
Preview text:
- KIẾN THỨC CHUNG
I. TỨ GIÁC NỘI TIẾP.
+ Định nghĩa.
+ Tính chất của tứ giác nội tiếp.
+ Chứng minh tứ giác nội tiếp.
II. CHỨNG MINH ĐẲNG THỨC HÌNH HỌC.
+ Ppháp 1: Chứng minh tam giác đồng dạng.
+ Ppháp 2: Dùng định lí Thales.
+ Ppháp 3: Dùng tính chất đường phân giác trong tam giác.
+ Ppháp 4: Sử dụng Định lí Pytagore
+ Ppháp 5: Sử dụng kết hợp các phương pháp trên.
III. CHỨNG MINH HAI ĐƯỜNG THẲNG SONG SONG.
+ Ppháp 1: Sử dụng dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song.
+ Ppháp 2: Sử dụng mối quan hệ từ vuông góc đến song song.
+ Ppháp 3: Sử dụng tính chất của các tứ giác đặc biệt.
IV. CHỨNG MINH HAI ĐƯỜNG THẲNG VUÔNG GÓC.
+ Ppháp 1: Sử dụng mỗi quan hệ từ vuông góc đến song song.
+ Ppháp 2: Sử dụng tính chất ba đường cao trong tam giác.
+ Ppháp 3: Sử dụng tính chất đảo của đường trung tuyến ứng với cạnh huyền trong tam giác vuông.
+ Ppháp 4: Sử dụng tính chất về góc của các tứ giác đặc biệt như hình chữ nhật, hình vuông hoặc tính chất đường chéo của hình thoi, hình vuông.
V. CHỨNG MINH BA ĐIỂM THẲNG HÀNG.
+ Ppháp 1: Chứng minh dựa vào Tiên đề Ơcid: Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng kẻ được duy nhất một đường thẳng song song với đường thẳng đã cho.
+ Ppháp 2: Chứng minh dựa vào tính chất: Qua một điểm nằm ngoài đường thẳng kẻ được duy nhất một đường thẳng vuông góc với đường thẳng đã cho.
+ Ppháp 3: Chứng minh hai cạnh của góc trùng nhau.
+ Ppháp 4: Sử dụng tính chất góc bẹt.
+ Ppháp 5: Sử dụng tính đường chéo của các tứ giác đặc biệt.
VI. CHỨNG MINH TAM GIÁC BẰNG NHAU
+Ppháp 1: c-c-c (bằng nhau)
+Ppháp 2: c-g-c (bằng nhau)
+Ppháp 3: g-c-g (bằng nhau)
+Ppháp 4: Tính chất bắc cầu
+Ppháp 5: Tam giác đồng dạng có 1 cạnh tương ứng bằng nhau
VI. CHỨNG MINH TAM GIÁC ĐỒNG DẠNG
+Ppháp 1: c-c-c (tỉ số bằng nhau)
+Ppháp 2: c-g-c (tỉ số bằng nhau)
+Ppháp 3: g-g (bằng nhau)
+Ppháp 4: Tính chất bắc cầu
+Ppháp 5: 2 tam giác bằng nhau là 2 tam gá đồng dạng