-
Thông tin
-
Quiz
Tóm tắt lý thuyết trọng tâm - Môn Thị trường và các định chế tài chính - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Định chế tài chính/ Trung gian tài chính/ Định chế tài chính trung gian: Là những tổ chức hoạt động và kinh doanh trong lĩnh vực tài chính, có đặc điểm là cung cấp các dịch vụ tài chính cho các chủ thể trong nền kinh tế. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Thị trường và các định chế tài chính 206 tài liệu
Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Tóm tắt lý thuyết trọng tâm - Môn Thị trường và các định chế tài chính - Đại Học Kinh Tế - Đại học Đà Nẵng
Định chế tài chính/ Trung gian tài chính/ Định chế tài chính trung gian: Là những tổ chức hoạt động và kinh doanh trong lĩnh vực tài chính, có đặc điểm là cung cấp các dịch vụ tài chính cho các chủ thể trong nền kinh tế. Tài liệu giúp bạn tham khảo ôn tập và đạt kết quả cao. Mời bạn đọc đón xem!
Môn: Thị trường và các định chế tài chính 206 tài liệu
Trường: Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng 1.1 K tài liệu
Thông tin:
Tác giả:




















Tài liệu khác của Trường Đại học Kinh tế, Đại học Đà Nẵng
Preview text:
lOMoARcPSD| 50205883
THà TR¯ìNG VÀ CÁC ĐàNH CHÀ TÀI CHÍNH
Ch°¢ng 1: TäNG QUAN HÞ THàNG TÀI CHÍNH
I. Hß tháng tài chính:
- Theo cách tiÁp c¿n dāa vào ph°¢ng thăc thá tr°ång, hß tháng tài chính có thể °āc hiểu
là táng thể các thiÁt chÁ (quy ánh) thá tr°íng (tài chính), ánh chÁ tài chính (trung
gian tài chính/ ánh chÁ tài chính trung gian) và công că tài chính nhằm t¿o thu¿n lāi
cho các giao dách tài chính giÿa các chą thÅ trong nÃn kinh tÁ.
Hai nhóm quan hệ chính trong hệ tháng tài chính:
Quan hß tài chính trực tiÁp: dòng dách chuyển tài chính °āc thāc hiện thông qua thá tr°ång tài chính.
Quan hß tài chính gián tiÁp: dòng dách chuyển tài chính °āc thāc hiện thông qua trung gian tài chính.
II. Thá tr°íng tài chính:
1) Chćc nng cąa thá tr°íng tài chính:
- Công cÿ tài chính: hàng hoá giao dách trên thá tr°ång:
+ Chăc nng dẫn ván. ( °a ván từ ng°åi thừa ván Án ng°åi thiÁu ván) + Chăc nng
khuyÁn khích tiÁt kiệm (gửi tiÃn vào trung gian tài chính) và ầu t° (mua công cÿ tài chính).
+ Chăc nng gia tng thanh khoÁn (việc mua i bán l¿i, dễ dàng chuyển hoá thành tiÃn)
cho các tài sÁn tài chính (sau khi ã thuác quyÃn kiểm soát cāa ai ó). - Thá tr°ång tài
chính óng vai trò quan trọng trong nÃn kinh tÁ. Nó cho phép ván dách chuyển từ nhÿng
ng°åi không có c¢ hái ầu t° sinh låi Án nhÿng ng°åi có c¢ hái ầu t° tát h¢n. lOMoARcPSD| 50205883
- Nhå có thá tr°ång tài chính, ván °āc phân bá mát cách hiệu quÁ, qua ó góp phần nâng
cao nng suÃt và hiệu quÁ cāa nÃn kinh tÁ nói chung (GDP).
2) Phân lo¿i thá tr°íng tài chính: tiêu chí phân loại
- BÁn chÃt cāa công cÿ tài chính (CCTC) °āc giao dách trên thá tr°ång:
Thá tr°ång công cÿ nā (giao dách: công cÿ nā) và thá tr°ång ván cá phần (giao dách: công cÿ ván cá phần).
2.1.) Thá tr°íng công că nā và thá tr°íng ván cå phÅn:
Các chā thể tham gia thá tr°ång tài chính có thể ầu t°/huy áng ván bằng hai cách:
+ Sử dÿng công cÿ nā: Trái phiÁu; tín phiÁu kho b¿c, th°¢ng phiÁu, chăng chß
tiÃn gửi có thể chuyển nh°āng (NCDs), &
Công cÿ nā có thể là ngÁn h¿n, trung hoÁc dài h¿n.
+ Sử dÿng công cÿ ván: Cá phiÁu
Thá tr°ång ván cá phần: giao dách công cÿ
Thá tr°ång CC nā: giao dách công cÿ nā ván cá phần (cá phiÁu).
(trái phiÁu, tín phiÁu &).
Cá phiÁu: xác nh¿n quyÃn sở hău cāa
Công cÿ nā: cho phép ng°åi nÁm giÿ
ng°åi nÁm giÿ (cá ông) ái vãi TCPH (Công
(ng°åi mua) có quyÃn chą nā ái vãi tå ty cá phần).
chćc phát hành (TCPH = ng°åi bán CCN). Thíi h¿n: KHÔNG XÁC ĐàNH/ dài h¿n
Ng°íi thÿa ván - Thá tr°íng CCN - Ng°íi
(gÁn vãi sā tßn t¿i cāa công ty). thiÁu ván.
Mßnh giá: TiÃn gác -> áo h¿n, giá trá còn
Ng°íi mua (= chą nā) - Công că nā - Tå l¿i.
chćc phát hành (công ty, chính phą) (=
Lãi: cá tăc -> phÿ thuác kÁt quÁ kinh con nā). doanh.
Thíi h¿n: CCN ngÁn h¿n/ CCN dài h¿n.
Thanh toán sau chą nā.
Mßnh giá: TiÃn gác -> áo h¿n, 100%.
Lãi ( ánh kÿ, cá ánh): lãi suÃt (%).
BÃt buéc thanh toán.
Thuận lợi của việc nắm giữ công cụ vốn cổ phần (có lãi cao hơn, phụ thuác vào kết quả
kinh doanh) so với việc nắm giữ công cụ nợ? Giá trá tăng thêm trong trường hợp công ty có lãi.
Bất lợi của việc nắm giữ công cụ vốn cổ phần (tính rÿi ro: thanh toán sau chÿ nợ, có thể
không nhận ược ván gác, chÿ sở hữu chß nhận ược giá trá còn lại nếu công ty phá
sản) so với việc nắm giữ công cụ nợ? lOMoARcPSD| 50205883 -
Tính chÃt luân chuyển cāa CCTC trên thá tr°ång: Thá tr°ång s¢ cÃp và thá tr°ång thă cÃp.
2.2.) Thá tr°íng s¢ cÃp và thá tr°íng thć cÃp: -
Thá tr°íng s¢ cÃp là thá tr°ång giao dách nhÿng chăng khoán °āc phát hành lÅn
Åu ra công chúng. -> tng ván cho Tá chăc phát hành, cung cÃp hàng hóa cho thá tr°ång thă
cÃp.=> VT: khçi t¿o ván -
Thá tr°íng thć cÃp là thá tr°ång giao dách các chăng khoán ã °āc phát hành tr°ãc ó.
+ Cung cÃp thanh khoÁn cho nhÿng nhà ầu t° ang nÁm giÿ chăng khoán. -> Lāi nhu¿n cho NĐT
+ Xác ánh giá cāa các chăng khoán mà công ty phát hành ra công chúng trên thá tr°ång s¢ cÃp.
Ví dă: Công ty ABC phát hành cá phiÁu (1000 CP) => S¢ cÃp (X: 500 CP, Y: 300 CP, Z: 200 CP)
100.000 /CP => 1000*100.000 = 100.000.000 X
bán 100 CP cho E: 150.000 -> thă cÃp.
E bán 50 CP cho F: 200.000 -> thă cÃp.
X mua 50 CP: 250.000 -> thă cÃp.
- Hình thăc tá chăc thá tr°ång: Thá tr°ång t¿p trung và thá tr°ång bán t¿p trung OTC.
2.3.) Thá tr°íng tÁp trung và thá tr°íng bán tÁp trung:
PhÁi có c¢ quan quÁn lý (thiÁt chÁ, quy ánh vÁn hành) -
Thá tr°íng tÁp trung là thá tr°ång mà việc giao dách chăng khoán °āc tá chăc t¿p
trung t¿i mét n¢i nhÃt ánh. -> sàn giao dách chăng khoán, chćng khoán niêm yÁt. -
Thá tr°íng bán tÁp trung (Thá tr°íng OTC) là thá tr°ång mà việc giao dách chăng
khoán không °āc thāc hiện t¿i mát áa iểm giao dách cá ánh, mà dāa vào mát hệ tháng v¿n
hành theo c¢ chÁ th°¢ng l°āng thông qua sā trā giúp cāa hß tháng máy tính °āc kÁt nái
giÿa các thành viên tham gia thá tr°ång. -
Thåi h¿n thanh toán cāa CCTC (ngÁn h¿n/ dài h¿n): Thá tr°ång tiÃn tệ và thá tr°ång ván.
2.4.) Thá tr°íng tiÃn tß và thá tr°íng ván: Công
cÿ nā ngÁn h¿n, công cÿ nā dài h¿n.
Cá phiÁu (Cc ván CP): dài h¿n.
Thá tr°íng tiÃn tß (giao dách công că thá tr°íng tiÃn tß) là thá tr°ång giao dách các
công că nā ngÃn h¿n (thông th°ång có kÿ h¿n d°ëi mét nm).
Thá tr°íng ván (giao dách công că ván) là thá tr°ång giao dách các công că nā dài h¿n
(trái phiÁu) và công că ván cå phÅn (cå phiÁu). lOMoARcPSD| 50205883
III. Đánh chÁ tài chính:
Đánh chÁ tài chính/ Trung gian tài chính/ Đánh chÁ tài chính trung gian: Là nhăng
tå chćc ho¿t éng và kinh doanh trong lĩnh vực tài chính, có ặc iÅm là cung cÃp các
dách vă tài chính cho các chą thÅ trong nÃn kinh tÁ.
=> Đặc iÅm phân bißt: ầu t° vào các tài sÁn tài chính (cá phiÁu, trái phiÁu, ...) thay vì ầu
t° vào các tài sÁn thāc (nhà x°çng, máy móc, thiÁt bá, v.v.).
1) Chćc nng cąa ánh chÁ tài chính:
- D¿n ván tÿ ng°íi thÿa ván Án ng°íi thiÁu ván.
- GiÁm chi phí (toàn bé thíi gian, công sćc, tiÃn b¿c, & bß ra Å ¿t °āc lāi ích nào ó)
giao dách (tài chính = chuyÅn ván tÿ ng°íi thÿa ván Án ng°íi thiÁu ván):
Chi phí: chi phí giao dịch, chi phí pháp lý, công chứng giấy tờ, chi phí cho người môi giới. + Sā chuyên môn hóa cao. + Kinh nghiệm.
+ Lāi thÁ kinh tÁ do quy mô
- Chia sẻ rąi ro (sự không chÃc chÃn và nguãn tiÃn trong t°¢ng lai; có khÁ nng
sinh líi, và có khÁ nng thua lç):
+ ChuyÅn hoá tài sÁn (Asset transformation): các trung gian tài chính t¿o và
bán các tài sÁn có rāi ro a d¿ng, phù hāp vãi các ái t°āng khác nhau => sử dÿng sá tiÃn
thu °āc từ việc bán tài sÁn ể mua các tài sÁn khác có nhiÃu rāi ro h¢n.
Ví dÿ: NHTM sử dÿng tiÃn gửi (huy áng ván) -> i cho vay.
NHTM nh¿n tiÃn gửi từ KH: 100 triệu (nā ái vãi ngân hàng) -> NH phÁi trÁ cho KH (5%).
NHTM cho KH vay tiÃn: 50 triệu (Tài sÁn cāa NH) -
> Khách hàng i vay trÁ lãi cho NH (10%).
+ Đa d¿ng hóa tài sÁn Åu t° (Diversification): Không bß trăng vào cùng mát rá.
(Không em toàn bá sá tiÃn huy áng °āc cho vay; ngân hàng s¿ i mua cá phiÁu, trái phiÁu, mua bÃt áng sÁn.)
- GiÁm chi phí thông tin (do bÃt ái xăng thông tin: chúng ta không hiểu rõ bÁn thân ái ph°¢ng bằng chính họ.)
+ Lāa chọn ái nghách (xÁy ra trên thá tr°ång tài chính tr°ãc khi giao dách diễn ra):
°āc h¿n chÁ, (trong tr°ång hāp không có trung gian tài chính, ng°åi càng i vay thì càng có
rāi ro. T°çng tát nh°ng không tát, vì mình không nÁm °āc thông tin cāa họ.)
+ Rāi ro (sā không chÁc chÁn) ¿o ăc (cāa ng°åi i vay): làm tán h¿i Án lāi ích cāa
ng°åi cho vay. Ng°åi i vay hình thành nhÿng mÿc ích xÃu, hành áng không tát, không
úng nh° mÿc ích ban ầu. Rąi ro càng cao, sinh lāi càng lën. lOMoARcPSD| 50205883
2) Phân lo¿i ánh chÁ tài chính:
- Đánh chÁ nhÁn tiÃn gāi + Ngân hàng th°¢ng m¿i
+ Hiệp hái tiÁt kiệm và cho vay, các ngân hàng tiÁt kiệm t°¢ng hß + Liên hiệp tín dÿng
- Đánh chÁ tiÁt kißm theo hāp ãng (= thoÁ thuÁn giăa hai bên)
+ Công ty bÁo hiểm nhân thọ
+ Công ty bÁo hiểm tài sÁn và tai n¿n + Quỹ h°u trí - Đánh chÁ Åu t° + Công ty tài chính + Quỹ t°¢ng hß
+ Quỹ t°¢ng hß thá tr°ång tiÃn tệ + Ngân hàng ầu t°
IV. Ngân hàng trung °¢ng:
1) Chćc nng cąa NHTW (NGÂN HÀNG NHÀ N¯êC VIÞT NAM): Ho¿t éng tiÃn tß
Ho¿t éng ngân hàng
Ho¿t éng thanh toán - Ngân
hàng phát hành tiÃn:
+ NHTW là c¢ quan duy nhÃt, éc quyÃn phát tiÃn cąa mçi quác gia (và mệnh
giá tiÃn, lo¿i tiÃn, măc phát hành...) nhằm bÁo Ám tháng nhÃt và an toàn cho hệ tháng
l°u thông tiÃn tệ cāa quác gia.
+ Ho¿t áng cung ăng tiÃn cāa NHTW có tác áng trāc tiÁp Án táng măc cung tiÃn
trong nÃn kinh tÁ. Do v¿y, NHTW phÁi có trách nhiệm xác ánh sá l°āng tiÃn cần phát
hành, thåi iểm, ph°¢ng thăc và nguyên tÁc phát hành tiÃn ể bÁo Ám sā án ánh tiÃn tệ và phát triển kinh tÁ.
- Ngân hàng mẹ (Ngân hàng cąa các tå chćc tín dăng):
NHTW quÁn lý toàn bé hß tháng ngân hàng, ßng thåi thāc hiện các ho¿t áng cÿ thể ái vãi Ngân hàng trung gian: + CÃp giÃy phép kinh doanh
+ Mç tài khoÁn giao dách và thanh toán bù trừ
+ Tái cÃp ván cho các Ngân hàng trung gian
+ Thanh tra, kiểm soát các Ngân hàng trung gian
+ Ân ánh lãi suÃt, lệ phí, hoa hßng áp dÿng cho các Ngân hàng trung gian, quy
ánh các thể lệ iÃu hành nghiệp vÿ,...
+ Quy ánh, thay ái tÿ lệ dā trÿ bÁt buác -
Ngân hàng cąa Chính phą: lOMoARcPSD| 50205883
NHTW là mát ánh chÁ tài chính công, vì v¿y phÁi thực hißn nhiÃu nghißp vă cho Chính phą:
+ Mç TK và làm ¿i lý tài chính cho Chính phā.
+ Cho vay ái vãi CP trong nhÿng tr°ång hāp cần thiÁt.
+ T° vÃn cho CP và các chính sách kinh tÁ, tài chính, ¿i diện cho Chính phā t¿i
các tá chăc tài chính quác tÁ.
+ QuÁn lý nhà n°ãc và các ho¿t áng tiÃn tệ, tín dÿng, ngân hàng.
+ Thāc hiện quÁn lý dā trÿ quác gia.
2) Măc tiêu cąa NHTW:
- Duy trì l¿m phát: thÃp, án ánh;
- ĐÁm bÁo tng tr°çng: cao và án ánh;
- Xây dāng, Ám bÁo hệ tháng tài chính vÿng m¿nh; - àn ánh lãi suÃt; - àn ánh tÿ giá.
3) Công că cąa chính sách tiÃn tß:
3.1.) Nghißp vă thá tr°íng mở:
- Công cÿ quan trọng cāa chính sách tiÃn tệ
- NHTW mua/bán trái phiÁu trên thá tr°ång mç
- Nhân tá quan trọng tác áng Án dā trÿ NH và lãi suÃt
- Khi NHTW thāc hiện mua chăng khoán trên thá tr°ång mç, dā trÿ và tiÃn gửi trong hệ
tháng ngân hàng s¿ tng, từ ó làm tng c¢ sç tiÃn tệ và cung tiÃn.
- Khi NHTW thāc hiện bán chăng khoán trên thá tr°ång mç, dā trÿ và tiÃn gửi trong hệ
tháng ngân hàng s¿ giÁm, từ ó làm giÁm c¢ sç tiÃn tệ và cung tiÃn.
3.2.) Nghißp vă cho vay chiÁt khÃu:
- Các ngân hàng có thể vay m°ān dā trÿ từ NHTW thông qua ph°¢ng thăc cửa sá chiÁt khÃu (Discount window)
- Khi NHTW cho vay chiÁt khÃu ái vãi các ngân hàng, dā trÿ t¿i ngân hàng s¿ tng, do ó
làm tng tiÃn c¢ sç và cung tiÃn.
- Khi các ngân hàng trÁ l¿i các khoÁn cho vay chiÁt khÃu cho NHTW, các khoÁn cho
vay chiÁt khÃu và dā trÿ t¿i ngân hàng s¿ giÁm, do ó làm giÁm tiÃn c¢ sç và cung tiÃn.
3.3.) Tÿ lß dự tră bÃt buéc:
- Dā trÿ bÁt buác là mát quy ánh cāa NHTW và tÿ lệ giÿa tiÃn mÁt l°u giÿ t¿i NHTW
và tiÃn gửi mà các ngân hàng th°¢ng m¿i bÁt buác phÁi tuân thā ể Ám bÁo tính thanh khoÁn.
- Khi yêu cầu dā trÿ bÁt buác tng lên, các ngân hàng phÁi giÿ l¿i sá dā trÿ t¿i NHTW
nhiÃu h¢n, từ ó làm giÁm tiÃn c¢ sç và cung tiÃn.
- Khi yêu cầu dā trÿ bÁt buác giÁm, các ngân hàng phÁi giÿ l¿i sá dā trÿ t¿i NHTW ít
h¢n, từ ó làm tng tiÃn c¢ sç và cung tiÃn lOMoARcPSD| 50205883
- Dā trÿ bÁt buác ít °āc sử dÿng trong việc thāc hiện chính sách tiÃn tệ vì sā tng lên cāa
dā trÿ bÁt buác s¿ dẫn Án vÃn à và thanh khoÁn cho các ngân hàng có ít dā trÿ d° thừa.
Kênh ngân sách: cÃp tín dÿng cho Chính Phā.
Kênh NHTM (tái cÃp tín dăng): cÃp tín dÿng cho các NHTM (TCTD).
Kênh thá tr°íng mở: mua giÃy tå có giá do chính phā phát hành trên thá tr°ång mç
Kênh thá tr°íng hái oái: mua ngo¿i hái (tng dā trÿ ngo¿i hái cāa quác gia). lOMoARcPSD| 50205883
Ch°¢ng 2: LÃI SUÂT
I. Khái nißm lãi suÃt:
- Lãi suÃt có ý nghĩa vô cùng quan trọng trong nÃn kinh tÁ.
Đái vãi doanh nghißp và các cá nhân? Đ°a ra các quyÁt ánh lāa chọn kinh tÁ (
ầu t°, chi tiêu, tiÁt kiệm, &).
Đái vãi Nhà n°ëc và ngân hàng trung °¢ng (NHTW)? ĐiÃu tiÁt măc cung tiÃn trong nÃn kinh tÁ.
- Lãi suất là gì?
Giá cả của tín dụng – giá cả của quan hệ vay mượn hoặc cho thuê những dịch vụ về vốn
dưới hình thức tiền tệ hoặc các dạng thức tài sản khác nhau gọi là lãi suất.
II. Phân lo¿i lãi suÃt:
- Căn cā vào giá trá thực tế cÿa khoản tiền lãi thu ược:
● Lãi suÃt danh nghĩa: là lãi suÃt °āc công bá bằng mát con sá cÿ thể ● Lãi
suÃt thực: là lãi suÃt danh nghĩa sau khi ã trừ i tÿ lệ l¿m phát dā tính.
Công thćc Fisher: (1+i) = (1+ir)(1+πe)
1 + i = 1 + πe + ir + ir * πe
Công thćc Fisher có thể °āc viÁt l¿i nh° sau: ir = i 3 πe Trong ó: ir: Lãi suÃt thāc i: Lãi
suÃt danh nghĩa πe: Tÿ lệ l¿m
phát dā tính Ví dụ:
NÁu i = 5% và πe = 5% thì lãi suÃt thāc ir = 0%
NÁu i = 10% và πe = 20% thì lãi suÃt thāc ir = -10%
Ví dụ: Tính lãi suÃt thāc cāa khoÁn tiÃn gửi tiÁt kiệm (100 triệu) nÁu lãi suÃt danh
nghĩa là 8%/ nm và tÿ lệ l¿m phát dā báo là 10% trong nm Án. GiÁi thích ý nghĩa cāa kÁt quÁ nh¿n °āc. GiÁi
Lãi suÃt thāc: ir = i 3 πe = 8% - 10% = -2%
Giá trá tiÃn gửi tiÁt kiệm tng 8% nh°ng ßng thåi măc giá cÁ hàng hoá trong n°ãc tng Án
10%. KÁt quÁ là, sau mát nm sá tiÃn tiÁt kiệm không mang l¿i khoÁn lāi tăc nào, mà
còn mÃt i 2% giá trá ban ầu xét trên săc mua cāa hàng hoá.
- Căn cā vào phương pháp tính lãi:
● Lãi ¢n: Là tß lệ % cāa sá tiÃn lãi so vãi sá tiÃn vay ban ầu; trong ó, tiÃn lãi sau
mßi kÿ không °āc nh¿p vào ván ể tính lãi cho kÿ h¿n kÁ tiÁp.
F = P + (P × n × is) = P × (1 + n × is) Lãi ¢n = P × n × is Trong ó: F = Sá tiÃn ván và lãi; P = Ván gác is = Lãi suÃt ¢n; n = Sá kÿ h¿n lOMoARcPSD| 50205883
● Lãi suÃt kép: Ph°¢ng pháp tính lãi kép là ph°¢ng thăc tính toán mà tiÃn lãi sau
mßi kÿ °āc nh¿p vào ván ể ầu t° tiÁp và sinh lãi cho kÿ sau. F = P × (1 + ic)n Lãi kép = P × (1 + ic)n2P Trong ó: F= Sá tiÃn ván và lãi; P = Ván gác ic = Lãi suÃt kép ; n = Sá kÿ h¿n
III. Đo l°íng lãi suÃt:
1) Giá trá hißn t¿i:
- Giá trá hiện t¿i là khái niệm c¢ bÁn trong tài chính. Khái niệm giá trá hiện t¿i cho rằng,
mát ßng dollar ç hiện t¿i có giá trá cao h¢n mát ßng dollar ç thåi iểm t°¢ng lai. - T¿i sao?
- Mát khoÁn tiÁt kiệm gửi vào ngân hàng hôm nay, sau mát thåi gian s¿ t¿o nên sá tiÃn
tích lũy cao h¢n sá ván ban ầu.
- Giá trá hiện t¿i có thể sử dÿng ể o l°ång hiện giá cāa mát dòng tiÃn ¢n hoÁc là táng
hiện giá cāa các dòng tiÃn trong t°¢ng lai.
- Ví dÿ, giÁ sử nhà ầu t° (NĐT) cho vay $100, thåi h¿n 1 nm, và mong muán nh¿n thêm
khoÁn lãi vay $10 từ ho¿t áng cho vay.
Ván gác: sá tiÃn cho vay ban ầu ($100)
Ngày Án h¿n: ngày khoÁn vay °āc hoàn trÁ; Kÿ h¿n cho vay: °āc tính từ khi bÁt
ầu nh¿n ván Án ngày Án h¿n (1 nm)
Lãi vay: khoÁn tiÃn ng°åi i vay phÁi trÁ cho ng°åi cho vay ể sử dÿng khoÁn ván ầu t°. ($10)
Lãi suÃt: Tß sá giÿa tiÃn lãi và ván ầu t° ban ầu (?)
Vãi măc lãi suÃt 10%/ nm, sau 1 nm, $100 ván gác ban ầu có giá trá t°¢ng
°¢ng: CF1 = 100 + 100 × 0.10 = 100 × (1 + 0.10) = $110
Nm thă 2: CF2 = 110*(1 + 0.10) = 100*(1 + 0.10)2 = $121 Nm thă
3: CF3 = 121*(1 + 0.10) = 100*(1 + 0.10)3 = $133 Nm thă n: CFn = 100*(1 + 0.10)n
Công thćc tính giá trá hißn t¿i: 㔶㔹 PV = (1 + 㕖)ÿ lOMoARcPSD| 50205883 Trong ó: PV: Giá trá hiện t¿i
CF: Dòng tiÃn t°¢ng lai i: Lãi suÃt chiÁt khÃu n: Kÿ h¿n (sá thåi kÿ)
Ý nghĩa cāa tiÃn phÁi °āc xem xét dāa trên hai khía c¿nh: sá l°āng và thåi gian. 2) Lãi
suÃt hoàn ván: Là măc lãi suÃt/ làm cân bằng/ giá trá hiện t¿i cāa các khoÁn thu
trong t°¢ng lai từ mát khoÁn ầu t°/ vãi giá trá hiện t¿i cāa khoÁn ầu t° ó/. Trong ó: PV = ván vay
CF = dòng tiÃn t°¢ng lai n = kÿ h¿n cho vay (sá nm) iYM : lãi suÃt hoàn ván
a) KhoÁn vay ¢n (chß có duy nhÃt mét dòng tiÃn trong t°¢ng lai):
Bß tiÃn cho vay và chát mát thåi h¿n nh¿n l¿i toàn bá tiÃn lãi và tiÃn gác CUàI Kþ. Trong ó: PV = ván vay
CF = dòng tiÃn t°¢ng lai n = kÿ h¿n cho vay (sá nm) iYM : lãi suÃt hoàn ván
Ví dă: GiÁ sử A nh¿n khoÁn vay $200 từ NĐT B. Trong nm Án, B muán thu l¿i khoÁn
ván gác và lãi là $210. Lãi suÃt hoàn ván trên khoÁn ầu t° này là bao nhiêu? lOMoARcPSD| 50205883
b) Tín dăng thanh toán tÿng kÿ: khoÁn tín dÿng trÁ từng phần (ván gác và lãi) vào mßi
kÿ thanh toán trong suát kÿ h¿n cho vay -> TRÀ NHIÂU Kþ, VàN + LÃI NH¯ NHAU QUA CÁC Kþ. Trong ó:
LV = giá trá khoÁn vay ban ầu
FP (Fixed Payment) = khoÁn thanh toán ánh kÿ
n = kÿ h¿n cho vay iYM = lãi suÃt hoàn ván
c) Trái phiÁu Coupon: Công cÿ nā -> vay m°ān/ tín dÿng
Trái phiÁu coupon là lo¿i trái phiÁu mà ng°åi sç hÿu nó s¿ °āc thanh toán lãi hằng nm
mát khoÁn cá ánh cho Án khi Án h¿n s¿ °āc thanh toán tiÃn gác.
Mát trái phiÁu coupon °āc Ác tr°ng bçi: F: mệnh giá trái phiÁu (tiÃn
gác) iC : lãi suÃt coupon (lãi suÃt trÁ hằng nm) -> lãi suÃt danh nghĩa
Coupon (C): tiÃn lãi hằng nm, C = iC × F
n: thåi h¿n cāa trái phiÁu
PV: giá bán trái phiÁu ç thåi iểm hiện t¿i (giá thá tr°ång/ thá giá) Trong ó:
PV = Giá trái phiÁu ç thåi iểm hiện t¿i
C = Sá tiÃn coupon hàng nm F = Mệnh giá trái phiÁu
n = sá thåi kÿ iYM : lãi suÃt hoàn ván -> lãi thāc nh¿n cāa khoÁn vay.
Ví dă: Tính lãi suÃt hoàn ván trong tr°ång hāp trái phiÁu Coupon có mệnh giá $1000,
chia lãi suÃt 10% trong vòng 5 nm vãi các măc giá lần l°āt là $1200, $1100, $1000, $900, $800? lOMoARcPSD| 50205883 GiÁi
TiÃn lãi Coupon hàng nm: C = iC × F = 10% * 1000 = $100 Vãi
măc giá PV = $1200, ta có lãi suÃt hoàn ván sau 5 nm là:
1200 = (1+100㕖㕌㕀) + (1+100㕖㕌㕀)2 + (1+100㕖㕌㕀)3 + (1+100㕖㕌㕀)4 + (1+100㕖㕌㕀)5 + (1+1000㕖㕌㕀)5
⇔ ÿ㕌㕀 = 0.0534 = 5.34 % Giá trái $1200 $1100 $1000 $900 $800 phiÁu (PV) Lãi suÃt 5.34% 7.53% 10% 12.83% 16.13% hoàn ván (ÿ㕌㕀) KÀT LUÀN:
- Khi trái phiÁu Coupon °āc bán vãi giá bằng mệnh giá (F = PV), lãi suÃt hoàn ván bằng lãi suÃt Coupon (iYM = iC).
- Giá trái phiÁu Coupon và lãi suÃt hoàn ván có mái quan hệ ng°āc chiÃu vãi nhau. Khi
lãi suÃt hoàn ván tng thì giá trái phiÁu giÁm và ng°āc l¿i, khi lãi suÃt hoàn ván giÁm thì giá trái phiÁu tng.
- Khi trái phiÁu Coupon °āc bán vãi giá thÃp h¢n mệnh giá (PV < F), lãi suÃt hoàn ván
(= lãi suÃt thāc tÁ) lãn h¢n lãi suÃt Coupon (= lãi suÃt danh nghĩa) (iYM > iC). d) Trái
phiÁu chiÁt khÃu: -> Công cÿ nā -> ng°åi sç hÿu: cho vay
Trái phiÁu phát hành vãi giá thÃp h¢n mßnh giá (PV < F) và NĐT s¿ °āc thanh toán sá
tiÃn bằng úng mệnh giá (tiÃn gác) khi Án h¿n.
Khác vãi trái phiÁu coupon, trái phiÁu chiÁt khÃu chß có mát dòng tiÃn t°¢ng lai nên
ph°¢ng pháp tính lãi suÃt hoàn ván cāa trái phiÁu chiÁt khÃu t°¢ng tā tr°ång hāp vay ¢n.
Trong ó: F = Mệnh giá trái phiÁu; P = Giá trái phiÁu hiện t¿i KÀT LUÀN:
- Ý nghĩa cāa tiÃn phÁi °āc xem xét trên 2 khía c¿nh là: sá l°āng và thåi gian.
- Các công cÿ nā (hoÁc các khoÁn tín dÿng) khác nhau có các dòng thanh toán khác
nhau cho ng°åi nÁm giÿ, °āc gọi là các dòng tiÃn (CF - Cash Flow). lOMoARcPSD| 50205883
- Các công cÿ nā (hoÁc khoÁn tín dÿng) th°ång °āc so sánh vãi các công cÿ nā (hoÁc
khoÁn tín dÿng) khác dāa trên sá tiÃn và thåi gian thanh toán.
- Việc phân tích sá tiÃn và thåi gian cāa các dòng tiÃn sinh ra từ các công cÿ nā (hoÁc
khoÁn tín dÿng) chính là ánh giá lãi suÃt hoàn ván (lãi suÃt áo h¿n) hay phân tích giá trá hiện t¿i.
IV. Phân tích cÃu trúc rąi ro cąa lãi suÃt: Rąi ro vÿ nā
Rāi ro vÿ nā là rāi ro phát sinh khi ng°åi i vay hoÁc ng°åi phát hành không có khÁ
nng thanh toán lãi hoÁc cÁ ván lẫn lãi khi Án h¿n.
Trái phiÁu có rąi ro vÿ nā = 0? Trái phiếu chính phủ, các công cụ nợ do chính phủ phát hành.
Chênh lệch lãi suÃt giÿa trái phiÁu có rāi ro vÿ nā cao và trái phiÁu có rāi ro vÿ
nā thÃp °āc gọi là phÅn bù rąi ro (khoÁn lãi tng thêm ể NĐT s¿n lòng nÁm giÿ tài sÁn rāi ro).
Chß sá xÁp h¿ng tín dÿng: chß sá xÁp h¿ng càng cao -> rāi ro vÿ nā càng thÃp. Rąi ro thanh khoÁn
Rāi ro thanh khoÁn liên quan Án khÁ nng chuyển ái thành tiÃn mÁt cāa các tài sÁn tài chính.
Khi các công cÿ có tính lßng (tính thanh khoÁn) cao (rāi ro thanh khoÁn thÃp),
tăc là dễ dàng chuyển ái sang tiÃn mÁt nhanh chóng và ít tán kém thì nó càng °āc °a chuáng.
Trái phiÁu chính phā là nhÿng công cÿ lßng nhÃt, bçi vì chúng °āc mua bán ráng rãi. Trái phiÁu công ty? lOMoARcPSD| 50205883
Tác éng cąa thuÁ thu nhÁp
NĐT mua Trái phiÁu -> NĐT là chā nā cāa TCPH (công ty, chính phā) -> NĐT
nh¿n lãi (thu nh¿p) từ TCPH.
NĐT quan tâm Án thu nh¿p sau thuÁ h¢n là thu nh¿p tr°ãc thuÁ cāa khoÁn ầu t°.
Khi tiÃn lãi cho vay hoÁc lãi trái phiÁu °āc miễn thuÁ thu nh¿p thì ng°åi sç hÿu
nó °āc h°çng toàn bá sá tiÃn låi thu °āc.
Ng°āc l¿i, trong tr°ång hāp thuÁ thu nh¿p ánh vào khoÁn lāi nhu¿n này thì tiÃn
lãi thāc sā cāa sá tiÃn låi °āc nh¿n s¿ giÁm i mát phần.
LĀI ÍCH VÂ THUÀ LâN H¡N RÂT NHIÂU SO VâI SĀ KHÔNG CHÀC CHÀN
V SĀ HOÀN VàN VÀ LÃI TRONG T¯¡NG LAI.
V. Phân tích cÃu trúc kÿ h¿n cąa lãi suÃt:
1) Đ°íng cong lãi suÃt:
Đường cong lãi suất: là ß thá mô tÁ mái quan hệ giÿa lãi suÃt và kÿ h¿n cāa mát công cÿ nā.
Đ°ång cong h°ãng lên: lãi suÃt ngÁn h¿n nhß h¢n lãi suÃt dài h¿n. (TNG Kþ H¾N -> TNG LÃI SUÂT)
Nằm ngang: lãi suÃt ngÁn h¿n bằng lãi suÃt dài h¿n. lOMoARcPSD| 50205883
Đ°ång cong h°ãng xuáng: lãi suÃt ngÁn h¿n lãn h¢n lãi suÃt dài h¿n. (TNG Kþ H¾N -> GIÀM LÃI SUÂT)
ĐÁc iểm cāa °ång cong lãi suÃt:
1. Lãi suÃt trái phiÁu ç các kÿ h¿n khác nhau có xu h°ãng biÁn áng cùng chiÃu vãi nhau.
(LS ngÁn h¿n tng -> LS dài h¿n tng; LS ngÁn h¿n giÁm -> LS dài h¿n giÁm)
2. Khi lãi suÃt ngÁn h¿n thÃp, °ång cong lãi suÃt th°ång là °ång dác lên; Khi lãi suÃt
ngÁn h¿n cao °ång cong lãi suÃt th°ång có hình d¿ng dác xuáng.
(LSNH thÃp -> LSNH < LSDH (tng kÿ h¿n -> LS tng), LS trong t°¢ng lai có xu h°ãng tng)
3. Trên thāc tÁ, °ång cong lãi suÃt có xu h°ãng dác lên. (LSNH < LSDH, tng kÿ h¿n > LS tng)
-> GiÁi thích theo các lý thuyÁt: lý thuyÁt kÿ vọng, lý thuyÁt thá tr°ång phân
cách, lý thuyÁt phần bù thanh khoÁn 2) Lý thuyÁt kÿ vọng:
Lth kÿ vọng: quyÁt ánh dāa trên kÿ vọng và lãi suÃt ngÁn h¿n cāa NĐT.
NĐT không °u tiên và kÿ h¿n mà chß chú ý Án lāi nhu¿n.
Giả thuyết: Trái phiÁu vãi kÿ h¿n khác nhau thay thÁ hoàn hÁo cho nhau. -> Trái
phiÁu ngÁn h¿n và trái phiÁu dài h¿n thay thÁ hoàn hÁo cho nhau.
Lãi suÃt cāa mát trái phiÁu dài h¿n s¿ bằng trung bình các lãi suÃt ngÁn h¿n dā tính
trong thåi gian tßn t¿i cāa trái phiÁu dài h¿n ó.
Āng dụng: Kÿ vọng lāi tăc trên trái phiÁu vãi kÿ h¿n khác nhau là nh° nhau.
Ví dÿ có hai chiÁn l°āc ầu t° sau:
ChiÁn l°āc 1: Đầu t° vào trái phiÁu có kÿ h¿n 1 nm, khi áo h¿n s¿ tái ầu t° vào mát trái phiÁu kÿ h¿n 1 nm khác.
ChiÁn l°āc 2: Đầu t° vào trái phiÁu kÿ h¿n 2 nm và giÿ cho Án ngày áo h¿n. lOMoARcPSD| 50205883
VÃ mÁt toán học, lý thuyÁt dā tính °āc thể hiện nh° sau:
Không kể Án sā khác biệt và kÿ h¿n, NĐT s¿ yêu cầu măc lãi cāa khoÁn ầu t° kÿ h¿n 2
nm và măc lãi cāa 2 khoÁn ầu t° liên tiÁp kÿ h¿n 1 nm là nh° nhau. Lãi suÃt trái phiÁu
kÿ h¿n 2 nằm bằng trung bình mćc lãi suÃt cąa hai trái phiÁu kÿ h¿n 1 nm liên tiÁp. lOMoARcPSD| 50205883
T°¢ng tā vãi trái phiÁu có kÿ h¿n dài:
Lãi suÃt n giai o¿n bằng trung bình cāa các lãi suÃt mát giai o¿n dā tính diễn ra trong
quá trình tßn t¿i n giai o¿n cāa trái phiÁu dài h¿n này.
Ví dÿ: Lãi suÃt kÿ h¿n 1 nm trong 5 nm Án (từ nm 2020 Án 2024) cāa trái phiÁu chính
phā lần l°āt là: 4%; 4.5%; 5%; 5.5%; 6%. Hßi lãi suÃt trái phiÁu chính phā kÿ h¿n 5 nm là bao nhiêu:
i1,5 = (4% + 4.5% + 5% + 5.5% + 6%)/5 = 5% GiÁi
thích °āc sā thay ái hình d¿ng cāa °ång cong lãi suÃt.
GiÁi thích °āc Ác iểm 1: Lãi suÃt trái phiÁu ç các kÿ h¿n khác nhau có xu h°ãng biÁn áng cùng chiÃu vãi nhau.
GiÁi thích Ác iểm 2 vì sao °ång cong lãi suÃt có xu h°ãng dác lên khi lãi suÃt ngÁn h¿n thÃp và ng°āc l¿i.
Không giÁi thích °āc Ác iểm 3.
3) Lý thuyÁt thá tr°íng phân cách:
Giả thuyết: Trái phiÁu vãi kÿ h¿n khác nhau không thể thay thÁ cho nhau.
-> NĐT ã xác ánh nhu cầu °u tiên cāa họ: trái phiÁu ngÁn h¿n/ trái phiÁu dài h¿n.
-> Thá tr°ång dành cho TP ngÁn h¿n và TP dài h¿n °āc xác ánh ác l¿p. [1]
Đái vãi thá tr°ång TP ngÁn h¿n: cầu tng -> giá TP ngÁn h¿n tng -> lãi suÃt ngÁn h¿n giÁm. [2]
Đái vãi thá tr°ång TP dài h¿n: cầu giÁm -> giá TP dài h¿n giÁm -> lãi suÃt dài h¿n tng. => LSNN < LSDH
Āng dụng: Cung cầu cāa thá tr°ång dành cho trái phiÁu ngÁn h¿n và dài h¿n °āc xác ánh ác l¿p.
Các NĐT và ng°åi i vay ã xác ánh tr°ãc nhu cầu °u tiên cāa họ vãi trái phiÁu ngÁn h¿n hay trái phiÁu dài h¿n.
NÁu NĐT yêu thích việc nÁm giÿ trái phiÁu ngÁn h¿n vãi rāi ro thÃp h¢n so vãi trái
phiÁu dài h¿n → giÁi thích °āc ặc iÅm 3: °ång cong lãi suÃt có xu h°ãng dác lên Không
giải thích ược ặc iểm 1 & 2.
3) Lý thuyÁt phÅn bù thanh khoÁn:
Giả thuyết: Trái phiÁu vãi kÿ h¿n khác nhau có thể thay thÁ cho nhau, nh°ng không hoàn hÁo.
Āng dụng: Lý thuyÁt phần bù thanh khoÁn °āc phát triển từ lý thuyÁt kÿ vọng và nhÿng
Ác iểm cāa lý thuyÁt thá tr°ång phân cách. lOMoARcPSD| 50205883
Lý thuyÁt phần bù thanh khoÁn cho rằng lãi suÃt dài h¿n không chß phÁn ánh dự
tính cąa NĐT và lãi suÃt t°¢ng lai, mà còn bao gßm phÅn bù cho vißc nÃm giă
trái phiÁu có kÿ h¿n dài, gọi là phần bù thanh khoÁn (liquidity premium). VÃ mÁt
toán học, lý thuyÁt phần bù thanh khoÁn °āc mô tÁ nh° sau:
GiÁi thích °āc 3 ặc iÅm cąa °íng cong lãi suÃt.
Đ°ång cong lãi suÃt h°ãng lên thể hiện phần bù thanh khoÁn cho trái phiÁu dài h¿n.
ĐÁc iểm 1 & 2: Dāa trên lý thuyÁt kÿ vọng. lOMoARcPSD| 50205883 TäNG KÀT:
- Lãi suÃt phÿ thuác vào:
+ Rāi ro (trong iÃu kiện các yÁu tá khác - kÿ h¿n không ái): trái phiÁu cùng kÿ h¿n
nh°ng lãi suÃt khác nhau -> do Tá Chăc Phát Hành -> rāi ro vÿ nā, rāi ro thanh khoÁn, thuÁ thu nh¿p.
+ Kÿ h¿n (trong iÃu các yÁu tá khác - rāi ro không ái): trái phiÁu cùng Tá Chăc Phát
Hành nh°ng lãi suÃt khác nhau -> do kÿ h¿n khác nhau -> kÿ vọng LS cāa nhà ầu
t°, thá tr°ång (nhu cầu ầu t° ngÁn h¿n/ dài h¿n), phần bù thanh khoÁn.
Ch°¢ng 3: THà TR¯ìNG CÔNG CĂ NĀ
I. Tång quan thá tr°íng công că nā:
- Công cÿ nā -> huy éng ván cho tá chăc phát hành (chā thể thiÁu ván).
- Thá tr°ång công cÿ nā t¿o ra môi tr°ång cho các giao dách có khÁ nng sinh líi.
(ngußn lāi tăc LÃI & CHÊNH CHÞCH GIĂA GIÁ MUA VÀ GIÁ BÁN)
- Thá tr°ång công cÿ nā hß trā các ánh chÁ tài chính, Ác biệt là các NHTM trong việc
iÃu chßnh măc dā trÿ các ph°¢ng tiện chi trÁ ể Ám bÁo nhu cầu thanh toán cāa mình. >
thá tr°ång CC nā ngÁn h¿n/ thá tr°ång tiÃn tệ.
- Ngân hàng trung °¢ng thāc hiện nghiệp vÿ thá tr°ång mç (măc cung tiÃn trong nÃn
kinh tÁ), trên thá tr°ång công cÿ nā.
Giao dách công cÿ nā °āc thāc hiện bçi: - Ngân hàng trung °¢ng: ●
ThiÁu ván (tá chăc phát hành) ●
Thừa ván (mua trái phiÁu) - Đánh chÁ tài chính: ●
Ngân hàng th°¢ng m¿i (Commercial banks) ●
Hiệp hái tiÁt kiệm và cho vay (Savings and Loans Associations) lOMoARcPSD| 50205883 ●
Công ty tài chính (Financial companies) ●
Quỹ T°¢ng hß (Mutual funds) ●
Công ty môi giãi (Brokerage firms) ●
Công ty bÁo hiểm (Insurance companies) ●
Quỹ h°u trí (Pension funds)
- Cá nhân, há gia ình: ầu t°, mua các tá chăc phát hành.
II. Thá tr°íng tiÃn tß (thá tr°íng công că nā ngÃn h¿n):
Thá tr°ång tiÃn tệ là thá tr°ång giao dách công cÿ nā ngÁn h¿n/ công cÿ thá tr°ång tiÃn tệ.
1) Đặc iÅm cąa công că TTTT:
- Công cÿ TTTT = công cÿ nā -> thåi h¿n, lãi.
- Lãi suÃt phÿ thuác: rāi ro và kÿ h¿n.
- Thåi gian áo h¿n ngÁn, tái a 1 nm. - Rāi ro vÿ nā thÃp.
- Tính thanh khoÁn cao -> Rāi ro thanh khoÁn thÃp.
- ĐiÃu hòa ván giÿa các ngân hàng th°¢ng m¿i. - Các lo¿i công cÿ TTTT:
Tín phiÁu kho b¿c. (kho b¿c nhà n°ãc) Th°¢ng phiÁu.
Chăng chß tiÃn gửi có thể chuyển nh°āng °āc. Hāp ßng mua l¿i.
ChÃp phiÁu ngân hàng (hái phiÁu °āc ngân hàng chÃp nh¿n).
=> Tá chăc phát hành -> rāi ro khác nhau 2)
Tín phiÁu kho b¿c (T-bills):
- Tín phiÁu kho b¿c (TPKB) là công cÿ vay nā ngÃn h¿n cāa chính phā do Kho b¿c
phát hành ể bù Áp cho nhÿng thiÁu hÿt t¿m thåi cāa ngân sách nhà n°ãc và ể thāc hiện
mÿc tiêu chính sách tiÃn tệ.
- TPKB °āc xem là lo¿i chăng khoán không có rąi ro vÿ nā và là công cÿ có tính lßng
(tính thanh khoÁn) cao nhÃt ➔ mức lãi suất? THÂP NHÂT
- TPKB thuác lo¿i chāng khoán chiết khấu (không trÁ lãi trong suát quá trình nÁm giÿ
VÌ ã trÁ lãi ngay t¿i thåi iểm phát hành = phần chiÁt khÃu mà mình °āc h°çng). ->
Tín phiÁu kho b¿c °āc phát hành/ giá bán thÃp h¢n mßnh giá. -> giá chiÁt khÃu -
TPKB th°ång °āc phát hành theo từng lô bằng ph°¢ng pháp Ãu giá trên thá tr°íng s¢ cÃp.
- TPKB °āc phát hành d°ãi 2 hình thćc: chăng chß bằng giÃy và chăng chß iện tử.
- Đánh giá tín phiÁu kho b¿c -> NĐT quyÁt ánh -> giá NĐT s¿n sàng chi trÁ.