-
Thông tin
-
Quiz
Tóm tắt chương 1: Tổng quan về quản trị học - Môn quản trị học - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách: Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Quản trị học (QTH 11) 458 tài liệu
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Tóm tắt chương 1: Tổng quan về quản trị học - Môn quản trị học - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Để tăng hiệu suất quản trị, các nhà quản trị có thể thực hiện bằng cách: Giảm chi phí ở đầu vào và doanh thu ở đầu ra không thay đổi. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Quản trị học (QTH 11) 458 tài liệu
Trường: Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Preview text:
lOMoARcPSD| 49328981 CHƯƠNG 1
Câu 1: Qu n tr đc th c hi n trong 1 t ch c nhằằmả ị ự ệ ổ ứ
a. Tốối đa hóa l i nhu nợ ậ
b. Đ t m c têu c a t ch cạ ụ ủ ổ ứ
c. S d ng có hi u qu cao nhâtố các nguốằn l cử ụ ể ả ự
d. Đ t đc m c têu c a t ch c v i hi u suâốt caoạ ụ ủ ổ ứ ớ ệ
Câu 2: Điêằn vào chốỗ trốống : qu n tr là nh ng ho t đ ng cânằ thiêtố khả ị ữ ạ ộ i có nhiêằu người kêốt
h p v i nhau ợ ớ trong 1 t ch c nhằmằổ ứ th c hi n … .. chung”ự ệ a. M c têuụ b. L i nhu nợ ậ c. Kêố ho chạ d. L i íchợ
Câu 3: Điêằn vào chốỗ trốống “ Ho t đ ng qu n tr ch u s tác đ ng c a … đang biêốn đ ng k ng ng”ạ ộ ả ị ị ự ộ ủ ộ ừ a. Kỹỗ thu tậ b. Cống nghệ c. Kinh têố d. Mối tru ngờ
Câu 4: Qu n tr câằn thiêốt choả ị
a. Các t ch c vì l i nhu n và t ch c phi l i nhu nổ ứ ợ ậ ổ ứ ợ ậ
b. Các doanh nghi p ho t đ ng sx kinh doanhệ ạ ộ
c. Các đ n v hành chính s nghi pơ ị ự ệ d. Các cống tỹ l nớ
Câu 5: Điêằn vào chốỗ trốống “ qu n tr hả ị ướng t ch c đ t m c têu v i … cao nhâốt và chi phí thâốp
nhâốt”ổ ứ ạ ụ ớ a. S th a mãnự ỏ b. L i íchợ lOMoAR cPSD| 49328981 c. Kêốt quả d. L i nhu nợ ậ
Câu 6: Đ tằng hi u suâốt qu n tr , các nhà qu n tr có th th c hi n bằằng cáchể ệ ả ị ả ị ể ự ệ
a. Gi m chi phí đâuằ vào và doanh thu đâuằ ra k thaỹ đ iả ở ở ổ
b. Chi phí đâằu vào k thaỹ đ i và tằng doanh thu đâằu raở ổ ở
c. V a gi m chi phí đâằu vào và v a tằng doanh thu đâằu raừ ả ở ừ ở
d. Tâốt c nh ng cách trênả ữ
Câu 7: Qu n tr viên trung câốp trả ị
ường t p trung vào vi c ra các lo i quỹêốt đ nhậ ệ ạ ị a. Chiêốn lược b. Tác nghi pệ c. Chiêốn thu tậ
d. Tâốt c các lo i quỹêốt đ nh trênả ạ ị
Câu 8: Càng xuốống câốp thâốp h n th i gian dành cho ch c nằng qu n tr nào sẽỗ càng quan tr ngơ ờ ứ ả ị ọ a. Ho ch đ nhạ ị b. T ch c và ki m trổ ứ ể ả c. Điêằu khi nể
d. Tâốt c các ch c nằng trênả ứ
Câu 9: Càng lên câốp cao h n, th i gain dành cho ch c nằng qu n tr nào sẽỗ càng quan tr ngơ ờ ứ ả ị ọ a. Ho ch đ nhạ ị b. T ch cổ ứ c. Điêằu khi nể d. Ki m traể
Câu 10: Nhà qu n tr phân bốố th i gian nhiêuằ nhâtố cho vi c th c hiả ị ờ ệ ự
ện ch c nằngứ a. Ho ch đ nhạ ị lOMoAR cPSD| 49328981
b. Đi u khi n và ki m traể ể ể c. T ch cỏ ứ d. Tâốt c phả
ương án trên đêằu k chính xác
Câu 11: Nàh qu n tr câốp cao câằn thiêốt nhâốt kỹỗả ị nằng a. Nhân sự b. T duỹư c. Kỹỗ thu tậ
d. Kỹỗ nằng t duỹ + nhân sư
ự Câu 12: Mốối quan h gi a các câốp b c qu n trệ ữ ậ ả
ị và các kỹỗ nằng c a nàh qu n tr làủ ả ị a.
Ở b c qu n tr càng cao kỹỗ nằng kỹỗậ ả
ị thu t càng có tâmằậ quan tr ngọ b.
Ở b c qu n tr càng cao kỹỗ nằng nhân sậ ả ị ự càng có tâmằ quan tr ngọ c.
Kỹỗ nằng nhân s có tâằm quan tr ng nh ự ọ
ư nhau đốối v i các câốp b c qu n trớ ậ ả ị d.
Tâốt c các phả ương án trên điêằu sai
Câu 13: Ho t đ ng qu n tr th trạ ộ ả ị ị ường đc
th c ự hi n thống qua 4 ch c nằngệ ứ
a. Ho ch đ nh, t ch c, điêằu khi n, ki m ạ ị ổ ứ ể ể tra lOMoAR cPSD| 49328981
b. Ho ch đ nh, nhân s , ch huỹ, phốối h pạ ị ự ỉ ợ
c. Ho ch đ nh, t ch c, phốối h p, báo cáoạ ị ổ ứ ợ
d. Kêố ho ch, ch đ o, t ch c, ki m traạ ỉ ạ ổ ứ ể
Câu 14: Trong 1 t ch c, các câốp b c qu n trổ ứ ậ ả ị thừơng đc chia thành a. 2 câpố qu n trả ị b. 3 câpố qu n trả ị c. 4 câốp qu n trả ị d. 5 câpố qu n trả ị
Câu 15: Cốố vâốn cho ban giám đốốc c u 1 doanh ả
nghi p thu c câpố qu n trệ ộ ả ị a. Câốp cao b. Câốp gi aữ
c. Câốp thâốp ( c s )ơ ở d. Tâốt c đêuằ saiả
Câu 16: Điêằn vào chốỗ trốnố g “ ch c nằng ho ch
ứ ạ đ nh nhằằm xác đ nh m c têu câằn đ t đc và
đêằ ra ị ị ụ ạ … hành đ ng đ đ t m c têu trong t ng
kho ng ộ ể ạ ụ ừ ả th i gian nhâốt đ nh”ờ ị a. Quan đi mể b. Chương trình c. Gi i h nớ ạ d. Cách th cứ
Câu 17: Quan h gi a câpố b c qu n tr và các kỹỗệ ữ ậ ả ị lOMoAR cPSD| 49328981 nằng
a. Ch c v càng thâốp thì kĩ nằng vêằ kỹỗứ
ụ thu t càng quan tr ngậ ọ
b. Ch c v càng cao thì kỹỗ nằng vê ằ tu duỹ ứ ụ càng quan tr ngọ
c. Nhà qu n tr câằn tâốt c các kỹỗ nằng, tuỹ ả ị ả
nhiên ch c v càng cao thì kỹỗ nằng t ứ ụ ư duỹ càng quan tr ngọ
d. Tâốt c nh ng tuỹên bốố nêu trên đêằu saiả
ữ Câu 18: Kỹ ỗ nằng nào câằn thiêốt m c đ nh ở ứ ộ ư nhau đốối v i các nhà qu n trớ ả ị a. T duỹư b. Kỹỗ thu tậ c. Nhân sự d. Tâốt c đêuằ saiả
Câu 19: Vai trò nào đã đc th c hi n khi nhà ự ệ
qu n tr đ a ra 1 quỹêốt đ nh đ phát tri n kinh ả ị ư ị ể ể doanh
a. Vai trò người lãnh đ oạ
b. Vai trò người đ i di nạ ệ
c. Vai trò người phân bốố tài nguỹên lOMoAR cPSD| 49328981
d. Vai trò người doanh nhân Câu 20: Điêằn vào chốỗ trốnố g “ Nàh qu n tr câpố ả ị thâpố thì
kỹỗ nằng … càng quan tr ng”ọ a. Nhân sự b. Chuỹên mốn c. T duỹư d. Giao têốp
Câu 21: M c têu c a qu n tr trong 1 t ch c làụủ ả ị ổ ứ
a. Đ t đc hi u qu và hi u suâốt caoạ ệ ả ệ
b. S d ng h p lý các nguốằn l c hi n cóử ụ ợ ự ệ
c. Tìm kiêốm l i nhu nợ ậ
d. T o s n đ nh đ phát tri nạ ự ổ ị ể
ể Câu 22: Phát bi u nào sau đâỹ l đúngể
a. Qu n tr câằn thiêtố đốối v i b nh vi nả ị ớ ệ ệ
b. Qu n tr cânằ thiêốt đốối v i trả ị ớ ường đ i h cạ ọ
c. Qu n tr ch cânằ thiêốt đốối v i t ch c có ả ị ỉ ớ ổ ứ quỹ mố l nớ
d. Qu n tr cânằ thiêốt đốối v i doanh nghi pả ị ớ ệ Câu 23: Qu n tr câằn thiêốt trong các t ch c đả ị ổ ứ ể a. Đ t đc l i nhu nạ ợ ậ b. Gi m chi phíả
c. Đ t đc m c têu v i hi u suâốt caoạ ụ ớ ệ
d. T o tr t t trong 1 t ch cạ ậ ự ổ ứ Câu 24: Đ tằng hi u qu , các nàh qu n tr có ể ệ ả ả ị th th c hi n bằằng cáchể ự ệ
a. Gi m chi phí đâuằ vào và kêốt qu đâằu ả ở ả ở ra k thaỹ đ iổ
b. Chi phí đâằu vào k đ i và tằng kq đâằu ở ổ lOMoAR cPSD| 49328981 ra
c. V a gi m chi phí đâằu vào và tằng kq ừ ả ở đàu ra d. Tâốt c đêuằ saiả
Câu 25: Đ đ t hi u qu , các nàh qu n tr cânằ ể ạ ệ ả ả ị ph iả
a. Xác đ nh và hoàn thành đúng m c têuị ụ
b. Gi m chi phí đâằu vàoả
c. Tằng doanh thu đâuằ raở
d. Tâốt c đêuằ ch a chính xácả ư
Câu 26: Trong qu n tr doanh nghi p quan tr ng ả ị ệ ọ nhâtố là
a. Xác đ nh đúng lĩnh v c ho t đ ng tị ự ạ ộ ổ ch cứ
b. Xác đ nh đúng quỹ mố c a t ch cị ủ ổ ứ
c. Xác đ nh đúng trình đ và sốố lị ộ
ượng đ i ộ ngũ nhân viên
d. Xác đ nh đúng chiêốn lị ược phát tri n c a ể ủ doanh nghi pệ
Câu 27: Nhà qu n tr câốp thâốp câằn t p trung th i ả ị ậ
ờ gian nhiêằu nhâốt cho ch c nằng nào sau đâỹ?ứ a. Ho ch đ nhạ ị b. T ch c và ki m traổ ứ ể lOMoAR cPSD| 49328981 c. Điêằu khi nể
d. Tâốt c các ch c nằng trênả
ứ Câu 28: Th i gian dành cho ch c nằng ho ch ờ ứ ạ đ nh sẽỗ
cânằ nhiêằu h n đốối v i nàh qu n trị ơ ớ ả ị a. Câốp cao b. Câốp trung c. Câốp thâốp
d. Tâốt c các nàh qu n trả ả ị
Câu 29: Nhà qu n tr câằn phân bốố th i gian ả ị
ờ nhiêằu nhâốt cho vi c th c hi n ch c nằngệ ự ệ ứ
a. Ho ch đ nh và ki m traạ ị ể
b. Điêằu khi n và ki m traể ể
c. Ho ch đ nh và t ch cạ ị ổ ứ d. Tâốt c phả
ương án trên đêằu k chính xác Câu 30: Nhà qu n tr câốp thâốp câằn thiêốt nhâốtả ị a. Kỹỗ nằng nhân sự
b. Kỹỗ nằng nhân s + kỹỗ nằng kỹỗ thu tự ậ
c. Kỹỗ nằng kỹỗ thu tậ
d. Kỹỗ nằng kỹỗ thu t + kỹỗ nằng t duỹậ ư Câu 31: Các ch c nằng c b n thẽo qu n tr h c ứ ơ ả ả ị ọ hi n đ i gốằmệ ạ a. 4 ch c nằngứ b. 6 ch c nằngứ c. 3 ch c nằngứ d. 5 ch c nằngứ
Câu 32: Thẽo Hẽnrỹ Minzbẽrg, các nàh qu n trả ị
ph i th c hi n bao nhiêu vao tròả ự ệ lOMoAR cPSD| 49328981 a. 7 b. 14 c. 10 d. 4
Câu 33: Nghiên c u c a Hẽnrỹ Minzbẽrg đã ứ ủ
nh n d ng 10 vai trò c a nhà qu n tr và phân ậ ạ
ủ ả ị lo i thành 3 nhóm vai trò, đó làạ a.
Nhóm vai trò lãnh đ o, vai trò thống
tn, ạ vai trò ra quỹêốt đ nhị b.
Nhóm vai trò tương quan nhân s ,
vai ự trò x lý các xung đ t, vai trò ra quỹêốt ử ộ đ nhị c.
Nhóm vai trò tương quan nhân s ,
vai ự trò thống tn, vai trò ra quỹêốt đ nhị d.
Nhóm vai trò liên l c, vai trò phân
bốố tài ạ nguỹên, vai trò thương thuỹêốt
Câu 34: Hi u suâốt c a qu n tr ch có đc khiệ ủ ả ị ỉ a. Làm đúng vi cệ b. Làm vi c đúng cáchệ c. Chi phí thâốp d. Tâốt c đêuằ saiả
Câu 35: Trong qu n tr t ch c, quan tr ng nhâốt ả ị ổ ứ ọ là lOMoAR cPSD| 49328981 a. Làm đúng vi cệ b. Làm vi c đúng cáchệ c. Đ t đc l i nhu nạ ợ ậ d. Chi phí thâốp
Câu 36: Trong qu n tr t ch c, quan tr ng nhâốt ả ị ổ ứ ọ là
a. Th c hi n m c têu đúng v i hi u suâốt ự ệ ụ ớ ệ cao b. Làm đúng vi cệ c. Đ t đc l i nhu nạ ợ ậ d. Chi phí thâốp nhâốt
Câu 37: Hi u qu và hi u suâốt c a qu n tr chệ ả ệ ủ ả ị ỉ có đc khi a. Làm đúng vi cệ b. Làm đúng cách
c. T l gi a kêốt qu đ t đc/ chi phí b ra ỷ ệ ữ ả ạ ỏ cao
d. Làm đúng cách đ đ t đc m c têuể ạ
ụ Câu 38: Nhà qu n tr th c hi n vai trò j khi đ a ả ị ự ệ
ư ra quỹêốt đ nh áp d ng cống ngh m i vào s n ị ụ ệ ớ ả xuâốt
a. Vai trò người th c hi nự ệ
b. Vai trò người đ i di nạ ệ
c. Vai trò người phân b tài nguỹênổ d. Vai trò nhà kinh doanh lOMoAR cPSD| 49328981
Câu 39: Nhà qu n tr th c hi n vai trò j khi gi i ả ị ự ệ
ả quỹêốt vânố đêằ bãi cống x ỹ ra trong doanh nghi pả ệ a. Vai trò nàh kinh doanh
b. Vai trò người gi i quỹêốt xáo tr nả ộ
c. Vai trò người thương thuỹêốt
d. Vai trò người lãnh đ oạ
Câu 40: Nhà qu n tr th c hi n vai trò j khi đàm ả ị
ự ệ phán v i đốối tác vêằ vi c tằng đ n giá gia
cống ớ ệ ơ tròn quá trình th o lu n h p đốằng v i hả ậ ợ ớ ọ
a. Vai trò người liên l cạ
b. Vai trò người thương thuỹêốt
c. Vai trò người lãnh đ oạ
d. Vai trò người đ i di nạ ệ Câu 41: Mốối quan h gi a khoa h c và nghệ ữ ọ ệ thu t qu n
tr đc diêỗn d t rõ nhâốt trong câuậ ả ị ạ a.
Khoa h c là nênằ t ng đêằ hình thành ọ ả ngh thu tệ ậ b.
Tr c giác là quan tr ng đ thành cống ự ọ ể trong qu n trả ị c.
Câằn v n d ng đúng các nguỹên tằcố
khoa ậ ụ h c vào qu n trọ ả ị lOMoARcPSD| 49328981 d.
Có mốối quan h bi n ch ng gi a khoa
ệ ệ ứ ữ h c và ngh thu t qu n trọ ệ ậ ả ị Câu
42: Phát bi u nào sau đâỹ k đúng?ể a.
Tr c giác là quan tr ng đ thành cống ự ọ ể trong qu n trả ị b.
Có mốối quan h bi n ch ng gi a khoa
ẹ ệ ứ ữ h c và ngh thu t qu n trọ ệ ậ ả ị c.
Câằn v n d ng đúng các nguỹên tằcố
khoa ậ ụ h c vào qu n trọ ả ị d.
Khoa h c là nêằn t ng đ hình thành
ọ ả ể ngh thu t qu n trệ ậ ả ị Câu 43: Ngh thu
t qu n tr có đc tệ ậ ả ị ừ
a. T cha truỹêằn con nốốiừ b. Kh nằng b m sinhả ẩ
c. Tr i nghi m qua th c hành qu n trả ệ ự ả ị
d. Các chương trình đào t oạ Câu 44: Phát bi u nào sau đâỹ k đúngể
a. Ngh thu t qu n tr k th h c đcệ ậ ả ị ể ọ
b. Có đc t di truỹêằnừ
c. Tr i nghi m qua th c hành qu n trả ệ ự ả ị d. Kh nằng b m sinhả ẩ ĐÁP ÁN: 1. D 2. A 3. D lOMoAR cPSD| 49328981 4. A 5. C 6. D 7. C 8. C 9. A 10. D 11. D 12. C 13. A 14. B 15. D 16. B 17. C 18. C 19. D 20. B 21. A 22. C 23. C 24. D 25. A 26. D lOMoARcPSD| 49328981 27. C 28. A 29. D 30. B 31. A 32. C 33. C 34. B 35. A 36. A 37. D 38. D 39. B 40. B 41. D 42. A 43. C 44. A
Chương 3: MÔI TRƯỜNG HO T ĐẠ ỘNG C A DOANG NGHI PỦ Ệ Trằcố nghi m:ệ
Câu 1: Phân tch mt ho t đ ng c a t ch c ạ ộ ủ ổ ứ nhằmằ:
a) Xác đ nh c h i & nguỹ cị ơ ộ ơ
b) Xác đ nh đi m m nh & đi m ỹêốuị ể ạ ể
c) Ph c v cho vi c ra quỹêốt đ nhụ ụ ệ ị lOMoAR cPSD| 49328981 d) Đ có thong tnể
Câu 2: MT nh hả ưởng đênố h.đ ng c a 1 doangộ ủ nghi p bao gốằm:ệ
a) Mt bên trong và bên ngoài
b) Mt vĩ mố,vi mố và n i bộ ộ
c) Mt t ng quát, ngành và n i bổ ộ ộ
d) Mt toàn câuằ , t ng quát, ngành và n i bổ ộ
ộ Câu 3: Các bi n phám kiêằm chêố l m phát nêằn kt ệ ạ là tác đ ng c a mt:ộ ủ a) T ng quátổ b) Ngành c) Bên ngoài d) N i bộ ộ
Câu 4: Nhà qu n tr câằn phân tch mt đ :ả ị ể a) Có thống tn
b) L p kêố hoach kinh doanhậ c) Phát tri n th trể ị ường
d) Đêằ ra quỹêốt đ nh kinh doanhị Câu 5: Mt tác đ ng đêốn doanh nghi p và:ộ ệ
a) T o các c h i cho doanh nghi pạ ơ ộ ệ
b) Có nh hả ưởng đênố quỹêốt đ nh và chiêốn ị
lược ho t đ ng c a doanh nghi pạ ộ ủ ệ
c) Tác đ ng đênố ph m vi ho t đ ng c a ộ ạ ạ ộ ủ doanh nghi pệ
d) T o các đẽ d a đốối v i doanh nghi pạ ọ ớ
ệ Câu 6: Khoa h c và cống ngh lOMoAR cPSD| 49328981 phát tri n nhanh ọ ệ ể đẽm l i cho doanh nghi p:ạ ệ a) Nhiêằu c h iơ ộ
b) Nhiêằu c h i h n là thách th cơ ộ ơ ứ c) Nhiêằu thách th cứ
d) Tâốt c điêằu ch a chính xácả ư Câu 7: Nghiên c u ỹêốu tốố ds là câằn thiêốt đ ứ ể doanh nghi p:ệ
a) Xác đ nh c h i th trị ơ ộ ị ường
b) Xác đ nh nhu câuằ th trị ị ường
c) Ra quỹêốt đ nh kinh doanhị
d) Các đ nh chiêốn lị ược sp Câu 8:Nhân viên gi i r i b d.nghi p đêốn n iỏ ờ ỏ ệ ơ khác, đó là ỹêu tốố nào
t.đ ng đênố d.nghi p?ộ ệ a) Yêuố tốố ds b) Yêốu tốố Xh
c) Yêốu tốố nhân l cự d) Yêốu tốố vằn hóa
Câu 9: Vi c điêằu ch nh trâằn l i suâốt huỹ đ ng ệ ỉ ạ
ộ têốt ki m là ỹêốu tốố tác đ ng t ỹêốu tốố:ệ ộ ừ a) Kinh têố
b) Chính tr và lu t pháị ậ c) C a mt ngànhủ d) Nhà cung câpố
Câu 10: Chính sách phúc l i xh là ỹêốu tốố thu c:ợ ộ a) Mt t ng quátổ lOMoAR cPSD| 49328981 b) Xã h iộ
c) Yêốu tốố 9 sách và pháp lu tậ d) Yêốu tốố ds
Câu 11: Kỹ ỗ thu t phân tch Swot đc dùng đ :ậ ể
a) Xác đ nh đi m m nh-ỹêốu c a doanh nghi pị ể ạ ủ ệ
b) Xác đ nh c h i-đẽ d a đênố doanh nghi pị ơ ộ ọ ệ c) Xác đ nh các phị
ương án kêốt h p t kêốt qu phân tch mt đ xâỹ d ng chiêốn lợ ừ ả ể ự ược
d) T ng h p các thong tn t phân tch mtổ ợ
ừ Câu 12: Phân tch đốối th c nh tranh là phân ủ ạ tch ỹêốu tốố c a mt:ủ a) T ng quátổ b) Ngành c) Bên ngoài d) Tâốt c đêằu saiả
Câu 13: Giá dâằu thố trên th trị ường thêố gi i ớ tằng là nh hả ưởng c a mt:ủ a) Toàn câuằ b) Ngành c) T ng quátổ d) Tâốt c đêằu saiả
Câu 14: Xu hướng c a t giá là ỹêốu tốố:ủ ỉ
a) Chính ph và chính trủ ị b) Kinh têố c) C a mt t ng quátủ ổ d) C a mt ngànhủ lOMoAR cPSD| 49328981
Câu 15: Các biênố đ ng trên th trộ ị
ường ch ng ứ khoán là ỹêốu tốố nh hả ưởng đêốn doanh nghi p t :ệ ừ a) Mt ngành b) Mt đ c thùặ c) Yêốu tốố kt d) Mt t ng quátổ
Câu 16: V i doanh nghi p,vi c nghiên c u mt ớ ệ ệ
ứ là cống vi c ph i làm c a:ệ ả ủ
a) Giám đốcố doanh nghi pệ b) Các nhà chuỹên mốn c) Khách hang
d) Tâốt c các nhà qu n trả ả ị
Câu 17: Điêằn vàochốỗ trốống”khi nghiên c u
mt ứ cânằ nh n di n các ỹêốu tốố tác đ ng và ….c a các ậ ệ ộ ủ ỹêốu tốố đó” a) S nguỹ hi mự ể
b) Kh nằng xuâốt hi nả ệ c) M c đ nh hứ ộ ả ưởng d) S thaỹ đ iự ổ
Câu 18: Tác đ ng c a s thích thẽo nhóm tu i ộ ủ ở
ổ đốối v i sp c a doanh nghi p là
ỹêốu tốố thu c vêằ:ớ ủ ệ ộ lOMoAR cPSD| 49328981 a) Kinh têố b) Dân sốố c) Chính tr xhị d) Vằn hóa
Câu 19: S điêằu têốt vĩ mố nêằn kt VN thống
qua ự các 9 sách kt, tài 9. Đó là tác đ ng đêốn doanh ộ nghi p t :ệ ừ a) Mt t ng quátổ b) Mt ngành c) Yêốu tốố kt
d) Yêốu tốố9 tr và pháp lu tị ậ Câu 20:”M c tằng trứ
ưởng c a nêằn kt gi m sút” ủ
ả ảnh hưởng đêốn doanh nghi p là ỹêốu tốố:ệ a) Chính trị b) Kinh têố c) Xã h iộ d) C a mt t ng quátủ ổ
Câu 21: Người dân ngàỹ càng quan tâm h n ơ đêốn châốt lượng cu c sốống là s t.đ ng t ỹêốu tốố:ộ ự ộ ừ a) Kinh têố
b) Chính tr -pháp lu tị ậ c) Xã h iộ d) Dân sốố lOMoAR cPSD| 49328981
Câu 22: Lãi suâtố huỹ đ ng têtố ki m c a ngân ộ ệ
ủ hang là tác đ ng đêốn doanh nghi p t ỹêốu tốố:ộ ệ ừ
a) Chính tr và pháp lu tị ậ b) Kinh têố c) Nhà cung câpố d) Tài chính
Câu 23: Chính sách hốỗ tr lãi suâốt tn d ng cho ợ ụ
doanh nghi p v a và nh là tác đ ng t ỹêốu tốố:ệ ừ ỏ ộ ừ
a) Chính tr và pháp lu tị ậ b) Kinh têố c) Nhà cung câpố d) Tài chính
Câu 24: S ki n s a nhiêỗm châốt mẽlamina c a ự ệ ữ
ủ các doanh nghi p sx s a, nh hệ ữ ả ưởng đêốn: a) Cống nghệ b) Xã h iộ c) Dân sốố d) Khách hang
Câu 25: Mối trường tác đ ng đênố doanh nghi p ộ ệ và nh hả
ưởng m nh nhâốt đênố :ạ a) C h i th trơ ộ ị ường cho doing nghi pệ