp dễ bị lỗi thời do sự phát triển nhanh chóng của khoa học kỹ thuật
D. Bộ phận kế toán thay đổi nhân sự liên tục ANSWER: C
Thí dụ nào sau đây là yếu tố dẫn đến rủi ro phát hiện:
A. Những thiếu sót trong thực hiện thủ tục kiểm soát
B. Áp dụng thủ tục kiểm toán không phù hợp với mục tiêu kiểm toán
C. Sự thay đổi phương thức kinh doanh dẫn đến việc gia tăng khả năng sai sót của khoản mục
D. Nhiều thủ tục kiểm soát được thiết kế nhưng không được thực hiện trên thức tế ANSWER: B
Rủi ro sai sót trọng yếu ở cấp cơ sở dẫn liệu bao gồm:
A. Rủi ro kinh doanh & rủi ro kiểm soát
B. Rủi ro tiềm tàng & rủi ro phát hiện
C. Rủi ro kinh doanh & rủi ro tiềm tàng
D. Rủi ro tiềm tàng & rủi ro kiểm soát ANSWER: D
Khi mức rủi ro phát hiện chấp nhận tăng lên, thì kiểm toán viên :
A. Tăng thử nghiêm cơ bản
B. Giảm thử nghiệm cơ bản
C. Tăng thử nghiệm kiểm soát
D. Giảm thử nghiệm kiểm soát ANSWER: B
Thí dụ nào dưới đây là rủi ro kiểm soát:
A. Các nhân viên không tuân thủ quy định của công ty
B. Giám đốc được trả lương theo lợi nhuận 2
C. Kiểm toán viên chính thiếu giám sát các trợ lý khi họ thực hiện chương trình kiểm toán
D. Hàng tồn kho có giá trị cao và kích thức nhỏ ANSWER: A
Tình huống nào dưới đây làm tăng rủi ro phát hiện:
A. Khi chứng kiến kiểm kê hàng t n
ồ kho, kiểm toán viên thấy hệ th n ố g kiểm soát nội
bộ được cải thiện áng đ
kể. Tuy nhiên, do những thay i đổ kỹ thuật, m t ộ s ố lượng hàng tồn kho ã b đ ị l i th ỗ ời.
B. Quản đốc phân xưởng được phép mua vật liệu sử dụng cho sản xuất khi thấy cần
thiết mà không cần xin phép.
C. Chọn mẫu thực hiện kiểm tra chi tiết số dư không đại diện cho tổng thể
D. Khoâng thöïc hieän söï phaân coâng phaân nhieäm ñaày ñuû. ANSWER: C
Tình huống nào dưới đây liên quan đến rủi ro tiềm tàng:
A. Khaùch haøng khoâng phaùt hieän ñöôïc gian laän cuûa nhaân vieân kòp thôøi vì taøi khoaûn
tieàn gôûi ngaân haøng khoâng ñöôïc chænh hôïp haøng thaùng.
B. Kế toán tiền mặt kiêm th ủ quỹ
C. Thieáu caùc thöû nghieäm cô baûn caàn thieát D. Hàng t n kho là ồ trang s đồ ức bằng vàng, á quý đ ANSWER: D
Thí dụ nào dưới đây là về rủi ro kiểm soát:
A. Khoản mục dự phòng giảm giá hàng t n kho ồ
B. Thư xác nhận các khoản phải thu khách hàng của đơn vị kiểm toán do kiểm toán
viên thực hiện không phát hiện được sai sót trọng yếu
C. Khi lập kế hoạch kiểm toán báo cá
o tài chính, kiểm toán viên phải tìm hiểu rủi ro kiểm soát
D. Các khoản chi quỹ của đơn vị không được xét duyệt ANSWER: D
Thí dụ nào dưới đây liên quan đến rủi ro tiềm tàng:
A. Khaùch haøng khoâng phaùt hieän ñöôïc gian laän cuûa nhaân vieân kòp thôøi vì taøi khoaûn
tieàn gôûi ngaân haøng khoâng ñöôïc chænh hôïp haøng thaùng.
B. Tiền dễ bị đánh cắp hơn than hàng tồn kho 3
C. Kiểm toán viên chọn mẫu lệnh bán hàng để kiểm tra chữ ký xét duyệt của người có thẩm quyền
D. Khoản mục dự phòng nợ phải thu khó đòi dễ bị sai sót hơn khoản mục tiền. ANSWER: D
Thí dụ nào dưới đây là về rủi ro kiểm soát:
A. Khách hàng không phát hiện được gian lận của nhân viên kịp thời vì tài khoản tiền
gửi ngân hàng không được chỉnh hợp hàng tháng
B. Kế toán tiền mặt kiêm thủ quỹ
C. Kiểm toán viên đã thực hiện thử nghiệm trên 100% tổng thể mà vẫn không phát
hiện được sai sót trọng yếu.
D. Do thiếu thông tin nên đơn vị đã ước tính sai dự phòng nợ phải trả về bảo hành sản phẩm. ANSWER: B
Thủ tục kiểm toán nào sau đây giúp kiểm toán viên thu thập bằng chứng xác
minh nợ phải thu của đơn vị là hiện hữu trên thực tế:
A. Gửi thư xác nhận đến khách hàng của đơn vị được kiểm toán
B. Kiểm tra bảng số dư chi tiết phân tích theo tuổi nợ các khoản phải thu khách
hàng của đơn vị được kiểm toán
C. Kiểm tra việc lập dự phòng nợ phải thu của đơn vị được kiểm toán
D. Kiểm tra việc xét duyệt các lệnh bán chịu của đơn vị được kiểm toán ANSWER: A
Thủ tục chứng kiến kiểm kê hàng tồn kho giúp kiểm toán viên xem xét sai sót
khoản mục hàng tồn kho trên bảng cân đối kế toán ở cơ sở dẫn liệu nào sau đây: A. Quyền B. Đánh giá và phân bổ C. Đầy đủ D. Hiện hữu ANSWER: D
Kiểm tra việc thanh toán tiền sau ngày khóa sổ của các khoản nợ phải trả nhà
cung cấp của đơn vị giúp kiểm toán viên xem xét sai sót cơ sở dẫn liệu nào của khoản mục này:
A. Hiện hữu và nghĩa vụ 4
Bấm Tải xuống để xem toàn bộ.