BÀI TP PHN T HP XÁC SUT
PHN I: Câu hi nhiều phương án la chn. Thí sinh tr li t câu 1 đến câu 12. Mi câu thí
sinh ch đưc chn một phương án.
Câu 1. Cho bng phân phi thc nghim tn s ri rc:
Mu th x
i
1
2
3
4
5
Cng
Tn s n
i
2100
1860
1950
2000
2090
10000
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Tn sut ca 3 là 20% B. Tn sut ca 4 là 20%
C. Tn sut ca 4 là 2% D. Tn sut ca 4 là 50%
Câu 2. Để được cp chng ch A - Anh văn của mt trung tâm ngoi ng ,hc viên phi tri qua 6 ln
kim tra trc nghiệm ,thang đim mi ln kim tra 100,và phải đạt điểm trung bình t 70 điểm tr
lên.Qua 5 lần thi Minh đạt điểm trung bình 64,5 điểm .Hi trong ln kim tra cui cùng Minh phi
đạt ít nhất là bao nhiêu điểm để được cp chng ch?
A. 97,5 B. 92,5 C. 95,5 D. 97,8
Câu 3. C 4 hành khch bưc lên một đoàn tàu gm 4 toa. Mi hành khch độc lp vi nhau và chn
ngu nhiên mt toa. Tnh xc suất để 1 toa c 3 người, mt toa c 1 người, 2 toa cn li không c ai.
A.
5
16
. B.
7
16
. C.
. D.
3
16
.
Câu 4. Trong mt lp hc gm
15
hc sinh nam và
10
hc sinh n. Giáo viên gi ngu nhiên
4
hc
sinh lên bng làm bài tp. Xác suất để
4
học sinh được gọi đ c cả nam và n bng
A.
2257
2530
. B.
63
506
. C.
1244
1265
. D.
443
506
.
Câu 5. Xếp ngu nhiên
3
người đàn ông, hai người đàn bà và một đứa bé vào ngi
6
cái ghế xếp
thành hàng ngang. Xác suất sao cho đứa bé ngi giữa hai người đàn bà là:
A.
1
6
. B. . C.
1
30
. D.
1
15
.
Câu 6. Xếp ngu nhiên 10 hc sinh gm 2 hc sinh lp 12A, 3 hc sinh lp 12B và 5 hc sinh lp
12C thành mt hàng ngang. Xác suất để 10 hc sinh trên không có 2 hc sinh cùng lp đứng cnh
nhau bng
A. B. C. D.
1
5
11
630
1
126
1
105
1
42
Câu 7. cp v chng được xếp ngi trên mt chiếc ghế dài có ch. Biết rng mỗi người v
ch ngi cnh chng ca mình hoc ngi cnh một người ph n khác. Hi có bao nhiêu cách sp xếp
ch ngi tha mãn.
A. . B. . C. . D. .
Câu 8. Cho đa gic đều
H
2n
đỉnh
,2nn
. Biết rằng số tam gic c cc đỉnh là đỉnh của
đa gic
H
gấp
20
lần số hình chữ nht c cc đỉnh là đỉnh của đa gic
H
. Hỏi đa gic
đều
H
c bao nhiêu đỉnh?
A.
12
. B.
16
. C.
6
. D.
8
.
Câu 9. Mt hp có 18 viên bi gm 5 bi đỏ ghi các s t 0 đến 4, 6 bi xanh ghi các s t 0 đến 5 7
bi vàng ghi các s t 2 đến 8. Trong một tr chơi, người chơi sẽ ly ngu nhiên 3 viên bi t hộp. Người
chơi sẽ được gii Vàng nếu lấy được 3 viên bi khác màu và các s ghi trên ba viên bi to thành cp s
nhân. Tính xác suất để người chơi được gii Vàng.
A.
1
.
51
B.
3
.
272
C.
3
.
136
D.
1
.
108
Câu 10. Một đoàn tình nguyện đến mt trường tiu hc miền núi để trao tng 20 sut quà cho 10 em
hc sinh nghèo hc gii. Trong 20 suất quà đ gm 7 chiếc o mùa đông, 9 thùng sữa tươi và 4 chiếc
cp sách. Tt c các suất quà đều có giá tr tương đương nhau. Biết rng mi em nhn 2 sut quà khác
loi (ví d mt chiếc áo và mt thùng sa tươi). Trong số các em nhn quà có hai em An và Bình. Xác
suất để hai em đ nhn được sut quà ging nhau bng.
A.
1
3
. B.
2
5
. C.
1
15
. D.
3
5
.
Câu 11.
6
chiếc ghế đưc thành mt hàng ngang. Xếp ngu nhiên
6
hc sinh, gm
3
hc sinh
lp
,A
2
hc sinh lp
B
1
hc sinh lp
C
ngi vào hàng ghế đ sao cho mi ghế c đúng
mt hc sinh. Xác suất để hc sinh lp
C
không ngi cnh hc sinh lp
B
bng
A.
1
5
. B.
4
5
. C.
2
15
. D.
2
5
.
Câu 12. Một đoàn tình nguyện đến một trường tiu hc miền núi để trao tng
20
sut quà cho
10
em
hc sinh nghèo hc gii. Trong
20
suất quà đ gm
7
chiếc o mùa đông,
9
thùng sữa tươi và
4
chiếc cp sách. Tt c các suất quà đều có giá tr tương đương nhau. Biết rng mi em nhn hai sut
quà khác loi (ví d mt chiếc áo và mt thùng sữa tươi). Trong số cc em được nhn quà có hai em
An và Bình. Xác suất để hai em An và Bình nhn được sut quà ging nhau bng
A.
1
3
. B.
2
5
. C.
1
15
. D.
3
5
.
Câu 13. Có hai hc sinh lp
,A
ba hc sinh lp
B
và bn hc sinh lp
C
xếp thành mt hàng ngang
sao cho gia hai hc sinh lp
A
không có hc sinh nào lp
.B
Hi có bao nhiêu cách xếp hàng như
vy ?
A.
80640
. B.
108864
. C.
145152
. D.
217728
.
4
8
816
18
8!
604
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1 . Cho các ch s
0;1; 2; 3; 4; 5; 6; 7
. T 8 ch s trên lp được bao nhiêu s t nhiên có 8 ch
s đôi một khác nhau sao cho tng 4 ch s đầu bng tng 4 ch s cui?
Câu 2. Bé An có mt bng hình ch nht gm 6 hình vuông đơn vị, c định không xoay như hình vẽ.
Bé muốn dùng 3 màu để tô tt c các cnh của cc hình vuông đơn vị, mi cnh tô mt ln sao cho
mỗi hình vuông đơn vị được tô bởi đúng 2 màu, trong đ mỗi màu tô đúng 2 cạnh. Biết
x
là s cách
bé An tô màu, tính
10000x
.
Câu 3. Mt nhóm có
7
hc sinh gm
5
học sinh nam, trong đ c Hùng và
2
hc sinh n. Xếp
7
học sinh đ vào một hàng ngang. Xác suất để Hùng không đứng cnh bn n nào bng
a
b
(
a
b
ti
gin,
a
). Tính
ab
Câu 4. Trong kì thi tốt nghiệp phổ thông năm 2025, mỗi th sinh sẽ thi bắt buộc hai môn Ton, Văn
và hai môn tự chọn trong những môn học sinh đ học. Hai bạn An và Hà c cc môn học ngoài Ton
và Văn như sau.
Tnh xc suất để An và Hà đăng k cùng cc môn thi nếu việc chọn cc môn thi của hai bạn là ngẫu
nhiên.

Preview text:

BÀI TẬP PHẦN TỔ HỢP XÁC SUẤT
PHẦN I: Câu hỏi nhiều phương án lựa chọn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 12. Mỗi câu thí
sinh chỉ được chọn một phương án.

Câu 1. Cho bảng phân phối thực nghiệm tần số rời rạc: Mẫu thứ xi 1 2 3 4 5 Cộng Tần số ni 2100 1860 1950 2000 2090 10000
Mệnh đề nào sau đây là đúng?
A. Tần suất của 3 là 20% B. Tần suất của 4 là 20%
C. Tần suất của 4 là 2% D. Tần suất của 4 là 50%
Câu 2. Để được cấp chứng chỉ A - Anh văn của một trung tâm ngoại ngữ ,học viên phải trải qua 6 lần
kiểm tra trắc nghiệm ,thang điểm mỗi lần kiểm tra là 100,và phải đạt điểm trung bình từ 70 điểm trở
lên.Qua 5 lần thi Minh đạt điểm trung bình là 64,5 điểm .Hỏi trong lần kiểm tra cuối cùng Minh phải
đạt ít nhất là bao nhiêu điểm để được cấp chứng chỉ? A. 97,5 B. 92,5 C. 95,5 D. 97,8
Câu 3. Có 4 hành khách bước lên một đoàn tàu gồm 4 toa. Mỗi hành khách độc lập với nhau và chọn
ngẫu nhiên một toa. Tính xác suất để 1 toa có 3 người, một toa có 1 người, 2 toa còn lại không có ai. 5 7 1 3 A. . B. . C. . D. . 16 16 8 16
Câu 4. Trong một lớp học gồm 15 học sinh nam và 10 học sinh nữ. Giáo viên gọi ngẫu nhiên 4 học
sinh lên bảng làm bài tập. Xác suất để 4 học sinh được gọi đó có cả nam và nữ bằng 2257 63 1244 443 A. . B. . C. . D. . 2530 506 1265 506
Câu 5. Xếp ngẫu nhiên 3 người đàn ông, hai người đàn bà và một đứa bé vào ngồi 6 cái ghế xếp
thành hàng ngang. Xác suất sao cho đứa bé ngồi giữa hai người đàn bà là: 1 1 1 1 A. . B. . C. . D. . 6 5 30 15
Câu 6. Xếp ngẫu nhiên 10 học sinh gồm 2 học sinh lớp 12A, 3 học sinh lớp 12B và 5 học sinh lớp
12C thành một hàng ngang. Xác suất để 10 học sinh trên không có 2 học sinh cùng lớp đứng cạnh nhau bằng 11 1 1 1 A. B. C. D. 630 126 105 42
Câu 7. Có 4 cặp vợ chồng được xếp ngồi trên một chiếc ghế dài có 8 chỗ. Biết rằng mỗi người vợ
chỉ ngồi cạnh chồng của mình hoặc ngồi cạnh một người phụ nữ khác. Hỏi có bao nhiêu cách sắp xếp
chỗ ngồi thỏa mãn. A. 816 . B. 18 . C. 8!. D. 604 .
Câu 8. Cho đa giác đều  H  có 2n đỉnh n  , n  2 . Biết rằng số tam giác có các đỉnh là đỉnh của
đa giác H  gấp 20 lần số hình chữ nhật có các đỉnh là đỉnh của đa giác H  . Hỏi đa giác
đều H  có bao nhiêu đỉnh? A. 12. B. 16 . C. 6 . D. 8 .
Câu 9. Một hộp có 18 viên bi gồm 5 bi đỏ ghi các số từ 0 đến 4, 6 bi xanh ghi các số từ 0 đến 5 và 7
bi vàng ghi các số từ 2 đến 8. Trong một trò chơi, người chơi sẽ lấy ngẫu nhiên 3 viên bi từ hộp. Người
chơi sẽ được giải Vàng nếu lấy được 3 viên bi khác màu và các số ghi trên ba viên bi tạo thành cấp số
nhân. Tính xác suất để người chơi được giải Vàng. 1 3 3 1 A. . B. . C. . D. . 51 272 136 108
Câu 10.
Một đoàn tình nguyện đến một trường tiểu học miền núi để trao tặng 20 suất quà cho 10 em
học sinh nghèo học giỏi. Trong 20 suất quà đó gồm 7 chiếc áo mùa đông, 9 thùng sữa tươi và 4 chiếc
cặp sách. Tất cả các suất quà đều có giá trị tương đương nhau. Biết rằng mỗi em nhận 2 suất quà khác
loại (ví dụ một chiếc áo và một thùng sữa tươi). Trong số các em nhận quà có hai em An và Bình. Xác
suất để hai em đó nhận được suất quà giống nhau bằng. 1 2 1 3 A. . B. . C. . D. . 3 5 15 5
Câu 11. Có 6 chiếc ghế được kê thành một hàng ngang. Xếp ngẫu nhiên 6 học sinh, gồm 3 học sinh lớp ,
A 2 học sinh lớp B và 1học sinh lớp C ngồi vào hàng ghế đó sao cho mỗi ghế có đúng
một học sinh. Xác suất để học sinh lớp C không ngồi cạnh học sinh lớp B bằng 1 4 2 2 A. . B. . C. . D. . 5 5 15 5
Câu 12. Một đoàn tình nguyện đến một trường tiểu học miền núi để trao tặng 20 suất quà cho 10 em
học sinh nghèo học giỏi. Trong 20 suất quà đó gồm 7 chiếc áo mùa đông, 9 thùng sữa tươi và 4
chiếc cặp sách. Tất cả các suất quà đều có giá trị tương đương nhau. Biết rằng mỗi em nhận hai suất
quà khác loại (ví dụ một chiếc áo và một thùng sữa tươi). Trong số các em được nhận quà có hai em
An và Bình. Xác suất để hai em An và Bình nhận được suất quà giống nhau bằng 1 2 1 3 A. . B. . C. . D. . 3 5 15 5
Câu 13. Có hai học sinh lớp ,
A ba học sinh lớp B và bốn học sinh lớp C xếp thành một hàng ngang
sao cho giữa hai học sinh lớp A không có học sinh nào lớp .
B Hỏi có bao nhiêu cách xếp hàng như vậy ? A. 80640 . B. 108864 . C. 145152 . D. 217728 .
PHẦN III. Câu trắc nghiệm trả lời ngắn. Thí sinh trả lời từ câu 1 đến câu 6.
Câu 1 .
Cho các chữ số 0; 1; 2; 3; 4; 5; 6; 7. Từ 8 chữ số trên lập được bao nhiêu số tự nhiên có 8 chữ
số đôi một khác nhau sao cho tổng 4 chữ số đầu bằng tổng 4 chữ số cuối?
Câu 2. Bé An có một bảng hình chữ nhật gồm 6 hình vuông đơn vị, cố định không xoay như hình vẽ.
Bé muốn dùng 3 màu để tô tất cả các cạnh của các hình vuông đơn vị, mỗi cạnh tô một lần sao cho
mỗi hình vuông đơn vị được tô bởi đúng 2 màu, trong đó mỗi màu tô đúng 2 cạnh. Biết x là số cách
bé An tô màu, tính x 10000 .
Câu 3. Một nhóm có 7 học sinh gồm 5 học sinh nam, trong đó có Hùng và 2 học sinh nữ. Xếp 7 a a
học sinh đó vào một hàng ngang. Xác suất để Hùng không đứng cạnh bạn nữ nào bằng ( tối b b giản, a
). Tính a b
Câu 4. Trong kì thi tốt nghiệp phổ thông năm 2025, mỗi thí sinh sẽ thi bắt buộc hai môn Toán, Văn
và hai môn tự chọn trong những môn học sinh đó học. Hai bạn An và Hà có các môn học ngoài Toán và Văn như sau.
Tính xác suất để An và Hà đăng kí cùng các môn thi nếu việc chọn các môn thi của hai bạn là ngẫu nhiên.