M u x lý s u báo cáo Thí nghi li m Vật lý đại cương I
Vũ Tiến Lâm Vin V t lý k thu ật, ĐHBK Hà Ni
BÀI S 2
XÁC ĐỊNH MÔ MEN QUÁN TÍNH C A V T R I X ẮN ĐỐ NG
NGHI M L NH LÝ STEIN - HUYGHENS ẠI ĐỊ ER
Trường …………………………………………
Lớp ……………………Nhóm……………..
H tên …………………………………………
Xác nh n c ủa giáo viên hướng dn
I. MỤC ĐÍCH THÍ NGHIM
Xác định mô men quán tính c a v t r i x ng. Nghi ắn đố m lại định lý S-H
II. KT QU THÍ NGHI M
1. Xác định mô men quán tính c a vI0 t rắn đối xng
B ng 1
- Mô men quán tính c kh i trủa đĩa đỡ : 𝐼Đ= 0. ± 0. .𝑚 )00011 00001 (𝑘𝑔 2
- chính xác c a bĐộ đếm th i gian: ( )Δ𝑇 𝑑𝑐 = 0.001 (𝑠)
Lần đo
Thanh dài
Đĩa đặc Tr r ng Kh i c u
𝑇𝑇𝐻(𝑠) Δ𝑇 (𝑠) 𝑇ĐĐ(𝑠) Δ𝑇 (𝑠) 𝑇𝑇𝑅+Đ(𝑠) Δ𝑇 (𝑠) 𝑇𝐶(𝑠) Δ𝑇 (𝑠)
1
2.614 0.0008 2.070 0.0016 1.142 0.0012 2.105 0.0008
2
2.615 0.0002 2.069 0.0004 1.144 0.0008 2.104 0.0002
3
2.614 0.0008 2.068 0.0006 1.142 0.0012 2.105 0.0008
4
2.616 0.0012 2.069 0.0004 1.145 0.0018 2.103 0.0012
5
2.615 0.0002 2.067 0.0013 1.143 0.0002 2.104 0.0002
TB
2.6148 0.0006 2.0686 0.0009 1.1432 0.0010 2.1042 0.0006
2. Nghi m l ại định lý Steiner - Huygens
B ng 2
𝑑(× 10 𝑚)−3 𝑇(𝑠) 𝑥 = 𝑑 10 )2 −6𝑚2
𝐼 = 𝐷𝑧(𝑇
2𝜋)2( .𝑚 )𝑘𝑔 2
0
2.620 0 0.0077
30
2.741 900 0.0084
60
3.019 3600 0.0102
90
3.446 8100 0.0132
120
3.921 14400 0.0171
III. X LÝ S U LI
1. Tính mô men quán tính c a các v t r ắn đối xng
a. Thanh dài (L = 620 mm, = 240 g) M
- Sai s tuy i c ệt đố ủa phép đo chu kỳ 𝑇𝑇𝐻 (đo trực tiếp)
Δ𝑇𝑇𝐻 =( )Δ𝑇 𝑑𝑐 + Δ𝑇𝑇𝐻
= 0. + 0.0006 = 0.0016 001 (𝑠)
- Mô men quán tính trung bình c a thanh dài:
𝐼𝑇𝐻 = 𝐷𝑧(𝑇
𝑇𝐻
2𝜋 )2= 0.044.( 2.6148
2 × 3.142)2 = 0. 00762 (𝑘𝑔. 𝑚2)
- Sai s i trung bình c tương đố ủa phép đo mô men quán tính của thanh dài:
𝛿 = Δ𝐼𝑇𝐻
𝐼𝑇𝐻 = Δ𝐷𝑧
𝐷𝑧+2Δ𝑇𝑇𝐻
𝑇
𝑇𝐻 +2Δ𝜋
𝜋 = 0.0010.044 +2 × 0.00162.6148 +2Δ𝜋𝜋 = 0.024 +2 × 0.001
3.142 = 0.025 = 2.5 (%)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
M u x lý s u báo cáo Thí nghi li m Vật lý đại cương I
Vũ Tiến Lâm Vin V t lý k thu ật, ĐHBK Hà Ni
Cách l y s 𝝅 sai s c a Sai s i c không l ng sai s : tương đố a 𝝅 ớn hơn 1/10 tổ tương đối
c ng còn l iủa các đại lượ , tương tự bên dướ cho các s 𝝅 i.
- Sai s tuy i c a mô men quán tính : ệt đố Δ𝐼𝑇𝐻
Δ𝐼 = 𝛿. 𝐼𝑇𝐻 𝑇𝐻 =2.5
100 × 0.00762 = 0.00019 (𝑘𝑔.𝑚2)
- K t quế đo mô men quán tính của thanh dài:
𝐼 = 𝐼𝑇𝐻 𝑇𝐻 ± Δ𝐼𝑇𝐻 = 0. 00762 00019± 0. (𝑘𝑔.𝑚2)
- Mô men quán tính c a thanh dài tính theo lý thuy ết ( )𝐼𝑇𝐻 𝐿𝑇:
(𝐼𝑇𝐻)𝐿𝑇 =112𝑀𝐿2=112.2401000.( 6201000)2= 0.00769 (𝑘𝑔.𝑚 )2
- Sai s i t đố : 𝛿=|(𝐼𝑇𝐻)𝐿𝑇−𝐼𝑇𝐻|( )𝐼𝑇𝐻 𝐿𝑇 = | |0.00769−0.00762
0.00769 = 0.0091 91= 0. (%)
b. Đĩa đặc (D = 220 mm, = 795 g) M
- Sai s tuy i c ệt đố ủa phép đo chu kỳ 𝑇ĐĐ (đo trực tiếp)
Δ𝑇ĐĐ =( )Δ𝑇 𝑑𝑐 + Δ𝑇ĐĐ

= 0. 001 + 0. = 0.0009 0019 (𝑠)
- Mô men quán tính trung bình c c: a đĩa đặ
𝐼ĐĐ = 𝐷𝑧(𝑇
ĐĐ2𝜋)2= 0.044.( 2.0686
2 × 3.142)2 = 0.00477 (𝑘𝑔. 𝑚2)
- Sai s i trung bình c tương đố ủa phép đo mô men quán tính củ đĩa đặa c:
𝛿 = Δ𝐼ĐĐ𝐼ĐĐ = Δ𝐷𝑧𝐷𝑧+2Δ𝑇ĐĐ
𝑇
ĐĐ +2Δ𝜋𝜋 = 0.0010.044 +2 × 0.00192.0686 +2Δ𝜋𝜋 = 0.025 +2 × 0.001
3.142 = 0.026 = 2.6 (%)
- Sai s tuy i c a mô men quán tính ệt đố Δ𝐼ĐĐ:
Δ𝐼ĐĐ = 𝛿.𝐼ĐĐ =2.6
100 × 0.00477 00012 = 0. (𝑘𝑔.𝑚2)
- K t quế đo mô men quán tính củ đĩa đặa c:
𝐼ĐĐ = 𝐼ĐĐ ±Δ𝐼ĐĐ = 0. ± 0.00012 00477 (𝑘𝑔.𝑚2)
- Mô men quán tính c c tính theo lý thuya đĩa đặ ết (𝐼ĐĐ)𝐿𝑇:
(𝐼ĐĐ)𝐿𝑇 =18𝑀𝐷2=18.7951000.( 220
1000)2= 0.00481 (𝑘𝑔.𝑚 )2
- Sai s i: t đố 𝛿=|(𝐼ĐĐ)𝐿𝑇−𝐼ĐĐ|( )𝐼ĐĐ 𝐿𝑇 = | |0.00481−0.00477
0.00481 = 0.0083 = 0. 83 (%)
c. rTr ng (D = 89 mm, M = 789 g)
- Sai s tuy i c ệt đố ủa phép đo chu kỳ 𝑇𝑇𝑅+Đ (đo trực tiếp)
Δ𝑇𝑇𝑅+Đ =( )Δ𝑇 𝑑𝑐 + Δ𝑇𝑇𝑅
= 0. 001 + 0. = 0.0010 0020 (𝑠)
- Mô men quán tính trung bình c ra tr ng và đĩa đỡ:
𝐼𝑇𝑅+Đ = 𝐷𝑧(𝑇
𝑇𝑅+Đ2𝜋 )2= 0.044.( 1.1432
2 × 3.142)2 = 0. 00146 (𝑘𝑔.𝑚2)
- Sai s i trung bình c tương đố ủa phép đo mô men quán tính của tr r : ng và đĩa đỡ
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
M u x lý s u báo cáo Thí nghi li m Vật lý đại cương I
Vũ Tiến Lâm Vin V t lý k thu ật, ĐHBK Hà Ni
𝛿 = Δ𝐼𝑇𝑅+Đ𝐼𝑇𝑅+Đ = Δ𝐷𝑧𝐷𝑧+2Δ𝑇𝑇𝑅
𝑇
𝑇𝑅+Đ +2Δ𝜋𝜋 = 0.0010.044 +2 × 0.00201.1432 +2Δ𝜋𝜋 = 0.026 +2 × 0.001
3.142 = 0.027
= 2.7 (%)
- Sai s tuy i c a mô men quán tính c a tr r ệt đố ỗng và đĩa đỡ Δ𝐼𝑇𝑅+Đ:
Δ𝐼 = 𝛿. 𝐼𝑇𝑅+Đ 𝑇𝑅+Đ =2.7
100 × 0.00146 = 0.00004 (𝑘𝑔.𝑚2)
- Mô men quán tính trung bình c a tr r ng 𝐼𝑇𝑅:
𝐼𝑇𝑅 = 𝐼𝑇𝑅+Đ 𝐼Đ= 0.00146 0. = 0. . 𝑚 )00011 00135 (𝑘𝑔 2
- Sai s tuy i c a mô men quán tính tr r ng ệt đố Δ𝐼𝑇𝑅:
Δ𝐼 = Δ𝐼𝑇𝑅 𝑇𝑅+Đ + Δ𝐼Đ = 0. + 0.0001 = 0. (0004 0005 𝑘𝑔.𝑚 )2
- K t quế đo mô men quán tính của tr rng:
𝐼 = 𝐼𝑇𝑅 𝑇𝑅 ± Δ𝐼𝑇𝑅 = 0. 00135 00005± 0. (𝑘𝑔.𝑚2)
- Mô men quán tính c c tính theo lý thuyủa đĩa đặ ết (𝐼𝑇𝑅)𝐿𝑇:
( )𝐼𝑇𝑅 𝐿𝑇 =14𝑀𝐷2=14.7891000.( 89
1000)2= 0. .𝑚 )00156 (𝑘𝑔 2
- Sai s i: t đố 𝛿=|(𝐼𝑇𝑅)𝐿𝑇−𝐼𝑇𝑅|( )𝐼𝑇𝑅 𝐿𝑇 = |0.00156−0.00135|
0.00156 = 0. 14 14= (%)
d. Kh i c ầu đặc (D = 146 mm, = 2290 g) M
- Sai s tuy i c ệt đố ủa phép đo chu kỳ 𝑇𝐶 (đo trực tiếp)
Δ𝑇𝐶=( )Δ𝑇 𝑑𝑐 + Δ𝑇𝐶
= 0. 001 + 0. = 0.0006 0016 ( )𝑠
- Mô men quán tính trung bình c kh i c c: a ầu đặ
𝐼𝐶= 𝐷𝑧(𝑇
𝐶2𝜋)2= 0.044.( 2.1042
2 × 3.142)2 = 0. 00494 (𝑘𝑔. 𝑚2)
- Sai s i trung bình c tương đố ủa phép đo mô men quán tính của đĩa đặc:
𝛿 = Δ𝐼𝐶𝐼𝐶= Δ𝐷𝑧𝐷𝑧+2Δ𝑇𝐶
𝑇
𝐶+2Δ𝜋𝜋 = 0.0010.044 +2× 0.00162.10426 +2Δ𝜋𝜋 = 0.024 +2 × 0.001
3.142 = 0.025 = 2.5 (%)
- Sai s tuy i c a mô men quán tính ệt đố Δ𝐼𝐶:
Δ𝐼𝐶= 𝛿.𝐼𝐶=2.5
100 × 0.00494 00012 = 0. (𝑘𝑔.𝑚2)
- K t quế đo mô men quán tính củ ầu đặa khi c c:
𝐼𝐶= 𝐼𝐶±Δ𝐼𝐶 = 0. ± 0.00012 00494 (𝑘𝑔.𝑚2)
- Mô men quán tính c kh i c u c tính theo lý thuya đặ ết (𝐼ĐĐ)𝐿𝑇:
(𝐼𝐶)𝐿𝑇 =110𝑀𝐷2=110 .22901000.( 146
1000)2= 0.00488 (𝑘𝑔.𝑚 )2
- Sai s i: t đố 𝛿=|(𝐼𝐶)𝐿𝑇−𝐼𝐶|(𝐼𝐶)𝐿𝑇 = | |0.00488−0.00494
0.00488 = 0. = 1.2 012 (%)
3. Ki m nghi ệm định lý Steiner - Huygens
Đồ th 𝐼 = + 𝐼𝑀𝑥 𝑜 (𝑥 = 𝑑2)
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
M u x lý s u báo cáo Thí nghi li m Vật lý đại cương I
Vũ Tiến Lâm Vin V t lý k thu ật, ĐHBK Hà Ni
0.000 0.002 0.004 0.006 0.008 0.010 0.012 0.014 0.016
0.006
0.008
0.010
0.012
0.014
0.016
0.018
2I=0.0008 (kg.m2)
I(kg.m2)
x(m)
2x=0.0004 (m)
B ng 3. Nghi m l nh lý Steiner - Huygens ại đị (K ra m t sau t báo cáo)
𝐼 Δ𝐼 𝑥 Δ𝑥
0.0077 0.0002 0 0
0.0084 0.0002 0.0009 0.00006
0.0102 0.0003 0.0036 0.00012
0.0130 0.0003 0.0081 0.00018
0.0171 0.0004 0.0144 0.00024
Cách xác định 𝚫𝑰 𝚫𝒙 :
- Sai s tuy ệt đối 𝚫𝑰 được xác định da vào giá tr và sai s c 𝑰 tương đối 𝜹 a 𝑰 tươngng (𝜹 = 𝚫𝑰
𝑰)
Ví d tính cho Ta có: 𝑰 = 𝟎.𝟎𝟎𝟕𝟕,
𝜹 = 𝚫𝑰𝑰= 𝚫𝑫𝒛𝑫𝒛+𝟐𝚫𝐓𝑻+𝟐𝚫𝛑𝝅=𝟎.𝟎𝟎𝟏𝟎.𝟎𝟒𝟒 +𝟐×𝟎.𝟎𝟎𝟏𝟐.𝟐𝟔𝟐𝟎 +𝟐𝚫𝝅𝝅= 𝟎.𝟎𝟐𝟒 +𝟐𝚫𝝅𝝅= 𝟎.𝟎𝟐𝟒 +𝟐×𝟎.𝟎𝟎𝟏
𝟑.𝟏𝟒𝟐 = 𝟎. = 𝟎.𝟎𝟐𝟓 𝟐𝟓 (%)
𝚫𝑰 = 𝜹.𝑰 = 𝟎.𝟐𝟓
𝟏𝟎𝟎 × 𝟎.𝟎𝟎𝟕𝟕 𝟎𝟎𝟎𝟐= 𝟎. (𝒌𝒈.𝒎 )𝟐
- Sai s tuy ệt đối i 𝚫𝒙 = .𝚫𝒅𝟐𝒅 (do ), v𝒙 = 𝒅𝟐 𝚫𝒅 = 𝟎.𝟎𝟎𝟏 (𝒎)
Ví d tính cho , Ta có: 𝒙 = 𝟎.𝟎𝟎𝟎𝟗 𝒎𝟐 𝚫𝐱 = 𝟐 × × 𝟏𝟎 × 𝟎. = 𝟎. )𝟑𝟎 −𝟑 𝟎𝟎𝟏 𝟎𝟎𝟎𝟎𝟔 (𝒎𝟐
Cách xác đị ới đồ ỗi điểnh ô sai s: Thc tế đối v th này, ng vi m m giá tr smt ô sai s vi
kích thước khác nhau (như bảng 3). Tuy nhiên, để đơn giản hóa thì ta có th coi sai s tuy t đ i ca
tng giá tr I và x chính b ng sai s tuy ệt đối l n nh t c a nó c là . . T 𝚫𝒙 = 𝟎. 𝟎𝟎𝟎𝟒𝚫𝑰 = 𝟎.𝟎𝟎𝟎𝟖
- Đánh giá kết qu thu được t thc nghim: Dựa vào đồ th thu được, ta th y dạng đồ th tha mãn
đúng cho phương trình là đồ𝑰 = + 𝑰 )𝑴𝒙 𝒐 (𝒙 = 𝒅𝟐 th ca hàm s b c nh nh lý Steiner ất. Như vậy, đị
- c nghiHuygens đượ ệm đúng.
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Preview text:

Mu x lý s liu báo cáo Thí nghim Vật lý đại cương I BÀI S 2
XÁC ĐỊNH MÔ MEN QUÁN TÍNH CA VT RẮN ĐỐI XNG
NGHIM LẠI ĐỊNH LÝ STEINER - HUYGHENS
Xác nhn của giáo viên hướng dn
Trường …………………………………………
Lớp ……………………Nhóm……………..
Họ tên …………………………………………
I. MỤC ĐÍCH THÍ NGHIM
Xác định mô men quán tính của vật rắn đối xứng. Nghiệm lại định lý S-H
II. KT QU THÍ NGHIM
1. Xác định mô men quán tính I0 ca vt rắn đối xng B - ng M ô 1
men quán tính của đĩa đỡ khối trụ: 𝐼Đ= 0.00011 ± 0.00001 (𝑘𝑔. 𝑚2)
- Độ chính xác của bộ đếm thời gian: (Δ𝑇)𝑑𝑐 = 0.001 (𝑠) 𝑇𝑇𝐻(𝑠) Δ𝑇 (𝑠) 𝑇ĐĐ(𝑠) Δ𝑇 (𝑠) 𝑇𝑇𝑅+Đ(𝑠) Δ𝑇 (𝑠) 𝑇𝐶(𝑠) Δ𝑇 (𝑠) r ng Khối cầu Lần đo 2.6 T 1 h 4 anh dà 0.i Đĩa đặc Trụ ỗ 0008 2.070 0.0016 1.142 0.0012 2.105 0.0008 2.615 0.0002 2.069 0.0004 1.144 0.0008 2.104 0.0002 1 2.614 0.0008 2.068 0.0006 1.142 0.0012 2.105 0.0008 2 2.616 0.0012 2.069 0.0004 1.145 0.0018 2.103 0.0012 3 2.615 0.0002 2.067 0.0013 1.143 0.0002 2.104 0.0002 4 2.6148 0.0006 2.0686 0.0009 1.1432 0.0010 2.1042 0.0006 5 2𝜋)2(𝑘𝑔. 𝑚2) TB
2. Nghim lại định lý Steiner - Huygens 𝐼 = 𝐷𝑧(𝑇
Bng 2 𝑑(×10−3𝑚) 𝑇(𝑠) 𝑥 = 𝑑2(× 10−6𝑚2) 2.620 0 0.0077 2.741 900 0.0084 0 3.019 3600 0.0102 30 3.446 8100 0.0132 60 3.921 14400 0.0171 90 120
III. X LÝ S LIU
1. Tính mô men quán tính ca các vt rắn đối xng a-. T S h ai a n s h ố td u à y i ệ (t Lđ = ối 6c2ủ0a m p m hé , pM đ = o 2 c 4 h 0
u kgỳ) 𝑇𝑇𝐻 (đo trực tiếp) Δ𝑇 2𝜋 )2= 0.044. ( 2.6148
𝑇𝐻 =(Δ𝑇)𝑑𝑐 + Δ𝑇  𝑇  𝐻   =2 0. ×00 3. 1 + 42 0 ) .20 0 = 0 6 0= .0 0 0 .0 7 0 6 1 2 6 ( 𝑘(𝑠 𝑔. ) 𝑚2)
𝐼𝑇𝐻 = 𝐷𝑧(𝑇
- Mô men quán tính trung bình của  t𝑇h𝐻anh dài:
𝐼𝑇𝐻 = Δ𝐷𝑧+2Δ𝑇𝑇𝐻 
0.044 +2 ×20..60104186 +2Δ𝜋 𝜋 = 0.024 +2 × 0.001 𝑇𝐻 +2Δ𝜋 𝜋 = 0.001 𝛿 = Δ𝐼𝑇𝐻 3.142 = 0.025 = 2.5 (%)
- Sai số tương đối trung bình của phép đo mô men quán tính của thanh dài: 𝑇
Vũ Tiến Lâm – Vin Vt lý k thuật, ĐHBK Hà Nội CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt
Mu x lý s liu báo cáo Thí nghim Vật lý đại cương I
Cách ly s 𝝅 và sai s ca nó: Sai s tương đối ca 𝝅 không lớn hơn 1/10 tổng sai s tương đối
của các đại lượng còn li, tương tự cho các s 𝝅 bên dưới.
- Sai số tuyệt đối của mô men quán tính Δ𝐼𝑇𝐻:
Δ𝐼𝑇𝐻 = 𝛿. 𝐼𝑇𝐻 =2.5100×0.00762 = 0.00019 (𝑘𝑔.𝑚2)
- Kết quả đo mô men quán tính của thanh dài:
𝐼𝑇𝐻 = 𝐼𝑇𝐻 ± Δ𝐼𝑇𝐻 = 0.00762 ± 0.00019 (𝑘𝑔.𝑚2)
- Mô men quán tính của thanh dài tính theo lý thuyết (𝐼𝑇𝐻)𝐿𝑇:
(𝐼𝑇𝐻)𝐿𝑇 =112𝑀𝐿2=112 .24 1 0 0 0. ( 6 1 2 0 0
0 )2= 0.00769 (𝑘𝑔.𝑚2)
- Sai số tỷ đối: 𝛿∗=|(𝐼𝑇𝐻)𝐿(𝑇𝐼−𝐻𝐼𝑇 )𝐿𝐻𝑇| = |0.00769−0 0..0 0 0 0 7 7 6 6 2 9 | = 0.0091 = 0.91 (%)
b. Đĩa đặc (D = 220 mm, M = 795 g)
- Sai số tuyệt đối của phép đo chu kỳ 𝑇ĐĐ (đo trực tiếp)
Δ𝑇ĐĐ =(Δ𝑇)𝑑𝑐 + Δ𝑇Đ
Đ = 0.001 + 0.0009 = 0.0019 (𝑠)
- Mô men quán tính trung bình của đĩa đặc:
𝐼ĐĐ = 𝐷𝑧(𝑇Đ 2 Đ 𝜋 )2= 0.044.( 2.0 2 6 ×86
3.142)2 = 0.00477 (𝑘𝑔. 𝑚2)
- Sai số tương đối trung bình của phép đo mô men quán tính của đĩa đặc: 𝛿 = Δ𝐼Đ Đ Đ Đ = Δ𝐷𝑧 𝐷𝑧+2Δ𝑇ĐĐ ĐĐ +2Δ𝜋𝜋 = 0.00 . 1 044 +2 ×2.0.0 6 0 8 1
6 9+2Δ𝜋𝜋 = 0.025 +2 × 0.001 𝑇 3.142 = 0.026 = 2.6 (%)
- Sai số tuyệt đối của mô men quán tính Δ𝐼ĐĐ:
Δ𝐼ĐĐ = 𝛿. 𝐼ĐĐ =2.6100×0.00477 = 0.00012 (𝑘𝑔.𝑚2)
- Kết quả đo mô men quán tính của đĩa đặc:
𝐼ĐĐ = 𝐼ĐĐ ± Δ𝐼ĐĐ = 0.00477 ± 0.00012 (𝑘𝑔. 𝑚2)
- Mô men quán tính của đĩa đặc tính theo lý thuyết (𝐼ĐĐ)𝐿𝑇:
(𝐼ĐĐ)𝐿𝑇 =18𝑀𝐷2=18.7915000. ( 2 1 2 0 0
0 )2= 0.00481 (𝑘𝑔.𝑚2)
- Sai số tỷ đối: 𝛿∗=|(𝐼ĐĐ)𝐿(𝑇𝐼− ĐĐ 𝐼Đ
)𝐿Đ𝑇| = |0.00481−0.00477| 0.00481 = 0.0083 = 0.83 (%)
c. Tr rng (D = 89 mm, M = 789 g)
- Sai số tuyệt đối của phép đo chu kỳ 𝑇𝑇𝑅+Đ (đo trực tiếp)
Δ𝑇𝑇𝑅+Đ =(Δ𝑇)𝑑𝑐 + Δ𝑇 𝑇𝑅 +
Đ = 0.001 + 0.0010 = 0.0020 (𝑠)
- Mô men quán tính trung bình của trụ rỗng và đĩa đỡ:
𝐼𝑇𝑅+Đ = 𝐷𝑧(𝑇𝑇𝑅 2 + 𝜋 Đ)2= 0.044. ( 1.1243
× 23.142)2 = 0.00146 (𝑘𝑔. 𝑚2)
- Sai số tương đối trung bình của phép đo mô men quán tính của trụ rỗng và đĩa đỡ:
Vũ Tiến Lâm – Vin Vt lý k thuật, ĐHBK Hà Nội
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Mu x lý s liu báo cáo Thí nghim Vật lý đại cương I 𝛿 = Δ𝐼𝑇 𝑇 𝑅 𝑅 + + Đ Đ = Δ𝐷𝑧 𝐷 +2Δ𝑇𝑇𝑅𝑇+ 𝑅 Đ + +2Δ𝜋𝜋 = 0.00 . 1 044 +2 × 0 1. .0 1 0 4 2 3 0
2 +2Δ𝜋𝜋 = 0.026 +2 × 0.001 𝑇 3.142 = 0.027 = 2.7 (%)
- Sai số tuyệt đối của mô men quán tính của trụ rỗng và đĩa đỡ Δ𝐼𝑇𝑅+Đ:
Δ𝐼𝑇𝑅+Đ = 𝛿. 𝐼𝑇𝑅+Đ =2.7
100 × 0.00146 = 0.00004 (𝑘𝑔. 𝑚2)
- Mô men quán tính trung bình của trụ rỗng 𝐼𝑇𝑅:
𝐼𝑇𝑅 = 𝐼𝑇𝑅+Đ − 𝐼Đ= 0.00146 − 0.00011 = 0.00135 (𝑘𝑔. 𝑚2)
- Sai số tuyệt đối của mô men quán tính trụ rỗng Δ𝐼𝑇𝑅:
Δ𝐼𝑇𝑅 = Δ𝐼𝑇𝑅+Đ + Δ𝐼Đ = 0.0004 + 0.0001 = 0.0005 (𝑘𝑔. 𝑚2)
- Kết quả đo mô men quán tính của trụ rỗng:
𝐼𝑇𝑅 = 𝐼𝑇𝑅 ± Δ𝐼𝑇𝑅 = 0.00135 ± 0.00005 (𝑘𝑔.𝑚2)
- Mô men quán tính của đĩa đặc tính theo lý thuyết (𝐼𝑇𝑅)𝐿𝑇:
(𝐼𝑇𝑅)𝐿𝑇 =14𝑀𝐷2=14.7819000 .( 8 1 9
000)2= 0.00156 (𝑘𝑔.𝑚2)
- Sai số tỷ đối: 𝛿∗=|(𝐼𝑇𝑅)𝐿(𝑇𝐼− 𝑇𝑅 𝐼𝑇
)𝐿𝑅𝑇| = |0.00156−0.00135| 0.00156 = 0.14 =14 (%)
d. Khi cầu đặc (D = 146 mm, M = 2290 g)
- Sai số tuyệt đối của phép đo chu kỳ 𝑇𝐶 (đo trực tiếp)
Δ𝑇𝐶=(Δ𝑇)𝑑𝑐 + Δ𝑇𝐶  = 0.001 + 0.0006 = 0.0016 (𝑠)
- Mô men quán tính trung bình của khối cầu đặc:
𝐼𝐶= 𝐷𝑧(𝑇 2𝐶𝜋)2= 0.044.( 2.210
× 432.142)2 = 0.00494 (𝑘𝑔. 𝑚2)
- Sai số tương đối trung bình của phép đo mô men quán tính của đĩa đặc:
𝛿 = Δ𝐼𝐶𝐶= Δ𝐷𝑧𝐷𝑧+2Δ𝑇𝐶𝐶+2Δ𝜋𝜋 = 0.00.1 044 +2 ×2.01.0 0 0 4 1 2 6 6 +2Δ𝜋 = 0.024 +2 × 0.001 𝑇 3.142 = 0.025 = 2.5 (%)
- Sai số tuyệt đối của mô men quán tính Δ𝐼𝐶:
Δ𝐼𝐶= 𝛿. 𝐼𝐶=2.5100×0.00494 = 0.00012 (𝑘𝑔.𝑚2)
- Kết quả đo mô men quán tính của khối cầu đặc:
𝐼𝐶= 𝐼𝐶± Δ𝐼𝐶 = 0.00494 ± 0.00012 (𝑘𝑔.𝑚2)
- Mô men quán tính của khối cầu đặc tính theo lý thuyết (𝐼ĐĐ)𝐿𝑇:
(𝐼𝐶)𝐿𝑇 =110 𝑀𝐷2=110 .22 1 9 0 0 0 . ( 1 1 4 0 6
00)2= 0.00488 (𝑘𝑔.𝑚2)
- Sai số tỷ đối: 𝛿∗=|(𝐼𝐶)𝐿(𝑇𝐼− 𝐶 𝐼 ) 𝐶 𝐿 | 𝑇 = |0.00488−0.00494| 0.00488 = 0.012 = 1.2 (%)
3. Kim nghiệm định lý Steiner - Huygens
Đồ thị 𝐼 = 𝑀𝑥 + 𝐼𝑜 (𝑥 = 𝑑2)
Vũ Tiến Lâm – Vin Vt lý k thuật, ĐHBK Hà Nội
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
Mu x lý s liu báo cáo Thí nghim Vật lý đại cương I 0.018 2x=0.0004 (m) 0.016 0.014 2I=0.0008 (kg.m2) 0.012 I(kg.m2) 0.010 0.008 0.006 0.000 0.002 0.004 0.006 0.008 0.010 0.012 0.014 0.016 x(m)
Bng 3. Nghim lại định lý Steiner - Huygens (K ra mt sau t báo cáo) 𝐼 Δ𝐼 𝑥 Δ𝑥 0.0077 0.0002 0 0 0.0084 0.0002 0.0009 0.00006 0.0102 0.0003 0.0036 0.00012 0.0130 0.0003 0.0081 0.00018 0.0171 0.0004 0.0144 0.00024
Cách xác định 𝚫𝑰 và 𝚫𝒙:
- Sai s tuyệt đối 𝚫𝑰 được xác định da vào giá tr 𝑰 và sai s tương đối 𝜹 ca 𝑰 tương ứng (𝜹 = 𝚫𝑰 𝑰)
Ví d tính cho 𝑰 = 𝟎. 𝟎𝟎𝟕𝟕, Ta có:
𝜹 = 𝚫𝑰𝑰= 𝚫𝑫𝒛𝑫𝒛+𝟐𝚫𝐓𝑻+𝟐𝚫𝛑𝝅=𝟎.𝟎𝟎𝟏 𝟎.𝟎𝟒𝟒 +𝟐×𝟎. 𝟐. 𝟎𝟎𝟏
𝟐𝟔𝟐𝟎 +𝟐𝚫𝝅𝝅= 𝟎. 𝟎𝟐𝟒 +𝟐𝚫𝝅𝝅= 𝟎. 𝟎𝟐𝟒 +𝟐×𝟎.𝟎𝟎𝟏
𝟑.𝟏𝟒𝟐 = 𝟎. 𝟎𝟐𝟓 = 𝟎. 𝟐𝟓 (%)
→ 𝚫𝑰 = 𝜹.𝑰 = 𝟎.𝟐𝟓
𝟏𝟎𝟎 × 𝟎. 𝟎𝟎𝟕𝟕 = 𝟎.𝟎𝟎𝟎𝟐 (𝒌𝒈.𝒎𝟐)
- Sai s tuyệt đối 𝚫𝒙 = 𝟐𝒅. 𝚫𝒅 (do 𝒙 = 𝒅𝟐), vi 𝚫𝒅 = 𝟎. 𝟎𝟎𝟏 (𝒎)
Ví d tính cho 𝒙 = 𝟎. 𝟎𝟎𝟎𝟗 𝒎𝟐, Ta có: 𝚫𝐱 = 𝟐 × 𝟑𝟎 × 𝟏𝟎−𝟑 × 𝟎. 𝟎𝟎𝟏 = 𝟎. 𝟎𝟎𝟎𝟎𝟔 (𝒎𝟐)
Cách xác định ô sai s: Thc tế đối với đồ th này, ng vi mỗi điểm giá tr s có mt ô sai s vi
kích thước khác nhau (như bảng 3). Tuy nhiên, để đơn giản hóa thì ta có th coi sai s tuyệt đối ca
tng giá tr I và x chính bng sai s tuyệt đối ln nht ca nó. Tc là 𝚫𝒙 = 𝟎. 𝟎𝟎𝟎𝟒 và 𝚫𝑰 = 𝟎. 𝟎𝟎𝟎𝟖.
- Đánh giá kết quả thu được từ thực nghiệm: Dựa vào đồ th thu được, ta thy dạng đồ th tha mãn
đúng cho phương trình 𝑰 = 𝑴𝒙 + 𝑰𝒐 (𝒙 = 𝒅𝟐) là đồ th ca hàm s bc nhất. Như vậy, định lý Steiner
- Huygens được nghiệm đúng.
Vũ Tiến Lâm – Vin Vt lý k thuật, ĐHBK Hà Nội
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt