







Preview text:
Câu 7:
Trong những phương án dưới đây, phương án nào không phải là tác dụng của dãy số thời gian?
A) Phản ánh biến động của hiện tượng qua thời gian
B) Nêu lên xu thế biến động của hiện tượng.
C) Dự đoán mức độ tương lai của hiện tượng.
D) Cho biết dữ liệu thu thập được là xác thực. Câu 6:
Điều kiện đầu tiên khi vận dụng các phương pháp biểu hiện xu hướng phát triển cơ bản của hiện tượng là:
A) Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng (giảm) dần.
B) Đảm bảo tính chất so sánh được giữa các mức độ trong dãy số.
C) Loại bỏ tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
D) Chỉ rõ yếu tố thời vụ của hiện tượng nghiên cứu. Câu 24:
Mức độ bình quân qua thời gian của dãy số thời điểm có khoảng cách thời gian bằng nhau được tính là:
A) Trung bình của trung bình từng nhóm hai mức độ kế tiếp nhau.
B) Trung bình cộng giản đơn của các mức độ trong dãy số.
C) Trung bình cộng gia quyền của các mức độ trong dãy số với quyền số là khoảng cách thời gian.
D) Trung bình của mức độ đầu và mức độ cuối. Câu 23:
Một doanh nghiệp được thành lập từ năm 2000 và đến năm 2006, hợp nhất với một doanh
nghiệp khác. Khi đó, qui mô vốn cố định của doanh nghiệp qua các năm như sau.
Năm Vốn cố định bình quân (tỷ đồng) 2003: 110 2004: 115 2005: 123 2006: 420 2007: 450 2008: 465
Vậy vốn cố định của doanh nghiệp nói trên trong giai đoạn 2004-2008 tăng bình quân là bao nhiêu? A) 27,16% B) 33,42% C) 41,80%
D) Không tính được. Câu 5:
Lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân là:
A) Trung bình cộng của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.
B) Trung bình cộng của các lượng tăng giảm tuyệt đối định gốc.
C) Trung bình nhân của các lượng tăng giảm tuyệt đối liên hoàn.
D) Chênh lệch giữa mức độ cuối và mức độ đầu của dãy số. Câu 3:
Trong các chỉ tiêu dưới đây, chỉ tiêu nào phản ánh lượng tăng (giảm) tuyệt đối:
A) Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 900 triệu đồng so với năm 2005.
B) Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp bằng 150% so với năm 2005.
C) Năm 2008 vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 50% so với năm 2005.
D) TB mỗi năm vốn lưu động của doanh nghiệp tăng 25%. Câu 1:
Doanh thu của một cửa hàng trong giai đoạn 2003-2008 là: Năm | DT (Tr đồng) 2003 | 300 2004 | 320 2005 | 250 2006 | 420 2007 | 500 2008 | 310
Tốc độ phát triển bình quân về chỉ tiêu doanh thu của cửa hàng nói trên trong thời gian 2003-2008 là: A) 350 triệu đồng B) 100,66% C) 0,66% D) Không nên tính. Câu 2:
Tốc độ phát triển là:
A) Số tương đối động thái.
B) Số tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm).
C) Số tương đối nói lên nhịp độ tăng (giảm) của hiện tượng qua một thời kỳ nhất định.
D) Số tuyệt đối phản ánh biến động của hiện tượng. Câu 7:
Tốc độ tăng (giảm) trung bình được tính theo công thức nào? A) ā=t-1 (lần) B) ā=t+1(lần) C) ā= t-100(lần) D) ā=t+100 (lần) Câu 4:
Tốc độ tăng (giảm) bình quân là số tương đối nói lên:
A) Xu hướng phát triển của hiện tượng.
B) Tốc độ phát triển đại diện trong một thời kỳ nhất định.
C) Nhịp điệu tăng (giảm) đại diện trong một thời kỳ nhất định.
D) Nhịp điệu tăng (giảm) của hiện tượng. Câu 35:
Trong phân tích sự biến động của hiện tượng qua thời gian, người ta thường KHÔNG sử dụng chỉ tiêu nào?
A) Tốc độ phát triển định gốc.
B) Tốc độ tăng (giảm) định gốc.
C) Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) định gốc.
D) Lượng tăng (giảm) tuyệt đối định gốc. Câu 3:
Giá trị tuyệt đối của 1% tốc độ tăng (giảm) liên hoàn:
A) Là trường hợp vận dụng số tuyệt đối và số tương đối.
B) Là 1 số không đổi.
C) Có đơn vị tính bằng %.
D) Cho thấy mức tăng tuyệt đối của hiện tượng. Câu 5:
Mục đích của việc vận dụng các phương pháp biểu hiện xu hướng phát triển cơ bản của hiện tượng là:
A) Sắp xếp dãy số theo thứ tự tăng (hoặc giảm) dần.
B) Đảm bảo tính chất so sánh được giữa các mức độ trong dãy số.
C) Loại bỏ tác động của các yếu tố ngẫu nhiên.
D) Chỉ rõ yếu tố thời vụ của hiện tượng nghiên cứu. Câu 7:
Phương pháp bình quân trượt được áp dụng với hiện tượng:
A) Có tính chất thời vụ.
B) Không có tính chất thời vụ.
C) Có tính chất thời vụ và hiện tượng không có tính chất thời vụ.
D) Có tính chất thời kỳ. Câu 2:
Trong những câu sau câu nào đúng:
A) Số tương đối là chỉ số.
B) Chỉ số là số tương đối.
C) Số tuyệt đối là chỉ số.
D) Chỉ số là số tuyệt đối. Câu 36:
Chỉ số tổng hợp về giá của Fisher không nhằm:
A) Loại bỏ ảnh hưởng do biến động về giá của các mặt hàng giữa hai kỳ.
B) Loại bỏ ảnh hưởng do biến động cơ cấu tiêu thụ của các mặt hàng giữa hai kỳ.
C) San bằng chênh lệch lớn giữa các mặt hàng.
D) Loại bỏ ảnh hưởng do biến động cơ cấu tiêu thụ của các mặt hàng giữa hai kỳ và san
bằng chênh lệch lớn giữa các mặt hàng. Câu 30:
Chỉ số tổng hợp về giá có nhiều ưu điểm ngoại trừ:
A) Phân tích được sự biến động chung về giá của một nhóm các mặt hàng.
B) Phân tích được biến động về doanh thu.
C) Loại bỏ được ảnh hưởng biến động của lượng hàng tiêu thụ.
D) Phân tích được sự biến động của riêng từng mặt hàng. Câu 14:
Chỉ số tổng hợp giá cả của Laspeyres có quyền số là:
A) Lượng hàng tiêu thụ kỳ nghiên cứu.
B) Lượng hàng tiêu thụ kỳ gốc.
C) Giá bán kỳ nghiên cứu.
D) Giá bán kỳ gốc. Câu 10:
Chỉ số giá cả của một nhóm mặt hàng có:
A) Tính tổng hợp.
B) Tính phân tích.
C) Tính tổng hợp và tính phân tích.
D) Tính tương quan. Câu 12:
Chỉ số giá cả của Fisher là:
A) Trung bình cộng giản đơn của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres và chỉ số tổng hợp về giá của Paasche.
B) Trung bình cộng gia quyền của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres và chỉ số tổng hợp về giá của Paasche.
C) Trung bình nhân giản đơn của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres và chỉ số tổng hợp về giá của Paasche.
D) Trung bình nhân gia quyền của chỉ số tổng hợp về giá của Laspeyres và chỉ số tổng
hợp về giá của Paasche. Câu 13:
Chỉ số tổng hợp nêu lên sự biến động về giá qua thời gian thực chất là:
A) Trung bình cộng giản đơn của các chỉ số đơn về giá.
B) Trung bình nhân giản đơn của các chỉ số đơn về giá.
C) Trung bình cộng gia quyền của các chỉ số đơn về giá.
D) Trung bình nhân gia quyền của các chỉ số đơn về giá. Câu 31: SP CPSX (triệud) CPSX
Tỷ lệ % tăng sản Quí I/08 Quí II/08 lượng quí II so với quí I A 400 420 12 B 600 700 15
Chỉ số tổng hợp về sản lượng của Laspeyres là: A) 113,50% B) 113,86% C) 101,66% D) 113,80% Câu 11: Tên hàng
Tỷ trọng mức tiêu thụ hàng Tỷ lệ % tăng lượng hàng hoá tháng 11/2008 (%)
hoá tiêu thụ tháng 12 so với tháng 11/200 A 45 8,0 B 35 6,0 C 20 7,5
Chỉ số tổng hợp về lượng hàng tiêu thụ là: A) 93,28% B) 96,31% C) 103,83% D) 104,20% Câu 14:
Chỉ số tổng hợp về lượng qua thời gian thực chất là:
A) Trung bình cộng giản đơn của các chỉ số đơn về lượng.
B) Trung bình nhân giản đơn của các chỉ số đơn về lượng.
C) Trung bình cộng gia quyền của các chỉ số đơn về lượng.
D) Trung bình nhân gia quyền của các chỉ số đơn về lượng. Câu 14:
Chỉ số tổng hợp về lượng của Paasche có quyền số là:
A) Lượng hàng tiêu thụ kỳ gốc.
B) Lượng hàng tiêu thụ kỳ nghiên cứu.
C) Giá trị sản lượng của các mặt hàng trong kỳ nghiên cứu.
D) Giá trị sản lượng của các mặt hàng trong kỳ gốc.