



















Preview text:
Câu 1: Chọn câu trả lời đúng:
Tốc độ tăng (giảm) bình quân là chỉ tiêu
A. Biểu hiện quan hệ so sánh giữa lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc với mức độ kỳ gốc cố định
B. Biểu hiện quan hệ so sánh giữa lượng tăng (giảm) tuyệt đội bình quân với mức độ bình quân
C. Biểu hiện quan hệ so sánh giữa lượng tăng (giảm) tuyệt đối liên hoàn với mức độ kỳ gốc liên hoàn
D. Là chỉ tiêu tương đối nói lên nhịp điệu tăng (giảm) đại diện trong một thời kỳ nhất định
Câu 2: Sử dụng hệ thống chỉ số IM=Ix. Id. I∑ để phân tích tổng lượng biến tiêu thức ❑ trong trường hợp: f ❑
A. Tổng thể đồng chất và tài liệu phân tổ B. Tổng thể đồng chất
C. Tổng thế không đồng chất và tài liệu phân tổ
D. Tổng thể không đồng chất
Câu 3: Sử dụng hệ thống chỉ số hai nhân tố IM=Ix. I∑ để phân tích tổng lượng biến tiêu ❑ thức trong trường hợp: f ❑
A. Tổng thể không đồng chất
B. Tổng thể đồng chất và tài liệu không phân tổ C. Tổng thể đồng chất
D. Tổng thể không đồng chất và tài liệu phân tổ
2+y2+...+yn−1+yn
Câu 4: Chọn câu trả lời đúng: y1 y= 2 n−1
Tên gọi đầy đủ nhất của công thức trên là công thức tính mức độ bình quân theo thời gian từ:
A. Dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau (và biết các mức độ ở một số thời điểm)
B. Dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian không bằng nhau C. Dãy số thời kỳ D. Dãy số thời điểm
Câu 5: Chọn câu trả lời đúng ❑ y=∑ yi.ti ❑ ❑
Tên gọi đầy đủ của công thức trên là công thức tính mức độ bình quân theo thời gian từ:
A. Dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau
B. Dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian không bằng nhau (và biết các mức độ ở mọi thời điểm)
C. Dãy số thời kỳ có khoảng cách thời gian bằng nhau D. Dãy số thời điểm
Câu 6: Thực chất công thức tính mức độ bình quân theo thời gian từ dãy số thời điểm là
A. Phương pháp bình quân cộng gia quyền
B. Phương pháp bình quân cộng giản đơn
C. Phương pháp bình quân nhân giản đơn
D. Phương pháp bình quân điều hòa gia quyền
Câu 7: Trong công thức số bình quân điều hòa dưới đây thì (di¿ trong công thức là: ❑ x=∑ di ❑❑ (1) Là số tương đối
(2) Là tổng lượng biến tiêu thức
(3) Biểu hiện kết cấu của tổng lượng biến tiêu thức nghiên cứu
(4) Biểu hiện tỷ trọng số đơn vị tổng thể của từng tổ chiếm trong tổng thể A. Chỉ 1 và 4 đúng B. Chỉ 1 và 3 đúng C. Chỉ 2 và 4 đúng D. Chỉ 2 và 3 đúng
Câu 8: Theo phương pháp tính toán, chỉ số được chia thành?
A. Chỉ số liên hợp, chỉ số bình quân
B. Chỉ số cá thể, chỉ số chung
C. Chỉ số của chỉ tiêu chất lượng, chỉ số của chỉ tiêu số lượng
D. Chỉ số phát triển, chỉ số không gian, chỉ số kế hoạch
Câu 9: Theo phạm vi tính toán, chỉ số được chia thành?
A. Chỉ số liên hợp, chỉ số bình quân
B. Chỉ số cá thể, chỉ số chung
C. Chỉ số của chỉ tiêu chất lượng, chỉ số của chỉ tiêu số lượng
D. Chỉ số phát triển, chỉ số không gian, chỉ số kế hoạch
Câu 10: Theo tính chất của chỉ tiêu nghiên cứu, chỉ số được chia thành?
A. Chỉ số liên hợp, chỉ số bình quân
B. Chỉ số cá thể, chỉ số chung
C. Chỉ số của chỉ tiêu chất lượng, chỉ số của chỉ tiêu số lượng
D. Chỉ số phát triển, chỉ số không gian, chỉ số kế hoạch
Câu 11: Theo tác dụng của chỉ số, chỉ số được chia thành?
A. Chỉ số liên hợp, chỉ số bình quân
B. Chỉ số cá thể, chỉ số chung
C. Chỉ số của chỉ tiêu chất lượng, chỉ số của chỉ tiêu số lượng
D. Chỉ số phát triển, chỉ số không gian, chỉ số kế hoạch
Câu 12: Theo yếu tố cấu thành hệ thống chỉ số, chỉ số được chia thành?
A. Chỉ số cấu thành cố định, chỉ số ảnh hưởng kết cấu, chỉ số cấu thành khả biến
B. Chỉ số liên hợp, chỉ số cấu thành cố định
C. Chỉ số bình quân, chỉ số cấu thành cố định
D. Chỉ số liên hợp, chỉ số bình quân, chỉ số cấu thành cố định
Câu 13: Chọn phương án trả lời đúng nhất trong các phát biểu sau đây về chỉ số bình quân điều hòa:
(1) Chỉ số cá thể của chỉ tiêu nghiên cứu đóng vai trò làm lượng biến
(2) Chỉ số cá thể của chỉ tiêu có liên quan đóng vai trò làm lượng biến
(3) Quyền số được rút ra từ tử số của chỉ số liên hợp tương ứng
(4) Quyền số được rút ra từ mẫu số của chỉ số liên hợp tương ứng A. Chỉ 1 và 4 đúng B. Chỉ 1 và 3 đúng C. Chỉ 2 và 4 đúng D. Chỉ 2 và 3 đúng
Câu 14: Dựa vào nguồn tài liệu sau, chọn phương án đúng:
Có tài liệu về tình hình tiêu thụ sản phẩm của Doanh nghiệp thương mại X trong 2 quý như sau:
Mức tiêu thụ hàng hóa (tỷ đồng) Tốc độ tăng (giảm) Tên hàng hóa giá bán quý II so Quý I Quý II với quý I (%) A a d +g B b e -h C c f +k
Tổng mức tiêu thụ hàng hóa quý II so với quý I thay đổi do ảnh hưởng bởi:
(1) Do giá bán nói chung của các mặt hàng quý II so với quý I thay đổi
(2) Do lượng hàng hóa tiêu thụ nói chung các mặt hàng quý II so với quý I thay đổi
(3) Do giá bán bình quân của các mặt hàng quý II so với quý I thay đổi
(4) Do tổng lượng hàng hóa tiêu thụ quý II so với quý I thay đổi A. Chỉ 1 và 4 đúng B. Chỉ 1 và 2 đúng C. Chỉ 2 và 3 đúng D. Chỉ 2 và 4 đúng
Câu 15: Hệ thống chỉ số sau được áp dụng thích hợp nhất trong trường hợp nào sau đây: ❑ ❑ ∑ Z0.q1 Z ❑ C =∑ 1.q1. 1 ❑ ❑ C ❑ 0
(1) Tổng thể nghiên cứu đồng chất nhưng không tính được chỉ tiêu bình quân, tài liệu phân tổ
(2) Tổng thể nghiên cứu đồng chất, tính được chỉ tiêu bình quân, tài liệu có phân tổ
(3) Tổng thể nghiên cứu không đồng chất, tài liệu có phân tổ
(4) Tổng thể nghiên cứu không đồng chất, tài liệu không phân tổ A. Trường hợp 2 và 4 B. Trường hợp 1 và 3 C. Trường hợp 3 và 4 D. Trường hợp 1 và 4
Câu 16: Thống kê học nghiên cứu (1) Các hiện tượng KT-XH
(2) Các hiện tượng tự nhiên
(3) Các hiện tượng kỹ thuật
(4) Nghiên cứu ảnh hưởng của các hiện tượng tự nhiên, kỹ thuật đến các hiện tượng KT-XH A. Chỉ 1, 4 đúng B. Chỉ 2, 3 đúng C. Chỉ 1, 2, 3 đúng D. Chỉ 1, 2 đúng
Câu 17: Chọn phương án trả lời đúng về tác dụng của chỉ số:
(1) Chỉ số được biểu hiện bằng sự biến động của một hiện tượng kinh tế-xã hội
qua hai thời gian hoặc hai không gian khác nhau
(2) Chỉ số biểu hiện kết cấu của một hiện tượng kinh tế-xã hội
(3) Chỉ số biểu hiện được sự biến động của một hiện tượng kinh tế-xã hội qua quá
trình thành lập và kiểm tra tình hình thực hiện kế hoạch
(4) Chỉ số phân tích được sự biến động của một hiện tượng kinh tế-xã hội do các nhân tố tác động A. Cả 1, 2, 3, 4 đúng B. Chỉ có 2 và 3 đúng C. Chỉ có 1, 3, 4 đúng D. Chỉ có 1 và 2 đúng
Câu 18: Có tài liệu tại doanh nghiệp công nghiệp M như bảng dưới đây: Kỳ gốc Kỳ báo cáo Năng suất lao Năng suất lao Phân xưởng động của một Số lượng công động của một Số lượng công công nhân nhân (người) công nhân nhân (người) (trđ) (trđ) A a c e g B b d f h
Giá trị sản xuất kỳ báo cáo so với kỳ gốc thay đổi do ảnh hưởng bởi các nhân tố:
(1) Bản thân năng suất lao động của từng phân xưởng thay đổi
(2) Năng suất lao động và số công nhân nói chung thay đổi
(3) Sự thay đổi kết cấu công nhân giữa 2 kỳ
(4) Tổng số công nhân kỳ báo cáo so với kỳ gốc có sự thay đổi A. Chỉ 1, 3, 4 đúng B. Chỉ 1, 3 đúng C. Chỉ 2, 3 đúng D. Chỉ 2, 4 đúng
Câu 19: Để tính mức độ bình quân đối với dãy số tuyệt đối thời điểm có khoảng cách đều nhau cần phải:
(1) Biết các mức độ ở một số thời điểm cho trước với khoảng cách thời gian đều nhau
(2) Các mức độ ở các thời điểm bắt buộc phải biến thiên bằng nhau
(3) Các mức độ ở các thời điểm phải biến động tương đối đều đặn
(4) Cần có giả định về sự biến động đều đặn của các mức độ ở các thời điểm chưa biết A. Chỉ 1 và 2 đúng B. Chỉ 1 và 3 đúng C. Chỉ 2 và 3 đúng D. Chỉ 1, 3, 4 đúng
Câu 20: Chọn câu trả lời đúng nhất:
Tác dụng của dãy số biến động theo thời gian là:
(1) Phân tích đặc điểm biến động của hiện tượng
(2) Nêu lên xu hướng biến động của hiện tượng
(3) Dự đoán mức độ trong tương lai của hiện tượng
(4) Dùng để điều chỉnh dãy số biến động A. Chỉ có 1, 2, 3 đúng B. Chỉ có 2, 3, 4 đúng C. Chỉ có 1, 2, 4 đúng D. Chỉ có 1, 3, 4 đúng
Câu 21: Đặc điểm của “phương pháp thay thế liên hoàn” khi xây dựng hệ thống chỉ số là:
(1) Chỉ số nhân tố của chỉ tiêu chất lượng khi có quyền số thường được cố
định giống nhau ở kỳ gốc
(2) Chỉ số nhân tố của chỉ tiêu số lượng có quyền số thường được cố định
giống nhau ở kỳ báo cáo
(3) Chỉ số nhân tố của chỉ tiêu chất lượng có quyền số thường được cố định
giống nhau ở kỳ báo cáo
(4) Chỉ số nhân tố của chỉ tiêu số lượng có quyền số thường được cố định giống nhau ở kỳ gốc A. Chỉ có 1 và 2 đúng B. Chỉ có 3 và 4 đúng C. Chỉ 1 và 4 đúng D. Chỉ có 2 và 3 đúng
Câu 22: Dựa vào nguồn tài liệu sau, chọn phương án trả lời đúng nhất?
Có tài liệu về tình hình năng suất lao động của công nhân một doanh nghiệp qua 2 tháng như sau:
Năng suất lao động 1 công nhân
(trđ) Kết cấu công nhân (%) Phân xưởng Tháng 9 Tháng 10 Tháng 9 Tháng 10 A a d g k B b e h l C c f i m
Biết thêm rằng: Tổng số công nhân toàn doanh nghiệp của tháng 9 là X người và tháng 10 là Y người.
Tổng Giá trị sản xuất thang 10 so với tháng 9 có sự thay đổi là do ảnh hưởng bởi các nhân tố
(1) Bản thân các mức năng suất lao động
(2) Sự thay đổi của kết cấu công nhân (3) Tổng số công nhân
(4) Năng suất bình quân chung của toàn doanh nghiệp A. Chỉ 1, 2, 4 đúng B. Chỉ 1, 2, 3 đúng C. Chỉ 2, 3, 4 đúng D. Chỉ 1, 3, 4 đúng
Câu 23: Trong các số liệu sau, số liệu nào là số tương đối hoàn thành kế hoạch:
A. Năng suất lao động ở doanh nghiệp A tháng 5/2021 hoàn thành vượt mức kế hoạch 19%
B. Giá gạo tại địa phương A tháng 5/2021 bằng 125% so với tháng 4/2021
C. Năng suất lao động ở doanh nghiệp A theo kế hoạch tháng 5/2021 phải tăng 5% so với tháng 4/2021
D. Giá gạo tháng 5/2021 ở địa phương A cao hơn địa phương B 4%
Câu 24: Khi phân tích sự biến động của chỉ tiêu bình quân, công thức (x1−x01¿ cho biết:
A. Chênh lệch tuyệt đối của chỉ tiêu bình quân giữa 2 kỳ
B. Chênh lệch tuyệt đối của chỉ tiêu bình quân giữa 2 kỳ khi kết cấu biến động (tăng hoặc giảm)
C. Chênh lệch tuyệt đối của chỉ tiêu bình quân giữa 2 kỳ khi bản thân lượng biến biến động
D. Chệnh lệch tuyệt đối của chỉ tiêu bình quân giữa 2 kỳ khi kết cấu thay đổi
Câu 25: Chọn phương án đúng nhất về nhiệm vụ của phân tổ thống kê
(1) Phân tổ thống kê giúp hệ thống hóa một cách khoa học các tài liệu thu
thập được trong điều tra
(2) Phân tổ thống kê biểu hiện kết cấu của hiện tượng nghiên cứu và biểu hiện
mối liên hệ giữa các tiêu thức
(3) Các đơn vị tổng thể được tập hợp lại thành một số tổ, giữa các tổ có sự
khác nhau rõ về tính chất
(4) Phân tổ thống kê phân chia các loại hình kinh tế - xã hội của hiện tượng nghiên cứu A. Chỉ có 1 và 3 đúng B. Chỉ có 1 và 2 đúng C. Chỉ có 2 và 4 đúng D. Chỉ có 3 và 4 đúng
Câu 26: Chọn câu trả lời đúng:
Công thức sau đây được sử dụng để tính chỉ tiêu nào? ❑ (x 2=∑ i−x)2 δ ❑ x ❑
A. Hệ số hồi quy của tiêu thức X
B. Phương sai của tiêu thức X
C. Độ lệch tuyệt đối của tiêu thức X
D. Độ lệch chuẩn của tiêu thức X
Câu 27: Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống dưới đây:
Sai số do tính chất đại biểu xảy ra ở …………………… A. Điều tra chọn mẫu B. Điều tra trọng điểm C. Điều tra chuyên đề D. Điều tra toàn bộ
Câu 28: Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống dưới đây:
…………… là phạm trù để biểu hiện đặc điểm về mặt lượng trong sự thống nhất với mặt
chất của tổng thể hiện tượng nghiên cứu trong điều kiện thời gian và không gian cụ thể A. Chỉ tiêu thống kê B. Tổng thể đồng chất
C. Tiêu thức chất lượng D. Tiêu thức số lượng
Câu 29: Chọn câu trả lời đúng
Đơn vị kép là một trong những đơn vị đo lường của: (1) Chỉ tiêu tương đối (2) Chỉ tiêu bình quân (3) Chỉ tiêu tuyệt đối
(4) Các chỉ tiêu đánh giá độ biến thiên tiêu thức A. (1), (3) đúng B. (1), (2) đúng C. (1) đúng D. (1), (4) đúng
Câu 30: Chọn câu trả lời đúng và điều vào chỗ trống dưới đây:
…………….. là việc xác định mức độ của hiện tượng trong tương lai bằng cách sử dụng
các tài liệu thống kê và áp dụng các phương pháp phù hợp A. Dự báo kinh tế B. Dự báo ngắn hạn C. Dự báo thống kê D. Dự báo xã hội
Câu 31: Chọn câu trả lời đúng để điền vào chỗ trống dưới đây:
Hệ thống chỉ số được cấu thành bởi ít nhất ……………… A. 2 chỉ số B. 1 chỉ số C. 3 chỉ số D. 4 chỉ số
Câu 32: Chọn câu trả lời đúng và điền vào chỗ trống dưới đây:
Trong quá trình nghiên cứu thống kê, việc tập trung, chỉnh lý, hệ thống hóa tài liệu được
tiến hành ở giai đoạn……………. A. Dự báo thống kê B. Tổng hợp thống kê C. Điều tra thống kê D. Phân tích thống kê
Câu 33: Chọn câu trả lời đúng và điền vào chỗ trống dưới đây:
………………… là chỉ tiêu được xác định bằng tỷ số giữa lượng tăng tuyệt đối với mức
độ của kỳ gốc so sánh
A. Mức độ bình quân theo thời gian B. Tốc độ tăng C. Tốc độ phát triển
D. Lượng tăng (giảm) tuyệt đối
Câu 34: Chọn câu trả lời đúng và điền vào chỗ trống dưới đây:
Trong quá tình nghiên cứu thống kê, phương pháp chỉ số được sử dụng ở giai đoạn …………….. A. Điều tra thống kê B. Phân tích thống kê C. Tổng hợp thống kê D. Dự báo thống kê
Câu 35: Khi phân tích chỉ số toàn bộ thành các chỉ số nhân tố, đặc điểm của phương pháp thay thế liên hoàn là
A. Trong công thức tính chỉ số toàn bộ không có quyền số
B. Mẫu số của chỉ số nhân tố đứng trước không bằng tử số của chỉ số nhân tố đứng liền sau
C. Các chỉ số bộ phận của quyền số và thời kỳ của quyền số giống nhau
D. Chênh lệch tuyệt đối của từng bộ phận bằng chệnh lệch tuyệt đối của tổng thể
Câu 36: Để vận dụng số bình quân trong thống kê không cần điều kiện nào sau đây:
A. Số bình quân chỉ được tính ra từ tổng thể đồng chất
B. Số bình quân chung cần được vận dụng kết hợp với số bình quân tổ
C. Số bình quân chung cần được vận dụng kết hợp với dãy số phân phối
D. Số bình phần phải được xác định khi tài liệu được phân tổ
Câu 37: Để đánh giá chiều hướng của mối liên hệ giữa hai tiêu thức bằng mô hình hồi
quy tuyến tính giản đơn, cần sử dụng chỉ tiêu nào: A. Hệ số tương quan B. Hệ số biến thiên
C. Độ lệch tiêu chuẩn của tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả
D. Phương sai của tiêu thức nguyên nhân và tiêu thức kết quả
Câu 38: Số bình quân nhân được dùng để tính:
A. Số bình quân của các lượng biến có quan hệ tổng
B. Số bình quân của các số bình quân tổ
C. Tốc độ phát triển bình quân D. B và C
Câu 39: Chọn phương án đúng nhất
Các biện pháp hạn chế sai số trong điều tra thống kê là:
(1) Tổng thể các đợn vị được chọn nếu khác về kết cấu theo tiêu thức điều tra với
với tổng thế chung sẽ làm tăng thêm sai số do tính chất đại biểu
(2) Huẩn luyện kỹ nội dung điều tra, tuyển chọn kỹ điều tra viên, kiểm tra có hệ
thống toàn bộ cuộc điều tra
(3) Tuyên truyền mục đích, ý nghĩa tốt đẹp của cuộc điều tra đối với những đối tượng được điều tra
(4) Số đơn vị mẫu được chọn điều tra càng ít càng hạn chế được sai số A. Chỉ có 2 và 4 đúng B. Chỉ có 1 và 3 đúng C. Chỉ có 2 và 3 đúng D. Chỉ có 1 và 4 đúng
Câu 40: Trị số của chỉ tiêu trong dãy số biến động theo thời gian có thể là:
A. Mức độ số tuyệt đối
B. Mức độ số tương đối
C. Mức độ: số tuyệt đối, số tương đối, số bình quân
D. Mức độ số bình quân
Câu 41: Chọn phương án đúng nhất về điều tra chọn mẫu:
(1) Tiến hành điều tra trên bộ phận chủ yếu nhất, tập trung nhất trong toàn bộ tổng
thể hiện tượng nghiên cứu
(2) Kết quả điều tra được suy rộng cho tổng thể chung
(3) Tiến hành điều tra trên một số đơn vị tổng thể được chọn ra từ tổng thể chung
(4) Kết quả điều tra giúp nhận biết nhanh tình hình cơ bản của hiện tượng nghiên cứu A. Chỉ có 3 và 4 B. Chỉ có 2 và 3 C. Chỉ có 1 và 4 D. Chỉ có 1 và 2
Câu 42: Lựa chọn câu trả lời đúng nhất về khái niệm chỉ số?
Chỉ số là chỉ tiêu tương đối biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ:
A. Của cùng một hiện tượng kinh tế - xã hội hoặc tự nhiên - kỹ thuật
B. Của cùng một hiện tượng tự nhiên - kỹ thuật
C. Của cùng một hiện tượng kinh tế - xã hội
D. Của các hiện tượng kinh tế - xã hội
Câu 43: Chọn phương án đúng nhất:
Cơ sở lý luận của Thống kê học là:
A. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa duy vật biện chứng, kinh tế học, đường lối chính sách
của Đảng và Nhà nước ta
B. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa duy vật lịch sử, kinh tế học, đường lối chính sách của Đảng và Nhà nước ta
C. Chủ nghĩa duy vật biện chứng, kinh tế học, định luật số lớn của lý thuyết xác suất
D. Kinh tế chính trị học, chủ nghĩa duy vật lịch sử, chính sách của Đảng và Nhà nước ta
Câu 44: Từ nguồn tài liệu sau, tính toán và lựa chọn câu trả lời đúng?
Do tính chất khó khăn của công việc, tiền lương ngày của công nhân trong doanh nghiệp
tăng thêm 200% sau khi công việc kết thúc, mức tiền lương ngày của công nhân giảm 20%
Anh, chị có kết luận gì về mức lương của công nhân sau khi công việc kết thúc: A. Đúng bằng B. Tăng lên C. Giảm đi D. Chưa kết luận được
Câu 45: Chọn phương án nào đúng nhất
Tốc độ phát triển bình quân của chỉ tiêu thống kê trong dãy số thời gian cho biết mức độ
điểm hình về tốc độ phát triển giữa:
A. Thời kỳ nghiên cứu so với thời kỳ đầu tiên trong dãy số thời gian
B. Hai thời kỳ liên tiếp trong dãy số thời gian
C. Hai thời kỳ trong dãy số thời gian
D. Hai thời gian trong dãy số thời gian
Câu 46: Chọn câu trả lời đúng
Chỉ số ảnh hưởng bởi kết cấu phản ánh:
A. Sự ảnh hưởng của kết cấu đến chỉ tiêu nghiên cứu
B. Biến động của bản thân tiêu thức đang nghiên cứu
C. Biến động của tổng số đơn vị tổng thể
D. Biến động của tổng lượng biến tiêu thức
Câu 47: Chọn câu trả lời đúng
Khi so sánh lượng hàng hóa tiêu thụ của 2 mặt hàng giữa 3 khu vực chợ A và chợ B, kết
quả tính chỉ số về lượng hàng hóa tiêu thụ Iq(¿BA)=0,95¿ thì có thể kết luận:
A. Lượng hàng hóa tiêu thụ các mặt hàng ở chợ A giảm 0,95% so với chợ B
B. Lượng hàng hóa tiêu thụ các mặt hàng ở chợ A giảm 5% so với chợ B
C. Lượng hàng hóa tiêu thụ các mặt hàng ở chợ A thấp hơn chợ B 5%
D. Lượng hàng hóa tiêu thụ các mặt hàng ở chợ A thấp hơn chợ B 95%
Câu 48: Chọn đáp án đúng
Khoảng cách thời gian trong dãy số biến động theo thời gian là:
A. Độ dài giữa hai thời điểm liền nhau trong dãy số
B. Độ dài giữa hai thời gian liền nhau trong dãy số
C. Độ dài giữa hai thời kỳ cụ thể trong dãy số
D. Độ dài giữa hai thời gian bất kỳ trong dãy số
Câu 49: Chọn phương án trả lời đúng khi nói về dãy số thời điểm?
(1) Dãy số thời điểm biểu hiện sự biến động của chỉ tiêu nghiễn cứu qua các thời nhất định
(2) Dãy số thời điểm biểu hiện sự biến động của chỉ tiêu nghiên cứu qua một thời điểm nhất định
(3) Các trị số của dãy số thời điểm thì cộng được với nhau
(4) Các trị số của dãy số thời điểm thì không cộng được với nhau A. Chỉ 1 và 3 đúng B. Chỉ 2 và 4 đúng C. Chỉ 1 và 4 đúng D. Chỉ 2 và 3 đúng
Câu 50: Số tương đối động thái là kết quả so sánh của:
A. Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về không gian
B. Hai mức độ khác loại nhưng cùng một thời gian
C. Hai mức độ cùng loại nhưng khác nhau về thời gian
D. Hai mức độ khác loại nhưng cùng một không gian
Câu 51: Có thể kết luận gì về tỉ lệ % hoàn thành kế hoạch về doanh thu của doanh nghiệp X năm 2023 đạt 120%?
A. Doanh thu dự kiến năm 2023 tăng so với doanh thu năm 2022 là 20%
B. Doanh thu thực tế năm 2023 tăng so với kế hoạch năm 2022 là 20%
C. Doanh thu thực tế năm 2023 hoàn thành vượt mức kế hoạch là 20%
D. Doanh thu thực tế năm 2023 hoàn thành vượt mức so với doanh thu thực tế năm 2022 là 20%
Câu 52: Số tương đối trong thống kê là gì?
A. Là biểu hiện quan hệ so sánh giữa 2 mức độ của một hiện tượng nghiên cứu
B. Là biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ của hai hiện tượng nghiên cứu
C. Phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu
D. Là biểu hiện quan hệ so sánh giữa hau mức độ của hiện tượng nghiên cứu
Câu 53: Giá trị hàng hóa tồn kho của doanh nghiệp X ngày 31/07/2024 là 200 tỷ đồng, con số 200 là:
A. Số tuyệt đối thời kì
B. Được cộng dồng của tháng 6 và cộng dồn từ đầu tháng 7
C. Số tuyệt đối thời điểm
D. Phản ánh quá trình tích lũy về giá trị hàng hóa tồn kho cho ngày 31/07/2024 của doanh nghiệp
Câu 54: Lượng biến rời rạc là
A. Lượng biến chỉ biến đổi ít
B. Lượng biến chỉ nhận giá trị nguyên
C. Lượng biến nhận cả giá trị nguyên và giá trị thập phân
D. Lượng biến biến đổi ít và chỉ nhận giá trị nguyên
Câu 55: Lượng biến liên tục là
A. Lượng biến chỉ nhận giá trị thập phân
B. Là lượng biến luôn biến đổi nhiều
C. Lượng biến có thể nhận cả giá trị nguyên và giá trị thập phân
D. Là lượng biến nhận giá trị thập phân và biến đổi nhiều
Câu 56: Đối tượng nghiên cứu của thống kê học là gì?
A. Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng kinh tế - xã hội
B. Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng tự nhiên - kĩ thuật
C. Mặt lượng trong mối liên hệ mật thiết với mặt chất của hiện tượng kinh tế - kĩ thuật
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 57: Mặt lượng trong thống kê là gì?
A. Là nội dung mà con số trong thống kê phản ánh
B. Là số lượng và quan hệ số lượng của hiện tượng
C. Là nội dung bên trong của hiện tượng D. Không có đáp án đúng
Câu 58: Tổ chứa trung vị là tổ có tần suất tích lũy:
A. Vượt quá nửa tổng tần số
B. Bằng hoặc vượt quá nửa tổng tần số
C. Bằng hoặc nhỏ hơn nửa tổng tần số
D. Bằng đúng nửa tổng tần số vì chia tổng số đơn vị tổng thể thành hai phần bằng nhau
Câu 58: Số bình quân tổ là
A. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức số lượng xét cho một nhóm hay một bộ
phận các đơn vị thuộc tổng thể chung
B. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức xét cho một nhóm hay bộ phận các đơn vị
tổng thể cùng loại thuộc tổng thể chung
C. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức số lượng xét cho một nhóm hay bộ phận
các đơn vị cùng loại thuộc tổng thể chung
D. Là biểu hiện mức độ điển hình của tiêu thức số lượng xét cho một nhóm hay bộ phận các đơn vị cùng loại
Câu 59: Số bình quân cộng gia quyền khi nào có thể đưa được về dạng số bình quân cộng giản đơn?
A. Khi quyền số cùng bằng nhau
B. Khi quyền số cùng bằng 1
C. Khi quyền số cùng bằng nhau và khác 1
D. Khi số lần xuất hiện hay lặp lại của các lượng biến đều bằng 1
Câu 60: Số bình quân trong thống kê biểu hiện
A. Mức độ đại biểu về trị số của chỉ tiêu số lượng
B. Mức độ đại biểu của tiêu thức thuộc tính
C. Mức độ đại biểu về trị số của tiêu thức số lượng
D. Mức độ khá phổ biến về trị số của tiêu thức số lượng
Câu 61: Có thể kết luận gì về tỷ lệ % hoàn thành kế hoạch về giá thành đơn vị sản phẩm
A của doanh nghiệp X tháng 9/2020 đạt 115%?
A. Giá thành đơn vị sản phẩm A dự kiến tháng 9/2020 tăng so với tháng 8/2020 là 15%
B. Giá thành đơn vị sản phẩm A thực tế tháng 9/2020 tăng so với tháng 8/2020 là 15%
C. Giá thành đơn vị sản phẩm A tháng 9/2020 hoàn thành vượt mức kế hoạch là 15%
D. Giá thành đơn vị sản phẩm A không hoàn thành kế hoạch tháng 9/2020 là 15% Câu 62: Tần số là?
A. Số lần xuất hiện lớn nhất của dãy số lượng biến
B. Số lần lặp lại của mỗi lượng biến
C. Số đơn vị tổng thể nhận lượng biến lớn nhất
D. Số đơn vị tổng thể nhận lượng biến nhỏ nhất
Câu 63: Số tuyệt đối trong thống kê có thể biểu hiện quy mô, khối lượng của hiện tượng, có thể là:
A. Trị số tuyệt đối của một chỉ tiêu thống kê
B. Trị số tuyệt đối của một tiêu thức thống kê
C. Trị số tuyệt đối của một bộ phận hay một tổng thể
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 64: Chỉ tiêu hệ số biến thiên không đo được tính chất đại biểu của số bình quân khi?
A. Các tiêu thức khác loại
B. Cùng loại tiêu thức nhưng số bình quân không bằng nhau
C. Các loại tiêu thức khác loại nhưng có số bình quân bằng nhau D. Không có đáp án đúng
Câu 65: Tiêu thức thống kê là gì?
A. Là khái niệm dùng để chỉ đặc điểm của các đơn vị tổng thể
B. Là khái niệm dùng để chỉ đặc điểm của các đơn vị tổng thể được lựa chọn ra để nghiên cứu
C. Là mặt lượng của các đơn vị tổng thể
D. Là nội dung kinh tế - xã hội mà con số thống kê phản ánh
Câu 66: Mặt chất trong thống kê là gì?
A. Là nội dung kinh tế - xã hội mà con số thống kê phản ánh
B. Là nội dung kinh tế - xã hội mà chỉ tiêu thống kê phản ánh
C. Là nội dung mà tiêu thức thống kê phản ánh
D. Cả 3 đáp án đều đúng
Câu 67: Số lớn trong thống kê là gì?
A. Là tổng thể bao gồm nhiều hiện tượng khác nhau
B. Là tổng thể bao gồm nhiều hiện tượng đủ lớn
C. Là tổng thể bao gồm nhiều hiện tượng cá biệt D. Không có đáp án đúng
Câu 68: Đâu là phương án sai khi nói về Số bình quân điều hòa áp dụng khi:
A. Trong tổng thể đồng chất
B. Các lượng biến có quan hệ tổng
C. Cho biết gián tiếp thông tin về tần số qua tích của lượng biến và tần số tương ứng
D. Cho biết trực tiếp thông tin về tần số tương ứng với các lượng biến
Câu 69: Độ lệch tuyệt đối bình quân và phương sai sử dụng có quyền số khi?
A. Tài liệu không phân tổ
B. Mỗi lượng biến chỉ xuất hiện một lần trong tổng thể C. Tài liệu phân tổ
D. Dãy số lượng biến phải có khoảng cách tổ
Câu 70: Chọn phương án trả lời đúng nhất?
Trong các chỉ tiêu sau chỉ tiêu nào không phải là số tuyệt đối trong thống kê: