Tên Chương
(Theo Slide)
Ni dung lý thuy t c n nh ế
Chương 1: Gii
thiu chung
v th ng kê
- Th ng h c khoa hc nghiên c u h th ng các phương pháp thu th p, x lý và phân tích
các con s (m t lượng) c a nh ng hi n ng s l n đ tìm hi u b n ch t tính quy lu t v n
c a chúng (m t ch t) trong nh ng điều ki n nh t định (không gian, th i gian).
- i Đố tượng nghiên c u c a th ng kê: m t lượng, m t ch t, hi n ng s l n, điu ki n nh t
định (không gian, th i gian).
- T ng th th ng (hi n tượng s l n) hi n tượng s l n bao g m nh ng đơn v , ho c ph n
t c u thành hi n tượng (g i các đơn v t ng th hay hi n tượng bi t), c n được quan sát
và phân tích. Có 3 cách phân lo i:
*
Phân theo s nh n bi t các ế đơn v :
+ T ng th b c l : ranh gi i ràng, các đơn v c a t ng th đưc bi u hi n m t cách
ràng, d xác định. VD: S sinh viên Đạ i h c KTQD
+ T ng th ti m n: các đơn v không đưc nh n bi t m t cách tr c ti p, ranh gi i c a t ng th ế ế
không ràng. VD: S sinh viên Đại h c KTQD hài lòng v i ch t lượng đào t o c a trường
*
Phân theo m c đích nghiên c u:
+ T ng th đồng cht: bao g m nh ng đơn v cùng chung nh ng đặc điểm ch y u liên ế
quan đế ục đích nghiên cứn m u.
+ T ng th không đồng cht: bao g m nh ng đơn v khác nhau v lo i hình, khác nhau v
nhng đặc điểm ch y u liên quan ế đến m c đích nghiên c u.
VD: Khi nghiên c u h c phí hàng tháng c a sinh viên Đại h c KTQD thì n u t ng th là sinh ế
viên AEP => Đồng ch t, n u t ế ng th sinh viên t t c các h => Không đồng ch t
*
Phân theo ph m vi nghiên c u:
+ T ng th chung : bao g m t t c các đơn vị ca hi ng nghiên c u ện tượ
+ T ng th b ph n: ch ch ng m t ph n c a t ng th chung ứa đự
VD: Sinh viên Đại h c KTQD t ng th chung thì sinh viên vi n đào t o tiên ti n, CLC và POHE ế
là t ng th b ph n.
- Tiêu th c th ng đặc đim c a đơn v t ng th đưc ch n ra để nghiên c u tùy theo
mc đích nghiên c u khác nhau. Phân thành 3 lo i:
* Tiêu th c th c th :
+ Tiêu th c thu c tính : Bi u hi n không tr c ti p b ng con s b ng các ế đặc điểm, tính ch t
(VD: gi i tính, quê quán, dân t c, khoa gì, l p gì, …)
+ Tiêu th c s lượng: Bi u hi n tr c ti p thông qua con s (VD: chi tiêu, thu nh p, ế đim thi,
chiu cao, cân n ng, th i gian h ọc,…)
+ Đặc bi t: Tiêu th c thay phiên (có th là thu c tính ho c s lượng): 2 bi u hi n không
trùng nhau trên cùng m t ng th (VD: Gi i tính: Nam/N , Có kí túc hay không: ột đơn vị
Có/Không,…)
*
Tiêu th c th i gian: Phn ánh th i gian c a hi n tượng nghiên cu
*
Tiêu th c không gian: Nêu lên phm vi lãnh th c a hi n ng nghiên c u
- Ch tiêu th ng phn ánh m t lượng g n v i m t ch t c a c hi n ng trong điều ki n
thi gian địa đim c th (ph n ánh đc điểm c a s l n đơn v t ng th ).
VD: Điểm thi c a m i sinh viên là tiêu th c th ng kê, còn đim thi trung nh c a t t c sinh
viên là ch tiêu th ng kê.
Có 4 cách phân lo i:
* Phân theo hình th c bi u hi n:
+ Ch tiêu hi n v t: bi u hi n b ng đơn v t nhiên (người, cái, chi hoếc,…) c đơn v đo lường
quy ước (kg, mét, …). VD: Chi u cao trung bình c a nam gi i Vi t Nam là 168,1cm (n
156,2cm)
+ Ch tiêu giá tr : bi u hi n b ng đơn v ti n t (VND, USD, …). VD: GDP bình quân đầu người
ca Vi t Nam năm 2021 86,08 tri u VND/ người ng th 129)
* Phân theo tính ch t bi u hi n:
+ Ch tiêu tuy ệt đối: ph n ánh quy mô, kh ng c a hi ng. VD: GDP c a Vi t Nam ối lượ ện tượ
năm 2021 362,6 t USD (Đứng th 39)
+ Ch tiêu tương đi: ph n ánh m i quan h so sánh gi a m c độ c a hi n tượng. VD: GDP
ca Vi t Nam năm 2021 tăng 2,58%
* Phân theo đặc điểm th i gian:
+ Ch tiêu th i điểm: ph n ánh m t lượng c a hi n tượng nghiên c u t i m t th i đim nh t
định. VD: Dân s Vi ệt Nam là 99.144.053 ngày 03/10/2022 (Đứng th 15)
+ Ch tiêu th i k : ph n ánh m ặt lượng ca hi ng nghiên c u trong m t th i k nh t ện tượ
định. VD: T ng kim ng ch xu t kh u c a Vi ệt Nam năm 2021 đạt 336,3 t USD
* Phân theo n i dung ph n ánh
+ Ch tiêu ch ất lượng: bi u hi ện trình độ ph bi n và m i quan h so sánh trong t ng th , ế
đây là số tương đối. VD: M dân s Vi t Nam hiật độ ện nay là 319 người/km2
+ Ch tiêu s lượng (kh i lượng): ph n ánh quy mô, kh i lượng c a hi n ng nghiên c u
theo th i gian địa điểm c th . VD: S ca m c covid t i Vi t Nam ngày 01/10/2022 là 672
người.
- ng kê: Thang đo thố
Thang đo định danh: VD: Quê quán, dân t c, gi ới tính, tôn giáo … > Bình đẳ- ng
Thang đo thứ bc: VD: B ng c p, size qu n áo, size gi y dép, th thành viên,… ->Không bình
đẳng, có s hơn kém
Thang đo khoảng: Nhiệt độ, điểm thi (Không có g c 0)
Thang đo tỷ l: Chiu cao, cân n ng (Có g c 0)
- quá trình nghiên c u th ng kê: Sơ đồ
+ Xác đị ục đích nghiên cứnh m u, phân tích m u ục đích nghiên cứ
+Xây d ng h th ng ch tiêu th nh nhu c u thông tin) ống kê (Xác đị
+ Điều tra th ng kê (Thu th p thông tin)
+ T ng h p th ng kê (X lý tài liu)
+ Phân tích và d đoán thống kê (Phan tích d li u)
+ Trình bày k t quế nghiên cu
Chương 2:
Thu th p d
liu th ng
- u tra th ng kê Điề là t ch c m t cách khoa h c và theo m t k ho ch th ế ng nh t vic
thu th p i li u v các hi n tượng nghiên c u. Yêu c u: Chính xác, k p th i, đầy đủ n i
dung. Có 3 cách phân lo i:
* Phân theo tính ch t liên t c c a vi c ghi chép:
+ Điều tra thường xuyên: điu tra m t cách liên t c, h th ng thường là theo sát q
trình phát sinh, phát tri n c a hi n tượng. VD: Ch m công đi làm hàng ngày
+ Điều tra không thường xuyên: điều tra m t cách không liên t c, không g n v i quá trình
phát sinh, phát tri n c a hi n ng. VD: Th y cô th nh tho ng điểm danh trên l p đại h c.
* Phân theo ph m vi đối tượng được điều tra:
+ Điều tra toàn b: Ti n hành thu th p thông tin ế t t c các đơn v thu c đối ng nghiên
cu
+ Điều tra không toàn b: ch ti n hành thu th p thông tin ế m t s đơn v thu c đối tượng
nghiên c u. Phân ti p thành 3 lo i con: ế
Điều tra tr ng điểm: Ti n hành thu th p thông tin ế b ph n chi m t tr ng l n ế
nht trong t ng th
Điều tra chuyên đề: Ti n hành thu thế p thông tin trên m t s ít các đơn v (th m chí
1 đơn vị) nhưng đi sâu nghiên cứu trên nhi n ều phương diệ
Điều tra ch n m u: Ti n hành thu thế p thông tin trên các đơn v đại di n (m t s đủ
ln), k t qu ế thường để suy r ng cho t ng th .
- Th i điểm điều tra, Th i k điều tra, Th i h n điều tra:
+ Th i điểm điều tra: m c th i gian được quy định th ng nh t cu c điều tra ph i thu
thp thông tin v hi n ng tn t i đúng th i điểm đó. VD: Th i đim t ng điều tra dân s
Vit Nam là 1/4/2022.
+ Th i k điều tra: kho ng th i gian được quy định để thu th p s li u v lượng c a hi n
tượng được tích lũy trong c th i k đó. VD: Th i điều tra v GDP c a Vi t Nam là năm 2021.
+ Th i h n điều tra: là khong th i gian dành cho vi c th c hi n nhi m v thu th p s li u
VD: Th y giáo cho phép h c sinh th i h n để thu th p s li u làm BT l n 1 tu n.
- Sai s trong điều tra th ng là chênh l ch gi a tr s thu được qua điều tra so v i tr s
thc t c a hi ng. Phân thành 2 lo i: ế ện tượ
+ Sai s do đăng ký ghi chép: xy ra v i m i cu c điu tra. Nguyên nhân r t đa d ng c ch
quan, khách quan
+ Sai s do tính ch t đại bi u (sai s ch n m u): ch xy ra trong điu tra ch n m u. Nguyên
nhân do ch ch n m t s đơn v để điều tra th c th , không ế đủ đảm b o đại di n cho toàn
b tng th
Chương 3:
Trình bày d
liu th ng
- Phân t th ng căn c vào m t (hay m t s ) tiêu th c nào đó để ti n hành phân chia ế
các đơn v c a hi n ng nghiên c u thành các t (ho c các ti u t ) có tính cht khác
nhau. Có ý nghĩa trong c quá trình nghiên c u th ng (giai đoạn điu tra-t ng h p-phân
tích)
- Nhi m v : 1/ Phân chia các lo i hình kinh t ế h i; 2/ Bi u hi n k t c u c a hi n ế
tượng nghiên cu; 3/ Nghiên c u m i liên h gi a các tiêu th c
- Phân loại (Đọc thêm):
- Các bước phân t: 3 bước
+ c 1: L a ch n tiêu th c phân t : tiêu th c được ch n làm căn c để ti n hành phân t ế
thng kê. Khi l a ch n tiêu th c phân t c n căn c vào nh ng yêu c u sau:
Phi d a trên s phân tích lu n
Phi căn c vào điều ki n l ch s c th c a hi n tượng nghiên c u
Phi tùy theo m c đích nghiên c u điều ki n tài li u th c t ế
+ Bước 2: Xác định s t và kho ng cách t
+ c 3: Phân ph i các đơn v vào t ng t : S p x p các ế đơn v vào t ng t tương ng v i bi u
hin c a t ng t . (S đơn v được phân vào m i t g i t n s , giá tr c a t g i lượng
biến).
- y s phân ph i: sau khi phân t t ng th theo m t tiêu th c nào đó, các đơn v t ng th
được phân phi vào trong các t (các t n s ) -> Dãy các t n s g i là m t dãy s phân ph i
+ Dãy s phân ph i theo tiêu th c thu c tính
+ Dãy s phân ph i theo tiêu th c s ng (dãy s lượ ng biến)
Phân t theo tiêu th c thuc tính Phân t theo tiêu th c s lượng
-
ít bi u hi n: m i lo i hình nh
thành nên 1 t
VD: Gi i tính: Nam (1 t ), N (1 t )
-
nhi u bi u hi n: ghép các bi u hi n
gn gi ng nhau thành m t t
VD: Quê quán -> Các t nh mi n b c (1 t ),
các t nh mi n trung (1 t ), các t nh min
Nam (1 t)
- ít bi u hi n (lượng bi n): m i ế
lượng bi n là ế s để hình thành m t
t, g i là phân t không có kho ng
cách t
VD: Điểm thi (s nguyên) thang
4 1, 2, 3, 4 m i cái là 1 t
-
Có nhi u bi u hi ng bi ện (lượ ến): căn cứ
vào quan h lượng - ch t, m i t s bao
gm m t ph ng bi n, g i là ạm vi lượ ế
phân t có kho ng cách t
VD: Điểm thi (không b t bu c
nguyên), thang 10
<5 là 1 t
T 5-8 là 1 t
>8 là 1 t
Chương 4:
Các mức độ
thng kê
t
Mu và tng
th => Tính
các ch tiêu
S tuy i ệt đố S i tương đố
Biu hin quy mô, kh i ng
ca hi n ng nghiên c u t tượ i
thi gian, địa đim.
-
Đơn v hin v t: T nhiên (cái,
chiếc, m, kg); Th i gian (ngày,
gi); Quy chun; p (tn-km,
kwh)
- Đơn v giá tr : VND, USD,…
-
Phân lo i:
+ Th i k : quy mô, kh ng ối lượ
trong m t kho ng th i gian
+ Thời điểm: quy mô, kh i
lượng t i m t th m nh t ời điể
định
Biu hi n quan h so sánh gi a hai m ức độ nào đó
ca hi ng. ện tượ
- Đơn v: L n; ph n (%); phtrăm n ngn (‰); Đơn vị
kép (tri i) u/ngườ
-
Phân lo i:
- Quan h so sánh gi a hai hi n ng cùng lo i
+ S ng thái tương đối độ (t phát tri n): S ốc độ
tương đối thi gian
+ S tương đố ếi k hoch g m s tương đố i nhim v
kế ho ch và th c hi n k ho ch ế
STĐ NV kế ho ch= 𝑆ố 𝑛ℎ𝑖ệ𝑚 𝑣ụ 𝑛ă𝑚 𝑛𝑎𝑦
𝑇ℎự𝑐 𝑡ế 𝑛ă𝑚 𝑛𝑔𝑜á𝑖
STĐ thực hin NV=𝐾ế𝑡 ả 𝑡ℎự𝑐 ℎ𝑖ệ𝑛 𝑛ă𝑚 𝑞𝑢 𝑛𝑎𝑦
𝑁ℎ𝑖ệ𝑚 𝑣ụ đề đầ𝑢 𝑛ă𝑚𝑟𝑎
+ S i k t c tương đố ế u: Ph n ánh t tr ng c a t ng
b ph n c u thành trong m t t ng th
STĐ kết cu=𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢 𝑚ộ𝑡 𝑏ộ 𝑝ℎậ𝑛
𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢 𝑡ổ 𝑡ℎể𝑛𝑔
+ S i không gian tương đố : so sánh gi a hai hi n
tượng cùng lo i nhưng khác nhau v không gian ho c
quan h so sánh m gi a hai b ph n trong ức độ
mt t ng th
- Quan h so sánh gi a hai hi n tượng khác lo i
+ S i ng tương đố cườ độ: quan h so sánh gi a hai
hin tượng khác lo i nhưng quan h v i nhau (VD:
mật độ dân s = Dân s/Din tích, V n t c = Quãng
đường/Thi gian)
- M t s công th c thêm:
Doanh thu = Giá bán x S ng = Doanh thu m nhân viên lượ ột nhân viên (NSLĐ) x Số
Tng chi phí = Giá thành (Chi phí m i s n ph m) x S lượng
Sản lượ NSLĐ x Sống = lao động
T l hoàn thành k ho ch = ế 𝑆ả𝑛 𝑙ượ 𝑡ℎự𝑐 𝑡ế𝑛𝑔
𝑆ả𝑛 𝑙ượ 𝑘ế ℎ𝑜ạ𝑐ℎ𝑛𝑔
Chương 4:
Các mức độ
thng kê
t
Mu và tng
th => Tính
các ch tiêu
Các mức độ trung tâm Các mức độ phân tán (độ đồng
đều)
1. Snh quân (trung bình):
- Khái nim: Là mức độ đại biu theo mt tiêu
thc nào đó c a m t t ng th bao g m nhi ều đơn
v.
- Đặ c đi m: Mang tính tng hp, khái quát. San
bng các chênh l ch gi a các đơn v v tr s c a
tiêu th c nghiên c u.
-
Tác dng: Ph n ánh m c độ đại biu, nêu lên đặc
trưng chung nht c a t ng th . So sánh các hi n
tượng không có cùng quy mô.
- Điề u ki n vn dng: S bình quân ch nên tính
ra t t ng th ng ch t. S bình quân chung đồ
cần được v n d ng k t h p v i các s nh quân ế
t ho c dãy s phân ph i.
-
Trung bình c ng gi ản đơn = 𝑥 = 𝜇 = 𝛴𝑥
𝑛
- Trung bình c ng gia quy n: ∑𝑥⋅𝑓
𝑛
- Nhược điểm: ch u ng c ng bi n ảnh hưở ủa lượ ế
đột xu t, n u có thì nên chuy n qua tính m t ho c ế
trung v
2. M t (𝑴𝟎):
- Khái ni m: là bi u hi n c a tiêu th c ph bi n ế
nht (gp nhi u nh t) trong m t t ng th hay
trong m t dãy s phân ph i, giá tr xu t hi n
nhiu nht.
- Tác d ng: Có th thay th ho c b sung cho ế
trung bình cộng trong trường hp tính trung
bình gặp khó khăn. ý nghĩa hơn s bình quân
cng trong trường hp dãy s lượng bi n ế đột
xut. m t trong nh ng tham s nêu lên đặc
trưng phân phối ca dãy s. Có tác d ng trong
phc v nhu c u h p lý
- Chú ý: Có th nhi u M t. có th có 1 M t, có
th không có M t
3. Trung v ( 𝑴𝒆)
- Khái nim: là lượng bi n c a ế đơn v đứng v trí
gia trong mt dãy s , chia dãy s thành hai
phn bng nhau
-
Tác dng: Tương t m t +tác d ng trong ph c
vng c ng ∑|𝑥𝑖−𝑀ⅇ|𝑓𝑖= min
- B1: S p x p dãy s ế tăng dần
- B2: TH1: n l 𝑀𝑒= 𝑥 ở 𝑣ị í 𝑡𝑟 𝑛+1
2
TH2: n chn 𝑀𝑒= 𝑥 ở 𝑣ị í 𝑡𝑟 𝑛
2+(𝑛
2+1)
2
1. Kho ng bi n thiên ế
𝑅 = 𝑥 𝑥𝑚𝑎𝑥 𝑚𝑖𝑛
2. Phương sai
Phương sai tng th:
- L n nh t ho c t l y pơng sai l
gn 0.5 nh t trong các l u tra ần đi
trước
- Lấy phương sai hoặc t l c a các
cuộc điều tra khác có tính ch t
tương tự
- Điều tra thí điểm để xác đị nh
phương sai hoặc t l
- Ước lượng phương sai dựa vào
khong bi n thiên ế
𝜎 = 𝑥𝑚𝑎𝑥 𝑥𝑚𝑖𝑛6=𝑅
6
Mu
𝑠
2
Tng th
𝜎
2
Ly t ng giá tr được cho tr đi 𝑥, sau
đó nh pơng
𝑠2=(𝑎 𝑥)2+(𝑏 𝑥)2+(𝑐 + 𝑥)2+ )
𝑛 1
𝜎2=(𝑎 𝑥)2+(𝑏 𝑥)2+(𝑐 + 𝑥)2+ )
𝑛
Hoc
𝑠2=∑𝑥2 𝑓 𝑛𝑥2
𝑛 1
𝜎2=∑𝑥2 𝑓 𝑛𝑥2
𝑛
= 𝛴𝑥2 𝑓 𝑛 𝜇2
𝑛
∑𝑥 𝑑 𝜇2 2
Trong đó:
f là t n s xu t hi n
x là lượng biến
n là tng s bi n ế
𝑥 là trung bình m u
𝜇 là trung bình t ng th
d là t tr ng ho c t n su t
Khi nào cho 𝑥2𝑓 thì tính phương sai
mu, cho 𝑥2𝑑 thì tính phương sai
tng th .
3. Độ l ch chu n:
bằng căn bậc hai của phương sai
Mu √𝑠2
Tng th √𝜎2
*/ M i quan h gi a trung bình, trung v , m t
- Phân ph i chu i x ng): TB = Trung v = M t ẩn (đố
- L ch ph i: TB>Trung v t >M
- L ch trái: TB<Trung v t <M
4. H s bi n thiên (sai s ế tương
đối)
𝐶𝑉 =Độ 𝑙ệ𝑐ℎ 𝑐ℎ𝑢ẩ𝑛 (𝑠,𝜎)
𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑏ì𝑛ℎ (𝑥,𝜇) .100
- Lưu ý: Nếu dãy s có giá tr ngo i
lai: r t l n ho c r t nh thì trung
bình s m ất đi ý nghĩa đo xu hướng
trung tâm, t đó ta nên chuyển qua
tính trung v và m t.
Chương 5:
Điều tra
chn m u
Thng kê suy
di n
- Th ng kê suy di n: t ch tiêu m u => ch tiêu t ng th
+ Trung bình => 𝑥 𝜇
+ T l tr ng f => p /T
- Ước lượng khong: t m ẫu mà đoán được tng th , l ớn hơn bao nhiêu, nhỏ hơn bao
nhiêu
+ Ước lượng trung bình (Suy di n bình quân):
Khi bi ng th ết phương sai tổ
(dùng ) 𝜎2
Khi chưa biết phương sai tổng th
(dùng 𝑠2)
Hai phía
𝑥 𝑧𝛼2 𝜎𝑥 𝜇 𝑥+ 𝑧𝛼 2 𝜎𝑥
𝑥 𝑡𝛼
2
𝑛−1 𝜎𝑥 𝜇 𝑥 + 𝑡𝛼
2
𝑛−1 𝜎𝑥
Vế phi
𝑥 𝑧 𝜎𝛼 𝑥 𝜇 𝑥 𝑡𝛼
2
𝑛−1 𝜎𝑥 𝜇
Vế trái −∞ 𝜇 𝑥 + 𝑧 𝜎𝛼 𝑥 −∞ 𝜇 𝑥 +𝑡𝛼
2
𝑛−1 𝜎𝑥
Trong đó: sai s bình quân ch n m u 𝝈𝒙 tính như sau:
Suy r ng/Cách ch n Hoàn l i (ch n nhi u l n) Không hoàn l i (ch n 1 l n)
S bình quân
𝜎𝑥 =√𝜎2
𝑛
𝜎𝑥 =√𝜎2𝑛 (𝑁 𝑛
𝑁 1)
𝜎𝑥 =√𝑠2
𝑛
𝜎𝑥 =√𝑠2𝑛 (𝑁 𝑛
𝑁 1)
T l
𝜎𝑓=√𝑓(1 𝑓)
𝑛
𝜎𝑓=√𝑓(1 𝑓)𝑛(𝑁 𝑛
𝑁 1)
N là kích thước tng th
n là m u
Đề bài không nêu rõ hoàn l i hay không hoàn l i, thì luôn tính theo công th c hoàn l i.
H s tin c y: 𝒁𝜶
𝟐
+ Ước lượng t l:
Hai phía 𝑓 𝑧𝛼2.𝜎𝑓 𝑝 𝑓 + 𝑧𝛼2.𝜎𝑓
Vế phi
𝑓 𝑧𝛼2.𝜎𝑓 𝑝
Vế trái
−∞ 𝑝 𝑥 + 𝑧𝛼2.𝜎𝑓
Trong đó 𝜎𝑓=√1(1−𝑓)
𝑛
- Xác định kích thước mu (Tìm n): N u n càng l n t (sai s ch n m u) càng nh c ế 𝘀 và ngượ
li
Dng bài tp: cho tìm n 𝘀
Bình quân:
+ Cho ng th => dùng phương sai tổ
+ Cho nhiều phương sai mẫu => dùng cái ln nht
+ Cho một phương sai mẫu => dùng
T l :
+ Cho t l t ng th => dùng
+ Cho nhi u t l m u => ch n cái g n 0.5 nh t
+ Cho m t t l m u => dùng
Suy r ng/Cách ch n
Chn hoàn l i (ch n nhi u l n) Chn không hoàn l i (ch n m t l n)
Bình quân 𝑛 = 𝑧𝛼
2
2𝜎2
𝘀𝑥
2
𝑛 = 𝑁.𝑧𝛼
2
2.𝜎2
(𝑁 1).𝘀𝑥
2+ 𝑧𝛼
2
2.𝜎2
T l 𝑛 = 𝑧𝛼
2
2.𝑝(1 𝑝)
𝘀𝑓
2
𝑛 = 𝑁.𝑧𝛼
2
2.𝑝(1 𝑝)
( )𝑁 1 .𝘀𝑓
2+𝑧𝛼
2
2.𝑝(1 𝑝)
- Kim đnh: bao g m ki m tra trung bình t ng th µ so sánh m t s (trung bình) và ki m tra
vi m t 1 s b t kì (t l )
+ Bước 1: Xét c p gi thuy ết (2 trường hp)
{𝐻0:= ≥ ≤
𝐻1: < >
Ví d 1: Hãy ki nh, ki m tra trung bình l c µ 3) ểm đị ớn hơn 3 (tứ >
{𝐻0: µ 3
𝐻1: µ > 3
Ví d 2: Hãy ki nh t l t quá 0.5 (t c p ) ểm đị không vượ 0.5
{𝐻0:𝑝 0.5
𝐻1:𝑝 > 0.5
Hai dấu ≥ hay ≤ đều viết là =
+ Bước 2: Tính tiêu chu n ki nh m đ
Kiểm định µ trung bình (chưa biết phương sai tổng th): 𝑇𝑞𝑢𝑎𝑛 𝑠á𝑡 = 𝑥 − µ0
𝑠
√𝑛
µ0 là s được đem đi so sánh. Ví dụ 1: là 3 µ0
Ki m đ nh µ trung bình (bi ng thết phương sai tổ ): 𝑍𝑞𝑢𝑎𝑛 𝑠á𝑡 = 𝑥 − µ0
𝜎
√𝑛
Ki m đ nh P t l : 𝑍𝑞𝑢𝑎𝑛 𝑠á𝑡 = 𝑓− 𝑝0
𝑝0(1−𝑝 )0
𝑛
Thường thi vào bi u ết phương sai mẫ
+ Bước 3: Điều kiện để bác b 𝑯𝟎
Du c a 𝐻1 Điều ki n
|𝑇𝑞𝑠| hoc |𝑍𝑞𝑠| > 𝑡(𝑛−1)
𝛼
2 ho c 𝑍𝛼
2
>
𝑇𝑞𝑠 hoc 𝑍𝑞𝑠 > 𝑡(𝑛−1)𝛼 ho c 𝑍𝛼
<
𝑇𝑞𝑠 hoc 𝑍𝑞𝑠 < 𝑡(𝑛−1)𝛼 ho c 𝑍𝛼
Kết lu n:
Nếu tho mãn điều kin: Bác b 𝐻0, ch p nh n 𝐻1 => 𝐻0 sai, 𝐻1 đúng => Đề bài đúng/ sai
Nếu không tho mãn điề ện: Chưa bác bỏu ki => 𝐻0 đúng/𝐻1 sai => Đề bài đúng/sai
Ước lượng hai phía (đối xng) 𝛼
2: 𝑥 𝑠√𝑛 𝑡( )𝑛1
𝛼
2< 𝜇 < 𝑥 + 𝑠 √𝑛 𝑡(𝑛−1)
𝛼
2
Ước lượng mt phía
Tối đa (bên phải): 𝜇 < 𝑥 + 𝑠√𝑛 𝑡(𝑛−1)
𝛼
2
Ti thi u (bên trái): 𝑥 𝑠√𝑛 𝑡(𝑛1)
𝛼
2< 𝜇
- Note: Cách gi i bài toán ki nh b ng SPSS ểm đị
P value 𝐸𝑣𝑖𝑒𝑤𝑠 𝑑ù 𝑃𝑟𝑜𝑏 (𝑃𝑟𝑜𝑏𝑎𝑏𝑖𝑙𝑖𝑡𝑦,𝐾𝑖𝑛ℎ 𝑡ế 𝑙ượ )𝑛𝑔 𝑛𝑔
𝑆𝑃𝑆𝑆 𝑑ù 𝑆𝑖𝑔 (𝑆𝑖𝑔𝑛𝑖𝑓𝑖𝑐𝑎𝑛𝑡)𝑛𝑔
So sánh:
P Value > α => Chưa bác bỏ 𝐻0 (𝐻0 đúng, 𝐻1 sai)
P Value < α => Bác bỏ 𝐻0, ch p nh n 𝐻1 (𝐻0 𝑠𝑎𝑖, 𝐻1 đúng)
- Định lý gi i h n trung tâm:
+ N u t ng th phân ph i chu n thì phân ph i c a trung bình m u ế cũng có phân ph i chu n
+ V i kích thước m u đủ l n thì phân ph i trung bình và t l m u s x p x phân ph i chu n
-
Sai l m m c ý nghĩa trong ki m đnh:
+ Sai l m lo i I là bác b H0 khi H0 đúng ất là α, xác su
+ Sai l m lo i II là không bác b H0 khi H0 sai, xác su ất là β
𝛼 Mức ý nghĩa hay Xác suất mc sai l m lo i I
β Xác su t m c sai l m lo i II
1 - 𝛼
Xác suất hay trình độ tin cy
1- β Lc kim định
Chương 6:
Hi quy
Thng kê
khám phá
- Hồi qui tương quan là phương pháp phân tích dựa trên mi liên h ph thu c c a m t bi n ế
ph thu c (bi n k t qu ) vào m t hay nhi u bi c l p (bi n nguyên nhân). ế ế ến độ ế
Ví d : Chi u cao và tu i c a m i, Thu nh p và chi tiêu c a h ột ngườ gia đình, Số gi t hc và
điểm s
Mi liên h ph thuộc này được xây dng b ng m i qui có th là tuy n tính ột phương trình hồ ế
hay phi tuy n. ế
- Liên h hàm s là m i liên h hoàn toàn ch t ch , s thay đổi ca hin tượng này có tác d ng
quyết định đến s i c thay đổ a hiện tượng liên quan theo m t t l nh. xác đị
Có d ng y=f(x), không nh c bi u hi n t ững đượ ng th còn được biu hin
trên từng đơn vịbi t.
- Liên h tương quan là m i liên h không hoàn toàn ch t ch . S thay đổ ện tượi ca hi ng này
th làm hi ện tượng liên quan thay đổi theo nhưng không có ảnh hưởng hoàn toàn quy t ế
định, không được bi u hi n trên t ừng đơn vị cá bi t mà ph i thông qua hi ng s l n (là ện tượ
tng th ).
- tìm ra m i liên h gi a hai bi n X và Y, có th v th phân tán (Scatterplot) Để ế đồ
+ X được g i là bi c l p (bi n nguyên nhân) ến độ ế
+ Y được gi là biến ph thu c (bi n k t qu ) ế ế
→ Scatterplot có thể ết cường độ cho bi và chi ng cều hướ a m i liên h tuyến tính gi a hai bi n ế
+ Xây d ng mô hình h ồi quy đơn: Bậc 1 đường thng tuyến tính
𝑌𝑖= 𝛽0+𝛽1.𝑋𝑖+𝘀𝑖 K=1
Trong đó: 𝑌𝑖 là Bi n ph thu c ế
𝛽0 là H s ch n
𝛽1 là H s góc
𝑋𝑖 là Biến độc l p
là Sai s ng u nhiên 𝘀𝑖
+ Xây d ng mô hình h i quy b i:
𝑌𝑖= 𝛽0+𝛽1.𝑋1+ 𝛽2.𝑋2++𝛽𝑘.𝑋𝑘+ 𝘀 K≥2
+ Hàm h i quy m u: 𝑌
𝑖= 𝑏0+ 𝑏1.𝑋1+ 𝑏2.𝑋2
Ý nghĩa:
Nếu 𝑋1𝑣à 𝑋2 = 0 thì 𝑌
𝑖𝑏0
Nếu 𝑋1tăng 1 đơn vị thì 𝑌
𝑖 tăng hoặc gim |𝑏1| đơn vị, 𝑋2 tương tự
- Các d ng bài t ập chương 6:
+ Xác định (h𝑹𝟐 s nh) và r (h s xác đị tương quan)
Gi s u tra 100 b điề n sinh viên (n=100), ta s có 100 điểm thi, 100 th i gian h c, 100 IQ (các
nhân t m thi) ảnh hưởng đếm điể
Điểm thi 𝑌𝑖 = 𝑏0 + 𝑏1.thi gian hc + IQ 𝑏 .2
T 100 điểm thi tính được 𝑌
, 𝑌
Tính được
SST (Sum of squared total: T = ổng bình phương) ∑(𝑌𝑖 𝑌
)2
SSR ( Sum of squared regression: T ng h i quy) = ∑(𝑌
− 𝑌)2
SSE (sum of squared errors: T ) = ổng bình phương sai số ∑( 𝑌 𝑌
)2
⇒𝑆𝑆𝑇 𝑆𝑆𝑅 𝑆𝑆𝐸= +
𝑅2= 𝑆𝑆𝑅𝑆𝑆𝑇 ho c 𝑅2= 1 (𝑆𝑆𝐸𝑆𝑆𝑇)
Ý nghĩa của 𝑹𝟐: VD: N u = 0.75= 75% thì các bi c l p s giế 𝑅2 ến độ ải thích được 75% s thay đổi
ca bi n ph thu ế c 0 ≤ ≤ 1𝑅2
r (h s tương quan) = ±√𝑅2 𝑅2=𝑟2
± d a vào d u c a 𝛽1
Ý nghĩa của r:
Đo chiều hướng (r, 𝜷𝟏):
Nếu r Bi> 0: ến độc lp và bi n ph thuế ộc tương quan cùng chiều
Nếu r < 0: Biến độc l p và bi n ph thu c chi u ế ộc tương quan ngượ
Nếu r = 0: Bi c l p và bi n phến độ ế thuộc không tương quan
Đo mức độ (−𝟏 𝒓 𝟏)
|𝑟| càng gần 1 thì tương quan càng chặt
|𝑟| càng g n 0 thì tương quan càng lỏng
+ Ước lượng: 𝒃𝟎,𝒃 ,𝒃 𝜷 ,𝜷 ,𝜷𝟏 𝟐 𝟎 𝟏 𝟐
Ước lượng 2 phía đối xng:
𝑏1−𝑆𝐸(𝑏1)𝑡( )𝑛 𝑘 1
𝛼
2≤ 𝛽1 𝑏1+𝑆𝐸(𝑏1)𝑡(𝑛 𝑘 1)
𝛼
2
SE là sai s chu n
Ước lượng 1 phía:
𝑏1−𝑆𝐸(𝑏1)𝑡( )𝑛 𝑘 1
𝛼≤ 𝛽1
𝛽1 𝑏1+𝑆𝐸(𝑏1)𝑡(𝑛 𝑘 1)
𝛼
+ Ki nh m đ 𝒀 = 𝜷 +𝜷 .𝑿 .𝑿 + 𝜺𝒊 𝟎 𝟏 𝟏+ 𝜷𝟐 𝟐
* So sánh 𝛽1= 0 (X không tác động đến Y) và 𝛽1 0 (X có tác động đến Y)
Bước 1: Xét c p gi thuy t: ế {𝐻0:𝛽1= 0
𝐻1:𝛽1 0
Bước 2: Tính tiêu chu n ki nh ểm đị 𝑡𝑞𝑠 =𝑏1
𝑆𝐸(𝑏1)
Bước 3: Điều kin bác b 𝐻0
Nếu |𝑡𝑞𝑠|> (𝑛 𝑘 1)
𝛼
2𝑇ℎ𝑜á 𝑚ã𝑛𝐵á𝑐 𝑏ỏ 𝐻0,𝑐ℎấ𝑝 𝑛ℎậ𝑛 𝐻1 ⇒𝑋 𝑡á𝑐 độ đế𝑛 𝑌𝑛𝑔
𝐾ℎô𝑛𝑔 𝑡ℎ𝑜ả 𝑚ã𝑛 ⇒𝐶ℎư𝑎 𝑏á𝑐 𝑏ỏ 𝐻0⇒𝑋 𝑘ℎô 𝑡á𝑐 độ đế𝑛 𝑌𝑛𝑔 𝑛𝑔
*Ki m đ nh s phù h p c a mô hình h i quy
Mt mô hình h i quy phù h p là có ít nh t m t bi c l p gi i thích cho bi n ph thu c, mô ến độ ế
hình không phù h p là t t c các bi c l u không gi i thích cho bi n ph thu c ến độ ập đề ế
Bước 1: xét c p gi thuy t ế {𝐻0 𝑅2= 0 (𝑀ô ℎì𝑛ℎ 𝑘ℎô 𝑝ℎù ℎợ𝑝)𝑛𝑔
𝐻1: 𝑅2 0 (𝑀ô ℎì𝑛ℎ 𝑐ó 𝑝ℎù ℎợ𝑝)
Bước 2: Tính tiêu chu n ki nh: ểm đị
𝐹𝑞𝑠 = 𝑅2𝐾
(1 𝑅)2(𝑛 𝑘 1)
Hoc
𝐹𝑞𝑠 =𝑆𝑆𝑅 𝑘
𝑆𝑆𝐸 (𝑛 𝑘 1)
𝐹𝑞𝑠 =𝑀𝑆𝐹
𝑀𝑆𝐸
Bước 3: Điều kin bác b 𝐻0 𝐹𝑞𝑠 > 𝑓 (𝑘;𝑛 𝑘 1)
𝛼
Tra bng fisher ho cho s n ặc đề
Nếu tho mãn điều kin thì bác b 𝐻0, ch p nh n 𝐻1 mô hình có phù h p
Nếu không tho mãn điề ện thì chưa bác bỏu ki 𝐻0 mô hình không phù h p
Chương 7:
Dãy s th i
gian
- Th i kì : theo tháng, theo năm, theo quý (doanh thu, số lượng, chi phí)
- Thời đim: Theo ngày (S ng) lao độ
* 5 ch tiêu
- Tính trung bình/ bình quân c a dãy s th i kì
Ví d :
Năm
2019 2020 2021 2022
Doanh thu Y
1 t 2 t 1.5 t 2 t
Tính trung bình 𝑦 = ∑𝑦4= 1+2+1.5+2
4
- Tính trung bình/ bình quân c a dãy s th ời điểm
Ví d :
Ngày 1/1 1/2 13 1/4
S lao đng Y
30 34 40 36
Tính trung bình s lao động ca tháng và quý I
Tháng 1: 𝑦 tháng 1 = Đầ𝑢+ ố𝑖𝑐𝑢2= 30+34
2
Tháng 2: 𝑦 tháng 2 = Đầ𝑢+ ố𝑖𝑐𝑢2= 34+40
2
Tháng 3: 𝑦 tháng 3 = Đầ𝑢+ ố𝑖𝑐𝑢2= 40+36
2
Tháng 4 không tính được do không có cu i tháng
Trung bình quý 1= trung bình 3 tháng= 𝑇1+𝑇2+𝑇3
3
- Thời đi ời kì đềm và th u là s tuy i ệt đố
- S i: tương đố
+ NSLĐ = 𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢,𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑠ố,𝑆ả𝑛 𝑙ượ𝑛𝑔
𝑆ố độ𝑙𝑎𝑜 𝑛𝑔
+ NSLĐ Trung bình = ∑𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢
∑𝑆ố 𝑙𝑎𝑜 độ𝑛𝑔
+ T l hoàn thành k ho ch: ế 𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢,𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑠ố,𝑆ả𝑛 𝑙ư 𝑡ℎự𝑐 𝑡ế𝑛𝑔
𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢,𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑠ố,𝑆ả𝑛 𝑙ượ 𝑘ế ℎ𝑜ạ𝑐ℎ𝑛𝑔
+ T l hoàn thành k ho ch trung bình: ế ∑𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢,𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑠ố,𝑆ả𝑛 𝑙ượ 𝑡ℎự𝑐 𝑡ế𝑛𝑔
∑𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢,𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑠ố,𝑆ả𝑛 𝑙ượ𝑛𝑔 𝑘ế ℎ𝑜ạ𝑐ℎ
- Có 5 ch tiêu:
Tên ch tiêu
Liên hoàn
Định gc Mi liên h
Bình quân
(quan tr ng
nht)
Lượng tăng
gim tuyt
đối
𝛿 = 𝑦𝑖 𝑖 𝑦𝑖−1 = 𝑦 𝑦𝑖 𝑖 1
𝛿𝑛=∑ 𝑖
𝑛
𝑖=2
𝛿=𝑦𝑛 𝑦1
𝑛 1
Tốc độ phát
trin
𝑡𝑖=𝑦𝑖
𝑦𝑖−1
𝑇𝑖= 𝑦𝑖
𝑦1
𝑇𝑛=∏𝑡𝑖
𝑛
𝑖=2
𝑡
= √𝑦𝑛
𝑦1
Tốc độ tăng
gim
𝑎𝑖= 𝑡11 𝐴 = 𝑇𝑖 𝑖 1
𝑎 = 𝑡− 1
Giá tr tuy t
đối ca 1%
tăng giảm
𝑔𝑖=𝛿𝑖
𝛿𝑖.100
=𝑦𝑖𝑦𝑖−1
𝑦𝑖−1 .100
= 𝑦𝑖−1
100
𝐺𝑖= 𝑦1
100
- Bài toán d báo:
Phương pháp lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân: 𝜎 = 𝑦𝑛−𝑦1
𝑛−1
Phương pháp tốc độ phát tri n bình quân: 𝑡=√𝑦𝑛
𝑦1
𝑛−1
Phương pháp dựa vào hàm xu th (t bi n xu th ): ế ế ế
3 ki u hàm: - Linear ng th ng tuy n tính, b c nh t): (Đườ ế 𝑦 = 𝑏0+ 𝑏1.𝑡 (k=1)
- Inverse (Nghịch đảo, Hypebol): 𝑦 = 𝑏0+ 𝑏1.1
𝑡 (k=1)
- Quadratic (B c 2, Parabol): 𝑦 = 𝑏0+ 𝑏1 2.𝑡 + 𝑏 .𝑡2 (k=2)
- Phương trình nào là dự báo chính xác nh t
SE = 𝑆𝑆𝐸𝑛−𝑘−1 (sai s hàm h i quy) SE càng nh thì d báo càng chính xác
Chương 8: Chỉ s
Có 3 lo i ch s
- Ch s phát tri n (th i gian): s tương đối động thái: 𝑦1
𝑦0
- Ch s không gian (vd: khu v c HN và khu v c SG): s i không gian: tương đố 𝑦𝐴
𝑦𝐵
- Ch s k ho ế ch: s tương đối k ho ch ế
+ Nhi m v k ho ế ch (k hoế ạch năm nay so vớ năm ngoái): i thc tế 𝑦𝐾𝐻
𝑦0
+ Th c hi n k ho ế ch: 𝑦1
𝑦𝐾𝐻
Trong đó: 𝑦0 c, là năm gố 𝑦1là năm báo cáo (năm nghiên cứu)
Mi liên h: 𝑦𝐾𝐻
𝑦0.𝑦1𝑦𝐾𝐻 =𝑦1
𝑦0
* Ch s phát tri n
- Ch s đơn (Index)
+ Giá 𝑖𝑝=𝑝1
𝑝0
+ S ng ản lượ 𝑖𝑞=𝑞1
𝑞0
- Ch s t ng h p g m giá và s ng ản lượ
+ Laspayres: 𝐼𝑃𝐿=𝑝1.𝑝0
𝑝0.𝑞0
+ Pascher: 𝐼𝑃𝑝=𝑝1.𝑝1
𝑝0.𝑞1
+ Fisher: 𝐼𝑃𝐹= √𝐼𝑃 𝐿.𝐼𝑃
𝑝
- Bài toán phân tích ch s : A= B x C
* Ch s i: tương đố 𝐴1𝐴0=𝐵1.𝐶1𝐵0.𝐶1.𝐵0.𝐶1
𝐵0.𝐶0
Doanh thu = Giá x Sản lượng = NSLĐ x Số lao độ = NSLĐ bình quân x tổng lao độ ng ng
y p q x f 𝑥 ∑𝑓
* Ch s tuy i: ệt đố 𝐴1𝐴0=(𝐵1.𝐶1 𝐵0.𝐶1)+ (𝐵0.𝐶1 𝐵0.𝐶0)
- Chú ý:
𝐼𝑃
𝐿=∑𝑝1.𝑞0
∑𝑝0.𝑞0=∑𝑝1
𝑝0.𝑝0.𝑞0
∑𝑝0.𝑞0=∑𝑖0.𝑦0
∑𝑦0=∑𝑖0.𝑑0
𝑑0=𝑦0
∑𝑦0
Trong đó: 𝑑0 là t tr ng doanh thu (quy n s ) => 𝐼𝑃𝐿 thì quy n s có th 𝑞 ,𝑦 ,𝑑0 0 0
* Ch s không gian:
- Ch s đơn
+ Giá: 𝑖𝑝=𝑃𝐴
𝑃𝐵
+ S ng: ản lượ 𝑖𝑝=𝑞𝐴
𝑞𝐵
- Ch s t ng h p
+ Giá: 𝐼𝑝=𝑃 .𝑞𝐴𝑃𝐵.𝑞 ( 𝑞 = 𝑞 + 𝑞 )𝐴 𝐵
+ S ng: ản lượ 𝐼𝑞=𝑝.𝑞𝐴
𝑝.𝑞𝐵
Nếu giá như nhau thì 𝑝𝐴= 𝑝𝐵= 𝑝

Preview text:

Tên Chương
Ni dung lý thuyết cn nh (Theo Slide)
- Thng kê hc là khoa học nghiên cứu hệ thống các phương pháp thu thập, xử lý và phân tích
các con số (mặt lượng) của những hiện tượng số lớn để tìm hiểu bản chất và tính quy luật vốn
có của chúng (mặt chất) trong những điều kiện nhất định (không gian, thời gian).
- Đối tượng nghiên cu của thống kê: mặt lượng, mặt chất, hiện tượng số lớn, điều kiện nhất
định (không gian, thời gian).
- Tng th thng kê (hin tượng s ln) là hiện tượng số lớn bao gồm những đơn vị, hoặc phần
tử cấu thành hiện tượng (gọi là các đơn vị tổng thể hay hiện tượng cá biệt), cần được quan sát
và phân tích. Có 3 cách phân loại:
Phân theo s nhn biết các đơn v: *
+ Tng th bc lộ: có ranh giới rõ ràng, các đơn vị của tổng thể được biểu hiện một cách rõ
ràng, dễ xác định. VD: Số sinh viên Đại học KTQD
+ Tng th tim n: các đơn vị không được nhận biết một cách trực tiếp, ranh giới của tổng thể
không rõ ràng. VD: Số sinh viên Đại học KTQD hài lòng với chất lượng đào tạo của trường
Phân theo mc đích nghiên cu: *
+ Tng th đồng cht ồ ữ đơn ị ữ đặ ủ ế : bao g m nh ng v có cùng chung nh ng c điểm ch y u có liên
quan đến mục đích nghiên cứ u.
+ Tng th không đồng cht: bao gồm những đơn vị khác nhau về loại hình, khác nhau về
những đặc điểm chủ yếu có liên quan đến mục đích nghiên cứu.
VD: Khi nghiên cứu học phí hàng tháng của sinh viên Đại học KTQD thì nếu tổng thể là sinh
viên AEP => Đồng chất, nếu tổng thể là sinh viên tất cả các hệ => Không đồng chất
Phân theo phm vi nghiên cu: *
+ Tng th chung: bao gồm tất cả các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu Chương 1:
Gii + Tng th b phn: chỉ chứa đựng một phần của tổng thể chung ọ ổ ể ệ đào ạ ế
thiu chung VD: Sinh viên Đại h c KTQD là t ng th chung thì sinh viên vi n t o tiên ti n, CLC và POHE
v thng kê là tổng thể bộ phận.
- Tiêu thc thng kê là đặc điểm của đơn vị tổng thể được chọn ra để nghiên cứu tùy theo
mục đích nghiên cứu khác nhau. Phân thành 3 loại:
* Tiêu thc thc th:
+ Tiêu thc thuc tính: Biểu hiện không trực tiếp bằng con số mà bằng các đặc điểm, tính chất
(VD: giới tính, quê quán, dân tộc, khoa gì, lớp gì, …)
+ Tiêu thc s lượng: Biểu hiện trực tiếp thông qua con số (VD: chi tiêu, thu nhập, điểm thi,
chiều cao, cân nặng, thời gian học,…)
+ Đặc biệt: Tiêu thc thay phiên (có thể là thuộc tính hoặc số lượng): có 2 biểu hiện không
trùng nhau trên cùng một đơn vị tổng thể (VD: Giới tính: Nam/Nữ, Có ở kí túc hay không: Có/Không,…)
Tiêu thc thi gian: Phản ánh thời gian của hiện tượng nghiên cứu
* Tiêu thc không gian: Nêu lên phạm vi lãnh thổ của hiện tượng nghiên cứu *
- Ch tiêu thng kê phản ánh mặt lượng gắn với mặt chất của các hiện tượng trong điều kiện
thời gian và địa điểm cụ thể (phản ánh đặc điểm của số lớn đơn vị tổng thể).
VD: Điểm thi của mỗi sinh viên là tiêu thức thống kê, còn điểm thi trung bình của tất cả sinh
viên là chỉ tiêu thống kê. Có 4 cách phân loại:
* Phân theo hình thc biu hin:
+ Ch
tiêu hin vt: có biểu hiện bằng đơn vị tự nhiên (người, cái, chiếc,…) hoặc đơn vị đo lường
quy ước (kg, mét, …). VD: Chiều cao trung bình của nam giới Việt Nam là 168,1cm (nữ là 156,2cm)
+ Ch tiêu giá trị: có biểu hiện bằng đơn vị tiền tệ (VND, USD, …). VD: GDP bình quân đầu người
của Việt Nam năm 2021 là 86,08 triệu VND/ người (Đứng thứ 129)
* Phân theo tính cht biu hin:
+ Ch tiêu tuyệt đối: phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng. VD: GDP của Việt Nam
năm 2021 là 362,6 tỷ USD (Đứng thứ 39)
+ Ch tiêu tương đối: phản ánh mối quan hệ so sánh giữa cá mức độ của hiện tượng. VD: GDP
của Việt Nam năm 2021 tăng 2,58%
* Phân theo đặc điểm thi gian:
+ Ch
tiêu thi điểm: phản ánh mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu tại một thời điểm nhất
định. VD: Dân số Việt Nam là 99.144.053 ngày 03/10/2022 (Đứng thứ 15)
+ Ch tiêu thi kỳ: phản ánh mặt lượng của hiện tượng nghiên cứu trong một thời kỳ nhất
định. VD: Tổng kim ngạch xuất khẩu của Việt Nam năm 2021 đạt 336,3 tỷ USD
* Phân theo ni dung phn ánh
+ Ch
tiêu chất lượng: biểu hiện trình độ phổ biến và mối quan hệ so sánh trong tổng thể,
đây là số tương đối. VD: Mật độ dân số Việt Nam hiện nay là 319 người/km2
+ Ch tiêu s lượng (khi lượng): phản ánh quy mô, khối lượng của hiện tượng nghiên cứu
theo thời gian và địa điểm cụ thể. VD: Số ca mắc covid tại Việt Nam ngày 01/10/2022 là 672 người.
- Thang đo thống kê:
Thang đo định danh: VD: Quê quán, dân tộc, giới tính, tôn giáo … -> Bình đẳng
Thang đo thứ bc: VD: Bằng cấp, size quần áo, size giầy dép, thẻ thành viên,… ->Không bình đẳng, có sự hơn kém
Thang đo khoảng: Nhiệt độ, điểm thi (Không có gốc 0)
Thang đo tỷ l: Chiều cao, cân nặng (Có gốc 0)
-
Sơ đồ quá trình nghiên cu thng kê:
+ Xác định mục đích nghiên cứu, phân tích mục đích nghiên cứu
+Xây dựng hệ thống chỉ tiêu thống kê (Xác định nhu cầu thông tin)
+ Điều tra thống kê (Thu thập thông tin)
+ Tổng hợp thống kê (Xử lý tài liệu)
+ Phân tích và dự đoán thống kê (Phan tích dữ liệu)
+ Trình bày kết quả nghiên cứu Chương 2:
- Điều tra thng kê là tổ chức một cách khoa học và theo một kế hoạch thống nhất vic
Thu thp d
thu thp tài liu về các hiện tượng nghiên cứu. Yêu cầu: Chính xác, kịp thời, đầy đủ nội
liu thng kê dung. Có 3 cách phân loại:
* Phân theo tính cht liên tc ca vic ghi chép:
+ Điều tra thường xuyên: là điều tra một cách liên tục, có hệ thống và thường là theo sát quá
trình phát sinh, phát triển của hiện tượng. VD: Chấm công đi làm hàng ngày
+ Điều tra không thường xuyên: là điều tra một cách không liên tục, không gắn với quá trình
phát sinh, phát triển của hiện tượng. VD: Thầy cô thỉnh thoảng điểm danh trên lớp đại học.
* Phân theo phm vi đối tượng được điều tra:
+ Điều tra toàn bộ: Tiến hành thu thập thông tin ở tất cả các đơn vị thuộc đối tượng nghiên cứu
+ Điều tra không toàn bộ: chỉ tiến hành thu thập thông tin ở một số đơn vị thuộc đối tượng
nghiên cứu. Phân tiếp thành 3 loại con:
Điều tra trng điểm: Tiến hành thu thập thông tin ở bộ phận chiếm tỷ trọng lớn nhất trong tổng thể
Điều tra chuyên đề: Tiến hành thu thập thông tin trên một số ít các đơn vị (thậm chí
1 đơn vị) nhưng đi sâu nghiên cứu trên nhiều phương diện
Điều tra chn mu: Tiến hành thu thập thông tin trên các đơn vị đại diện (một số đủ
lớn), kết quả thường để suy rộng cho tổng thể.
- Thi điểm điều tra, Thi k điều tra, Thi hn điều tra:
+ Th
i điểm điều tra: là mốc thời gian được quy định thống nhất mà cuộc điều tra phải thu
thập thông tin về hiện tượng tồn tại đúng thời điểm đó. VD: Thời điểm tổng điều tra dân số Việt Nam là 1/4/2022.
+ Thi k điều tra: là khoảng thời gian được quy định để thu thập số liệu về lượng của hiện
tượng được tích lũy trong cả thời kỳ đó. VD: Thời kì điều tra về GDP của Việt Nam là năm 2021.
+ Thi hn điều tra: là khoảng thời gian dành cho việc thực hiện nhiệm vụ thu thập số liệu
VD: Thầy giáo cho phép học sinh thời hạn để thu thập số liệu làm BT lớn là 1 tuần.
- Sai s trong điều tra thng kê là chênh lệch giữa trị số thu được qua điều tra so với trị số
thực tế của hiện tượng. Phân thành 2 loại:
+ Sai s do đăng ký ghi chép: xảy ra với mọi cuộc điều tra. Nguyên nhân rất đa dạng cả chủ quan, khách quan
+ Sai s do tính cht đại biu (sai s chn mu): chỉ xảy ra trong điều tra chọn mẫu. Nguyên
nhân là do chỉ chọn một số đơn vị để điều tra thực thế, không đủ đảm bảo đại diện cho toàn bộ tổng thể Chương 3:
- Phân t thng kê là căn cứ vào một (hay một số) tiêu thức nào đó để tiến hành phân chia
Trình bày d các đơn vị của hiện tượng nghiên cứu thành các tổ (hoặc các tiểu tổ) có tính chất khác
liu thng kê nhau. Có ý nghĩa trong cả quá trình nghiên cứu thống kê (giai đoạn điều tra-tổng hợp-phân tích)
- Nhim v: 1/ Phân chia các loại hình kinh tế xã hội; 2/ Biểu hiện kết cấu của hiện
tượng nghiên cứu; 3/ Nghiên cứu mối liên hệ giữa các tiêu thức
- Phân loại (Đọc thêm):
- Các bước phân t: 3 bước
+ Bước 1: Lựa chọn tiêu thức phân tổ: là tiêu thức được chọn làm căn cứ để tiến hành phân tổ
thống kê. Khi lựa chọn tiêu thức phân tổ cần căn cứ vào những yêu cầu sau:
Phải dựa trên cơ sở phân tích lý luận
Phải căn cứ vào điều kiện lịch sử cụ thể của hiện tượng nghiên cứu
Phải tùy theo mục đích nghiên cứu và điều kiện tài liệu thực tế
+ Bước 2: Xác định số tổ và khoảng cách tổ
Phân t theo tiêu thc thuc tính
Phân t theo tiêu thc s lượng
- Có ít biểu hiện (lượng biến): mỗi
lượng biến là cơ sở để hình thành một
tổ, gọi là phân tổ không có khong
- Có ít biểu hiện: mỗi loại hình hình cách t thành nên 1 tổ
VD: Điểm thi (số nguyên) thang
VD: Giới tính: Nam (1 tổ), Nữ (1 tổ)
4 1, 2, 3, 4 mỗi cái là 1 tổ
- Có nhiều biểu hiện: ghép các biểu hiện
- Có nhiều biểu hiện (lượng biến): căn cứ
gần giống nhau thành một tổ
vào quan hệ lượng - chất, mỗi tổ sẽ bao
VD: Quê quán -> Các tỉnh miền bắc (1 tổ),
gồm một phạm vi lượng biến, gọi là
các tỉnh miền trung (1 tổ), các tỉnh miền
phân tổ có khong cách t Nam (1 tổ)
VD: Điểm thi (không bắt buộc nguyên), thang 10 <5 là 1 tổ Từ 5-8 là 1 tổ >8 là 1 tổ
+ Bước 3: Phân phối các đơn vị vào từng tổ: Sắp xếp các đơn vị vào từng tổ tương ứng với biểu
hiện của từng tổ. (Số đơn vị được phân vào mỗi tổ gọi là tần số, giá trị của tổ gọi là lượng biến).
- Dãy s phân phi: sau khi phân tổ tổng thể theo một tiêu thức nào đó, các đơn vị tổng thể
được phân phối vào trong các tổ (các tần số) -> Dãy các tần số gọi là một dãy số phân phối
+ Dãy số phân phối theo tiêu thức thuộc tính
+ Dãy số phân phối theo tiêu thức số lượng (dãy số lượng biến) Chương 4:
S tuyệt đối
S tương đối
Các mức độ
Biểu hiện quy mô, khối lượng
Biểu hiện quan hệ so sánh giữa hai mức độ nào đó thng kê mô
của hiện tượng nghiên cứu tại của hiện tượng. t thời gian, địa điểm.
- Đơn vị: Lần; phần trăm (%); phần nghìn (‰) Đ ; ơn vị
Mu và tng
- Đơn vị hiện vật: Tự nhiên (cái, kép (triệu/người)
th => Tính
chiếc, m, kg); Thời gian (ngày, - Phân loại:
các ch tiêu
giờ); Quy chuẩn; Kép (tấn-km,
- Quan h so sánh gia hai hin tượng cùng loi kwh)
+ S tương đối động thái (tốc độ phát triển): Số
- Đơn vị giá trị: VND, USD,… tương đối thời gian - Phân loại:
+ S tương đối kế hoch gồm số tương đối nhiệm vụ
+ Thi kỳ: quy mô, khối lượng
kế hoạch và thực hiện kế hoạch
trong một khoảng thời gian
STĐ NV kế hoạch= 𝑆ố 𝑛ℎ𝑖ệ𝑚 𝑣ụ 𝑛ă𝑚 𝑛𝑎𝑦
+ Thời điểm: quy mô, khối
𝑇ℎự𝑐 𝑡ế 𝑛ă𝑚 𝑛𝑔𝑜á𝑖
lượng tại một thời điểm nhất
STĐ thực hiện NV=𝐾ế𝑡 𝑞𝑢ả 𝑡ℎự𝑐 ℎ𝑖ệ𝑛 𝑛ă𝑚 𝑛𝑎𝑦 định
𝑁ℎ𝑖ệ𝑚 𝑣ụ đề 𝑟𝑎 đầ𝑢 𝑛ă𝑚
+ S tương đối kết cu: Phản ánh tỷ trọng của từng
bộ phận cấu thành trong một tổng thể
STĐ kết cấu=𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢 𝑚ộ𝑡 𝑏ộ 𝑝ℎậ𝑛
𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢 𝑡ổ𝑛𝑔 𝑡ℎể
+ S tương đối không gian: so sánh giữa hai hiện
tượng cùng loại nhưng khác nhau về không gian hoặc
là quan hệ so sánh mức độ giữa hai bộ phận trong một tổng thể
- Quan h so sánh gia hai hin tượng khác loi
+ S
tương đối cường độ: quan hệ so sánh giữa hai
hiện tượng khác loại nhưng có quan hệ với nhau (VD:
mật độ dân số = Dân số/Diện tích, Vận tốc = Quãng đường/Thời gian)
- Mt s công thc thêm:
Doanh thu = Giá bán x Số lượng = Doanh thu một nhân viên (NSLĐ) x Số nhân viên
Tổng chi phí = Giá thành (Chi phí mỗi sản phẩm) x Số lượng
Sản lượng = NSLĐ x Số lao động
Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch = 𝑆ả𝑛 𝑙ượ𝑛𝑔 𝑡ℎự𝑐 𝑡ế
𝑆ả𝑛 𝑙ượ𝑛𝑔 𝑘ế ℎ𝑜ạ𝑐ℎ Chương 4:
Các mức độ trung tâm
Các mức độ phân tán (độ đồng
Các mức độ đều) thng kê mô
1. S bình quân (trung bình):
1. Khong biến thiên t
- Khái nim: Là mức độ đại biểu theo một tiêu
𝑅 = 𝑥𝑚𝑎𝑥 − 𝑥𝑚𝑖𝑛
Mu và tng
thức nào đó của một tổng thể bao gồm nhiều đơn 2. Phương sai
th => Tính vị. Phương sai tổng thể:
các ch tiêu
- Đặc điểm: Mang tính tổng hợp, khái quát. San
- Lấy phương sai lớn nhất hoặc tỷ lệ
bằng các chênh lệch giữa các đơn vị về trị số của
gần 0.5 nhất trong các lần điều tra tiêu thức nghiên cứu. trước
- Tác dng: Phản ánh mức độ đại biểu, nêu lên đặc
- Lấy phương sai hoặc tỷ lệ của các
trưng chung nhất của tổng thể. So sánh các hiện
cuộc điều tra khác có tính chất
tượng không có cùng quy mô. tương tự
- Điều kin vn dng: Số bình quân chỉ nên tính
- Điều tra thí điểm để xác định
ra từ tổng thể đồng chất. Số bình quân chung phương sai hoặc tỷ lệ
cần được vận dụng kết hợp với các số bình quân
- Ước lượng phương sai dựa vào
tổ hoặc dãy số phân phối. khoảng biến thiên
𝜎 = 𝑥𝑚𝑎𝑥 −6 𝑥 =𝑚 𝑅𝑖𝑛
- Trung bình cng giản đơn = 𝑥 = 𝜇 = 𝛴𝑥 𝑛 6
- Trung bình cng gia quyn: ∑𝑥⋅𝑓 Mẫu 𝑠2 𝑛 Tổng thể 𝜎 2
- Nhược điểm: chịu ảnh hưởng của lượng biến
Lấy từng giá trị được cho trừ đi 𝑥 ,sau
đột xuất, nếu có thì nên chuyển qua tính mốt hoặc đó bình phương trung vị
𝑠2=(𝑎 − 𝑥)2+(𝑏 − 𝑥)2+(𝑐 + 𝑥)2+ ⋯ )
2. Mt (𝑴𝟎): 𝑛 − 1
- Khái nim: là biểu hiện của tiêu thức phổ biến
𝜎2=(𝑎 − 𝑥)2+(𝑏 − 𝑥)2+(𝑐 + 𝑥)2+ ⋯ ) 𝑛
nhất (gặp nhiều nhất) trong một tổng thể hay
trong một dãy số phân phối, giá trị xuất hiện Hoặc nhiều nhất.
𝑠2=∑𝑥2⋅ 𝑓 − 𝑛𝑥2
- Tác dng: Có thể thay thế hoặc bổ sung cho 𝑛 − 1
trung bình cộng trong trường hợp tính trung
𝜎2=∑𝑥2⋅ 𝑓 − 𝑛𝑥2
bình gặp khó khăn. Có ý nghĩa hơn số bình quân 𝑛
cộng trong trường hợp dãy số có lượng biến đột
= 𝛴𝑥2⋅ 𝑓 − 𝑛 ⋅ 𝜇2
xuất. Là một trong những tham số nêu lên đặc
trưng phân phối của dãy số. Có tác dụng trong 𝑛
phục vụ nhu cầu hợp lý ∑𝑥2𝑑 − 𝜇2
- Chú ý: Có thể có nhiều Mốt. có thể có 1 Mốt, có Trong đó: thể không có Mốt
f là tần số xuất hiện
3. Trung v (𝑴𝒆) x là lượng biến
- Khái nim: là lượng biến của đơn vị đứng ở vị trí n là tổng số biến
giữa trong một dãy số, chia dãy số thành hai 𝑥 là trung bình mẫu phần bằng nhau
𝜇 là trung bình tổng thể
- Tác dng: Tương tự mốt + Có tác dụng trong phục
vụ công cộng vì ∑|𝑥𝑖−𝑀ⅇ|𝑓𝑖= min
d là tỷ trọng hoặc tần suất
- B1: Sắp xếp dãy số tăng dần
Khi nào cho 𝑥2𝑓 thì tính phương sai
- B2: TH1: n lẻ 𝑀𝑒= 𝑥 ở 𝑣ị 𝑡𝑟í 𝑛+1
mẫu, cho 𝑥2𝑑 thì tính phương sai 2 tổng thể. 2+(𝑛
3. Độ lch chun:
TH2: n chẵn 𝑀𝑒= 𝑥 ở 𝑣ị í 𝑡𝑟 𝑛 2+1) 2
bằng căn bậc hai của phương sai Mẫu √𝑠2 Tổng thể √𝜎2
*/ Mi quan h gia trung bình, trung v, mt
4. H s biến thiên (sai s tương đối)
𝐶𝑉 =Độ 𝑙ệ𝑐ℎ 𝑐ℎ𝑢ẩ𝑛 (𝑠, 𝜎)
𝑇𝑟𝑢𝑛𝑔 𝑏ì𝑛ℎ (𝑥, 𝜇) .100
- Lưu ý: Nếu dãy số có giá trị ngoại
lai: rất lớn hoặc rất nhỏ thì trung
bình sẽ mất đi ý nghĩa đo xu hướng
trung tâm, từ đó ta nên chuyển qua tính trung vị và mốt.
- Phân phối chuẩn (đối xứng): TB = Trung vị = Mốt
- Lệch phải: TB>Trung vị>Mốt - Lệch trái: TB Chương 5:
- Thng kê suy din: t ch tiêu mu => ch tiêu tng th Điều tra
+ Trung bình 𝑥 => 𝜇 ỷ ệ ọ
chn mu + T l /Tỷ tr ng f => p
- Ước lượng khong: từ mẫu mà đoán được tổng thể, lớn hơn bao nhiêu, nhỏ hơn bao
Thng kê suy nhiêu din
+ Ước lượng trung bình (Suy din bình quân):
Khi biết phương sai tổng thể
Khi chưa biết phương sai tổng thể (dùng 𝜎2) (dùng 𝑠2) Hai phía
𝑥 − 𝑧𝛼2⋅ 𝜎𝑥 ≤ 𝜇 ≤ 𝑥 + 𝑧𝛼 2⋅ 𝜎𝑥 
𝑥 − 𝑡𝛼𝑛−1 ⋅ 𝜎𝑥 ≤ 𝜇 ≤ 𝑥 + 𝑡𝛼𝑛−1 ⋅ 𝜎𝑥  2 2 Vế phải
𝑥 − 𝑧𝛼⋅ 𝜎𝑥 ≤ 𝜇 ≤ ∞
𝑥 − 𝑡𝛼𝑛−1 ⋅ 𝜎𝑥 ≤ 𝜇 ≤ ∞ 2 Vế trái
−∞ ≤ 𝜇 ≤ 𝑥 + 𝑧𝛼⋅ 𝜎𝑥 
−∞ ≤ 𝜇 ≤ 𝑥 + 𝑡𝛼𝑛−1 ⋅ 𝜎𝑥  2
Trong đó: sai s bình quân chn mu 𝝈𝒙 tính như sau: Suy rộng/Cách chọn
Hoàn lại (chọn nhiều lần)
Không hoàn lại (chọn 1 lần) Số bình quân 𝜎𝑥 =√𝜎2
𝜎𝑥 =√𝜎2𝑛 (𝑁 − 𝑛 𝑛 𝑁 − 1) 𝜎𝑥 =√𝑠2
𝜎𝑥 =√𝑠2𝑛 (𝑁 − 𝑛 𝑛 𝑁 − 1) Tỷ lệ 𝜎𝑓=√𝑓(1 − 𝑓) 𝜎𝑓=√𝑓(1 − 𝑓 𝑛()𝑁 − 𝑛 𝑛 𝑁 − 1)
N là kích thước tổng thể n là mẫu
Đề bài không nêu rõ hoàn lại hay không hoàn lại, thì luôn tính theo công thức hoàn lại.
H s tin cy: 𝒁𝜶𝟐
+ Ước lượng t l: Hai phía
𝑓 − 𝑧𝛼2. 𝜎𝑓≤ 𝑝 ≤ 𝑓 + 𝑧𝛼2. 𝜎𝑓 Vế phải
𝑓 − 𝑧𝛼2. 𝜎𝑓≤ 𝑝 ≤ ∞ Vế trái
−∞ ≤ 𝑝 ≤ 𝑥 + 𝑧𝛼2. 𝜎𝑓
Trong đó 𝜎𝑓=√1(1−𝑓)𝑛
- Xác định kích thước mu (Tìm n): Nếu n càng lớn thì 𝘀 (sai số chọn mẫu) càng nhỏ và ngược lại
Dạng bài tập: cho 𝘀 tìm n Bình quân:
+ Cho phương sai tổng thể => dùng
+ Cho nhiều phương sai mẫu => dùng cái lớn nhất
+ Cho một phương sai mẫu => dùng T l:
+ Cho tỷ lệ tổng thể => dùng
+ Cho nhiều tỷ lệ mẫu => chọn cái gần 0.5 nhất
+ Cho một tỷ lệ mẫu => dùng Suy rộng/Cách chọn
Chn hoàn li (chn nhiu ln)
Chn không hoàn li (chn mt ln) Bình quân 𝑛 = 𝑧𝛼2𝜎2 𝑛 = 𝑁. 𝑧𝛼2. 𝜎2 2 2 𝘀𝑥2
(𝑁 − 1).𝘀𝑥2+ 𝑧𝛼2.𝜎2 2 Tỷ lệ
𝑛 = 𝑧𝛼2. 𝑝(1 − 𝑝) 𝑛 =
𝑁. 𝑧𝛼2. 𝑝(1 − 𝑝) 2 2 𝘀𝑓2
(𝑁 − 1).𝘀𝑓2+ 𝑧𝛼2.𝑝(1 − 𝑝) 2
- Kiểm định: bao gồm kiểm tra trung bình tổng thể µ so sánh một số (trung bình) và kiểm tra
với một 1 số bất kì (tỷ lệ)
+ Bước 1: Xét cp gi thuyết (2 trường hp) {𝐻0: = ≥ ≤ 𝐻1: ≠ < >
Ví dụ 1: Hãy kiểm định, kiểm tra trung bình lớn hơn 3 (tức µ > 3) {𝐻0: µ ≤ 3 𝐻1: µ > 3
Ví dụ 2: Hãy kiểm định tỷ lệ không vượt quá 0.5 (tức p ≤ 0.5) {𝐻0: 𝑝 ≤ 0.5 𝐻1: 𝑝 > 0.5
Hai dấu ≥ hay ≤ đều viết là =
+ Bước 2: Tính tiêu chun kiểm định
Kiểm định µ trung bình (chưa biết phương sai tổng th): 𝑇𝑞𝑢𝑎𝑛 𝑠á𝑡 = 𝑥 − µ 𝑠 0 √𝑛
µ0 là số được đem đi so sánh. Ví dụ 1: µ0 là 3
Kiểm định µ trung bình (biết phương sai tổng th): 𝑍𝑞𝑢𝑎𝑛 𝑠á𝑡 = 𝑥 − µ𝜎0 √𝑛
Kiểm định P t lệ: 𝑍𝑞𝑢𝑎𝑛 𝑠á𝑡 = 𝑓− 𝑝0 √ 𝑛 𝑝0(1−𝑝0)
Thường thi vào biết phương sai mẫu
+ Bước 3: Điều kiện để bác b 𝑯𝟎 Dấu của 𝐻1 Điều kiện ≠
|𝑇𝑞𝑠| hoặc |𝑍𝑞𝑠| > 𝑡(𝑛−1𝛼2) hoặc 𝑍𝛼 2 >
𝑇𝑞𝑠 hoặc 𝑍𝑞𝑠 > 𝑡 (𝑛−1𝛼 )hoặc 𝑍𝛼 <
𝑇𝑞𝑠 hoặc 𝑍𝑞𝑠 < 𝑡(𝑛−1𝛼) hoặc 𝑍𝛼 Kết luận:
Nếu thoả mãn điều kiện: Bác bỏ 𝐻0, chấp nhận 𝐻1 => 𝐻0 sai, 𝐻1 đúng => Đề bài đúng/ sai
Nếu không thoả mãn điều kiện: Chưa bác bỏ => 𝐻0 đúng/𝐻1 sai => Đề bài đúng/sai
Ước lượng hai phía (đối xng) 𝛼2: 𝑥 − 𝑠√𝑛 𝑡 (𝑛−1𝛼2)< 𝜇 < 𝑥 + 𝑠 √𝑛 𝑡 (𝑛−1𝛼) 2
Ước lượng mt phía
Tối đa (bên phải): 𝜇 < 𝑥 + 𝑠 √𝑛 𝑡 (𝑛−1𝛼) 2
Tối thiểu (bên trái): 𝑥 − 𝑠 √𝑛 𝑡 (𝑛−1 𝛼2 ) < 𝜇
- Note: Cách giải bài toán kiểm định bằng SPSS
P value 𝐸𝑣𝑖𝑒𝑤𝑠 𝑑ù𝑛𝑔 𝑃𝑟𝑜𝑏 (𝑃𝑟𝑜𝑏𝑎𝑏𝑖𝑙𝑖𝑡𝑦,𝐾𝑖𝑛ℎ 𝑡ế 𝑙ượ𝑛𝑔)
𝑆𝑃𝑆𝑆 𝑑ù𝑛𝑔 𝑆𝑖𝑔 (𝑆𝑖𝑔𝑛𝑖𝑓𝑖𝑐𝑎𝑛𝑡) So sánh:
P Value > α => Chưa bác bỏ 𝐻0 (𝐻0 đúng, 𝐻1 sai)
P Value < α => Bác bỏ 𝐻0, chấp nhận 𝐻1 (𝐻0 𝑠𝑎𝑖, 𝐻1 đúng)
- Định lý gii hn trung tâm:
+ Nếu tổng thể có phân phối chuẩn thì phân phối của trung bình mẫu cũng có phân phối chuẩn
+ Với kích thước mẫu đủ lớn thì phân phối trung bình và tỷ lệ mẫu sẽ xấp xỉ phân phối chuẩn
- Sai lm và mc ý nghĩa trong kim định:
+ Sai lầm loại I là bác bỏ H0 khi H0 đúng, xác suất là α
+ Sai lầm loại II là không bác bỏ H0 khi H0 sai, xác suất là β 𝛼
Mức ý nghĩa hay Xác suất mắc sai lầm loại I β
Xác suất mắc sai lầm loại II 1 - 𝛼
Xác suất hay trình độ tin cậy 1- β Lực kiểm định Chương 6:
- Hồi qui tương quan là phương pháp phân tích dựa trên mối liên hệ phụ thuộc của một biến Hi quy
phụ thuộc (biến kết quả) vào một hay nhiều biến độc lập (biến nguyên nhân). Thng kê
Ví dụ: Chiều cao và tuổi của một người, Thu nhập và chi tiêu của hộ gia đình, Số giờ tự học và khám phá điểm số
Mối liên hệ phụ thuộc này được xây dựng bằng một phương trình hồi qui có thể là tuyến tính hay phi tuyến.
- Liên h hàm số là mối liên hệ hoàn toàn chặt chẽ, sự thay đổi của hiện tượng này có tác dụng
quyết định đến sự thay đổi của hiện tượng liên quan theo một tỷ lệ xác định.
Có dạng y=f(x), không những được biểu hiện ở tổng thể mà còn được biểu hiện
trên từng đơn vị cá biệt.
- Liên h tương quan là mối liên hệ không hoàn toàn chặt chẽ. Sự thay đổi của hiện tượng này
có thể làm hiện tượng liên quan thay đổi theo nhưng không có ảnh hưởng hoàn toàn quyết
định, không được biểu hiện trên từng đơn vị cá biệt mà phải thông qua hiện tượng số lớn (là tổng thể).
- Để tìm ra mối liên hệ giữa hai biến X và Y, có thể vẽ đồ thị phân tán (Scatterplot)
+ X được gọi là biến độc lập (biến nguyên nhân)
+ Y được gọi là biến phụ thuộc (biến kết quả)
→ Scatterplot có thể cho biết cường độ và chiều hướng của mối liên hệ tuyến tính giữa hai biến
+ Xây dng mô hình hồi quy đơn: Bậc 1 đường thẳng tuyến tính
𝑌𝑖= 𝛽0+ 𝛽1. 𝑋𝑖+ 𝘀𝑖 K=1
Trong đó: 𝑌𝑖 là Biến phụ thuộc 𝛽0 là Hệ số chặn 𝛽1 là Hệ số góc
𝑋𝑖 là Biến độc lập
𝘀𝑖 là Sai số ngẫu nhiên
+ Xây dng mô hình hi quy bi:
𝑌𝑖= 𝛽0+ 𝛽1. 𝑋1+ 𝛽2. 𝑋2+ ⋯ + 𝛽𝑘. 𝑋𝑘+ 𝘀 K≥2
+ Hàm hi quy mu:
𝑌𝑖= 𝑏0+ 𝑏1.𝑋1+ 𝑏2.𝑋2 Ý nghĩa:
Nếu 𝑋1𝑣à 𝑋2 = 0 thì 𝑌𝑖 là 𝑏0
Nếu 𝑋1tăng 1 đơn vị thì 𝑌𝑖 tăng hoặc giảm |𝑏1| đơn vị, 𝑋2 tương tự
- Các dng bài tập chương 6:
+ Xác định 𝑹𝟐 (h s xác định) và r (h s tương quan)
Giả sử điều tra 100 bạn sinh viên (n=100), ta sẽ có 100 điểm thi, 100 thời gian học, 100 IQ (các
nhân tố ảnh hưởng đếm điểm thi)
Điểm thi 𝑌𝑖 = 𝑏0 + 𝑏1.thời gian học + 𝑏2.IQ
Từ 100 điểm thi tính được 𝑌 , 𝑌 ⇒Tính được
SST (Sum of squared total: Tổng bình phương) = ∑(𝑌𝑖− 𝑌)2
SSR ( Sum of squared regression: Tổng hổi quy) = ∑(𝑌− 𝑌)2
SSE (sum of squared errors: Tổng bình phương sai số ) = ∑( 𝑌 − 𝑌)2
⇒𝑆𝑆𝑇 =𝑆𝑆𝑅 +𝑆𝑆𝐸
⇒ 𝑅2= 𝑆𝑆𝑅𝑆𝑆𝑇 hoặc 𝑅2= 1 − (𝑆𝑆𝐸𝑆𝑇)
Ý nghĩa của 𝑹𝟐: VD: Nếu 𝑅2= 0.75= 75% thì các biến độc lập sẽ giải thích được 75% sự thay đổi
của biến phụ thuộc ⇒ 0 ≤ 𝑅2 ≤ 1
r (hệ số tương quan) = ±√𝑅2 ⇒ 𝑅2=𝑟2
± dựa vào dấu của 𝛽1 Ý nghĩa của r:
Đo chiều hướng (r, 𝜷𝟏):
Nếu r > 0: Biến độc lập và biến phụ thuộc tương quan cùng chiều
Nếu r < 0: Biến độc lập và biến phụ thuộc tương quan ngược chiều
Nếu r = 0: Biến độc lập và biến phụ thuộc không tương quan
Đo mức độ (−𝟏 ≤ 𝒓 ≤ 𝟏)
|𝑟| càng gần 1 thì tương quan càng chặt
|𝑟| càng gần 0 thì tương quan càng lỏng
+ Ước lượng: 𝒃𝟎, 𝒃𝟏, 𝒃𝟐⇒ 𝜷𝟎, 𝜷𝟏, 𝜷𝟐
Ước lượng 2 phía đối xng:
𝑏1−𝑆𝐸(𝑏1)𝑡(𝑛 − 𝑘 − 2 1
≤ )𝛽1≤ 𝑏1+𝑆𝐸(𝑏1)𝑡(𝑛 − 𝑘 − 1) 𝛼 𝛼 2 SE là sai số chuẩn
Ước lượng 1 phía:
𝑏1−𝑆𝐸(𝑏1)𝑡(𝑛 − 𝑘 − 1) 𝛼≤ 𝛽1
𝛽1≤ 𝑏1+𝑆𝐸(𝑏1)𝑡(𝑛 − 𝑘 − 1) 𝛼
+ Kiểm định 𝒀𝒊= 𝜷𝟎+ 𝜷𝟏. 𝑿𝟏+ 𝜷𝟐. 𝑿𝟐+ 𝜺
* So sánh 𝛽1= 0 (X không tác động đến Y) và 𝛽1≠ 0 (X có tác động đến Y)
Bước 1: Xét cặp giả thuyết: {𝐻0: 𝛽1= 0 𝐻1: 𝛽1≠ 0
Bước 2: Tính tiêu chuẩn kiểm định 𝑡𝑞𝑠 =𝑏1𝑆𝐸(𝑏1)
Bước 3: Điều kiện bác bỏ 𝐻0
Nếu |𝑡𝑞𝑠|> (𝑛 − 𝑘 − 1)
𝛼2𝑇ℎ𝑜á 𝑚ã𝑛 ⇒ 𝐵á𝑐 𝑏ỏ 𝐻0,𝑐ℎấ𝑝 𝑛ℎậ𝑛 𝐻1 ⇒𝑋 𝑡á𝑐 độ𝑛𝑔 đế𝑛 𝑌
𝐾ℎô𝑛𝑔 𝑡ℎ𝑜ả 𝑚ã𝑛 ⇒𝐶ℎư𝑎 𝑏á𝑐 𝑏ỏ 𝐻0⇒𝑋 𝑘ℎô𝑛𝑔 𝑡á𝑐 độ𝑛𝑔 đế𝑛 𝑌
*Kiểm định s phù hp ca mô hình hi quy
Một mô hình hồi quy phù hợp là có ít nhất một biến độc lập giải thích cho biến phụ thuộc, mô
hình không phù hợp là tất cả các biến độc lập đều không giải thích cho biến phụ thuộc
Bước 1: xét cặp giả thuyết {𝐻0∶ 𝑅2= 0 (𝑀ô ℎì𝑛ℎ 𝑘ℎô𝑛𝑔 𝑝ℎù ℎợ𝑝)
𝐻1: 𝑅2≠ 0 (𝑀ô ℎì𝑛ℎ 𝑐ó 𝑝ℎù ℎợ𝑝)
Bước 2: Tính tiêu chuẩn kiểm định: 𝐹𝑞𝑠 = 𝑅2𝐾⁄
(1 − 𝑅)2(𝑛 − 𝑘 − 1) ⁄ Hoặc
𝐹𝑞𝑠 =𝑆𝑆𝑅 𝑘 ⁄
𝑆𝑆𝐸 (𝑛 − 𝑘 − 1) ⁄ 𝐹𝑞𝑠 =𝑀𝑆𝐹 𝑀𝑆𝐸
Bước 3: Điều kiện bác bỏ 𝐻0 𝐹𝑞𝑠 > 𝑓 (𝑘; 𝑛 − 𝑘 − 1) 𝛼
Tra bảng fisher hoặc đề cho sẵn
Nếu thoả mãn điều kiện thì bác bỏ 𝐻0, chấp nhận 𝐻1 ⇒ mô hình có phù hợp
Nếu không thoả mãn điều kiện thì chưa bác bỏ 𝐻0 ⇒ mô hình không phù hợp Chương 7:
- Thi kì: theo tháng, theo năm, theo quý (doanh thu, số lượng, chi phí)
Dãy s thi
- Thời điểm: Theo ngày (Số lao động) gian * 5 ch tiêu
- Tính trung bình/ bình quân c
a dãy s thi kì Ví dụ: Năm 2019 2020 2021 2022 Doanh thu Y 1 tỉ 2 tỉ 1.5 tỉ 2 tỉ
Tính trung bình 𝑦 = ∑𝑦4= 1+2+1.5+2 4
- Tính trung bình/ bình quân ca dãy s thời điểm Ví dụ: Ngày 1/1 1/2 13 1/4 Số lao động Y 30 34 40 36
Tính trung bình số lao động của tháng và quý I
Tháng 1: 𝑦 tháng 1 = Đầ𝑢+𝑐 2 𝑢ố = 𝑖 30+34 2
Tháng 2: 𝑦 tháng 2 = Đầ𝑢+𝑐 2 𝑢ố = 𝑖 34+40 2
Tháng 3: 𝑦 tháng 3 = Đầ𝑢+𝑐 2 𝑢ố = 𝑖 40+36 2
Tháng 4 không tính được do không có cuối tháng
Trung bình quý 1= trung bình 3 tháng= 𝑇1+𝑇2+𝑇3 3
- Thời điểm và thời kì đều là s tuyệt đối
- S
tương đối:
+ NSLĐ = 𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢,𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑠ố,𝑆ả𝑛 𝑙ượ𝑛𝑔
𝑆ố 𝑙𝑎𝑜 độ𝑛𝑔
+ NSLĐ Trung bình = ∑𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢
∑𝑆ố 𝑙𝑎𝑜 độ𝑛𝑔
+ Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch: 𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢,𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑠ố,𝑆ả𝑛 𝑙ượ𝑛𝑔 𝑡ℎự𝑐 𝑡ế
𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢,𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑠ố,𝑆ả𝑛 𝑙ượ𝑛𝑔 𝑘ế ℎ𝑜ạ𝑐ℎ
+ Tỷ lệ hoàn thành kế hoạch trung bình: ∑𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢,𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑠ố,𝑆ả𝑛 𝑙ượ𝑛𝑔 𝑡ℎự𝑐 𝑡ế
∑𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑡ℎ𝑢,𝐷𝑜𝑎𝑛ℎ 𝑠ố,𝑆ả𝑛 𝑙ượ𝑛𝑔 𝑘ế ℎ𝑜ạ𝑐ℎ
- Có 5 ch tiêu:
Tên ch tiêu Liên hoàn Định gc
Mi liên h Bình quân (quan trng nht) Lượng tăng 𝛿 𝛿=𝑦
𝑖= 𝑦𝑖− 𝑦𝑖−1 ∆𝑖= 𝑦𝑖− 𝑦1 𝑛 𝑛− 𝑦1
gim tuyt ∆𝑛=∑𝛿𝑖 𝑛 − 1 𝑖=2 đối 𝑡 𝑇 𝑛
Tốc độ phát 𝑖=𝑦𝑖 𝑖= 𝑦𝑖 = √𝑦𝑛 trin 𝑦𝑖−1 𝑦1 𝑇𝑛=∏𝑡𝑖 𝑡 𝑖=2 𝑦1
Tốc độ tăng 𝑎𝑖= 𝑡1− 1 𝐴𝑖= 𝑇𝑖− 1 𝑎 = 𝑡− 1 gim 𝐺
Giá tr tuyt 𝑔𝑖=𝛿𝑖 𝑖= 𝑦1 đối ca 1% 𝛿𝑖.100 100 tăng giả =𝑦𝑖−𝑦𝑖−1 m 𝑦𝑖−1 .100 = 𝑦𝑖−1 100
- Bài toán d báo:
Phương pháp lượng tăng giảm tuyệt đối bình quân: 𝜎 = 𝑦𝑛−𝑦1 𝑛−1 Phương pháp tốc độ 𝑛−1
phát triển bình quân: 𝑡=√𝑦𝑛 𝑦1
Phương pháp dựa vào hàm xu thế (t biến xu thế):
3 kiểu hàm: - Linear (Đường thẳng tuyến tính, bậc nhất): 𝑦 = 𝑏0+ 𝑏1. 𝑡 (k=1)
- Inverse (Nghịch đảo, Hypebol): 𝑦 = 𝑏0+ 𝑏1.1𝑡 (k=1)
- Quadratic (Bậc 2, Parabol): 𝑦 = 𝑏0+ 𝑏1. 𝑡 + 𝑏2. 𝑡2 (k=2)
- Phương trình nào là dự báo chính xác nhất SE = √𝑆𝑆 𝑛 𝐸
−𝑘−1 (sai số hàm hồi quy) SE càng nhỏ thì dự báo càng chính xác ỉ ố ể ờ ố tương đối độ Chương 8: Chỉ
- Ch s phát tri n (th i gian): s ng thái: 𝑦1 s 𝑦0
Có 3 loi ch s
- Ch s không gian (vd: khu vực HN và khu vực SG): số tương đối không gian: 𝑦𝐴 𝑦𝐵
- Ch s kế hoch: số tương đối kế hoạch
+ Nhim v kế hoch (kế hoạch năm nay so với thực tế năm ngoái): 𝑦𝐾𝐻 𝑦0
+ Thc hin kế hoch: 𝑦1 𝑦𝐾𝐻
Trong đó: 𝑦0 là năm gốc, 𝑦1là năm báo cáo (năm nghiên cứu)
Mi liên hệ: 𝑦𝐾𝐻
𝑦0.𝑦1𝑦𝐾𝐻 =𝑦1𝑦0
* Ch s phát trin
- Ch s đơn (Index) + Giá 𝑖𝑝=𝑝1𝑝0
+ Sản lượng 𝑖𝑞=𝑞1𝑞0
- Ch s tng hp gm giá và sản lượng
+ Laspayres: 𝐼𝑃𝐿=𝑝1.𝑝0 𝑝0.𝑞0
+ Pascher: 𝐼𝑃𝑝=𝑝1.𝑝1 𝑝0.𝑞1
+ Fisher: 𝐼𝑃𝐹= √𝐼𝑃 𝐿. 𝐼𝑃𝑝
- Bài toán phân tích ch s: A= B x C
* Ch s tương đối: 𝐴1 𝐴0=𝐵1.𝐵𝐶 0.1𝐶1.𝐵0. 𝐶1 𝐵0. 𝐶0
Doanh thu = Giá x Sản lượng = NSLĐ x Số lao động = NSLĐ bình quân x tổng lao động y p q x f 𝑥 ∑𝑓
* Ch s tuyệt đối:
𝐴1− 𝐴0=(𝐵1. 𝐶1− 𝐵0.𝐶1)+ (𝐵0.𝐶1− 𝐵0.𝐶0) - Chú ý: ∑𝑝0.𝑞0=∑𝑝1 𝐿=∑𝑝1. 𝑞0 𝑝0.𝑝0.𝑞0 ∑𝑝0.𝑞0=∑𝑖0. 𝑦0 𝐼𝑃 ∑𝑦0=∑𝑖0.𝑑0 ⇒ 𝑑0=𝑦0∑𝑦0
Trong đó: 𝑑0 là tỷ trọng doanh thu (quyền số) => 𝐼𝑃𝐿 thì quyền số có thể là 𝑞0, 𝑦0, 𝑑0
* Ch s không gian:
- Ch
s đơn
+ Giá: 𝑖𝑝=𝑃𝐴𝑃𝐵
+ Sản lượng: 𝑖𝑝=𝑞𝐴𝑞𝐵
- Ch s tng hp + Giá: 𝐼𝑝=𝑃𝐴.𝑞
𝑃𝐵.𝑞 (𝑞 = 𝑞𝐴+ 𝑞𝐵)
+ Sản lượng: 𝐼𝑞=𝑝.𝑞𝐴 𝑝.𝑞𝐵
Nếu giá như nhau thì 𝑝𝐴= 𝑝𝐵= 𝑝