1
TRƯỜNG ĐẠI HC TH DU MT
KHOA KINH T
TIU LUN CU I
HÀNH VI KHÁCH HÀNG TRONG QU N TR KINH DOANH
ĐỀ TÀI: L P CHI C MARKETING MẾN LƯỢ I DA VÀO VI C NGHIÊN CU HÀNH
VI TIÊU DÙNG C A KHÁCH HÀNG KHU V I S N PH M ỰC BÌNH DƯƠNG V
CellphoneS
MÃ NHÓM: HK1.TT.07
STT
H và tên
MSSV
1 Nguyn Phi Hoàng Phúc 2223401011127
2
Trn Minh Hi u ế
2223401010862
3
Hunh H u Ngh
2223401010975
GVHD : TH.S VÕ HOÀNG NG C TH Y
Bình 11 tháng 11 2023 Dương, ngày năm
2
KHOA KINH T
CTĐT QUẢN TR KINH DOANH
PHIU CH M TI U LU N
Tên h c ph n: Hành vi khách hàng trong qu n tr kinh doanh
Mã h c ph n: QTKD002
Lp/Nhóm môn hc: KITE.TT.07
Hc k: 1 Năm học: 2023-2024
Đề tài: L p chi c marketing mến lư i da vào vi c nghiên cu hành vi tiêu dùng ca
khách hàng khu v c i v i s n ph m CellphoneS Bình Dương đố
STT H và tên MSSV
1
Nguyn Phi Hoàng Phúc
2223401011127
2 Trn Minh Hi u ế 2223401010862
3
Hunh H u Ngh
2223401010975
3
Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ
(Cho điểm vào ô tr m 10/10)ống, thang điể
TT Tiêu chí đánh giá Điểm
tối đa
Điểm đánh giá
Cán b
chm 1
Cán b
chm 2
Điểm
thng nht
1
Đặt vấn đề, cu trúc tiu lun 0,5
2
Cơ sở lý thuyết
1.0
3
Tng quan s n ph ch v , chi n m/d ế
lược Marketing
2.0
4
Phương pháp nghiên c u, phân tích s
liu kho sát
3.0
5
Lp chi c marketing m i ến lượ
2.0
6
Kết lun 1.0
7
Đị ếnh d ng bài vi t
0,5
Điểm t ng c ng 10
Bình Dương, ngày tháng năm 202 3
Cán b ch m 1 Cán b ch m 2
Võ Hoàng Ng c Thu
4
KHOA KINH T
CTĐT: QUẢN TR KINH DOANH
RUBRIC ĐÁNH GIÁ TIU LUN
1. Thông tin h c ph n
Tên h c ph n: HÀNH VI KHÁCH HÀNG TRONG QU N TR KINH DOANH
Mã h c ph n: QTKD002
Lp/Nhóm môn h c: KITE.TT.07
Hc kỳ: 1 Năm học: 2023 2024
2. Chuẩn đầu ra hc phn
Chuẩn đầu ra hc phn
CĐR của
CTĐT
(ELOx)
Kiến th c
CELO 1
Áp dng các lý thuy t t ng quan hành vi ế
khách hàng.
ELO2
CELO2
Vn dng các lý thuy n m ết hành vi khách đ
bt mong mu n ốn khách hàng và tư duy ph
bin trong qun tr kinh doanh.
ELO 2
K năng
CELO 3
V ngn d k năng lập câu hi kh o sát và
nghiên cu th ng ph c v s phát tri n trườ
ca các ho ng kinh doanh. ạt độ
ELO 9
ELO 5
ELO 7
5
CELO 4
V ngn d công ngh thông tin vào vi c kho
sát th ng và tri n khai các chi c kinh trườ ến lư
doanh đã đề ra
ELO 6
ELO 8
CELO 5
Làm vi c lc độ p, làm vi c nhóm và lãnh đạo
nhóm
ELO 4
Năng lực t
ch và trách
nhim
CELO 6
Thái độ nghiêm túc, trách nhi m công dân,
tích c c t ng ti p c n các v kinh t . độ ế ấn đề ế
ELO 10
ELO 11
3. Ch đề ti u lu n ( ghi các ch đề giao sinh viên làm ti u lu n): Lp chi c marketing m i ến lượ
da vào vi c nghiên c u hành vi tiêu dùng c a khách hàng khu v c i Bình ơng đố
vi s n ph m CellphoneS
4. Rubrics đánh giá tiểu lun
Tiêu chí Trng
s %
Tt
100%
Khá
75%
Trung bình
50%
Kém
0%
Cu trúc, Nêu
vấn đề
05
Cân đối, hp
lý. Phân tích
rõ ràng t m
quan tr ng
ca v ấn đề
Khá cân đối,
hp lý. Phân
tích khá rõ
ràng t m
quan tr ng
ca v n đề
Tương đối
cân đối, hp
lý. Phân tích
tương đối rõ
ràng t m
quan tr ng
ca v ấn đề
Không cân
đố ếi, thi u
hp lý. Phân
tích chưa rõ
ràng t m
quan tr ng
ca v ấn đề
Ni dung:
1. Nn tng
lý thuy t ế
10 Trình bày
quan điểm lý
thuyết phù
hp. Trích
dẫn đầy đủ
Trình bày
quan điểm
lý thuy t ế
khá phù
hp. Ít trích
dn
Trình bày
quan điểm lý
thuyết tương
đố i phù h p.
Không trích
dn
Trình bày
chưa rõ quan
điểm lý
thuyết phù
hp. Không
trích d n
2. T ng quan
sn phm
mi, chi n ế
lược
marketing
20 Hoàn toàn
cht ch,
logic
Khá ch t
ch, logic;
còn sai sót
nh không
Tương đối
cht ch,
logic; có
phần chưa
Không ch t
ch, logic
6
phát tri n
sn phm
mi
gây nh
hưởng
đả m b o gây
ảnh hưởng
3. Phân tích
s liu
kho sát,
vn d ng
kết qu
vào xây
dựng đề
án kinh
doanh cho
doanh
nghip
30
Quan điểm
ch đạo c a
bài được
phát tri n
tt, các n i
dung chi ti t ế
nhiu và có
chất lượng.
Th hiện tư
duy ph n
bin t t.
Quan điểm
ch đạo c a
bài được
phát tri n
tt, các n i
dung chi ti t ế
đầy đủ và có
ý nghĩa. Tư
duy ph n
biện được
đưa vào các
luận điểm.
Quan điểm
ch đạo c a
bài được
phát tri n
chi ti t hóa ế
mc gi i
hn. Vài ch
th hiện tư
duy ph n
bin.
Quan điểm
ch đạo c a
bài không
được phát
trin chi tiết
hóa. Các ý
tưởng trong
bài mơ hồ,
thiếu lun
c, thiếu tư
duy ph n
bin.
Lp chi c ến lượ
marketing mi
20 Xây d ng k ế
hoch chi
tiết cho t ng
chiến dch
marketing.
Phát tri n
ni dung
marketing
sáng t o và
hp d n d a
trên thông
điệp và mc
tiêu c a
thương hiệu.
Đả m b o
tính liên k t ế
và nh t quán
gia các
chiến dch.
Xây d ng k ế
hoch còn
hn ch . ế
Phát tri n
ni dung
marketing
sáng t o và
hp d n d a
trên thông
điệp và mc
tiêu c a
thương hiệu.
Đả m b o
tính liên k t ế
và nh t
quán gi a
các chi n ế
dch.
Xây d ng k ế
hoch còn
hn ch . Phát ế
trin n i
dung
marketing
chưa ổn.
Tính liên k t ế
còn h n ch . ế
Xây d ng k ế
hoch còn
hn ch . ế
Không phát
trin n i
dung
marketing.
Các chi n ế
lượ ếc thi u
tính ng
dng.
7
Kết lu n, gi i
pháp, ki n ngh ế
10 Phù h p và
đầy đủ
Khá phù h p
và đầy đủ
Tương đối
phù h p và
đầy đủ
Không phù
hợp và đầy
đủ
Hình th c trình
bày (font ch ,
căn lề, fomat, li
chính t ả…)
05
Nht quán v
format trong
toàn bài.
Không có l i
chính t
Vài sai sót
nh v
format. M t
vài l i nh
Vài ch
không nh t
quán. L i
chính t khá
nhiu
Li r t nhi u
và do sai
chính t
typing c u
th
Bình Dương, ngày tháng năm 2023
Cán b t h ợp đề
Giám đốc chương trình
8
CU TRÚC TI U LU N
PHN M ĐẦU ........................................................................................................... 10
1. Lý do chọn đề tài .............................................................................................. 10
2. M c tiêu nghiên c u ......................................................................................... 10
3. ng nghiên cĐối tượ u ....................................................................................... 11
4. Ph m vi nghiên c u .......................................................................................... 11
5. Ý nghĩa đề tài ................................................................................................... 11
PHN NI DUNG ....................................................................................................... 12
CHƯƠNG 1 CƠ SỞ THUYT ....................................................................... 12
1. Khái ni m hành vi khách hàng .......................................................................... 12
2. T m quan tr ng c a vi c nghiên c u hành vi khách hàng ................................. 12
3. Nh ng y u t n hành vi khách hàng ............................................. 12 ế ảnh hưởng đế
4. u hành vi khách hàng ................................................... 13 Phương pháp nghiên cứ
5. Quá trình mua ca khách hàng .......................................................................... 14
CHƯƠNG 2 T NG QUAN V THƯƠNG HIỆU CellphoneS ........................... 15
2.1. Gi i thi ệu thương hiệu CellphoneS .................................................................. 15
2.2. T m nhìn, s m nh, m c tiêu kinh doanh ......................................................... 16
2.3. Môi trường kinh doanh ca CellphoneS ........................................................... 17
2.3.1. Môi trường vi .......................................................................................... 17
2.3.2. ng Môi trườ vĩ mô .......................................................................................... 20
2.4. Phân tích SWOT .......................................................................................... 1721
2.5. SPU ( Chi c kinh doanh hi n t i cến lượ a CellphoneS) .................................... 24
2.5.1. Chiến lược thương hiệu ................................................................................. 24
2.5.2. Chiến lược bán hàng ...................................................................................... 26
2.5.3. Chi c cến lượ nh tranh.................................................................................... 27
2.5.4. Chiến lược Marketing Mix ............................................................................ 29
2.6. Chi c Marketing cến lượ a CellphoneS ............................................................. 31
2.7. m mĐiể nh, m yđiể ếu ca CellphoneS ti th trường Bình Dương.................... 34
9
CHƯƠNG 3 THNG KÊ S LIU KHO SÁT................................................ 35
3.1. y m u, khu v c l y m u, s ng m u phù hPhương pháp lấ p. .................. 35
3.2. Phân tích hành vi khách hàng đố ới thương hiệi v u CellphoneS ti th trường
BÌnh Dương ............................................................................................................ 36
3.2.1. Thông tin chung ............................................................................................ 36
3.2.2. Hành vi khách hàng trước khi mua ................................................................ 36
3.2.3. Hành vi khách hàng trong khi mua ................................................................ 37
3.2.4. Hành vi khách hàng sau khi mua ................................................................... 37
CHƯƠNG 4 N LƯỢ ỚI CHO THƯƠNG HIỆ LP CHI C MARKETING M U
CellphoneS T I TH TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG ................................................... 38
1. Phân tích SWOT ca CellphoneS .................................................................. 38
2. La ch n th ng m trườ c tiêu ........................................................................ 39
3. nh mXác đị c tiêu Marketing ........................................................................ 40
4. Xây d ng các chi c Marketing m ến lượ i ....................................................... 40
KT LUN ............................................................................................................... 41
TÀI LI U KHAM TH O ........................................................................................ 42
PH L C .................................................................................................................... 43
10
PHN M ĐẦU
1. LÝ DO CH TÀI ỌN Đ
CellphoneS là m t trong nh ng chu i c a hàng bán l n tho điệ ại di động hàng đầu
ti Vi t Nam, v a hàng trên toàn qu a hàng t i Bình ới hơn 100 c ốc, trong đó có 6 c
Dương. Việc nghiên cu hành vi tiêu dùng ca khách hàng khu vực Bình Dương đối vi
thương hiệu CellphoneS s giúp doanh nghi p hi nhu c u, mong mu n c a ểu rõ hơn về
khách hàng, t xây d ng các chi c marketing phù h p, hi u qu đó có thể ến lượ hơn.
Bình Dương là mộ ốc đột tnh có t phát trin kinh tế nhanh chóng, thu nhp bình
quân đầu người cao hơn mứ nước. Điề ềm năng lớc trung bình ca c u này to ra ti n cho
th trường điệ ại di độ ại Bình Dương. Viện tho ng t c nghiên cu hành vi tiêu dùng ca
khách hàng t giúp doanh nghi p n m b i, phát tri n thại đây sẽ ắt cơ h ph n t i khu v c
này.
Hin nay, th trường điệ ại di độ ệt Nam đang cạ ắt. Đển tho ng ti Vi nh tranh rt gay g
có th c nh tranh hi u qu , các doanh nghi p c n ph i có nh ng chi c marketing ến lượ
phù h ng nhu c u c a khách hàng. Nghiên c u hành vi tiêu dùng c a khách hàng p, đáp ứ
là m t trong nh ng y u t quan tr xây d ng các chi c marketing hi u qu . ế ọng để ến lượ
2. MC TIÊU NGHIÊN C U
Đối tượng khách hàng: Độ tui, gii tính, ngh nghip, thu nhp, thói quen s dng
điện thoi,...
11
Yếu t n hành vi tiêu dùng: Giá c , ch ng, u, d ch v ,... ảnh hưởng đế ất lượ thương hiệ
Mức độ hài lòng c i v u CellphoneS: V s n ph m, ủa khách hàng đố ới thương hiệ
dch v, giá c ,...
3. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CU
Đối tượ a đềng nghiên cu c tài này là hành vi tiêu dùng ca khách hàng khu vc
Bình Dương đố ới thương hiệi v u CellphoneS.
4. PH M VI NGHIÊN CU
Phm vi nghiên c u c tài là khu v ủa đề ực Bình Dương, bao gồm các thành ph, th
xã và huy c có dân s hóa cao và là th ng ti m ện. Đây là khu vự đông, tốc độ đô thị trườ
năng của CellphoneS.
5. Ý NGHĨA ĐỀ TÀI
To ra chi c marketing phù h p v i nhu c u và mong mu n c a khách hàng ến lượ
khu v c nghiên c u hành vi tiêu dùng c a khách hàng s giúp ực Bình Dương. Việ
CellphoneS hi s thích, thói quen mua s m, các y u t n quy t ểu rõ hơn về ế ảnh hưởng đế ế
đị nh mua hàng ca h . T đó, CellphoneS có th xây d ng chi c marketing phù ến lượ
hợp, đáp ứ ủa khách hàng, tăng cườ năng cạng nhu cu c ng kh nh tranh.
Nâng cao hi u qu ho ng marketing. Chi c marketing d a trên nghiên c u ạt độ ến lượ
hành vi tiêu dùng s giúp CellphoneS t p trung vào nh ng y u t quan tr ng, mang l i ế
hiu qu u này giúp CellphoneS ti t ki cao hơn. Điề ế ệm chi phí marketing, tăng hiệu qu
s d ng ngân sách.
12
To ra l i th c i th c ế ạnh tranh cho CellphoneS. Các đố ạnh tranh khác cũng đang
thc hi n các ho ng nghiên c ạt độ u hành vi tiêu nâng cao hi u qu marketing. dùng để
Do đó, CellphoneS cần thc hin nghiên cu mt cách chuyên nghip và hiu qu để to
ra l i th c nh tranh. ế
PHN N I DUNG
CHƯƠNG 1 – SỞ LÝ THUYT
1. KHÁI NIM HÀNH VI KHÁCH HÀNG
Theo Philip Kotler, hành vi khách hàng là m i tiêu dùng nh n ột quá trình mà ngườ
thức được nhu cu, tìm ki a ch nh mua ếm thông tin, đánh giá các l ọn và đưa ra quyết đị
hàng.
2. TM QUAN TR NG C A VI C NGHIÊN CU HÀNH VI KHÁCH
HÀNG
Mô hình hành vi khách hàng c a Philip Kotler là m n n ột mô hình cơ b hưng vẫn
đượ c s d ng ph biến trong marketing. Mô hình này giúp các doanh nghi p hi c ểu đượ
cách người tiêu dùng đưa ra quyết đị đó có thể ến lượnh mua hàng, t điều chnh chi c
marketing c ng nhu c u c a khách hàng. ủa mình để đáp
Vic hi u rõ các y u t ế nh hưởng đến hành vi khách hàng s giúp các doanh
nghip xây dng chi c marketing hi u quến lượ hơn.
3. NH NG YU T N HÀNH VI KHÁCH HÀNG ẢNH HƯỞNG Đ
Dưới đây là mộ ảnh hưởng đết s yếu t n hành vi khách hàng:
13
Các y u t cá nhân: bao gế m nhân kh u h tu i, gi i tính, thu nh p, ngh ọc (độ
nghip, v.v.), tâm lý (tính cách, giá tr , v.v.), và phong cách s ng. ị, thái độ
Các y u t xã h i: bao gế ồm gia đình, bạn bè, đồng nghi p, v.v.
Các y u t m giá tr , ni m tin, và chu n m c c a xã h i. ế văn hóa: bao gồ
Các y u t marketing: bao g m s n ph m, giá c , phân ph i, và xúc ti n. ế ế
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU HÀNH VI KHÁCH HÀNG
Dưới đây là mộ phương pháp nghiên cứt s u hành vi khách hàng c th:
Phng v bi n nh nghiên c u hành vi khách hàng. Ph ng ấn: là phương pháp phổ ế ất để
vn có th được thc hi n tr c ti n tho i, ho c tr c tuy n. ếp, qua đi ế
Tho lu p h p m i cùng th o lu n v mận nhóm: là phương pháp t ột nhóm ngườ t
ch đề c th . Th o lu n nhóm có th giúp các nhà nghiên c u hiểu rõ suy nghĩ và cảm
xúc c a khách hàng.
Quan sát: là phương pháp ghi chép hoặc ghi hình hành vi ca khách hàng trong môi
trường t nhiên. Quan sát có th giúp các nhà nghiên c u hi ểu rõ cách khách hàng tương
tác v i s n ph m ho c d ch v .
Khảo sát: là phương pháp sử ỏi để dng bng câu h thu thp thông tin t khách hàng.
Kho sát có th được thc hi n tr c ti n tho i, ho c trếp, qua điệ c tuy n. ế
14
Phân tích d li ệu: là phương pháp sử ống kê để dng các công c th phân tích d
liu t các phương pháp nghiên cứu khác nhau. Phân tích d liu có th giúp các nhà
nghiên c u hi ng và m ểu rõ xu hướ ối tương quan trong hành vi khách hàng.
5. QUÁ TRÌNH MUA C A KHÁCH HÀNG
Mô hình hành vi khách hàng c a Philip Kotler bao g n chính: ồm 5 giai đoạ
Nhn thc nhu c i tiêu dùng nh n th c nhu c u c a mình, bao g m ầu: Ngườ ức đượ
nhu c u v t ch t, tinh th n, xã hi, và t th hi n.
Tìm ki i tiêu dùng tìm ki m thông tin v s n ph m ho c d ch vếm thông tin: Ngườ ế
để đượ gii quyết nhu cu c a mình. Thông tin có th c ly t nhiu ngun, bao gm
quảng cáo, báo chí, đánh giá t khách hàng khác, v.v.
Đánh giá các lự ọn: Người tiêu dùng đánh giá các lự ẵn để đáp ứa ch a chn có s ng
nhu c u c a mình. H s cân nh c các y u t ế như giá cả ất lượng, tính năng, dị, ch ch v
khách hàng, v.v.
Quyết định mua hàng: Người tiêu dùng đưa ra quyết định mua hàng da trên kết
qu đánh giá của h.
Hành vi sau mua hàng: Người tiêu dùng có th th hin s hài lòng hoc không hài
lòng v i quy nh mua hàng c a mình. H chia s tr i nghi m c a mình v i ết đị cũng có thể
những người khác.
15
CHƯƠNG 2 TNG QUAN V THƯƠNG HIỆU CELLPHONES
2.1. GI I THI U CELLPHONES ỆU THƯƠNG HIỆ
CellphoneS là m t trong ba h th ng bán l n tho i l n Vi t Nam bên c nh Th điệ ế
giới Di động và FPT Shop. Tuy nhiên thông tin v chui bán l này vn hiếm hoi xu t
hin trên truy n thông.
Theo thông tin t trang web c s h u chu i này là công ty ủa CellphoneS, đơn vị
TNHH Thương mạ ệu Phúc. Công ty này có đị 352 Võ Văn i và dch v Di a ch ti 350-
Kiệt, phường Cô Giang, qu n 1, Tp. H Chí Minh. Người đại din ca công ty Di u Phúc
là ông Đỗ Trn Trung.
Cửa hàng đầ ốn được đặt dướu tiên v i tên gi CellphoneUK. Sau này phát trin
thành chuỗi và đổ ới tượng trưng cho hình chi tên thành CellphoneS v S ca Vit Nam
cũng như giá trị văn hóa gồ m strength (sc mnh), smiles (n cười).
Trước đây các cử ủa CellphoneS thườa hàng c ng tp trung ti các tuyến ph ln
trung tâm c a Hà N i và thành ph H Chí Minh, bên c n ph ng ạnh đó các sả ẩm thườ
phân khúc trung, cao cấp nên khách hàng thườ ững ngường là nh i có thu nhp tt, dành
thi gian online nhi u, hi u bi t nhi u v công ngh , có kh nh ế năng tự đưa ra quyết đị
mua hàng.
Khong 2- l i s m r ng h th ng s c a hàng c a CellphoneS 3 năm trở ại đây, vớ
hin có 67 ca hàng 8 t nh thành ph , h u h t các qu n huy n 2 thành ph l u có ế ớn đề
ca hàng CellphoneS nên khách hàng c c m r u. V i ủa CellphoneS cũng đượ ộng hơn nhi
16
mc tiêu phát tri n kênh online, website CellphoneS hi n v n trí top 5 trong ngành điệ
thoi, máy tính x p sau 4 ông l ế ớn khác như TGDD, DMX , Samsung , FPT Shop.
2.2. T M NHÌN, S M NH, M C TIÊU KINH DOANH
Tm nhìn:
Xây d ng m t doanh nghi p v ng m nh v tài chính và v ng chãi v i s ng tinh đờ
thn.
Doanh nghi p h nh phúc và ph ng s , góp ph n xây d ng xã h i ph n vinh.
Ph sóng t t c các t nh/ thành ph l n t i Vi t Nam cung c p các s n ph m giá t t,
mang l i s ng và các tr i nghi m hài lòng cho khách hàng. an tâm, tin tưở
S m nh:
Đem đến cho khach hàng cac s n ph m gi a t t, mang l i s an t am, tin tuơ ng.
Đem đế an cho nh n vien mt mo
i trươ
ng làm vic than thin, c nhió ê u co h i ph at
triên.
Đem đến cho quan ly m t sân ch oi công b th hi m b o cu c s ng sung ă ng để ện, đả
tuc.
Đem đế ọi đố ẫn nhau & đôi bên cùng n cho m i tác s hp tác cht ch, tôn trng l
phát tri n.
Mc tiêu kinh doanh:
17
Phát tri n cá nhân: T o ra môi trường bình đẳng cho các thành viên phát huy năng
lc cá nhân & có m i s , sung túc c v v t ch t l i s ng tinh th n. ột đờ ống đầy đủ ẫn đờ
Môi trườ ựng môi trườ ệc đoàn kết, thương yêu nhau ng làm vic: Xây d ng làm vi
trên giá tr c t lõi c . ủa tình huynh đệ
Đóng góp xã hộ ệc làm, đóng thuế đầy đủi: To ra hàng ngàn vi . Tích cc tham gia
các ho ng thi n nguy n, c u tr các hoàn cạt độ ảnh khó khăn trong xã hội..
2.3. MÔI TRƯỜNG KINH DOANH CA CELLPHONES
2.3.1. MÔI TRƯỜNG VI
Môi trường vi mô c a CellphoneS bao g m các y u t sau: ế
Khách hàng: CellphoneS ph c v các khách hàng cá nhân và doanh nghi p có nhu
cu mua s m các s n phm công ngh n tho i, máy tính b ng, ph ki n,... ệ, điệ
Nhà cung c p: CellphoneS có m i quan h h p tác v i các nhà cung c p s n ph m,
dch v công ngh u th gi i, bao g m Samsung, Apple, Huawei, Xiaomi,... hàng đầ ế
Cnh tranh: CellphoneS c nh tranh v i các doanh nghi p bán l điện tho i, công
ngh khác t i Vi t Nam, bao g m Mobicity, DiDongViet, Hoang Ha Mobile,...
Đối th ti doanh nghiềm năng: Các p mi gia nh p th ng bán l n tho i, trườ điệ
công ngh i th ti cũng có thể đố ềm năng của CellphoneS.
Các y u t ng: Các y u t , chính tr , xã h i, công ế môi trườ ế môi trường như kinh tế
ngh có th n ho ng kinh doanh c a CellphoneS. ảnh hưởng đế ạt độ
18
C th , các y u t ế môi trường vi mô ca CellphoneS có th được phân tích như sau:
Khách hàng:
Quy mô th ng: Th ng bán l n tho i, công ngh t i Vi trườ trườ điệ ệt Nam đang phát
trin nhanh chóng v c tính kho ng 100.000 tới quy mô ướ đồng/năm.
Nhu c u c a khách hàng: Khách hàng ngày càng có nhu c u cao v các s n ph m
công ngh m i, hi i vện đạ i ch ng tất lượ t.
Hành vi mua s m c ủa khách hàng: Khách hàng ngày càng có xu hưng mua sm
trc tuy n và sế d n tụng các kênh thương mại điệ .
Nhà cung c p:
Uy tín c a nhà cung c p: CellphoneS c n l a ch n các nhà cung c ấp có uy tín đ
đả m bo ch ng sất lượ n phm và d ch v cung cp cho khách hàng.
Giá c c a s n ph m: Giá c s n ph m là m t y u t quan tr ng ế ảnh hưởng đến
quyết định mua hàng ca khách hàng.
Chính sách bán hàng c a nhà cung c p: Các chính sách bán hàng c a nhà cung c p,
chng h i tr ,... có th n ho ng kinh ạn như chính sách bảo hành, đổ ảnh hưởng đế ạt độ
doanh c a CellphoneS.
Cnh tranh:
19
S lượng đối th cnh tranh: Th trường bán l điện thoi, công ngh ti Vit Nam
ngày càng c nh tranh gay g t v i s tham gia c a nhi u doanh nghi p m i.
Chiến lượ ủa đố ủ: Các đốc cnh tranh c i th i th cnh tranh có th s dng các chiến
lược c nh tranh khác nhau, ch ng h nh tranh vạn như cạ giá, c nh tranh v ch t ng,... lượ
để thu hút khách hàng.
Đối th ti ềm năng:
Các doanh nghi p m i gia nh p th ng: Các doanh nghi p m i gia nh p th trườ
trường có th n nh ng s n ph m, d ch v m i, h p d n, thu hút khách hàng c a mang đế
CellphoneS.
Các y u t ng: ế môi trườ
Tình hình kinh t : S phát tri n c a n n kinh t có th n nhu c u mua ế ế ảnh hưởng đế
sm ca khách hàng.
Chính sách c a chính ph : Các chính sách c a chính ph v thu o v ế, b ngưi tiêu
dùng,... có th n ho ng kinh doanh c a CellphoneS. ảnh hưởng đế ạt độ
Xu hướng công ngh ng công ngh m i có th t i ho c thách ệ: Các xu hướ ạo ra cơ hộ
thc cho CellphoneS.
20
2.3.2. MÔI TRƯỜNG VĨ
Môi trường vĩ mô của CellphoneS bao gm các y u t kinh t , chính trế ế ị, văn hóa, xã
hi và công ngh . Các y u t ế này có tác độ ếp đế ạt động trc tiếp hoc gián ti n ho ng kinh
doanh c a doanh nghi p.
Yếu t kinh t ế
Th trường điệ ại di độ ệt Nam đang trong giai đoạn tho ng Vi n phát trin mnh m.
Theo th ng kê c a Statista, doanh thu th trường điệ ại di độ ệt Nam đạn tho ng Vi t 11,7 t
USD trong năm 2022 và USD vào năm 2023. Sự tăng trưởd kiến s đạt 12,9 t ng này
được thúc đẩy bi nhiu yếu t, bao gm:
Tăng trưởng kinh t nh c a Vi t Nam ế ổn đị
Thu nh ập bình quân đầu người tăng lên
S ph bi n c a các d ch v tr c tuy ng ế ến và di đ
Yếu t chính tr
Chính ph Vi c hi n nhi u chính sách h tr phát tri n kinh t , trong ệt Nam đang thự ế
đó có lĩnh vực công ngh thông tin và truy n thông. Các chính sách này t u ki n ạo điề
thun l i cho các doanh nghi ệp trong nước, bao gm CellphoneS, phát trin và m rng
hoạt động kinh doanh.
Yếu t văn hóa

Preview text:

TRƯỜNG ĐẠI HC THDU MT
KHOA KINH TẾ   
TIU LUN CUI
HÀNH VI KHÁCH HÀNG TRONG QUN TRKINH DOANH
ĐỀ TÀI: LP CHIẾN LƯỢC MARKETING MI DA VÀO VIC NGHIÊN CU HÀNH
VI TIÊU DÙNG CA KHÁCH HÀNG KHU VỰC BÌNH DƯƠNG VI SN PHM CellphoneS
MÃ NHÓM: HK1.TT.07
STT Hvà tên MSSV 1
Nguyn Phi Hoàng Phúc 2223401011127 2
Trn Minh Hiếu 2223401010862 3
Hunh Hu Ngh2223401010975
GVHD : TH.S VÕ HOÀNG NGC THY
Bình Dương, ngày 11 tháng 11 năm 2023 1 KHOA KINH TẾ
CTĐT QUẢN TRKINH DOANH
PHIU CHM TIU LUN
Tên hc phn: Hành vi khách hàng trong quản trị kinh doanh
Mã hc phn: QTKD002
Lp/Nhóm môn hc: KITE.TT.07
Hc kỳ: 1 Năm học: 2023-2024
Đề tài: Lập chiến lược marketing mới dựa vào việc nghiên cứu hành vi tiêu dùng của
khách hàng khu vực Bình Dương đối với sản phẩm CellphoneS
STT Hvà tên MSSV 1
Nguyn Phi Hoàng Phúc 2223401011127 2
Trn Minh Hiếu 2223401010862 3
Hunh Hu Ngh2223401010975 2 Ý KIẾN ĐÁNH GIÁ
(Cho điểm vào ô trống, thang điểm 10/10) TT Tiêu chí đánh giá Điểm Điểm đánh giá tối đa
Cán b
Cán bộ Điểm
chm 1 chm 2 thng nht
Đặt vấn đề, cấu trúc tiểu luận 0,5 1 Cơ sở lý thuyết 1.0 2
Tổng quan sản phẩm/dịch vụ, chiến 2.0 3 lược Marketing
Phương pháp nghiên cứu, phân tích số 3.0 4 liệu khảo sát
Lập chiến lược marketing mới 2.0 5 Kết luận 1.0 6 Định dạng bài viết 0,5 7
Điểm tng cng 10
Bình Dương, ngày tháng năm 2023
Cán bchm 1
Cán bch m2 Võ Hoàng Ngọc Thuỷ 3 KHOA KINH TẾ
CTĐT: QUẢN TRKINH DOANH
RUBRIC ĐÁNH GIÁ TIỂU LUN
1. Thông tin hc phn
Tên học phần: HÀNH VI KHÁCH HÀNG TRONG QUN TRKINH DOANH Mã học phần: QTKD002
Lớp/Nhóm môn học: KITE.TT.07
Học kỳ: 1 Năm học: 2023 – 2024
2. Chuẩn đầu ra hc phn CĐR của
Chuẩn đầu ra hc phn CTĐT (ELOx)
Áp dng các lý thuyết tổng quan hành vi CELO 1 ELO2 khách hàng. Kiến thức
Vn dng các lý thuyết hành vi khách để nắm
CELO2 bắt mong muốn khách hàng và tư duy phản ELO 2
biện trong quản trị kinh doanh.
Vn dng kỹ năng lập câu hỏi khảo sát và ELO 9 Kỹ năng
CELO 3 nghiên cu thị trường phục vụ sự phát triển ELO 5
của các hoạt động kinh doanh. ELO 7 4
Vn dng công nghệ thông tin vào việc khảo ELO 6
CELO 4 sát thị trường và triển khai các chiến lược kinh doanh đã đề ra ELO 8
Làm việc độc lp, làm việc nhóm và lãnh đạo CELO 5 ELO 4 nhóm Năng lực tự
Thái độ nghiêm túc, trách nhiệm công dân, ELO 10 chủ và trách
CELO 6 tích cực tự động tiếp cận các vấn đề kinh tế. nhiệm ELO 11
3. Chủ đề tiu lun (ghi các ch đề giao sinh viên làm tiu lun): Lập chiến lược marketing mới
dựa vào việc nghiên cứu hành vi tiêu dùng của khách hàng khu vực Bình Dương đối với sản phẩm CellphoneS
4. Rubrics đánh giá tiểu lun
Tiêu chí
Trng
Tt
Khá
Trung bình
Kém
s % 100% 75% 50% 0% Cấu trúc, Nêu 05
Cân đối, hợp Khá cân đối, Tương đối Không cân vấn đề lý. Phân tích
hợp lý. Phân cân đối, hợp đối, thiếu rõ ràng tầm tích khá rõ lý. Phân tích hợp lý. Phân quan trọng ràng tầm
tương đối rõ tích chưa rõ của vấn đề quan trọng ràng tầm ràng tầm của vấn đề quan trọng quan trọng của vấn đề của vấn đề Nội dung: 10 Trình bày Trình bày Trình bày Trình bày 1. Nền tảng quan điểm lý quan điểm
quan điểm lý chưa rõ quan lý thuyết thuyết phù lý thuyết thuyết tương điểm lý hợp. Trích khá phù
đối phù hợp. thuyết phù dẫn đầy đủ hợp. Ít trích Không trích hợp. Không dẫn dẫn trích dẫn 2. Tổng quan 20 Hoàn toàn Khá chặt Tương đối Không chặt sản phẩm chặt chẽ, chẽ, logic; chặt chẽ, chẽ, logic mới, chiến logic còn sai sót logic; có lược nhỏ không phần chưa marketing 5 phát triển gây ảnh đảm bảo gây sản phẩm hưởng ảnh hưởng mới 3. Phân tích 30 Quan điểm Quan điểm Quan điểm Quan điểm số liệu chủ đạo của chủ đạo của chủ đạo của chủ đạo của khảo sát, bài được bài được bài được bài không vận dụng phát triển được phát kết quả phát triển phát triển ộ vào xây tốt, các nội tốt, các n i
chi tiết hóa ở triển chi tiết dựng đề
dung chi tiết dung chi tiết mức giới hóa. Các ý án kinh nhiều và có
đầy đủ và có hạn. Vài chỗ tưởng trong doanh cho chất lượng. ý nghĩa. Tư thể hiện tư bài mơ hồ, doanh Thể hiện tư duy phản duy phản thiếu luận nghiệp duy phản biện được biện. cứ, thiếu tư biện tốt. đưa vào các duy phản luận điểm. biện. Lập chiến lược 20
Xây dựng kế Xây dựng kế Xây dựng kế Xây dựng kế marketing mới hoạch chi hoạch còn hoạch còn hoạch còn
tiết cho từng hạn chế.
hạn chế. Phát hạn chế. chiến dịch Phát triển triển nội Không phát marketing. nội dung dung triển nội Phát triển marketing marketing dung nội dung sáng tạo và chưa ổn. marketing. marketing
hấp dẫn dựa Tính liên kết Các chiến sáng tạo và trên thông
còn hạn chế. lược thiếu
hấp dẫn dựa điệp và mục tính ứng trên thông tiêu của dụng. điệp và mục thương hiệu. tiêu của Đảm bảo
thương hiệu. tính liên kết Đảm bảo và nhất tính liên kết quán giữa và nhất quán các chiến giữa các dịch. chiến dịch. 6 Kết luận, giải 10 Phù hợp và
Khá phù hợp Tương đối Không phù pháp, kiến nghị đầy đủ và đầy đủ phù hợp và hợp và đầy đầy đủ đủ Hình thức trình 05
Nhất quán về Vài sai sót Vài chỗ Lỗi rất nhiều bày (font chữ, format trong nhỏ về không nhất và do sai căn lề, fomat, lỗi toàn bài. format. Một quán. Lỗi chính tả và chính tả…)
Không có lỗi vài lỗi nhỏ chính tả khá typing cẩu chính tả nhiều thả
Bình Dương, ngày tháng năm 2023
Cán bthợp đề Giám đốc chương trình 7
CU TRÚC TIU LUN
PHN M ĐẦU . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
1. Lý do chọn đề tài . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
2. Mục tiêu nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 10
3. Đối tượng nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
4. Phạm vi nghiên cứu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
5. Ý nghĩa đề tài . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 11
PHN NI DUNG . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
CHƯƠNG 1 – CƠ SỞ LÝ THUYT . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 12
1. Khái niệm hành vi khách hàng . . .. . .. . . .. . .. . .. . . . .. . .. . . .. . .. . . .. . . .. . . . 12
2. Tầm quan trọng của việc nghiên cứu hành vi khách hàng . .. . . .. . .. . . .. . .. . . 12
3. Những yếu tố ảnh hưởng đến hành vi khách hàng . .. .. . . .. . .. . . .. . .. . . .. . . .. 12
4. Phương pháp nghiên cứu hành vi khách hàng . .. . . .. . .. . . .. . .. . . . .. . .. . . .. . 13
5. Quá trình mua của khách hàng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 14
CHƯƠNG 2 TNG QUAN V THƯƠNG HIỆU CellphoneS . . . . . . . . . . . . . . 15
2.1. Giới thiệu thương hiệu CellphoneS . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 15
2.2. Tầm nhìn, sứ mệnh, mục tiêu kinh doanh . . . .. . . .. . .. . . .. . .. . . . .. . .. . . .. . . 16
2.3. Môi trường kinh doanh của Cel phoneS . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
2.3.1. Môi trường vi mô . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 17
2.3.2. Môi trường vĩ mô . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 20
2.4. Phân tích SWOT .. .. . . .. . .. . . .. . .. . . . .. . .. . . .. . .. . . .. . . .. . . .. . .. . . .. . 1721
2.5. SPU ( Chiến lược kinh doanh hiện tại của CellphoneS) . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
2.5.1. Chiến lược thương hiệu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 24
2.5.2. Chiến lược bán hàng . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 26
2.5.3. Chiến lược cạnh tranh. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 27
2.5.4. Chiến lược Marketing Mix . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 29
2.6. Chiến lược Marketing của CellphoneS . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 31
2.7. Điểm mạnh, điểm yếu của CellphoneS tại thị trường Bình Dương. . . . . . . . . . 34 8
CHƯƠNG 3 – THNG KÊ S LIU KHO SÁT. . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 35
3.1. Phương pháp lấy mẫu, khu vực lấy mẫu, số lượng mẫu phù hợp. . . . . . . . . . 35
3.2. Phân tích hành vi khách hàng đối với thương hiệu CellphoneS tại thị trường
BÌnh Dương . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
3.2.1. Thông tin chung . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
3.2.2. Hành vi khách hàng trước khi mua . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 36
3.2.3. Hành vi khách hàng trong khi mua .. .. . .. . . .. . .. . . .. . . .. . .. . . .. . .. . . .. . . 37
3.2.4. Hành vi khách hàng sau khi mua .. .. . .. . . .. . .. . . .. . . .. . .. . . .. . .. . . .. . .. . 37
CHƯƠNG 4 – LP CHIẾN LƯỢC MARKETING MỚI CHO THƯƠNG HIỆU
CellphoneS T
I TH TRƯỜNG BÌNH DƯƠNG . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38 1.
Phân tích SWOT của Cel phoneS . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 38 2.
Lựa chọn thị trường mục tiêu . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 39 3.
Xác định mục tiêu Marketing . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40 4.
Xây dựng các chiến lược Marketing mới . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 40
KT LUN . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 41
TÀI LIU KHAM THO . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . . 42
PH LC . . .. . . .. . .. . . .. . .. . . . .. . .. . . .. . .. . . .. . . .. . .. . . .. . .. . . .. . . .. . . .. . .. . 43 9 PHẦN MỞ ĐẦU 1. LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI
CellphoneS là một trong những chuỗi cửa hàng bán lẻ điện thoại di động hàng đầu
tại Việt Nam, với hơn 100 cửa hàng trên toàn quốc, trong đó có 6 cửa hàng tại Bình
Dương. Việc nghiên cứu hành vi tiêu dùng của khách hàng khu vực Bình Dương đối với
thương hiệu CellphoneS sẽ giúp doanh nghiệp hiểu rõ hơn về nhu cầu, mong muốn của
khách hàng, từ đó có thể xây dựng các chiến lược marketing phù hợp, hiệu quả hơn.
Bình Dương là một tỉnh có tốc độ phát triển kinh tế nhanh chóng, thu nhập bình
quân đầu người cao hơn mức trung bình của cả nước. Điều này tạo ra tiềm năng lớn cho
thị trường điện thoại di động tại Bình Dương. Việc nghiên cứu hành vi tiêu dùng của
khách hàng tại đây sẽ giúp doanh nghiệp nắm bắt cơ hội, phát triển thị phần tại khu vực này.
Hiện nay, thị trường điện thoại di động tại Việt Nam đang cạnh tranh rất gay gắt. Để
có thể cạnh tranh hiệu quả, các doanh nghiệp cần phải có những chiến lược marketing
phù hợp, đáp ứng nhu cầu của khách hàng. Nghiên cứu hành vi tiêu dùng của khách hàng
là một trong những yếu tố quan trọng để xây dựng các chiến lược marketing hiệu quả. 2. MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU
Đối tượng khách hàng: Độ tuổi, giới tính, nghề nghiệp, thu nhập, thói quen sử dụng điện thoại,.. 10
Yếu tố ảnh hưởng đến hành vi tiêu dùng: Giá cả, chất lượng, thương hiệu, dịch vụ,. .
Mức độ hài lòng của khách hàng đối với thương hiệu CellphoneS: Về sản phẩm, dịch vụ, giá cả,..
3. ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU
Đối tượng nghiên cứu của đề tài này là hành vi tiêu dùng của khách hàng khu vực
Bình Dương đối với thương hiệu CellphoneS. 4. PHẠM VI NGHIÊN CỨU
Phạm vi nghiên cứu của đề tài là khu vực Bình Dương, bao gồm các thành phố, thị
xã và huyện. Đây là khu vực có dân số đông, tốc độ đô thị hóa cao và là thị trường tiềm năng của CellphoneS. 5. Ý NGHĨA ĐỀ TÀI
Tạo ra chiến lược marketing phù hợp với nhu cầu và mong muốn của khách hàng
khu vực Bình Dương. Việc nghiên cứu hành vi tiêu dùng của khách hàng sẽ giúp
CellphoneS hiểu rõ hơn về sở thích, thói quen mua sắm, các yếu tố ảnh hưởng đến quyết
định mua hàng của họ. Từ đó, CellphoneS có thể xây dựng chiến lược marketing phù
hợp, đáp ứng nhu cầu của khách hàng, tăng cường khả năng cạnh tranh.
Nâng cao hiệu quả hoạt động marketing. Chiến lược marketing dựa trên nghiên cứu
hành vi tiêu dùng sẽ giúp CellphoneS tập trung vào những yếu tố quan trọng, mang lại
hiệu quả cao hơn. Điều này giúp CellphoneS tiết kiệm chi phí marketing, tăng hiệu quả sử dụng ngân sách. 11
Tạo ra lợi thế cạnh tranh cho CellphoneS. Các đối thủ cạnh tranh khác cũng đang
thực hiện các hoạt động nghiên cứu hành vi tiêu dùng để nâng cao hiệu quả marketing.
Do đó, CellphoneS cần thực hiện nghiên cứu một cách chuyên nghiệp và hiệu quả để tạo ra lợi thế cạnh tranh. PHẦN NỘI DUNG
CHƯƠNG 1 – CƠ SỞ LÝ THUYẾT
1. KHÁI NIỆM HÀNH VI KHÁCH HÀNG
Theo Philip Kotler, hành vi khách hàng là một quá trình mà người tiêu dùng nhận
thức được nhu cầu, tìm kiếm thông tin, đánh giá các lựa chọn và đưa ra quyết định mua hàng.
2. TẦM QUAN TRỌNG CỦA VIỆC NGHIÊN CỨU HÀNH VI KHÁCH HÀNG
Mô hình hành vi khách hàng của Philip Kotler là một mô hình cơ bản nhưng vẫn
được sử dụng phổ biến trong marketing. Mô hình này giúp các doanh nghiệp hiểu được
cách người tiêu dùng đưa ra quyết định mua hàng, từ đó có thể điều chỉnh chiến lược
marketing của mình để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Việc hiểu rõ các yếu tố ảnh hưởng đến hành vi khách hàng sẽ giúp các doanh
nghiệp xây dựng chiến lược marketing hiệu quả hơn.
3. NHỮNG YẾU TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN HÀNH VI KHÁCH HÀNG
Dưới đây là một số yếu tố ảnh hưởng đến hành vi khách hàng: 12
Các yếu tố cá nhân: bao gồm nhân khẩu học (độ tuổi, giới tính, thu nhập, nghề
nghiệp, v.v.), tâm lý (tính cách, giá trị, thái độ, v.v.), và phong cách sống.
Các yếu tố xã hội: bao gồm gia đình, bạn bè, đồng nghiệp, v.v.
Các yếu tố văn hóa: bao gồm giá trị, niềm tin, và chuẩn mực của xã hội.
Các yếu tố marketing: bao gồm sản phẩm, giá cả, phân phối, và xúc tiến.
4. PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU HÀNH VI KHÁCH HÀNG
Dưới đây là một số phương pháp nghiên cứu hành vi khách hàng cụ thể:
Phỏng vấn: là phương pháp phổ biến nhất để nghiên cứu hành vi khách hàng. Phỏng
vấn có thể được thực hiện trực tiếp, qua điện thoại, hoặc trực tuyến.
Thảo luận nhóm: là phương pháp tập hợp một nhóm người cùng thảo luận về một
chủ đề cụ thể. Thảo luận nhóm có thể giúp các nhà nghiên cứu hiểu rõ suy nghĩ và cảm xúc của khách hàng.
Quan sát: là phương pháp ghi chép hoặc ghi hình hành vi của khách hàng trong môi
trường tự nhiên. Quan sát có thể giúp các nhà nghiên cứu hiểu rõ cách khách hàng tương
tác với sản phẩm hoặc dịch vụ.
Khảo sát: là phương pháp sử dụng bảng câu hỏi để thu thập thông tin từ khách hàng.
Khảo sát có thể được thực hiện trực tiếp, qua điện thoại, hoặc trực tuyến. 13
Phân tích dữ liệu: là phương pháp sử dụng các công cụ thống kê để phân tích dữ
liệu từ các phương pháp nghiên cứu khác nhau. Phân tích dữ liệu có thể giúp các nhà
nghiên cứu hiểu rõ xu hướng và mối tương quan trong hành vi khách hàng.
5. QUÁ TRÌNH MUA CỦA KHÁCH HÀNG
Mô hình hành vi khách hàng của Philip Kotler bao gồm 5 giai đoạn chính:
Nhận thức nhu cầu: Người tiêu dùng nhận thức được nhu cầu của mình, bao gồm
nhu cầu vật chất, tinh thần, xã hội, và tự thể hiện.
Tìm kiếm thông tin: Người tiêu dùng tìm kiếm thông tin về sản phẩm hoặc dịch vụ
để giải quyết nhu cầu của mình. Thông tin có thể được lấy từ nhiều nguồn, bao gồm
quảng cáo, báo chí, đánh giá từ khách hàng khác, v.v.
Đánh giá các lựa chọn: Người tiêu dùng đánh giá các lựa chọn có sẵn để đáp ứng
nhu cầu của mình. Họ sẽ cân nhắc các yếu tố như giá cả, chất lượng, tính năng, dịch vụ khách hàng, v.v.
Quyết định mua hàng: Người tiêu dùng đưa ra quyết định mua hàng dựa trên kết quả đánh giá của họ.
Hành vi sau mua hàng: Người tiêu dùng có thể thể hiện sự hài lòng hoặc không hài
lòng với quyết định mua hàng của mình. Họ cũng có thể chia sẻ trải nghiệm của mình với những người khác. 14
CHƯƠNG 2 – TỔNG QUAN VỀ THƯƠNG HIỆU CELLPHONES
2.1. GIỚI THIỆU THƯƠNG HIỆU CELLPHONES
CellphoneS là một trong ba hệ thống bán lẻ điện thoại lớn ở Việt Nam bên cạnh Thế
giới Di động và FPT Shop. Tuy nhiên thông tin về chuỗi bán lẻ này vẫn hiếm hoi xuất hiện trên truyền thông.
Theo thông tin từ trang web của CellphoneS, đơn vị sở hữu chuỗi này là công ty
TNHH Thương mại và dịch vụ Diệu Phúc. Công ty này có địa chỉ tại 350-352 Võ Văn
Kiệt, phường Cô Giang, quận 1, Tp. Hồ Chí Minh. Người đại diện của công ty Diệu Phúc là ông Đỗ Trần Trung.
Cửa hàng đầu tiên vốn được đặt dưới tên gọi CellphoneUK. Sau này phát triển
thành chuỗi và đổi tên thành CellphoneS với tượng trưng cho hình chữ S của Việt Nam
cũng như giá trị văn hóa gồm strength (sức mạnh), smiles (nụ cười).
Trước đây các cửa hàng của CellphoneS thường tập trung ở tại các tuyến phố lớn
trung tâm của Hà Nội và thành phố Hồ Chí Minh, bên cạnh đó các sản phẩm thường ở
phân khúc trung, cao cấp nên khách hàng thường là những người có thu nhập tốt, dành
thời gian online nhiều, hiểu biết nhiều về công nghệ, có khả năng tự đưa ra quyết định mua hàng.
Khoảng 2-3 năm trở lại đây, với sự mở rộng hệ thống số cửa hàng của CellphoneS
hiện có 67 cửa hàng ở 8 tỉnh thành phố, hầu hết các quận huyện 2 thành phố lớn đều có
cửa hàng CellphoneS nên khách hàng của CellphoneS cũng được mở rộng hơn nhiều. Với 15
mục tiêu phát triển kênh online, website CellphoneS hiện ở vị trí top 5 trong ngành điện
thoại, máy tính xếp sau 4 ông lớn khác như TGDD, DMX , Samsung , FPT Shop.
2.2. TẦM NHÌN, SỨ MỆNH, MỤC TIÊU KINH DOANH Tầm nhìn:
Xây dựng một doanh nghiệp vững mạnh về tài chính và vững chãi về đời sống tinh thần.
Doanh nghiệp hạnh phúc và phụng sự, góp phần xây dựng xã hội phồn vinh.
Phủ sóng tất cả các tỉnh/ thành phố lớn tại Việt Nam cung cấp các sản phẩm giá tốt,
mang lại sự an tâm, tin tưởng và các trải nghiệm hài lòng cho khách hàng. Sứ mệnh:
Đem đến cho khach hàng cac sản phẩm gia tốt, mang lại sự an tam, tin tuơ ng.
Đem đến cho nhan vien một moi trương làm việc than thiện, có nhiê u co hội phat triên.
Đem đến cho quan ly một sân choi công bă ng để thể hiện, đảm bảo cuộc sống sung tuc.
Đem đến cho mọi đối tác sự hợp tác chặt chẽ, tôn trọng lẫn nhau & đôi bên cùng phát triển. Mục tiêu kinh doanh: 16
Phát triển cá nhân: Tạo ra môi trường bình đẳng cho các thành viên phát huy năng
lực cá nhân & có một đời sống đầy đủ, sung túc cả về vật chất lẫn đời sống tinh thần.
Môi trường làm việc: Xây dựng môi trường làm việc đoàn kết, thương yêu nhau
trên giá trị cốt lõi của tình huynh đệ.
Đóng góp xã hội: Tạo ra hàng ngàn việc làm, đóng thuế đầy đủ. Tích cực tham gia
các hoạt động thiện nguyện, cứu trợ các hoàn cảnh khó khăn trong xã hội.
2.3. MÔI TRƯỜNG KINH DOANH CỦA CELLPHONES
2.3.1. MÔI TRƯỜNG VI MÔ
Môi trường vi mô của CellphoneS bao gồm các yếu tố sau:
Khách hàng: CellphoneS phục vụ các khách hàng cá nhân và doanh nghiệp có nhu
cầu mua sắm các sản phẩm công nghệ, điện thoại, máy tính bảng, phụ kiện,. .
Nhà cung cấp: CellphoneS có mối quan hệ hợp tác với các nhà cung cấp sản phẩm,
dịch vụ công nghệ hàng đầu thế giới, bao gồm Samsung, Apple, Huawei, Xiaomi,. .
Cạnh tranh: CellphoneS cạnh tranh với các doanh nghiệp bán lẻ điện thoại, công
nghệ khác tại Việt Nam, bao gồm Mobicity, DiDongViet, Hoang Ha Mobile,. .
Đối thủ tiềm năng: Các doanh nghiệp mới gia nhập thị trường bán lẻ điện thoại,
công nghệ cũng có thể là đối thủ tiềm năng của CellphoneS.
Các yếu tố môi trường: Các yếu tố môi trường như kinh tế, chính trị, xã hội, công
nghệ có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của CellphoneS. 17
Cụ thể, các yếu tố môi trường vi mô của CellphoneS có thể được phân tích như sau: Khách hàng:
Quy mô thị trường: Thị trường bán lẻ điện thoại, công nghệ tại Việt Nam đang phát
triển nhanh chóng với quy mô ước tính khoảng 100.000 tỷ đồng/năm.
Nhu cầu của khách hàng: Khách hàng ngày càng có nhu cầu cao về các sản phẩm
công nghệ mới, hiện đại với chất lượng tốt.
Hành vi mua sắm của khách hàng: Khách hàng ngày càng có xu hướng mua sắm
trực tuyến và sử dụng các kênh thương mại điện tử. Nhà cung cấp:
Uy tín của nhà cung cấp: CellphoneS cần lựa chọn các nhà cung cấp có uy tín để
đảm bảo chất lượng sản phẩm và dịch vụ cung cấp cho khách hàng.
Giá cả của sản phẩm: Giá cả sản phẩm là một yếu tố quan trọng ảnh hưởng đến
quyết định mua hàng của khách hàng.
Chính sách bán hàng của nhà cung cấp: Các chính sách bán hàng của nhà cung cấp,
chẳng hạn như chính sách bảo hành, đổi trả,. . có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của CellphoneS. Cạnh tranh: 18
Số lượng đối thủ cạnh tranh: Thị trường bán lẻ điện thoại, công nghệ tại Việt Nam
ngày càng cạnh tranh gay gắt với sự tham gia của nhiều doanh nghiệp mới.
Chiến lược cạnh tranh của đối thủ: Các đối thủ cạnh tranh có thể sử dụng các chiến
lược cạnh tranh khác nhau, chẳng hạn như cạnh tranh về giá, cạnh tranh về chất lượng,. . để thu hút khách hàng. Đối thủ tiềm năng:
Các doanh nghiệp mới gia nhập thị trường: Các doanh nghiệp mới gia nhập thị
trường có thể mang đến những sản phẩm, dịch vụ mới, hấp dẫn, thu hút khách hàng của CellphoneS.
Các yếu tố môi trường:
Tình hình kinh tế: Sự phát triển của nền kinh tế có thể ảnh hưởng đến nhu cầu mua sắm của khách hàng.
Chính sách của chính phủ: Các chính sách của chính phủ về thuế, bảo vệ người tiêu
dùng,. . có thể ảnh hưởng đến hoạt động kinh doanh của CellphoneS.
Xu hướng công nghệ: Các xu hướng công nghệ mới có thể tạo ra cơ hội hoặc thách thức cho CellphoneS. 19
2.3.2. MÔI TRƯỜNG VĨ MÔ
Môi trường vĩ mô của CellphoneS bao gồm các yếu tố kinh tế, chính trị, văn hóa, xã
hội và công nghệ. Các yếu tố này có tác động trực tiếp hoặc gián tiếp đến hoạt động kinh doanh của doanh nghiệp. Yếu tố kinh tế
Thị trường điện thoại di động Việt Nam đang trong giai đoạn phát triển mạnh mẽ.
Theo thống kê của Statista, doanh thu thị trường điện thoại di động Việt Nam đạt 11,7 tỷ
USD trong năm 2022 và dự kiến sẽ đạt 12,9 tỷ USD vào năm 2023. Sự tăng trưởng này
được thúc đẩy bởi nhiều yếu tố, bao gồm:
Tăng trưởng kinh tế ổn định của Việt Nam
Thu nhập bình quân đầu người tăng lên
Sự phổ biến của các dịch vụ trực tuyến và di động Yếu tố chính trị
Chính phủ Việt Nam đang thực hiện nhiều chính sách hỗ trợ phát triển kinh tế, trong
đó có lĩnh vực công nghệ thông tin và truyền thông. Các chính sách này tạo điều kiện
thuận lợi cho các doanh nghiệp trong nước, bao gồm CellphoneS, phát triển và mở rộng hoạt động kinh doanh. Yếu tố văn hóa 20