20/02/2025
-:
-:
-:
-:
-:
-Quy chế số 4645/2024/QC-HĐQT ngày 27/12/2024 của Hội đồng Quản trị về Bảo đảm cấp tín dụng
-
-
-
-
-
-
-
-
-
VND
TT
Giá trị định giá Phân loại
I.
1 Tài sản : 1,349,000,000 B2
:
:
:
VND
-
-
-
Tài sản
Hướng dẫn định giá TSBĐ của Tổng Giám đốc và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
II. CĂN CỨ ĐỊNH GIÁ
Đơn vị định giá
Khách hàng vay vốn
Số căn cước công dân
Quyết định Phân cấp phê duyệt kết quả thẩm định tài sản tại Phòng Thẩm định giá - Khối Quản trị rủi ro.
Kết quả khảo sát hiện trạng tài sản tại thời điểm định giá.
III. KẾT QUẢ ĐỊNH GIÁ
Hồ sơ pháp lý tài sản do khách hàng cung cấp;
Các văn bản khác có liên quan (nếu có).
Mục đích định giá
Quy định Bảo đảm cấp tín dụng của Tổng Giám đốc và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quy định Bảo đảm cấp tín dụng của Tổng Giám đốc văn bản sửa đổi, bổ
sung (nếu có).
Quy trình Thẩm định Tài sản bảo đảm của Tổng Giám đốc và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐỊNH GIÁ
Số:
I. THÔNG TIN CHUNG
Quyết định số 32143/2024/QĐ-LPBank.QTRR v/v Thẩm quyền thẩm định TSBĐ của Tổng Giám đốc văn bản sửa
đổi, bổ sung (nếu có).
27373_PMĐG/2025/TBĐG-LPB
Đơn vị đề nghị định giá
001193018394
Định giá lần đầu
Phòng Thẩm định giá KV phía Bắc
CN Thường Tín
LÊ THỊ THÙY DUNG
Thời điểm định giá :
Bất động sản
- GCNQSD Đất
DL 656198
Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Ông Hoàng Quốc Đua- Chủ sở hữu
Thửa đất số: 353, tờ bản đồ số: 50. khu Cạn, xã Long Cốc,
huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hiện trạng tài sản tọa lạc tại khu vực nông thôn, mật độ dân cư thấp, quy đất còn nhiều, tính thanh khoản thấp. Ngoài
ra thửa đất chưa có ranh giới rõ ràng với các thửa đất xung quanh, Đề nghị ĐVKD và cấp Phê duyệt tín dụng lưu ý
tính thanh khoản của tài sản và có biện pháp quản lý phù hợp để hạn chế rủi ro cho LPBank;
(Bằng chữ: Một tỷ, ba trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn ./.)
TỔNG GIÁ TRỊ
BDS.BDSK.1029505
- Địa chỉ
1,349,000,000
Lưu ý:
Tổng giá trị tài sản nêu trên được ước tính làm căn cứ để trình phê duyệt quyết định cho vay, không giá trị khi xử
lý để thu hồi nợ;
Tại thời điểm khảo sát không có mặt CVKH, người hướng dẫn là Ông: Hoàng Quốc Đua (là CTS).
CB định giá - CB Kiểm soát
(Đã ký)
%sig.%
Người Ký: ĐẶNG THANH HẢI
-
-
(Đã ký)
Kết quả thẩm định giá tài sản dựa trên bản sao hồ thực tế do ĐVKD cung cấp, ĐVKD chịu trách nhiệm kiểm tra
đối chiếu thông tin;
Mức giá nêu trên được đề nghị trong điều kiện hạn chế bởi các thông tin cán bộ định giá thu thập được trong thời
điểm định giá.
Đặng Thanh Hải
Lãnh đạo phê duyệtCán bộ định giá
Phùng Quyết Tiến
(Đã ký)
Ngày hiển thị tự động theo ngày in thông báo
Ghi rõ Chi nhánh/PGD bằng tiếng Việt ( VD: Chi nhánh Tuyên Quang)
Đối với Thông báo có nhiều giá trị thì giá trị làm tròn (đến hàng triệu) cho từng
tài sản
944,300,000
Trường hợp tài sản là quyền phát sinh từ HĐ thì ghi số HĐ
Địa chỉ tài sản ghi trên thông báo định giá là địa chỉ trên GCN
Số tiền bằng chữ tự động hiển thị theo Tổng số tiền ở trên.
Định giá lần đầu làm căn cứ phê duyệt tín dụng/
ĐG định kỳ làm căn cứ PDTD/Làm căn cứ PTTD theo SP an cư/Xử lý nợ
Phần lưu ý ghi thêm một số nội dung sau (nếu có)
- Nếu kết quả định giá tăng/giảm dưới 10% so với lần định giá gần nhất thì
Thông báo sẽ ghi nhận giá trị định giá lần gần nhất và ghi chú giá trị định giá lần
này phía dưới (theo mẫu);
- Nếu kết quả định giá tăng/giảm trên 10% so với lần định giá gần nhất thì
Thông báo sẽ ghi nhận giá trị định giá tại thời điểm hiện tại;
- Điều kiện/tiến độ thanh toán (Đối với tài sản hình thành từ vốn vay);
- Những lưu ý liên quan đến pháp lý, tính thanh khoản/khả năng phát mại của tài
sản;
- Đối với Thông báo mà tất cả tài sản có giá trị dưới 10 tỷ ghi Trưởng Phòng TĐ
TSBĐ Phía Bắc
- Đối với Thông báo có 01 tài sản có giá trị từ 10 tỷ trở lên ghi thêm một cột bên
ngoài Giám đốc Khối Thẩm định
- Những lưu ý khác
A
1
2
3
4
-
-
5
5.1
5.2
-
-
-
B
1
4.1
Sử dụng riêng
1,514.2 m2
5 Mục đích sử dụng
3 Diện tích
1,514.2 m2
4
Hình thức sử dụng
1 Thửa đất số 353
2 Tờ trích đo số
Giấy tờ pháp lý khác:
ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT TÀI SẢN
Quyền sử dụng đất
STT
Hạng mục
Thông tin
50
Công trình xây dựng trên đất
Không có giấy tờ pháp lý: Ghi trong giấy tờ pháp lý QSD đất: Theo giấy phép XD:
Giấy phép xây dựng số: Nơi cấp: Ngày cấp:
Hạng mục Thông tin
5 Nội dung thay đổi:
6 Hồ sơ pháp lý khác:
3 Ngày cấp: 31/01/2024
4 Nơi cấp: UBND huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
PHỤ LỤC ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN 1
Kèm theo thông báo số: 27373_PMĐG/2025/TBĐG-LPB
Loại tài sản: BĐS
Quan hệ với khách hàng Chủ sở hữu là bên thứ ba
Địa chỉ:
Mã tài sản:
BDS.BDSK.1029505
THÔNG TIN CHUNG
Tài sản Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất
Chủ sở hữu Ông Hoàng Quốc Đua
Địa chỉ trên GCN: Thửa đất số: 353, tờ bản đồ số: 50. khu Cạn, xã Long Cốc, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
1
Giấy chứng nhận QSD/QSH số:
DL 656198
2 Số vào sổ cấp Giấy CN QSD/QSH:
CH 02629
Địa chỉ thực tế: Khu Cạn, xã Long Cốc, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ
Hồ sơ pháp lý
Quyền sử dụng đất:
STT
2
C
1Vị trí:
STT
Hạng mục
Thông tin
1 Vị trí tài sản (mô tả vị trí)
TSĐG tọa lạc Khu Cạn, xã Long Cốc, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ;
cách Trường Tiểu học Long Cốc #400m; Tọa độ tương đối TSTĐ:
21.108927, 105.069189
2
5
Số tầng
1
6 Ghi chú khác
-Tại thời điểm khảo sát công trình trên đất là nhà ở đã cũ giá trị còn lại
<40%, chưa có GPXD, chưa được chứng Nhận sở hữu, P.TĐG không
tính giá trị
Mặt cắt ngõ nhỏ nhất 6 m
3 Mặt cắt ngõ trước BĐS 6 m
ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG TÀI SẢN
4
3 Kết cấu Tường gạch mái ngói
4
Năm xây dựng Đã cũ
1 Diện tích xây dựng 50 m2
2 Tổng diện tích sàn xây dựng 50 m2
12 Ghi chú khác - Thửa đất chưa có ranh giới rõ ràng với các thửa đất xung quanh
Công trình xây dựng trên đất: :
STT CTXD Thông tin
10
Chiều sâu thửa đất
11 Hình dáng thửa đất Đa giác
37.88 m
8 Nguồn gốc sử dụng
- Đất ở tại nông thôn: Nhận thừa kế đất được công nhận quyền sử dụng
đất như giao đất có thu tiền sử dụng đất.
- Nhận tặng cho đất được công nhận QSD đất như giao đất không thu
tiền sử dụng đất.
9 Chiều rộng mặt tiền 50.90 m
5.3
Đất trồng câyu năm
1,354.2 m2
7
Thời hạn sử dụng
Đất ở tại nông thôn: Lâu dài
Đất trồng câyu năm: Sử dụng đến ngày 01/7/2064
5.1
Đất ở tại nông thôn
160 m2
5.2
Đất thuộc quy hoạch, HLGT
0 m2
Khoảng cách đến đường/phố gn nhất 300m đến Đường Ln Xã (Nhội)
STT CTXD 2 Thông tin
1 Diện tích xây dựng 50 m2
2 Tổng diện tích sàn xây dựng 50 m2
6 Ghi chú khác
-Tại thời điểm khảo sát công trình trên đất là nhà ở đã cũ giá trị còn lại
<40%, chưa có GPXD, chưa được chứng Nhận sở hữu, P.TĐG không
tính giá trị
3
Kết cấu Cột gỗ mái lá
4
Năm xây dựng Đã cũ
5 Số tầng 1
2
3
4
5Tốt Trung bình Thấp Kém
Ảnh hiện trạng Bất động sản
Hiện trạng TS Hiện trạng TS
Phía sau TSĐG Trích lục thửa đất
Bên trong tài sản
Hiện trạng sử dụng: CTS sử dụng để ở
Tổng thể BĐS TS tiếp giáp đường phía trước
Điều kiện hạ tầng kỹ thuật:
Khá
6Tốt Trung bình Thấp Kém
7Tốt Trung bình Thấp Kém
8
D
1
-
2
-Nhiều Trung bình Ít Không có
-Tốt Khá Trung bình Thấp Kém
-
-
-
-
-
-
-
-
;-
-
-
-
-
-
-
-
- Giá trị công trình trên đất (đ)
Giá đất ước tính (đồng/m ngang
mặt tiền)
50,000,000 50,000,000
Do thị trường BĐS tại khu vực hạn
chế giao dịch mua bán cũng như đặc
thù vị trí tài sản không có nhiều đoạn
tương đồngn Phòng TĐG PB sử
dụng một thông tin so sánh kết hợp
khảo sát đánh giá thị trường, tham
khảo qua người dân tại khu vực: mức
giá khoảng 25Trđ - 35Trđ/mMT tùy
thuộc vào v trí, quy mô, kích thước,
diện tích...
Tổng diện tích (m2)
1514.2 900
Đất ở (m2)
160
Chiều sâu
37.88 50
Tỷ trọng đất ở/ Tổng diện tích
11% 22%
Giá rao bán (đ)
900,000,000
Nhà (số tầng/mới/cũ) Đất trống
Tổng DT nhà (m2):
200
Thời điểm giao dịch
Tháng 11/2024
Số ĐT/Địa chỉ liên hệ:
Người bán '0336532880
Người mua 0967409333
Địa chỉ tài sản
TSĐG tọa lạc Khu Cạn, xã
Long Cốc, huyện Tân Sơn,
tỉnh Phú Thọ; cách Trường
Tiểu học Long Cốc #400m;
Tọa độ tương đối TSTĐ:
21.108927, 105.069189
Khu Cạn, xã Long Cốc, huyện
Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ; TSSS
cạnh TSĐG, Tọa độ 21.108913,
105.069078
Tình trạng giao dịch Đã giao dịch thành công
K/cách đến mặt đường trục
chính (m)
Mặt cắt đường/ngõ nhỏ nhất
(m)
Mật độ thông tin
Tính khả mại
Thông tin
Tài sản định giá Tài sản so sánh 1 Tài sản so sánh 2
Các thuận lợi/hạn chế khác:
NỘI DUNG ĐỊNH GIÁ
Giá nhà nước ban hành:
Đất hai ven đường từ nhà ông Hà Si xóm Măng 2 đến nhà ông Khanh Túc xóm Cạn và ngã ba xóm
Cạn rẽ đi xóm Vai xã Tam Thanh
Đất ở (đ/m2): 250,000
Đất trồng câyu năm
(đ/m2):
31,600 Đất khác (đ/m2):
Thông tin thị trường
Hình dáng
Đa giác Đa giác
Giấy tờ pháp lý GCNQSDĐ GCNQSDĐ
Giá ước tính giao dịch thành
công (đ)
900,000,000
Mặt tiền (m)
50.9 18
Đất trồng câyu năm (m2)
1354.2 700
6 6
300m đến Đường Ln Xã
(Nhội)
300m đến Đường Ln Xã (Nhội)
Điều kiện hạ tầng xã hội:
Khá
Yếu tố phong thủy:
Khá
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
-
3
-
4 DT (m2)
5
B2
Đất ở + đất CLN
50.9 26,500,000 1,348,850,000
Định giá công trình XD trên đất Đơn giá xây mới
CLCL
Hệ số Đơn giá XD Giá trị định giá (VND)
(Đã ký)
Phùng Quyết Tiến
Tổng giá trị tài sản (VNĐ) 1,349,000,000
Phân loại:
Cán bộ định giá
Hệ số điều chỉnh đối với thửa đất không vuông vức(%):
0%
Định giá quyền sử dụng đất Mặt tiền (m)
Đơn giá (đ/m ngang mặt
tiền)
Giá trị định giá (VND)
Giá quy về BĐS mục tiêu
26,500,000 26,500,000
Đơn giá đất trung bình (đ/m ngang mặt tiền)
26,500,000 26,500,000
Tổng tỷ lệ điều chỉnh (%)
53% 82%
Điều chỉnh tính pháp lý 0% 0%
Điều chỉnh vể cơ sở hạ tầng
0% 0%
Điều chỉnh khác 0% 0%
Điều hỉnh về chiều sâu -15% 0%
Điều chỉnh về vị trí
0% 0%
Điều chỉnh về hình dáng 0% 0%
0% 0%
Điều chỉnh về mặt cắt ngõ
0% 0%
Điều chỉnh về tỷ trọng đất
-18% -18%
Điều chỉnh về mặt tiền 6% 0%
Điều chỉnh về quy mô -20% 0%
Điều chỉnh về lợi thế KD

Preview text:

CB định giá - CB Kiểm soát
Người Ký: ĐẶNG THANH HẢI
THÔNG BÁO KẾT QUẢ ĐỊNH GIÁ (Đã ký) %sig.%
Số: 27373_PMĐG/2025/TBĐG-LPB 20/02/2025 Thời điểm định giá : I. THÔNG TIN CHUNG
-: Đơn vị đề nghị định giá CN Thường Tín -: Đơn vị định giá -:
Phòng Thẩm định giá KV phía Bắc Khách hàng vay vốn LÊ THỊ THÙY DUNG
-: Số căn cước công dân 001193018394 -: Mục đích định giá Định giá lần đầu II. CĂN CỨ ĐỊNH GIÁ
-Quy chế số 4645/2024/QC-HĐQT ngày 27/12/2024 của Hội đồng Quản trị về Bảo đảm cấp tín dụng
- Quyết định số 32143/2024/QĐ-LPBank.QTRR v/v Thẩm quyền thẩm định TSBĐ của Tổng Giám đốc và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Quy định Bảo đảm cấp tín dụng của Tổng Giám đốc và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Hướng dẫn thực hiện một số nội dung của Quy định Bảo đảm cấp tín dụng của Tổng Giám đốc và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Quy trình Thẩm định Tài sản bảo đảm của Tổng Giám đốc và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Hướng dẫn định giá TSBĐ của Tổng Giám đốc và văn bản sửa đổi, bổ sung (nếu có).
- Quyết định Phân cấp phê duyệt kết quả thẩm định tài sản tại Phòng Thẩm định giá - Khối Quản trị rủi ro.
- Các văn bản khác có liên quan (nếu có).
- Hồ sơ pháp lý tài sản do khách hàng cung cấp;
- Kết quả khảo sát hiện trạng tài sản tại thời điểm định giá. III. KẾT QUẢ ĐỊNH GIÁ VND TT Tài sản Giá trị định giá Phân loại I. Bất động sản 1 Tài sản
: 1,349,000,000 B2
Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất :
Thửa đất số: 353, tờ bản đồ số: 50. khu Cạn, xã Long Cốc, - Địa chỉ
huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ BDS.BDSK.1029505 : - GCNQSD Đất DL 656198 : - Chủ sở hữu Ông Hoàng Quốc Đua TỔNG GIÁ TRỊ 1 ,349,000,000 VND
(Bằng chữ: Một tỷ, ba trăm bốn mươi chín triệu đồng chẵn ./.) Lưu ý:
- Hiện trạng tài sản tọa lạc tại khu vực nông thôn, mật độ dân cư thấp, quy đất còn nhiều, tính thanh khoản thấp. Ngoài
ra thửa đất chưa có ranh giới rõ ràng với các thửa đất xung quanh, Đề nghị ĐVKD và cấp Phê duyệt tín dụng lưu ý
tính thanh khoản của tài sản và có biện pháp quản lý phù hợp để hạn chế rủi ro cho LPBank;
- Tại thời điểm khảo sát không có mặt CVKH, người hướng dẫn là Ông: Hoàng Quốc Đua (là CTS).
- Tổng giá trị tài sản nêu trên được ước tính làm căn cứ để trình phê duyệt quyết định cho vay, không có giá trị khi xử lý để thu hồi nợ;
- Kết quả thẩm định giá tài sản dựa trên bản sao hồ sơ thực tế do ĐVKD cung cấp, ĐVKD chịu trách nhiệm kiểm tra đối chiếu thông tin;
- Mức giá nêu trên được đề nghị trong điều kiện hạn chế bởi các thông tin mà cán bộ định giá thu thập được trong thời điểm định giá. Cán bộ định giá Lãnh đạo phê duyệt (Đã ký) (Đã ký) Phùng Quyết Tiến Đặng Thanh Hải
Ngày hiển thị tự động theo ngày in thông báo
Ghi rõ Chi nhánh/PGD bằng tiếng Việt ( VD: Chi nhánh Tuyên Quang)
Định giá lần đầu làm căn cứ phê duyệt tín dụng/
ĐG định kỳ làm căn cứ PDTD/Làm căn cứ PTTD theo SP an cư/Xử lý nợ
Đối với Thông báo có nhiều giá trị thì giá trị làm tròn (đến hàng triệu) cho từng tài sản 944,300,000
Trường hợp tài sản là quyền phát sinh từ HĐ thì ghi số HĐ
Địa chỉ tài sản ghi trên thông báo định giá là địa chỉ trên GCN
Số tiền bằng chữ tự động hiển thị theo Tổng số tiền ở trên.
Phần lưu ý ghi thêm một số nội dung sau (nếu có)
- Nếu kết quả định giá tăng/giảm dưới 10% so với lần định giá gần nhất thì
Thông báo sẽ ghi nhận giá trị định giá lần gần nhất và ghi chú giá trị định giá lần
này phía dưới (theo mẫu);
- Nếu kết quả định giá tăng/giảm trên 10% so với lần định giá gần nhất thì
Thông báo sẽ ghi nhận giá trị định giá tại thời điểm hiện tại;
- Điều kiện/tiến độ thanh toán (Đối với tài sản hình thành từ vốn vay);
- Những lưu ý liên quan đến pháp lý, tính thanh khoản/khả năng phát mại của tài sản; - Những lưu ý khác
- Đối với Thông báo mà tất cả tài sản có giá trị dưới 10 tỷ ghi Trưởng Phòng TĐ TSBĐ Phía Bắc
- Đối với Thông báo có 01 tài sản có giá trị từ 10 tỷ trở lên ghi thêm một cột bên
ngoài Giám đốc Khối Thẩm định
PHỤ LỤC ĐỊNH GIÁ TÀI SẢN 1
Kèm theo thông báo số: 27373_PMĐG/2025/TBĐG-LPB Loại tài sản: BĐS
Mã tài sản: BDS.BDSK.1029505 A THÔNG TIN CHUNG 1 Tài sản
Quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất 2 Chủ sở hữu Ông Hoàng Quốc Đua
3 Quan hệ với khách hàng
Chủ sở hữu là bên thứ ba 4 Địa chỉ:
- Địa chỉ trên GCN:
Thửa đất số: 353, tờ bản đồ số: 50. khu Cạn, xã Long Cốc, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ - Địa chỉ thực tế:
Khu Cạn, xã Long Cốc, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ 5 Hồ sơ pháp lý
5.1 Quyền sử dụng đất: STT Hạng mục Thông tin 1
Giấy chứng nhận QSD/QSH số: DL 656198 2
Số vào sổ cấp Giấy CN QSD/QSH: CH 02629 3 Ngày cấp: 31/01/2024 4 Nơi cấp:
UBND huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ 5 Nội dung thay đổi: 6 Hồ sơ pháp lý khác:
5.2 Công trình xây dựng trên đất
- Không có giấy tờ pháp lý:
Ghi trong giấy tờ pháp lý QSD đất: Theo giấy phép XD:
- Giấy phép xây dựng số: Nơi cấp: Ngày cấp: - Giấy tờ pháp lý khác:
B ĐẶC ĐIỂM KỸ THUẬT TÀI SẢN
1 Quyền sử dụng đất STT Hạng mục Thông tin 1 Thửa đất số 353 2 Tờ trích đo số 50 3 Diện tích 1,514.2 m2 4 Hình thức sử dụng 4.1 Sử dụng riêng 1,514.2 m2 5 Mục đích sử dụng 5.1 Đất ở tại nông thôn 160 m2 5.2
Đất thuộc quy hoạch, HLGT 0 m2 5.3 Đất trồng cây lâu năm 1,354.2 m2 7
Đất ở tại nông thôn: Lâu dài Thời hạn sử dụng
Đất trồng cây lâu năm: Sử dụng đến ngày 01/7/2064
- Đất ở tại nông thôn: Nhận thừa kế đất được công nhận quyền sử dụng 8
đất như giao đất có thu tiền sử dụng đất. Nguồn gốc sử dụng
- Nhận tặng cho đất được công nhận QSD đất như giao đất không thu tiền sử dụng đất. 9 Chiều rộng mặt tiền 50.90 m 10 Chiều sâu thửa đất 37.88 m 11 Hình dáng thửa đất Đa giác 12 Ghi chú khác
- Thửa đất chưa có ranh giới rõ ràng với các thửa đất xung quanh
2 Công trình xây dựng trên đất: : STT CTXD Thông tin 1 Diện tích xây dựng 50 m2 2
Tổng diện tích sàn xây dựng 50 m2 3 Kết cấu Tường gạch mái ngói 4 Năm xây dựng Đã cũ 5 Số tầng 1
-Tại thời điểm khảo sát công trình trên đất là nhà ở đã cũ giá trị còn lại 6 Ghi chú khác
<40%, chưa có GPXD, chưa được chứng Nhận sở hữu, P.TĐG không tính giá trị STT CTXD 2 Thông tin 1 Diện tích xây dựng 50 m2 2
Tổng diện tích sàn xây dựng 50 m2 3 Kết cấu Cột gỗ mái lá 4 Năm xây dựng Đã cũ 5 Số tầng 1
-Tại thời điểm khảo sát công trình trên đất là nhà ở đã cũ giá trị còn lại 6 Ghi chú khác
<40%, chưa có GPXD, chưa được chứng Nhận sở hữu, P.TĐG không tính giá trị
C ĐẶC ĐIỂM HIỆN TRẠNG TÀI SẢN 1Vị trí: STT Hạng mục Thông tin
TSĐG tọa lạc Khu Cạn, xã Long Cốc, huyện Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ; 1
Vị trí tài sản (mô tả vị trí)
cách Trường Tiểu học Long Cốc #400m; Tọa độ tương đối TSTĐ: 21.108927, 105.069189 2 Mặt cắt ngõ nhỏ nhất 6 m 3
Mặt cắt ngõ trước BĐS 6 m 4
Khoảng cách đến đường/phố gần nhất
300m đến Đường Liên Xã (Nhội)
2 Ảnh hiện trạng Bất động sản Tổng thể BĐS
TS tiếp giáp đường phía trước Hiện trạng TS Hiện trạng TS Phía sau TSĐG Trích lục thửa đất 3 Bên trong tài sản
4 Hiện trạng sử dụng: CTS sử dụng để ở 5Tố Đti T ề r u u n ki g ệ b n ìn h h
ạ tầng kỹ thuật: Thấp Kém Khá 6Tố Đti T ề r u u n ki g ệ b n ìn h h ạ tầng xã hội: Thấp Kém Khá 7Tố Ytế T u r u t n ố g p b h ìonhg thủy: Thấp Kém Khá
8 Các thuận lợi/hạn chế khác:
D NỘI DUNG ĐỊNH GIÁ 1
Đất hai ven đường từ nhà ông Hà Si xóm Măng 2 đến nhà ông Khanh Túc xóm Cạn và ngã ba xóm Giá nhà nước ban hành:
Cạn rẽ đi xóm Vai xã Tam Thanh - Đất ở (đ/m2):
250,000 Đất trồng cây lâu năm 31,600 Đất khác (đ/m2): (đ/m2):
2 Thông tin thị trường -Nh Miề ậ u t độ h t áhông tin Trung bình Ít Không có -Tố T tí K nhh á khả mại Trung bình Thấp Kém Thông tin Tài sản định giá Tài sản so sánh 1 Tài sản so sánh 2
TSĐG tọa lạc Khu Cạn, xã
Long Cốc, huyện Tân Sơn,
Khu Cạn, xã Long Cốc, huyện -
tỉnh Phú Thọ; cách Trường
Tân Sơn, tỉnh Phú Thọ; TSSS Địa chỉ tài sản
Tiểu học Long Cốc #400m; cạnh TSĐG, Tọa độ 21.108913,
Tọa độ tương đối TSTĐ: 105.069078 21.108927, 105.069189 - Tình trạng giao dịch
Đã giao dịch thành công - Thời điểm giao dịch Tháng 11/2024 Người bán '0336532880
Số ĐT/Địa chỉ liên hệ: Người mua 0967409333
- Mặt cắt đường/ngõ nhỏ nhất (m) 6 6
K/cách đến mặt đường trục
300m đến Đường Liên Xã
Do thị trường BĐS tại khu vực hạn -
300m đến Đường Liên Xã (Nhội) (Nhội)
chế giao dịch mua bán cũng như đặc chính (m)
thù vị trí tài sản không có nhiều đoạn Tổng diện tích (m2) 1514.2 900
tương đồng nên Phòng TĐG PB sử
dụng một thông tin so sánh kết hợp - Đất ở (m2) 160 200
khảo sát đánh giá thị trường, tham
khảo qua người dân tại khu vực: mức
- Đất trồng cây lâu năm (m2) 1354.2 700
giá khoảng 25Trđ - 35Trđ/mMT tùy
thuộc vào vị trí, quy mô, kích thước, - Mặt tiền (m) 50.9 18 diện tích... ;- Chiều sâu 37.88 50
- Tỷ trọng đất ở/ Tổng diện tích 11% 22% - Hình dáng Đa giác Đa giác - Giấy tờ pháp lý GCNQSDĐ GCNQSDĐ - Nhà (số tầng/mới/cũ) Đất trống - Tổng DT nhà (m2): - Giá rao bán (đ) 900,000,000
- Giá ước tính giao dịch thành 900,000,000 công (đ)
- Giá trị công trình trên đất (đ)
Giá đất ước tính (đồng/m ngang 50,000,000 50,000,000 mặt tiền)
- Điều chỉnh về mặt tiền 6% 0% - Điều chỉnh về quy mô -20% 0%
- Điều chỉnh về lợi thế KD 0% 0%
- Điều chỉnh về mặt cắt ngõ 0% 0%
- Điều chỉnh về vị trí 0% 0%
- Điều chỉnh về hình dáng 0% 0%
- Điều chỉnh về tỷ trọng đất -18% -18%
- Điều hỉnh về chiều sâu -15% 0%
Điều chỉnh tính pháp lý 0% 0%
- Điều chỉnh vể cơ sở hạ tầng 0% 0% - Điều chỉnh khác 0% 0%
- Tổng tỷ lệ điều chỉnh (%) 53% 82%
- Giá quy về BĐS mục tiêu 26,500,000 26,500,000
Đơn giá đất trung bình (đ/m ngang mặt tiền) 26,500,000 26,500,000
- Hệ số điều chỉnh đối với thửa đất không vuông vức(%): 0% 3 Đơn giá (đ/m ngang mặt
Định giá quyền sử dụng đất Mặt tiền (m) Giá trị định giá (VND) tiền) - Đất ở + đất CLN
50.9 26,500,000 1,348,850,000
4 Định giá công trình XD trên đất Đơn giá xây mới
CLCL Hệ số Đơn giá XD DT (m2) Giá trị định giá (VND)
5 Tổng giá trị tài sản (VNĐ) 1,349,000,000 Phân loại: B2 Cán bộ định giá (Đã ký) Phùng Quyết Tiến