








Preview text:
09:41, 08/01/2026
Cơ sở văn hóa Việt Nam - Tài liệu ôn tập ôn thi - Trần Quốc Vượng - Studocu
NỘI DUNG 1: CÁC KHÁI NIỆM CƠ BẢN 1. Khái niệm văn hóa - Rất đa dạng
- Biểu tượng :+ Hệ thống tính toán + Tính giá trị + Tính nhân sinh + Tính lịch sử
- Chức năng : + Tổ chức xã hội + Điều chỉnh xã hội + Giao tiếp + Giáo dục
- Cấu hình : có thể chia 1 cách tương thích: + văn hóa vật chất
+ văn hóa tinh thần( phi vật thể)
2. Các khái niệm tương đồng vs văn hóa
- Văn hiền ( hiền= hiền tài): chỉ sách vở, chữ nghĩa, hiền tài ( giá trị tinh thần do
những công cụ có tải trọng truyền tải)
- Văn vật ( vật= vật chất): chỉ các giá trị vật chất
- Văn minh : chỉ phát triển, thiên về giávật chất, bên ngoài.
3. Mối quan hệ giữa con người và văn hóa
* Con người là chủ/khách hàng của văn hóa
- Đ/n về con người: con người là sinh vật có tính xã hội cao nhất
- con người là chủ của văn hóa
- Con người cũng là khách hàng của văn hóa
- con người là đại diện văn hóa do chính con người sáng tạo * con người Việt Nam
- Là chủ thể của văn hóa Việt Nam
- Có nhiều tính cách quý báu, quan trọng nhất là yêu nước, cộng đồng
- cần đáp ứng yêu cầu của XH mới 4. Di sản văn hóa
- Khái niệm : là di sản văn hóa vật thể và phi vật thể, là sản phẩm tinh thần, vật
chất có giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học dc lưu truyền từ thế hệ này sang thế hệ khác.
- Phân loại đa dạng và nhiều cấp độ:
+ Phân loại: di tích lịch sử- văn hóa, danh lam thắng cảnh, di vật, cổ vật…
+ Phân hạng: di sản văn hóa thế giới, di tích quốc gia đặc biệt, di tích quốc gia… 09:41, 08/01/2026
Cơ sở văn hóa Việt Nam - Tài liệu ôn tập ôn thi - Trần Quốc Vượng - Studocu
5. Giao lưu, tiếp biến văn hóa * Khái niệm :
- Là sự tiếp nhận văn hóa nước ngoài của dân tộc chủ thể
- Hai yếu tố của GL,TBVH là: Nội sinh & Ngoại sinh
- Một số con đường GL,TBVH: Thương mại/ chiến tranh/ di cư
- Hình thức : Tự nguyện tiếp nhận & Bị ép bức
- Thái độ nhận tiếp: Tiếp nhận đơn thuần & tiếp tục nhận sáng tạo
* GL,TBVH trong văn hóa việt nam
- Cơ sở tầng văn hóa Đông Nam Á
+ không gian ĐNA văn hóa: phía nam Trung Quốc, phía đông Ấn Độ và ĐNA chính trị
+ môi trường tự nhiên giống nhau: ký hậu, thực vật, sông Ngòi
+ hoạt động tạo biểu đồ; nông nghiệp lúa nước
+ văn hóa; tôn trọng phụ nữ, ăn trầu, thờ cúng thần tự nhiên…
- Thượng tầng GL,TBVH với văn hóa Trung Hoa
+ Hình thức: tự nguyện, cưỡng bức( thời gian dài)
+ Các lĩnh vực tiếp theo được nhận: .nhạc viết
. Tổ chức nhà nước pháp luật giáo dục
. Tư tưởng, tôn giáo, phong tục tập quán Văn học, nghệ thuật Trang phục, ẩm thực
- Thượng Tần GL,TBVH với văn bản Ấn Độ
+ Chỉ tiếp theo dưới dạng tự động
+ Không gian: miền bắc, miền trung( vương quốc Champa), miền nam( quốc phía nam)
+ Các lĩnh vực tiếp theo được nhận:
. Chữ viết: kiểu chữ Phạn
. Tổ chức nhà nước: mandala
. Tôn giáo: Phật giáo, Hindu giáo . Kiến trúc, nghệ thuật
- Thượng tầng GL,TBVH với dòng chữ Tây Ban Nha
+ Hình thức: tự nguyện, cưỡng bức
+ Thời gian GL,TBVH chia thành nhiều giai đoạn: thế kỷ XVI-XVIII/ Thời Pháp thuộc về 09:41, 08/01/2026
Cơ sở văn hóa Việt Nam - Tài liệu ôn tập ôn thi - Trần Quốc Vượng - Studocu
+ Các lĩnh vực tiếp theo được nhận: .nhạc viết Giáo dục Tôn giáo Văn học NT Kiến thức
NỘI DUNG 2: ĐIỀU KIỆN HÌNH THÀNH CỦA VĂN HÓA VIỆT NAM
I/ Môi trường tự nhiên, hệ sinh thái với văn hóa việt nam
1. Đặc điểm môi trường tự nhiên, hệ strong thái việt Nam * vị trí địa lý
- S đất liền: hơn 330.000km 2
- Biển: gấp 3 lần diện tích đất liền - Nằm ở trung tâm ĐNA
- Giáp các nước: Trung Quốc, Lào, Campuchia
- Là quốc gia bán đảo, quốc gia biển * đóng hình:
- 3/4 là đồi núi và cao nguyên
- 2 đồng bằng lớn nhất: đb sông hồng và đb sbảo
- Hệ thống núi chạy theo hướng TB-ĐN - hình đa dạng * Khí
- Khí hậu nhiệt đới kem gió mùa
- Nhiệt độ trung bình năm cao > 20 0 C, tổng số giờ nắng lớn từ 1400-3000h/năm
- Lượng mưa tb năm lớn: 1500-2000mm - Độ ẩm cao > 80% * Thủy văn
- Mạng lưới sông hồ dày đặc
- Mật độ sông Ngòi: 0,60km/km 2 , đb sông hồng 0,45km/km 2 , đbSCL 0,68 km/ km²
- có 2360 con sông dài hơn 10km
- 2 hệ thống sông lớn nhất là sông Hồng và sông Cửu Long
- Cứ 23 km dọc bờ biển lại có cửa sông, có 112 cửa sông * Biển Đông
- Đường bờ biển dài 3260km , đứng thứ 27 trên thế giới
- 28/63 tỉnh, thành phố giáp biển 09:41, 08/01/2026
Cơ sở văn hóa Việt Nam - Tài liệu ôn tập ôn thi - Trần Quốc Vượng - Studocu - Tài nguyên đa dạng
- 5 vùng biển: nội thủy, lãnh hải, tiếp giávùng biển, đặc quyền kinh tế, phong lục địa * Thổ nhưỡng - có nhiều loại đất
- Đất phù sa chủ yếu ở đb ven biển
- Các loại đất khác: badan, phèn, mặn, mùn,cát
* Động-thực vật, hệ sinh thái
- Tổng hợp tất cả các yếu tố khí hậu, đất đai, địa hình, thủy văn… tác động đến hệ sinh thái - sinh thái tại
2. Bản sắc văn hóa VN trong mqh với môi trường tự nhiên, sh thái
- 2 tính nổi trội của văn hóa việt nam truyền thống: sông nước & thực vật * Văn hóa sản xuất: -Nghề trồng lúa nước
- Mở rộng địa chỉ sản xuất, cư trú
- thủy lợi, bồi đê, đào kênh - cơ cấu cây tầm - Phương thức canh tác * Ăn uống (ẩm thực)
- Ăn uống: tận dụng tự nhiên và mang tính xã hội , thể hiện tính sông nước và thực - MỘT: + Lương thực: ngô, gạo
+ Thực phẩm: rau, cá, mắm (cá, tép, tôm, rươi)
+ Cơ chế ăn bữa trưa: cơm-rau-cá
+ Chế biến đa dạng: bánh, bún, rượu, mắm, rươi + Ăn trầu + sử dụng Ý
- Đồ uống: đồ uống phong phú: rượu, chè, vôi - Hút lò lào
- Thực hiện tổng hợp hợp, tính cộng đồng, vai vế trong xã hội * Mặc
- tận dụng tự nhiên và mang tính xã hội
- chất liệu; tơ lụa, bông, đay, gia, tơ chuối
- Cách mặc định: tùy mùa, thường mặc dù mát mẻ vào mùa hè 09:41, 08/01/2026
Cơ sở văn hóa Việt Nam - Tài liệu ôn tập ôn thi - Trần Quốc Vượng - Studocu
- Màu sắc: thường là màu nâu, đen
- Loại hình trang phục đa dạng: giới, tuổi, vai vế xã hội
+Nam giới: trần trần, đóng khoố + Nữ giới: váy,
+ 😍 ra còn nhiều loại hình trang phục khác: áo tứ thân, áo mới ba bẫy bẫy,
áo dài phụ nữ, áo dài nam giới
- Đội đầu: nón quai thao
- Trang sức: đồ trang sức,tiến mình - Tóc: để tóc dài - Răng: nhuộm đen -: Tôi, r
- Đi chân trần, dép mộc, guốc mộc * Ở
- tận dụng tự nhiên và mang tính xã hội
- Chất liệu: tre, nứa, gỗ, đất, đá
- Xây dựng vật liệu: gạch, gạch
- Loại hình: nhà sàn, nhà mộc, nhà thuyền, nhà bè
- Kiến trúc: nhà có mái, thoải mái, xây theo gian, chái, hệ tản tài lực gỗ, cột - Nhà xây theo hướng Nam * Đi lại:
- Thích ứng với môi trường sông nước
- Giao thông đường thủy phát triển mạnh
- Phương tiện: thuyền, hoa, ghe, mảng, bè
- Thương mại biển, sông nước
- chợ biểu tình ba sông, ven sông - Cầu bắc qua sông
*Ứng dụng xử lý, ngôn ngữ
- Ứng dụng xử lý sinh hoạt, “mềm thương mại như nước”
- Hình ảnh sông nước in đậm trong từ tiếng việt: bến, quá giang, xe đò,
chín, cạn, lặn sâu, ngâm, phun hơi,… * Tôn giáo, tín ngưỡng
- Tục thờ thần sông, thần biển: thủy thần, thần biển, cá ông, rắn… -vượt qua cây - Nước trong lễ hội * Nghệ thuật 09:41, 08/01/2026
Cơ sở văn hóa Việt Nam - Tài liệu ôn tập ôn thi - Trần Quốc Vượng - Studocu
- 1 số loại hình nghệ thuật: đua thuyền, múa rối nước, chèo, hò,…
II/ Hoàn cảnh lịch sử - xã hội việt nam
- Vị trí địa lý- văn hóa: VN là ngã tư đường của các nền văn hóa, văn bảnngười
- Thích ứng, hài hòa và đấu trang với thiên nhiên
- Môi trường lịch sử: quá trình d tự động và giữ nước
- Kinh tế trồng lúa nước: mềm dẻo, linh hoạt, duy tình
- Ba hằng số xã hội truyền thống: nông no, nông dân, nông thôn .
NỘI DUNG 3: DIỄN TRÌNHVĂN HÓA VIỆT NAM
1. Văn hóa VN thời tiền sử * cảnh quan
- Thời tiền sử: cách ngày nay 40-50 vạn năm đến 4000 năm
- Chia thành 2 giai đoạn: đá cũ & đá mới (cách ngày nay 1 vạn năm) - Các văn bản:
+Sơn Yi (đá cũ): văn hoá đồi gò
+Hòa Bình (đá mới): văn hóa thung lũng
+Đa Bút, Quỳnh Văn, Hạ Long( đá mới): văn hóa ven biển - Thời đá cũ:
Địa bàn sinh sống: gò đồi
Công cụ: Cuội, sơ sơ thô
Kinh tế: săn bắt, hái hái
Cuối thời kỳ này người dùng đã biết tường lửa - Thời đá mới:
Địa bàn sinh sống: thung lũng ven biển
Khí toàn cầu trở nên ấm hơn
Công cụ đá, tre gỗ tinh
Kinh tế: nông nghiệp, làm gốm, khai thác biển * Đặc biệt văn phòng
- Là giai đoạn bản địa của văn hóa VN
- Là giai đoạn có tính chất quyết định : hình thành, phát triển và định vị văn bản VN - A number of : signatures
+ Văn hóa sản xuất: phụ thuộc vào thiên nhiên
+ Tín ngưỡng: có niềm tin về “thế giới bên kia”, manh nha việc thờ mặt trờTôi
+ Nghệ thuật: khắc hình vẽ lên xương, đồ họa, vách hang
+ Tư duy thời gian: hình mặt trời trên gốm 09:41, 08/01/2026
Cơ sở văn hóa Việt Nam - Tài liệu ôn tập ôn thi - Trần Quốc Vượng - Studocu
2. Lịch sử văn hóa VN
- Cách đây khoảng 4000 năm
- Là thời đại kim khí
- Lãnh thổ VN tồn tại 3 trung tâm văn hóa :
+ văn hóa Đông Sơn(m.bắc)
+ văn hóa Sa Huỳnh (m. trung)
+ văn hóa Đồng Nai (m.nam)
* Từ văn hóa hóa Đông Sơn đến văn hóa Đông Sơn
Không gian: lưu vực sông hồng, sông mã, sông cả
Đây là thời đại kỹ thuật đồng thau điêu luyện
Kinh tế nông no trồng lúa nước
Nhà nước văn lang ra đời Văn hóa: + hiển thị huyền thoại
+ cơ cấu bữa ăn: cơm-rau-cá + Nhà sàn
+ trang phục đơn giản, có đồ trang sức + ưu tiên mặt trời +âm nhạc * Văn Hóa Sa Huỳnh
Không được chuyển từ đeo Ngang(hà tĩnh) đến Đồng Nai
Giao lưu rộng rãi với đông nam á lục địa và hải đảo
Phát triển nghề xây dựng
Là cơ sở ra đời vương quốc chămpa Văn hóa: + mai táng bằngfan chum + use the power of page * Văn hóa Đồng Nai
Không gian: đông nam bộ
Mở đầu cho truyền thống văn hóa tại chỗ ở nam bộ
Công cụ: đá, gỗ, kim loại
Nghề làm đồ phát triển khác Văn hóa: +fan chum + nhà sàn +đàn đá 09:41, 08/01/2026
Cơ sở văn hóa Việt Nam - Tài liệu ôn tập ôn thi - Trần Quốc Vượng - Studocu
3. Văn hóa VN thiên niên k
ỷ đầu công nguyên
* Văn hoá Bắc Bộ thuộc địa
- năm 197 TCN, Âu Lạc Giảm, bắt đầu bắc thuộc
- kéo dài đến năm 938 với chiến thắng của Ngô Quyền
- đây là thời kỳ bắc thuộc và chống thuộc về
- 3 đặc điểm cơ bản :
+Giao lưu văn hóa Gợi bức và tự nguyện Việt-Hán
+ Giao lưu văn hóa tự nguyện Việt-Ấn + Giữ bản sắc dân tộc
* Văn hóa chăm pa ở miền trung
- có nguồn gốc từ văn hóa Sa Huỳnh
- tồn tại từ thế kỷ II đến tk XVII
- Kinh tế đa dạng: nông no, thủ công no, biển
- Là quốc gia Ấn Độ hóa: chữ viết, chính trị, tôn giáo, nghệ thuật, lịch
* Văn hóa Óc Eo và vương quốc Phù Nam ở Nam Bộ
- võ eo là 1 di tích ở chân núi Ba Thê( thoại sơn, an giang)
- là văn hóa của cư dân bản địa ở nam bộ
- cư dân văn hóa kính eo phân bố trên nhiều tiểu vùng sinh thái, phân bố khắp nam bộ
- kinh tế: nông no, thủ công no, biển
- văn hóa có ảnh hưởng của ấn phẩm
- trên cơ sở văn hóa kính eo, vương quốc phù nam được hình thành
- Phù nam tồn tại trong các thế kỷ II-VII, sau đó được sử dụng. 09:41, 08/01/2026
Cơ sở văn hóa Việt Nam - Tài liệu ôn tập ôn thi - Trần Quốc Vượng - Studocu