ĐỀ CƯƠNG VI
CHƯƠNG 1,2: MỞ ĐẦU - CHƯƠNG 4: THUYẾT CUNG CẦU
QUIZ 1:
1.Giá hàng hóa A tăng lên làm cho đường cầu hàng hóa B dịch qua trái. Từ kết quả này, chúng
ta thể suy luận:
A. A B hai hàng hóa thay thế
B. B hàng thông thường
C. A B hai hàng hóa bổ sung.
2. Một phương án sản xuất hiệu quả phương án:
A. không xác định được
B. nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất
C. nằm phía ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất
D. ằm trên đường giới hạn khả năng sản xuấtn
3. Vấn đề nào sau đây không liên quan tới khái niệm về đường giới hạn khả năng sản xuất
A. chi phí hội
B. sử dụng nguồn lực hiệu quả
C. qui luật cung-cầu
D. sự khan hiếm nguồn lực
4. Khi dịch cúm gia cầm đang xảy ra nhiều tỉnh trong nước . Giá thịt heo, thịt bò, cá… tăng lên
ngay do:
A. Cung các loại thực phẩm này giảm.
B. Cầu các loại thực phẩm này tăng
C. Cầu các loại thực phẩm này giảm
D. Cung các loại thực phẩm này tăng
5. Giả sử thịt thịt hai hàng hóa thay thế cho nhau. Giá thị như thế nào khi giá thịt
tăng lên:
A. không xác định được
B. tăng
C. giảm
D. không đổi
Phản hồi
6. Giá của sửa tăng thì đường cầu sửa :
A. dịch chuyển sang phải
B. không dịch chuyển
C. dịch chuyển sang trái
D. không xác định được
7. Hàm số cung & cầu của sản phẩm A như sau: Qs=P+12, Qd=18-P. Khi P=1 thì thị trường sẽ:
A. 2 đơn vị sản phẩm
B. 4 đơn vị sản phẩm
C. 4 đơn vị sản phẩm
D. thiếu 4 đơn vị sản phẩm
8. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau
A. giá tăng dẫn đến cầu sản phẩm tăng
B. giá tăng dẫn đến cung sản phẩm tăng
C. giá tăng dẫn đến lượng cầu sản phẩm gỉam
D. giá tăng dẫn đến cầu sản phẩm gỉam
9. Gía đường tăng, lượng đường mua, bán giảm, nguyên nhân do:
A. diện tích trồng mía tăng
B. mía năm nay mất mùa
C. ngành y tế khuyến cáo ăn nhiều đồ ngọt sẽ hại cho sức khỏe
D. người tiêu dùng thích ăn ngọt nhiều hơn
10. đường giới hạn khả năng sản xuất thể hiện:
A. những phối hợp hàng hóa số lượng cao nhất nền kinh tế thể tạo ra khi sử dụng tối đa
nguồn lực
B. cả 2 đáp án đều đúng
C. số lượng tối đa một hàng hóa thể sản xuất mỗi mức sản lượng của một hàng hóa khác
E. cả 2 đáp án đều sai
11. Chọn câu sai trong những câu sau:
A. giá điện tăng làm nhu cầu tiêu thụ máy lạnh giảm
B. thu nhập người tiêu dùng tăng làm tăng cung sản phẩm
B. lãi suất giảm làm cung sản phẩm tăng
C. người tiêu dùng thường phản ứng với sự thay đổi của giá cả nhanh hơn người sản xuất
12. Chọn câu đúng
A. hình kinh tế thường xây dựng dựa trên các giả định
B. tất cả đều đúng
C.mô hình kinh tế thường xây dựng trên các số liệu thc tế trong quá khứ
D. hình kinh tế thường thể hiện qua các phương trình biểu đồ
QUIZ CHƯƠNG 4:
1.Một mặt hàng X, khi P 5 thì lượng cầu 10; khi gtăng lên 7 thì lượng cầu 8. Vậy hàm
cầu của X là:
A. Qd=P-15
B. Qd=-P+15
C. P=Q+15
D. P=Q-15
2. Một mặt hàng Y, khi P 4 thì lượng cung 20; khi giá tăng lên 8 thì lượng cung 36. Vậy
hàm cung của Y là:
A. Qs=4P-4
B. P=0,5Q-1
C. Qs=4P+4
D. P=0,25Q+1
3. Hàm số cung & cầu của sản phẩm A như sau: Qs=P+12, Qd=18-P.Tìm giá cân bằng Pe &
lượng cân bằng Qe
A. Pe=3 Qe=15
B. Pe=6 Qe=18
C.Pe=5 Qe=17
D. Pe=4 Qe=16
4. Khi lương cầu tăng tất cả các mức giá, đường cầu sẽ
A. không dịch chuyển, sự trượt doc theo đường cầu
B. dich chuyển sang trái
C. dịch chuyển sang phải
D. không dịch chuyển, , đường cầu dốc hơn
5.Một mặt hàng Z hàm cung & hàm cầu như sau:
Qs=P+12 Qd=18-P
Giá cân bằng Pe & lượng cân bằng Qe là:
A. Pe=5; Qe= 17
B. Pe=3; Qe= 15
C.Pe=6; Qe= 18
D. Pe=4; Qe= 16
6. Chuỗi sự kiện nào sau đây sẽ khiến giá nhà mới tăng ?
A. lương trả cho thợ xây tăng, giá xi măng giảm,thu nhập người tiêu dùng giảm, tiền thuê nhà
giảm, dân số giảm, kỳ vọng giá nhà đất sẽ giảm trong tương lai
B. lương trả cho thợ xây giảm , giá xi măng tăng ,tiền thuê nhà tăng , dân số giảm, kỳ vọng giá
nhà đất sẽ tăng trong tương lai, thu nhập người tiêu dùng giảm
C. lương trả cho thợ xây giảm , giá xi măng tăng ,tiền thuê nhà tăng , dân số giảm, kỳ vọng giá nhà đất
sẽ tăng trong tương lai, thu nhập người tiêu dùng giảm
D. lương trả cho thợ xây tăng , giá xi măng tăng ,tiền thuê nhà tăng , dân số tăng , kỳ vọng giá
nhà đất sẽ tăng trong tương lai, thu nhập người tiêu dùng tăng
7. trong kinh tế thị trường , cung-cầu vai trò quan trọng vì:
A. thể dùng để dự đoán tác động của nhiều sự kiện & chính sách khác nhau trong nền kinh tế
B. phân bổ nguồn lực hiệu quả
C. tất cả đều đúng
D. quyết định số lương hàng hóa được sản xuất8.
8. Trường hợp nào sau đây làm cho đường cung xe gắn máy dịch chuyển sang trái:
A. giá xe gắn máy tăng
B. thu nhập người tiêu dùng tăng
C. giá xăng tăng
D. tất cả các đáp án sai
9. Trường hợp nào sau đây làm cho đường cầu máy lạnh dịch chuyển sang trái:
A. tất cả đều đúng
B. trong mùa covid bác khuyên nên mở cửa sổ cho thoáng
C. giá điện tăng
D. mùa đông đang đến
10. Đường cầu sách giáo khoa dịch sang phải do
A. giá sách giáo khoa tăng
B. sinh viên các trường đại học nhập học
C. mùa đang đến
D. giá sách giáo khoa giảm
CHƯƠNG 5:
5.1 Khi đường cầu của hàng hóa đường thẳng thì
A. độ co dãn không đổi tại mọi điểm trên đường cầu
B. độ co dãn luôn thay đổi bằng với độ dốc
C. cầu co dãn nhiều mức giá thấp
D. độ co dãn thay đổi luôn luôn âm
2. Khi cầu quạt máy co dãn nhiều so với giá, doanh nghiệp SX quạt muốn tăng doanh thu thì
A. tăng giá bán
B. giảm chi phí xản xuất
C. giảm giá bán
D. giảm chi phí biên
3. Khi thu nhập người tiêu dùng tăng 50%, các điều kiện khác không đổi, cầu hàng hóa A tăng
25%, vậy hàng hóa A
A. hàng thứ cấp
C. hàng thiết yếu
D. hàng xa
4. Nếu cung hàng hóa B hoàn toàn không co dãn & cầu giảm, thì doanh thu người bán sẽ
A. giảm
B. tăng
C. không đổi
D. tăng chi tiêu khi cầu co dãn nhiều
5 Độ co giãn của cầu theo giá được đo lường bằng:
A. độ dốc của đường cầu
B phần trăm thay đổi của giá chia cho phần trăm thay đổi của lượng cầu
C.phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của giá.
D. nghịch đảo độ dốc của đường cầu
6 Trong các mặt hàng dưới đây, mặt hàng độ co dãn của cầu theo giá ít nhất là:
A. phê
B. bột giặt
C. máy lạnh
C. muối ăn
Phản hồi
7 Hàm số cầu cung về một sản phẩm QD = 180 - 3P QS = 30 + 2P. Độ co dãn của cầu
theo giá tại điểm cân bằng thị trường là:
A. Ed=-1
B. Ed=-0,3
C. Ed=-0,5
D. Ed=0,5
Phản hồi
The correct answer is:
Ed=-1
8. Hàm số cầu cung về một sản phẩm QD = 180 - 3P QS = 30 + 2P. Độ co dãn của cung
theo giá tại điểm cân bằng thị trường là:
A. Es=1
B. Es=4/3
C. Es=5/3
D. Es=2/3
9. Cầu sản phẩm D hoàn toàn không co dãn, khi công nghệ mới áp dụng làm dịch chuyển đường
cung, điểm cân bằng mới sẽ như thế nào so với điểm cân bằng cũ?
A. thấp hơn
B. không đổi
C. cao hơn
D. không xác định
10. Cầu sản phẩm E hoàn toàn co dãn, khi công nghệ mới áp dụng làm dịch chuyển đường cung,
giá tại điểm cân bằng mới sẽ như thế nào so với mức giá điểm cân bằng cũ?
A. không thay đổi
B. không xác định
C. giảm
D. tăng
11. Nếu người nông dân trồng đậu nành biết cầu đậu nành ít co dãn theo giá, để tăng tồng doanh
thu người nông dân nên
A. Sử dụng nhiều phân bón, thuốc diệt cỏ để tăng năng suất
B. giảm diện tích trồng đậu nành để giảm sản lượng
C. tăng diện tích trồng đậu nành &sử dụng nhiều phân bón, thuốc diệt cỏ để tăng ng suất
sử dụng nhiều phân bón, thuốc diệt cỏ để tăng năng suất
E. tăng diện tích trồng đậu nành để tăng sản lượng
12. Giống lúa mới giúp tăng năng suất, người ng dân nhân ra doanh thu tăng nếu
A. ung lúa không co dãn
B. cầu lúa co dãn
C. cung lúa co dãn
D. cầu lúa không co dãn
13. Nếu thuế giảm, doanh thu thuế sẽ tăng nếu
A. cầu co dãn & cung không co dãn
B. cầu & cung không co dãn
C. cầu không co dãn & cung co dãn
D. cầu & cung co dãn
14. Các yếu tố khác không đổi, khi giá xăng tăng, lương tiêu dùng xăng giảm xuống sau 10 năm
vì:
A. sau 10 năm thu nhập thực của người tiêu dùng giảm do lạm phát
B. Người tiêu dùng nhạy cảm nhiều hơn với giá khi nhiều thời gian để thay đổi hành vi
C. lượng cung xăng tăng ít khi giá xăng tăng
D. Người tiêu dùng ít nhạy cảm với giá khi nhiều thời gian để thay đổi hành vi tiêu dùng
15. Sự khác nhau giữ độ dốc & độ co dãn là:
A. độ dốc đo lường sự thay đổi trong lượng cầu chính xác hơn độ co dãn
B. độ co dãn tỷ lệ % giữa sự thay đổi cầu so với giá; độ dốc tỷ lệ của hai sự thay đổi
C. không sự khác nhau giữa độ dốc & độ co dãn
D. độ dốc tỷ lệ % giữa sự thay đổi cầu so với giá; độ co dãn tỷ lệ của hai sự thay đổi
CHƯƠNG 9:
1. Trong quan hệ giao thương giữa Việt Nam & Hoa Kỳ
A. cả 2 đều lợi
B. điều đó không lợi cho Việt Nam năng suất của Hoa Kỳ cao hơn Việt Nam
C. cả 2 đều không lợi khác biệt văn hóa quá lớn
E. Việt Nam lợi, Hoa Kỳ không lợi
2. Tại Việt Nam khi đóng cửa giá lúa cao hơn giá thế giới, vậy khi mở cửa đối với việc SX lúa
thì:
A. những nước khác lợi thế tương đối hơn & Việt Nam sẽ nhập khẩu lúa
B. Việt Nam lợi thế tương đối hơn các nước khác & Việt Nam sẽ xuất khẩu lúa
C. những nước khác lợi thế tương đối hơn & Việt Nam sẽ xuất khẩu lúa
D. Việt Nam lợi thế tương đối hơn các nước khác & Việt Nam sẽ nhập khẩu lúa
3. Thương mại giữa các nước xu hướng làm
A. giảm tính cạnh tranh & tăng chuyên môn hóa
B. tăng tính cạnh tranh & giảm chuyên môn hóa
C. tăng tính cạnh tranh & chuyên môn hóa
D. giảm tính cạnh tranh & chuyên môn hóa
4. Giả sử Mai thể rửa 3 cửa sổ/giờ hoặc ủi 6 cái áo/giờ.
Thúy thể rửa 2 cửa sổ/giờ hoặc ủi 5 cái áo/giờ.
A. Mai lợi thế tuyệt đối so với Thúy trong việc rửa cửa sổ
B. Tất cả các câu trên đều đúng
C. Mai lợi thế tương đối so với Thúy trong việc rửa cửa sổ
D. Thúy lợi thế tương đối so với Mai trong việc ủi áo
5.Khi một nước mở cửa cho sản phẩm thép trong thương mại quốc tế , thì
A. người được lợi, người bi thiệt nước đó xuất khẩu hay nhập khẩu thép
B. người được lợi, người bi thiệt khi nước đó xuất khẩu thép
C. không ai được lợi, người bi thiệt khi nước đó nhập khẩu thép
D. làm giảm tổng cung nước đó xuất khẩu hay nhập khẩu thép
6.Khi một nước theo đuổi chính sách tự do thương mại đa phương
A. sẵn sàng giao thương với nhiều nước cùng lúc
B. không dỡ bỏ hạn chế thương mại mặc cho các nước khác làm
D. Giúp dỡ bỏ hạn chế thương mại
D. giảm hạn chế thương mại trong khi các nước khác cũng làm tương tự
7. Khi nào nước A đang nhập khẩu mặt hàng X dừng chính sách thương mại tự do chuyển
sang chính sách phi thương mại
A.Thặng SX giảm & tổng thặng trên thị trường của X tăng
B.Thặng SX giảm & tổng thặng trên thị trường của X giảm
C.Thặng SX & tổng thặng trên thị trường của X tăng
D.Thặng SX tăng & tổng thặng trên thị trường của X giảm
8. Đoạn văn câu hỏi
Giả sử Nhật bản & hàn Quốc thể hoán đổi giữa SX ô & SX máy bay với 1 tlệ không đổi
Số giờ để chế tạo 1 Số lượng SX được trong 2400
giờ
Ô Máy bay Ô Máy bay
Nhận Bản 30 150 80 16
Hàn quốc 50 150 48 16
Dựa vào bảng trên Nhật nên chuyên môn hóa sản xuất
A. ô & nhập khẩu máy bay
B. không mặt hàng nào & nhập khẩu cả 2 mặt hàng
C. cả 2 mặt hàng nào & không nhập khẩu cả 2 mặt hàng
D. máy bay & nhập khẩu ô
9. Khi một nước đang nhập khẩu 1 mặt hàng áp thuế quan lên mặt hàng đó, trên thị trường
của mặt hàng đó
A.thặng tiêu dùng giảm & tổng thặng tăng
B. thặng tiêu dùng tăng & tổng thặng giảm
C. thặng tiêu dùng giảm & tổng thặng giảm
D. thặng tiêu dùng tăng & tổng thặng giảm
10. Hai nước giao thương với nhau vì:
A. cả 2 đều muốn tận dụng lợi thế tương đối
B. người giàu cả 2 nước đều lợi bằng cách lợi dụng người nghèo
C. chi phí hội sản xuất một mặt hàng 2 nước tương đồng nhau
D. một số người tham gia thương mại không hiểu rằng một trong 2 nước sẽ bị thiệt
E. Phản hồi

Preview text:

ĐỀ CƯƠNG VI MÔ
CHƯƠNG 1,2: MỞ ĐẦU - CHƯƠNG 4: LÝ THUYẾT CUNG CẦU QUIZ 1:
1.Giá hàng hóa A tăng lên làm cho đường cầu hàng hóa B dịch qua trái. Từ kết quả này, chúng ta có thể suy luận:
A. A và B là hai hàng hóa thay thế
B. B là hàng thông thường
C. A và B là hai hàng hóa bổ sung. D.A là hàng thứ cấp.
2. Một phương án sản xuất có hiệu quả là phương án:
A. không xác định được
B. nằm phía trong đường giới hạn khả năng sản xuất
C. nằm phía ngoài đường giới hạn khả năng sản xuất
D. ằm trên đường giới hạn khả năng sản xuất n
3. Vấn đề nào sau đây không liên quan tới khái niệm về đường giới hạn khả năng sản xuất A. chi phí cơ hội
B. sử dụng nguồn lực hiệu quả C. qui luật cung-cầu
D. sự khan hiếm nguồn lực
4. Khi dịch cúm gia cầm đang xảy ra ở nhiều tỉnh trong nước . Giá thịt heo, thịt bò, cá… tăng lên ngay là do:
A. Cung các loại thực phẩm này giảm.
B. Cầu các loại thực phẩm này tăng
C. Cầu các loại thực phẩm này giảm
D. Cung các loại thực phẩm này tăng
5. Giả sử thịt bò và thịt gà là hai hàng hóa thay thế cho nhau. Giá thị bò như thế nào khi giá thịt gà tăng lên:
A. không xác định được B. tăng C. giảm D. không đổi Phản hồi
6. Giá của sửa tăng thì đường cầu sửa : A. dịch chuyển sang phải B. không dịch chuyển C. dịch chuyển sang trái
D. không xác định được
7. Hàm số cung & cầu của sản phẩm A như sau: Qs=P+12, Qd=18-P. Khi P=1 thì thị trường sẽ:
A. dư 2 đơn vị sản phẩm
B. dư 4 đơn vị sản phẩm
C. dư 4 đơn vị sản phẩm
D. thiếu 4 đơn vị sản phẩm
8. Chọn câu đúng nhất trong các câu sau
A. giá tăng dẫn đến cầu sản phẩm tăng
B. giá tăng dẫn đến cung sản phẩm tăng
C. giá tăng dẫn đến lượng cầu sản phẩm gỉam
D. giá tăng dẫn đến cầu sản phẩm gỉam
9. Gía đường tăng, lượng đường mua, bán giảm, nguyên nhân là do:
A. diện tích trồng mía tăng B. mía năm nay mất mùa
C. ngành y tế khuyến cáo ăn nhiều đồ ngọt sẽ có hại cho sức khỏe
D. người tiêu dùng thích ăn ngọt nhiều hơn
10. đường giới hạn khả năng sản xuất thể hiện:
A. những phối hợp hàng hóa có số lượng cao nhất mà nền kinh tế có thể tạo ra khi sử dụng tối đa nguồn lực
B. cả 2 đáp án đều đúng
C. số lượng tối đa một hàng hóa có thể sản xuất ở mỗi mức sản lượng của một hàng hóa khác E. cả 2 đáp án đều sai
11. Chọn câu sai trong những câu sau:
A. giá điện tăng làm nhu cầu tiêu thụ máy lạnh giảm
B. thu nhập người tiêu dùng tăng làm tăng cung sản phẩm
B. lãi suất giảm làm cung sản phẩm tăng
C. người tiêu dùng thường phản ứng với sự thay đổi của giá cả nhanh hơn người sản xuất 12. Chọn câu đúng
A. mô hình kinh tế thường xây dựng dựa trên các giả định B. tất cả đều đúng
C.mô hình kinh tế thường xây dựng trên các số liệu thc tế trong quá khứ
D. mô hình kinh tế thường thể hiện qua các phương trình và biểu đồ QUIZ CHƯƠNG 4:
1.Một mặt hàng X, khi P là 5 thì lượng cầu là 10; khi giá tăng lên 7 thì lượng cầu là 8. Vậy hàm cầu của X là: A. Qd=P-15 B. Qd=-P+15 C. P=Q+15 D. P=Q-15
2. Một mặt hàng Y, khi P là 4 thì lượng cung là 20; khi giá tăng lên 8 thì lượng cung là 36. Vậy hàm cung của Y là: A. Qs=4P-4 B. P=0,5Q-1 C. Qs=4P+4 D. P=0,25Q+1
3. Hàm số cung & cầu của sản phẩm A như sau: Qs=P+12, Qd=18-P.Tìm giá cân bằng Pe & lượng cân bằng Qe A. Pe=3 Qe=15 B. Pe=6 Qe=18 C.Pe=5 Qe=17 D. Pe=4 Qe=16
4. Khi lương cầu tăng ở tất cả các mức giá, đường cầu sẽ
A. không dịch chuyển, có sự trượt doc theo đường cầu B. dich chuyển sang trái C. dịch chuyển sang phải
D. không dịch chuyển, , đường cầu dốc hơn
5.Một mặt hàng Z có hàm cung & hàm cầu như sau: Qs=P+12 Qd=18-P
Giá cân bằng Pe & lượng cân bằng Qe là: A. Pe=5; Qe= 17 B. Pe=3; Qe= 15 C.Pe=6; Qe= 18 D. Pe=4; Qe= 16
6. Chuỗi sự kiện nào sau đây sẽ khiến giá nhà mới tăng ?
A. lương trả cho thợ xây tăng, giá xi măng giảm,thu nhập người tiêu dùng giảm, tiền thuê nhà
giảm, dân số giảm, kỳ vọng giá nhà đất sẽ giảm trong tương lai
B. lương trả cho thợ xây giảm , giá xi măng tăng ,tiền thuê nhà tăng , dân số giảm, kỳ vọng giá
nhà đất sẽ tăng trong tương lai, thu nhập người tiêu dùng giảm
C. lương trả cho thợ xây giảm , giá xi măng tăng ,tiền thuê nhà tăng , dân số giảm, kỳ vọng giá nhà đất
sẽ tăng trong tương lai, thu nhập người tiêu dùng giảm
D. lương trả cho thợ xây tăng , giá xi măng tăng ,tiền thuê nhà tăng , dân số tăng , kỳ vọng giá
nhà đất sẽ tăng trong tương lai, thu nhập người tiêu dùng tăng
7. trong kinh tế thị trường , cung-cầu có vai trò quan trọng vì:
A. có thể dùng để dự đoán tác động của nhiều sự kiện & chính sách khác nhau trong nền kinh tế
B. phân bổ nguồn lực hiệu quả C. tất cả đều đúng
D. quyết định số lương hàng hóa được sản xuất8.
8. Trường hợp nào sau đây làm cho đường cung xe gắn máy dịch chuyển sang trái: A. giá xe gắn máy tăng
B. thu nhập người tiêu dùng tăng C. giá xăng tăng
D. tất cả các đáp án sai
9. Trường hợp nào sau đây làm cho đường cầu máy lạnh dịch chuyển sang trái: A. tất cả đều đúng
B. trong mùa covid bác sĩ khuyên nên mở cửa sổ cho thoáng C. giá điện tăng D. mùa đông đang đến
10. Đường cầu sách giáo khoa dịch sang phải do A. giá sách giáo khoa tăng
B. sinh viên các trường đại học nhập học C. mùa hè đang đến
D. giá sách giáo khoa giảm CHƯƠNG 5:
5.1 Khi đường cầu của hàng hóa là đường thẳng thì
A. độ co dãn không đổi tại mọi điểm trên đường cầu
B. độ co dãn luôn thay đổi bằng với độ dốc
C. cầu co dãn nhiều ở mức giá thấp
D. độ co dãn thay đổi và luôn luôn âm
2. Khi cầu quạt máy co dãn nhiều so với giá, doanh nghiệp SX quạt muốn tăng doanh thu thì A. tăng giá bán
B. giảm chi phí xản xuất C. giảm giá bán D. giảm chi phí biên
3. Khi thu nhập người tiêu dùng tăng 50%, các điều kiện khác không đổi, cầu hàng hóa A tăng 25%, vậy hàng hóa A là A. hàng thứ cấp B. hàng bình thường C. hàng thiết yếu D. hàng xa xĩ
4. Nếu cung hàng hóa B hoàn toàn không co dãn & cầu giảm, thì doanh thu người bán sẽ A. giảm B. tăng C. không đổi
D. tăng chi tiêu khi cầu co dãn nhiều
5 Độ co giãn của cầu theo giá được đo lường bằng:
A. độ dốc của đường cầu
B phần trăm thay đổi của giá chia cho phần trăm thay đổi của lượng cầu
C.phần trăm thay đổi của lượng cầu chia cho phần trăm thay đổi của giá.
D. nghịch đảo độ dốc của đường cầu
6 Trong các mặt hàng dưới đây, mặt hàng có độ co dãn của cầu theo giá ít nhất là: A. Cà phê B. bột giặt C. máy lạnh C. muối ăn Phản hồi
7 Hàm số cầu và cung về một sản phẩm là QD = 180 - 3P và QS = 30 + 2P. Độ co dãn của cầu
theo giá tại điểm cân bằng thị trường là: A. Ed=-1 B. Ed=-0,3 C. Ed=-0,5 D. Ed=0,5 Phản hồi The correct answer is: Ed=-1
8. Hàm số cầu và cung về một sản phẩm là QD = 180 - 3P và QS = 30 + 2P. Độ co dãn của cung
theo giá tại điểm cân bằng thị trường là: A. Es=1 B. Es=4/3 C. Es=5/3 D. Es=2/3
9. Cầu sản phẩm D hoàn toàn không co dãn, khi công nghệ mới áp dụng làm dịch chuyển đường
cung, điểm cân bằng mới sẽ như thế nào so với điểm cân bằng cũ? A. thấp hơn B. không đổi C. cao hơn D. không xác định
10. Cầu sản phẩm E hoàn toàn co dãn, khi công nghệ mới áp dụng làm dịch chuyển đường cung,
giá tại điểm cân bằng mới sẽ như thế nào so với mức giá ở điểm cân bằng cũ? A. không thay đổi B. không xác định C. giảm D. tăng
11. Nếu người nông dân trồng đậu nành biết cầu đậu nành ít co dãn theo giá, để tăng tồng doanh thu người nông dân nên
A. Sử dụng nhiều phân bón, thuốc diệt cỏ để tăng năng suất
B. giảm diện tích trồng đậu nành để giảm sản lượng
C. tăng diện tích trồng đậu nành &sử dụng nhiều phân bón, thuốc diệt cỏ để tăng năng suất
sử dụng nhiều phân bón, thuốc diệt cỏ để tăng năng suất E.
tăng diện tích trồng đậu nành để tăng sản lượng
12. Giống lúa mì mới giúp tăng năng suất, người nông dân nhân ra doanh thu tăng nếu
A. ung lúa mì là không co dãn B. cầu lúa mì là co dãn C. cung lúa mì là co dãn
D. cầu lúa mì là không co dãn
13. Nếu thuế giảm, doanh thu thuế sẽ tăng nếu
A. cầu co dãn & cung không co dãn
B. cầu & cung không co dãn
C. cầu không co dãn & cung co dãn D. cầu & cung co dãn
14. Các yếu tố khác không đổi, khi giá xăng tăng, lương tiêu dùng xăng giảm xuống sau 10 năm
vì: A. sau 10 năm thu nhập thực của người tiêu dùng giảm do lạm phát
B. Người tiêu dùng nhạy cảm nhiều hơn với giá khi có nhiều thời gian để thay đổi hành vi
C. lượng cung xăng tăng ít khi giá xăng tăng
D. Người tiêu dùng ít nhạy cảm với giá khi có nhiều thời gian để thay đổi hành vi tiêu dùng
15. Sự khác nhau giữ độ dốc & độ co dãn là:
A. độ dốc đo lường sự thay đổi trong lượng cầu chính xác hơn độ co dãn
B. độ co dãn là tỷ lệ % giữa sự thay đổi cầu so với giá; độ dốc là tỷ lệ của hai sự thay đổi
C. không có sự khác nhau giữa độ dốc & độ co dãn
D. độ dốc là tỷ lệ % giữa sự thay đổi cầu so với giá; độ co dãn là tỷ lệ của hai sự thay đổi CHƯƠNG 9:
1. Trong quan hệ giao thương giữa Việt Nam & Hoa Kỳ A. cả 2 đều có lợi B.
điều đó không có lợi cho Việt Nam vì năng suất của Hoa Kỳ cao hơn Việt Nam
C. cả 2 đều không có lợi vì khác biệt văn hóa quá lớn
E. Việt Nam có lợi, Hoa Kỳ không có lợi
2. Tại Việt Nam khi đóng cửa giá lúa mì cao hơn giá thế giới, vậy khi mở cửa đối với việc SX lúa mì thì:
A. những nước khác có lợi thế tương đối hơn & Việt Nam sẽ nhập khẩu lúa mì
B. Việt Nam có lợi thế tương đối hơn các nước khác & Việt Nam sẽ xuất khẩu lúa mì
C. những nước khác có lợi thế tương đối hơn & Việt Nam sẽ xuất khẩu lúa mì
D. Việt Nam có lợi thế tương đối hơn các nước khác & Việt Nam sẽ nhập khẩu lúa mì
3. Thương mại giữa các nước có xu hướng làm
A. giảm tính cạnh tranh & tăng chuyên môn hóa
B. tăng tính cạnh tranh & giảm chuyên môn hóa
C. tăng tính cạnh tranh & chuyên môn hóa
D. giảm tính cạnh tranh & chuyên môn hóa
4. Giả sử Mai có thể rửa 3 cửa sổ/giờ hoặc ủi 6 cái áo/giờ.
Thúy có thể rửa 2 cửa sổ/giờ hoặc ủi 5 cái áo/giờ.
A. Mai có lợi thế tuyệt đối so với Thúy trong việc rửa cửa sổ
B. Tất cả các câu trên đều đúng
C. Mai có lợi thế tương đối so với Thúy trong việc rửa cửa sổ
D. Thúy có lợi thế tương đối so với Mai trong việc ủi áo
5.Khi một nước mở cửa cho sản phẩm thép trong thương mại quốc tế , thì
A. có người được lợi, có người bi thiệt dù nước đó xuất khẩu hay nhập khẩu thép
B. có người được lợi, có người bi thiệt khi nước đó xuất khẩu thép
C. không ai được lợi, có người bi thiệt khi nước đó nhập khẩu thép
D. làm giảm tổng cung dù nước đó xuất khẩu hay nhập khẩu thép
6.Khi một nước theo đuổi chính sách tự do thương mại đa phương
A. sẵn sàng giao thương với nhiều nước cùng lúc
B. không dỡ bỏ hạn chế thương mại mặc cho các nước khác làm
D. Giúp dỡ bỏ hạn chế thương mại
D. giảm hạn chế thương mại trong khi các nước khác cũng làm tương tự
7. Khi nào nước A đang nhập khẩu mặt hàng X dừng chính sách thương mại tự do và chuyển
sang chính sách phi thương mại
A.Thặng dư SX giảm & tổng thặng dư trên thị trường của X tăng
B.Thặng dư SX giảm & tổng thặng dư trên thị trường của X giảm
C.Thặng dư SX & tổng thặng dư trên thị trường của X tăng
D.Thặng dư SX tăng & tổng thặng dư trên thị trường của X giảm 8. Đoạn văn câu hỏi
Giả sử Nhật bản & hàn Quốc có thể hoán đổi giữa SX ô tô & SX máy bay với 1 tỷ lệ không đổi Số giờ để chế tạo 1
Số lượng SX được trong 2400 giờ Ô tô Máy bay Ô tô Máy bay Nhận Bản 30 150 80 16 Hàn quốc 50 150 48 16
Dựa vào bảng trên Nhật nên chuyên môn hóa sản xuất A.
ô tô & nhập khẩu máy bay B.
không mặt hàng nào & nhập khẩu cả 2 mặt hàng C.
cả 2 mặt hàng nào & không nhập khẩu cả 2 mặt hàng D.
máy bay & nhập khẩu ô tô
9. Khi một nước đang nhập khẩu 1 mặt hàng và áp thuế quan lên mặt hàng đó, trên thị trường của mặt hàng đó
A.thặng dư tiêu dùng giảm & tổng thặng dư tăng
B. thặng dư tiêu dùng tăng & tổng thặng dư giảm
C. thặng dư tiêu dùng giảm & tổng thặng dư giảm
D. thặng dư tiêu dùng tăng & tổng thặng dư giảm
10. Hai nước giao thương với nhau vì: A.
cả 2 đều muốn tận dụng lợi thế tương đối B.
người giàu ở cả 2 nước đều có lợi bằng cách lợi dụng người nghèo C.
chi phí cơ hội sản xuất một mặt hàng ở 2 nước tương đồng nhau D.
một số người tham gia thương mại không hiểu rằng một trong 2 nước sẽ bị thiệt E. Phản hồi