Chc ch n r i, đây là ni dung văn bn đã đư i dung đưc son li t các hình nh bn cung cp. N c sp
xếp theo đúng th t xu t hi n trong nh.
***
**CÂU H I**
**Câu 1:** Giao dch nào sau đây thuc th trưng tin t :
A. Giao d ch mua bán h n (Outright Purchase/Sale) trái phi u kho b c (T ế Bond) th i gian còn l i 12 năm.
B. Giao d ch mua bán h n (Outright Purchase/Sale) tín phi u kho b c (T Bill) th i gian còn l i 90 ngày. ế
C. Giao d ch mua bán có k h n (Purchase Agreement) trái phi u kho b c (T Bond) th i gian còn l i 10 ế
D. B và C
**Câu 2:** Công c ng g nào thư n li n vi các giao dch thương mi quc tế (International Trade):
A. Tín phi u kho bế c (Treasury Bills).
B. Ch ng ch ti n g i (Negotiable Certicates of Deposit)
C. Thương phiếu (Commercial Paper)
D. Ch p phi ếu ngân hàng (Bankers Acceptances)
**Câu 3:** Th ng di n ra giao d ch gi nh trư a Ngân hàng trung ương và các ngân hàng thương mi, đ
chế tài chính nh m th c thi chính sách ti n t qu c gia là:
A. Th ng liên ngân hàng trư
B. Th ng khách hàng trư
C. Th ng m trư
D. Th trường sơ cp
**Câu 4:** Khi mu u ch ng cung ti n trong n n kinh t nh m th c thi chính sách ti n t n đi nh tăng lư ế
ni lng, Ngân hàng Trung ương s thưng thc hi n nghi p v nào:
A. Mua h n (Outright Purchase)
B. Bán h n (Outright Sale)
C. Mua h n (Outright Purchase) và Mua có k h n (Purchase Agreement - Repo)
D. Bán h n (Outright Sale) và Bán có k h n (Reserve Repo)
**Câu 5:** Tín phi u kho b u th u c nh tranh lãi su t, phân b k t qu ế c phát hành theo phương thc đ ế
trúng th u s ưu tiên theo:
A. Lãi su t d th u t cao xu ng th p
B. Lãi su t d th u t th n cao p đế
C. Kh ng d th u t cao xu ng th p i lư
D. Kh ng d th c phân b theo t l mua c i lư u đư a nhà đu tư
**Câu 6:** S khác bi t gi a h ợp đng mua l i (Repurchase Agreement) và nghi p v cho vay c n có gi y
t có giá là:
A. Th i h n cho vay
B. Lãi su t cho vay
C. Quy n s h u tài s m b o n đ
D. Quy mô kho n vay
**D li u dùng cho câu 7 - 8:** The State Treasury of VN holds a T-bills auction (xed -rate tender) with
total oering value of VND 600 billion. T-bills have a face value of VND 1 million, maturity of 180 days.
The bid information of market makers is shown in the following table:
| Bidders | Quantity (VND billion) | Interest rate (%) |
|---|---|---|
| A | 100 | 4.5 |
| B | 200 | 8.2 |
| C | 150 | 5.2 |
| D | 200 | 6.0 |
**Câu 7:** The bid-winning volume and bid winning interest rate of B is closest to:
A. 200 - 4.5%
B. 150 - 6.1%
C. 150 - 8.2%
D. 200 - 8.2%
**Câu 8:** The issued price (G) of T-bill is closest to:
A. 961,133 VND
B. 1,000,000 VND
C. 970,796 VND
D. 870,254 VND
**Câu 9:** You purchase a 270-day Treasury bill that has the face value of 100,000 VND. After keeping
180 days, you sell it to investor B with the price 98,000 VND. The investment rate of investor B
(*investment*) is closest to:
A. 8.28%
B. 4.14%
C. 3.75%
D. 2.76%
**Câu 10:** A 3- -month Treasury month commercial paper has interest rate and risk than a 3
bill.
A. Higher, higher
B. Lower, higher
C. Higher, lower
D. Lower, lower
**Câu 11:** Theo nhn đnh đáng tin cy, n n kinh t có d u hi u suy thoái, NHTW s th ế c thi chính sách
tin t th t ch ki m soát l m phát. Theo b n phát bi t đ u nào sau đây là chính xác nht.
- [ ] Lãi sut tăng và giá trái phiế có xu hưu s ng gi m xu ng.
- [ ] Lãi sut tăng và giá trái phiế có xu hướng tăng xuu s ng.
- [ ] Lãi su t gi m và giá trái phi u s ế có xu hướng tăng lên
- [ ] Lãi su t gi m và giá trái phi u s ế có xu hưng gim xu ng.
**Câu 12:** Trái phi u coupon th i hế n 10 năm, mnh giá 1.000 USD, lãi sut coupon 10%, tr lãi hàng
năm đưc bán vi giá 900 USD. M i quan h gi a các lo i l i su t s là:
a. Coupon Rate > Current Yield > Yield to Maturity
b. Yield to Maturity > Current Yield > Coupon Rate
c. Coupon Rate = Current Yield = Yield to Maturity
d. Current Yield > Coupon Rate > Yield to Maturity
**Câu 13:** Ngu n tài tr nào sau đây giúp công ty tăng lá chn thuế (tax shield):
A. Trái phi u (Bond) và c phi ng (Common share) ế ếu thư
B. Trái phi u (Bond) và c phiế ếu ưu đãi (Prefered Share)
C. V n vay ngân hàng (Bank loan) và c phi ếu ưu đãi (Prefered share)
D. Trái phi u (Bond) và v n vay ngân hàng (Bank loan) ế
**Câu 14.** Đi vi trái phi u có quyế n bán l i (Putable Bond), v lý thuy t, trái ch th c hi n quyế n bán
li trong trưng h p:
A. Lãi su t th trường tăng mnh
B. Lãi su t th trưng gi m m nh
C. Lãi su t th trưng không bi ng nhi u ến đ
D. Theo yêu c u c i phát hành a ngư
**Câu 15.** Trái phi u do công ty X phát hành có x p h ng tín nhi m AAA, th i h n còn lế ế i 10 năm; trái
phiếu do công ty Y phát hành có x p h ng tín nhi m BBB th i h n còn lế i 15 năm. Đưng cong li su t có
xu hưng dc lên (upward sloping). Phát bi u nào sau đây là chính xác nht
A. L i su t đáo hn ca trái phi u X lế ớn hơn l t đáo hi su n ca công ty Y
B. L i su t đáo hn ca trái phi u X nh i su n c a trái phi u Y ế hơn l t đáo h ế
C. Lãi su t Coupon c a trái phiếu X nh hơn lãi sut Coupon ca trái phi u Y ế
D. Các phát biu trên đu không chính xác
**Câu 16.** A bond has a $1,000 par value, 10 years to maturity, and an 8% annual coupon and sells for
$900. What is its yield to maturity (YTM)
A. 6.6%
B. 7.6%
C. 8.6%
D. 9.6%
**Câu 17.** A bond with a $1,000 par value has an 8 percent annual coupon rate. It will mature in 4 years,
coupon payments are made annually. What should be the current price of the bond if the discount rate is 6
percent?
A. $1,069.30
B. $1,000.00
C. $971.20
D. $927.66
**Câu 18.** A coupon bond has the face value of 1,000,000 VND, the coupon rate of 6.5%, matures in 5
years. The market price of the bond is 1,035,000 VND. What is the current yield of the bond?
A. 6.28%
B. 6.60%
C. 3.50%
D. 7.50%
**Câu 19.** Which of the following provisions is a benet to the issuer?
A. Put provision
B. Call provision
C. Conversion provision
D. Floating rate with Floor
**Câu 20.** A South African company issues bonds denominated in pound sterling that are sold to
investors in the United Kingdom. These bonds can be *best* described as:
A. Eurobonds.
B. Junk bonds.
C. Foreign bonds.
D. Domestic bonds
**Câu 21.** Khi trái ch th c hi n quy ến chuy i vn đi đ i trái phi u chuyn đ u nào sau đây i, phát bi
là đúng:
A. V n ch s h u tăng và n phi tr tăng
B. V n ch s h u tăng và n phi tr gim
C. V n ch s h u gi m và n ph i tr gi m
D. V n ch s h u gi m và n ph i tr tăng
**Câu 22.** Công ty Y phát hành 10,000,000 c phi ếu đ tăng vn, giá phát hành là 15,000 đng/CP, m nh
giá c phi ếu là 10,000 đng. Sau khi phát hành:
A. V n c ph n (Share Capital) tăng thêm 100 t
B. V n ch s h u (Owners equity) tăng thêm 100 t
C. Thng dư v n (Share premium) tăng thêm 50 tn c ph
D. C A và C
**Câu 23.** Cơ quan/nhân s có quyn quy nh cao nh t c a công ty c ph n là? ết đ
A. Đi hi c đông
B. H ng qu n tr i đ
C. Ch t ch H ng qu n tr i đ
D. T ng g iám đc
**Câu 24.** Khi công ty c ph n thanh lý, phá s n, gi i th , th t thanh toán cho các đi tưng cung c p
vn (capital providers) cho công ty s l t là: n lư
A. Ch s h u trái phi u (Bond holders)- C thông (Common share holders) - C ế đông ph đông ưu đãi
(Preferred share holders).
B. Ch s h u trái phi u (Bond holders)- C ế đông ưu đãi (Preferred share holders) đông ph- C thông
(Common share holders).
C. C đông ưu đãi (Preferred share holders) - Ch s hu trái phi u (Bond holders) - Cế đông ph thông
(Common share holders).
D. C thông (Common share holders) - C - Ch s h u đông ph đông ưu đãi (Preferred share holders)
trái phi u (Bond holders). ế
**Câu 25**: Hi n t i trên b ng cân đi kế toán c a Công ty A th hi n: V n c ph n (Share Capital) là 200
t VND, V n ch s h u (Owners Equity) là 400 t VND . Công ty quyết đnh thc hi n mua 500.000 c
phiếu đ làm c phi u qu ế (treasury share) v i giá mua bình quân 40.000 đ/c phi u. Sau khi hoàn t t giao ế
dch, s lưng c phi ếu đang lưu hành và vn ch s hu c a công ty s ln lưt là:
A. 9.500.000 c phi u 380 t VND ế
B. 19.500.000 c phi u 380 t VND ế
C. 20.500.000 c phi u 420 t VND ế
D. 10.500.000 c phi u 420 t VND ế
**Câu 26**: Công ty XYZ có các thông tin v c phi ếu như sau:
- M nh giá c phi ếu : 10.000 đ/CP
- Giá tr s sách trên m t c ph n: 18.000 đ/CP
- Giá tr n i t i : 80.000 đ/CP
- Giá th trường: 50.000 đ
Phát biu nào sau đây là chính xác nh t:
A. C phi u b ế đ nh giá th p (Undervalued) nên mua vào.
B. C phi u b ế đ nh giá th p (Undervalued) nên bán ra
C. C phi u b ế đnh giá cao (Overvalued) nên mua vào.
D. C phi u b ế đnh giá cao (Overvalued) nên bán ra.
**Câu 27**: Which of the following is *not* a characteristic of common equity?
A. It represents an ownership interest in the company.
B. Shareholders participate in the decision-making process.
C. The company is obligated to make periodic dividend payments.
D. Shareholders have the right to receive dividends.
**Câu 28**: Which of the following asset may play the role of ination hedge
A. T Bond
B. Cash & Equivalent
C. T Bills
D. Common share
**Câu 29**: Calculate the book value per share (BVPS) of a company using the following information:
| Number of shares outstanding | 100,000 |
|---|---|
| Price per share | 52 |
| Total assets | 12,000,000 |
| Total liabilities | 7,500,000 |
| Net Inco me | 2,000,000 |
A. $45
B. $10
C. $52
D. $120
**Câu 30**: HPG have nancial information as follows:
- Earning after tax : 1.200 t VND
- Number of common shares: 500 million shares
- Number of preferred shares: 100 million shares
- Par value of both common shares and preferred shares: 10.000 VND
- Dividend rate of preferred shares : 12%
- Retained earning ratio is : 50%
Dividend per common share will be closest to:
A. 1.080 đ
B. 1.200
C. 6.000
D. 600
**Câu 31.** Công ty IBM phát hành thương phiếu (Commercial paper) th i h n 180 ngày, giao d ch này
thuc th trưng:
I. Th ng ti n t (Money market) trư
II. Th ng v n (Capital market) trư
III. Th ng công c n (Debt Instrument Market) trư
IV. Th ng công c v n (Equity Instrument Market) trư
V. Th trường sơ cp (Primary Market)
VI. Th ng th trư c p (Secondary Market)
A. I, IV, V B. II, III, VI
C. I, III, V D. II, III, V
**Câu 32:** Giao dch nào sau đây liên quan nhiu nht đến tài chính gián ti p (Indirect Finance) ? ế
A. Cô Hà mua h ng b o hi m nhân th tr giá 1 t VND c a Công ty BHNT Daichi Life Vi t Nam. ợp đ
B. Công ty PV Oil chào bán 100 tri u c ph n trong đt chào bán c phi u l u ra công chúng (IPO) ế n đ
C. Bà Linh g i 2 t VND vào tài kho n ti t ki m t i Vietcombank. ế
D. Ông Vũ mua 10.000 ch đu tư năng đng ch qu ca Qu ng DC (DC Dynamic Securities Fund -
DCDS)
**Câu 33.** Ngân hàng thu th p thông tin, th m đnh, đánh giá mt cách k lưng tình hình tài chính, hot
đ ng kinh doanh c a c khi ra quy nh cho vay, bikhách hàng trư ết đ n pháp này nh a v m ngăn ng n đ
gì trong thông tin b t cân x ng (asymmetric information):
A. L a ch n b t l i (adverse selection)
B. Tâm lý l i (moral hazard)
C. R i ro thu n túy (pure risk)
D. Gian l n (Fraud)
**Câu 34:** Anh Hưng là nhà đu tư lâu năm, đang qun lý danh mc đu tư có phiếu niêm yết trên HOSE
và HNX. Anh Hưng thưng th c hi n phân tích, đnh giá và đưa ra các quyết đnh đu tư da trên báo cáo
tài chính và các thông tin đã đư a các công ty. Phương pháp đu tư cc công b ra công chúng c a Nhà
đu tư A phù hp nht khi th ng hình thái nào theo lý thuy t th ng hi u qu (Eicient Market trư ế trư
Hypothesis).
A. Th ng hi u qu d ng y u (Weak form of eicient market) trư ế
B. Th ng hi u qu d ng trung bình (Semi strong form of eicient market) trư
C. Th ng hi u qu d ng m nh (Strong form of eicient market) trư
D. Phù h p khi th ng c 03 hình thái hi u qu trư nêu trên.
**Câu 35:** Công ty b o hi m nhân th (Life Ins urance Company) đư ếp vào nhóm đc x nh chế tài chính
nào sau đây:
A. T ch c nh n ti n g i (Depository institutions)
B. T ch c ti t ki m theo h ế ợp đng (Contractual savings institutions)
C. Trung gian đu tư (Investment intermediaries)
D. Ngân hàng đu tư (Investment Bank)
**Câu 36:** Lu t ch ng khoán thu c thành ph n nào c a h th ng tài chính (nancial system)
A. Tài s n tài chính (Financial assets)
B. Th ng tài chính (Financial markets) trư
C. Đnh chế tài chính (Financial institutions)
D. Cơ s h tng tài chính (Financial infrastructure)
**Câu 37:** Lisa Smith owns a manufacturing company in the United States. Her company has sold goods
to a customer in Brazil and will be paid in Brazilian real (BRL) in three months. Smith is concerned about
the possibility of the BRL depreciating more than expected against the US dollar (USD). Therefore, she is
planning to sell three-month futures contracts on the BRL. The seller of such contracts generally gains when
the BRL depreciates against the USD. The purpose of Lisa Smith when sell these future contracts is most
appropriately described as:
A. To raise equity capital;
B. To manage risks;
C. To exchange assets for immediate and future deliveries;
D. To trade on information (information-motivated trading).
**Câu 38:** Which of the following is **NOT** one of the main purposes for which people use the
nancial system?
A. To save money for the future.
B. To manage risks.
C. To collect taxes
D. To raise equity capital.
**Câu 39:** Which of the following is the most accurate statement regarding the motivation for
investments in real assets:
A. Real assets have higher expected return over the nancial assets
B. Real assets have lower risk than nancial assets
C. Changes in their values may have a low correlation with other investments
D. Real assets is risk free investment
**Câu 40:** Which of following assets is not categorized as securities:
A. Debt instruments
B. Equities
C. Shares in pooled investment vehicles.
D. Commodities
---
--- CHÚC THI T T ---

Preview text:

Chắc chắn rồi, đây là nội dung văn bản đã được soạn lại từ các hình ảnh bạn cung cấp. Nội dung được sắp
xếp theo đúng thứ tự xuất hiện trong ảnh. *** **CÂU HỎI**
**Câu 1:** Giao dịch nào sau đây thuộc thị trường tiền tệ:
A. Giao dịch mua bán hẳn (Outright Purchase/Sale) trái phiếu kho bạc (T – Bond) thời gian còn lại 12 năm.
B. Giao dịch mua bán hẳn (Outright Purchase/Sale) tín phiếu kho bạc (T – Bil ) thời gian còn lại 90 ngày.
C. Giao dịch mua bán có kỳ hạn (Purchase Agreement) trái phiếu kho bạc (T – Bond) thời gian còn lại 10
năm, thời hạn repo 14 ngày D. B và C
**Câu 2:** Công cụ nào thường gắn liền với các giao dịch thương mại quốc tế (International Trade):
A. Tín phiếu kho bạc (Treasury Bil s).
B. Chứng chỉ tiền gửi (Negotiable Certificates of Deposit)
C. Thương phiếu (Commercial Paper)
D. Chấp phiếu ngân hàng (Banker’s Acceptances)
**Câu 3:** Thị trường diễn ra giao dịch giữa Ngân hàng trung ương và các ngân hàng thương mại, định
chế tài chính nhằm thực thi chính sách tiền tệ quốc gia là:
A. Thị trường liên ngân hàng
B. Thị trường khách hàng C. Thị trường mở D. Thị trường sơ cấp
**Câu 4:** Khi muốn điều chỉnh tăng lượng cung tiền trong nền kinh tế nhằm thực thi chính sách tiền tệ
nới lỏng, Ngân hàng Trung ương sẽ thường thực hiện nghiệp vụ nào:
A. Mua hẳn (Outright Purchase) B. Bán hẳn (Outright Sale)
C. Mua hẳn (Outright Purchase) và Mua có kỳ hạn (Purchase Agreement - Repo)
D. Bán hẳn (Outright Sale) và Bán có kỳ hạn (Reserve Repo)
**Câu 5:** Tín phiếu kho bạc phát hành theo phương thức đấu thầu cạnh tranh lãi suất, phân bổ kết quả
trúng thầu sẽ ưu tiên theo:
A. Lãi suất dự thầu từ cao xuống thấp
B. Lãi suất dự thầu từ thấp đến cao
C. Khối lượng dự thầu từ cao xuống thấp
D. Khối lượng dự thầu được phân bổ theo tỷ lệ mua của nhà đầu tư
**Câu 6:** Sự khác biệt giữa hợp đồng mua lại (Repurchase Agreement) và nghiệp vụ cho vay cần có giấy tờ có giá là: A. Thời hạn cho vay B. Lãi suất cho vay
C. Quyền sở hữu tài sản đảm bảo D. Quy mô khoản vay
**Dữ liệu dùng cho câu 7 - 8:** The State Treasury of VN holds a T-bil s auction (fixed -rate tender) with
total offering value of VND 600 bil ion. T-bil s have a face value of VND 1 mil ion, maturity of 180 days.
The bid information of market makers is shown in the fol owing table:
| Bidders | Quantity (VND bil ion) | Interest rate (%) | |---|---|---| | A | 100 | 4.5 | | B | 200 | 8.2 | | C | 150 | 5.2 | | D | 200 | 6.0 |
**Câu 7:** The bid-winning volume and bid – winning interest rate of B is closest to: A. 200 - 4.5% B. 150 - 6.1% C. 150 - 8.2% D. 200 - 8.2%
**Câu 8:** The issued price (G) of T-bil is closest to: A. 961,133 VND B. 1,000,000 VND C. 970,796 VND D. 870,254 VND
**Câu 9:** You purchase a 270-day Treasury bil that has the face value of 100,000 VND. After keeping
180 days, you sel it to investor B with the price 98,000 VND. The investment rate of investor B (*investment*) is closest to: A. 8.28% B. 4.14% C. 3.75% D. 2.76%
**Câu 10:** A 3-month commercial paper has …… interest rate and …… risk than a 3-month Treasury bil . A. Higher, higher B. Lower, higher C. Higher, lower D. Lower, lower
**Câu 11:** Theo nhận định đáng tin cậy, nền kinh tế có dấu hiệu suy thoái, NHTW sẽ thực thi chính sách
tiền tệ thắt chặt để kiểm soát lạm phát. Theo bạn phát biểu nào sau đây là chính xác nhất.
- [ ] Lãi suất tăng và giá trái phiếu sẽ có xu hướng giảm xuống.
- [ ] Lãi suất tăng và giá trái phiếu sẽ có xu hướng tăng xuống.
- [ ] Lãi suất giảm và giá trái phiếu sẽ có xu hướng tăng lên
- [ ] Lãi suất giảm và giá trái phiếu sẽ có xu hướng giảm xuống.
**Câu 12:** Trái phiếu coupon thời hạn 10 năm, mệnh giá 1.000 USD, lãi suất coupon 10%, trả lãi hàng
năm được bán với giá 900 USD. Mối quan hệ giữa các loại lợi suất sẽ là:
a. Coupon Rate > Current Yield > Yield to Maturity
b. Yield to Maturity > Current Yield > Coupon Rate
c. Coupon Rate = Current Yield = Yield to Maturity
d. Current Yield > Coupon Rate > Yield to Maturity
**Câu 13:** Nguồn tài trợ nào sau đây giúp công ty tăng lá chắn thuế (tax shield):
A. Trái phiếu (Bond) và cổ phiếu thường (Common share)
B. Trái phiếu (Bond) và cổ phiếu ưu đãi (Prefered Share)
C. Vốn vay ngân hàng (Bank loan) và cổ phiếu ưu đãi (Prefered share)
D. Trái phiếu (Bond) và vốn vay ngân hàng (Bank loan)
**Câu 14.** Đối với trái phiếu có quyền bán lại (Putable Bond), về lý thuyết, trái chủ thực hiện quyền bán lại trong trường hợp:
A. Lãi suất thị trường tăng mạnh
B. Lãi suất thị trường giảm mạnh
C. Lãi suất thị trường không biến động nhiều
D. Theo yêu cầu của người phát hành
**Câu 15.** Trái phiếu do công ty X phát hành có xếp hạng tín nhiệm AAA, thời hạn còn lại 10 năm; trái
phiếu do công ty Y phát hành có xếp hạng tín nhiệm BBB thời hạn còn lại 15 năm. Đường cong lợi suất có
xu hướng dốc lên (upward – sloping). Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất
A. Lợi suất đáo hạn của trái phiếu X lớn hơn lợi suất đáo hạn của công ty Y
B. Lợi suất đáo hạn của trái phiếu X nhỏ hơn lợi suất đáo hạn của trái phiếu Y
C. Lãi suất Coupon của trái phiếu X nhỏ hơn lãi suất Coupon của trái phiếu Y
D. Các phát biểu trên đều không chính xác
**Câu 16.** A bond has a $1,000 par value, 10 years to maturity, and an 8% annual coupon and sel s for
$900. What is its yield to maturity (YTM) A. 6.6% B. 7.6% C. 8.6% D. 9.6%
**Câu 17.** A bond with a $1,000 par value has an 8 percent annual coupon rate. It wil mature in 4 years,
coupon payments are made annual y. What should be the current price of the bond if the discount rate is 6 percent? A. $1,069.30 B. $1,000.00 C. $971.20 D. $927.66
**Câu 18.** A coupon bond has the face value of 1,000,000 VND, the coupon rate of 6.5%, matures in 5
years. The market price of the bond is 1,035,000 VND. What is the current yield of the bond? A. 6.28% B. 6.60% C. 3.50% D. 7.50%
**Câu 19.** Which of the fol owing provisions is a benefit to the issuer? A. Put provision B. Cal provision C. Conversion provision D. Floating rate with Floor
**Câu 20.** A South African company issues bonds denominated in pound sterling that are sold to
investors in the United Kingdom. These bonds can be *best* described as: A. Eurobonds. B. Junk bonds. C. Foreign bonds. D. Domestic bonds
**Câu 21.** Khi trái chủ thực hiện quyền chuyển đổi đối với trái phiếu chuyển đổi, phát biểu nào sau đây là đúng:
A. Vốn chủ sở hữu tăng và nợ phải trả tăng
B. Vốn chủ sở hữu tăng và nợ phải trả giảm
C. Vốn chủ sở hữu giảm và nợ phải trả giảm
D. Vốn chủ sở hữu giảm và nợ phải trả tăng
**Câu 22.** Công ty Y phát hành 10,000,000 cổ phiếu để tăng vốn, giá phát hành là 15,000 đồng/CP, mệnh
giá cổ phiếu là 10,000 đồng. Sau khi phát hành:
A. Vốn cổ phần (Share Capital) tăng thêm 100 tỷ
B. Vốn chủ sở hữu (Owner’s equity) tăng thêm 100 tỷ
C. Thặng dư vốn cổ phần (Share premium) tăng thêm 50 tỷ D. Cả A và C
**Câu 23.** Cơ quan/nhân sự có quyền quyết định cao nhất của công ty cổ phần là? A. Đại hội cổ đông B. Hội đồng quản trị
C. Chủ tịch Hội đồng quản trị D. Tổng giám đốc
**Câu 24.** Khi công ty cổ phần thanh lý, phá sản, giải thể, thứ tự thanh toán cho các đối tượng cung cấp
vốn (capital providers) cho công ty sẽ lần lượt là:
A. Chủ sở hữu trái phiếu (Bond – holders)- Cổ đông phổ thông (Common share holders) - Cổ đông ưu đãi (Preferred share holders).
B. Chủ sở hữu trái phiếu (Bond – holders)- Cổ đông ưu đãi (Preferred share holders) - Cổ đông phổ thông (Common share holders).
C. Cổ đông ưu đãi (Preferred share holders) - Chủ sở hữu trái phiếu (Bond – holders) - Cổ đông phổ thông (Common share holders).
D. Cổ đông phổ thông (Common share holders) - Cổ đông ưu đãi (Preferred share holders) - Chủ sở hữu
trái phiếu (Bond – holders).
**Câu 25**: Hiện tại trên bảng cân đối kế toán của Công ty A thể hiện: Vốn cổ phần (Share Capital) là 200
tỷ VND, Vốn chủ sở hữu (Owner’s Equity) là 400 tỷ VND . Công ty quyết định thực hiện mua 500.000 cổ
phiếu để làm cổ phiếu quỹ (treasury share) với giá mua bình quân 40.000 đ/cổ phiếu. Sau khi hoàn tất giao
dịch, số lượng cổ phiếu đang lưu hành và vốn chủ sở hữu của công ty sẽ lần lượt là:
A. 9.500.000 cổ phiếu – 380 tỷ VND
B. 19.500.000 cổ phiếu – 380 tỷ VND
C. 20.500.000 cổ phiếu – 420 tỷ VND
D. 10.500.000 cổ phiếu – 420 tỷ VND
**Câu 26**: Công ty XYZ có các thông tin về cổ phiếu như sau:
- Mệnh giá cổ phiếu : 10.000 đ/CP
- Giá trị sổ sách trên một cổ phần: 18.000 đ/CP
- Giá trị nội tại : 80.000 đ/CP
- Giá thị trường: 50.000 đ
Phát biểu nào sau đây là chính xác nhất:
A. Cổ phiếu bị định giá thấp (Undervalued) nên mua vào.
B. Cổ phiếu bị định giá thấp (Undervalued) nên bán ra
C. Cổ phiếu bị định giá cao (Overvalued) nên mua vào.
D. Cổ phiếu bị định giá cao (Overvalued) nên bán ra.
**Câu 27**: Which of the fol owing is *not* a characteristic of common equity?
A. It represents an ownership interest in the company.
B. Shareholders participate in the decision-making process.
C. The company is obligated to make periodic dividend payments.
D. Shareholders have the right to receive dividends.
**Câu 28**: Which of the fol owing asset may play the role of inflation hedge A. T– Bond B. Cash & Equivalent C. T – Bil s D. Common share
**Câu 29**: Calculate the book value per share (BVPS) of a company using the fol owing information:
| Number of shares outstanding | 100,000 | |---|---| | Price per share | €52 |
| Total assets | €12,000,000 |
| Total liabilities | €7,500,000 | | Net Income | €2,000,000 | A. $45 B. $10 C. $52 D. $120
**Câu 30**: HPG have financial information as fol ows:
- Earning after tax : 1.200 tỷ VND
- Number of common shares: 500 mil ion shares
- Number of preferred shares: 100 mil ion shares
- Par value of both common shares and preferred shares: 10.000 VND
- Dividend rate of preferred shares : 12%
- Retained earning ratio is : 50%
Dividend per common share wil be closest to: A. 1.080 đ B. 1.200 C. 6.000 D. 600
**Câu 31.** Công ty IBM phát hành thương phiếu (Commercial paper) thời hạn 180 ngày, giao dịch này thuộc thị trường:
I. Thị trường tiền tệ (Money market)
II. Thị trường vốn (Capital market)
III. Thị trường công cụ nợ (Debt Instrument Market)
IV. Thị trường công cụ vốn (Equity Instrument Market)
V. Thị trường sơ cấp (Primary Market)
VI. Thị trường thứ cấp (Secondary Market) A. I, IV, V B. II, III, VI C. I, III, V D. II, III, V
**Câu 32:** Giao dịch nào sau đây liên quan nhiều nhất đến tài chính gián tiếp (Indirect Finance) ?
A. Cô Hà mua hợp đồng bảo hiểm nhân thọ trị giá 1 tỷ VND của Công ty BHNT Daichi Life Việt Nam.
B. Công ty PV Oil chào bán 100 triệu cổ phần trong đợt chào bán cổ phiếu lần đầu ra công chúng (IPO)
C. Bà Linh gửi 2 tỷ VND vào tài khoản tiết kiệm tại Vietcombank.
D. Ông Vũ mua 10.000 chứng chỉ quỹ của Quỹ đầu tư năng động DC (DC Dynamic Securities Fund - DCDS)
**Câu 33.** Ngân hàng thu thập thông tin, thẩm định, đánh giá một cách kỹ lưỡng tình hình tài chính, hoạt
động kinh doanh của khách hàng trước khi ra quyết định cho vay, biện pháp này nhằm ngăn ngừa vấn đề
gì trong thông tin bất cân xứng (asymmetric information):
A. Lựa chọn bất lợi (adverse selection)
B. Tâm lý ỷ lại (moral hazard)
C. Rủi ro thuần túy (pure risk) D. Gian lận (Fraud)
**Câu 34:** Anh Hưng là nhà đầu tư lâu năm, đang quản lý danh mục đầu tư có phiếu niêm yết trên HOSE
và HNX. Anh Hưng thường thực hiện phân tích, định giá và đưa ra các quyết định đầu tư dựa trên báo cáo
tài chính và các thông tin đã được công bố ra công chúng của các công ty. Phương pháp đầu tư của Nhà
đầu tư A phù hợp nhất khi thị trường ở hình thái nào theo lý thuyết thị trường hiệu quả (Efficient Market Hypothesis).
A. Thị trường hiệu quả dạng yếu (Weak form of efficient market)
B. Thị trường hiệu quả dạng trung bình (Semi strong form of efficient market)
C. Thị trường hiệu quả dạng mạnh (Strong form of efficient market)
D. Phù hợp khi thị trường ở cả 03 hình thái hiệu quả nêu trên.
**Câu 35:** Công ty bảo hiểm nhân thọ (Life Insurance Company) được xếp vào nhóm định chế tài chính nào sau đây:
A. Tổ chức nhận tiền gửi (Depository institutions)
B. Tổ chức tiết kiệm theo hợp đồng (Contractual savings institutions)
C. Trung gian đầu tư (Investment intermediaries)
D. Ngân hàng đầu tư (Investment Bank)
**Câu 36:** Luật chứng khoán thuộc thành phần nào của hệ thống tài chính (financial system)
A. Tài sản tài chính (Financial assets)
B. Thị trường tài chính (Financial markets)
C. Định chế tài chính (Financial institutions)
D. Cơ sở hạ tầng tài chính (Financial infrastructure)
**Câu 37:** Lisa Smith owns a manufacturing company in the United States. Her company has sold goods
to a customer in Brazil and wil be paid in Brazilian real (BRL) in three months. Smith is concerned about
the possibility of the BRL depreciating more than expected against the US dol ar (USD). Therefore, she is
planning to sel three-month futures contracts on the BRL. The sel er of such contracts general y gains when
the BRL depreciates against the USD. The purpose of Lisa Smith when sel these future contracts is most appropriately described as: A. To raise equity capital; B. To manage risks;
C. To exchange assets for immediate and future deliveries;
D. To trade on information (information-motivated trading).
**Câu 38:** Which of the fol owing is **NOT** one of the main purposes for which people use the financial system?
A. To save money for the future. B. To manage risks. C. To col ect taxes D. To raise equity capital.
**Câu 39:** Which of the fol owing is the most accurate statement regarding the motivation for investments in real assets:
A. Real assets have higher expected return over the financial assets
B. Real assets have lower risk than financial assets
C. Changes in their values may have a low correlation with other investments
D. Real assets is risk – free investment
**Câu 40:** Which of fol owing assets is not categorized as securities: A. Debt instruments B. Equities
C. Shares in pooled investment vehicles. D. Commodities --- --- CHÚC THI TỐT ---