KăHOCHăMARKETINGăSNăPHMă
NCăGIIăKHÁTăMOUNTAINăDEWăTIă
THăTRNGăVITăNAMăNĔMă2015
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 2/57
MCăLC
I.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH .................................................................................................. 3
1. Phân tích môi trng kinh doanh .............................................................................. 3
2. Phân tích th trng ................................................................................................... 8
3. Phân tích công ty:.................................................................................................... 11
4. Phân tích đối thủ cnh tranh .................................................................................... 17
II.PHÂN TÍCH SWOT ........................................................................................................ 18
1. SWOT ..................................................................................................................... 18
2. Ma trn SWOT ........................................................................................................ 19
3. Issue ........................................................................................................................ 20
4. SWOT implication .................................................................................................. 20
III.MC TIÊU MARKETING ............................................................................................ 20
1. Mc tiêu thơng hiệu: ............................................................................................. 21
2. Mc tiêu doanh thu & th phần ............................................................................... 22
3. Chin lc & k hoch để đt mc tiêu .................................................................. 22
IV.PHÂN KHÚC TH TRNG & KHÁCH HÀNG ...................................................... 24
MC TIÊU .......................................................................................................................... 24
1. Phân khúc th trng ............................................................................................... 24
2. Khách hàng mc tiêu .............................................................................................. 24
3. Đnh v .................................................................................................................... 26
A. Chin lc & k hoch truyền thông IMC theme ................................................... 29
B. “Dew think. Dew do!” ........................................................................................... 45
VI.TIMELINE ..................................................................................................................... 54
VII.NGÂN SÁCH ............................................................................................................... 54
VIII.CHIN LC D PHÒNG ....................................................................................... 55
IX.ĐÁNH GIÁ VÀ NHN XÉT ........................................................................................ 57
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 3/57
I. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH
1. Phơnătíchămôiătrngăkinhădoanh
a. MôiătrngăkinhătăvƠăchínhătr
Kinh tế:
- Năm 2013, tổng sn phẩm quốc nội (GDP) Việt Nam có s tăng trng  mức cao là 5.48%
ch số lm phát thấp nhất trong 10 năm qua, đt 6.04%. Điều này đư ci thiện, nâng cao đi
sống ngi dân, làm cho nhu cầu tiêu dùng càng tăng.
- Bên cnh đó, khí hu nóng (gió mùa) ti nc ta càng làm tăng nhu cầu tiêu dùng nc gii
khát trong tơng lai.
- Năm 2013, Ngân hàng Nnc đư gim các mức lưi suất cho vay huy động vốn. Khuyn
khích đầu t, kinh doanh của các doanh nghiệp đang cần vốn trong hot động sn xuất. Từ việc
đầu t mnh m và càng đa dng hóa các danh mc kinh doanh, sn phẩm của các mặt
hàng, đặc biệt các ngành hàng tiêu dùng nhanh (nc gii khát) ra các dòng sn phẩm mi,
đáp ứng hầu ht các nhu cầu mi của ngi tiêu dùng.
- Hiệp đnh TPP (Hiệp đnh đối tác kinh t xuyên Thái Bình Dơng) thc hiện ti Việt Nam thì
thu nhp khẩu cho ngành bia 45% 30% cho ngành nc gii khát gas s gim xuống
0% do các biện pháp bo hộ b xóa bỏ. Đây là cơ hội cho các công ty nc ngoài đặc biệt công
ty Pepsico chủ yu nguồn ngun liệu đều đc nhp về từ nc ngoài và kiểm soát nghiêm
ngặt. Do đó, chi phí sn xuất s đc gim bt từ đó nguồn vốn của công ty s đc đẩy mnh
trong nhng hot động khác (marketing, ra sn phẩm mi, đầu t lĩnh vc mi...) nhằm đem li
nhiều nguồn thu, tăng doanh thu cho công ty.
- Ch số giá tiêu dùng trong ngành nc uống c nc tháng 5 năm 2013.
Bảng 1.1: Tổng chỉ số giá tiêu dùng từ năm 2009 – 5/2013
Đn vị tính: %
S
CHăSăGIÁăTHÁNGă5ăNĔMă2013ă
SOăVI
Nĕmăthángă
đuănĕmă2013ă
soăviăcùngăkỳă
nĕmă2012
Kỳă gcă
nĕmă
2009
Tháng
nĕmă
2012
Tháng
12ă nĕmă
2012
Tháng
5 nĕmă
2013
C
149.32
105.72
102.04
99.89
106.28
02
136.01
104.02
102.48
100.38
103.92
- CPI trong tổng 8 loi mặt hàng xu hng tăng, nu s điều chnh mức thu nhp, hu trí của
nhà nc không kp vi tốc độ tăng giá, lm phát thì đây mối đe dọa vi các công ty sn
xuất. Nh trong ngành đồ uống thuốc lá, CPI năm tháng đầu năm 2013 ln hơn so vi cùng
kỳ năm 2012, dấu hiệu cho thấy đầu vào của nguồn nguyên liệu sn xuất s tăng lên làm
gim li nhun của công ty.
Chỉ số niềm tin của người tiêu dùng và doanh nghiệp:
- Ch số niềm tin của ngi tiêu dùng Việt Nam tăng lên 98 trong Q4/2013, cao hơn 10 điểm so
vi cùng knăm ngoái mức cao nhất trong 2 năm qua. S chi tiêu của ngi tiêu dùng
chim 2/3 nền kinh t, vy th trng luôn khát khao muốn bit ngi tiêu dùng đang quan
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 4/57
tâm vào cái gì và họ s ăn,  nh th nào trong tơng lai gần. S tin tng của ngi tiêu dùng
vào nền kinh t và kh năng tài chính của mình tăng lên thì kh năng họ s chi tiêu nhiều hơn.
Biều đồ 1.1: Thể hiện tốc độ tăng trưởng chỉ số niềm tin tiêu dùng của người Việt Nam
- Ch số niềm tin kinh doanh li tăng 9 điểm (từ 109 điểm vào tháng 4/2013 lên 118 điểm tính
đn cuối tháng 10/2013). Kt qu của cuộc kho sát niềm tin kinh doanh cho các nhà hoch
đnh chính sách thấy đc triển vọng tăng trng tơi sáng của nền kinh t. Thông qua tín hiệu
kh quan của ch số này cho thấy các doanh nghiệp trong và ngoài nc thể hiện niềm tin rằng
các thách thức, lm phát ci cách hành chính s đc gii quyt ch cc trong tơng lai.
Cho thấy, các công ty doanh nghiệp nc ngoài vn tip tc hot động kh năng tăng
mức đầu t hơn ti th trng Việt Nam.
Hiệp định song phưng và đa phưng:
- Việt Nam thành viên của các tổ chức tiêu biểu: ASEAN, ASEM, APEC, WTO...Đây
hội cho việc phát triển kinh t, khi các mức thu quan đư đc cắt gim, các dch v kinh
doanh không b phân biệt đối xử, bình thng hóa mối quan hệ vi các quốc gia, th trng
kinh doanh m cửa và không còn rào cn  một số khu vc. Sau khi Việt Nam bình thng hóa
mối quan hệ vi Mỹ, hàng lot các công ty đa quốc gia nc ngoài dễ dàng thâm nhp và thành
công ti th trng Việt Nam: Unilever, Pepsi Co., P&G nh các chính sách lut đầu t
thông thoáng (thu quan, thủ tc hành chính, hỗ tr từ các đa phơng...)
b. MôiătrngăxưăhiăvƠăvĕnăhóa
- Về dân số, tháng 11/2013, Việt Nam đt mốc 90 triệu ngi. cấu dân số Việt Nam đang
xuất hiện cấu dân số vàng, t lệ ngi trong độ tuổi lao động ln hơn t lệ ngi ph thuộc.
Do đó, nhng sn phẩm dành cho gii trẻ (trong độ tuổi lao động) tiềm năng phát triển rất
cao, vi dung lng th trng ln nh vy.
- Và cơ câu dân số vàng này s duy trì đc trong vòng 40 năm.
-
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 5/57
Biểu đồ 1.2: Thể hiện thay đổi c cấu dân số Việt Nam
- Việt Nam nc nền văn hóa đa dng, phong phú giao thoa từ nhiều nền văn hóa Phơng
Tây và Phơng Đông. Do đó, việc hội nhp các trào lu văn hóa, lối sống mi phù hp vi nền
kinh t th trng ngày càng diễn ra mnh m. Lối sống nhanh nhẹn, năng động, tit kiệm thi
gian diễn ra rõ nét  các khu vc thành th; các bn trẻ thanh thiu niên "nhy" hơn vi các trào
lu, hot động mi hấp dn: tham gia các chơng trình thể hiện cá tính, du lch pht, các hot
động thể thao mnh m của Phơng Tây (leo núi, xe đp đa hình, lt ván...). Điều đó cho
thấy ngi dân Việt Nam đang "m lòng" tip thu tri nghiệm cái mi hơn so vi thi gian
trc đây.
- Vi mức sống ngày càng tăng, ngi dân ngày càng tr nên quan tâm hơn đn sức khỏe, đặc
biệt khi la chọn các nhãn hàng tiêu dùng trong thc phẩm - đồ uống. Khi Việt Nam tham
gia nhiều tổ chức hp tác quốc t, các nhưn hàng ngoi nhp nhy vào th trng làm cho danh
mc sn phẩm đa dng hơn; ngi tiêu dùng đắn đó, suy nghĩ khi la chọn mua sắm, nhất là họ
rất nhy vi s bin đổi và chênh lệch giá c gia các loi sn phẩm tơng t.
- Ti th trng Việt Nam, nhng li gii thiệu từ ngi thân bn tip tc nguồn qung
cáo nh hng nhất đối vi ngi tiêu dùng. Ngoài ra, niềm tin của ngi tiêu dùng khu vc
đối vi các hình thức qung cáo truyền thống vn rất ln, mức độ kh tín của qung cáo
trc tuyn cũng đc ci thiện trong nhng trong năm gần đây.
- Trong xu th hiện ti trong tơng lai, nc gii khát gas tuy phát triển về mặt số
lng nh so vi cấu trong toàn bộ sn lng nc gii khát đư s st gim. Ngi tiêu
dùng ngày càng xu hng sử dng các sn phẩm không gas, thành phần dinh dng cao
trong các loi nc gii khát. Sn phẩm nc gii khát không gas, đặc biệt sn phẩm
nguồn gốc thiên nhiên, tho dc đt mức tăng đáng kể. Các "nc uống xanh" dẩn tr nên
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 6/57
thay th các sn phẩm nc gii khát gas truyền thống trc đây. Ngoài ra, trong dòng sn
phẩm nc gii khát không gas còn s gia tăng về sn lng, cấu của các loi nc
tinh khit, nc khoáng. Các sn phẩm này đư góp phần làm gia tăng đáng kể trong s thay đổi
chuyển hng tiêu dùng của xư hội, của ngi sử dng nc gii khát.
c. Môiătrngăcôngăngh
- Internet và thơng mi điện tử: WeAreSocial cho bit số ngi dùng Internet Việt Nam là 30.8
triệu. T lệ ngi dùng Internet trên tổng số dân là 34% (cao hơn mức trung bình của th gii là
33%). Riêng năm 2012, Việt Nam thêm 1.59 triệu ngi dùng mi. Đây hội điểm
mi trong hot động Marketing, vi chi phí thấp hiệu qu cao từ Digital Marketing (Diễn
đàn, Website, Google Adwords, Email Marketing...). Đặc biệt, vi các sn phẩm khách
hàng mc tiêu các bn trẻ thì đây là công c đáp ứng tốt cho chin lc Marketing của công
ty, đối tng này chim phần ln trong số ngi sử dng Internet (số lng, thi gian),
xu hng chia sẻ thông tin, hot động trao đổi thông tin trên các mng hội (Facebook, diễn
đàn...) ngày càng mnh m.
- Trong công nghiệp đồ uống, mỗi bc của quá trình sn xuất phi đc theo dõi một cách liên
tc, từ nguồn nc thô nc đư qua xlý đn sn xuất thành phẩm nc uống đóng
lon/chai giai đon cuối cùng. Đó cách duy nhất để đm bo chất lng đc đồng bộ, hay
nói cách khác đm bo c mặt vệ sinh hơng v của sn phẩm, và đáp ứng mong đi của
khách hàng về sn phẩm. Công nghệ sn xuất trong ngành nc gii khát ngày càng đc đầu
t, đm bo chất lng an toàn vệ sinh thc phẩm. Các công ty NGK không ngừng đầu t mua
sắm thit b, bo dng vn hành trong dây chuyền sn xuất sn phẩm, cnh tranh đc vi
chất lng của các nc tiên tin: Nht Bn, Châu Âu...Đối vi các công ty sn xuất nc gii
khát đa quốc gia thì công thức ch bin, quy trình sn xuất đc áp dng chung theo công ty
"mẹ" trên toàn cầu. Tuy nhiên tùy theo từng cơ s h tầng ti các nc s ti mà các công ty đa
quốc gia này s sử dng, ký kt hp đồng trong các giai đon: đóng chai PET, y chuyền
chit rót Aseptic...Đây cách tit kiệm chi phí xây dng thêm các khâu dây chuyền sn xuất
mi. Nh công nghệ đóng chai nha sử dng 1 lần PET của Pepsico đc áp dng từ công ty
Ngọc Nghĩa vi bn hp đồng 10 năm vào năm 2005 trong việc tích hp hệ thống y thổi
chai Sidel vi một dây chuyền đóng chai PET ti nhà máy của Pepsico  Hóc Môn.
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 7/57
Quy trình sản xuất nước giải khát có gas
- Nc sau quá trình xử đc đa vào thit b bài khí (1), quá trình bài khí đc thc hiện
bằng cách phun nc dng ht nhỏ trong môi trng chânkhông đc to ra nh bơm chân
không (4). Phần nc đư đc bài khí s đi vào bồn (5) đc bơm (6) đa qua bồn trung
gian (7). Từ đây, nc và syrup thành phẩm trong bồn (8) s đc bơm đnh lng (9) đa vào
thit b phối trộn (10). T lệ thể tích của nc và syrup thành phẩm cần đc tính toán sao cho
hỗn hp sao quá trình phối trộn s đt các ch tiêu hóa cm quan theo đúng yêu cầu cho
mỗi loi sn phẩm nc gii khát. Sn phẩm từ bồn (10) đc đavào thit b (2) phun
thành dng ht nhỏ để bưo hòa CO
2
bộ. K tip, sn phẩm s đc bơm (11) đa vào thit b
(3) để tip tc bưo hòa CO
2
. Thit b (2) (3) đc cấu to tơng t nh nhau. Khí CO
2
đc
np vào thit b (2) và (3). Cuối cùng sn phẩm đc chứa trong bồn (12) di áp lc CO
2
để
chuẩn b đa sang thit b rót vào chai hoặc lon.
- Vai trò của CO
2
trong nc gii khát:
CO
2
khi vào cơ thể, CO
2
s thu nhiệt và bay hơi, to cho cơ thể cm giác mát, dễ chu, gây v
cay nhẹ, the nơi đầu li. Ngoài ra, CO
2
hòa tan trong nc còn hn ch đc hot động của
các tp khuẩn, các vi sinh vt hiu khí, gi cho sn phẩm nc gii khát lâu b hỏng.
Tuy nhiên, thông thng, nc ngọt gas chứa các acid nh malic, tartric, citric,
phosphoric… cộng vi chất đng. Nhng ngi uống quá nhiều nc ngọt (2 lon mỗi ngày)
s làm hủy hoi men răng đặc biệt đối vi trẻ em, tác động không tốt đn d y đặc biệt
đối vi nhng ngi b loét d y và hành tràng, còn gây nên tình trng loưng xơng.
Ngoài ra, còn gây thừa cân, béo phì nhất trnhỏ lng đng gia tăng dn đn tích t
thêm m.
- Tác dng của caffeine:
Kích thích hệ thần kinh trung ơng, tăng sinh hot trí tuệ, làm ta tnh táo nhất khi con
ngi mỏi mệt hoặc chán nn.
Làm th giưn cơ tht trong thành động mch, tăng sức co bóp của tim, tăng máu từ tim đa
ra.
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 8/57
Làm tăng sức chu đng của vn động viên thể thao
Tuy nhiên, caffeine khi dùng vi liều lng nhiều gây ra các nh hng sau:
Nu sử dng từ 300mg/ngày tr lên: căng thẳng thần kinh, hng phấn, tăng huyt áp,
giưn n ph qun, li tiểu, kích thích nhu động ruột, mất ngủ.
Caffeine không hẳn hi đối vi trẻ em: d nh lng caffeine trong 3 lon cola
3 thanh sôcôla cũng tơng đơng vi lng caffeine trong 2 ch phê (khong 200
mg). Một đứa trẻ nặng 30 kg nu dùng một liều lng tơng đơng 7 mg/1 kg thể
thể b căng thẳng và mất ngủ.
Snăphm
Liu lngăcaffeine/lon
(mg/ml)
Coca Cola
46
Pepsi
37
Mountain Dew
55
Red Bull
80
Liều lng caffeine trong 1 lon Coca Cola (46 mg/330ml), 1 lon Pepsi(37mg/330ml),1 lon
Red Bull (80 mg/250ml), Moutain Dew ( 55mg/330ml).
2. Phân tíchăthătrng
a. MôătăthătrngăvƠăngƠnhăhƠngăncăgiiăkhát
- Th trng thc phẩm & đồ uống của Việt Nam không ngừng tăng trng trong 2 năm qua
riêng th trng đồ uống sức tăng trng trung bình ngành 20 40%, đây là mức tăng đc
đánh giá “tm thi có s chùng xuống” so vi trc đây.
- Tuy nhiên, theo 1 số đánh giá của các chuyên gia thì tiềm năng th trng đồ uống Việt Nam
thể nh “chỗ trũng” hút vốn đầu t của nhiều doanh nghiệp khắp các quốc gia khác
nhau, từ Châu Âu, Châu Úc ti Châu Á tất nhiên không thể loi trừ các tp đoàn đa quốc
gia.
- Vi th trng nc gii khát Coca Cola, Pepsi, URC, Wonderfarm, Uni-President.… là nhng
tp đoàn ln đư đầu t ti Việt Nam khá lâu. Đổi li trong nc thì các nhưn hiệu đầu ngành
nc gii khát trc đây hiện nay Chơng Dơng, Tribeco, Tân Hiệp Phát… nhiều
nhãn hàng khác.
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 9/57
Biểu đồ 2.1: Thể hiện tỷ lệ các nhãn hiện nước trong thị phần nước giải khát.
- Tuy nhiên, th cân bằng gia các doanh nghiệp trong nc so vi các tp đoàn đa quốc gia về
đồ uống ti Việt Nam đang ngày càng b lệch. S đầu t chin lc dài hn của các tp
đoàn đa quốc gia, vi s hu thun về thơng hiệu lâu đi tài chính dồi dào, đư khin nhiều
doanh nghiệp Việt phi “rơi” khỏi sân chơi đồ uống. Đơn cử là công ty nc gii khát hot
động khá lâu của Việt Nam Tribeco mi đây đư b thâu tóm bi nhà đầu t nc ngoài. Uni
President Việt Nam (Đài Loan) đư mua toàn bộ cổ phần nhà y Tribeco Bình Dơng của
Tribeco. Tribeco Sài Gòn đư đóng cửa hai nhà y ti TPHCM hiện nay ch gi vai trò
nhà bán hàng, hoàn toàn ph thuộc vào nguồn hàng do Tribeco Bình Dơng cung cấp,
thc chất của Uni-President Việt Nam. Đối vi nhà sn xuất nc hoa qu đóng chai, đóng
hộp các loi nc gii khát Kirin đn từ Nht Bn, sau thi gian đầu t hot động ổn đnh
ti khu công nghiêp Mỹ Phc 2 Bình Dơng gần đây đư quyt đnh tăng vốn thêm 15.8
triệu đô la Mỹ để tăng năng lc sn xuất cho nhà y của mình và đư tr thành cổ đông chin
lc bắt đầu tham gia vào công tác qun lý kinh doanh ti Công Ty Cổ Phần Thc Phẩm
Quốc T (Interfood) ậ chuyên sn xuất các sn phẩm đóng lon Wonderfarm.
- Khi nói về sức ép cnh tranh trên th trng nc gii khát Việt Nam phi kể đn nhng động
thái gần đây nhất của hai nhà sn xuất nc gii khát toàn cầu là Coca Cola và Pepsico.
- Đối vi ngành nc gii khát gas, đối thủ nặng ký của Pepsico Coca Cola. Trong giai
đon 2013 - 2015, tp đoàn Coca Cola s rót thêm 300 triệu đô la Mỹ vào Việt Nam, phần ln
nguồn vốn đầu t kể trên d kin đc sử dng vào việc nâng cao hiệu qu hot động của các
nhà máy ti Việt Nam. Hiện Coca Cola ba nhà y ti Nội, Đà Nẵng TP.HCM.
Ngoài ra, tp đoàn này cũng s đầu t cho việc phát triển thơng hiệu th trng, cũng nh
phát triển nguồn nhân lc hỗ tr đi lý bán lẻ. Đây cũng 1 sức ép không phi nhỏ đối vi
Pepsi nu Coca Cola tht s đầu nh vy thì Pepsi cũng cần phi tăng cng cho việc đầu t
phát triển thơng hiệu để không thua kém đối thủ nặng ký này.
- Trong khi đó, Pepsicco công bố hình thành liên minh chin lc vi Suntory (Nht) ti Việt
Nam, vi việc Suntory s nắm gi 51% cổ phần của Pepsico ti Việt Nam Pepsico gi 49%
Trà xanh không
độ
13%
C2
8%
Sting
6%
Coca_cola
5%
Number1+ Dr
Thanh
5%
Pepsi
5%
Red Bull
4%
Khác (Chơng
Dơng, Tribeco,
URC,
Wonderfarm,…)
54%
Thăphnăncăgiiăkhát
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 10/57
cổ phần còn li trong d án. Pepsico vn chu trách nhiệm về hot động tip th, ci tin các
nhưn hiệu đồ uống của họ ti th trng gần 80 triệu dân này nh Pepsi-Cola, 7-UP, Sting,
Mirinda, Tropicana Twister, Lipton và Aquafina.
- Trc sức ép cnh tranh ngày càng gay gắt đn từ các doanh nghiệp nc ngoài, các doanh
nghiệp trong nc của ngành nc gii khát cũng chuyển động. Tp đoàn Tân Hiệp Phát đư
quyt đnh đầu t hai nhà máy mi sn xuất 40 loi sn phẩm đồ uống của tp đoàn này ti khu
vc miền Trung - Tây Nguyên vi nhà máy nc gii khát Number One Chu Lai (công suất
600 triệu lít/năm) miền Bắc vi nhà máy nc gii khát Number One Nam (tổng công
suất 950 triệu lít/năm).
- Theo các chuyên gia, tốc độ tăng trng của ngành gii khát không cồn s tip tc tăng và còn
nhiều khong trống. Nhng muốn đặt chân vào th trng nc uống đóng chai Việt Nam
không dễ các nhà sn xuất lâu năm vi tên tuổi ln đư th trng kênh phân phối rộng
khắp. Các hưng y cũng sẵn sàng mnh tay chi cho việc qung gii thiệu sn phẩm. Do
đó, nhng doanh nghiệp yu th vtài chính và kinh nghiệm trong sn xuất s khó cnh tranh
để khi đầu ti Việt Nam.
b. DungălngăthătrngăvƠăxuăhng:
- Lĩnh vc đồ uống không cồn cũng m ra triển vọng rất tơi sáng. Tổ chức BMI d báo
ngành Đồ uống không cồn  Việt Nam s đt 8,2% về tốc độ tăng trng doanh thu và 6,3% về
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 11/57
tốc độ tăng trng doanh số trong giai đon từ đây đn 2017. Nguyên nhân s tăng trng
mnh m y nh nền kinh t phát triển ổn đnh, xu hng đô th hóa ngày càng tăng, vốn
đầu t nc ngoài tăng số lng khách du lch ngày càng nhiều. Từ nhng tín hiệu lc quan
đó, BMI khẳng đnh rằng đồ uống pha ch sẵn không cồn s đt tốc độ tăng trng cao nhất
trong ngành công nghiệp nc gii khát ti Việt Nam từ nay cho đn năm 2017. Theo đó, nhu
cầu của ngi tiêu dùng cũng dch chuyển theo chiều hng mi.
- Một trong nhng xu th tiêu dùng đồ uống trong tơng lai đó là thành phần t nhiên ngày càng
đc coi trọng. Khác vi thi “có gì uống nấy”, bây gi ngi tiêu dùng Việt ràng đư thể
“kén chọn canh”. T duy mua sắm của họ cũng đư khác. Ngoài vấn đề chất lng, vệ sinh
an toàn luôn đc ngi tiêu dùng hiện đi đề cao thì nhng sn phẩm sn xuất theo công nghệ
hiện đi đáp ứng tiêu chuẩn chất lng, an toàn vệ sinh, thêm vào đó nguồn nguyên liệu t
nhiên, tốt cho sức khỏe là u tiên la chọn của ngi tiêu dùng.
- Bên cnh đó, ngi tiêu dùng còn xu hng chọn các loi nc gii khát không ch để gii
khát mà còn phi tốt cho sức khỏe. Các loi nc gii khát chứa ít calo, ít đng hoặc thm chí
không đng đc quan tâm nhiều hơn chúng không gây ra các phn ứng ph vi thể,
không chứa chất ph gia chất bo qun. Ngày nay, ngi ta nhn ra rằng, ch độ ăn uống
hằng ngày cha cung cấp đủ lng vitamin, khoáng chất và các chất cần thit cho thể để
đáp ứng quá trình làm việc lâu dài, cha kể đn năng lng b mất đi do quá trình vn động.
Do đó, ngi tiêu dùng bắt đầu quan tâm đn nhng thức uống bổ sung thêm dng chất cho
thể. Number 1 Vitamin, nc uống vn động Number 1 Active, nc tăng lc Number 1
nhng sn phẩm đi diện cho dòng thức uống đáp ứng nhu cầu y của ngi tiêu dùng.
Không ch cung cấp vitamin, taurine inositol nhng chất sống cần thit cho thể các
thức uống trên còn cung cấp nhng khoáng chất, đáp ứng nhu cầu đắp lng khoáng chất
mất đi trong quá trình vn động, giúp phc hồi sức khoẻ và s vn động dẻo dai của cơ thể.
- Nhng loi nc gii khát đư hội t đủ các yu tố nh dinh dng, li cho sức khoẻ, thành
phần t nhiên thì không thể thiu bc đột phá về hơng v. Các hơng v chủ yu đc dùng
hoa nhài, hoa sen, hoa hồng hoa cúc, hơng trái cây hay nhng mùi hơng truyền thống
khác. Ngày nay, tuthuộc s đa dng sinh học của từng vùng, miền mùi hơng đc la
chọn một cách phong phú. Các mùi hơng thc vt không ch đc pha trộn vào đồ uồng
còn c nc hoa, to ra s đặc trng thu hút gii trẻ. Trong tơng lai, khi đư chán vi hơng v
trái cây, bit đâu ngi ta li tìm đn tho dc. Điều này không phi là không thể. Tóm li, xu
hng sử dng đồ uống có nguồn gốc thiên nhiên, giàu chất dinh dng và có li cho sức khoẻ
s m ra một tơng lai tơi sáng cho ngành công nghiệp đồ uống nc nhà trong nhng thp
kỷ ti.
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 12/57
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 13/57
3. Phân tích công ty:
a. LchăsửăhìnhăthƠnh:
b. Thôngătinăchungăv doanhăsă Pepsico:
Pepsico Global:
- Có mặt  200 quốc gia
- Doanh thu hàng năm 39 tỷ USD
- Li nhun:
2011: 12.97 tỷ USD
2012: 12.14 tỷ USD
1898
Dc sĩ Bradham ch to thứ nc gii khát từ các loi gia v, nc qu và siro vi tên Pepsi-
Cola
1902
Bradham thành lp công ty vi tên Pepsi-Cola
1941
Pepsi-Cola thâm nhp vào Châu Âu
1970
Doanh thu vt qua ngng 1 t USD. Pepsico di về New York và đặt tr s chính ti
Purchase
1991
Công ty nc gii khát quốc t IBC đc thành lp ti VN do liên doanh gia SP. Co và
Marcondray - Singapore
1994
PepsiCo gia nhp th trng Việt Nam vi 2 nhưn hiệu: Pepsi và 7Up
1998
PI mua 97% cổ phần, SPCo 3%, tăng vốn đầu t lên 110 triệu đôla
2003
PepsiCola Global Investment mua 3% còn li, đổi tên thành Công ty Nc gii khát Quốc t
PepsiCo Việt Nam. Có thêm các nhưn hiệu: Aquafina, Sting, Twister, Lipton
2005
Chính thức tr thành công ty có th phần về nc gii khát ln nhất Việt Nam
2006
Tung ra sn phẩm Foods đầu tiên (Snack Poca)
2007
Phát triển thêm ngành hàng sa đu nành
2008
Khánh thành nhà máy sn xuất thc phẩm đóng gói ti Bình Dơng. Tung sn phẩm Snack
Poca Khoai Tây Cao Cấp
2013
Suntory mua 51% cổ phần của pepsico ti VN. Tung sn phẩm Ô Long Tea Plus và Mountain
Dew
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 14/57
2013: 12.61 tỷ USD
Pepsico Việt Nam
- Doanh thu 2009: 3,840 tỷ đồng
- Doanh thu 2011: 6,915 tỷ đồng
- Doanh thu 2012 (c tính): 8,090 tỷ đồng
- Doanh thu 2013 (c tính): 9,708 tỷ đồng
- Doanh thu 2014 (c tính): 11,359 tỷ đồng
c. Ngunănhơnălc:
- Pepsico Global có tổng lng nhân viên là 285,000 ngi.
- Riêng Việt Nam, vi hơn 15,000 nhân viên có mặt ti khắp các tnh thành trên c nc.
d. Côngăngh:
- Pepsico đư đầu t xây dng 5 nhà y sn xuất nc gii khát ti Việt Nam, tri dài từ Bắc
Ninh, Điện Bàn, Hóc Môn, Bình Dơng, Cần Thơ, Đồng Nai. Tiêu biểu nh:
Nhà y sn xuất nc gii khát Đồng Nai chuyên sn xuất các sn phẩm nc gas
không có gas: Pepsi, 7up, Mirinda, Mountain Dew, Twister, Sting, nc tinh khit Aquafina.
Nhà máy sn xuất nc gii khát Bắc Ninh chuyên sn xuất các sn phẩm nc nh: Pepsi,
7up, Mirinda, nc tinh khit Aquafina, Twister, Revive, Sting pro.
e. Vĕnăhóa:
- Vi s ln mnh của nhưn hiệu cũng nh s phát triển các chi nhánh nhiều nc trên th
gii, Pepsico hình thành nền văn hóa theo hình tp đoàn đa quốc gia. Vi mô hình văn hóa
này, thử thách đặt ra cho Pepsico đó chính là môi trng kinh doanh đa sắc tộc, đa quốc tch và
đa văn hóa. Và cũng chính sức mnh của nền văn hóa đa quốc gia này, càng làm tăng sức mnh
của công ty cũng nh s liên kt gia các chi nhánh trên th gii
f. QuanăhăviănhƠăphơnăphi
- Sau 13 năm hot động ti th trng Việt Nam, hiện nay Pepsico Việt Nam đư có 1 tr s chính
5 nhà phân phối ti các tnh thành ln nh : Nội, Đà Nẵng, TP.HCM, tnh ngoi vi phía
Bắc ậ TP.HCM, ĐB Sông Cửu Long.
- Vi mng li các nhà phân phối rộng khắp các tnh thành, Pepsico Việt Nam dễ dàng phân
phối các sn phẩm của mình thông qua các kênh bán hàng: General Trade - GT, Morden Trade
- MT, Horeca (Hotel, Restaurant, Catering).
- Thông qua kênh GT, Pepsico Việt Nam phân phối thông qua các ch, đi nc gii khát
các tp hóa nhỏ. Đối vi kênh MT, Pepsico Việt Nam thông qua các siêu th cửa hàng tiện li.
C thể ti Tp.HCM, Pepsico Việt Nam thông qua các chuỗi siêu th Coop Mart, Maximark,…
Riêng kênh Horeca, chúng ta thể dễ dàng tìm thấy sn phẩm của Pepsico Việt Nam ti hệ
thống thức ăn nhanh KFC, Lotteria, Pizza Hut, BHD Star Cineplex (Tp.HCM).
g. HotăđngăMarketing
- Năm 2013 vừa qua, các hot động Marketing tp trung về tài tr cho các cuộc thi ln (Vietnam
Idol 2013), tham gia hot động từ thiện khi tổ chức chơng trình “Tt trọn từng giây”, hỗ tr
chuyn bay gồm 320 vé miễn phí cho sinh viên và công nhân xa nhà về quê ăn Tt.
- Về hot động marketing cho sn phẩm Mountain Dew, Pepsico tp trung vào hot động social
network, TVC, qung cáo OOH (out of home), POSM. Nhng đối vi đặc nh của sn phẩm
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 15/57
này, hot động social network chính th mnh của Pepsico. C thể vi các chin dch qung
cáo nh sau:
Mng hội: Tổ chức cuộc thi nh trên ứng dng ti Facebook Page Mountain Dew Viet
Nam. Vi thi gian từ 07/10/2013 đn 27/10/2013.
TVC cơn lốc xanh mang li tri nghiệm hiệu ứng hình nh cùng đặc sắc ấn tng
trên thân tòa nhà Bitexco trên Youtube.
Mountain Dew kt hp đẩy mnh qung cáo OOH bằng c pano qung cáo ln treo ti
nhng đa điểm công cộng nh siêu th Lotte Mart Q.7, vòng xoay Nguyễn Thái Sơn
Nguyễn Kiệm,..
Mountain Dew tp trung đẩy mnh qua công c POSM, khi tài tr nhng cây ti trm
dừng xe Phơng Trang ậ Cái Bè, Tiền Giang hoặc các quán cafe khắp các tnh thành.
h. PhơnătíchăsnăphmăMountainăDew
- Giá trị cốt lõi: nc gii khát gas hơng citrus, vi hàm lng caffein cao nhất trong
dòng nc gii khát gas. Không ch to cm giác sng khoái, còn to hng phấn trong thi
gian ngắn để tip tc các hot động vui chơi gii trí phiêu lu mo hiểm.
- Nhãn hiệu Mountain Dew: từ “Mountain Dew” khi dch sang ting việt nghĩa sơng
núi từ cái tên gọi đư khơi gi lên nhng thử thách, khám phá s tri nghiệm mi l khin
cho ngi đọc muốn vt qua, muốn thử thách mình. Không nhng nhưn hiệu dùng đphân
biệt sn phẩm y và sn phẩm khác còn điểm nhấn giúp cho dòng sn phẩm y ấn
tng hơn trong mắt gii trẻ Việt Nam. Bên cnh đó, Mountain Dew n nổi bt khi đi theo
gam màu xanh đm màu đỏ. Theo logoart thì màu xanh biểu trng cho s phát triển, t
nhiên, may mắn kh năng sinh sôi. Màu đỏ đi diện cho năng lng, chuyển động và to s
Nc gii
khác có gas
vi hàm lng
caffeine cao
nổi lonHàm
lng caffeine
cao, carbon
thấp. Hơng v
chanh to cm
giác fresh,
hng
tipTrung
cấpTrung
GT, MT
&
Canteen
T vấn,
gii đáp
thắc mắc,
phn hồi
thông tin
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 16/57
hứng thú. Từ nhưn hiệu gam màu chủ đo, đư làm nổi bt s khác biệt độc đáo của dòng
sn phẩm này.
- Thuộc tính: Điểm nổi bt của dòng sn phẩm này đó chính hàm lng caffeine cao giúp
to s hng phấn phấn cao độ gim cm giác mệt mỏi cho thể. Ngoài ra vi lng
carbon trong nc gii khát to hơi gas cùng vi hơng v citrus kích thích gia v giác trên
li, to cm giác đư khát sng khoái cho ngi dùng. Đây chính dòng sn phẩm nc
gii khát mang đn s hng phấn, kích thích để các bn trẻ nhng ngi luôn sôi động, năng
nổ tip tc các hot động vui chơi gii trí để thỏa đam mê, thỏa s thích của bn thân.
- Kiểu dáng: da trên nh cách sinh hot của gii trẻ công ty Pepsico Việt Nam lần đầu tiên
đa ra sn phẩm nc gii khát gas Mountain Dew vi thit k độc đáo và l so vi các sn
phẩm nc gii khát gas khác trên th trng. Vi thit k thân chai nha tròn vừa tay cùng
cổ chai thon dài giúp cho các bn trẻ dể cầm khi dùng dễ nắm khi đặt chai 2 bên hông
của balo một vt dng không thể thiu của các bn trẻ hiện nay đi học, đi chơi hay đi bất
cứ nơi đâu. Đây chính nét đặc biệt, đây chính nét đặc biệt trong thit k của sn phẩm
này, ngoài ra vi thit k chai nha y nhằm to s khác biệt so vi các đối thủ khác cũng
nh để li ấn tng cho ngi tiêu dùng khi trng bày ti các quầy kệ.
- Gía cả: Nhắm vào phân khúc vi trẻ, nên giá cả của sản phẩm tầm trung cấp. Vi độ tuổi
16 - 25, hầu ht các bn trẻ vn còn ph thuộc vào tài chính của gia đình. Do đó, việc đnh giá
sn phẩm của tầm trung cấp, s hội để Mountain Dew dễ thâm nhp vào th trng nc
gii khát Việt Nam.
Giá bán lẻ: Chính sách giá đnh giá ngang vi các đối thủ cnh tranh trên th trng:
Sprite,...
Loi
Hìnhănh
Điălý
Siêuăth
Cửaă
hƠngătină
li
Tpă
hóa/timă
bánălẻ
Giá nhp
Giá bán
Giá bán lẻ
Chai Pet 500ml
(24 chai/thùng)
140,000
147,000
6,700 -
7,200
8,000
9,000
8,000
10,000
Lon 330ml
(24 lon/thùng)
5,800 -
5,900
7,000
- Phân phối: Pepsico 1 trong nhiều công ty hệ thống phân phối khá tốt phủ khắp các
tnh thành và khi Mountain Dew có mặt ti Việt Nam cùng vi hệ thống phân phối này s là
hội để Mountain Dew dễ tip cn đn vi đối tng khách hàng. Vi kênh phân phối GT,
Mountain Dew đồng lot mặt ti các ch, đi lý, tp hóa Pepsico đư từng phân phối.
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 17/57
Ngoài ra, vi kênh MT ta thể dễ dàng bắt gặp sn phẩm Mountain Dew trên các kệ của
Pepsico ti các hệ thống siêu th ln nh CoopMart, Maximark,…
- Hậu mãi: T vấn, gii đáp thắc mắc, phn hồi thông tin khách hàng thông qua các fanpage của
Mountain Dew, hotline, website.
4. Phơnătíchăđiăthăcnhătranh
a. Môiătrngăcnhătranh
- Th trng nc gii khát Việt Nam hơn 300 loi nc gii khát khác nhau vi nhiều các
tính năng: gii nhiệt, tăng lc, cung cấp chất khoáng, gim béo, tăng cng sức khỏe.
- Chủ yu bao gồm 3 nhóm chính sau:
Nhóm nc gii khát gas: Coca-Cola, Pepsi, 7Up, Mirinda, Sting, Soda, Mountain
Dew…
Nhóm nc gii khát không gas: nc ép trái cây, sa đu nành, Trà xanh, nc tăng lc
Number One, Red Bull…
Nhóm nc khoáng, nc tinh khit: Lavie, Aquafina, Vĩnh Ho
- Trong th trng nc gii khát hiện nay có khong 134 doanh nghiệp sn xuất, trong đó 5
doanh nghiệp dn đầu: Suntory Pepsico, Tp đoàn Tân Hiệp Phát, Coca-Cola Việt Nam, Công
ty công nghiệp ch bin thc phẩm quốc t, Công ty cổ phần nc gii khát Sài Gòn-Tribeco
- Th phần các doanh nghiệp (theo website http://www.vba.com.vn)
Doanhănghip
2010
2011
2012
Pepsico
35.78
31.55
25.5
Tân Hiệp Phát
18.54
23.27
22.65
Coca Cola
16.33
14.53
10.5
Cty CN ch bin thc phẩm quốc t
9.71
6.40
3.37
Tribeco
4.25
4.02
2.89
Qua số liệu ta thấy th phần của Pepsico Coca Cola đang có xu hng gim trong khi Tân
Hiệp Phát tăng mnh trong năm 2010-2011 đn năm 2011-2013 thì ổn đnh gim nhẹ,
điều y đc lý gii ngi tiêu dùng đang xu hng sử dng các loi nc không
gas, bo vệ sức khỏe, c sn phẩm nguồn gốc từ thiên nhiên ngày càng nhiều sn
phẩm mi
b. Điăthăcnhătranhă
- Đối vi th trng nc gii khát gas, Coca-Cola Pepsi đang chia nhau thống tr th
trng vi hơn 80% chia đều cho mỗi công ty, vi các sn phẩm quen thuộc: Fanta, Sprite,
Schweppers, Pepsi, 7Up, Mirinda. ..
- Trong th phần nc gii khát không gas, Tân Hiệp Phát chim th phần ln nhất vi các sn
phẩm Number One, Number One chanh, Dr Thanh, Trà xanh không độ, Nc vn động
Active,…Nhng nc uống Mountain Dew thuộc phân khúc th trng nc gii khát gas
nên các sn phẩm của Tân Hiệp Phát không cnh tranh trc tip đối thủ cnh tranh gián
tip.
- Trong các sn phẩm nc gii khát gas hiện nay, hai thơng hiệu màu sắc, hơng v
khách hàng mc tiêu khá giống vi Mountain Dew 7Up Sprite, tuy nhiên khi phân tích
sâu thì nhóm nhn thấy:
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 18/57
Đối thủ chính của Sprite 7Up và trong th trng hiện nay thì th phần của 7Up ln hơn
Sprite rất nhiều (7Up cũng là một sn phẩm của Pepsico)
Về xác đnh phân khúc th trng đnh v sn phẩm, Mountain Dew nhiều điểm khác
biệt so vi sn phẩm 7Up và Sprite
Cha sn phẩm nc gii khát gas nào thể hiện đc đầy đủ tính ch của gii trẻ từ
16-25 tuổi nhiều xu hng mi nh cách nh: nổi lon, phiêu lu, mo hiểm, t do,
khác biệt…
Gía bán của Sprite và 7Up:
Loi
Hìnhănh
Giáăbánălẻ
Siêuăth
CửaăhƠngătină
li
Tpăhóa/timă
bánălẻ
7Up
Pet 500ml &
400ml
(24 lon/thùng)
6,000 6,500
(500ml)
8,000
(400ml)
8,000
(400ml)
Can 330ml
(24 lon/thùng)
7,300 7,700
9,000 11,000
7,000 - 8,000
Sprite
Pet 390ml
(24 lon/thùng)
6,000
7,000
8,000
Can 330ml
(24 lon/thùng)
7,500
9,000
7,000 8,000
Mountain Dew đc Pepsico tung nhằm mc đích đáp ứng đc xu hng, nhu cầu mi của
gii trẻ hiện nay mà cha có sn phẩm nc gii khát có gas nào đáp ứng đc.
II. PHÂN TÍCH SWOT
1. SWOT
Strengths
Weaknesses
- S
1
: To s hng phấn trong thi gian ngắn
hàm lng caffeine cao nhất trong các loi
nc gii khát có gas.
- S
2
: To ấn tng, dễ sử dng, đặc biệt
miêu t/tng trng đc tính cách của ngi
sử dng vi thit k chai khác biệt, đầy cá tính,
- W
1
: Khách hàng không đủ thông tin hay
không hiểu về sn phẩm Awarness thấp
sn phẩm mi gia nhp th trng vào tháng
9/2013
- W
2
: Ch 1 hơng v citrus, cha to s
khác biệt so vi các đối thủ khác
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 19/57
nổi bt.
- S
3
: Danh mc sn phẩm đc m rộng, đáp
ứng đc vi mọi nhu cầu của khách hàng,
tăng sức cnh tranh của Pepsi cao hơn Coca
Cola do Suntory mua 51% cổ phần của
Pepsico.
- S
4
: Tên Moutain Dew cách điệu, mang phong
cách mnh m và xu hng phơng Tây.
- W
3
: Khách hàng không s thúc đẩy mua
sn phẩm Mountain Dew do Visibility các
cửa hàng, tp hóa, siêu th cha tốt (trng bày
kệ không hệ thống, POSM thiu)
- W
4
: Khách hàng cha hiểu đc tính cách
sn phẩm đem li cho ngi tiêu dùng, họ
không do để mua sn phẩm. hiệu qu
truyền thông cha tốt (khách hàng không hiểu
toàn diện thông điệp truyền thông).
Opportunities
Threats
- O
1
: Dung lng th trng ln sức tăng
trng liên tc.
- O
2
: Khuynh hng sống của gii trẻ Việt
Nam theo phơng Tây, nhất nhng trào
lu mo hiểm, họ cần nhng sn phẩm thể
hiện đc con ngi của họ: thích chơi thể
thao mo hiểm, đặc biệt tôn vinh đc
tính, s nổi lon.
- O
3
: Tốc độ truyền ti thông tin nhanh + khách
hàng dễ dàng đc thông tin bên ngoài
(nc ngoài, phơng Tây). Vi số lng ngi
dử dng Internet nhiều thêm vào đó gii trẻ
tham gia các hot động xư hội (social network
online & offline)
- T
1
: S thay th tiêu dùng cao, do: Ngi tiêu
dùng sử dng các sn phẩm khác tơng t
Mountain Dew vì Mountain Dew không cho họ
thấy đc s khác biệt, các sn phẩm khác
đáp ứng đc nhu cầu của họ.
- T
2
: Công ty s phi bỏ ra nhiều nguồn lc tài
chính, nổ lc hơn bình thng để thể gia
nhp th trng. Do t lệ cnh tranh trong
ngành nc gii khát cao.
2. MaătrnăSWOT
SO
ST
S
2
+ O
2
: Tn dng thit k chai, bao bì đặc biệt,
ấn tng để làm nổi bt nên xu hng mi của
gii trẻ: năng động, dễ hòa nhp vi các xu
hng/trào lu mi, đặc biệt là thích thú vi xu
hng từ phơng Tây.
S
4
+O
3
: Hiện nay, gii trẻ đang theo phong
cách từ nc ngoài, đặc biệt phơng Tây.
Do đó, truyền thông sn phẩm Mountain Dew
tr thành sn phẩm đi diện cho gii trthông
qua (bao bì, thit k nhưn mác, logo ấn tng,
mnh m, mang hơi hng nc ngoài)
S
1
+T
1
: Đi sống con ngi ngày càng cao, họ
quan tâm và la chọn nhng sn phẩm đn từ
t nhiên, tốt cho sức khỏe. các nc gas
(CO
2
, caffeine) ko tốt cho sức khỏe khi sử
dng nhiều, do đó s thay th ngày tăng.
WO
WT
W
1
+ O
2
: Đnh v thông điệp qung
truyền thông cho sn phẩm Moutain Dew phù
W
3
+ T
2
: To ra các sn phẩm mi, hơng v
mi để tăng sức cnh tranh, đa dng hóa dòng
Linh, Tuyền, Khit, Hơng, Tâm, Phơng K hoch marketing sn phẩm nc gii khát Mountain
Dew ti th trng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 20/57
hp vi tính cách của khách hàng mc tiêu
W
1
+ O
3
: Qung sn phẩm, tăng awareness
đúng khách hàng mc tiêu thông qua Digital
Marketing do lng sử dng Internet ti Việt
Nam ngày càng tăng đặc biệt  gii trẻ
sn phẩm, làm mi sn phẩm đối vi khách
hàng.
3. Issue
- Truyền thông cha hiệu qu:
Khách hàng không hiểu trọn vẹn thông điệp truyền thông của sn phẩm, không cm nhn
đc s khác biệt gia Mountain Dew các đối thủ (Sprite...). Do đó, họ không do
để mua/sử dng sn phẩm Mountain Dew khi đối vi họ rất nhiều sn phẩm đáp ứng
đc nhu cầu hiện ti là gii khát, thể hiện đc s năng động, vui tơi.
- Doanh thu thấp do 2 nguyên nhân:
Ti các kênh phân phối: Cha đầu t nhn diện sn phẩm ti các kênh phân phối (tp hóa,
cửa hàng tiện li, siêu th...): POSM không phủ ht các đa điểm phân phối, v trí dán bất
hp lý; trình bày sn phẩm trên kệ không ngăn nắp, không hệ thống hay hàng thng
xuyên ht/các nhà phân phối họ không muốn mua sn phẩm Mountain Dew để bán do sức
mua khách hàng còn thấp.
Sn phẩm có kh năng thất bi trên th trng, do: truyền ti thông tin không đầy đủ, khách
hàng không hiểu trọn vẹn thông điệp truyền thông, s cnh tranh cao từ các đối thủ trên th
trng (Sprite...)
4. SWOT implication
- S
1+
W
2
+ W
3
: Hiện ti, Mountain Dew cha to ra đc s khác biệt trong tâm trí ngi tiêu
dùng về mặt v giác. Do đó, sử dng điểm mnh: hàm lng caffein cao + tính cách sn
phẩm (nổi lon, mo hiểm, năng động...) để to nên s khác biệt của sn phẩm đối vi ngi
tiêu dùng.
- S
2
+ O
2
: Tn dng thit k chai, bao đặc biệt, ấn tng để làm nổi bt n xu hng mi
của gii trẻ: năng động, dễ hòa nhp vi các xu hng/ trào lu mi, đặc biệt là thích thú vi
xu hng từ phơng Tây.
- S
4
+O
3
: Hiện nay, gii trẻ đang theo phong cách từ nc ngoài, đặc biệt phơng y. Do
đó, truyền thông sn phẩm Mountain Dew tr thành sn phẩm đi diện cho gii trẻ thông qua
(bao bì, thit k nhưn mác, logo ấn tng, mnh m, mang hơi hng nc ngoài)
III. MCăTIểUăMARKETING
1. Mcătiêuăthngăhiu:
- Từ SWOT cho thấy việc truyền ti thông điệp đn ngi tiêu dùng cha trọn vẹn nên cha to
đc ấn tng ngi tiêu dùng cha thấy đc s khác biệt của thơng hiệu. Do đó mc

Preview text:


K ăHO CHăMARKETINGăS NăPH Mă N
CăGI IăKHÁTăMOUNTAINăDEWăT Iă TH ăTR
NGăVI TăNAMăNĔMă2015
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015 M CăL C
I.PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH .................................................................................................. 3 1.
Phân tích môi tr ng kinh doanh .............................................................................. 3 2.
Phân tích th tr ng ................................................................................................... 8 3.
Phân tích công ty:.................................................................................................... 11 4.
Phân tích đối thủ c nh tranh .................................................................................... 17
II.PHÂN TÍCH SWOT ........................................................................................................ 18 1.
SWOT ..................................................................................................................... 18 2.
Ma tr n SWOT ........................................................................................................ 19 3.
Issue ........................................................................................................................ 20 4.
SWOT implication .................................................................................................. 20
III.M C TIÊU MARKETING ............................................................................................ 20 1.
M c tiêu th ơng hiệu: ............................................................................................. 21 2.
M c tiêu doanh thu & th phần ............................................................................... 22 3.
Chi n l c & k ho ch để đ t m c tiêu .................................................................. 22 IV.PHÂN KHÚC TH TR
NG & KHÁCH HÀNG ...................................................... 24
M C TIÊU .......................................................................................................................... 24 1.
Phân khúc th tr ng ............................................................................................... 24 2.
Khách hàng m c tiêu .............................................................................................. 24 3.
Đ nh v .................................................................................................................... 26 A.
Chi n l c & k ho ch truyền thông IMC theme ................................................... 29 B.
“Dew think. Dew do!” ........................................................................................... 45
VI.TIMELINE ..................................................................................................................... 54
VII.NGÂN SÁCH ............................................................................................................... 54 VIII.CHI N L
C D PHÒNG ....................................................................................... 55
IX.ĐÁNH GIÁ VÀ NH N XÉT ........................................................................................ 57
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 2/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
I. PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH
1. Phơnătíchămôiătr ngăkinhădoanh a. Môiătr
ngăkinhăt ăvƠăchínhătr Kinh tế:
- Năm 2013, tổng s n phẩm quốc nội (GDP) Việt Nam có s tăng tr ng mức cao là 5.48% và
có ch số l m phát thấp nhất trong 10 năm qua, đ t 6.04%. Điều này đư c i thiện, nâng cao đ i
sống ng i dân, làm cho nhu cầu tiêu dùng càng tăng.
- Bên c nh đó, khí h u nóng (gió mùa) t i n
c ta càng làm tăng nhu cầu tiêu dùng n c gi i khát trong t ơng lai.
- Năm 2013, Ngân hàng Nhà n
c đư gi m các mức lưi suất cho vay và huy động vốn. Khuy n
khích đầu t , kinh doanh của các doanh nghiệp đang cần vốn trong ho t động s n xuất. Từ việc
đầu t m nh m và càng đa d ng hóa các danh m c kinh doanh, mà s n phẩm của các mặt
hàng, đặc biệt là các ngành hàng tiêu dùng nhanh (n c gi i khát) ra các dòng s n phẩm m i,
đáp ứng hầu h t các nhu cầu m i của ng i tiêu dùng.
- Hiệp đ nh TPP (Hiệp đ nh đối tác kinh t xuyên Thái Bình D ơng) th c hiện t i Việt Nam thì
thu nh p khẩu cho ngành bia 45% và 30% cho ngành n c gi i khát có gas s gi m xuống là
0% do các biện pháp b o hộ b xóa bỏ. Đây là cơ hội cho các công ty n c ngoài đặc biệt công
ty Pepsico vì chủ y u nguồn nguyên liệu đều đ
c nh p về từ n c ngoài và kiểm soát nghiêm
ngặt. Do đó, chi phí s n xuất s đ c gi m b t từ đó nguồn vốn của công ty s đ c đẩy m nh
trong nh ng ho t động khác (marketing, ra s n phẩm m i, đầu t lĩnh v c m i...) nhằm đem l i
nhiều nguồn thu, tăng doanh thu cho công ty.
- Ch số giá tiêu dùng trong ngành n
c uống c n c tháng 5 năm 2013.
Bảng 1.1: Tổng chỉ số giá tiêu dùng từ năm 2009 – 5/2013 Đ n vị tính: %
CH ăS ăGIÁăTHÁNGă5ăNĔMă2013ă Nĕmăthángă S SOăV I đ uănĕmă2013ă
Kỳă g că Tháng Tháng Tháng soăv iăcùngăkỳă nĕmă
5ă nĕmă 12ă nĕmă 5 nĕmă nĕmă2012 2009 2012 2012 2013
CH ăS ăGIÁăTIểUăDỐNG C 149.32 105.72 102.04 99.89 106.28
Đ ău ngăvƠăthu călá 02 136.01 104.02 102.48 100.38 103.92
- CPI trong tổng 8 lo i mặt hàng có xu h
ng tăng, n u s điều ch nh mức thu nh p, h u trí của
nhà n c không k p v i tốc độ tăng giá, l m phát thì đây là mối đe dọa v i các công ty s n
xuất. Nh trong ngành đồ uống và thuốc lá, CPI năm tháng đầu năm 2013 l n hơn so v i cùng
kỳ năm 2012, dấu hiệu cho thấy đầu vào của nguồn nguyên liệu s n xuất s tăng lên và làm
gi m l i nhu n của công ty.
Chỉ số niềm tin của người tiêu dùng và doanh nghiệp: - Ch số niềm tin của ng
i tiêu dùng Việt Nam tăng lên 98 trong Q4/2013, cao hơn 10 điểm so
v i cùng kỳ năm ngoái và là mức cao nhất trong 2 năm qua. S chi tiêu của ng i tiêu dùng
chi m 2/3 nền kinh t , vì v y th tr ng luôn khát khao muốn bi t ng i tiêu dùng đang quan
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 3/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
tâm vào cái gì và họ s ăn, nh th nào trong t ơng lai gần. S tin t ng của ng i tiêu dùng
vào nền kinh t và kh năng tài chính của mình tăng lên thì kh năng họ s chi tiêu nhiều hơn.
Biều đồ 1.1: Thể hiện tốc độ tăng trưởng chỉ số niềm tin tiêu dùng của người Việt Nam
- Ch số niềm tin kinh doanh l i tăng 9 điểm (từ 109 điểm vào tháng 4/2013 lên 118 điểm tính
đ n cuối tháng 10/2013). K t qu của cuộc kh o sát niềm tin kinh doanh cho các nhà ho ch
đ nh chính sách thấy đ c triển vọng tăng tr ng t ơi sáng của nền kinh t . Thông qua tín hiệu
kh quan của ch số này cho thấy các doanh nghiệp trong và ngoài n c thể hiện niềm tin rằng
các thách thức, l m phát và c i cách hành chính s đ c gi i quy t tích c c trong t ơng lai.
Cho thấy, các công ty doanh nghiệp n c ngoài v n ti p t c ho t động và có kh năng tăng
mức đầu t hơn t i th tr ng Việt Nam.
Hiệp định song phư ng và đa phư ng:
- Việt Nam là thành viên của các tổ chức tiêu biểu: ASEAN, ASEM, APEC, WTO...Đây là cơ
hội cho việc phát triển kinh t , khi các mức thu quan đư đ c cắt gi m, các d ch v kinh
doanh không b phân biệt đối xử, bình th ng hóa mối quan hệ v i các quốc gia, th tr ng
kinh doanh m cửa và không còn rào c n một số khu v c. Sau khi Việt Nam bình th ng hóa
mối quan hệ v i Mỹ, hàng lo t các công ty đa quốc gia n c ngoài dễ dàng thâm nh p và thành
công t i th tr ng Việt Nam: Unilever, Pepsi Co., P&G nh các chính sách và lu t đầu t
thông thoáng (thu quan, thủ t c hành chính, hỗ tr từ các đ a ph ơng...) b. Môiătr
ngăxưăh iăvƠăvĕnăhóa
- Về dân số, tháng 11/2013, Việt Nam đ t mốc 90 triệu ng
i. Cơ cấu dân số Việt Nam đang
xuất hiện cơ cấu dân số vàng, t lệ ng i trong độ tuổi lao động l n hơn t lệ ng i ph thuộc.
Do đó, nh ng s n phẩm dành cho gi i trẻ (trong độ tuổi lao động) có tiềm năng phát triển rất
cao, v i dung l ng th tr ng l n nh v y.
- Và cơ câu dân số vàng này s duy trì đ c trong vòng 40 năm. -
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 4/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
Biểu đồ 1.2: Thể hiện thay đổi c cấu dân số Việt Nam - Việt Nam là n
c có nền văn hóa đa d ng, phong phú giao thoa từ nhiều nền văn hóa Ph ơng
Tây và Ph ơng Đông. Do đó, việc hội nh p các trào l u văn hóa, lối sống m i phù h p v i nền
kinh t th tr ng ngày càng diễn ra m nh m . Lối sống nhanh nhẹn, năng động, ti t kiệm th i
gian diễn ra rõ nét các khu v c thành th ; các b n trẻ thanh thi u niên "nh y" hơn v i các trào
l u, ho t động m i hấp d n: tham gia các ch ơng trình thể hiện cá tính, du l ch ph t, các ho t
động thể thao m nh m của Ph ơng Tây (leo núi, xe đ p đ a hình, l t ván...). Điều đó cho
thấy ng i dân Việt Nam đang "m lòng" ti p thu và tr i nghiệm cái m i hơn so v i th i gian tr c đây.
- V i mức sống ngày càng tăng, ng
i dân ngày càng tr nên quan tâm hơn đ n sức khỏe, đặc
biệt là khi l a chọn các nhãn hàng tiêu dùng trong th c phẩm - đồ uống. Khi Việt Nam tham
gia nhiều tổ chức h p tác quốc t , các nhưn hàng ngo i nh p nh y vào th tr ng làm cho danh
m c s n phẩm đa d ng hơn; ng i tiêu dùng đắn đó, suy nghĩ khi l a chọn mua sắm, nhất là họ
rất nh y v i s bi n đổi và chênh lệch giá c gi a các lo i s n phẩm t ơng t . - T i th tr
ng Việt Nam, nh ng l i gi i thiệu từ ng i thân và b n bè ti p t c là nguồn qu ng
cáo nh h ng nhất đối v i ng i tiêu dùng. Ngoài ra, niềm tin của ng i tiêu dùng khu v c
đối v i các hình thức qu ng cáo truyền thống v n rất l n, dù mức độ kh tín của qu ng cáo
tr c tuy n cũng đ c c i thiện trong nh ng trong năm gần đây.
- Trong xu th hiện t i và trong t ơng lai, n
c gi i khát có gas tuy có phát triển về mặt số
l ng nh so v i cơ cấu trong toàn bộ s n l ng n c gi i khát đư có s s t gi m. Ng i tiêu
dùng ngày càng có xu h ng sử d ng các s n phẩm không gas, có thành phần dinh d ng cao
trong các lo i n c gi i khát. S n phẩm n c gi i khát không có gas, đặc biệt là s n phẩm có
nguồn gốc thiên nhiên, th o d c đ t mức tăng đáng kể. Các "n c uống xanh" dẩn tr nên
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 5/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
thay th các s n phẩm n c gi i khát có gas truyền thống tr c đây. Ngoài ra, trong dòng s n
phẩm n c gi i khát không có gas còn có s gia tăng về s n l ng, cơ cấu của các lo i n c
tinh khi t, n c khoáng. Các s n phẩm này đư góp phần làm gia tăng đáng kể trong s thay đổi
chuyển h ng tiêu dùng của xư hội, của ng i sử d ng n c gi i khát. c. Môiătr ngăcôngăngh
- Internet và th ơng m i điện tử: WeAreSocial cho bi t số ng
i dùng Internet Việt Nam là 30.8
triệu. T lệ ng i dùng Internet trên tổng số dân là 34% (cao hơn mức trung bình của th gi i là
33%). Riêng năm 2012, Việt Nam có thêm 1.59 triệu ng i dùng m i. Đây là cơ hội và điểm
m i trong ho t động Marketing, v i chi phí thấp và hiệu qu cao từ Digital Marketing (Diễn
đàn, Website, Google Adwords, Email Marketing...). Đặc biệt, v i các s n phẩm có khách
hàng m c tiêu là các b n trẻ thì đây là công c đáp ứng tốt cho chi n l c Marketing của công
ty, vì đối t ng này chi m phần l n trong số ng i sử d ng Internet (số l ng, th i gian), và
xu h ng chia sẻ thông tin, ho t động trao đổi thông tin trên các m ng xư hội (Facebook, diễn
đàn...) ngày càng m nh m .
- Trong công nghiệp đồ uống, mỗi b
c của quá trình s n xuất ph i đ c theo dõi một cách liên
t c, từ nguồn n c thô và n c đư qua xử lý đ n s n xuất thành phẩm n c uống và đóng
lon/chai giai đo n cuối cùng. Đó là cách duy nhất để đ m b o chất l ng đ c đồng bộ, hay
nói cách khác là đ m b o c mặt vệ sinh và h ơng v của s n phẩm, và đáp ứng mong đ i của
khách hàng về s n phẩm. Công nghệ s n xuất trong ngành n c gi i khát ngày càng đ c đầu
t , đ m b o chất l ng an toàn vệ sinh th c phẩm. Các công ty NGK không ngừng đầu t mua
sắm thi t b , b o d ng v n hành trong dây chuyền s n xuất s n phẩm, c nh tranh đ c v i
chất l ng của các n c tiên ti n: Nh t B n, Châu Âu...Đối v i các công ty s n xuất n c gi i
khát đa quốc gia thì công thức ch bi n, quy trình s n xuất đ c áp d ng chung theo công ty
"mẹ" trên toàn cầu. Tuy nhiên tùy theo từng cơ s h tầng t i các n c s t i mà các công ty đa
quốc gia này s sử d ng, ký k t h p đồng trong các giai đo n: đóng chai PET, dây chuyền
chi t rót Aseptic...Đây là cách ti t kiệm chi phí xây d ng thêm các khâu dây chuyền s n xuất
m i. Nh công nghệ đóng chai nh a sử d ng 1 lần PET của Pepsico đ c áp d ng từ công ty
Ngọc Nghĩa v i b n h p đồng 10 năm vào năm 2005 trong việc tích h p hệ thống máy thổi
chai Sidel v i một dây chuyền đóng chai PET t i nhà máy của Pepsico Hóc Môn.
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 6/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
Quy trình sản xuất nước giải khát có gas - N
c sau quá trình xử lí đ c đ a vào thi t b bài khí (1), quá trình bài khí đ c th c hiện
bằng cách phun n c d ng h t nhỏ trong môi tr ng chânkhông đ c t o ra nh bơm chân
không (4). Phần n c đư đ c bài khí s đi vào bồn (5) và đ c bơm (6) đ a qua bồn trung
gian (7). Từ đây, n c và syrup thành phẩm trong bồn (8) s đ c bơm đ nh l ng (9) đ a vào
thi t b phối trộn (10). T lệ thể tích của n c và syrup thành phẩm cần đ c tính toán sao cho
hỗn h p sao quá trình phối trộn s đ t các ch tiêu hóa lí và c m quan theo đúng yêu cầu cho
mỗi lo i s n phẩm n c gi i khát. S n phẩm từ bồn (10) đ c đ avào thi t b (2) và phun
thành d ng h t nhỏ để bưo hòa CO2 sơ bộ. K ti p, s n phẩm s đ c bơm (11) đ a vào thi t b
(3) để ti p t c bưo hòa CO . Thi t b (2) và (3) đ c cấu t o t ơng t nh nhau. Khí CO đ c 2 2
n p vào thi t b (2) và (3). Cuối cùng s n phẩm đ c chứa trong bồn (12) d i áp l c CO2 để
chuẩn b đ a sang thi t b rót vào chai hoặc lon. - Vai trò của CO2 trong n c gi i khát:
 CO2 khi vào cơ thể, CO2 s thu nhiệt và bay hơi, t o cho cơ thể c m giác mát, dễ ch u, gây v
cay nhẹ, the nơi đầu l i. Ngoài ra, CO2 hòa tan trong n c còn h n ch đ c ho t động của
các t p khuẩn, các vi sinh v t hi u khí, gi cho s n phẩm n c gi i khát lâu b hỏng.
 Tuy nhiên, thông th ng, n c ngọt có gas chứa các acid nh malic, tartric, citric,
phosphoric… cộng v i chất đ ng. Nh ng ng i uống quá nhiều n c ngọt (2 lon mỗi ngày)
s làm hủy ho i men răng đặc biệt là đối v i trẻ em, tác động không tốt đ n d dày đặc biệt
đối v i nh ng ng i b loét d dày và hành tá tràng, còn gây nên tình tr ng loưng x ơng.
Ngoài ra, còn gây thừa cân, béo phì nhất là trẻ nhỏ vì l ng đ ng gia tăng d n đ n tích t thêm m . - Tác d ng của caffeine:
 Kích thích hệ thần kinh trung ơng, tăng sinh ho t trí tuệ, làm ta t nh táo nhất là khi con
ng i mỏi mệt hoặc chán n n.
 Làm th giưn cơ th t trong thành động m ch, tăng sức co bóp của tim, tăng máu từ tim đ a ra.
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 7/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
 Làm tăng sức ch u đ ng của v n động viên thể thao
 Tuy nhiên, caffeine khi dùng v i liều l ng nhiều gây ra các nh h ng sau:
 N u sử d ng từ 300mg/ngày tr lên: căng thẳng thần kinh, h ng phấn, tăng huy t áp,
giưn n ph qu n, l i tiểu, kích thích nhu động ruột, mất ngủ.
 Caffeine không hẳn là vô h i đối v i trẻ em: ví d nh l ng caffeine có trong 3 lon cola
và 3 thanh sôcôla cũng t ơng đ ơng v i l ng caffeine trong 2 tách cà phê (kho ng 200
mg). Một đứa trẻ nặng 30 kg n u dùng một liều l ng t ơng đ ơng 7 mg/1 kg cơ thể có
thể b căng thẳng và mất ngủ. S năph m
Li u l ngăcaffeine/lon (mg/ml) Coca Cola 46 Pepsi 37 Mountain Dew 55 Red Bull 80
 Liều l ng caffeine trong 1 lon Coca Cola (46 mg/330ml), 1 lon Pepsi(37mg/330ml),1 lon
Red Bull (80 mg/250ml), Moutain Dew ( 55mg/330ml). 2. Phân tíchăth ătr ng a. Môăt ăth ătr
ngăvƠăngƠnhăhƠngăn căgi iăkhát - Th tr
ng th c phẩm & đồ uống của Việt Nam không ngừng tăng tr ng trong 2 năm qua và
riêng th tr ng đồ uống có sức tăng tr ng trung bình ngành 20 ậ 40%, đây là mức tăng đ c
đánh giá “t m th i có s chùng xuống” so v i tr c đây.
- Tuy nhiên, theo 1 số đánh giá của các chuyên gia thì tiềm năng th tr ng đồ uống Việt Nam
có thể ví nh “chỗ trũng” hút vốn đầu t của nhiều doanh nghiệp khắp các quốc gia khác
nhau, từ Châu Âu, Châu Úc t i Châu Á và tất nhiên không thể lo i trừ các t p đoàn đa quốc gia. - V i th tr
ng n c gi i khát Coca Cola, Pepsi, URC, Wonderfarm, Uni-President.… là nh ng
t p đoàn l n đư đầu t t i Việt Nam khá lâu. Đổi l i trong n c thì các nhưn hiệu đầu ngành
n c gi i khát tr c đây và hiện nay có Ch ơng D ơng, Tribeco, Tân Hiệp Phát… và nhiều nhãn hàng khác.
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 8/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
Biểu đồ 2.1: Thể hiện tỷ lệ các nhãn hiện nước trong thị phần nước giải khát.
Th ăph năn căgi iăkhát Trà xanh không độ 13% C2 Khác (Ch ơng Sting 8% D ơng, Tribeco, 6% URC, Coca_cola Wonderfarm,…) 5% 54% Number1+ Dr Thanh 5% Pepsi Red Bull 5% 4%
- Tuy nhiên, th cân bằng gi a các doanh nghiệp trong n
c so v i các t p đoàn đa quốc gia về
đồ uống t i Việt Nam đang ngày càng b xô lệch. S đầu t và chi n l c dài h n của các t p
đoàn đa quốc gia, v i s h u thu n về th ơng hiệu lâu đ i và tài chính dồi dào, đư khi n nhiều
doanh nghiệp Việt ph i “rơi” khỏi sân chơi đồ uống. Đơn cử là công ty n c gi i khát ho t
động khá lâu của Việt Nam là Tribeco m i đây đư b thâu tóm b i nhà đầu t n c ngoài. Uni
President Việt Nam (Đài Loan) đư mua toàn bộ cổ phần nhà máy Tribeco Bình D ơng của
Tribeco. Tribeco Sài Gòn đư đóng cửa hai nhà máy cũ t i TPHCM và hiện nay ch gi vai trò
là nhà bán hàng, hoàn toàn ph thuộc vào nguồn hàng do Tribeco Bình D ơng cung cấp, mà
th c chất là của Uni-President Việt Nam. Đối v i nhà s n xuất n c hoa qu đóng chai, đóng
hộp và các lo i n c gi i khát Kirin đ n từ Nh t B n, sau th i gian đầu t ho t động ổn đ nh
t i khu công nghiêp Mỹ Ph c 2 Bình D ơng gần đây đư quy t đ nh tăng vốn thêm 15.8
triệu đô la Mỹ để tăng năng l c s n xuất cho nhà máy của mình và đư tr thành cổ đông chi n
l c và bắt đầu tham gia vào công tác qu n lý kinh doanh t i Công Ty Cổ Phần Th c Phẩm
Quốc T (Interfood) ậ chuyên s n xuất các s n phẩm đóng lon Wonderfarm.
- Khi nói về sức ép c nh tranh trên th tr
ng n c gi i khát Việt Nam ph i kể đ n nh ng động
thái gần đây nhất của hai nhà s n xuất n c gi i khát toàn cầu là Coca Cola và Pepsico. - Đối v i ngành n
c gi i khát có gas, đối thủ nặng ký của Pepsico là Coca Cola. Trong giai
đo n 2013 - 2015, t p đoàn Coca Cola s rót thêm 300 triệu đô la Mỹ vào Việt Nam, phần l n
nguồn vốn đầu t kể trên d ki n đ c sử d ng vào việc nâng cao hiệu qu ho t động của các
nhà máy t i Việt Nam. Hiện Coca Cola có ba nhà máy t i Hà Nội, Đà Nẵng và TP.HCM.
Ngoài ra, t p đoàn này cũng s đầu t cho việc phát triển th ơng hiệu và th tr ng, cũng nh
phát triển nguồn nhân l c và hỗ tr đ i lý bán lẻ. Đây cũng là 1 sức ép không ph i nhỏ đối v i
Pepsi n u Coca Cola th t s đầu nh v y thì Pepsi cũng cần ph i tăng c ng cho việc đầu t
phát triển th ơng hiệu để không thua kém đối thủ nặng ký này.
- Trong khi đó, Pepsicco công bố hình thành liên minh chi n l
c v i Suntory (Nh t) t i Việt
Nam, v i việc Suntory s nắm gi 51% cổ phần của Pepsico t i Việt Nam và Pepsico gi 49%
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 9/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
cổ phần còn l i trong d án. Pepsico v n ch u trách nhiệm về ho t động ti p th , c i ti n các
nhưn hiệu đồ uống của họ t i th tr ng gần 80 triệu dân này nh Pepsi-Cola, 7-UP, Sting,
Mirinda, Tropicana Twister, Lipton và Aquafina. - Tr
c sức ép c nh tranh ngày càng gay gắt đ n từ các doanh nghiệp n c ngoài, các doanh
nghiệp trong n c của ngành n c gi i khát cũng chuyển động. T p đoàn Tân Hiệp Phát đư
quy t đ nh đầu t hai nhà máy m i s n xuất 40 lo i s n phẩm đồ uống của t p đoàn này t i khu
v c miền Trung - Tây Nguyên v i nhà máy n c gi i khát Number One Chu Lai (công suất
600 triệu lít/năm) và miền Bắc v i nhà máy n c gi i khát Number One Hà Nam (tổng công
suất 950 triệu lít/năm).
- Theo các chuyên gia, tốc độ tăng tr
ng của ngành gi i khát không cồn s ti p t c tăng và còn
nhiều kho ng trống. Nh ng muốn đặt chân vào th tr ng n c uống đóng chai Việt Nam
không dễ vì các nhà s n xuất lâu năm v i tên tuổi l n đư có th tr ng và kênh phân phối rộng
khắp. Các hưng này cũng sẵn sàng m nh tay chi cho việc qu ng bá và gi i thiệu s n phẩm. Do
đó, nh ng doanh nghiệp y u th về tài chính và kinh nghiệm trong s n xuất s khó c nh tranh
để kh i đầu t i Việt Nam. b. Dungăl
ngăth ătr ngăvƠăxuăh ng:
- Lĩnh v c đồ uống không có cồn cũng m ra triển vọng rất t ơi sáng. Tổ chức BMI d báo
ngành Đồ uống không cồn Việt Nam s đ t 8,2% về tốc độ tăng tr ng doanh thu và 6,3% về
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 10/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
tốc độ tăng tr ng doanh số trong giai đo n từ đây đ n 2017. Nguyên nhân có s tăng tr ng
m nh m này là nh nền kinh t phát triển ổn đ nh, xu h ng đô th hóa ngày càng tăng, vốn
đầu t n c ngoài tăng và số l ng khách du l ch ngày càng nhiều. Từ nh ng tín hiệu l c quan
đó, BMI khẳng đ nh rằng đồ uống pha ch sẵn không cồn s đ t tốc độ tăng tr ng cao nhất
trong ngành công nghiệp n c gi i khát t i Việt Nam từ nay cho đ n năm 2017. Theo đó, nhu
cầu của ng i tiêu dùng cũng d ch chuyển theo chiều h ng m i.
- Một trong nh ng xu th tiêu dùng đồ uống trong t ơng lai đó là thành phần t nhiên ngày càng
đ c coi trọng. Khác v i th i “có gì uống nấy”, bây gi ng i tiêu dùng Việt rõ ràng đư có thể
“kén cá chọn canh”. T duy mua sắm của họ cũng đư khác. Ngoài vấn đề chất l ng, vệ sinh
an toàn luôn đ c ng i tiêu dùng hiện đ i đề cao thì nh ng s n phẩm s n xuất theo công nghệ
hiện đ i đáp ứng tiêu chuẩn chất l ng, an toàn vệ sinh, thêm vào đó nguồn nguyên liệu t
nhiên, tốt cho sức khỏe là u tiên l a chọn của ng i tiêu dùng. - Bên c nh đó, ng
i tiêu dùng còn có xu h ng chọn các lo i n c gi i khát không ch để gi i
khát mà còn ph i tốt cho sức khỏe. Các lo i n c gi i khát chứa ít calo, ít đ ng hoặc th m chí
không đ ng đ c quan tâm nhiều hơn vì chúng không gây ra các ph n ứng ph v i cơ thể,
không chứa chất ph gia và chất b o qu n. Ngày nay, ng i ta nh n ra rằng, ch độ ăn uống
hằng ngày ch a cung cấp đủ l ng vitamin, khoáng chất và các chất cần thi t cho cơ thể để
đáp ứng quá trình làm việc lâu dài, ch a kể đ n năng l ng b mất đi do quá trình v n động.
Do đó, ng i tiêu dùng bắt đầu quan tâm đ n nh ng thức uống bổ sung thêm d ng chất cho
cơ thể. Number 1 Vitamin, n c uống v n động Number 1 Active, n c tăng l c Number 1 là
nh ng s n phẩm đ i diện cho dòng thức uống đáp ứng nhu cầu này của ng i tiêu dùng.
Không ch cung cấp vitamin, taurine inositol là nh ng chất sống cần thi t cho cơ thể mà các
thức uống trên còn cung cấp nh ng khoáng chất, đáp ứng nhu cầu bù đắp l ng khoáng chất
mất đi trong quá trình v n động, giúp ph c hồi sức khoẻ và s v n động dẻo dai của cơ thể. - Nh ng lo i n
c gi i khát đư hội t đủ các y u tố nh dinh d ng, có l i cho sức khoẻ, thành
phần t nhiên thì không thể thi u b c đột phá về h ơng v . Các h ơng v chủ y u đ c dùng
là hoa nhài, hoa sen, hoa hồng và hoa cúc, h ơng trái cây hay nh ng mùi h ơng truyền thống
khác. Ngày nay, tuỳ thuộc s đa d ng sinh học của từng vùng, miền mà mùi h ơng đ c l a
chọn một cách phong phú. Các mùi h ơng th c v t không ch đ c pha trộn vào đồ uồng mà
còn c n c hoa, t o ra s đặc tr ng thu hút gi i trẻ. Trong t ơng lai, khi đư chán v i h ơng v
trái cây, bi t đâu ng i ta l i tìm đ n th o d c. Điều này không ph i là không thể. Tóm l i, xu
h ng sử d ng đồ uống có nguồn gốc thiên nhiên, giàu chất dinh d ng và có l i cho sức khoẻ
s m ra một t ơng lai t ơi sáng cho ngành công nghiệp đồ uống n c nhà trong nh ng th p kỷ t i.
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 11/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 12/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
3. Phân tích công ty:
a. L chăsửăhìnhăthƠnh:
•D c sĩ Bradham ch t o thứ n c gi i khát từ các lo i gia v , n c qu và siro v i tên Pepsi- 1898 Cola
•Bradham thành l p công ty v i tên Pepsi-Cola 1902
•Pepsi-Cola thâm nh p vào Châu Âu 1941
•Doanh thu v t qua ng ng 1 t USD. Pepsico d i về New York và đặt tr s chính t i 1970 Purchase
•Công ty n c gi i khát quốc t IBC đ c thành l p t i VN do liên doanh gi a SP. Co và 1991 Marcondray - Singapore
•PepsiCo gia nh p th tr ng Việt Nam v i 2 nhưn hiệu: Pepsi và 7Up 1994
•PI mua 97% cổ phần, SPCo 3%, tăng vốn đầu t lên 110 triệu đôla 1998
•PepsiCola Global Investment mua 3% còn l i, đổi tên thành Công ty N c gi i khát Quốc t 2003
PepsiCo Việt Nam. Có thêm các nhưn hiệu: Aquafina, Sting, Twister, Lipton
•Chính thức tr thành công ty có th phần về n c gi i khát l n nhất Việt Nam 2005
•Tung ra s n phẩm Foods đầu tiên (Snack Poca) 2006
•Phát triển thêm ngành hàng s a đ u nành 2007
•Khánh thành nhà máy s n xuất th c phẩm đóng gói t i Bình D ơng. Tung s n phẩm Snack 2008 Poca Khoai Tây Cao Cấp
•Suntory mua 51% cổ phần của pepsico t i VN. Tung s n phẩm Ô Long Tea Plus và Mountain 2013 Dew
b. Thôngătinăchungăv doanhăs ă Pepsico: Pepsico Global: - Có mặt 200 quốc gia
- Doanh thu hàng năm 39 tỷ USD - L i nhu n:  2011: 12.97 tỷ USD  2012: 12.14 tỷ USD
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 13/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015  2013: 12.61 tỷ USD Pepsico Việt Nam
- Doanh thu 2009: 3,840 tỷ đồng
- Doanh thu 2011: 6,915 tỷ đồng - Doanh thu 2012 ( c tính): 8,090 tỷ đồng - Doanh thu 2013 ( c tính): 9,708 tỷ đồng - Doanh thu 2014 ( c tính): 11,359 tỷ đồng c. Ngu nănhơnăl c: - Pepsico Global có tổng l
ng nhân viên là 285,000 ng i.
- Riêng Việt Nam, v i hơn 15,000 nhân viên có mặt t i khắp các t nh thành trên c n c. d. Côngăngh :
- Pepsico đư đầu t xây d ng 5 nhà máy s n xuất n
c gi i khát t i Việt Nam, tr i dài từ Bắc
Ninh, Điện Bàn, Hóc Môn, Bình D ơng, Cần Thơ, Đồng Nai. Tiêu biểu nh :
 Nhà máy s n xuất n c gi i khát Đồng Nai chuyên s n xuất các s n phẩm n c có gas và
không có gas: Pepsi, 7up, Mirinda, Mountain Dew, Twister, Sting, n c tinh khi t Aquafina.
 Nhà máy s n xuất n c gi i khát Bắc Ninh chuyên s n xuất các s n phẩm n c nh : Pepsi,
7up, Mirinda, n c tinh khi t Aquafina, Twister, Revive, Sting pro. e. Vĕnăhóa:
- V i s l n m nh của nhưn hiệu cũng nh s phát triển các chi nhánh nhiều n c trên th
gi i, Pepsico hình thành nền văn hóa theo mô hình t p đoàn đa quốc gia. V i mô hình văn hóa
này, thử thách đặt ra cho Pepsico đó chính là môi tr ng kinh doanh đa sắc tộc, đa quốc t ch và
đa văn hóa. Và cũng chính sức m nh của nền văn hóa đa quốc gia này, càng làm tăng sức m nh
của công ty cũng nh s liên k t gi a các chi nhánh trên th gi i
f. Quanăh ăv iănhƠăphơnăph i
- Sau 13 năm ho t động t i th tr
ng Việt Nam, hiện nay Pepsico Việt Nam đư có 1 tr s chính
và 5 nhà phân phối t i các t nh thành l n nh : Hà Nội, Đà Nẵng, TP.HCM, t nh ngo i vi phía
Bắc ậ TP.HCM, ĐB Sông Cửu Long. - V i m ng l
i các nhà phân phối rộng khắp các t nh thành, Pepsico Việt Nam dễ dàng phân
phối các s n phẩm của mình thông qua các kênh bán hàng: General Trade - GT, Morden Trade
- MT, Horeca (Hotel, Restaurant, Catering).
- Thông qua kênh GT, Pepsico Việt Nam phân phối thông qua các ch , đ i lý n c gi i khát và
các t p hóa nhỏ. Đối v i kênh MT, Pepsico Việt Nam thông qua các siêu th cửa hàng tiện l i.
C thể t i Tp.HCM, Pepsico Việt Nam thông qua các chuỗi siêu th Coop Mart, Maximark,…
Riêng kênh Horeca, chúng ta có thể dễ dàng tìm thấy s n phẩm của Pepsico Việt Nam t i hệ
thống thức ăn nhanh KFC, Lotteria, Pizza Hut, BHD Star Cineplex (Tp.HCM).
g. Ho tăđ ngăMarketing
- Năm 2013 vừa qua, các ho t động Marketing t p trung về tài tr cho các cuộc thi l n (Vietnam
Idol 2013), tham gia ho t động từ thiện khi tổ chức ch ơng trình “T t trọn từng giây”, hỗ tr
chuy n bay gồm 320 vé miễn phí cho sinh viên và công nhân xa nhà về quê ăn T t.
- Về ho t động marketing cho s n phẩm Mountain Dew, Pepsico t p trung vào ho t động social
network, TVC, qu ng cáo OOH (out of home), POSM. Nh ng đối v i đặc tính của s n phẩm
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 14/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
này, ho t động social network chính là th m nh của Pepsico. C thể v i các chi n d ch qu ng cáo nh sau:
 M ng xư hội: Tổ chức cuộc thi nh trên ứng d ng t i Facebook Page Mountain Dew Viet
Nam. V i th i gian từ 07/10/2013 đ n 27/10/2013.
 TVC cơn lốc xanh mang l i tr i nghiệm hiệu ứng hình nh vô cùng đặc sắc và ấn t ng
trên thân tòa nhà Bitexco trên Youtube.
 Mountain Dew k t h p đẩy m nh qu ng cáo OOH bằng các pano qu ng cáo l n treo t i
nh ng đ a điểm công cộng nh siêu th Lotte Mart Q.7, vòng xoay Nguyễn Thái Sơn ậ Nguyễn Kiệm,..
 Mountain Dew t p trung đẩy m nh qua công c POSM, khi tài tr nh ng cây dù t i tr m
dừng xe Ph ơng Trang ậ Cái Bè, Tiền Giang hoặc các quán cafe khắp các t nh thành.
h. Phơnătíchăs năph măMountainăDew nổi lo nHàm N c gi i l ng caffeine T vấn, khác có gas cao, carbon GT, MT gi i đáp v i hàm l ng thấp. H ơng v & thắc mắc, caffeine cao chanh t o c m ph n hồi ti pTrung Canteen giác fresh, thông tin cấpTrung h ng
- Giá trị cốt lõi: Là n
c gi i khát có gas h ơng citrus, v i hàm l ng caffein cao nhất trong
dòng n c gi i khát có gas. Không ch t o c m giác s ng khoái, còn t o h ng phấn trong th i
gian ngắn để ti p t c các ho t động vui chơi gi i trí phiêu l u m o hiểm.
- Nhãn hiệu – Mountain Dew: từ “Mountain Dew” khi d ch sang ti ng việt có nghĩa là s ơng
núi từ cái tên gọi đư khơi g i lên nh ng thử thách, khám phá và s tr i nghiệm m i l khi n
cho ng i đọc muốn v t qua, muốn thử thách mình. Không nh ng là nhưn hiệu dùng để phân
biệt s n phẩm này và s n phẩm khác mà nó còn là điểm nhấn giúp cho dòng s n phẩm này ấn
t ng hơn trong mắt gi i trẻ Việt Nam. Bên c nh đó, Mountain Dew còn nổi b t khi đi theo
gam màu xanh lá đ m và màu đỏ. Theo logoart thì màu xanh biểu tr ng cho s phát triển, t
nhiên, may mắn và kh năng sinh sôi. Màu đỏ đ i diện cho năng l ng, chuyển động và t o s
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 15/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
hứng thú. Từ nhưn hiệu và gam màu chủ đ o, đư làm nổi b t s khác biệt ậ độc đáo của dòng s n phẩm này.
- Thuộc tính: Điểm nổi b t của dòng s n phẩm này đó chính là có hàm l ng caffeine cao giúp
t o s h ng phấn phấn cao độ và gi m c m giác mệt mỏi cho cơ thể. Ngoài ra v i l ng
carbon có trong n c gi i khát t o hơi gas cùng v i h ơng v citrus kích thích gia v giác trên
l i, t o c m giác đư khát và s ng khoái cho ng i dùng. Đây chính là dòng s n phẩm n c
gi i khát mang đ n s h ng phấn, kích thích để các b n trẻ nh ng ng i luôn sôi động, năng
nổ ti p t c các ho t động vui chơi gi i trí để thỏa đam mê, thỏa s thích của b n thân.
- Kiểu dáng: d a trên tính cách và sinh ho t của gi i trẻ công ty Pepsico Việt Nam lần đầu tiên
đ a ra s n phẩm n c gi i khát có gas Mountain Dew v i thi t k độc đáo và l so v i các s n
phẩm n c gi i khát có gas khác trên th tr ng. V i thi t k thân chai nh a tròn vừa tay cùng
cổ chai thon và dài giúp cho các b n trẻ dể cầm khi dùng và dễ nắm khi đặt chai 2 bên hông
của balo ậ một v t d ng không thể thi u của các b n trẻ hiện nay dù đi học, đi chơi hay đi bất
cứ nơi đâu. Đây chính là nét đặc biệt, đây chính là nét đặc biệt trong thi t k của s n phẩm
này, ngoài ra v i thi t k chai nh a này nhằm t o s khác biệt so v i các đối thủ khác cũng
nh để l i ấn t ng cho ng i tiêu dùng khi tr ng bày t i các quầy kệ.
- Gía cả: Nhắm vào phân khúc v i trẻ, nên giá cả của sản phẩm ở tầm trung cấp. V i độ tuổi
16 - 25, hầu h t các b n trẻ v n còn ph thuộc vào tài chính của gia đình. Do đó, việc đ nh giá
s n phẩm của tầm trung cấp, s là cơ hội để Mountain Dew dễ thâm nh p vào th tr ng n c gi i khát Việt Nam.
Giá bán lẻ: Chính sách giá là đ nh giá ngang v i các đối thủ c nh tranh trên th tr ng: Sprite,... Cửaă T pă Đ iălý
hƠngăti nă hóa/ti mă Lo i Siêuăth Hìnhă nh l i bánălẻ Giá nh p Giá bán Giá bán lẻ Chai Pet 500ml 6,700 - 8,000 ậ 8,000 ậ 140,000 147,000 (24 chai/thùng) 7,200 9,000 10,000 Lon 330ml 5,800 - 7,000 (24 lon/thùng) 5,900
- Phân phối: Pepsico là 1 trong nhiều công ty có hệ thống phân phối khá tốt và phủ khắp các
t nh thành và khi Mountain Dew có mặt t i Việt Nam cùng v i hệ thống phân phối này s là cơ
hội để Mountain Dew dễ ti p c n đ n v i đối t ng khách hàng. V i kênh phân phối GT,
Mountain Dew đồng lo t có mặt t i các ch , đ i lý, t p hóa mà Pepsico đư từng phân phối.
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 16/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
Ngoài ra, v i kênh MT ta có thể dễ dàng bắt gặp s n phẩm Mountain Dew trên các kệ của
Pepsico t i các hệ thống siêu th l n nh CoopMart, Maximark,…
- Hậu mãi: T vấn, gi i đáp thắc mắc, ph n hồi thông tin khách hàng thông qua các fanpage của
Mountain Dew, hotline, website.
4. Phơnătíchăđ iăth ăc nhătranh a. Môiătr ngăc nhătranh - Th tr
ng n c gi i khát Việt Nam có hơn 300 lo i n c gi i khát khác nhau v i nhiều các
tính năng: gi i nhiệt, tăng l c, cung cấp chất khoáng, gi m béo, tăng c ng sức khỏe.
- Chủ y u bao gồm 3 nhóm chính sau:
 Nhóm n c gi i khát có gas: Coca-Cola, Pepsi, 7Up, Mirinda, Sting, Soda, Mountain Dew…
 Nhóm n c gi i khát không gas: n c ép trái cây, s a đ u nành, Trà xanh, n c tăng l c Number One, Red Bull…
 Nhóm n c khoáng, n c tinh khi t: Lavie, Aquafina, Vĩnh H o - Trong th tr
ng n c gi i khát hiện nay có kho ng 134 doanh nghiệp s n xuất, trong đó có 5
doanh nghiệp d n đầu: Suntory Pepsico, T p đoàn Tân Hiệp Phát, Coca-Cola Việt Nam, Công
ty công nghiệp ch bi n th c phẩm quốc t , Công ty cổ phần n c gi i khát Sài Gòn-Tribeco
- Th phần các doanh nghiệp (theo website http://www.vba.com.vn) Doanhănghi p 2010 2011 2012 Pepsico 35.78 31.55 25.5 Tân Hiệp Phát 18.54 23.27 22.65 Coca Cola 16.33 14.53 10.5
Cty CN ch bi n th c phẩm quốc t 9.71 6.40 3.37 Tribeco 4.25 4.02 2.89
 Qua số liệu ta thấy th phần của Pepsico và Coca Cola đang có xu h ng gi m trong khi Tân
Hiệp Phát tăng m nh trong năm 2010-2011 và đ n năm 2011-2013 thì ổn đ nh và gi m nhẹ,
điều này đ c lý gi i là vì ng i tiêu dùng đang có xu h ng sử d ng các lo i n c không
gas, b o vệ sức khỏe, các s n phẩm có nguồn gốc từ thiên nhiên và ngày càng có nhiều s n phẩm m i
b. Đ iăth ăc nhătranhă - Đối v i th tr
ng n c gi i khát có gas, Coca-Cola và Pepsi đang chia nhau thống tr th
tr ng v i hơn 80% chia đều cho mỗi công ty, v i các s n phẩm quen thuộc: Fanta, Sprite,
Schweppers, Pepsi, 7Up, Mirinda. .. - Trong th phần n
c gi i khát không gas, Tân Hiệp Phát chi m th phần l n nhất v i các s n
phẩm Number One, Number One chanh, Dr Thanh, Trà xanh không độ, N c v n động
Active,…Nh ng n c uống Mountain Dew thuộc phân khúc th tr ng n c gi i khát có gas
nên các s n phẩm của Tân Hiệp Phát không c nh tranh tr c ti p mà là đối thủ c nh tranh gián ti p. - Trong các s n phẩm n
c gi i khát có gas hiện nay, hai th ơng hiệu có màu sắc, h ơng v và
khách hàng m c tiêu khá giống v i Mountain Dew là 7Up và Sprite, tuy nhiên khi phân tích sâu thì nhóm nh n thấy:
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 17/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
 Đối thủ chính của Sprite là 7Up và trong th tr ng hiện nay thì th phần của 7Up l n hơn
Sprite rất nhiều ( và 7Up cũng là một s n phẩm của Pepsico)
 Về xác đ nh phân khúc th tr ng và đ nh v s n phẩm, Mountain Dew có nhiều điểm khác
biệt so v i s n phẩm 7Up và Sprite
 Ch a có s n phẩm n c gi i khát có gas nào thể hiện đ c đầy đủ tính cách của gi i trẻ từ 16-25 tuổi có nhiều xu h
ng m i và tính cách nh : nổi lo n, phiêu l u, m o hiểm, t do, khác biệt…
 Gía bán của Sprite và 7Up: Giáăbánălẻ Lo i Hìnhă nh Siêuăth
CửaăhƠngăti nă T păhóa/ti mă l i bánălẻ 7Up Pet 500ml & 6,000 ậ 6,500 8,000 8,000 400ml (500ml) (400ml) (400ml) (24 lon/thùng) Can 330ml
7,300 ậ 7,700 9,000 ậ 11,000 7,000 - 8,000 (24 lon/thùng) Sprite Pet 390ml 6,000 7,000 8,000 (24 lon/thùng) Can 330ml 7,500 9,000 7,000 ậ 8,000 (24 lon/thùng)
 Mountain Dew đ c Pepsico tung nhằm m c đích đáp ứng đ c xu h ng, nhu cầu m i của
gi i trẻ hiện nay mà ch a có s n phẩm n c gi i khát có gas nào đáp ứng đ c. II. PHÂN TÍCH SWOT 1. SWOT Strengths Weaknesses
- S : T o s h ng phấn trong th i gian ngắn vì
: Khách hàng không đủ thông tin hay 1 - W1
có hàm l ng caffeine cao nhất trong các lo i không hiểu rõ về s n phẩm  Awarness thấp
n c gi i khát có gas.
vì s n phẩm m i gia nh p th tr ng vào tháng - S2: T o ấn t
ng, dễ sử d ng, đặc biệt là 9/2013
miêu t /t ng tr ng đ c tính cách của ng i - W2: Ch có 1 h ơng v citrus, ch a t o s
sử d ng v i thi t k chai khác biệt, đầy cá tính, khác biệt so v i các đối thủ khác
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 18/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015 nổi b t.
- W : Khách hàng không có s thúc đẩy mua 3 - S : Danh m c s n phẩm đ c m rộng
s n phẩm Mountain Dew do Visibility các 3 , đáp
ứng đ c v i mọi nhu cầu của khách hàng, cửa hàng, t p hóa, siêu th ch a tốt (tr ng bày
tăng sức c nh tranh của Pepsi cao hơn Coca kệ không hệ thống, POSM thi u)
Cola do Suntory mua 51% cổ phần của - W : Khách hàng ch a hiểu đ c tính cách 4 Pepsico.
s n phẩm đem l i cho ng i tiêu dùng, họ
- S : Tên Moutain Dew cách điệu, mang phong không có lý do để mua s n phẩm. Vì hiệu qu 4
cách m nh m và xu h ng ph ơng Tây.
truyền thông ch a tốt (khách hàng không hiểu
toàn diện thông điệp truyền thông). Opportunities Threats - O : Dung l ng th
: S thay th tiêu dùng cao, do: Ng i tiêu 1 tr
ng l n và có sức tăng - T1 tr ng liên t c.
dùng sử d ng các s n phẩm khác t ơng t - O : Khuynh h
ng sống của gi i trẻ Việt Mountain Dew vì Mountain Dew không cho họ 2
Nam là theo ph ơng Tây, nhất là nh ng trào thấy đ c s khác biệt, và các s n phẩm khác
l u m o hiểm, và họ cần nh ng s n phẩm thể đáp ứng đ c nhu cầu của họ.
hiện đ c con ng i của họ: thích chơi thể - T : Công ty s ph i bỏ ra nhiều nguồn l c tài 2
thao m o hiểm, đặc biệt là tôn vinh đ c cá chính, nổ l c hơn bình th ng để có thể gia tính, s nổi lo n.
nh p th tr ng. Do tỷ lệ c nh tranh trong
- O : Tốc độ truyền t i thông tin nhanh + khách ngành n c gi i khát cao. 3
hàng dễ dàng có đ c thông tin bên ngoài
(n c ngoài, ph ơng Tây). V i số l ng ng i
dử d ng Internet nhiều thêm vào đó là gi i trẻ
tham gia các ho t động xư hội (social network online & offline) 2. Maătr năSWOT SO ST S
: T n d ng thi t k chai, bao bì đặc biệt,
: Đ i sống con ng i ngày càng cao, họ 2+ O2 S1+T1
ấn t ng để làm nổi b t nên xu h ng m i của quan tâm và l a chọn nh ng s n phẩm đ n từ
gi i trẻ: năng động, dễ hòa nh p v i các xu t nhiên, tốt cho sức khỏe. Vì các n c có gas
h ng/trào l u m i, đặc biệt là thích thú v i xu (CO , caffeine) ko tốt cho sức khỏe khi sử 2 h ng từ ph ơng Tây.
d ng nhiều, do đó s thay th ngày tăng. S
: Hiện nay, gi i trẻ đang theo phong 4+O3
cách từ n c ngoài, đặc biệt là ph ơng Tây.
Do đó, truyền thông s n phẩm Mountain Dew
tr thành s n phẩm đ i diện cho gi i trẻ thông
qua (bao bì, thi t k nhưn mác, logo ấn t ng,
m nh m , mang hơi h ng n c ngoài) WO WT W
: Đ nh v và thông điệp qu ng bá
: T o ra các s n phẩm m i, h ơng v 1 + O2 W3 + T2
truyền thông cho s n phẩm Moutain Dew phù m i để tăng sức c nh tranh, đa d ng hóa dòng
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 19/57
Linh, Tuyền, Khi t, H ơng, Tâm, Ph ơng K ho ch marketing s n phẩm n c gi i khát Mountain
Dew t i th tr ng Việt Nam năm 2015
h p v i tính cách của khách hàng m c tiêu
s n phẩm, làm m i s n phẩm đối v i khách W
: Qu ng bá s n phẩm, tăng awareness 1 + O3 hàng.
đúng khách hàng m c tiêu thông qua Digital
Marketing do l ng sử d ng Internet t i Việt
Nam ngày càng tăng đặc biệt gi i trẻ 3. Issue
- Truyền thông ch a hiệu qu :
 Khách hàng không hiểu trọn vẹn thông điệp truyền thông của s n phẩm, không c m nh n
đ c s khác biệt gi a Mountain Dew và các đối thủ (Sprite...). Do đó, họ không có lý do
để mua/sử d ng s n phẩm Mountain Dew khi đối v i họ có rất nhiều s n phẩm đáp ứng
đ c nhu cầu hiện t i là gi i khát, thể hiện đ c s năng động, vui t ơi.
- Doanh thu thấp do 2 nguyên nhân:
 T i các kênh phân phối: Ch a đầu t nh n diện s n phẩm t i các kênh phân phối (t p hóa,
cửa hàng tiện l i, siêu th ...): POSM không phủ h t các đ a điểm phân phối, v trí dán bất
h p lý; trình bày s n phẩm trên kệ không ngăn nắp, không hệ thống hay hàng th ng
xuyên h t/các nhà phân phối họ không muốn mua s n phẩm Mountain Dew để bán do sức mua khách hàng còn thấp.
 S n phẩm có kh năng thất b i trên th tr ng, do: truyền t i thông tin không đầy đủ, khách
hàng không hiểu trọn vẹn thông điệp truyền thông, s c nh tranh cao từ các đối thủ trên th tr ng (Sprite...) 4. SWOT implication - S
: Hiện t i, Mountain Dew ch a t o ra đ c 1+ W2+ W3
s khác biệt trong tâm trí ng i tiêu
dùng về mặt v giác. Do đó, sử d ng điểm m nh: hàm l ng caffein cao + tính cách s n
phẩm (nổi lo n, m o hiểm, năng động...) để t o nên s khác biệt của s n phẩm đối v i ng i tiêu dùng. - S
: T n d ng thi t k chai, bao bì đặc biệt, ấn t ng để làm nổi b t nên xu h ng m i 2+ O2
của gi i trẻ: năng động, dễ hòa nh p v i các xu h ng/ trào l u m i, đặc biệt là thích thú v i xu h ng từ ph ơng Tây. - S
: Hiện nay, gi i trẻ đang theo phong cách từ n c ngoài, đặc biệt là ph ơng Tây. Do 4+O3
đó, truyền thông s n phẩm Mountain Dew tr thành s n phẩm đ i diện cho gi i trẻ thông qua
(bao bì, thi t k nhưn mác, logo ấn t ng, m nh m , mang hơi h ng n c ngoài)
III. M CăTIểUăMARKETING 1. M cătiêuăth ngăhi u:
- Từ SWOT cho thấy việc truyền t i thông điệp đ n ng
i tiêu dùng ch a trọn vẹn nên ch a t o
đ c ấn t ng và ng i tiêu dùng ch a thấy đ c s khác biệt của th ơng hiệu. Do đó m c
SHARE KNOWLEDGE TOGETHER 20/57