









Preview text:
TRẮC NGHIỆM VI MÔ
Câu 1: Cho cung cầu của hàng hóa X như sau: Pd=160-Q; Ps=10+2Q. Nếu Chính
phủ quy định giá trần Pc =100 thì: A. Thị trường cân bằng B. Thị trường thặng dư
C. Thị trường thiếu hụt
D. Thị trường không hoạt động
Câu 2: Một hãng có hàm cầu về sản phẩm của mình là: Pd=1000-0.1Q. Hàm tổng
chi phí của hãng là TC = 500Q+50.000. Hãng sản xuất ở mức sản lượng nào để tối đa hóa lợi nhuận? A. 2.500 B. 5.000 C. 10.000 D. 1.250
Câu 3: Cho cung cầu của hàng hóa X như sau: Pd=160-Q; Ps=10+2Q. Nếu Chính
phủ đánh thuế t=15/đvsp vào người mua thì DWL bằng: A. 37.5 B. 75 C. 25 D. 12.5
Câu 4: Một doanh nghiệp đạt tính kinh tế theo quy mô có đặc điểm:
A. Chi phí tăng dần khi tăng sản lượng
B. Chi phí giảm dần khi tăng sản lượng
C. Chi phí bình quân tăng dần khi tăng sản lượng
D. Chi phí bình quân giảm dần khi tăng sản lượng
Câu 5: Tỷ lệ thay thế cận biên giữa 2 hàng hóa X và Y thể hiện:
A. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trong tiêu dùng khi tổng lợi ích không đổi
B. Tỷ lệ đánh đổi giữa 2 sản phẩm trên thị trường
C. Tỷ số giá giữa 2 sản phẩm
D. Độ dốc của đường ngân sách
Câu 6: Hàm cầu và hàm cung của sản phẩm X lần lượt là Pd = 70-2Q; Ps =
10+4Q. Thặng dư của người tiêu dùng và thặng dư của người sản xuất là: A. CS = 150; PS = 200 B. CS = 100; PS= 200 C. CS = 200; PS = 100 D. CS = 200; PS = 150
Câu 7: Cho cung cầu của hàng hóa Y như sau: Pd = 200-2Q; Ps = 20+Q. Nếu
Chính phủ quy định giá sàn là Pf = 70 thì:
A. Thị trường trao đổi của mức giá 70
B. Thị trường không hoạt động
C. Thị trường trao đổi ở mức giá lớn hơn 70
D. Thị trường trao đổi ở mức giá nhỏ hơn 70
Câu 8: Cho cung cầu của hàng hóa X như sau: Pd = 160-Q; Ps = 10+2Q. Nếu
Chính phủ đánh thuế t = 15 vào người mua thì: A. Giá tăng 10 đơn vị B. Giá giảm 10 đơn vị C. Giá tăng 15 đơn vị D. Giá giảm 15 đơn vị
Câu 9: Một doanh nghiệp đang sản xuất ở mức sản lượng có MRhóa lợi nhuận doanh nghiệp nên: A. Tăng sản lượng B. Giảm sản lượng
C. Giữ nguyên sản lượng D. Giảm giá bán
Câu 10: Hàm cầu của hàng hóa X có dạng Qd =100-2P. Tại mức giá bằng 40, để
tăng doanh thu doanh nghiệp nên:
A. Giảm giá, giảm lượng B. Tăng giá, giảm lượng C. Giảm giá, tăng lượng D. Tăng giá, tăng lượng
Câu 11: Đường giới hạn khả năng sản xuất của một quốc gia có hình dáng cong lồi
ra ngoài gốc tọa độ, điều đó thể hiện:
A. Chi phí cơ hội để sản xuất thêm hàng hóa tăng dần
B. Nguồn lực của quốc gia là có giới hạn
C. Trình độ khoa học – công nghệ ngày càng phát triển
D. Mức sản xuất của quốc gia tăng dần
Câu 12: Một nền kinh tế đang hoạt động trên đường giới hạn khả năng sản xuất, có nghĩa là:
A. Nền kinh tế sử dụng tối đa nguồn lực sẵn có
B. Khả năng sản xuất của nền kinh tế đang tăng
C. Nền kinh tế chưa sử dụng nguồn lực hiệu quả
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 13: Khi giá của hàng hóa Y tăng làm cho lượng cầu của hàng hóa X giảm
trong điều kiện các yếu tố khác không đổi. Vậy 2 hàng hóa X và Y có mối quan hệ: A. Thay thế cho nhau B. Độc lập nhau C. Bổ sung cho nhau D. Các câu trên đều sai
Câu 14: Hàm cầu cá nhân của hàng hóa X có dạng Pd = -q/2 +40. Trên thị trường
hàng hóa X có 50 người tiêu thụ có hàm cầu giống nhau hoàn toàn. Hàm cầu thị trường có dạng: A. P = -Q/100 + 2 B. P = -25Q + 40 C. P = -25Q + 800 D. P = -Q/100 + 40
Câu 15: Người sản xuất chịu phần lớn gánh nặng thuế khi:
A. Cầu co giãn, cung ít co giãn
B. Cầu ít co giãn, cung co giãn
C. Cầu hoàn toàn không co giãn D. Cung co giãn hoàn toàn
Câu 16: Mô hình chu chuyển thể hiện sự tương tác của những chủ thể nào trong nền kinh tế:
A. Hộ gia đình và Chính phủ
B. Doanh nghiệp và Chính phủ
C. Doanh nghiệp và Hộ gia đình D. Tất cả đều đúng
Câu 17: Nguyên nhân đường cung của 1 thị trường dịch chuyển từ trái sang phải có thể là:
A. Có một vài doanh nghiệp phá sản
B. Tiền lương chi trả cho công nhân giảm
C. Giá hàng hóa thay thế tăng
D. Thu nhập của người tiêu dùng tăng
Câu 18: Giá sàn được đặt trên giá cân bằng trong thị trường sữa dẫn đến dư thừa
sữa. Phát biểu trên đúng hay sai? A. Đúng B. Sai
Câu 19: Nhân tố nào ảnh lưởng đến co giãn của cầu theo giá:
A. Thu nhập của người tiêu dùng
B. Chính sách của Chính phủ
C. Vị trí các mức giá trên đường cầu
D. Cả 3 đáp án trên đều đúng
Câu 20: Cho cung và cầu của thị trường hàng hóa X như sau: Qd = 200 – 4P; Qs =
20 +2P. Tại mức giá P = 20 thì: A. Thị trường dư thừa
B. Thị trường thiếu hụt
C. Thị trường cân bằng
D. Cả 3 đáp án trên đều sai
Câu 21: Chính phủ đánh thuế vào mặt hàng bia chai 500đ/chai đã làm cho giá
người mua phải trả tăng từ 2.500đ/chai lên 2.700đ/chai. Vậy mặt hàng trên có cầu co giãn: A. Nhiều B. Ít C. Co giãn hoàn toàn D. Hoàn toàn không co giãn
Câu 22: Đường bàng quan biểu thị tất cả những phân phối tiêu dùng giữa 2 loại sản
phẩm mà người tiêu dùng:
A. Đạt được mức hữu dụng như nhau
B. Đạt được mức hữu dụng giảm dần
C. Đạt được mức hữu dụng tăng dần
D. Sử dụng hết số tiều mà mình có
Câu 23: Tăng cung sẽ làm giảm giá, trừ khi:
A. Cung là hoàn toàn không co giãn B. Cầu co giãn hoàn toàn
C. Cầu hoàn toàn không co giãn
D. Cả cung và cầu đều không co giãn
Câu 24: Do có thông tin cá chết hàng loạt ở khu vực biển miền Trung nên người
tiêu dùng chuyển sang dùng thịt lợn. Khẳng định nào sau đây đúng về cung cầu thị trường thịt lợn:
A. Cầu tăng, đường cầu dịch chuyển sang phải
B. Cầu giảm, đường cầu dịch chuyển sang trái
C. Cung tăng, đường cung dịch chuyển sang phải
D. Cung giảm, đường cung dịch chuyển sang trái
Câu 25: Một doanh nghiệp có doanh thu biên bằng với giá bán hàng hóa trong
trường hợp nào dưới đây?
A. Giá hàng hóa thay đổi khi lượng cầu về hàng hóa đó thay đổi
B. Giá hàng hóa giữ nguyên khi lượng cầu về hàng hóa đó thay đổi
C. Doanh nghiệp đứng trước một đường cầu hoàn toàn không co giãn
D. Không có trường hợp nào
Câu 26: Giả sử co giãn của cầu theo giá là 2.5. Nếu giá tăng 2% thì lượng cầu sẽ: A. Tăng 5% B. Giảm 5% C. Tăng 1.25% D. Giảm 1.25%
Câu 27: Trên thị trường Z có mức sản lượng trao đổi là 200, giá thị trường là 60,
co giãn của cung và cầu tương ứng là 0.3 và 1.5. Tại TTCB, để tăng doanh thu, doanh nghiệp nên: A. Tăng giá B. Giảm giá C. Không thay đổi giá
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 28: Tiếp cận từ lý thuyết lợi ích, để tối đa hóa lợi ích người tiêu dùng mua số
lượng sản phẩm theo nguyên tắc:
A. Lợi ích biên của các sản phẩm bằng nhau
B. Lợi ích biên trên một đồng giá cả của các sản phẩm bằng nhau
C. Số tiền chi tiêu cho các sản phẩm bằng nhau
D. Ưu tiên mua các sản phẩm có giá rẻ hơn.
Câu 29: Người tiêu dùng sử dụng 1000 đơn vị hàng hóa M thì sẽ tối đa hóa tổng lợi
ích. Khí mức tiêu dùng hàng hóa M tăng từ 80 lên 90 đơn vị thì điều gì xảy ra: A. TU tăng, MU tăng B. TU giảm, MU giảm C. TU giảm, MU tăng D. TU tăng, Mu giảm
Câu 30: Đặc trưng nào của đường bàng quan thể hiện rõ nhất quy luật lợi ích cận biên giảm dần:
A. Dốc xuống từ trái sang phải B. Không cắt nhau
C. Cao hơn được ưu thích hơn
D. Cong lồi về gốc tọa độ
Câu 31: Một hãng kinh doanh có giá trị doanh thu bình quân bằng giá bán khi nào?
A. Khi giá bán không đổi theo sự thay đổi của sản lượng
B. Khi giá bán thay đổi theo sự thay đổi của sản lượng C. Trong mọi trường hợp D. Không thể xảy ra
Câu 32: Một doanh nghiệp sản xuất 1000 đơn vị sản phẩm thì tổng chi phí là
2000USD. Khi doanh nghiệp này sản xuất 2000 đơn vị sản phẩm thì tổng chi phí là
3000USD. Doanh nghiệp này đạt:
A. Tính kinh tế thoe quy mô
B. Tính phi kinh tế theo quy mô
C. Hiệu suất kinh tế không đổi theo quy mô
D. Không xác định được
Câu 33: Nếu đường cung của một sản phẩm hoàn toàn không co giãn, khi Chính
phủ đặt một mức giá tối đa trên thị trường có dẫn đến khoản mất không của xã hội hay không? A. Có B. Không
Câu 34: Trong một hãng sản xuất kinh doanh, tại một thời điểm xác định, sản
phẩm bình quân của yếu tố lao động có quan hệ như thế nào với chi phí bình quân của hãng?
A. Thay đổi cùng chiều với nhau
B. Thay đổi ngược chiều với nhau
C. Không có quan hệ với nhau D. Bằng nhau
Câu 35: Cho đường cầu (D): Qd = 500 – 5P. Độ dốc của đường cầu là: A. 5 B. -5 C. 0.2 D. -0.2
Câu 36: Tại sao doanh thu của nông dân lại cao hơn trong những năm sản lượng thấy do thời tiết xấu: A. Cầu co giãn hơn cung
B. Cầu hoàn toàn không co giãn
C. Cầu ít co giãn: sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng
D. Cung ít co giãn: sự dịch chuyển sang trái của cung sẽ làm cho doanh thu tăng
Câu 37: Giả sử sản phẩm có hàm cung và hàm cầu như sau: Qd = 200-2P;
Qs= -40+2P. Nếu chính phủ đánh thuế vào sản phẩm làm cho lượng cân bằng giảm
xuống còn 78, thì mức thuế CP đánh vào sản phẩm là: A. 10 B. 2 C. 12 D. 5
Câu 38: Chính phủ sử dụng công cụ giá trần nhằm mục đích:
A. Bảo vệ lợi ích cho người sản xuất
B. Hạn chế sự giảm giá
C. Bảo vệ lợi ích người tiêu dùng D. Cả A và B đều đúng
Câu 39: Giá hàng hóa X1 là 20USD, giá hàng hóa X2 là 40USD, lợi ích cận biên
của hàng hóa X1, X2 ở thời điểm tiêu dùng hiện tại đều là 100. Người tiêu dùng này nên:
A. Tăng tiêu dùng X1, giảm tiêu dùng X2
B. Giảm tiêu dùng X1, tăng tiêu dùng X2
C. Không thay đổi lựa chọn tiêu dùng
D. Cả 3 phương án đều sai
Câu 40: Người tiêu dùng tiêu dùng 4 sản phẩm thì có tổng lợi ích bằng 20, tiêu
dùng 5 sản phẩm thì có tổng lợi ích bằng 23. Vậy lợi ích biên của sản phẩm thứ 5 bằng: A. 43 B. 1 C. 3 D. Tất cả đều sai
Câu 41: Nếu chi phí cho 1 đơn vị lao động của doanh nghiệp tăng lên trong điều
kiện các nhân tố khác không thay đổi, thì đường đồng phí của doanh nghiệp dịch chuyển như thế nào?
A. Dịch chuyển song song ra phía ngoài
B. Dịch chuyển song song vào trong
C. Dịch chuyển xoay quanh điểm chặn trên trục tung
D. Dịch chuyển xoay quanh điểm chặn trên trục hoành
Câu 42: Một người tiêu dùng 2 loại hàng hóa X và Y, độ dốc đường ngân sách của
người tiêu dùng này phụ thuộc vào:
A. Thu nhập của người tiêu dùng này
B. Giá cả tương đối của 2 hàng hóa X và Y
C. Giá cả của hàng hóa có liên quan
D. Hàng hóa đó là thứ cấp hay cao cấp
Câu 43: Khi ngân sách tiêu dùng tăng thì:
A. Đường ngân sách dốc hơn
B. Đường ngân sách thoải hơn
C. Đường ngân sách dịch chuyển sang trái
D. Đường ngân sách dịch chuyển sang phải
Câu 44: Chính phủ đánh thuế vào một loại hàng hóa xa xỉ có chi phí sản xuất cao, gánh nặng thuế sẽ:
A. Nghiêng về phía người bán
B. Nghiêng về phía người mua
C. Người mua và người bán chịu gánh nặng thuế như nhau
D. Cả 3 phương án trên đều sai
Câu 45: Hãy sắp xếp các điểm A, B và C ở hình theo thứ tự từ độ co giãn của cầu
lớn nhất đến nhỏ nhất (về giá trị tuyệt đối) A. C, A, B B. B, A, C C. A, B, C
D. Chúng có độ giãn bằng nhau
Câu 46: Một nguyên nhân dẫn đến lượng cầu hàng hóa giảm khi giá của nó tăng lên là:
A. Tăng giá làm dịch chuyển đường cung lên trên
B. Tăng giá làm dịch chuyển đường cầu xuống dưới
C. Ở các mức giá cao hơn người cung sẵn sàng cung ít hơn
D. Mọi người cảm thấy nghèo hơn và cắt giảm việc sử dụng hàng hóa của mình
Câu 47: Một doanh nghiệp đạt tính phi kinh tế theo quy mô đứng trước một đường
chi phí bình quân có dạng: A. Hình chữ U
B. Dốc xuống từ trái sang phải
C. Dốc lên từ trái sang phải D. Nằm ngang
Câu 48: Nếu co giãn của cầu theo thu nhập đối với hàng hóa Y bằng 2 thì:
A. Y là hàng hóa thứ cấp
B. Y là hàng hóa thiết yếu C. Y là hàng hóa thay thế D. Y là hàng hóa xa xỉ
Câu 49: Cho cung và cầu của thị trường hàng hóa X như sau: Qd = 200-4P; Qs =
20+2P. Khi thị trường đạt trạng thái cân bằng, thặng dư tiêu dùng của thị trường là: A. 1350 B. 800 C. 1600 D. 2300
Câu 50: Giả sử sản phẩm X có hàm cung và hàm cầu như sau: Qd =200 – 2P; Qs =
-40 + 2P. Nếu Chính phủ đánh thuế vào sản phẩm làm cho lượng cân bằng giảm
xuống còn 78, thì mức thuế CP đánh vào sản phẩm là: A. 10 B. 2 C. 12 D. 5