mỹ học đại cương hồng mai trúc
M H C I C NG ĐẠ ƯƠ
I./ KHçI QUçT V M H C
1. Hai v n c b n c a m h c đề ơ
C‡i p đẹ
- ÒM h c lˆ khoa h c v c‡i đẹ - Baumgarten.
- M h c lˆ khoa h c nh‰n v n, b i v“ c‡i p lˆ m t ph m tr• mang t’nh nh‰n v n, h ng ă đẹ ă ướ
ti v p c a con ng i. đẹ ườ
- C‡i p mang t’nh ch quan, v“ c•ng m t s v t hi n t ng, m i ng i c— th c— nh ng đẹ ượ ườ ý
kiến, nh n nh kh‡c nhau. đị
- Khoa h c c a m h c h“nh thˆnh tr l i c‰u h i: để ÒЉu lˆ c‡i p kh‡ch quan?Ó.đẹ
Ngh thu t
- Ngh thu t n i h i t c a c‡i p, t‡c ph m ngh thu t c t o ra t c m h ng s‡ng ơ đẹ đượ
to c a ng i ngh s . c m h ng nˆy kh‡c nhau m i ng i mang t’nh ch ườ ĩ ườ
quan. Do —, c m h ng s‡ng t‡c mang t’nh quy lu t. đ kh™ng
2. Ti sao m h c nghi•n c u c‡i p vˆ ngh thu t? đẹ
- M h c m t b c trung gian, m h c nghi•n c u v c‡i p, ngh thu t n i t p ướ đẹ ơ
trung c‡i p. đẹ
- C‡i p ngh thu t mang n c m xœc t’ch c c cho ng i ti p nh n. đẹ đế ườ ế Đ c m n ng ă
hc, c‡i mˆ m h c h ng n. ướ đế
3. Triết h c lˆ c s c a m h c ơ
- Triết h c c— ba c tr ng lˆ t’nh tr u t ng, lu™n lu™n t c‰u h i i vˆo th c ch t c a đặ ư ượ đặ để đ
vn vˆ cho con ng i nhi u g—c nh“n t — x‡c nh vˆ l a ch n th‡i . đề ườ đ đị độ
- T ba c tr ng tr•n, tri t h c m ra ba chi u k’ch: đặ ư ế
¥ Bn th h c: ÒThc ch t lˆ g“?Ó
¥ T‰m th c lu n: ÒTa c— th bi ết g“?Ó
¥ Ng™n ng h c: ÒTa c— th hi u g“?Ó
-Đặt ra ba c‰u h i cho m h c:
¥ ÒThc ch t c a c‡i p vˆ ngh thu t lˆ g“?Ó đẹ
¥ ÒLˆm th nˆo bi t — lˆ c‡i thu t? ế để ế đ đẹp/ngh
¥ ÒLˆm th nˆo hi u — lˆ c‡i thu t? ế để đ đẹp/ngh
4. Đối t ng nghi•n c u c a m h c ượ
Đố ượ i t ng nghi•n cu c a m h c lˆ quan h th m m.
1
mỹ học đại cương hồng mai trúc
h
h th th m m
nghi•n c u t ng t‡c c‡c lo i h“nh ươ
Quan h th m m
h‡ch th th m m
c‡i bi
nghthu t
c‡i hˆi
gi‡o d c th m m
II./ QUAN H TH M M
- Lˆ m t trong nh ng d ng th c quan h c a con ng i v i t nhi•n, v i ng i kh‡c vˆ v i ườ ườ
ch’nh b n th‰n tr•n ph ng di n th m m . ươ
- Tr•n nh ng ph ng di n nˆy, con ng i l y nh ng gi‡ tr th m m lˆm ti•u ch’ th m ươ ườ
định.
- Con ng i t‡ch ra kh i gi i t nhi•n, t o thˆnh m t ch th , ch ng t‡c ng vˆo t ườ độ độ
nhi•n tho m‹n nh ng nhu c u c a m“nh, ng th i d a vˆo t nhi•n t o ra nhu c u để đồ để
mˆ t nhi•n kh™ng c— s n (nh‰n t o).
Con người T nhi•n
(ch th ) (kh‡ch th )
v•ng quan t‰m c a ch th
¥Đối t ng: lˆ kh‡ch th c t“m hi u v n i dung, b n ch t,É ượ đượ
¥Đối t ng b chi m l nh: b ng ho‡ b i tinh th n c a con ng i ( i t ng th m m ). ượ ế ĩ đồ ườ đố ượ
1. Đối t ng th m m ượ
Đồ ng ho‡ tinh th n
ch th th m m i t ng th m m đố ượ
Lao động
ch th kh‡ch th
con ng i gi i t nhi•n ườ
2. Lao ng lˆ ngu n g c, lˆ c s h“nh thˆnh quan h th m m độ ơ
- Qu‡ tr“nh lao ng em l i s hoˆn thi n v c k n ng (bˆn tay) c‡c gi‡c quan (m t, độ đ ă
tai) cho con ng i. ườ
- Qu‡ tr“nh con ng i t‡c ng vˆo t nhi•n nu™i s ng b n th‰n (h‡i l m s n b t ườ độ để ượ ă
canh t‡c bˆn tay).
2
mỹ học đại cương hồng mai trúc
-Đ™i tay con ng i v a c™ng c lao ng v a quan lao ng t o ra s n ph m mang ườ độ độ
t’nh th c d ng cho nhu c u v t ch t vˆ mang t’nh th m m cao.
VD: th c™ng m ngh c‡c t‡c ph m ngh thu t mang t’nh th m m cao, s n Đồ
phm t o ra b i n ng l c tinh th n, k n ng, k x o th ph‡p ngh thu t. Th™ng ă ă
qua c‡c s n ph m nˆy, c m xœc c a ng i s‡ng t o c truy n t n ng i ti p ườ đượ đạ đế ườ ế
nhn.
- Mt vˆ tai lˆ hai gi‡c quan quan tr ng nh t trong qu‡ tr“nh th m m c a con ng i. ườ
Lao ng ngu n g c, c s h“nh thˆnh quan h th m m g—p phđộ ơ n h“nh thˆnh
hai gi‡c quan vˆ ™i bˆn tay. đ
3. Ni dung c a quan h th m m - ng ho‡ tinh th n Đồ
Đồ ă ế ĩ đố ượ ĩ ng ho‡ tinh th n lˆ n ng lc chi m l nh i t ng c a ch th trong l nh vc tinh th n,
lˆm chob i t ng c— n ng l c, ph m ch t nh ch th mong mu n. i t ng tr đố ượ đ ă ư Đố ượ
thˆnh ph ng ti n v t ch t ho‡ t“nh c m con ng i. ươ để ườ
4. H qu c a quan h th m m - Gi‡ tr th m m
- Gi‡ tr ph n ‡nh qua m c ‡p ng c nhu c u s ng, t n t i c a loˆi ng i. Gi‡ tr độ đ đượ ườ
thm m gi‡ tr mˆ qua ‡p ng c nhu c u th m m c a con ng i, ‡p ng cho đ đ đượ ườ đ
s thi t nh c a c‡i p. ế đị đẹ
- Gi‡ tr ph n ‡nh nhu c u, nhu c u thay i th“ gi‡ tr s thay i, nhu c u m t i gi‡ tr s đổ đổ đ
mt i. đ
- Con ng i ti p nh n th™ng tin, sau t‡i hi n l i th™ng tin c m xœc th™ng qua s ườ ế đ
tưởng t ng, ng th i t‡i hi n l i th™ng tin v n c—, ™i lœc ph—ng i n— l•n. Gi‡o d c lˆ ượ đồ đ đạ
ngh thu t ph‡t huy n ng l c vˆ ph m ch t c a con ng i. ă ườ
Đồ ng ho‡ tinh th n lˆ th m m g n li n v i t™n gi‡o.
III./ CçI P ĐẸ
1. C‡i p trong l ch s đẹ
Quan ni m v c‡i p trong l ch s ph ng ™ng đẹ ươ Đ
¥ Trung Qu c:
- Theo Kinh d ch: C‡i sinh m nh (s s ng) c a con ng i b t ngu n t s v n ng, bi n ườ độ ế
đổ đấ đ đ i c a tr i t, ‰y ch’nh b n ch t c a sinh m nh. B•n c nh s th ng nh t hˆi
hoˆ tam tˆi, Thi•n - a - Nh‰n, ‰y lˆ y•u c u c a sinh m nh. Đị đ
- S v n ng bi n i ph i h p v i s th ng nh t hˆi hoˆ d n n o åm - D ng hoˆ độ ế đổ đế đạ ươ
hp.
- Ngh thu t trong tranh v , v n ch ng c a TQ th ng nh t m t quy lu t chung: D ng ă ươ ươ
hin åm n.
Người TQ quan ni m v c‡i p: đẹ
Chœ tr ng c‡i p con ng i, quan ni m r ng c‡c ph m ch t c n c— c a c‡i p lˆ: đẹ ườ đẹ
Nguy•n - Hanh - L i - Trinh. Ngh a lˆ: ĩ
¥ Nguy•n: B n nguy•n, c‡i thi n ng u, gi‡o d c b n s c theo t nhi•n. đứ đầ
¥ Hanh: Hanh th™ng, u ki n thu n l i cho s ph‡t tri n, g m c h“nh th c vˆ n i dung đi
(văn ho‡ ng x vˆ v n ho‡ tinh th n. ă
¥ Li: L i ’ch, l i m“nh l i ng i. ườ
¥ Trinh: Gi v ng ch’nh o, m b o tr ng th‡i hˆi hoˆ. đạ đả
3
mỹ học đại cương hồng mai trúc
¥n Độ
Th ba v th n ch’nh lˆ Brahama, Shiva, Vishiu, ngoˆi ra c˜n th th n Agai.
Người n quan ni m r ng, con ng i ph i gi i ph—ng t t‰m linh c a ch’nh m“nh, Độ ườ
trong con ng i c— 2 Òc‡i taÓ (c‡i t™i), m t ta th t m t ta gi - lˆm nh ng g“ kh™ng th t ườ
vi ch’nh m“nh. C ng t ‰y t o ta ũ đ nghi t , sinh ra kh, v“ th con ng i ph i , t“m n ế ườ tu tp đế
thi nh ngn đị , t“m th y c c‡i đượ an b“nh t nh lĩ trong t‰m h n, c— th tr v v i c‡i ta để
tht c a ch’nh m“nh.
Quan ni m tri t h c n c ế Độ đại:
-C‡i p b n ch t (ch‰n th c) ng sau v™ vˆn c‡i p h n t p, mˆ ch th™ng qua tu t p đẹ đằ đẹ
mi gi‡c ng c. đượ
-C‡i p nˆy lu™n trong ti m th c c a con ng i nh ng ph i t gi‡c ng l y. đẹ ườ ư
T t:m kế Trong quan ni m c‡i p Tri t h c ™ng ph ng: đẹ ế Đ ươ
-Trung Qu c: c‡i p chœ tr ng o c con ng i: n— lˆ c‡i thi n, h“nh th c lˆ c‡i m . đẹ đạ đứ ườ
-n Độ đẹ ý ĩ đẹ đầ ế : c‡i p mang ngh a t™n gi‡o, c‡i p mang t’nh ch t thi•ng li•ng y y u t
t‰m linh.
Quan ni m v c‡i p trong l ch s ph ng T‰y đẹ ươ
¥ V m t b n th h c:
Vn : đề Thc ch t c‡i p lˆ g“? đẹ
Theo quan ni m c a Plato: - gi ni m b•n trong kh™ng th b phai Đẹp ni m ý ý
m. C˜n trong quan ni m c a Aristotle: - th hi n ra b•n ngoˆi, lˆ c‡i c— th Đẹp lˆ th c th
nh“n th y vˆ thay i theo th i gian. đổ
¥ V m t t‰m th c lu n
Vn : đề Lˆm th nˆo t™i bi t — lˆ p? ế ế đ đẹ
C‡i g“ g‰y cho ta m t c m xœc vui s ng s h‰n hoan ch’nh c‡i p. ‰y lˆ c‡i p ướ đẹ Đ đẹ
kh™ng ngh v l i ’ch mˆ ph thu c vˆo t‰m , c m xœcĩ ý
¥ Lˆm th nˆo hi u v c‡i p ế để đẹ
-Đến giai n nˆy, s th hi n c a c‡i p b t u m r ng v chi u s‰u l t’nh. Hi u v đo đẹ đầ ý
c‡i p hi u v ngh thu t, hi u v ngh thu t hi u c ng™n ng c a ngh thu t, đẹ đượ
to h“nh vˆ bi u hi n c a ngh thu t ( v ngăn chươ ).
- Hiu v chi u s‰u l t’nh hi u c t ng s‰u xa, th y c ngh a tho‡t ra t i ý đượ ý ượ đượ ý ĩ đố
tượng.
2. Quan ni m v c‡i p ng i đẹ đươ đạ
C‡i p bi u tr ng cho nh ng gi‡ tr s ng c a con ng i, em l i cho con ng i c m xœc đẹ ư ườ đ ườ
t’ch c c, nh h ng cho con ng i s ng vˆ s‡ng t o. đị ướ ườ
Biu tr ng lˆ ni m tho‡t ra t i t ng ch kh™ng ph i lˆ i t ng. ư ý đố ượ đố ượ
3. Ph‰n lo i c‡i p đẹ
C‡i p trong t nhi•n đẹ
- Ch p khi vˆ ch khi c th a nh n b i con ng i. đẹ đượ ườ
4
mỹ học đại cương hồng mai trúc
S i v t - hi n t ng t nhi•n c th a nh n b i con ng ượ Đẹp Đượ ườ
Thc th
Thuc t’nh kh‡ch quan C— gi‡ tr d i nhu c u s ng c a ướ
con ng i ườ v m t th m m
C‡i p trong x‹ h i đẹ
Con ng i lˆ th c th th ng nh t v m t sinh h c v‹ x‹ h i. ườ
ý bi u th tr c ti p ế
V n ho‡ ă đ o n v n (ă ý) gi l•n c m xœc t’ch c c
x‰y dng n d
- Hot ng s ng c a con ng i bao g m: lao ng, hˆnh vi vˆ giao ti p. độ ườ độ ế
¥ Lao ng p lao ng tho‡t ra kh i ‡p b c b—c l t, lao ng b ng s t gi‡c, b ng độ đẹ độ độ
nim vui s ng c a s‡ng tướ o kh™ng ch h ng v s ‡p ng nhu c u th x‡c mˆ ướ đ
cao h n lˆ tho‡t ra kh i lao ng theo s thi t nh c a c‡i ơ đ để độ ế đị đẹp.
¥ Hˆnh vi p trong giao ti p hˆnh vi th hi n s tr‰n tr ng c a i t ng m t c‡ch đẹ ế đố ượ
ch‰n thˆnh, kh™ng gi d i.
Hc t p lˆ lao ng d tr , d tr t t s mang l i hi u qu cao vˆ ng c l i. độ ượ
C‡i p trong ngh thu t đẹ
Lˆ c‡i p trong s s‡ng t o c a ng i ngh s . đẹ ườ ĩ
C‡i x u khi c x‰y d ng, s‡ng t o trong ngh thu t em l i c m xœc ch‰n th c, t o ra đượ đ
mt hi u ng t‰m l (khi n ng i ti p nh n c m gi n, i tr th m ch’ ph n kh‡ng, u ý ế ườ ế ă đấ
tranh ch ng l i c‡i x u), th“ c‡i x u c c™ng nh n lˆ p trong ngh thu t. đ đượ đẹ
IV./ CçI BI - BI K CH
1. Định ngh a ĩ
- ph m tr• m h c d•ng ch hi n t ng x‹ h i h u qu c a n— th ng mang l i để ượ ườ
c‡i ch t, d• c‡i ch t kh™ng ph i lœc nˆo c ng c‡i bi. V“ th uc ch t c‡i bi c‡i p b ế ế ũ đẹ
tht b i, b hu di t trong qu‡ tr“nh u tranh v i c‡i x u. đấ
2. H qu
- C‡i bi t o ra s a d ng v m t c m xœc (s h‹i, t’ch c c, vui v , c m gi n,É). Nh ng đ ă ư
nhng c m x‡c hoˆn toˆn mang t’nh t’ch c c v“ n s th ng hoa t nh ng gi‡ tr đ đ ă
thm m c‡i bi mang l i.
Tr y.ng th‡i: thanh l c, thanh t
Khi m t gi t n c m t nh xu ng x—t th ng cho c‡i p b th t b i, h y di t, ngh a ướ ươ đẹ ĩ đ
đ đố đồ đấ sinh ra s ph n i, kh™ng ng t“nh v i c‡i x u, u tranh ti•u di t c‡i x u, ph c sinh
c‡i p. đẹ
Nguy•n nh‰n c a c‡i bi? S xung t gi a c‡i thi n vˆ c‡i ‡cđộ (s xung t nˆy xu t hi n độ
trong c i s ng c‡ nh‰n n x‹ h i). đờ đế
5
mỹ học đại cương hồng mai trúc
3. Biu hi n
- Bi c a c‡i c ũ: nh ng l c l ng x‹ h i ‹ x‡c l p c v th trong l ch s , v n c˜n n ng ượ đ đượ ế ă
lc thœc y s ph‡t tri n c a x‹ h i nh ng v“ m t l’ do nˆo b th t b i, hu di t t đẩ ư đ đ
ny sinh c‡i bi.
- Bi c a c‡i m i: nh ng con ng i x‹ h i, c‡ nh‰n i di n cho m t trˆo l u ti n b m ườ đạ ư ế
đườ đống cho s ph‡t tri n, tuy nhi•n trong qu‡ tr“nh ph‡t tri n l i b c‡i x u ch ng i ti•u
dit d n n th t b i đế (Òchết trong b“nh minhÓ).
- C‡i bi l m l c: s h n ch n ng l c c a nh n th c ế ă
V./ CçI HËI - HËI K CH
1. Định ngh a ĩ
C‡i hˆi l m t hi n t ng trong i s ng x‹ h i h qu c a n— th ng em l i ti ng ượ đờ ườ đ ế
cười. Tuy nhi•n kh™ng ph i ti ng c i nˆo c ng h qu c a c‡i hˆi. C— nh ng ti ng c i ế ườ ũ ế ườ
bt ngu n t t‰m sinh l hay b nh l . Do —, ti ng c i t c‡i hˆi lˆ ti ng c i: ý ý đ ế ườ ế ườ
- Ca tr’ tu : v“ th c ch t c‡i hˆi k t qu c a s ph‡t hi n m t n i dung x u c ngu ế đượ
to b i h“nh th c đẹp. C‡i p h“nh th c che gi u c‡i x u c a n i dung, ph i c— tr’ đẹ
tu ph‡t hi n. để
- Ca chi n th ng: v“ ph‡t hi n ra c‡i hˆi th“ ng i ph‡t hi n y i t ng vˆo th b ế ườ đ đẩ đố ượ ế
độ đỡ ế ường v“ ph i ch ng ti ng c i.
- Ca s khoan dung: s b qua, kh™ng c˜n quan t‰m n. đế
- Tiếng c i t c‡i hˆi lˆ th‡i bi u hi n c‡i x u m t c‡ch vui v ‰y bi t n bi u ườ độ t đ ế đế
hin ti ng c i nh th nˆo. Do —, ti ng c i c a c‡i hˆi c˜n lˆ m t v kh’ ph• ph‡n. ế ườ ư ế đ ế ườ ũ
C‡i hˆi m t gi‡ tr x‹ h i, khi ph‡t hi n c‡i x u th“ ch• c i c‡i x u, kh™ng ườ
chp nh n c‡i x u.
2. Cp độ
- T trˆo b ng c‡ch th a nh n khuy t m c a m“nh vˆ ng oi th‰n, n—i qu‡ l•n lˆm cho ế đi để
m“nh t n t i.
- Ch‰m bi m, m a mai, t th‡i nghi•m kh c, kh™ng ng t“nh, ph• ph‡n i t ng m t ế độ đồ đố ượ
c‡ch s‰u cay.
-Đả k’ch ph• ph‡n b ng th‡i quy t li t, u tranh kh™ng ch p nh n c‡i x u. độ ế đấ
C‡i hˆi trong ngh thu t ph i mang t’nh nh‰n v n, kh™ng c i tr•n n i b t h ă ườ nh
ca ng i kh‡c. ườ
VI./ NGH THU T
1. Định ngh a v ngh thu t ĩ
Ngh thu t b t ngu n t lao ng. độ
Ngh t: thu hot ng th c™ng độ sn ph m: c™ng c
Lao ng độ đ‡p ng h“nh t ng ượ
y•u c u c™ng n ng (tri th c, c m xœc) ă
Mt s n ph m ngh thu t ph i b c l ra ngh l c c a ng i s‡ng t o, mang t“nh c m ườ
thm m trong qu‡ tr“nh s‡ng t o.
6
mỹ học đại cương hồng mai trúc
c™ng n ng ă b m t i đ mang gi‡ tr tinh th n S n ph m
Sn phm nghhu t
th m m vượt tr i m thu t cao (tinh x o)
2. Điu g“ lˆm n•n m t t‡c ph m ngh thu t
- Lˆ s n ph m (t‡c ph m) g i l•n c m xœc c ng i t o ra n— truy n d n. đ đượ ườ
- Cm xœc t s n ph m nˆy c th ng hoa t trong qu‡ tr“nh tr i nghi m s ng c a con đ đượ ă
người, trong ti p nh n v n ho‡ c a con ng i. ế ă ườ
- Sn ph m c c m nh n cao h n v m t c m xœc v“ t o ra s li•n t ng c a con ng i đượ ơ ưở ườ
trong t qu‡ kh , hi n t i n t ng lai. đế ươ
- Cho n•n:
- S s‡ng t o kh™ng ch n t qu‡ tr“nh t o ra s n ph m c˜n n t qu‡ tr“nh c m th đế đế
sn ph m ( — lˆ th‡i con ng i i v i c v t/di v t). đ độ ườ đố
- T‡c ph m ngh thu t kh™ng c˜n s st o ra t con ng i d ng nh n m trong s ườ ườ ư
đ ườ ‡nh gi‡ c m nh n c a con ng i vˆ hoˆn toˆn kh™ng mang t’nh l i ’ch, v l i.
- Kh™ng c— qu‡ tr“nh lao ng t o ra s n ph m c a con ng i, kh™ng c— qu‡ tr“nh t o ra gi‡ độ ườ
tr s d ng (c™ng n ng s d ng) th“ kh™ng c— t‡c ph m ngh thu t. ă
- T‡c ph m ngh thu t kh™ng c˜n ho t ng th c™ng, tr thˆnh ho t ng s‡ng t o độ độ
tinh th n, b t u h“nh thˆnh n•n c‡c ( ngh a c— trong t ng i t ng). đầ bi ngu trư ý ĩ đố ượ
- Ng™n ng kh™ng ch gi i h n trong ti ng n—i vˆ ch vi t v“ ng™n ng c˜n bi u hi n trong ế ế
c‡c h“nh t ng, nghi l , th n tho i. ượ
- Người c m nh n ngh thu t kh™ng ph thu c vˆo ch t li u ngh thu t d a vˆo ý
nghĩa ngh thu t bi u hi n th™ng qua t‡c ph m.
3. Ti•u ch’ ‡nh gi‡ t‡c ph m ngh thuđ t: thi gian vˆ c™ng chœng
-Thc th t‡c ph m c ghi nh n trong i s ng x‹ h i, c th a nh n m t ph n đ đượ đờ đượ
ca x‹ h i, c con ng i ph n nh vˆ khai th‡c. đượ ườ
-T‡c ph m ngh thu t ph i ch a ng nh m t s ph n ‡nh m t ph n hi n th c i đự ư đờ
sng
-T‡c ph m ngh thu t lˆ k t qu t“nh y•u c a ng i ngh s , a con tinh th n, lˆ s k t ế ườ ĩ đứ ế
tinh gi a th gi i quan s‡ng t‡c, th ph‡p s‡ng t‡c v i s s‡ng t o c a ng i ngh s ế ườ ĩ
trong vi c x‰y d ng l•n h“nh t ng b ng s li•n k t ng™n ng ngh thu t t o n•n m t ượ ế
chnh th trong c m nh n c a kh‡n gi .
Ngh thu t t“nh y•u i v i cu c s ng, m t cu c s ng kh™ng p nh ng ngh thu t đố đạ ư
phi p m c d• trong khi t‡i t o hi n th c cu c s ng vˆo trong ngh thu t, ng i ngh s đẹ ườ ĩ
kh™ng ch t‡i t o m t t i mˆ c˜n gi‡n ti c ti p t‡i t o n•n m t m ng s‡ng c a cu c s ng ếp/tr ế
vˆo trong ngh thu t. Cho n•n t’nh ph• ph‡n trong ngh thu t m t s ph• ph‡n nh m i đ
đế đơ đ đế n s hoˆn thi n ch kh™ng n thu n ph• ph‡n i n s hu di t. T t nhi•n c‡i x u
cn c hu di t, nh ng hu di t lˆm g“ th“ c‰u h i nˆy ngh thu t c n c— tr‡ch nhi m đượ để
tr l i.
7
mỹ học đại cương hồng mai trúc
Tr•n c s nˆy, chœng ta c— th i n nh ngh a v ngh thu t nh sau: ơ đ đế đị ĩ ư
-Ngh thu t lˆ s ph n ‡nh hi n th c cu c s ng b ng t“nh y•u r ng l n vˆ t“nh y•u i v i đố
c‡i p. đẹ
-Din ra trong ba m i quan h : gi a con ng i v i t nhi•n, v i ng i kh‡c (quan h x‹ ườ ườ
hi) vˆ v i ch’nh b n th‰n. Ch’nh lˆ ph n ‡nh toˆn b nh ng g“ di n ra trong ba m i quan
h nˆy. — ch’nh c s ng c a con ng i). Do —, ph m vi Đ ni dung c a ngh thu t (cu ườ đ
phn ‡nh c a ngh thu t v™ c•ng r ng.
-V“ y•u cu c s ng n•n ng i ngh s lu™n mong cu c s ng hoˆn thi n, mu n t‡i t o l i ườ ĩ
cuc s ng v m t hi n th c ph• h p v i mong mu n, c m , kh‡t v ng c a con ng i. ướ ơ ườ
4. Bn ch t c a ngh thu t, i t ng c a ngh thu t đố ượ (lˆ i s ng ngh thu t c a con đờ
người)
Ngh thu t lˆ s Òt n t i ’ch th cÓ. đ
Ni dung c a ngh thu t hi u c cu c s ng: t‡i hi n c cu c s ng t“nh y•u i đượ đượ đố
vi cu c s ng (hi n trong c‡i p - đẹ c cm n ng hă ) đờ ườ đời s ng n i t‰m ca con ng i ( i
sng tinh th n c a c‡ nh‰n con ng ười) c b c l ra b i bi u hi n c a ngh thuđượ t.
Bn ch t c a ngh thu t:
-Lˆ nh ng thu c t’nh, nh ng y u t s t n t i b n ch t c a ngh thu t, kh™ng c— nh ng ế
thuc t’nh vˆ y u t nˆy th“ b n ch t c a ngh thu t kh™ng t n t i. ế
-Lˆ nh ng y u t thu c t’nh quy nh cho s t n t i, ph‡t tri n c a ngh thu t. ế đị
-C‡i p c t o ra mang gi‡ tr c a ngh thu t (ph thu c vˆo th hi u th m m c a con đẹ đượ
người) lˆ c‡i p c s th a nh n c a c™ng chœng. đẹ đượ
-Lˆ nh ng gi‡ tr x‹ h i c ‡nh gi‡ theo s thi t nh c a c‡i p. đượ đ ế đị đẹ
Gi‡ tr x‹ h i lˆ c‡c gi‡ tr v n h c, cu c s ng, kinh t , x‹ h i, o c, th m m ,É n—i ă ế đạ đứ
l•n gi‡ tr c a con ng i, n—i l•n nhu c u, nh ng g“ ‡p ng nhu c u, kh‡t v ng s ng c a ườ đ
con ng i. ườ
-Lˆ gi‡ tr c a gi‡ tr .
-Lˆ nh ng gi‡ tr x‹ h i c ‡nh gi‡ theo quy nh ri•ng c a t“nh c m. đượ đ đị
C— ki n cho r ng, Ò ý ế Bn ch t c a ngh thu t t’nh d‰n t c, n i dung, giai c
sai v“ c‡c thu c t’nh nˆy thu c v ch’nh tr h c, lˆ nh ng thu c t’nh ph‡i sinh c a ngh
thut khi x‹ h i ‹ c— giai c p vˆ u tranh giai c p. đ đấ
VII./ H“nh t ng ngh thu t: ượ
Phương th c ph n ‡nh c a ngh thu t:
- Trong h“nh t ng ngh thu t s t ng h p n i dung ngh thu t, b n ch t ngh thu t ượ
đố ượ i t ng ngh thu t.
VD: c‡c t‡c ph m v n h c lˆ s t ng h p h“nh t ng t o n•n ch nh th t‡c ph m. ă ượ
- C‡c n i dung nˆy bi u hi n qua c‡c c p v th gi i quan nh‰n sinh quan, t o n•n độ ế
mt h th ng t t ng ch . h th ng t t ng ch nˆy m t h th ng m ư ưở đề ư ưở đề
thường xuy•n c th™ng di n. đượ
- C‡c c p v t‰m l c— th c ph i bˆy ho c n tˆng, c‡c c p th m m ph thu c độ ý đượ ơ độ
vˆo y u t c m xœc c a c™ng chœng vˆ s m r ng c‡c gi‡ tr c a h“nh t ng. ế ượ
8
mỹ học đại cương hồng mai trúc
- C‡c c p tr•n c ph n ‡nh m t c‡ch tr c quan th™ng qua c‡c th ph‡p ngh thu t t độ đượ
tru t ng n c th . ượ đế Lˆm cho m t th ph bi n c th nh t thˆnh n gi n nh t. ế đơ
C‡c n nh t vˆ c‡i c th l i lˆ bao hˆm c s a d ng vˆ ph qu‡t.đơ đượ đ
VIII./ Ch c n ng ngh thu t ă
- Ngh thu t m t m—n quˆ do con ng i t o ra trao t ng l i cho ch’nh m“nh, ngh ườ
thut ch’nh lˆ th lˆm th ng hoa cho cu c s ng. ă
- Ngh thu t c— trang b cho cu c s ng con ng i (chœc n ng nh n th c s hi u bi t, ườ ă ế
gi‡o d c truy n t i c i thi n, d b‡o d a vˆo tr c gi‡c).
Ch c n ng c a ngh thu t gi i tr’, giœp con ng i tho‡t ra kh i ‡p l c cu c s ng ă ườ
vˆ t o l p s c‰n b ng v t‰m l . N—i c‡ch kh‡c, n— lˆm con ng i vui s ng. ý ườ
Gi i ph—ng t t ng i ng. ư ưở đ đến hˆnh độ
9

Preview text:

mỹ học đại cương lê hồng mai trúc MỸ HỌC I C ĐẠ ƯƠNG
I./ KHçI QUçT VỀ MỸ HỌC 1. Hai v n c đề ơ b n c ủa m h c C‡i đẹp - ÒMỹ h c lˆ khoa h c v
ề c‡i đẹpÓ - Baumgarten.
- Mỹ học lˆ khoa h c nh‰n ọ
văn, bởi v“ c‡i đẹp lˆ m t ph ộ
ạm tr• mang t’nh nh‰n văn, hướng tới vẻ đẹp c a con ng ủ ười.
- C‡i đẹp mang t’nh ch quan, v“ ủ c•ng m t s
ộ ự vật hiện tượng, m i ng ỗ
ười c— thể c— những ý
kiến, nhận định kh‡c nhau. - Khoa h c c ọ ủa m h ỹ c h“nh thˆnh ọ để trả lời c‰u h i:
ÒЉu lˆ c‡i đẹp kh‡ch quan?Ó. Nghệ thu t - Nghệ thuật lˆ nơi h i ộ t ụ c a
ủ c‡i đẹp, t‡c phẩm nghệ thuật được tạo ra từ cảm hứng s‡ng tạo c a
ủ người nghệ sĩ. Mˆ cảm hứng nˆy lˆ kh‡c nhau ở m i
ỗ người vˆ mang t’nh ch ủ quan. Do —, c đ
ảm hứng s‡ng t‡c kh™ng mang t’nh quy luật. 2. Tại sao m h c nghi•n c ứu c‡i p vˆ ngh đẹ ệ thu t? - Mỹ h c ọ lˆ m t ộ bước trung gian, m ỹ h c
ọ nghi•n cứu về c‡i đẹp, mˆ nghệ thuật lˆ nơi tập trung c‡i đẹp.
- C‡i đẹp vˆ nghệ thuật mang đến cảm xœc t’ch cực cho người tiếp nhận. Đ— lˆ cảm n ng ă
học, c‡i mˆ m h ỹ c h ọ ướng đến. 3. Triết h c lˆ c ơ sở của m h c - Triết h c
ọ c— ba đặc trưng lˆ t’nh trừu tượng, lu™n lu™n đặt c‰u h i ỏ để i vˆo th đ ực chất c a ủ
vấn đề vˆ cho con người nhiều g—c nh“n từ — x‡c đ định vˆ lựa ch n th‡i ọ . độ
- Từ ba đặc trưng tr•n, triết h c m ọ ở ra ba chiều k’ch: ¥ Bản thể h c:
ÒThực ch t lˆ g“?Ó
¥ T‰m thức luận: ÒTa c— thể biết g“?Ó ¥ Ng™n ngữ h c:
ÒTa c— thể hiểu g“?Ó -Đặt ra ba c‰u h i cho m ỏ h ỹ c: ọ ¥ ÒThực ch t c a c‡i
đẹp vˆ nghệ thu t lˆ g“?Ó
¥ ÒLˆm thế nˆo để biết — lˆ c‡i đ đẹp/nghệ thu t?
¥ ÒLˆm thế nˆo để hiểu — lˆ c‡i đ đẹp/nghệ thu t?
4. Đối tượng nghi•n cứu của m h c
Đối tượng nghi•n cứu của mỹ học lˆ quan hệ thẩm mỹ. 1 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc hể hủ thể th m mỹ nghi•n cứu tương t‡c c‡c loại h“nh Quan hệ th m m h‡ch thể th m m c‡i bi thuhật g n c‡i hˆi gi‡o dục th m m II./ QUAN HỆ THẨM MỸ - Lˆ m t trong nh ộ
ững dạng thức quan hệ c a
ủ con người với tự nhi•n, với người kh‡c vˆ với
ch’nh bản th‰n tr•n phương diện thẩm m . ỹ
- Tr•n những phương diệ
n nˆy, con người lấy những gi‡ trị thẩm m ỹ lˆm ti•u ch’ thẩm định.
- Con người t‡ch ra khỏi giới tự nhi•n, tạo thˆnh m t ộ ch ủ thể, chủ ng độ t‡c ng độ vˆo tự
nhi•n để thoả m‹n những nhu cầu c a m“nh, ủ ng th đồ
ời dựa vˆo tự nhi•n để tạo ra nhu cầu
mˆ tự nhi•n kh™ng c— sẵn (nh‰n tạo). Con ng T ườ nhi•n i (chủ thể)
(kh‡ch thể)
v•ng quan t‰m c a ch th ủ ể
¥Đối tượng: lˆ kh‡ch thể được t“m hiểu về n i dung, b ộ ản chất,É
¥Đối tượng bị chiếm lĩnh: bị ng ho‡ b đồ ởi tinh thần c a con ng ủ ười ( i t đố ượng thẩm m ). ỹ
1. Đối tượng thẩm m
Đồng ho‡ tinh thần
chủ thể th m m i t đố ượng th m m Lao động chủ thể kh‡ch thể con người
giới tự nhi•n
2. Lao động lˆ ngu n g c, lˆ c
ơ sở h“nh thˆnh quan hệ th m m
- Qu‡ tr“nh lao động em đ
lại sự hoˆn thiện về cả k
ỹ năng (bˆn tay) vˆ c‡c gi‡c quan (mắt, tai) cho con người.
- Qu‡ tr“nh con người t‡c ng vˆo t độ
ự nhi•n để nu™i s ng b ố
ản th‰n (h‡i lượm săn bắt canh t‡c bˆn tay). 2 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc
-Đ™i tay con người vừa lˆ c™ng c ụ lao ng độ vừa lˆ quan lao ng độ tạo ra sản phẩm mang t’nh thực d ng cho nhu c ụ
ầu vật chất vˆ mang t’nh thẩm m cao. ỹ VD: Đồ th
ủ c™ng mỹ nghệ lˆ c‡c t‡c ph m ẩ nghệ thu t ậ mang t’nh th m ẩ mỹ cao, lˆ s n phẩm t o ạ ra bởi n ng ă lực tinh th n, ầ kỹ n ng, ă kỹ x o ả vˆ th
ủ ph‡p nghệ thu t. ậ Th™ng qua c‡c s n ả ph m ẩ nˆy, c m ả xœc c a
ủ người s‡ng t o
ạ được truyền t
đạ đến người tiếp nhận.
- Mắt vˆ tai lˆ hai gi‡c quan quan tr ng nh ọ
ất trong qu‡ tr“nh thẩm m c ỹ a con ng ủ ười. Lao ng độ lˆ ngu n ồ g c,
ố cơ sở h“nh thˆnh quan hệ th m
ẩ mỹ vˆ g—p phần h“nh thˆnh
hai gi‡c quan vˆ ™i bˆn tay đ .
3. Nội dung của quan hệ thẩm m -
ỹ Đồng ho‡ tinh th n
Đồng ho‡ tinh thần lˆ ă n ng lực chiếm lĩ đố
nh i tượng của chủ thể trong lĩnh vực tinh thần, lˆm chob i đố tượ ng đ — c— nă
ng lực, phẩm chất như chủ thể mong muố n. Đối tượ ng trở
thˆnh phương tiện để vật chất ho‡ t“nh cảm con người. 4. Hệ qu c
ả ủa quan hệ th m m - Gi‡ tr ị th m m
- Gi‡ trị phản ‡nh qua mức độ ‡p đ
ứng được nhu cầu s ng, ố t n ồ tại c a
ủ loˆi người. Gi‡ trị
thẩm mỹ lˆ gi‡ trị mˆ qua — đ ‡p đ
ứng được nhu cầu thẩm m c ỹ a ủ con người, ‡p đ ứng cho
sự thiết định của c‡i đẹp.
- Gi‡ trị phản ‡nh nhu cầu, nhu cầu thay i th“ đổ gi‡ trị sẽ thay i, nhu đổ cầu mất i đ gi‡ trị sẽ mất i. đ - Con người tiế p nhận th™ng tin, sau —
đ t‡i hiện lại th™ng tin vˆ cảm xœc th™ng qua sự
tưởng tượng, đồng thời t‡i hiện lại th™ng tin v n c—, ố ™i lœc đ
ph—ng đại n— l•n. Gi‡o d c lˆ ụ
nghệ thuật ph‡t huy năng lực vˆ phẩm chất c a con ng ủ ười.
Đồng ho‡ tinh thần lˆ thẩm mỹ ắ g n liề
n v i t™n gi‡o. III./ CçI ĐẸP 1. C‡i p trong l đẹ ịch sử
Quan niệm về c‡i đẹp trong lịch sử phương Đ™ng ¥ Trung Qu c:
- Theo Kinh dịch: C‡i sinh mệnh (sự s ng) ố c a ủ con người bắt ngu n
ồ từ sự vận động, biến
đổi của trời đất, đ‰y ch’nh lˆ ả
b n chất của sinh mệnh. B•n cạnh đ— lˆ sự thống ấ nh t hˆi
hoˆ tam tˆi, Thi•n - Địa - Nh‰n, ‰y lˆ y•u c đ ầu c a sinh m ủ ệnh. - Sự vận ng độ biến i đổ ph i ố hợp với sự th ng ố
nhất hˆi hoˆ dẫn đến đạo åm - Dương hoˆ hợp.
- Nghệ thuật trong tranh vẽ, văn chương của TQ th ng ố nhất m t ộ quy luật chung: Dương hiện åm ẩn.
Người TQ quan niệm về c‡i đẹp: Chœ trọ ng c‡i đẹ
p ở con người, quan niệm rằ ng c‡c phẩm chất cầ n c— c a ủ c‡i đẹ p lˆ:
Nguy•n - Hanh - Lợi - Trinh. Nghĩa lˆ:
¥ Nguy•n: Bản nguy•n, c‡i thiện đứng đầu, gi‡o d c b ụ ản sắc theo tự nhi•n.
¥ Hanh: Hanh th™ng, điều kiện thuận lợi cho sự ph‡t triển, g m
ồ cả h“nh thức vˆ n i ộ dung
(văn ho‡ ứng xử vˆ văn ho‡ tinh thần.
¥ Lợi: Lợi ’ch, lợi m“nh lợi người.
¥ Trinh: Giữ vững ch’nh đạo, đảm bảo trạng th‡i hˆi hoˆ. 3 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc ¥Ấn Độ
Thờ ba vị thần ch’nh lˆ Brahama, Shiva, Vishiu, ngoˆi ra c˜n thờ thần Agai.
Người Ấn Độ quan niệm rằng, con người phải giải ph—ng từ t‰m linh c a ch’nh ủ m“nh, vˆ
trong con người c— 2 Òc‡i taÓ (c‡i t™i), m t ộ ta thật vˆ m t
ộ ta giả - lˆm những g“ kh™ng thật với ch’nh m“nh. C ng t ũ ừ ‰y đ
tạo ta nghiệt, sinh ra khổ, v“ thế con người phải tu tập, t“m đến
thiền định, t“m thấy được c‡i an b“nh tĩnh l ng
trong t‰m h n,
ồ để c— thể trở về với c‡i ta thật c a ch’nh m“nh. ủ
Quan niệm triết h c
ọ Ấn Độ c ổ đại:
-C‡i đẹp bản chất (ch‰n thực) đằng sau v™ vˆn c‡i đẹp h n t
ỗ ạp, mˆ chỉ th™ng qua tu tập mới gi‡c ng ộ được.
-C‡i đẹp nˆy lu™n trong tiềm thức c a con ng ủ
ười nhưng phải tự gi‡c ng l ộ ấy.
Tạm kết: Trong quan niệm c‡i đẹp Triết h c ọ Đ™ng phương:
-Trung Qu c: c‡i ố đẹp chœ tr ng ọ
đạo đức con người: n— lˆ c‡i thiện, h“nh thức lˆ c‡i m . ỹ
-Ấn Độ: c‡i đẹp mang ý ĩ
ngh a t™n gi‡o, c‡i đẹp mang t’nh chất thi•ng li•ng đầy ế y u tố t‰m linh.
Quan niệm về c‡i đẹp trong lịch sử phương T‰y ¥ Về m t b n th ể h c:
Vấn đề: Thực ch t c‡i đẹp lˆ g“? Theo quan niệm c a
ủ Plato: Đẹp lˆ ý niệm - giữ
ý niệm b•n trong vˆ kh™ng thể bị phai
mờ. C˜n trong quan niệm c a
ủ Aristotle: Đẹp lˆ thực thể -
thể hiện ra b•n ngoˆi, lˆ c‡i c— thể
nh“n thấy vˆ thay i theo th đổ ời gian.
¥ Về m t t‰m th ức luận
Vấn đề: Lˆm thế nˆo t™i biết — lˆ đ đẹp? C‡i g“ g‰y cho ta m t
ộ cảm xœc vui sướng vˆ sự h‰n hoan ch’nh lˆ c‡i đẹp. Љy lˆ c‡i đẹp
kh™ng nghĩ về lợi ’ch mˆ ph thu ụ c vˆo t‰m ộ , c ý ảm xœc
¥ Lˆm thế nˆo để hiểu về c‡i đẹp
-Đến giai đoạn nˆy, sự thể hiện c a
ủ c‡i đẹp bắt đầu mở r ng ộ về chiều s‰u l ý t’nh. Hiểu về
c‡i đẹp lˆ hiểu về nghệ thuật, hiểu về nghệ thuật lˆ hiểu được ng™n ngữ c a ủ nghệ thuật,
tạo h“nh vˆ biểu hiện c a ngh ủ
ệ thuật (văn chương). - Hiểu về chiều s‰u l ý t’nh lˆ hiểu được
ý tượng s‰u xa, thấy được ý nghĩa tho‡t ra từ i đố tượng.
2. Quan niệm về c‡i p đẹ đương đại
C‡i đẹp biểu trưng cho những gi‡ trị s ng ố c a con ủ người, em l đ
ại cho con người cảm xœc
t’ch cực, định hướng cho con người s ng vˆ s‡ng t ố ạo.
Biểu trưng lˆ ý niệm tho‡t ra từ i t
đố ượng chứ kh™ng ph i lˆ i t đố ượng. 3. Ph‰n lo i c‡i p đẹ
C‡i đẹp trong tự nhi•n
- Chỉ đẹp khi vˆ chỉ khi được thừa nhận bởi con người. 4 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc Sự v t - hi
ện tượng tự nhi•n Đẹp
Được thừa nh n b
ởi con người Thực thể
Thuộc t’nh kh‡ch quan

C— gi‡ trị dưới nhu c u s ng c a
con người về m t th m m
C‡i đẹp trong x‹ h i
Con người lˆ thực thể th ng nh ố
ất về mặt sinh h c v‹ x‹ h ọ i. ộ ý biểu thị trực tiếp Văn ho‡ đ ạ o n v n ( ă ý)
gợi l•n c m xœc t’ch c ực x‰y dựng ẩn d ụ - Hoạt ng s độ ng c ố a con ng ủ ười bao g m: lao ồ ng, hˆnh vi vˆ giao ti độ ếp. ¥ Lao ng độ đẹp lˆ lao ng độ tho‡t ra kh i ỏ ‡p bức b—c l t, ộ lao ng độ
bằng sự tự gi‡c, bằng
niệm vui sướng c a s‡ng ủ
tạo kh™ng chỉ hướng về sự ‡p đ ứng nhu c u th ể x‡c mˆ
cao hơn lˆ tho‡t ra kh i ỏ —
đ để lao ng theo s độ
ự thiết định của c‡i đẹp.
¥ Hˆnh vi đẹp trong giao tiếp lˆ hˆnh vi thể hiện sự tr‰n tr ng ọ c a ủ i đố tượng m t ộ c‡ch
ch‰n thˆnh, kh™ng giả d i. ố Học tập lˆ lao ng d độ ự trữ, dự trữ t t s
ố ẽ mang lại hiệu quả cao vˆ ngược lại.
C‡i đẹp trong nghệ thu t
Lˆ c‡i đẹp trong sự s‡ng t o c
ủa người nghệ sĩ.
C‡i xấu khi được x‰y dựng, s‡ng tạo trong nghệ thuật em đ
lại cảm xœc ch‰n thực, tạo ra một hiệu ứng t‰m l ý (khiế n người tiếp nhậ
n căm giận, bˆi trừ thậm ch’ phản kh‡ng, đấu tranh ch ng l ố
ại c‡i xấu), th“ c‡i xấu —
đ được c™ng nhận lˆ đẹp trong nghệ thuật.
IV./ CçI BI - BI KỊCH 1. Định nghĩa - Lˆ phạm tr• m ỹ h c
ọ d•ng để chỉ hiện tượng x‹ h i ộ mˆ hậu quả c a ủ n— thường mang lại
c‡i chết, d• c‡i chết kh™ng phải lœc nˆo c ng ũ
lˆ c‡i bi. V“ thựuc chất c‡i bi lˆ c‡i đẹp bị
thất bại, bị huỷ diệt trong qu‡ tr“nh đấu tranh với c‡i xấu. 2. Hệ qu - C‡i bi tạo ra sự a
đ dạng về mặt cảm xœc (sợ h‹i, t’ch cực, vui vẻ, căm giận,É). Nhưng những cảm x‡c —
đ hoˆn toˆn mang t’nh t’ch cực v“ n —
đ lˆ sự thăng hoa từ những gi‡ trị
thẩm mỹ c‡i bi mang lại.
Trạng th‡i: thanh l c, thanh t ẩy. Khi m t ộ gi t n ọ ước mắt nh xu ỏ ng ố
x—t thương cho c‡i đẹp bị thất bại, h y di ủ ệt, nghĩa lˆ ở — đ đ‹ sinh ra sự ả
ph n đối, kh™ng đồng t“nh ớ v i c‡i ấ
x u, đấu tranh ti•u diệt c‡i ấ x u, ụ ph c sinh c‡i đẹp.
Nguy•n nh‰n của c‡i bi? Sự xung đột giữa c‡i thiện vˆ c‡i ‡c (sự xung t nˆy độ xuất hiện
trong cả đời s ng c‡ nh‰n ố đến x‹ h i). ộ 5 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc 3. Biểu hiện
- Bi của c‡i cũ:
những lực lượng x‹ h i ộ ‹ x‡c đ
lập được vị thế trong lịch sử, vẫn c˜n năng
lực thœc đẩy sự ph‡t triển c a x‹ ủ h i nh ộ ưng v“ m t l’ ộ do nˆo — đ bị thất bại, hu di ỷ ệt từ — đ
nảy sinh c‡i bi.
- Bi của c‡i mới: những con người x‹ h i,
ộ c‡ nh‰n đại diện cho m t ộ trˆo lưu tiến b ộ mở
đường cho sự ph‡t triển, tuy nhi•n trong qu‡ tr“nh ph‡t triển lại ị b c‡i ấ x u chống đối ti•u
diệt dẫn đến thất bại (Òchết trong b“nh minhÓ). - C‡i bi l m l
ạc: sự hạn chế năng lực c a nh ủ ận thức
V./ CçI HËI - HËI KỊCH 1. Định nghĩa C‡i hˆi lừ m t
ộ hiện tượng trong đời s ng ố x‹ h i ộ mˆ hệ quả c a ủ n— thường em đ lại tiếng
cười. Tuy nhi•n kh™ng phải tiếng cười nˆo c ng ũ lˆ hệ quả c a
ủ c‡i hˆi. C— những tiếng cười bắt ngu n t ồ ừ t‰m sinh l hay b ý ệnh l . Do ý —, ti đ
ếng cười từ c‡i hˆi lˆ tiếng cười:
- Của tr’ tuệ: v“ thực chất c‡i hˆi lˆ kết quả c a ủ sự ph‡t hiện m t ộ n i ộ dung xấu được ngu ỵ
tạo bởi h“nh thức đẹp. C‡i đẹp h“nh thức che gi u c‡i x u c
ủa n i dung, ph i c— tr’
tuệ để ph‡t hiện.
- Của chiến thắng: v“ ph‡t hiện ra c‡i hˆi th“ người ph‡t hiện ‹ đ đẩy i
đố tượng vˆo thế bị động v“ phải chố đỡ ng tiếng cười.
- Của sự khoan dung: sự b qua, kh™ng c˜n quan t‰m ỏ đến.
- Tiếng cười từ c‡i hˆi lˆ th‡i bi
độ ểu hiện c‡i xấu m t c‡ch vui v ộ ẻ từ ‰y bi đ ết đến biểu
hiện tiếng cười như thế nˆo. Do —, ti đ
ếng cười c a c‡i hˆi c˜n lˆ m ủ t v ộ kh’ ph• ph‡n. ũ
C‡i hˆi lˆ m t ộ gi‡ trị x‹ h i,
ộ khi ph‡t hiện c‡i x u
ấ th“ ch• cười c‡i x u, ấ kh™ng
chấp nh n c‡i x u. 2. Cấp độ
- Tự trˆo bằng c‡ch thừa nhận khuyết điểm c a m“nh vˆ ng ủ
ừoi th‰n, n—i qu‡ l•n để lˆm cho m“nh t n t ồ ại. - Ch‰m biếm, mỉa mai, t ỏ th‡i
độ nghi•m khắc, kh™ng ng đồ t“nh, ph• ph‡n i đố tượng m t ộ c‡ch s‰u cay.
-Đả k’ch ph• ph‡n bằng th‡i quy độ
ết liệt, đấu tranh kh™ng chấp nhận c‡i xấu.
C‡i hˆi trong nghệ thu t ậ ph i
ả mang t’nh nh‰n v n,
ă kh™ng cười tr•n n i ỗ b t ấ hạnh
của người kh‡c. VI./ NGHỆ THUẬT
1. Định nghĩa về nghệ thu t Nghệ thuật bắt ngu n t ồ ừ lao ng. độ Nghệ thu t:
hoạt ng th độ c™ng
sản phẩm: c™ng cụ Lao độ ng đ‡p ứ ng h“nh tượng y•u c u c™ng n ă ng
(tri thức, c m xœc) Một s n ph m ngh ệ thu t ph i b c l ra ngh
ị lực của người s‡ng t o, mang t“nh c m
thẩm mỹ trong qu‡ tr“nh s‡ng t o. 6 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc c™ng nă ng bị mất i đ
mang gi‡ trị tinh th n S n ph ẩm h huật Sả n g n ph ẩm th m m vượt tr i ộ
mỹ thu t cao (tinh x o)
2. Điều g“ lˆm n•n m t t‡c ph m ngh ệ thu t
- Lˆ sản phẩm (t‡c phẩm) gợi l•n cảm xœc ‹
đ được người tạo ra n— truyền dẫn.
- Cảm xœc từ sản phẩm nˆy ‹
đ được thăng hoa từ trong qu‡ tr“nh trải nghiệm s ng ố c a con ủ
người, trong tiếp nhận văn ho‡ c a con ng ủ ười.
- Sản phẩm được cảm nhận cao hơn về mặt cảm xœc v“ tạo ra sự li•n tưởng c a ủ con người
trong từ qu‡ khứ, hiện tại đến tương lai. - Cho n•n:
- Sự s‡ng tạo kh™ng chỉ đến từ qu‡ tr“nh tạo ra sản phẩm mˆ c˜n đến từ qu‡ tr“nh cảm th ụ sản phẩm ( — lˆ th‡i đ con ng độ ười i v đố ới c v ổ ật/di vật).
- T‡c phẩm nghệ thuật kh™ng c˜n lˆ sự stạo ra từ con người mˆ dường như nằm trong sự đ ả
‡nh gi‡ c m nhận của con người vˆ hoˆn toˆn kh™ng mang t’nh lợi ’ch, vụ lợi.
- Kh™ng c— qu‡ tr“nh lao ng t độ
ạo ra sản phẩm c a con ng ủ
ười, kh™ng c— qu‡ tr“nh tạo ra gi‡ trị sử d ng (c™ng n ụ
ăng sử d ng) th“ kh™ng c— t‡c ph ụ ẩm nghệ thuật.
- T‡c phẩm nghệ thuật kh™ng c˜n lˆ hoạt ng độ th
ủ c™ng, mˆ trở thˆnh hoạt ng độ s‡ng tạo
tinh thần, bắt đầu h“nh thˆnh n•n c‡c biểu trưng ( ngh ý ĩa c— trong từng i t đố ượng).
- Ng™n ngữ kh™ng chỉ giới hạn trong tiếng n—i vˆ chữ viết v“ ng™n ngữ c˜n biểu hiện trong
c‡c h“nh tượng, nghi lễ, thần thoại. - Người cảm nhậ n nghệ thuật kh™ng phụ thu c ộ vˆo chất liệ
u nghệ thuật mˆ dựa vˆo ý
nghĩa nghệ thuật biểu hiện th™ng qua t‡c phẩm.
3. Ti•u ch’ đ‡nh gi‡ t‡c ph m ngh
ệ thuật: thời gian vˆ c™ng chœng
-Thực thể t‡c phẩm —
đ được ghi nhận trong đời s ng ố x‹ h i,
ộ được thừa nhận lˆ m t ộ phần của x‹ h i,
ộ được con người phản ảnh vˆ khai th‡c.
-T‡c phẩm nghệ thuật phải chứa đựng như lˆ m t ộ sự phản ‡nh m t
ộ phần hiện thực đời sống
-T‡c phẩm nghệ thuật lˆ kết quả t“nh y•u c a
ủ người nghệ sĩ, lˆ đứa con tinh thần, lˆ sự kết
tinh giữa thế giới quan s‡ng t‡c, th
ủ ph‡p s‡ng t‡c với sự s‡ng tạ o c a ủ người nghệ sĩ
trong việc x‰y dựng l•n h“nh tượng bằng sự li•n kết ng™n ngữ nghệ thuật tạo n•n m t ộ
chỉnh thể trong cảm nhận c a kh‡n gi ủ ả.
Nghệ thuật lˆ t“nh y•u i đố với cu c ộ s ng, ố m t ộ cu c ộ s ng ố
kh™ng đạp nhưng nghệ thuật
phải đẹp mặc d• trong khi t‡i tạo hiện thực cu c ộ s ng ố
vˆo trong nghệ thuật, người nghệ sĩ
kh™ng chỉ t‡i tạo mặt t i mˆ c˜n gi‡n ti ố
ếp/trực tiếp t‡i tạo n•n m t m ộ ảng s‡ng c a cu ủ c s ộ ng ố
vˆo trong nghệ thuật. Cho n•n t’nh ph• ph‡n trong nghệ thuật lˆ m t
ộ sự ph• ph‡n nhằm i đ
đến sự hoˆn thiện chứ kh™ng đơn thuần lˆ ph• ph‡n đi đến sự ỷ
hu diệt. Tất nhi•n c‡i ấ x u cần được hu ỷ diệt, những hu
ỷ diệt để lˆm g“ th“ c‰u h i
ỏ nˆy nghệ thuật cần c— tr‡ch nhiệm trả lời. 7 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc
Tr•n cơ sở nˆy, chœng ta c— thể i
đ đến định nghĩa về nghệ thu t nh ư sau:
-Nghệ thuật lˆ sự phản ‡nh hiện thực cu c s ộ ng b ố ằng t“nh y•u r ng l ộ ớn vˆ t“nh y•u i v đố ới c‡i đẹp.
-Diễn ra trong ba m i
ố quan hệ: giữa con người với tự nhi•n, với người kh‡c (quan hệ x‹
hội) vˆ với ch’nh bản th‰n. Ch’nh lˆ phản ‡nh toˆn b nh ộ
ững g“ diễn ra trong ba m i quan ố
hệ nˆy. Đ— ch’nh lˆ nội dung của nghệ thu t (cu c ộ s ng c ố a con ủ người). Do —, đ phạm vi
phản ‡nh của nghệ thuật v™ c•ng r ng. ộ -V“ y•u cu c ộ s ng ố
n•n người nghệ sĩ lu™n mong cu c ộ s ng ố hoˆn thiện, mu n ố t‡i tạo lại cuộc s ng v ố ề m t hi ộ
ện thực ph• hợp với mong mu n, ố ước mơ, kh‡t v ng c ọ a con ng ủ ười. 4. Bản ch t
ấ của nghệ thu t,
ậ đối tượng của nghệ thu t (lˆ đời s ng ố nghệ thuật c a ủ con người) Nghệ thu t lˆ s ự Òt n t i ạ ’ch th đ ựcÓ. Nội dung c a
ủ nghệ thuật lˆ hiểu được cu c ộ s ng: ố t‡i hiện được cu c ộ s ng ố vˆ t“nh y•u i đố với cu c s ộ ng ố
(hiện trong c‡i đẹp - cảm n ng h ă c
) đời sống nội t‰m của con người (đời
sống tinh thần của c‡ nh‰n con người) được b c l ộ ra b ộ ởi biểu hiện c a ngh ủ ệ thuật. Bản ch t c
ấ ủa nghệ thu t: -Lˆ những thu c ộ t’nh, những yếu t ố sự t n ồ tại bản chất c a
ủ nghệ thuật, kh™ng c— những
thuộc t’nh vˆ yếu t nˆy th“ b ố ản chất c a ngh ủ ệ thuật kh™ng t n t ồ ại. -Lˆ những yếu t thu ố c t’nh quy ộ định cho sự t n t
ồ ại, ph‡t triển c a ngh ủ ệ thuật.
-C‡i đẹp được tạo ra mang gi‡ trị c a ngh ủ ệ thuật (ph thu ụ c
ộ vˆo thị hiểu thẩm m c ỹ a ủ con
người) lˆ c‡i đẹp được sự thừa nhận c a c™ng chœng. ủ
-Lˆ những gi‡ trị x‹ h i
ộ được ‡nh gi‡ theo s đ ự thiết định c a c‡i ủ đẹp.
Gi‡ trị x‹ h i lˆ c‡c gi‡ tr ị v n h ă c, cu c s ng, kinh t ế, x‹ h i, o đạ đức, th m m ỹ,É n—i
l•n gi‡ trị c a con ng
ười, n—i l•n nhu c u, nh ững g“ ‡p đ ứng nhu c u, kh‡t v ng s ng c a con người. -Lˆ gi‡ trị c a gi‡ tr ủ ị.
-Lˆ những gi‡ trị x‹ h i
ộ được ‡nh gi‡ theo quy đ định ri•ng c a t“nh c ủ ảm. C—
ý kiến cho rằng, ÒBản ch t ấ c a ủ nghệ thu t
ậ lˆ t’nh d‰n t c, ộ n i ộ dung, giai c pÓ lˆ sai v“ c‡c thu c t’nh ộ nˆy thu c v ộ ề ch’nh trị h c, lˆ ọ những thu c t’nh ộ ph‡i sinh c a ủ nghệ thuật khi x‹ h i ộ ‹ c— giai c đ
ấp vˆ đấu tranh giai cấp.
VII./ H“nh tượng nghệ thuật:
Phương thức ph n ‡nh c ủa nghệ thu t:
- Trong h“nh tượng nghệ thuật lˆ sự t ng ổ hợp n i
ộ dung nghệ thuật, bản chất nghệ thuật vˆ đối tượ ệ ng ngh thuật. VD: c‡c t‡c ph m v n h ă c lˆ s ự t ng h
ợp h“nh tượng t o n•n ch
ỉnh thể t‡c ph m. - C‡c n i
ộ dung nˆy biểu hiện qua c‡c cấp
độ về thế giới quan vˆ nh‰n sinh quan, tạo n•n một hệ th ng ố
tư tưởng chủ đề. Mˆ hệ th ng ố
tư tưởng chủ đề nˆy lˆ m t ộ hệ th ng ố mở vˆ
thường xuy•n được th™ng diễn. - C‡c cấp độ về t‰m l
ý c— thể được phơi bˆy hoặc ẩn tˆng, c‡c cấp độ thẩm m ỹ ph ụ thu c ộ vˆo yếu t c
ố ảm xœc c a c™ng chœng vˆ s ủ ự mở r ng c‡c gi‡ tr ộ ị c a h“nh t ủ ượng. 8 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc - C‡c cấp
độ tr•n được phản ‡nh m t
ộ c‡ch trực quan th™ng qua c‡c th
ủ ph‡p nghệ thuật từ trừu tượng đến c th
ụ ể. Lˆm cho m t th ứ ph bi
ổ ến cụ thể nh t thˆnh đơn gi n nh t.
C‡c đơn nh t vˆ c‡i c
ụ thể l i lˆ bao hˆm
được sự a d đ ng vˆ ph qu‡t. VIII./ Chức n ng ngh ă ệ thu t - Nghệ thuật lˆ m t
ộ m—n quˆ do con người tạo ra vˆ trao tặng lại cho ch’nh m“nh, nghệ
thuật ch’nh lˆ thứ lˆm thăng hoa cho cu c s ộ ng. ố
- Nghệ thuật c— trang bị cho cu c ộ s ng ố
con người (chœc năng nhận thức vˆ sự hiểu biết, gi‡o d c truy ụ
ền tải cải thiện, dự b‡o dựa vˆo trực gi‡c). Chức n ng ă c a ủ nghệ thu t ậ lˆ gi i
ả tr’, giœp con người tho‡t ra kh i ỏ ‡p lực cu c ộ s ng vˆ t o l p s ự c‰n b ng v
ề t‰m lý. N—i c‡ch kh‡c, n— lˆm con người vui s ng. Gi i ph—ng t
ư tưởng đi đến hˆnh động. 9