CÂU HI TRC NGHIM CHƯƠNG 2
Câu 1: Mt doanh nghip nhp khu máy móc, hp đồng ghi giá FOB Osaka:
50.000 USD. DN thuê tàu, mua bo him riêng.
Theo quy định, giá tính thuế NK là:
A. 50.000 USD
B. 50.000 + c vn chuyn
C. 50.000 + bo him
D. 50.000 + c vn chuyn + bo him
Câu 2: Thuế xut nhp khu loi thuế:
A. Trc thu
B. Gián thu
C. Thuế thu nhp
D. Thuế tiêu dùng
Câu 3: Giá tính thuế nhp khu là:
A. FOB
B. CIF
C. Giá hp đồng
D. Giá bán trong nước
Câu 4: Thi đim tính thuế XNK là:
A. Ngày ký hp đồng
B. Ngày hàng đến cng
C. Ngày đăng ký t khai hi quan
D. Ngày thanh toán
Câu 5: Hàng nhp khu C/O hp l đưc ng:
A. Thuế sut thông thưng
B. Thuế sut ưu đãi
C. Thuế sut ưu đãi đặc bit
D. Min thuế

Preview text:

CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM CHƯƠNG 2
Câu 1: Một doanh nghiệp nhập khẩu máy móc, hợp đồng ghi giá FOB Osaka:
50.000 USD. DN thuê tàu, mua bảo hiểm riêng.

Theo quy định, giá tính thuế NK là: A. 50.000 USD
B. 50.000 + cước vận chuyển C. 50.000 + bảo hiểm
D. 50.000 + cước vận chuyển + bảo hiểm
Câu 2: Thuế xuất nhập khẩu là loại thuế: A. Trực thu B. Gián thu C. Thuế thu nhập D. Thuế tiêu dùng
Câu 3: Giá tính thuế nhập khẩu là: A. FOB B. CIF C. Giá hợp đồng D. Giá bán trong nước
Câu 4: Thời điểm tính thuế XNK là: A. Ngày ký hợp đồng B. Ngày hàng đến cảng
C. Ngày đăng ký tờ khai hải quan D. Ngày thanh toán
Câu 5: Hàng nhập khẩu có C/O hợp lệ được hưởng:
A. Thuế suất thông thường B. Thuế suất ưu đãi
C. Thuế suất ưu đãi đặc biệt D. Miễn thuế