PH1120 VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
1
A
r
q
r
" A
" M
" N r
R
" A
R
R
q
h
" B
h
" N
" M
r
R
R
" N
M "
r
CÔNG THỨ ẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II (PH1120)C V
CHƯƠNG I. TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN
1. L Coulomb giực tương tác ữa 2 đißn tích:
1 2 1 2
2 2
0
| || | | || |.
4
q q k q q
Fπ¸¸r ¸r
ýý
v i
2 2
12 7 9
0 0
2 2
0
1
8,86.10 ; 4 .10 / ; 9.10
4
C Nm
¸ ¼ π H mk
Nm π¸ C

ý ý ý ý
2. ng: Vector Đißn trườ cường độ đißn trường:
▪ Cường độ điện trườ ại 1điểm cách điện tích điể ỗng) mang điệ ng t m (cầu r n:
Eq
ý
2 2
0
| | | |.
4
q k q
Eπ¸¸r ¸r
ýý
▪ Cường độ điện trường gây bở ợi dây thẳ i 1 s ng (trụ rỗng)
dài vô hạn mang điện đề ại 1 điểm cách dây khoảu t ng : r
0
2.
2
A
»
Eπ¸¸r ¸r
ýý
v i
»
: m ật độ điện dài của dây.
▪ Cường độ điện trường gây bở ẳng mang điệ i 1 mặt ph n
đề u t i m m xung quanh m u bọi điể ặt đề ng:
0
2
σ
E¸¸
ý
.
σ
: m t. ật độ điện tích mặ
▪ Cường độ điện trườ ại điể ằm trên trụ ẳng đĩa tròn bán kính mang điệ cách tâm đĩa ng t m n c mặt ph R n q
khoảng h:
2
0
2
1
1 .
21
A
σ
E¸¸ R
h
öö
÷÷
÷÷
ý
÷÷
÷÷
øø
▪ Cường độ điện trườ ại điể ằm trên trục vòng dây tròn ng t m n
tích điệ bán kính cách tâm vòng khoản q R, ng : h
ø ù
3
2 2 2
0
4 .
B
qh
E
π¸¸ R h
ý
.
▪ Cường độ điện trườ ại điể ầu đặ bán kính ng t m M nằm trong quả c c R
cách tâm khoảng r:
3
0
.
4
M
qr
Eπ¸¸R
ý
( )r Rü
▪ Cường độ điện trườ ại điể ằm ngoài quả ầu đặc bán kính ng t m N n c R
cách tâm khoảng r:
2
0
.
4
N
q
Eπ¸¸r
ý
( )r Rþ
▪ Cường độ điện trườ ại điể đặc bán kính ng t m M nằm trong ống trụ R
cách trục khoảng r:
2
0
.
2
M
»r
Eπ¸¸R
ý
( )r Rü
▪ Cường độ điện trườ ại điể ằm ngoài ố đặc bán kính ng t m N n ng trụ R
cách tâm khoảng r:
0
.
2
N
»
Eπ¸¸r
ý
( )r Rþ
T ng h p qu c u r ng hay tr r c c hay tr c. Ch ổng quát cho trườ ỗng tương tự như quả ầu đặ đặ khác
điện trường bên trong chúng bằng 0.
▪ Trườ ng hợp 2 m t c t trầu đồng tâm (2 mặ ng trsong song đồ ục)  m: xem xét vị trí điể
Điể m n t cằm ngoài mặ u (tr ) trong, n m trong m t c u (trụ) ngoài  Ch m t c . ầu trong gây ra E
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
2
q "
" A
r
" M
r
R
" N
q
" A
" B
rA
rB
" Q
" A
" A
rA
rB
" A
h
R
Q
α
" q
" q
Điể m n m trong c 2 m t  = 0. E
Điểm n 2 mằm ngoài cả ặt  C 2 m ặt đều gây ra E ng ch t E. Áp dụng nguyên lý chồ
3. : Đißn thế. Hi n thßu điß ế
Quy t c chung:
.
B
A
r
AB r
V Er
dV Edr
U Edr
üý
ÿ
ÿý
ý
ÿý
ÿ
þ
(Điện trường đều).
▪ Điệ ế n th m tdo điện tích điể q gây ra i A:
ø ù
0
.
4
A
q
V Er
π¸ ¸r
ýý
▪ Điệ ế n th do m t c u r ng bán kính R gây ra tại điểm:
Bên trong mặt cầu (M): 0. VM =
Bên ngoài mặ , cách tâm mặ ầu đoạt cầu (N) t c n : r
ø ù
0
.
4
N
q
V Er
π¸ ¸r
ýý
(coi như điện tích điểm).
Sát mặ ầu (do không xác đinh được trên mặt c t cầu):
ø ù
0
.
4
q
V Er
π¸ ¸r
ýý
▪ Hiệu điệ ầu đồng tâm, mang điệ ằng nhau, trái dấn thế giữa hai mặt c n b u:
2 1
1 2
0 1 2
( ) .
4
Q R R
U V V π¸ ¸R R
ý ý
▪ Hiệu điệ ục, mang điệ ằng nhau, trái dấn thế giữa hai mặt trụ đồng tr n b u:
2
1 2
0 1
ln .
2
»R
U V V π¸ ¸ R
ý ý
 Ch y gi a ếu dùng để liên hệ U và
, , , . σ ρ
4. Công. Năng lượng.
Quy t c chung:
2
1
.
r
r
A qU
dA q dU qEdr
A q Edr
üý
ÿ
ÿýý
ý
ÿý
ÿ
þ
▪ Công mà lực điện trườ ện khi điện tích ển trong nó:ng thực hi di chuyq
Dây dẫn thẳng:
0
ln .
2
B
A
rB
rA
»r
A q Edr q π¸ ¸ r
ýý
Điện tích điểm:
0
1 1 .
4
B
A
r
rA B
qQ
A q Edr π¸ ¸ r r
öö
ý ý
÷÷
øø
Trên trục vòng dây:
ø ù
3
2 2 2
0
.
4
h h
Qr
A q Edr q dr
π¸ ¸ R r

ýý

5.Dạng bài tÁ ất đißn môi:p hai quả cầu gißng nhau treo trong ch
Kh a m i qu cối lượng riêng củ ầu để góc lệch trong điệ môi và không khí là như nhau là:n
1.
1
¸ρ
ρ¸
ý
Trong đó:
1
ρ
là khối lượng riêng của điện môi,
¸
là hằ điện môing số .
6. D do: ạng toán hạt mang đißn rơi tự
H i v n t c ạt mang điện rơi tự do trong không khí vớ
1
v
i v n t c , khi có điện trường rơi vớ
2
v
Khi đó điện tích q của hạt:
2
1
1 .
mg v
qE v
öö
ý
÷÷
øø
7. Một sß c dcông thứ ạng p bài tÁ khác:
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
3
" q
R
Q
" A
R
h
" A
R
h
q
R
R1
R2
R1
h
C1
C
2
Cn
C1
C2
Cn
R
h
" A
" B
rA
rB
▪ Lực gây ra tại tâm nửa vòng xuyế mang điện tích n Q bán kính R:
2 2
0
.
2
qQ
¸ ¸R
ý
▪ Điện trường trên trục đĩa tròn bán kính R bị : khoét 1 lỗ bán kính r
2
02
.
2 1
σ
E
r
¸¸ R
ý
▪ Điện trường cách thanh kim loại (dây) dài hữ ạn trên trung trự ủa thanh (dây), cách thanh (dây) u h c c
đoạn h, cách đầu mút của thanh (dây) đoạn R:
0
.
4
q
Eπ¸ ¸hR
ý
CHƯƠNG II. VẬT DẪN – TỤ ĐIỆN
1. n dung: Điß
Công thức chung:
.
Q
CU
ý
▪ Tụ ph ng:
0.
¸ ¸S
Cd
ý
v i : di i b n t , : kho a hai b n t S ện tích mỗ d ảng cách giữ ụ.
▪ Tụ c u:
Tụ cầu 1 mặt:
0
4 .Cπ¸ ¸Rý
v i t c u. R: bán kính mặ
Tụ cầu 2 mặt:
2 1
0
2 1
4 .
R R
Cπ¸ ¸ R R
ý
v i t c R1,R2: bán kính hai mặ ầu.
▪ Tụ tr :
0
2
1
2.
ln
π¸ ¸h
CR
R
ýöö
÷÷
øø
v i chi u cao t , t tr h: R1,R2: Bán kính hai mặ ụ.
2. M n: ắc ghép tụ điß
▪ Mắ ếc n i ti p:
1
1 2
1 1 1 1 1
... .
n
i
n i
C C C C C
ý
ý ý õ
▪ Mắc song song:
1 2
1
... . .
n
n i
i
C C C C C
ý
ý ý õ
3. i t n: Các công thức liên quan tớ điß
▪ Lực tương tác giữa hai bản tụ:
.
W
Fd
ý
ng trong t : Điện trườ
0 0
1
. .
σq
¸ S ¸ ¸
ýý
4. D ng electron chuy ng trong t c u (tr ): bài tÁp tính công ển độ
▪ Xét tụ điện có
1 2
,R R
a hai m t, hi n th . electron chuy ng t m là các bán kính củ ệu điệ ế U ển độ hai điể
trong t t i c) c a t A B có khoảng cách so với tâm (trụ tương ứng là
, ( )
A B B A
r r r rþ
Tụ trụ:
Công của electron
2
1
ln
ln
A
B
r
eU r
AR
R
öö
÷÷
øø
ýöö
÷÷
øø
, v n t c c a : electron
2
1
2 ln
.
ln
A
B
r
eU r
vR
mR
öö
÷÷
øø
ýöö
÷÷
øø
,
19 31
1,6.10 , 9,1.10e C m kg

ýý
Chứng minh:
0
2
e
»
dA q Edx eEdx e dx
π¸ ¸x
ý ý ý
0 0
2 2
1 1
2 2
ln ln
π¸ ¸l q »l π¸ ¸U
U U
R R
R R
ý ý ý ý
ö ö ö ö
÷ ÷ ÷ ÷
ø ø ø ø
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
4
R1
R2
rB
" A
" B
2 2
1 1
ln
.
ln ln
B B
A A
A
r r B
r r
r
eU r
U
A dA e dx
R R
xR R
öö
÷÷
øø
ý ý ý
ö ö ö ö
÷ ÷ ÷ ÷
ø ø ø ø

Lại có
2
2
1
2 ln
.
2ln
A
B
r
eU r
mv
A v R
mR
öö
÷÷
øø
ý ý öö
÷÷
øø
Tụ cầu:
Công của electron
1 2
2 1
( )
( )
A B
A B
eUR R r r
AR R r r
ý , v n t c c a : electron
1 2
2 1
2 ( )
m( )
A B
A B
eUR R r r
vR R r r
ý
,
19 31
1,6.10 , 9,1.10e C m kg

ýý
Chứng minh:
2
0
4
e
q
dA q Edx eEdx e dx
π¸ ¸x
ý ý ý
0 1 2 0 1 2
2 1 2 1
4 4π¸ ¸R R q π¸ ¸R R U
C q
R R U R R
ý ý ý

1 2 1 2
2
2 1 2 1
( ) .
( ) ( )
B B
A A
r r A B
r r A B
R R U eUR R r r
A dA e dx
R R x R R r r
ý ý ý


Lại có
2
1 2
2 1
2 ( ).
2 m( )
A B
A B
mv eUR R r r
A v R R r r
ý ý
5. D ng: ạng toán năng lượ
▪ M ng: ật độ năng lượng điện trườ
2
0
w .
2 2
¸ ¸E ED
ýý
ng c a t n ph ng: Năng lượ điệ
2 2 2 2
0 0 0
0
W . S.D .
2 2 2 2
V
¸ ¸E ¸ ¸SU ¸ ¸E Sd σ Sd
wV w dV d¸¸
ý ý ý ý ý ý
(còn gọi là công cần thiết dịch chuyển 2 bản tụ lại gần nhau).
ng c a t i t ): Năng lượ điện (dùng chung mọ
2 2
W .
2 2 2
QU CU Q
C
ý ý ý
ng v t d n: Năng lượ
2 2
W .
2 2 2
QV CV Q
C
ý ý ý
▪ Năng lượng điện trường bên trong quả ầu điện môi c
¸
n nh : tích điệ Q, bán kí R
2
0
W40
Q
π¸ ¸R
ý
Chứng minh:
2 2
02 4 2 2
0
6
0 0
0
3
0
1
W ; 4
2W . .
8 40 10
1
4
R
R
¸ ¸E dV dV πr dr Q r Q Q
dr k
π¸ ¸R π¸ ¸R ¸R
Qr
Eπ¸ ¸ R
üýý
ÿ
ÿ ý ý ý
ý
ÿý
ÿ
þ

▪ Năng lượng điện trườ bên ngoài quả ầu điện môi ng c
¸
n nh : tích điệ Q, bán kí R
2
0
W8
Q
π¸ ¸R
ý
Chứng minh:
2 2
02 2 2
2
0 0
2
0
1
W ; 4
2W . .
8 8 2
1
4
R
R
¸ ¸E dV dV πr dr Q Q Q
dr k
π¸ ¸r π¸ ¸R ¸R
Q
Eπ¸ ¸ r


üýý
ÿ
ÿ ý ý ý
ý
ÿý
ÿ
þ

6. D n m t n a ch ạng toán tụ điß ứa đißn môi, nửa còn lại không:
▪ Tụ cầu:
0 2 1
0
2 1
2 ( 1) 1 C ( 1).
2
π¸ ¸ R R
R R
ý ý
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
5
d
d’
S
" A
I
r
I
h
" M
A "
" A
R
I
R
" A
" B
Trong đó
0
C
n dung c a t ng v n là điệ điện bình thườ ới kích thước tương đương và không chứa điệ
môi.
▪ Tụ trụ:
0
0
2
1
( 1) 1 C ( 1).
2
ln
π¸ ¸ l
R
R
ý ý
öö
÷÷
øø
Trong đó
0
C
n dung c a t ng v n là điệ điện bình thườ ới kích thước tương đương và không chứa điệ
môi, là chiềl u cao của tụ.
CHƯƠNG I I. ĐIỆN MÔII
1. Liên hß ữa vector cường độ đißn trường và vector điß gi n cảm:
Vector c m n c m): ứng điện (điệ
02
| | .
4
q
¸E D πr
ý ý
2. Định lý Ostrogradski – Gauss trong đißn môi, vector phân cực đißn môi:
▪ Công thức OG:
1
Φ
n
e
i
S
ý
ý õ
▪ Vector phân cực điện môi:
0
Pχ¸ Eý
;
0
E Pý v i
1¸χý , χ
: h s phân cực điện môi.
3. MÁt độ đißn tích liên kế t:
0 0 0
' ( 1) ( 1) .
n n
U
σ P χ¸ E ¸ ¸ E ¸ ¸ d
ý ý ý ý
Trong đó:
,
n n
P E
u clà hình chiế ủa vector phân cực điện môi và vector cường độ điện trường lên
phương pháp tuyến ngoài củ ặt có điện tích xuấa m t hiện.
4. D ạng toán đặ ấm đißn môi vào giữ ẳng đißt t a tụ đißn ph n dung C:
0
'
(1 ) '
¸ ¸S
C C
¸d ¸ d
ýþ

Trong đó: ảng cách giữ dày tấm điện môi.d: kho a hai bản tụ điện, : bd’
CHƯƠNG IV. TỪ TRƯỜNG
1. D ạng bài tÁp tìm cả B, cường độm ứng từ từ trường H:
▪ Tại điểm A cách dây dẫ ẳng dài đoạn th n : r
0 1 2
1 2
0
. (cos cos )
4.
(cos cos )
4
¼ ¼ I θ θ
Bπr
B I θθ
¼ πr
üý
ÿ
ÿ
ý
ÿýý
ÿ
þ
n: Dây dài vô hạ
10
2.
0..
2 2
θ¼ ¼ I I
B H
θπ πr πr
ý
ü ý ý
ýý
þ
▪ Vòng dây tròn bán kính R:
Tại điểm A là tâm của vòng dây:
0
0
.
2.
2
¼ ¼ I
BR
B I
¼ R
üý
ÿ
ÿ
ý
ÿýý
ÿ
þ
N ửa vòng dây:
0
0
.1
'2 4 .
1 '
'2 4
¼ ¼ I
B B R
B I
H H ¼ ¼ R
üýý
ÿ
ÿ
ý
ÿý ý ý
ÿ
þ
Tại điể ằm trên trụ ủa dây dẫm M n c c n:
ø ù
ø ù
2
0
3
2 2 2
2
3
2 2 2
0
.
2.
2
¼ ¼ IR
B
R h
B IR
H¼¼ R h
üý
ÿ
ÿ
ÿ
ý
ÿýý
ÿ
ÿ
þ
N ửa vòng dây:
ø ù
ø ù
2
0
3
2 2 2
2
3
2 2 2
0
.1
'24.
1 '
'24
¼ ¼ IR
B B
R h
B IR
H H ¼¼ R h
üýý
ÿ
ÿ
ÿ
ý
ÿý ý ý
ÿ
ÿ
þ
▪ Dây dẫn điện đặ ạng hình trụ bán kính R.c d
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
6
I
r
a
b
a
▪ Tại điể ằm bên trong dây dẫm A n n:
( )
A
r Rü
0
2.
2
A
¼ ¼Ir
BπR
ý
▪ Tại điể ằm bên ngoài dây dẫm B n n: ( )
B
r Rþ
0.
2
A
¼ ¼I
Bπr
ý
2. D ạng toán hạt mang điß ển độn chuy ng trong từ trường B:
▪ Lực Lorentz:
L
F qv Bý
.sin
n
F qv B qvB ³ýý
,
▪ Vận tốc:
sin
n
v v ³ý
Nếu là electron:
. .sin
n
F ev B evB ³ýý . Trong đó ển độv: vận tốc chuy ng của hạt,
( ; )³ v Bý
là góc
hợp b a h ng cởi phương bay củ ạt và hướ ủa từ trường.
▪ Bán kính quỹ đạo:
Dạng chuy ng s c tển động tròn đều: Khi điện tích bay vuông góc với đườ ừ (
2
π
³ý
):
mv
RqB
ý
Dạng xoắn p v ng s c tốc: Khi điện tích bay phương hợ ới đườ ừ góc
³ :
sinmv ³
RqB
ý
Bước xo n c:
1
1
2 2 cosπmv πmv ³
h v T qB qB
ý ý ý Chu k :
2hπm
Tv qB
ýý ho c:
2 2π πR
Tωv
ýý
▪ Liên hệ ữa B và E khi electron không lệ gi ch khỏi quỹ đạo:
.
E
Bv
ý
3. T thông, khung dây, vòng dây:
▪ Từ thông:
Φ
S
BS BdSýý
▪ Từ n thông dây dẫn mang điệ I1 gây ra cho khung dây
a b
n : đặt cách dây đoạ r
0 1 0 1
Φ Φ ln .
2 2
r a
r
¼ ¼I bdx ¼ ¼I b r a
πx π r
öö
ý ý ÷÷
øø
▪ Trường hợp thanh kim lo ại có chiều dài quét trong từa trường do dây dẫn mang điện gây ra thì ta coi
vùng mà thanh quét được là một khung hình chữ (cùng hình minh họa trên), khi đó: nhật
0 1 0 1
Φ Φ ln .
2 2
r a
r
¼ ¼I bdx ¼ ¼I b r a
πx π r
öö
ý ý ÷÷
øø
d i c a thanh Trong đó: : làb độ sau khi thanh quét
được.
▪ Công củ khi cho khung dây a lực từ a b quay: n xu t hi n Khi đó trong khung dây cầ ện dòng điệ
2
( )I
ø ù
0 1 2
2 2 2 1
.ΔΦ Φ Φ ln .
¼ ¼I I b r a
A I I A πr
öö
ý ý ý ÷÷
øø
4. D ạng toán vòng xuyến đặt trong từ trường:
Vòng xuyến bán kính , mang dòng điện có cường độR . I
L c t ng: tác dụ
BIl
F BIR π
ýý , Trong đó lπRý n. là độ dài vòng xuyế
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
7
S
CHƯƠNG ỨNG ĐIỆV. CẢM N TỪ
1. Bi ểu th c c a su ng c ất đißn độ ảm ng t cứng và suất đißn độ ảm:
Φ;
c tc
d dI
E E L
dt dt
ý ý
; Trong đó:
Φ
LI
ý
c g t c m hay h s t c m. đượ ọi là độ
2. Cu ộn dây tự cảm:
▪ Suất điện động tự cảm:
.
tc
dI
E L dt
ý
;
▪ Từ i qua cuthông gử ộn dây: Φ.L Iý
▪ Năng lượ ộn dây: ng từ trường trong lòng cu
2
1
W .
2LIý
▪ Mật độ năng lượ ng từ trường:
2
0
W 1
w .
2
B
V¼¼
ýý
Chứng minh:
Ta có:
2
22
2 2 02
02
02
1
1 1
W2
W 1
2 2 2
N S
¼ ¼ I
N S
LI ¼ ¼ I lN
¼ I
lV lS l
V lS
öö
üöö ÷÷
ýý
ÿ÷÷ øø
ý ý ý
ýøø
ÿý
þ
Mà:
0
N
¼ I
l
ý
2
0
1
w .
2
B
¼¼
ý
(Trong = ). ống dây: B constain
▪ Năng lượ trường trong không gian:ng từ
1
W2V
BHdVý
Chứng minh:
Ta chia nh , trong m i = không gian V càn tính thành các thể tích vô cùng nhỏ dV dV thì B constain.
2 2
0 0
0
1 1
W W W
2 2 1
W .
2
V
V V
V
V
B B
d wdV dV d dV
¼ ¼ ¼ ¼ BHdV
B
H¼¼
ü
ý ý ý ý ÿ
ÿý
ý
ÿ
ýÿ
þ

3. Þng dây quay trong từ trường:
Các đai lượ ến thiên:ng bi
ø ù
ø ù
Φ cos
.
Φsin cos 2
BS ωt
E BSω ωt BSω ωt
dt
ýü
ÿ
ýöö
ý ý ý
÷÷ÿøø
þ
▪ Từ thông cực đại:
0
Φ.BSý
▪ Suất điện độ ực đạng cảm ứng c i:
0.E Bý
4. Hß sß t c ảm c a ßng dây:
2
0
N
¼ S
l
ý ng, t di n ngang c a ng. ; Trong đó: N là số vòng dây, l là chiều dài ố S là tiế
Chứng minh:
22
0
0
0
Φ
.
NBS
¼N IS N
I I ¼ S
¼ ¼NI lI l
Bl
üýý
ÿ
ÿ ý ý
ý
ÿý
ÿ
þ
5. Bài toán thanh d¿ ển động vuông góc trong từn chuy trường:
Khi đó: suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh:
c
E Blvý
Trong đó: là chiều dài củ là tốc độ ển độl a thanh, v chuy ng của thanh trong từ trường . B
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
8
6. Mạch t c ảm:
Ban đầ ổn đị ện dòng điệu mạch nh, xuất hi n
0
I
ch y trong m ch. Khi ng a m ch ắt khóa K củ
▪ Dòng điệ còn lạn I i sau thời gian : t
0.
R r t
L
I I e
öö
÷÷
øø
ý
▪ Nhiệt lượ ỏa ra trên điệng t n trở:
2
0.
t
Q RI dtý
▪ Toàn bộ ệt lượ nhi ng:
2
0.Q RI dt

ý
CHƯƠNG TRƯỜNG ĐIỆVI. N TỪ
1. Hß phương trình Maxwell:
▪ Phương trình Maxwell – Faraday:
( ) .
C S
Bd S
dt
B
rot E t
ü
ÿ
ÿ
ý
ÿý
ÿö
þ
Nội dung: T ng bi trườ ến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy.
▪ Phương trình Maxwell – Ampère:
( ) .
C S
d S
t
rotH j t
üö
ÿ ÷
ö
ÿøø
ý
ÿ
ý
ÿö
þ
Nội dung: Điện trườ ến thiên theo thờng bi i gian sinh ra từ trường.
▪ Phương trình Ostrogradski – Gauss đố ới điện trườ i v ng:
.
S V
divD ρ
ü
ÿ
ý
ÿý
þ
Nội dung: Điện thông gử ặt kín bấ điện tích i qua một m t kỳ bằng tổng số
trong đó.
Trong đó:
ρ
n kh i. là mật độ điệ
▪ Phương trình Ostrogradski – Gauss đố i với từ trường:
.
0
S
divB
ü
ÿ
ý
ÿý
þ
Nội dung: Đường s c t a t là đường khép kín (tính bảo toàn củ thông).
▪ Nếu môi trường đồ ất và đẳng hướng thì trường điệ còn nêu lên tính chất điện và từng ch n từ :
0
0
B H.
¸E
¼¼
jσE
üý
ÿ
ÿý
ý
ÿý
ÿ
þ
Nội dung: Các tính chất điện và từ trường điệ của n từ.
Trong đó:
σ
n d n su t c ng (ph thu n ch t v t là điệ ủa môi trườ ộc vào bả
dẫn).
2. Liên hß Át độ dòng điß giữa m n dịch
d
( j )
n d n và mÁt độ dòng điß ¿
( j ) :
n d ch: Dòng điệ
.
d d
I j Sý
n d n: Dòng điệ .I j Sý , a b n t . Trong đó: S là diện tích củ
3. Vector m Át độ dòng đißn tích:
Trong lòng tụ có điện trườ ng
( )E E tý :
Vector m n d ch: ật độ dòng điệ
0.
d
E
j¸¸
t t
ö
ýý
öö
Vector m n: ật độ dòng điện toàn phầ
0.
tp d
E
j j j σ E ¸ ¸ t
ö
ý ý ö
4. Trường điß và năng lượng đißn từ n từ:
▪ Mật độ năng lượng trường điệ ật độ năng lượ ủa điên trường và từ n từ bằng tổng m ng c trường:
ø ù ø ù
2 2
0 0
1 1
w .
2 2
e m
w w ¸ ¸E ¼ ¼H DE BHý ý ý
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt
PH1120 VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
9
▪ Năng lượ g trường điên từn :
ø ù
ø ù
2 2
0 0
1 1
W w .
2 2
V V V
dV ¸ ¸E ¼ ¼H dV DE BH dVý ý ý
CHƯƠNG DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆVII. N TỪ
1. Mạch dao động:
▪ Các đạ ến thiên: i lượng bi
ø ù
0
0 max 0 0
cos
cos 2
Q Q ωt
Q
UC
dQ π
I Q ω ωt I I Q ω
dt
ü
ÿý
ÿ
ÿý
ý
ÿ
ÿöö
ý ý ý ý
÷÷ÿøø
þ
▪ T cần số góc ộng hưởng:
0
1
ωLC
ý , chu k :
0
22 .π
LC
ω
ýý
2. Năng lượng:
▪ Năng lượ ống dây: ng từ trường trong
2
1
W2
BLIý
▪ Năng lượng điện trường trong tụ điện:
2
2
1 1 1
W .
2 2 2
E
Q
CU QU C
ý ý ý
▪ Năng lượng điệ toàn phần từ n:
W W W .
B E
ý
3. Dao động đißn từ tắt dần:
▪ Phương trình dao động điện từ tắt dần:
ø ù
0cos .
³t
I I e ωt φ
ý
Trong đó:
2
R
³L
ý c g s t t d n c ng. đượ ọi là hệ ủa dao độ
▪ Tần số góc:
2
2 2
0
1.
2
R
ω ω ³ LC L
öö
ý ý ÷÷
øø
Chu k :
2
2 2 .
1
2
ππ
TωR
LC L
ýý
öö
÷÷
øø
▪ Giảm lượng loga:
.· ³Tý
▪ Th iời gian để biên độ ảm còn lạ gi
(%)´
:
ln 100 .
2
´
öö
÷÷
øø
ý
4. Dao động đißn từ cưỡng bức:
▪ Phương trình dao động điện từ cưỡng bức:
ø ù
0cos Ω.I I t φý
Trong đó:
0
02
2
.
1
Ω
Ω
ξ
I
R L C
ý
öö

÷÷
øø
φ
u c ng, v ilà pha ban đầ ủa dao độ
1
Ω
Ω
cot
LC
φR
ý
.
▪ Tần số ng: góc cộng hưở
0
1
Ω.
ch ωLC
ýý
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt

Preview text:

PH1120
VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
CÔNG THỨC VẬT LÝ ĐẠI CƯƠNG II (PH1120)
CHƯƠNG I. TRƯỜNG TĨNH ĐIỆN 1. L Coulomb gi ực tương tác ữa 2 đißn tích:
ý |ý q | q | k | q | q |. với Fπ¸¸r ¸r 1 2 1 2 4 2 2 0 ý C ý ý 1 ý Nm 2 2 ¸ 8,86.10 ;¼ 4 . π10 H / ; mk 9.10 12 7 9 Nm 4 0 π¸ C 2 0 2
2. Đißn trường: Vector cườ ng độ đißn trường: 0
▪ Cường độ điện trườ
ng tại 1điểm cách điện tích điểm (cầu rỗng) mang điện: " M " N r ý ýý | q | k | q |. Eq Eπ¸¸r ¸r 4 R 2 2 ▪ Cường độ 0
điện trường gây bởi 1 sợi dây thẳng (trụ rỗng)
dài vô hạn mang điện đều tại 1 điểm cách dây khoảng r: ýý »
2.k» với : mật độ điện dài của dây. Eπ¸¸r ¸r » " A 2 q A r A ▪ Cư 0
ờng độ điện trường gây
bởi 1 mặt phẳng mang điện r
đều tại mọi điểm xung quanh mặt đề ằ u b ng: ý σ
: mật độ điện tích mặt. E¸¸ . σ 2 ▪ Cư 0 ờng độ điện trườ
ng tại điểm nằm trên trục mặt phẳng đĩa tròn bán kính R mang điện cách tâm đĩa q öö ÷÷ h khoảng h: ý σ ÷÷ 1 E¸¸ 1 ÷ R ÷ . " A " B 21 ÷÷ A 2 0 øø h h2
▪ Cường độ điện trườ
ng tại điểm nằm trên trục vòng dây tròn R R ý ø ù q tích điện bán kính q
R, cách tâm vòng khoảng : h qh E . B 4π¸¸ . 3 R h 2 2 2 0
▪ Cường độ điện trườ
ng tại điểm M nằm trong quả cầu đặc bán kính R cách tâm khoảng r: ý qr (r ü R) " N Eπ¸¸R . " M r 4 M 3
▪ Cường độ điện trườ ng tại điểm N n 0
ằm ngoài quả cầu đặc bán kính R R cách tâm khoảng r: ý q (r þ ) R Eπ¸¸r . 4 N 2
▪ Cường độ điện trườ ng tại điểm M nằ 0
m trong ống trụ đặc bán kính R cách trục khoảng r: ý »r (r ü R) R Eπ¸¸R . 2 M 2
▪ Cường độ điện trườ ng tại điểm N n 0
ằm ngoài ống trụ đặc bá n kính R M " r " N cách tâm khoảng r: ý » (r þ ) R Eπ¸¸r . 2 N
Tổng quát cho trường hợp quả cầu rỗ 0 ng hay tr r
ụ ỗng tương tự như quả cầu đặc hay tr ụ đặc. Chỉ khác
điện trường bên trong chúng bằng 0.
▪ Trường hợp 2 mặt cầu đồng tâm (2 mặt trụ song song đồng trục) xem xét vị trí điểm:
✓ Điểm nằm ngoài mặt cầu (trụ) trong, nằm trong mặt cầu (trụ) ngoài Chỉ mặt cầu trong gây ra E. 1 CuuDuongThanCong.com
https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
✓ Điểm nằm trong cả 2 mặt E = 0.
✓ Điểm nằm ngoài cả 2 mặt Cả 2 mặt đều gây ra E Áp dụng nguyên lý chồng chất E.
3. Đißn thế. Hißu đißn thế: üý " A V ÿ Er r ÿý Quy tắc chung: d ý V Edr . (Điện trường đều). q " ÿý rB U ÿþ ABErdr A
▪ Điện thế do điện tích điểm q gây ra tại A: q ýý " N V Er A ø ù . " M r 4 π 0¸¸r R
▪ Điện thế do mặt cầu rỗng bán kính R gây ra tại điểm: q
✓ Bên trong mặt cầu (M): VM = 0.
✓ Bên ngoài mặt cầu (N) , cách tâm mặt cầu đoạn r: q V Er ýý
(coi như điện tích điểm). N ø ù . 4π¸0¸r
✓ Sát mặt cầu (do không xác đinh được trên mặt cầu): q V Eýrý ø ù . 4π¸0¸r
▪ Hiệu điện thế giữa hai mặt cầu đồng tâm, mang điệ ằng nhau, trái dấ n b u: Q (R 2 1 R ) . U V ý ý 1 V2 π¸ ¸R R 4 0 1 2
▪ Hiệu điện thế giữa hai mặt trụ đồng trục, mang điệ ằng nhau, trái dấ n b u: »R 2 U V ý ý 1 V2 π¸ ¸ ln R . 2 0 1 Ch y
ủ ếu dùng để liên hệ giữa U và q ,» ,σ ,ρ . 4. Công. Năng lượng. üý ÿA qU ÿýý Quy tắc chung: d ý A . q dU qEdr ÿý 2 r " A ÿA q Edr þ r rA 1
▪ Công mà lực điện trường thực hiện khi điện tích di chuy q ển trong nó: rB rB »r B " B ✓ Dây dẫn thẳng: Aý q ý Edr q π¸ ¸ lnr . A rA 2 0 " A rA " Q öö ✓ B r qQ 1 1 . Điện tích điểm: A q ý ý Edr π¸ ¸ r ÷÷ r rB A rA B 4 0 øø " A " A Qr ýý h
✓ Trên trục vòng dây: A q Edr q dr . h h 4π¸ ¸ øR ù 3 2 2 2 0 r R Q
5.Dạng bài tÁp hai quả cầu gißng nhau treo trong chất đißn môi: α
Khối lượng riêng của m i qu ỗ
ả cầu để góc lệch trong điệ môi và không khí là như nhau là: n ¸ρ ρ¸ý 1. Trong đó: ng số . 1 1
ρ là khối lượng riêng của điện môi, ¸ là hằ điện môi
6. Dạng toán hạt mang đißn rơi tự do:
Hạt mang điện rơi tự do trong không khí với vận t c ố
, khi có điện trường rơi vớ ậ ố 1 v i v n t c 2v " q öö " q mg v
Khi đó điện tích q của hạt: 2 qEý v 1 ÷÷ . øø 1
7. Một sß công thức dạng bài tÁp khác: 2
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
▪ Lực gây ra tại tâm nửa vòng xuyế mang điện tích n Q bán kính R: qQ Fπý¸ ¸R . 2 2 R 2 0 " q σ Q
▪ Điện trường trên trục đĩa tròn bán kính R bị khoét 1 lỗ bán kính r: E ý . 2 r 2¸¸ R 02 1
▪ Điện trường cách thanh kim loại (dây) dài hữ ạn trên trung trự u h
c của thanh (dây), cách thanh (dây)
đoạn h, cách đầu mút của thanh (dây) đoạn R: q Eπ¸ý ¸hR . " A " A 4 0 h R R h
CHƯƠNG II. VẬT DẪN – TỤ ĐIỆN 1. Đi n dung: ß q Q Công thức chung: CUý . ¸ ¸S ▪ Tụ ẳ ph ng: Cdý 0.
với S: diện tích mỗi bản t , ụ : kho d
ảng cách giữa hai bản tụ. ▪ Tụ cầu: R ✓ Tụ cầu 1 mýặt: Cπ¸ ¸R 4 .
với R: bán kính mặt cầu. 0 ✓ Tụ cầu 2 mặt: 2 R 1R Cπ¸ý 4¸ .R R
với R1,R2: bán kính hai mặt cầu. 0 R2 2 1 R1 ▪ Tụ trụ: 2.π¸ 0¸h CRýöö với h: chiều cao t ,
ụ R1,R2: Bán kính hai mặt trụ. h R1 2 ln÷÷ øø 1 R 2. M ắc ghép tụ đißn: 1 1 1 1 1n C1 C C 2 n C1 ▪ Mắc nối tiếp: ý ... . ý õ C C 1 2C C C n i i 1 ý C2 n ▪ Mắc song song: C C ý õ 1 2C ... .C ý.C n i i 1 ý Cn
3. Các công thức liên quan tới t ụ đißn: W σq
▪ Lực tương tác giữa hai bản tụ: 1 Fdý . Điện trường trong t : ụ E¸ ¸ ýý S ¸ ¸. . 0 0
4. Dạng bài tÁp tính công electron chuyển động trong t c ụ ầu (tr ): ụ ▪ Xét tụ điện có là các bán kính củ ặ ệu điệ ế U ển độ ừ hai điể 1 R 2,R a hai m t, hi n th . electron chuy ng t m trong t
ụ A tới B có khoảng cách so với tâm (trục) c a t ủ
ụ tương ứng là r ,r (r þ r ) A B B A ➢ Tụ trụ: örö örö eU ln A r ÷÷ 2 l e n A U r ÷÷ Công của electron ø B ø øø ARýöö , vận t c c ố a ủ electron: B vRýöö . , 2 ln÷÷ 2 mln R ÷÷ ø R ø 1 øø 1 h R rA 19 31 ýý " A rB e 1,6.10C,m 9,1.10 kg " B Chứng minh: » 2 2 π¸ ¸l q »l π¸ ¸U dAý q Edx e ý Edx e ý dx Mà 0 0 C»ý ý ý ý e 2π¸ ö ö ö ö 0¸x R R U U 2 2 ln ln ÷ ÷ ÷ ÷ ø 1 R ø 1R ø ø 3
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN örö örö eU ln A r ÷÷ 2 l e n A U r ÷÷ 2 B r rB B U øø mv øø A d ý A ý e dx ý . Lại có B A vý ý R öö . A r rA ö ö ö ö 2ln 2 R 2R xln R ln R ÷ ÷ ÷ ÷ 2 mR ÷÷ ø 1 ø 1 ø ø øø 1 ➢ Tụ cầu: Công của electron eU 1 R 2R ( )r r 2eUR R ( )r r A B ARý R r r , vận t c c ố a ủ electron: 1 2 A B vRý R r r , ( 2 ) 1 A B m( )2 1 A B 19 31 ýý R2 e 1,6.10C,m 9,1.10 kg Chứng minh: R1 " A πq¸ ¸R R q 4 4π¸ ¸R R U rB dAý ý ý Mà 0 1 2 0 1 2 ý ý ý e q Edx eEdx e dx C q 2 " B 4π¸0¸x 2 R 1R U 2 1 R R 2 mv eUR R r r B r B r A B 1 R 2R U e 1 U 2 R R( r r ) . 2 ( ) . A d ý A ý e dx ý Lại có 1 2 A B A ý v ý R R r r 2 A r rA ( ) A B 2 R 1R x ( ) 2 1 R R r r 2 m( 2) 1 A B
5. Dạng toán năng lượng: 2 ¸ ¸E ED
▪ Mật độ năng lượng điện trường: 0 w .ýý 2 2 2 2 2 2 ▪ Năng lượng c a t ủ ụ điện phẳng: ¸0¸E ¸ 0¸ 0SU ¸ ¸E Sd σ Sd W .ý w ý V S. w Dý dV ý d¸¸ ý ý . 2 2 2 2 V 0
(còn gọi là công cần thiết dịch chuyển 2 bản tụ lại gần nhau). 2 2 ▪ Năng lượng c a t ủ
ụ điện (dùng chung mọi t ): ụ QU CU Q W .ý ý ý 2 2 2 C 2 2 QV CV Q
▪ Năng lượng vật dẫn: W .ý ý ý 2 2 2 C 2
▪ Năng lượng điện trường bên trong quả cầu điện môi Q
¸ tích điện Q, bán kính R: W40 ý π¸ 0¸R Chứng minh: R üýý 1 2 2 W ÿ ¸ ¸E dV ; 4 02 4 dV 2 πr dr 2 Q r Q Q ÿ ý 2W ý ý .R. 0 ý dr k 6 ÿý 1 Qr 8π¸ ¸R 40 1 π 0 ¸ ¸R ¸R 0 0 0 Eπ¸ ¸ R 3 ÿ 4 þ 0 2
▪ Năng lượng điện trườ bên ngoài quả ng cầu điện môi Q
¸ tích điện Q, bán kính R: W8ý π¸0¸R Chứng minh: üýý 1 2 2 W ÿ ¸ ¸E dV; 4 02 dV 2 2 πr dr Q Q Q ÿ ý 2W ý ý . . R ý dr k 2 ÿý 1 Q 8π¸ ¸r 8 2 π¸ ¸R ¸R R 0 0 Eπ¸ ¸ r 2 ÿþ 4 0 6. Dạng toán tụ đi n m ß t n
ộ ửa chứa đißn môi, nửa còn lại không: 2π¸ (¸ 1)R R 1 C ( 1). ý ý ▪ Tụ cầu: 0 2 1 C¸ 0 R R 2 1 2 4
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN Trong đó là điệ ủ ụ điện bình thườ
ới kích thước tương đương và không chứa điệ 0 C n dung c a t ng v n môi. ▪ Tụ trụ: π¸0(¸ 1)l 1 C ( 1). C¸ý ý 0 öR ö 2 2 ln ÷÷ øø 1 R Trong đó là điệ ủ ụ điện bình thườ
ới kích thước tương đương và không chứa điệ 0 C n dung c a t ng v n môi, l là chiề u cao của tụ. CHƯƠNG III. ĐIỆN MÔI
1. Liên hß giữa vector cường độ đißn trường và vector điß n cảm: | q| .
Vector cảm ứng điện (điện cảm): D¸ ¸ ý ý 0 E2 D πr4
2. Định lý Ostrogradski – Gauss trong đißn môi, vector phân cực đißn môi: n ▪ Công thức OG: Φe ý õ S i 1 ý
▪ Vector phân cực điện môi: ýPχ¸ E ; D ý ¸ E Pý với ¸χ 1 , χ : hệ s ố phân cực điện môi. 0 0
3. MÁt độ đißn tích liên kế t: U σ 'ý P ý χ¸ E ý ¸ ¸ Eý ¸ ¸ d n n 0 ( 1) 0 0 ( 1) . Trong đó: là hình chiế
ủa vector phân cực điện môi và vector cường độ điện trường lên n P ,nE u c
phương pháp tuyến ngoài của mặt có điện tích xuất hiện. d 4. D
ạng toán đặt tấm đißn môi vào giữa tụ điß ẳng điß n ph n dung C: ¸ 0¸S C 'Cýþ S ¸d (1 ¸ )d'
Trong đó: d: khoảng cách giữa hai bản tụ điện, d’: bề dày tấm điện môi. CHƯƠNG IV. TỪ TRƯỜNG d’ 1. D
ạng bài tÁp tìm cảm ứng từ B, cường độ từ trường H:
▪ Tại điểm A cách dây dẫn thẳng dài đoạn r: üý ¼ . ( ¼ cIos θ cos ) 0 1 2 θ Bπr ÿÿ 4. θ ü ¼ý 0. ¼ .I ý I ý Dây dài vô hạn: 10 ýý B H B I (co θ s θ 1 2 cos ) ÿýý θ þ π πr πr 2 2 2. " A H¼ ¼ πr ÿ 4 þ 0 r
▪ Vòng dây tròn bán kính R: I
Tại điểm A là tâm của vòng dây: " M üý ¼ . üýý 1 ¼ . 0 ¼ I ¼ I BR 0 B'2B4 R . h ÿÿ 2. ÿÿ ý Nửa vòng dây: ý R B I ÿýý 1 ' B I ÿý ý ý H¼ ¼ R H '2 4 H ¼ ¼ R A " " A I ÿþ 2 ÿþ I 0 0
Tại điểm M nằm trên trục của dây dẫn: 2 üý 2 üýý 0 ¼ .¼ IR 1 0 ¼ .¼ IR R ÿB ÿB'24 B . 3 ÿ 2 2 2 ÿ 2 ø . Rù 3 2 2 2 h ÿÿ øRùh " B " A ý Nửa vòng dây: ý 2 ÿýý B IR 2 ÿý 1 ' ý ý B IR H¼¼ R h ÿ H '24 H ¼¼ R h 3 ÿ ÿ 2 2 2 2 þ ø ù 3 2 2 2 0 0 ÿþ ø ù
▪ Dây dẫn điện đặc dạng hình trụ bán kính R. 5
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
▪ Tại điểm A nằm bên trong dây dẫn: ¼ ¼Ir ( ) rü R 0 BπR ý A 2 A . 2 ¼ ¼I
▪ Tại điểm B nằm bên ngoài dây dẫn: ( )r þ R Bπrý B 0. A 2 2. D
ạng toán hạt mang đißn chuyển động trong từ trường B: ▪ Lực Lorentz: Fý qv B F ý q ý v B qv . B sin ³ , L n ▪ Vận tốc: v ý v si³n n
Nếu là electron: Fýýev B evB
³ . Trong đó v: vận tốc chuyển động của hạt, ³ ý (v ;B ) là góc n. .sin
hợp bởi phương bay của hạt và hướng của từ trường. ▪ Bán kính quỹ đạo:
➢ Dạng chuyển động tròn đều: Khi điện tích bay vuông góc với đường sức từ ( π ³ý mv ): RqB ý 2 ➢ m s v i³n
Dạng xoắn ốc: Khi điện tích bay phương hợp với đường sức từ góc ³ : RqB ý Bước xoắn c: ố π 2 mv 1 π 2 m c v o ³ s hπm π 2 π 2 R h ý ý ý Chu k : ỳ 2 ýý hoặc: 1 v T qB qB Tv qB Tωv ýý E
▪ Liên hệ giữa B và E khi electron không lệch khỏi quỹ đạo: Bvý . a 3. T
ừ thông, khung dây, vòng dây: r ▪ Từ thông: Φ ýý BS BdS I a S b
▪ Từ thông dây dẫn mang điện I1 gây ra cho khung dây a b đặt cách dây đoạn r: r a ¼ ¼I bdx ¼ ¼I b öö r a 0 1 0 1 Φ ý Φ ý ÷ln ÷ . r 2 2 πx π r øø
▪ Trường hợp thanh kim loại có chiều dài a quét trong từ trường do dây dẫn mang điện gây ra thì ta coi
vùng mà thanh quét được là một khung hình chữ nhật (cùng hình minh họa trên), khi đó: r a ¼ ¼I bdx ¼ ¼I b öö r a 0 1 0 1 Φ ý Φ ý ÷ln ÷ . Trong đó: : là b d độ ời c a thanh ủ sau khi thanh quét r 2 2 πx π r øø được.
▪ Công của lực từ khi cho khung dây
a b quay: Khi đó trong khung dây cần xuất hiện dòng điện (I 2 ) ¼ ¼I I b ö r ö a A Iý .ΔΦ Iý ø ù 0 1 2 ý ÷÷ 2 2 2 Φ 1 Φ A πr ln . øø 4. D
ạng toán vòng xuyến đặt trong từ trường:
Vòng xuyến bán kính R, mang dòng điện có cường độ I. Lực từ tác dụng: BIl F B ý IR ý π , Trong đó l ý πR
là độ dài vòng xuyến. 6
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
CHƯƠNG V. CẢM ỨNG ĐIỆN TỪ 1. Bi ểu thức c a su ủ
ất đißn động cảm ứng và suất đißn động tự cảm: d dI Φ Φ; E ý E Lý ; Trong đó: LIý
được gọi là độ tự cảm hay hệ s t ố ự cảm. c tc dt dt 2. Cu ộn dây tự cảm:
▪ Suất điện động tự cảm: dI E ý L dt ; tc .
▪ Từ thông gửi qua cuộn dây: ý L IΦ.
▪ Năng lượng từ trường trong lòng cuộn dây: 1 2 W .ý 2LI 2 W 1 ▪ Mật độ năng lượ ng từ trường: B w .ýý V¼ 2 ¼ 0 Chứng minh: 2 öö 2 1 N S 2 üöö ÷ 1 ÷ 1 2 2 N S 02 ¼ ¼ I W ÿ÷ 2 ÷ ýý øø LI ¼ ¼ I W 1 lN Ta có: 02 ýøø 2 2 lV lS w ý ¼ ¼ý Il 2ý 02 ÿý V þ lS N 2 Mà: 1 B B¼ ý ý
(Trong ống dây: B = constain). 0 ¼ I w . l 2 ¼¼ 0
▪ Năng lượng từ trường trong không gian: 1 W2V ý BHdV Chứng minh: Ta chia nh
ỏ không gian V càn tính thành các thể tích vô cùng nhỏ dV, trong m i ỗ dV thì B = constain. 2 2 1 1B B ü W d wdV ý ý dV W ý W d ý dVÿ 2 V ¼ ¼ 2 1 0 0 ¼ ¼ ÿ ý BHdV V V ý W . V B 2 ÿ V H¼¼ ýÿ 0 þ
3. Þng dây quay trong từ trường: Φ ü co ý sBS ωt ø ù ÿ
Các đai lượng biến thiên:ýöö dπ . Φsin cos 2 ÿE ø B ý ø Sω ω ý t BSω ø ù ωt ý ÷÷ þ dt ▪ Từ thông cực đạ ý BSi: Φ. 0
▪ Suất điện động cảm ứng cực đạ Eý i: BSω 0. 4. Hß sß tự cảm c a ủ ßng dây: S 2 N L¼ ý
; Trong đó: N là số vòng dây, l là chiều dài ống, S là tiết diện ngang c a ủ ng. ố 0 ¼ S l Chứng minh: üýý Φ NBS L¼ ¼N IS N ÿ 22 ÿ ý ý I I L¼ ¼ 0 S ý 0 . ÿý 0 ¼ ¼NI lI l Bl ÿþ
5. Bài toán thanh d¿n chuyển động vuông góc trong từ trường:
Khi đó: suất điện động cảm ứng xuất hiện trong thanh: Eý Blv c
Trong đó: l là chiều dài củ a thanh, là tốc độ v
chuyển động của thanh trong từ trường B. 7
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN 6. Mạch tự cảm:
Ban đầu mạch ổn định, xuất hiện dòng điện
I chạy trong mạch. Khi ngắt khóa K của mạch 0 ö R ö r t ÷÷ ▪ Dòng điện I còn lạ i sau thời gian t: øø L I ý I0.e
▪ Nhiệt lượng tỏa ra trên điện trở: t 2 0. Qý RI dt
▪ Toàn bộ nhiệt lượng: 2 Q RI d 0t. ý
CHƯƠNG VI. TRƯỜNG ĐIỆN TỪ
1. Hß phương trình Maxwell:
▪ Phương trình Maxwell – Faraday: ü
Nội dung: Từ trường biến thiên theo thời gian sinh ra điện trường xoáy. Bd S ÿ ÿ dt C S ( ) ý . ÿý B rot E t ÿö þ
▪ Phương trình Maxwell – Ampère: üö
Nội dung: Điện trường biến thiên theo thời gian sinh ra từ trường. ÿ ÷ d S ÿøø t ö C S ( ý ) . ÿrotH jý ÿö t þ
▪ Phương trình Ostrogradski – Gauss đố i với điện trường: ü
Nội dung: Điện thông gửi qua một mặt kín bất kỳ bằng tổng số điện tích ÿ ý trong đó. S V .
Trong đó: ρ là mật độ điện kh i. ố d ÿ iý þ vD ρ
▪ Phương trình Ostrogradski – Gauss đố i với từ trường: ü
Nội dung: Đường sức từ là đường khép kín (tính bảo toàn của từ thông). ÿ ýS . d ÿ iý þ vB 0
▪ Nếu môi trường đồng chất và đẳng hướng thì trường điện từ còn nêu lên tính chất điện và từ : üD ý ¸ ¸
Nội dung: Các tính chất điện và từ của trường điện từ. 0 E ÿÿý
Trong đó: σ là điện dẫn suất của môi trường (ph thu ụ ộc vào bản chất vật B ý H. 0 ¼¼ dẫn). ÿý ÿ jσE þ
2. Liên hß giữa mÁt độ dòng điß
n dịch ( j ) và mÁt độ dòng đißn d¿n d ( j ) :
▪ Dòng điện dịch: I ý j .S d d
▪ Dòng điện dẫn: I ý j.S , Trong đó: S a b là diện tích củ ản t . ụ 3. Vector m Át độ dòng đißn tích: ö
Trong lòng tụ có điện trườ ng E E ý E(t ) :
Vector mật độ dòng điện dịch: j¸¸ýý 0 d . ötöt öE
Vector mật độ dòng điện toàn phần: j ý j j σ ý E ¸ ¸ 0. tö tp d
4. Trường đißn từ và năng lượng điß n từ:
▪ Mật độ năng lượng trường điệ
n từ bằng tổng mật độ năng lượ
ng của điên trường và từ trường: 1 w w ý ý ¸ ¸E ¼ ¼H ý DE BH e m ø1 w . ù22 0 0 ø ù 2 2 8
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt PH1120
VIÞN VÀT LÝ KỸ THUÀT - ĐHBKHN
▪ Năng lượng trường điên từ: 1 1 ý W ý w dV ¸ ¸E ø ù 2 2 ¼ ¼H ý dV DE BH dV . 0 0 ø ù 2 2 V V V
CHƯƠNG VII. DAO ĐỘNG VÀ SÓNG ĐIỆN TỪ 1. Mạch dao động: ü Q ÿý Q 0 cosø ωt ù ÿ ÿý
▪ Các đại lượng biến thiên: Q U ý C ÿ ÿöö dQ π ÿI ý ý ý ý øø 0 Q ωcos 2ωt ÷÷ I max 0 I 0 Q ω þ dt
▪ Tần số góc cộng hưởng: 1 22π . ω ýý 0 LC ý , chu k : ỳ Tπ LC 0 ω 2. Năng lượng:
▪ Năng lượng từ trường trong ống dây: 1 2 W ý 2BLI 2 1 1 1
▪ Năng lượng điện trường trong tụ điện: 2 Q W .ý ý ý E CU QU C 2 2 2
▪ Năng lượng điện từ toàn phầ n: W ý W B E W .
3. Dao động đißn từ tắt dần:
▪ Phương trình dao động điện từ tắt dần: ³t I ý I0ceos . øωù t φ Trong đó: R ³Lý được gọi là hệ s t
ố ắt dần của dao động. 2 2 öö ▪ Tần số góc: 2 2 1. R 2ππ 2 . ω ý ω ý ÷÷ Chu k : ỳ ýý 0³ LC L TωR ø2 ø 2 1 öö ÷÷ LC Lø2ø ▪ Giảm lượng loga: · ý ³T . ö ´ ö ln 1 ÷00 ÷ .
▪ Thời gian để biên độ giảm còn lại øø ´(%) : t³ý 2
4. Dao động đißn từ cưỡng bức:
▪ Phương trình dao động điện từ cưỡng b Iý I ức: t φ 0cos øΩ.ù 1 ξ ΩLC Trong đó: 0 I ý là pha ban đầ ủa dao độ ớ Ω 02 . φ u c ng, v i cotφRý . 2 öö 1 R Ω ÷÷L C øø Ω 1
▪ Tần số góc cộng hưởng: Ω.ch ωL ýý 0 C 9
CuuDuongThanCong.com https://fb.com/tailieudientucntt