








Preview text:
mỹ học đại cương lê hồng mai trúc MỸ HỌC I C ĐẠ ƯƠNG
I./ KHçI QUçT VỀ MỸ HỌC 1. Hai v n ấ c đề ơ b n c ả ủa m h ỹ c ọ C‡i đẹp - ÒMỹ h c lˆ khoa h ọ c v ọ
ề c‡i đẹpÓ - Baumgarten.
- Mỹ học lˆ khoa h c nh‰n ọ
văn, bởi v“ c‡i đẹp lˆ m t ph ộ
ạm tr• mang t’nh nh‰n văn, hướng tới vẻ đẹp c a con ng ủ ười.
- C‡i đẹp mang t’nh ch quan, v“ ủ c•ng m t s
ộ ự vật hiện tượng, m i ng ỗ
ười c— thể c— những ý
kiến, nhận định kh‡c nhau. - Khoa h c c ọ ủa m h ỹ c h“nh thˆnh ọ để trả lời c‰u h i:
ỏ ÒЉu lˆ c‡i đẹp kh‡ch quan?Ó. Nghệ thu t ậ - Nghệ thuật lˆ nơi h i ộ t ụ c a
ủ c‡i đẹp, t‡c phẩm nghệ thuật được tạo ra từ cảm hứng s‡ng tạo c a
ủ người nghệ sĩ. Mˆ cảm hứng nˆy lˆ kh‡c nhau ở m i
ỗ người vˆ mang t’nh ch ủ quan. Do —, c đ
ảm hứng s‡ng t‡c kh™ng mang t’nh quy luật. 2. Tại sao m h ỹ c nghi•n c ọ ứu c‡i p vˆ ngh đẹ ệ thu t? ậ - Mỹ h c ọ lˆ m t ộ bước trung gian, m ỹ h c
ọ nghi•n cứu về c‡i đẹp, mˆ nghệ thuật lˆ nơi tập trung c‡i đẹp.
- C‡i đẹp vˆ nghệ thuật mang đến cảm xœc t’ch cực cho người tiếp nhận. Đ— lˆ cảm n ng ă
học, c‡i mˆ m h ỹ c h ọ ướng đến. 3. Triết h c lˆ c ọ ơ sở của m h ỹ c ọ - Triết h c
ọ c— ba đặc trưng lˆ t’nh trừu tượng, lu™n lu™n đặt c‰u h i ỏ để i vˆo th đ ực chất c a ủ
vấn đề vˆ cho con người nhiều g—c nh“n từ — x‡c đ định vˆ lựa ch n th‡i ọ . độ
- Từ ba đặc trưng tr•n, triết h c m ọ ở ra ba chiều k’ch: ¥ Bản thể h c:
ọ ÒThực ch t lˆ g“?Ó ấ
¥ T‰m thức luận: ÒTa c— thể biết g“?Ó ¥ Ng™n ngữ h c:
ọ ÒTa c— thể hiểu g“?Ó -Đặt ra ba c‰u h i cho m ỏ h ỹ c: ọ ¥ ÒThực ch t c ấ a c‡i ủ
đẹp vˆ nghệ thu t lˆ g“?Ó ậ
¥ ÒLˆm thế nˆo để biết — lˆ c‡i đ đẹp/nghệ thu t? ậ
¥ ÒLˆm thế nˆo để hiểu — lˆ c‡i đ đẹp/nghệ thu t? ậ
4. Đối tượng nghi•n cứu của m h ỹ c ọ
Đối tượng nghi•n cứu của mỹ học lˆ quan hệ thẩm mỹ. 1 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc hể hủ thể th ẩ m mỹ nghi•n cứu tương t‡c c‡c loại h“nh Quan hệ th m m ẩ ỹ h‡ch thể th m m ẩ ỹ c‡i bi thuhật g n c‡i hˆi gi‡o dục th m m ẩ ỹ II./ QUAN HỆ THẨM MỸ - Lˆ m t trong nh ộ
ững dạng thức quan hệ c a
ủ con người với tự nhi•n, với người kh‡c vˆ với
ch’nh bản th‰n tr•n phương diện thẩm m . ỹ
- Tr•n những phương diệ
n nˆy, con người lấy những gi‡ trị thẩm m ỹ lˆm ti•u ch’ thẩm định.
- Con người t‡ch ra khỏi giới tự nhi•n, tạo thˆnh m t ộ ch ủ thể, chủ ng độ t‡c ng độ vˆo tự
nhi•n để thoả m‹n những nhu cầu c a m“nh, ủ ng th đồ
ời dựa vˆo tự nhi•n để tạo ra nhu cầu
mˆ tự nhi•n kh™ng c— sẵn (nh‰n tạo). Con ng ự T ườ nhi•n i (chủ thể)
(kh‡ch thể)
v•ng quan t‰m c a ch ủ th ủ ể
¥Đối tượng: lˆ kh‡ch thể được t“m hiểu về n i dung, b ộ ản chất,É
¥Đối tượng bị chiếm lĩnh: bị ng ho‡ b đồ ởi tinh thần c a con ng ủ ười ( i t đố ượng thẩm m ). ỹ
1. Đối tượng thẩm m ỹ
Đồng ho‡ tinh thần
chủ thể th m m ẩ ỹ i t đố ượng th m m ẩ ỹ Lao động chủ thể kh‡ch thể con người
giới tự nhi•n
2. Lao động lˆ ngu n g ồ c, lˆ c ố
ơ sở h“nh thˆnh quan hệ th m m ẩ ỹ
- Qu‡ tr“nh lao động em đ
lại sự hoˆn thiện về cả k
ỹ năng (bˆn tay) vˆ c‡c gi‡c quan (mắt, tai) cho con người.
- Qu‡ tr“nh con người t‡c ng vˆo t độ
ự nhi•n để nu™i s ng b ố
ản th‰n (h‡i lượm săn bắt canh t‡c bˆn tay). 2 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc
-Đ™i tay con người vừa lˆ c™ng c ụ lao ng độ vừa lˆ quan lao ng độ tạo ra sản phẩm mang t’nh thực d ng cho nhu c ụ
ầu vật chất vˆ mang t’nh thẩm m cao. ỹ VD: Đồ th
ủ c™ng mỹ nghệ lˆ c‡c t‡c ph m ẩ nghệ thu t ậ mang t’nh th m ẩ mỹ cao, lˆ s n ả phẩm t o ạ ra bởi n ng ă lực tinh th n, ầ kỹ n ng, ă kỹ x o ả vˆ th
ủ ph‡p nghệ thu t. ậ Th™ng qua c‡c s n ả ph m ẩ nˆy, c m ả xœc c a
ủ người s‡ng t o
ạ được truyền t
đạ đến người tiếp nhận.
- Mắt vˆ tai lˆ hai gi‡c quan quan tr ng nh ọ
ất trong qu‡ tr“nh thẩm m c ỹ a con ng ủ ười. Lao ng độ lˆ ngu n ồ g c,
ố cơ sở h“nh thˆnh quan hệ th m
ẩ mỹ vˆ g—p phần h“nh thˆnh
hai gi‡c quan vˆ ™i bˆn tay đ .
3. Nội dung của quan hệ thẩm m -
ỹ Đồng ho‡ tinh th n ầ
Đồng ho‡ tinh thần lˆ ă n ng lực chiếm lĩ đố
nh i tượng của chủ thể trong lĩnh vực tinh thần, lˆm chob i đố tượ ng đ — c— nă
ng lực, phẩm chất như chủ thể mong muố n. Đối tượ ng trở
thˆnh phương tiện để vật chất ho‡ t“nh cảm con người. 4. Hệ qu c
ả ủa quan hệ th m m ẩ - Gi‡ tr ỹ ị th m m ẩ ỹ
- Gi‡ trị phản ‡nh qua mức độ ‡p đ
ứng được nhu cầu s ng, ố t n ồ tại c a
ủ loˆi người. Gi‡ trị
thẩm mỹ lˆ gi‡ trị mˆ qua — đ ‡p đ
ứng được nhu cầu thẩm m c ỹ a ủ con người, ‡p đ ứng cho
sự thiết định của c‡i đẹp.
- Gi‡ trị phản ‡nh nhu cầu, nhu cầu thay i th“ đổ gi‡ trị sẽ thay i, nhu đổ cầu mất i đ gi‡ trị sẽ mất i. đ - Con người tiế p nhận th™ng tin, sau —
đ t‡i hiện lại th™ng tin vˆ cảm xœc th™ng qua sự
tưởng tượng, đồng thời t‡i hiện lại th™ng tin v n c—, ố ™i lœc đ
ph—ng đại n— l•n. Gi‡o d c lˆ ụ
nghệ thuật ph‡t huy năng lực vˆ phẩm chất c a con ng ủ ười.
Đồng ho‡ tinh thần lˆ thẩm mỹ ắ g n liề ớ
n v i t™n gi‡o. III./ CçI ĐẸP 1. C‡i p trong l đẹ ịch sử
Quan niệm về c‡i đẹp trong lịch sử phương Đ™ng ¥ Trung Qu c: ố
- Theo Kinh dịch: C‡i sinh mệnh (sự s ng) ố c a ủ con người bắt ngu n
ồ từ sự vận động, biến
đổi của trời đất, đ‰y ch’nh lˆ ả
b n chất của sinh mệnh. B•n cạnh đ— lˆ sự thống ấ nh t hˆi
hoˆ tam tˆi, Thi•n - Địa - Nh‰n, ‰y lˆ y•u c đ ầu c a sinh m ủ ệnh. - Sự vận ng độ biến i đổ ph i ố hợp với sự th ng ố
nhất hˆi hoˆ dẫn đến đạo åm - Dương hoˆ hợp.
- Nghệ thuật trong tranh vẽ, văn chương của TQ th ng ố nhất m t ộ quy luật chung: Dương hiện åm ẩn.
Người TQ quan niệm về c‡i đẹp: Chœ trọ ng c‡i đẹ
p ở con người, quan niệm rằ ng c‡c phẩm chất cầ n c— c a ủ c‡i đẹ p lˆ:
Nguy•n - Hanh - Lợi - Trinh. Nghĩa lˆ:
¥ Nguy•n: Bản nguy•n, c‡i thiện đứng đầu, gi‡o d c b ụ ản sắc theo tự nhi•n.
¥ Hanh: Hanh th™ng, điều kiện thuận lợi cho sự ph‡t triển, g m
ồ cả h“nh thức vˆ n i ộ dung
(văn ho‡ ứng xử vˆ văn ho‡ tinh thần.
¥ Lợi: Lợi ’ch, lợi m“nh lợi người.
¥ Trinh: Giữ vững ch’nh đạo, đảm bảo trạng th‡i hˆi hoˆ. 3 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc ¥Ấn Độ
Thờ ba vị thần ch’nh lˆ Brahama, Shiva, Vishiu, ngoˆi ra c˜n thờ thần Agai.
Người Ấn Độ quan niệm rằng, con người phải giải ph—ng từ t‰m linh c a ch’nh ủ m“nh, vˆ
trong con người c— 2 Òc‡i taÓ (c‡i t™i), m t ộ ta thật vˆ m t
ộ ta giả - lˆm những g“ kh™ng thật với ch’nh m“nh. C ng t ũ ừ ‰y đ
tạo ta nghiệt, sinh ra khổ, v“ thế con người phải tu tập, t“m đến
thiền định, t“m thấy được c‡i an b“nh tĩnh l ng
ặ trong t‰m h n,
ồ để c— thể trở về với c‡i ta thật c a ch’nh m“nh. ủ
Quan niệm triết h c
ọ Ấn Độ c ổ đại:
-C‡i đẹp bản chất (ch‰n thực) đằng sau v™ vˆn c‡i đẹp h n t
ỗ ạp, mˆ chỉ th™ng qua tu tập mới gi‡c ng ộ được.
-C‡i đẹp nˆy lu™n trong tiềm thức c a con ng ủ
ười nhưng phải tự gi‡c ng l ộ ấy.
Tạm kết: Trong quan niệm c‡i đẹp Triết h c ọ Đ™ng phương:
-Trung Qu c: c‡i ố đẹp chœ tr ng ọ
đạo đức con người: n— lˆ c‡i thiện, h“nh thức lˆ c‡i m . ỹ
-Ấn Độ: c‡i đẹp mang ý ĩ
ngh a t™n gi‡o, c‡i đẹp mang t’nh chất thi•ng li•ng đầy ế y u tố t‰m linh.
Quan niệm về c‡i đẹp trong lịch sử phương T‰y ¥ Về m t b ặ n th ả ể h c: ọ
Vấn đề: Thực ch t c‡i ấ đẹp lˆ g“? Theo quan niệm c a
ủ Plato: Đẹp lˆ ý niệm - giữ
ý niệm b•n trong vˆ kh™ng thể bị phai
mờ. C˜n trong quan niệm c a
ủ Aristotle: Đẹp lˆ thực thể -
thể hiện ra b•n ngoˆi, lˆ c‡i c— thể
nh“n thấy vˆ thay i theo th đổ ời gian.
¥ Về m t t‰m th ặ ức luận
Vấn đề: Lˆm thế nˆo t™i biết — lˆ đ đẹp? C‡i g“ g‰y cho ta m t
ộ cảm xœc vui sướng vˆ sự h‰n hoan ch’nh lˆ c‡i đẹp. Љy lˆ c‡i đẹp
kh™ng nghĩ về lợi ’ch mˆ ph thu ụ c vˆo t‰m ộ , c ý ảm xœc
¥ Lˆm thế nˆo để hiểu về c‡i đẹp
-Đến giai đoạn nˆy, sự thể hiện c a
ủ c‡i đẹp bắt đầu mở r ng ộ về chiều s‰u l ý t’nh. Hiểu về
c‡i đẹp lˆ hiểu về nghệ thuật, hiểu về nghệ thuật lˆ hiểu được ng™n ngữ c a ủ nghệ thuật,
tạo h“nh vˆ biểu hiện c a ngh ủ
ệ thuật (văn chương). - Hiểu về chiều s‰u l ý t’nh lˆ hiểu được
ý tượng s‰u xa, thấy được ý nghĩa tho‡t ra từ i đố tượng.
2. Quan niệm về c‡i p đẹ đương đại
C‡i đẹp biểu trưng cho những gi‡ trị s ng ố c a con ủ người, em l đ
ại cho con người cảm xœc
t’ch cực, định hướng cho con người s ng vˆ s‡ng t ố ạo.
Biểu trưng lˆ ý niệm tho‡t ra từ i t
đố ượng chứ kh™ng ph i lˆ ả i t đố ượng. 3. Ph‰n lo i c‡i ạ p đẹ
C‡i đẹp trong tự nhi•n
- Chỉ đẹp khi vˆ chỉ khi được thừa nhận bởi con người. 4 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc Sự v t - hi ậ
ện tượng tự nhi•n Đẹp
Được thừa nh n b ậ
ởi con người Thực thể
Thuộc t’nh kh‡ch quan
C— gi‡ trị dưới nhu c u s ầ ng c ố a ủ
con người về m t th ặ m m ẩ ỹ
C‡i đẹp trong x‹ h i ộ
Con người lˆ thực thể th ng nh ố
ất về mặt sinh h c v‹ x‹ h ọ i. ộ ý biểu thị trực tiếp Văn ho‡ đ ạ o n v n ( ă ý)
gợi l•n c m xœc t’ch c ả ực x‰y dựng ẩn d ụ - Hoạt ng s độ ng c ố a con ng ủ ười bao g m: lao ồ ng, hˆnh vi vˆ giao ti độ ếp. ¥ Lao ng độ đẹp lˆ lao ng độ tho‡t ra kh i ỏ ‡p bức b—c l t, ộ lao ng độ
bằng sự tự gi‡c, bằng
niệm vui sướng c a s‡ng ủ
tạo kh™ng chỉ hướng về sự ‡p đ ứng nhu c u th ầ ể x‡c mˆ
cao hơn lˆ tho‡t ra kh i ỏ —
đ để lao ng theo s độ
ự thiết định của c‡i đẹp.
¥ Hˆnh vi đẹp trong giao tiếp lˆ hˆnh vi thể hiện sự tr‰n tr ng ọ c a ủ i đố tượng m t ộ c‡ch
ch‰n thˆnh, kh™ng giả d i. ố Học tập lˆ lao ng d độ ự trữ, dự trữ t t s
ố ẽ mang lại hiệu quả cao vˆ ngược lại.
C‡i đẹp trong nghệ thu t ậ
Lˆ c‡i đẹp trong sự s‡ng t o c ạ
ủa người nghệ sĩ.
C‡i xấu khi được x‰y dựng, s‡ng tạo trong nghệ thuật em đ
lại cảm xœc ch‰n thực, tạo ra một hiệu ứng t‰m l ý (khiế n người tiếp nhậ
n căm giận, bˆi trừ thậm ch’ phản kh‡ng, đấu tranh ch ng l ố
ại c‡i xấu), th“ c‡i xấu —
đ được c™ng nhận lˆ đẹp trong nghệ thuật.
IV./ CçI BI - BI KỊCH 1. Định nghĩa - Lˆ phạm tr• m ỹ h c
ọ d•ng để chỉ hiện tượng x‹ h i ộ mˆ hậu quả c a ủ n— thường mang lại
c‡i chết, d• c‡i chết kh™ng phải lœc nˆo c ng ũ
lˆ c‡i bi. V“ thựuc chất c‡i bi lˆ c‡i đẹp bị
thất bại, bị huỷ diệt trong qu‡ tr“nh đấu tranh với c‡i xấu. 2. Hệ qu ả - C‡i bi tạo ra sự a
đ dạng về mặt cảm xœc (sợ h‹i, t’ch cực, vui vẻ, căm giận,É). Nhưng những cảm x‡c —
đ hoˆn toˆn mang t’nh t’ch cực v“ n —
đ lˆ sự thăng hoa từ những gi‡ trị
thẩm mỹ c‡i bi mang lại.
Trạng th‡i: thanh l c, thanh t ọ ẩy. Khi m t ộ gi t n ọ ước mắt nh xu ỏ ng ố
x—t thương cho c‡i đẹp bị thất bại, h y di ủ ệt, nghĩa lˆ ở — đ đ‹ sinh ra sự ả
ph n đối, kh™ng đồng t“nh ớ v i c‡i ấ
x u, đấu tranh ti•u diệt c‡i ấ x u, ụ ph c sinh c‡i đẹp.
Nguy•n nh‰n của c‡i bi? Sự xung đột giữa c‡i thiện vˆ c‡i ‡c (sự xung t nˆy độ xuất hiện
trong cả đời s ng c‡ nh‰n ố đến x‹ h i). ộ 5 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc 3. Biểu hiện
- Bi của c‡i cũ: những lực lượng x‹ h i ộ ‹ x‡c đ
lập được vị thế trong lịch sử, vẫn c˜n năng
lực thœc đẩy sự ph‡t triển c a x‹ ủ h i nh ộ ưng v“ m t l’ ộ do nˆo — đ bị thất bại, hu di ỷ ệt từ — đ
nảy sinh c‡i bi.
- Bi của c‡i mới: những con người x‹ h i,
ộ c‡ nh‰n đại diện cho m t ộ trˆo lưu tiến b ộ mở
đường cho sự ph‡t triển, tuy nhi•n trong qu‡ tr“nh ph‡t triển lại ị b c‡i ấ x u chống đối ti•u
diệt dẫn đến thất bại (Òchết trong b“nh minhÓ). - C‡i bi l m l ầ
ạc: sự hạn chế năng lực c a nh ủ ận thức
V./ CçI HËI - HËI KỊCH 1. Định nghĩa C‡i hˆi lừ m t
ộ hiện tượng trong đời s ng ố x‹ h i ộ mˆ hệ quả c a ủ n— thường em đ lại tiếng
cười. Tuy nhi•n kh™ng phải tiếng cười nˆo c ng ũ lˆ hệ quả c a
ủ c‡i hˆi. C— những tiếng cười bắt ngu n t ồ ừ t‰m sinh l hay b ý ệnh l . Do ý —, ti đ
ếng cười từ c‡i hˆi lˆ tiếng cười:
- Của tr’ tuệ: v“ thực chất c‡i hˆi lˆ kết quả c a ủ sự ph‡t hiện m t ộ n i ộ dung xấu được ngu ỵ
tạo bởi h“nh thức đẹp. C‡i đẹp h“nh thức che gi u c‡i x ấ u c ấ
ủa n i dung, ph ộ i c— ả tr’
tuệ để ph‡t hiện.
- Của chiến thắng: v“ ph‡t hiện ra c‡i hˆi th“ người ph‡t hiện ‹ đ đẩy i
đố tượng vˆo thế bị động v“ phải chố đỡ ng tiếng cười.
- Của sự khoan dung: sự b qua, kh™ng c˜n quan t‰m ỏ đến.
- Tiếng cười từ c‡i hˆi lˆ th‡i bi
độ ểu hiện c‡i xấu m t c‡ch vui v ộ ẻ từ ‰y bi đ ết đến biểu
hiện tiếng cười như thế nˆo. Do —, ti đ
ếng cười c a c‡i hˆi c˜n lˆ m ủ t v ộ kh’ ph• ph‡n. ũ
C‡i hˆi lˆ m t ộ gi‡ trị x‹ h i,
ộ khi ph‡t hiện c‡i x u
ấ th“ ch• cười c‡i x u, ấ kh™ng
chấp nh n c‡i x ậ u. ấ 2. Cấp độ
- Tự trˆo bằng c‡ch thừa nhận khuyết điểm c a m“nh vˆ ng ủ
ừoi th‰n, n—i qu‡ l•n để lˆm cho m“nh t n t ồ ại. - Ch‰m biếm, mỉa mai, t ỏ th‡i
độ nghi•m khắc, kh™ng ng đồ t“nh, ph• ph‡n i đố tượng m t ộ c‡ch s‰u cay.
-Đả k’ch ph• ph‡n bằng th‡i quy độ
ết liệt, đấu tranh kh™ng chấp nhận c‡i xấu.
C‡i hˆi trong nghệ thu t ậ ph i
ả mang t’nh nh‰n v n,
ă kh™ng cười tr•n n i ỗ b t ấ hạnh
của người kh‡c. VI./ NGHỆ THUẬT
1. Định nghĩa về nghệ thu t ậ Nghệ thuật bắt ngu n t ồ ừ lao ng. độ Nghệ thu t:
ậ hoạt ng th độ c™ng ủ
sản phẩm: c™ng cụ Lao độ ng đ‡p ứ ng h“nh tượng y•u c u c™ng n ầ ă ng
(tri thức, c m xœc) ả Một s n ph ả m ngh ẩ ệ thu t ph ậ i b ả c l ộ ra ngh ộ
ị lực của người s‡ng t o, mang t“nh c ạ m ả
thẩm mỹ trong qu‡ tr“nh s‡ng t o. ạ 6 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc c™ng nă ng bị mất i đ
mang gi‡ trị tinh th n ầ S n ph ả ẩm h huật Sả n g n ph ẩm th m m ẩ ỹ vượt tr i ộ
mỹ thu t cao (tinh x ậ o) ả
2. Điều g“ lˆm n•n m t t‡c ph ộ m ngh ẩ ệ thu t ậ
- Lˆ sản phẩm (t‡c phẩm) gợi l•n cảm xœc ‹
đ được người tạo ra n— truyền dẫn.
- Cảm xœc từ sản phẩm nˆy ‹
đ được thăng hoa từ trong qu‡ tr“nh trải nghiệm s ng ố c a con ủ
người, trong tiếp nhận văn ho‡ c a con ng ủ ười.
- Sản phẩm được cảm nhận cao hơn về mặt cảm xœc v“ tạo ra sự li•n tưởng c a ủ con người
trong từ qu‡ khứ, hiện tại đến tương lai. - Cho n•n:
- Sự s‡ng tạo kh™ng chỉ đến từ qu‡ tr“nh tạo ra sản phẩm mˆ c˜n đến từ qu‡ tr“nh cảm th ụ sản phẩm ( — lˆ th‡i đ con ng độ ười i v đố ới c v ổ ật/di vật).
- T‡c phẩm nghệ thuật kh™ng c˜n lˆ sự stạo ra từ con người mˆ dường như nằm trong sự đ ả
‡nh gi‡ c m nhận của con người vˆ hoˆn toˆn kh™ng mang t’nh lợi ’ch, vụ lợi.
- Kh™ng c— qu‡ tr“nh lao ng t độ
ạo ra sản phẩm c a con ng ủ
ười, kh™ng c— qu‡ tr“nh tạo ra gi‡ trị sử d ng (c™ng n ụ
ăng sử d ng) th“ kh™ng c— t‡c ph ụ ẩm nghệ thuật.
- T‡c phẩm nghệ thuật kh™ng c˜n lˆ hoạt ng độ th
ủ c™ng, mˆ trở thˆnh hoạt ng độ s‡ng tạo
tinh thần, bắt đầu h“nh thˆnh n•n c‡c biểu trưng ( ngh ý ĩa c— trong từng i t đố ượng).
- Ng™n ngữ kh™ng chỉ giới hạn trong tiếng n—i vˆ chữ viết v“ ng™n ngữ c˜n biểu hiện trong
c‡c h“nh tượng, nghi lễ, thần thoại. - Người cảm nhậ n nghệ thuật kh™ng phụ thu c ộ vˆo chất liệ
u nghệ thuật mˆ dựa vˆo ý
nghĩa nghệ thuật biểu hiện th™ng qua t‡c phẩm.
3. Ti•u ch’ đ‡nh gi‡ t‡c ph m ngh ẩ
ệ thuật: thời gian vˆ c™ng chœng
-Thực thể t‡c phẩm —
đ được ghi nhận trong đời s ng ố x‹ h i,
ộ được thừa nhận lˆ m t ộ phần của x‹ h i,
ộ được con người phản ảnh vˆ khai th‡c.
-T‡c phẩm nghệ thuật phải chứa đựng như lˆ m t ộ sự phản ‡nh m t
ộ phần hiện thực đời sống
-T‡c phẩm nghệ thuật lˆ kết quả t“nh y•u c a
ủ người nghệ sĩ, lˆ đứa con tinh thần, lˆ sự kết
tinh giữa thế giới quan s‡ng t‡c, th
ủ ph‡p s‡ng t‡c với sự s‡ng tạ o c a ủ người nghệ sĩ
trong việc x‰y dựng l•n h“nh tượng bằng sự li•n kết ng™n ngữ nghệ thuật tạo n•n m t ộ
chỉnh thể trong cảm nhận c a kh‡n gi ủ ả.
Nghệ thuật lˆ t“nh y•u i đố với cu c ộ s ng, ố m t ộ cu c ộ s ng ố
kh™ng đạp nhưng nghệ thuật
phải đẹp mặc d• trong khi t‡i tạo hiện thực cu c ộ s ng ố
vˆo trong nghệ thuật, người nghệ sĩ
kh™ng chỉ t‡i tạo mặt t i mˆ c˜n gi‡n ti ố
ếp/trực tiếp t‡i tạo n•n m t m ộ ảng s‡ng c a cu ủ c s ộ ng ố
vˆo trong nghệ thuật. Cho n•n t’nh ph• ph‡n trong nghệ thuật lˆ m t
ộ sự ph• ph‡n nhằm i đ
đến sự hoˆn thiện chứ kh™ng đơn thuần lˆ ph• ph‡n đi đến sự ỷ
hu diệt. Tất nhi•n c‡i ấ x u cần được hu ỷ diệt, những hu
ỷ diệt để lˆm g“ th“ c‰u h i
ỏ nˆy nghệ thuật cần c— tr‡ch nhiệm trả lời. 7 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc
Tr•n cơ sở nˆy, chœng ta c— thể i
đ đến định nghĩa về nghệ thu t nh ậ ư sau:
-Nghệ thuật lˆ sự phản ‡nh hiện thực cu c s ộ ng b ố ằng t“nh y•u r ng l ộ ớn vˆ t“nh y•u i v đố ới c‡i đẹp.
-Diễn ra trong ba m i
ố quan hệ: giữa con người với tự nhi•n, với người kh‡c (quan hệ x‹
hội) vˆ với ch’nh bản th‰n. Ch’nh lˆ phản ‡nh toˆn b nh ộ
ững g“ diễn ra trong ba m i quan ố
hệ nˆy. Đ— ch’nh lˆ nội dung của nghệ thu t ậ (cu c ộ s ng c ố a con ủ người). Do —, đ phạm vi
phản ‡nh của nghệ thuật v™ c•ng r ng. ộ -V“ y•u cu c ộ s ng ố
n•n người nghệ sĩ lu™n mong cu c ộ s ng ố hoˆn thiện, mu n ố t‡i tạo lại cuộc s ng v ố ề m t hi ộ
ện thực ph• hợp với mong mu n, ố ước mơ, kh‡t v ng c ọ a con ng ủ ười. 4. Bản ch t
ấ của nghệ thu t,
ậ đối tượng của nghệ thu t ậ (lˆ đời s ng ố nghệ thuật c a ủ con người) Nghệ thu t lˆ s ậ ự Òt n t ồ i ạ ’ch th đ ựcÓ. Nội dung c a
ủ nghệ thuật lˆ hiểu được cu c ộ s ng: ố t‡i hiện được cu c ộ s ng ố vˆ t“nh y•u i đố với cu c s ộ ng ố
(hiện trong c‡i đẹp - cảm n ng h ă c
ọ ) đời sống nội t‰m của con người (đời
sống tinh thần của c‡ nh‰n con người) được b c l ộ ra b ộ ởi biểu hiện c a ngh ủ ệ thuật. Bản ch t c
ấ ủa nghệ thu t: ậ -Lˆ những thu c ộ t’nh, những yếu t ố sự t n ồ tại bản chất c a
ủ nghệ thuật, kh™ng c— những
thuộc t’nh vˆ yếu t nˆy th“ b ố ản chất c a ngh ủ ệ thuật kh™ng t n t ồ ại. -Lˆ những yếu t thu ố c t’nh quy ộ định cho sự t n t
ồ ại, ph‡t triển c a ngh ủ ệ thuật.
-C‡i đẹp được tạo ra mang gi‡ trị c a ngh ủ ệ thuật (ph thu ụ c
ộ vˆo thị hiểu thẩm m c ỹ a ủ con
người) lˆ c‡i đẹp được sự thừa nhận c a c™ng chœng. ủ
-Lˆ những gi‡ trị x‹ h i
ộ được ‡nh gi‡ theo s đ ự thiết định c a c‡i ủ đẹp.
Gi‡ trị x‹ h i lˆ c‡c gi‡ tr ộ ị v n h ă c, cu ọ c s ộ ng, kinh t ố ế, x‹ h i, ộ o đạ đức, th m m ẩ ỹ,É n—i
l•n gi‡ trị c a con ng ủ
ười, n—i l•n nhu c u, nh ầ ững g“ ‡p đ ứng nhu c u, kh‡t v ầ ng s ọ ng c ố a ủ con người. -Lˆ gi‡ trị c a gi‡ tr ủ ị.
-Lˆ những gi‡ trị x‹ h i
ộ được ‡nh gi‡ theo quy đ định ri•ng c a t“nh c ủ ảm. C—
ý kiến cho rằng, ÒBản ch t ấ c a ủ nghệ thu t
ậ lˆ t’nh d‰n t c, ộ n i ộ dung, giai c pÓ ấ lˆ sai v“ c‡c thu c t’nh ộ nˆy thu c v ộ ề ch’nh trị h c, lˆ ọ những thu c t’nh ộ ph‡i sinh c a ủ nghệ thuật khi x‹ h i ộ ‹ c— giai c đ
ấp vˆ đấu tranh giai cấp.
VII./ H“nh tượng nghệ thuật:
Phương thức ph n ‡nh c ả ủa nghệ thu t: ậ
- Trong h“nh tượng nghệ thuật lˆ sự t ng ổ hợp n i
ộ dung nghệ thuật, bản chất nghệ thuật vˆ đối tượ ệ ng ngh thuật. VD: c‡c t‡c ph m v ẩ n h ă c lˆ s ọ ự t ng h ổ
ợp h“nh tượng t o n•n ch ạ
ỉnh thể t‡c ph m. ẩ - C‡c n i
ộ dung nˆy biểu hiện qua c‡c cấp
độ về thế giới quan vˆ nh‰n sinh quan, tạo n•n một hệ th ng ố
tư tưởng chủ đề. Mˆ hệ th ng ố
tư tưởng chủ đề nˆy lˆ m t ộ hệ th ng ố mở vˆ
thường xuy•n được th™ng diễn. - C‡c cấp độ về t‰m l
ý c— thể được phơi bˆy hoặc ẩn tˆng, c‡c cấp độ thẩm m ỹ ph ụ thu c ộ vˆo yếu t c
ố ảm xœc c a c™ng chœng vˆ s ủ ự mở r ng c‡c gi‡ tr ộ ị c a h“nh t ủ ượng. 8 mỹ học đại cương lê hồng mai trúc - C‡c cấp
độ tr•n được phản ‡nh m t
ộ c‡ch trực quan th™ng qua c‡c th
ủ ph‡p nghệ thuật từ trừu tượng đến c th
ụ ể. Lˆm cho m t th ộ ứ ph bi
ổ ến cụ thể nh t thˆnh ấ đơn gi n nh ả t. ấ
C‡c đơn nh t vˆ c‡i c ấ
ụ thể l i lˆ bao hˆm ạ
được sự a d đ ng vˆ ph ạ qu‡t. ổ VIII./ Chức n ng ngh ă ệ thu t ậ - Nghệ thuật lˆ m t
ộ m—n quˆ do con người tạo ra vˆ trao tặng lại cho ch’nh m“nh, nghệ
thuật ch’nh lˆ thứ lˆm thăng hoa cho cu c s ộ ng. ố
- Nghệ thuật c— trang bị cho cu c ộ s ng ố
con người (chœc năng nhận thức vˆ sự hiểu biết, gi‡o d c truy ụ
ền tải cải thiện, dự b‡o dựa vˆo trực gi‡c). Chức n ng ă c a ủ nghệ thu t ậ lˆ gi i
ả tr’, giœp con người tho‡t ra kh i ỏ ‡p lực cu c ộ s ng ố vˆ t o l ạ p s ậ ự c‰n b ng v ằ
ề t‰m lý. N—i c‡ch kh‡c, n— lˆm con người vui s ng. ố Gi i ph—ng t ả
ư tưởng đi đến hˆnh động. 9