17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
1/16
BNG CÔNG THC KINH T VI MÔ, VĨ CN NH
-----
STT Ni dung Công thức Ghi chú
I Kinh tế Vi mô
2 Hàm s cung Qs = cP + d Vi c = ΔQs
/ ΔP
3 Đ co giãn ca cu theo giá
|E
D
| > 1: Cu co giãn nhiu: .Đường cu dc ít
|E
D
| < 1: Cu co giãn ít: .Đường cu dc nhiu
|E
D
| = 1: Cu co giãn đơn v: .Đường cu dc 45
0
|E
D
| = 0: Cu hoàn toàn không co giãn: Đường cu
thng đứng.
|E
D
| = ∞: Cu hoàn toàn co giãn: Đường cu nm
ngang.
4
Đ co giãn ca cu theo giá chéo
- E < 0 X và Y là hàng hóa b sung.
XY
- E > 0 X và Y là hàng hóa thay thế.
XY
- E
XY
= 0 X và Y là hàng hóa không liên quan
nhau (hoc hàng hóa đc lp vi nhau).
5
Đ co giãn ca cu theo thu nhp
- < 0 X là hàng hóa thcp.E
I
- > 0 X là hàng hóa thông thường.E
I
+ .0 < < 1 X là hàng hóa thiết yếuE
I
+ .E
I
> 1 X là hàng hóa xa x (cao cp)
%Q
D(X)
%P
Y
Q
D(X)
/ Q
D(X)
P
Y Y
/ P
=
E
XY =
%Q
D
%I
Q
D
/ Q
D
I
/ I
=
E
I =
%Q
D
%P
Q
D
/ Q
D
P
/ P
=
E
D =
=
Q
D
P
P
Q
D
*
a * P/Q
D
=
=
(Q )/Q
2
Q
1 1
(P )/P
2
P
1 1
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
2/16
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
3/16
6 Đ co giãn ca cung theo giá
|E
S
| > 1: Cung co giãn nhiu: .Đường cung dc ít
|E
S
| < 1: Cung co giãn ít: .Đường cung dc nhiu
|E
S
| = 1: Cung co giãn đơn v: .Đường cung dc 45
0
|E
S
| = 0: Cung hoàn toàn không co giãn: Đường cung
thng đứng.
|E
S
| = ∞: Cung hoàn toàn co giãn: Đường cung nm
ngang.
7 Tng hữu dng TU = f(Q)
Là tng mức tha mãn mà NTD đt được khi tiêu
dùng mt s lượng sn phm nào đó trong mt đơn
v thi gian.
8
Hữu dng biên
MU
X
= ΔTU/ ΔQ
X
MU
X
= dTU/dQ
X
+ .MU > 0 TU tăng dn
+ .MU < 0 TU gim dn
+ .MU = 0 TU cực đi
9 T l thay thế biên MRS
XY
= ΔY/ ΔX = - MU
X
/MU
Y
T l thay thế biên (MRS) ca sn phm X cho sn
phm Y là s lượng hàng hóa Y mà người tiêu dùng
phi gim bt đ có thêm mt đơn v hàng hóa X mà
tng mức hữu dng không đi.
10
Nguyên tc ti đa hóa hữu dng
Đường ngân sách:
XP
X
+ YP = I Y = - (P )*X + I/P
Y X
/P
Y Y
11
Hàm sn xut
Q = f(x , x , , x )
1 2 n
Q = f(L, K)
+ Q: s lượng sn phm đu ra;
+ K: s lượng vn;
+ L: s lượng lao đng.
XP
X
+ YP = I
Y
MU
X
P
X
=
MU
Y
P
Y
%Q
S
%P
Q
S
/ Q
S
P
/ P
=
E
S
=
=
Q
S
P
P
Q
S
*
c * P/Q
S
=
=
(Q )/Q
2
Q
1 1
(P )/P
2
P
1 1
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
4/16
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
5/16
12 Năng sut trung bình ca lao đng AP
L
= TP / L TP: Tng sn phm
13 Năng sut biên ca lao đng MP
L
= ΔTP / ΔL = dTP / dL
14 T l thay thế k thut biên MRTS
LK
= ΔK/ΔL
15
Tng chi phí TC = TFC + TVC
TFC: Tng chi phí c đnh
TVC: Tng chi phí biến đi
16 Chi phí c đnh trung bình AFC = TFC/Q
17 Chi phí biến đi trung bình AVC = TVC/Q
18 Tng chi phí trung bình ATC = AFC + AVC AC cũng chính là ATC
19
Chi phí biên
MC = ΔTC/ΔQ = ΔTVC/ΔQ
= dTC/dQ = dTVC/dQ
20
Phi hp ti ưu
Đường đng phí:
LP
L
+ KP = TC K = TC/P P * L
K
K L K
/P
*
Th trưng cnh tranh hoàn ho
21
Tng doanh thu TR = P x Q
22
Doanh thu trung bình AR = TR/Q = (P x Q)/Q = P AR là 1 đường thng nm ngang ti mức giá P
23
Doanh thu biên MR = ΔTR/ΔQ = d(TR)/dQ = P
Là s tăng thêm trong TR khi doanh nghip bán
thêm mt đơn v sn lượng MR là 1 đường thng
nm ngang ti mức giá P.
24
Hàm li nhun Л = TR TC
- Đ ti đa hóa li nhun: dЛ = dTR dTC = 0
Hay Hoc dTR = dTC .MR = MC
- Đ ti đa hóa li nhun:
+ Nếu MR < MC: Gim sn lượng.
+ Nếu MR > MC: Tăng sn lượng.
LP
L
+ KP = TC
K
MP
L
P
L
=
MP
K
P
K
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
6/16
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
7/16
* Th trưng đc quyn thun túy
25
Tng doanh thu
- : Q = aP +b, (a < 0)Hàm cu
P = 1/a x Q b/a
- TR là 01 parabol có dng ch U ngưc.
- TR đt cc đi khi MR = 0
26
Doanh thu trung bình AR = TR/Q = (P x Q)/Q = P Đưng AR cũng chính là đưng cu.
27
Doanh thu biên
Đưng MR có cùng tung đ góc và có đ dc
gp đôi đưng cu (nm dưi đưng cu).
28
Hàm li nhun Л = TR TC
Đ ti đa hóa li nhun: dЛ = dTR dTC = 0
Hay: dTR = dTC Hoc: MR = MC
II
Kinh tế Vĩ mô
1
Tng sn phm quc ni - GDP
GDP là tng giá tr hàng hóa và dch v cui cùng
do nn kinh tế sn xut ra mt kong trong thi gian
nht đnh, trong phm vi .lãnh th nht đnh
Tính GDP thông qua lung hàng hóa:
Tính GDP thông qua lung tin:
Phương pháp thu nhp
GDP = W + i + R + + De + Tsxл T
sx
: Thuế sn xut và nhp khu.
Phương pháp chi tiêu GDP = C + I + G + X - M
Phương pháp giá tr gia tăng GDP = Tng giá tr gia tăng Giá tr gia tăng = Giá tr đu ra Chi phí đu vào
2
Ch s điu chnh lm phát -GDP
deflator
TR =
P x Q
Q - b
=
a
Qx
=
Q
2
- bQ
a
MR =
dTR
dQ
=
2Q - b
a
GDP
t
danh nghĩa
GDP
= P
i
x Q
i
n
i = 1
GDP
t
danh nghĩa
=
P
i
t
x Q
i
t
n
i = 1
GDP
t
thực
=
P
i
0
x Q
i
t
n
i = 1
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
8/16
GDP
deflator
=
danh nghĩa
GDP
t
thc
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
9/16
CÔNG THỨC MÔN KINH T VI MÔ
KINH T VI MÔ CÁC CÔNG THC
Q : Sản lưng
P : Giá
1. TR : Doanh thu TR = Q * P
2. TC : Tng chi phí TC = FC + VC
3. FC : CP c đnh FC = TC VC = AFC * Q
4. VC : CP biến đi VC = TC FC = AVC *Q
5. AFC : CP c đnh bình quân AFC = FC/Q
6. AVC : CP biến đi bình quân AVC = VC/Q
7. AC : CP bình quân AC = TC/Q = AFC + AVC
8. MC : CP biên MC = ∆TC/∆Q = (TC)= (FC+VC)=(FC)+(VC)=0+(VC)
9. MR : DThu biên MR = ∆TR/∆Q = (TR)
TH TRƯỜNG CNH TRANH HOÀN TOÀN
1. Phân tích cân bng :
a/ Đưng cu (P)
b/ Đưng doanh thu biên MR : MR = P
c/ Đưng MC = AC. Đưng MC ct đưng AC ti Acmin
Sản lưng : Q1
Giá : P1
max = (TR-TC)= P1*Q1 AC*Q1 = (P1-AC)*Q1
*/ DN ti thiu hóa thua l :
- Gi s giá gim t P1 xung P2 (P2=ACmin) DN cân bng MR=MC
- Sản lưng : Q2
- Giá : P2
= Tr-TC= P2*Q2 AC*Q2 (mà P2 = AC)
= 0 : DN hòa vn
*/ ĐIM HÒA VN
Nếu là mc giá P3 (AVC <P3<AC)
DN cân bng MR3 = MC Q3
Xét P3 : P3 < AC DN thua l
P3 > AC + DN đ bù vào CPBĐ bình quân
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
10/16
+ DN dư 1 phn bù vào CPCĐnh
+ Nếu không sx l hoàn toàn đnh phí
Vy P3 là mc giá l nhưng DN cn sx đ ti thiu hóa thua l
*/ ĐIM ĐÓNG CỬA
Nếu giá gim xung là P4 = AVCmin
Xét P4< AC : DN l
P4 = AVC: + Ch đ bù CPBĐ bình quân
+ L toàn b CP DN ngng sx
TH TRƯỜNG ĐC QUYN HOÀN TOÀN
1. Đưng cu :
P = a.Q + b (a âm)
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
11/16
2. Đưng doanh thu biên :
Doanh thu thu thêm khi bán thêm 1 SP :
MR = ∆TR/∆Q = (TR) = (P.Q)= [(a.Q+b).Q] = (aQ2 +b.Q)
MR = 2a.Q + b
Sản lưng : Qmax
Gía : Pmax
max = (TR-TC)= Pmax . Qmax AC .Qmax = (Pmax AC) . Qmax
3. Chính Ph qui đnh giá trn (Pt) :
Pt = P = MC
4. Chính Ph đánh thuế không theo sn lưng :
max = TR TC = Pmax . Qmax AC .Qmax = (Pmax AC) . Qmax -
5. Chính Ph đánh thuế theo sn lưng :
DN cân bng MR = MC Q3
Sản lưng : Qt
Gía : Pt.
= TR TC = Pt . Qt AC .Qt (1) -
Gi s DN cung ng ti Qt không thuế
Sản lưng : Qt
Gía : Pt.
= TR-TC = Pt . Qt AC .Qt (2)
1.pt hàm cu:
Qd = a- bP(b>=0)
2. pt hàm cung:
Qs= c+dP (d>=0)
3. tt cân bng:
Pe=Pd=Ps, Qe=Qd=Qs
4. Cs: thng dư tiêu dùng
Ps: thng dư sn xut
NSB: li ích ròng xã hi = Cs+ Ps
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
12/16
5. Sự co giãn ca cu theo giá: Ed= %dentaQ/%dentaP
- co giãn khong: Ed= dentaQ*P/dentaP*Q
dentaQ=Q2-Q1, Q= (Q1+Q2)/2
dentaP= P2-P1, P= (P1+P2)/2
- co giãn đim: Ed = Q'd*(P/Q)
6. Sự co giãn ca cu theo thu nhp:
- khong: E = dentaQ*I/dentaP*Q
- dim: E = Q'd*(I/Q)
7> Sự co giãn ca cu theo giá chéo
- khong : E = %dentaQx/ %dentaQy= dentaQx*Py/dentaPy*Qx
-đim : E = Q' * (Py/Qx)
8. s co giãn ca cung theo giá
- khong: Es= %dentaQs/%dentaP= dentaQs*Ptb/dentaP*Qtb
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
13/16
- đim: É = Q's*(P/Qs)
9) U: li ích tiêu dùng
TU: tng li ích
MU: li ích cn biên
denta TU: s thay đi v tng li ích
dentaQ: ............................lưng hàng hóa tiêu dùng
TU= U1 +U2+........................+Un
MU= dentaTU/dentaQ= (TU2-TU1)/(Q2-Q1)
TH có 2 hàng hóa dch v thì: TU= f(x,y)=>MU= TU'
MUx= TU'x, MUy= TU'y
10. T l thay thế cn biên trong tiêu dùng:
MRSx/y= -dentay/dentax= MUx/MUy
11. pt đưng ngân sách:
-Px/Py M=xPx+yPy. đ dc ca đưng ngân sách:=
12. điu kin tiêu dùng ti ưu:
MUx/MUy= Px/Py
13. ngn hn:
năng sut bình quân (AP): APL=Q/L, APK=Q/K
năng sut cn biên (MP): MPL=dentaQ/dentaL= Q'L, MPK= dentaQ/dentaK=Q'K
tng chi phí TC= chi phí c đnh(FC)+ chi phí biến đi(VC)
chi phí bình quân : AC=TC/Q= (FC+VC)/Q= AFC+AVC
chi phí biến đi bình quân: AVC= VC/Q
chi phí c đnh bình quân: AFC= FC/Q
chi phí cn biên: MC= dentaTC/dentaQ= TC'= VC'
14. dài hn:
chi phí bình quân dài hn: LAC=LTC/Q
chi phí cn biên dài hn: LMC= dentaLTC/dentaQ
t l thay thế KTCB: MRTS(L/K)= -dentaK/dentaL= MPL/MPK
đưng đng phí: C=Kr+Lw
nguyên tc ti thiu hóa chi phí trong dài hn
MPL/MPK= w/r
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
14/16
15. TR: tng doanh thu
MR: doanh thu cn biên
MC: chi phí cn biên
pi: li nhun
MR= TR'= dentaTR/dentaQ
TR=P*Q, TRmax <=> MR=0
pi= TR-TC= (P-AC)*Q, pi max<=> MR= MC
16. Cu trúc th trưng
AR: DTTB có AR=TR/Q=P
Th trưng cnh tranh hoàn ho: nguyên tc ti đa hóa li nhun là MR=MC=P
Đc quyn: MR=MC
Sức mnh đc quyn: L= (P-MC)P( 0=<L=<1)
Đnh giá: P= MC/(1+1/Ed)
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
15/16
P : giá ca sn phm-> PE : Giá cân bng th trưng
I : thu nhp
Q : lưng
D : cu v hàng hoá : Lưng cu-> Q D
QD = -aP+ b (a> 0) hay (c>0)PD = -cQ +d
S : cung v hàng hoá > Qs : Lưng cung-
Qs = + dcP Ps = aQ+b(c>0) hay (a>0)
P/ Q : h s góc
Cân bng th tng QD = Qs, P = D Ps
CS : thng dư ca ngưi tiêu dùng
PS : thng dư ca ngưi sn xut
PC : giá trần
PS : giá sàn
t
D
: là mc thuế ngưi tiêu dung gánh chu tn mt sn phm ->t
D
= P
D
1
Po ( P
D
1
: gi á ngưi mua trả
sau thuế , Po : giá th tng cũ)
T
D
: tng thuế ngưi tiêu dung gánh chu -> T
D
= t . Q
D 1
t
S
: là mc thuế ngưi sn xut gánh chu ->t
S
= PPo
S
1
T
S
: tng thuế ngưi sn xut gánh chu -> T
S
= t . Q
S 1
t: thuế chính ph nhn đưc tn mt sn phm -> t = t + t
D S
T: tng thuế chính ph nhn đưc -> T = t . Q
1
TR: tng doanh thu ca DN -> TR= P.Q
AR : doanh thu bình quân ca doanh nghip -> AR= TR/Q=P
MR : doanh thu tăng thêm ca DN( doanh thu biên)-> MR= TR/ Q= (TR)’ = P
Q
TC : tng phí ca doanh nghip-> TC=VC+ FC
FC : đnh phí (chi phí c đnh)
VC ; biến phí (chi phí thay đi đng biến vi sn lưng)
AFC : chi phí c đnh bình quân -> AFC = FC/Q
AVC : chi phí biến đi bình quân -> AVC=VC/Q
AC : chi phí bình quân -> AC = TC/Q =AVC =AFC
MC : chi phí biên -> MC= TC/Q= (TC)’
Q
= = VC/Q (VC)’
Q
Π
max
: li nhun ti đa -> Π
max
= MR= MC
£ : h s sc mnh cnh tranh ca DN ( 0 <£ < 1)-> £ =P-MC/P
17:27 09/11/2023
m tt các công thc ca kinh tế vi mô
about:blank
16/16

Preview text:

17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô
BẢNG CÔNG THỨC KINH TẾ VI MÔ, VĨ MÔ CẦN NHỚ ----- STT Nội dung Công thức Ghi chú I Kinh tế Vi mô 1 Hàm số cầu QD = aP + b Với a = ΔQD / ΔP 2 Hàm số cung Qs = cP + d Với c = ΔQs / ΔP %∆Q ∆Q / Q D D D ED = =
|ED| > 1: Cầu co giãn nhiều: Đường cầu dốc ít. %∆P ∆P / P
|ED| < 1: Cầu co giãn ít: Đường cầu dốc nhiều. ∆Q P
|ED| = 1: Cầu co giãn đơn vị: Đường cầu dốc 450. 3
Độ co giãn của cầu theo giá D =
|ED| = 0: Cầu hoàn toàn không co giãn: Đường cầu * = a * P/Q ∆P Q D thẳng đứng. D
|ED| = ∞: Cầu hoàn toàn co giãn: Đường cầu nằm (Q – Q )/Q 2 1 1 ngang. = (P – P )/P 2 1 1
- EXY < 0 → X và Y là hàng hóa bổ sung. %∆Q ∆Q / Q D(X) D(X) D(X) 4
- EXY > 0 → X và Y là hàng hóa thay thế.
Độ co giãn của cầu theo giá chéo EXY = =
- EXY = 0 → X và Y là hàng hóa không liên quan %∆P ∆P / P Y Y Y
nhau (hoặc hàng hóa độc lập với nhau).
- EI < 0 → X là hàng hóa thứ cấp. %∆Q ∆Q / Q D D D
- EI > 0 → X là hàng hóa thông thường. 5
Độ co giãn của cầu theo thu nhập EI = =
+ 0 < EI < 1 → X là hàng hóa thiết yếu . %∆I ∆I / I
+ EI > 1 → X là hàng hóa xa xỉ (cao cấp) . about:blank 1/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô about:blank 2/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô %∆Q ∆Q / Q S S S ES = =
|ES| > 1: Cung co giãn nhiều: Đường cung dốc ít. %∆P ∆P / P
|ES| < 1: Cung co giãn ít: Đường cung dốc nhiều. ∆Q P
|ES| = 1: Cung co giãn đơn vị: Đường cung dốc 450. 6
Độ co giãn của cung theo giá S =
|ES| = 0: Cung hoàn toàn không co giãn: Đường cung * = c * P/Q ∆P Q S thẳng đứng. S
|ES| = ∞: Cung hoàn toàn co giãn: Đường cung nằm (Q – Q )/Q 2 1 1 ngang. = (P – P 2 1)/P1
Là tổng mức thỏa mãn mà NTD đạt được khi tiêu 7 Tổng hữu dụng TU = f(Q)
dùng một số lượng sản phẩm nào đó trong một đơn vị thời gian.
+ MU > 0 → TU tăng dần . MU 8 Hữu dụng biên X = ΔTU/ ΔQX MU
+ MU < 0 → TU giảm dần . X = dTU/dQX + MU = 0 → TU cực đại .
Tỉ lệ thay thế biên (MRS) của sản phẩm X cho sản
phẩm Y là số lượng hàng hóa Y mà người tiêu dùng 9 Tỷ lệ thay thế biên MRSXY = ΔY/ ΔX = - MUX/MUY
phải giảm bớt để có thêm một đơn vị hàng hóa X mà
tổng mức hữu dụng không đổi. XP + YP = I X Y Đường ngân sách:
10 Nguyên tắc tối đa hóa hữu dụng MU MU X Y XPX + YP Y = I → Y = - (P X/P ) Y *X + I/P Y = P P X Y Q = f(x ,
+ Q: số lượng sản phẩm đầu ra; 1x , 2…, x ) 11 Hàm sản xuất n + K: số lượng vốn; Q = f(L, K)
+ L: số lượng lao động. about:blank 3/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô about:blank 4/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô
12 Năng suất trung bình của lao động APL = TP / L TP: Tổng sản phẩm
13 Năng suất biên của lao động MPL = ΔTP / ΔL = dTP / dL
14 Tỷ lệ thay thế kỹ thuật biên MRTSLK = ΔK/ΔL
TFC: Tổng chi phí cố định 15 Tổng chi phí TC = TFC + TVC
TVC: Tổng chi phí biến đổi
16 Chi phí cố định trung bình AFC = TFC/Q
17 Chi phí biến đổi trung bình AVC = TVC/Q 18 Tổng chi phí trung bình ATC = AFC + AVC AC cũng chính là ATC MC = ΔTC/ΔQ = ΔTVC/ΔQ 19 Chi phí biên = dTC/dQ = dTVC/dQ LP + KP = TC L K Đường đẳng phí: 20 Phối hợp tối ưu MP MP L K LPL + KP K= TC → K = TC/P –K P L/ P * K L = P P L K *
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo 21 Tổng doanh thu TR = P x Q 22 Doanh thu trung bình AR = TR/Q = (P x Q)/Q = P
AR là 1 đường thẳng nằm ngang tại mức giá P
Là sự tăng thêm trong TR khi doanh nghiệp bán 23 Doanh thu biên MR = ΔTR/ΔQ = d(TR)/dQ = P
thêm một đơn vị sản lượng → MR là 1 đường thẳng
nằm ngang tại mức giá P.
- Để tối đa hóa lợi nhuận: dЛ = dTR – dTC = 0 Hay dTR = dTC Hoặc MR = MC. 24 Hàm lợi nhuận Л = TR – TC
- Để tối đa hóa lợi nhuận:
+ Nếu MR < MC: Giảm sản lượng.
+ Nếu MR > MC: Tăng sản lượng. about:blank 5/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô about:blank 6/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô
* Thị trường độc quyền thuần túy Tổng doanh thu Q - b
- Hàm cầu: Q = aP +b, (a < 0) TR = P x Q = x Q a → P = 1/a x Q – b/a 25
- TR là 01 parabol có dạng chữ U ngược. Q2 - bQ =
- TR đạt cực đại khi MR = 0 a 26 Doanh thu trung bình AR = TR/Q = (P x Q)/Q = P
Đường AR cũng chính là đường cầu. dTR 2Q - b
Đường MR có cùng tung độ góc và có độ dốc 27 Doanh thu biên MR = = dQ a
gấp đôi đường cầu (nằm dưới đường cầu).
Để tối đa hóa lợi nhuận: dЛ = dTR – dTC = 0 28 Hàm lợi nhuận Л = TR – TC Hay: dTR = dTC Hoặc: MR = MC II Kinh tế Vĩ mô
GDP là tổng giá trị hàng hóa và dịch vụ cuối cùng 1
Tổng sản phẩm quốc nội - GDP
do nền kinh tế sản xuất ra trong một koảng thời gian
nhất định, trong phạm vi lãnh thổ nhất định .
Tính GDP thông qua luồng hàng hóa: n n n GDP= ∑ P x Q GDP t = ∑ P t x Q t GDP t = ∑ P 0 x Q t i i danh nghĩa i i thực i i i = 1 i = 1 i = 1
Tính GDP thông qua luồng tiền: Phương pháp thu nhập
GDP = W + i + R + л + De + Tsx
Tsx : Thuế sản xuất và nhập khẩu. Phương pháp chi tiêu GDP = C + I + G + X - M
Phương pháp giá trị gia tăng
GDP = Tổng giá trị gia tăng
Giá trị gia tăng = Giá trị đầu ra – Chi phí đầu vào 2
Chỉ số điều chỉnh lạm phát -GDPdeflator GDP t danh nghĩa about:blank 7/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô danh nghĩa GDP = deflator GDP tthực about:blank 8/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô
CÔNG THỨC MÔN KINH TẾ VI MÔ
KINH TẾ VI MÔ CÁC CÔNG THỨC Q : Sản lượng P : Giá 1. TR : Doanh thu TR = Q * P
2. TC : Tổng chi phí TC = FC + VC
3. FC : CP cố định FC = TC – VC = AFC * Q
4. VC : CP biến đổi VC = TC – FC = AVC *Q
5. AFC : CP cố định bình quân AFC = FC/Q
6. AVC : CP biến đổi bình quân AVC = VC/Q
7. AC : CP bình quân AC = TC/Q = AFC + AVC
8. MC : CP biên MC = ∆TC/∆Q = (TC)’= (FC+VC)’=(FC)’+(VC)’=0+(VC)’
9. MR : DThu biên MR = ∆TR/∆Q = (TR)’
THỊ TRƯỜNG CẠNH TRANH HOÀN TOÀN 1. Phân tích cân bằng : a/ Đường cầu (P)
b/ Đường doanh thu biên MR : MR = P
c/ Đường MC = AC. Đường MC cắt đường AC tại Acmin Sản lượng : Q1 Giá : P1
∏max = (TR-TC)= P1*Q1 – AC*Q1 = (P1-AC)*Q1
*/ DN tối thiểu hóa thua lỗ :
- Giả sử giá giảm từ P1 xuống P2 (P2=ACmin) DN cân bằng MR=MC - Sản lượng : Q2 - Giá : P2
∏ = Tr-TC= P2*Q2 – AC*Q2 (mà P2 = AC) → ∏ = 0 : DN hòa vốn */ ĐIỂM HÒA VỐN
Nếu là mức giá P3 (AVC DN cân bằng MR3 = MC → Q3
Xét P3 : P3 < AC → DN thua lỗ
P3 > AC → + DN đủ bù vào CPBĐ bình quân about:blank 9/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô
+ DN dư 1 phần bù vào CPCĐịnh
+ Nếu không sx lỗ hoàn toàn định phí
Vậy P3 là mức giá lỗ nhưng DN cần sx để tối thiểu hóa thua lỗ */ ĐIỂM ĐÓNG CỬA
Nếu giá giảm xuống là P4 = AVCmin Xét P4< AC : DN lỗ
P4 = AVC: + Chỉ đủ bù CPBĐ bình quân
+ Lỗ toàn bộ CP – DN ngừng sx
THỊ TRƯỜNG ĐỘC QUYỀN HOÀN TOÀN 1. Đường cầu : P = a.Q + b (a âm) about:blank 10/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô
2. Đường doanh thu biên :
Doanh thu thu thêm khi bán thêm 1 SP :
MR = ∆TR/∆Q = (TR)’ = (P.Q)’= [(a.Q+b).Q]’ = (aQ2 +b.Q)’ → MR = 2a.Q + b Sản lượng : Qmax Gía : Pmax
∏max = (TR-TC)= Pmax . Qmax – AC .Qmax = (Pmax – AC) . Qmax
3. Chính Phủ qui định giá trần (Pt) : Pt = P = MC
4. Chính Phủ đánh thuế không theo sản lượng :
∏max = TR- TC’ = Pmax . Qmax – AC’ .Qmax = (Pmax – A C’) . Qmax
5. Chính Phủ đánh thuế theo sản lượng :
DN cân bằng MR = MC’ → Q3↓ Sản lượng : Qt Gía : Pt.
∏ = TR- TC’ = Pt . Qt – AC’ .Qt (1)
Giả sử DN cung ứng tại Qt không thuế Sản lượng : Qt Gía : Pt.
∏ = TR-TC = Pt . Qt – AC .Qt (2) 1.pt hàm cầu: Qd = a- bP(b>=0) 2. pt hàm cung: Qs= c+dP (d>=0) 3. tt cân bằng: Pe=Pd=Ps, Qe=Qd=Qs
4. Cs: thặng dư tiêu dùng Ps: thặng dư sản xuất
NSB: lợi ích ròng xã hội = Cs+ Ps about:blank 11/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô
5. Sự co giãn của cầu theo giá: Ed= %dentaQ/%dentaP
- co giãn khoảng: Ed= dentaQ*P/dentaP*Q dentaQ=Q2-Q1, Q= (Q1+Q2)/2 dentaP= P2-P1, P= (P1+P2)/2
- co giãn điểm: Ed = Q'd*(P/Q)
6. Sự co giãn của cầu theo thu nhập:
- khoảng: E = dentaQ*I/dentaP*Q - diểm: E = Q'd*(I/Q)
7> Sự co giãn của cầu theo giá chéo
- khoảng : E = %dentaQx/ %dentaQy= dentaQx*Py/dentaPy*Qx -điểm : E = Q' * (Py/Qx)
8. sự co giãn của cung theo giá
- khoảng: Es= %dentaQs/%dentaP= dentaQs*Ptb/dentaP*Qtb about:blank 12/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô - điểm: É = Q's*(P/Qs) 9) U: lợi ích tiêu dùng TU: tổng lợi ích MU: lợi ích cận biên
denta TU: sự thay đổi về tổng lợi ích
dentaQ: ............................lượng hàng hóa tiêu dùng
TU= U1 +U2+........................+Un
MU= dentaTU/dentaQ= (TU2-TU1)/(Q2-Q1)
TH có 2 hàng hóa dịch vụ thì: TU= f(x,y)=>MU= TU' MUx= TU'x, MUy= TU'y
10. Tỷ lệ thay thế cận biên trong tiêu dùng:
MRSx/y= -dentay/dentax= MUx/MUy 11. pt đường ngân sách:
M=xPx+yPy. độ dốc của đường ngân sách:= -Px/Py
12. điều kiện tiêu dùng tối ưu: MUx/MUy= Px/Py 13. ngắn hạn:
năng suất bình quân (AP): APL=Q/L, APK=Q/K
năng suất cận biên (MP): MPL=dentaQ/dentaL= Q'L, MPK= dentaQ/dentaK=Q'K
tổng chi phí TC= chi phí cố định(FC)+ chi phí biến đổi(VC)
chi phí bình quân : AC=TC/Q= (FC+VC)/Q= AFC+AVC
chi phí biến đổi bình quân: AVC= VC/Q
chi phí cố định bình quân: AFC= FC/Q
chi phí cận biên: MC= dentaTC/dentaQ= TC'= VC' 14. dài hạn:
chi phí bình quân dài hạn: LAC=LTC/Q
chi phí cận biên dài hạn: LMC= dentaLTC/dentaQ
tỷ lệ thay thế KTCB: MRTS(L/K)= -dentaK/dentaL= MPL/MPK
đường đổng phí: C=Kr+Lw
nguyên tắc tối thiểu hóa chi phí trong dài hạn MPL/MPK= w/r about:blank 13/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô 15. TR: tổng doanh thu MR: doanh thu cận biên MC: chi phí cận biên pi: lợi nhuận MR= TR'= dentaTR/dentaQ TR=P*Q, TRmax <=> MR=0
pi= TR-TC= (P-AC)*Q, pi max<=> MR= MC
16. Cấu trúc thị trường AR: DTTB có AR=TR/Q=P
Thị trường cạnh tranh hoàn hảo: nguyên tắc tối đa hóa lợi nhuận là MR=MC=P Độc quyền: MR=MC
Sức mạnh độc quyền: L= (P-MC)P( 0=Định giá: P= MC/(1+1/Ed) about:blank 14/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô
P : giá của sản phẩm-> PE : Giá cân bằng thị trường I : thu nhập Q : lượng D : cầu về hàng hoá -> QD : Lượng cầu
QD = -aP+ b (a> 0) hay PD = -cQ +d (c>0) S : cung về hàng hoá - > Qs : Lượng cung
Qs = cP + d(c>0) hay Ps = aQ+b (a>0) ∆P/ ∆Q : hệ số góc
Cân bằng thị trường QD = Qs, PD = Ps
CS : thặng dư của người tiêu dùng
PS : thặng dư của người sản xuất PC : giá trần PS : giá sàn
tD : là mức thuế người tiêu dung gánh chịu trên một sản phẩm ->tD = PD 1 – Po ( PD 1 : gi á người mua trả
sau thuế , Po : giá thị trường cũ)
TD : tổ ng thuế người tiêu dung gánh chịu -> TD = t . QD 1
tS : là mức thuế người sản xuất gánh chịu ->tS = Po – PS 1
TS : tổng thuế người sản xuất gánh chịu -> TS = t . Q S 1
t: thuế chính phủ nhận được trên một sản phẩm -> t = t + t D S
T: tổng thuế chính phủ nhận được -> T = t . Q1
TR: tổng doanh thu của DN -> TR= P.Q
AR : doanh thu bình quân của doanh nghiệp -> AR= TR/Q=P
MR : doanh thu tăng thêm của DN( doanh thu biên)-> MR= ∆TR/ ∆ Q= (TR)’Q = P
TC : tổng phí của doanh nghiệp-> TC=VC+ FC
FC : định phí (chi phí cố định)
VC ; biến phí (chi phí thay đổi đồng biến với sản lượng)
AFC : chi phí cố định bình quân -> AFC = FC/Q
AVC : chi phí biến đổi bình quân -> AVC=VC/Q
AC : chi phí bình quân -> AC = TC/Q =AVC =AFC
MC : chi phí biên -> MC= ∆TC/∆Q= (TC)’Q = ∆VC/∆Q = (VC)’Q
Πmax : lợi nhuận tối đa -> Πmax = MR= MC
£ : hệ số sức mạnh cạnh tranh của DN ( 0 <£ < 1)-> £ =P-MC/P about:blank 15/16 17:27 09/11/2023
Tóm tắt các công thức của kinh tế vi mô about:blank 16/16