1 Điện trường tĩnh
Câu 1. Hai quả cầu nhỏ giống nhau tích điện, điện tích tương ứng q q1; 2đặt trong không khí. Khi
khoảng cách giữa chúng r1= 4 cm thì chúng hút nhau với lực F1= 27.10 N3 . Cho hai quả cầu tiếp
xúc với nhau rồi tách chúng ra đến khoảng cách r2= 3 cm thì chúng đẩy nhau với lực .F2= 103N
Biết k= 9.10 Nm9 2/C2;ε= 1. Điện tích của các quả cầu lúc đầu là:
Aq1=±8.106C; q2=6.106C.Bq1=±6.108C; q2=±8.108C.
Cq q1= 8.108C; 2= 6.108C.Dq1= 6. .108C; q2= 8 108C.
Câu 2. Một thanh mảnh mang điện tích q= 2.107C, được phân bố đều trên thanh. Gọi E giá
trị cường độ điện trường tại một điểm cách đều hai đầu thanh một khoảng R= 315 cm và cách trung
điểm của thanh khoảng h= 10 cm.Ebằng (cho hằng số điện ε0= 1/(4 10 Nmπ.9. 9) C2/ 2).
A6,094.103V/m.B5,904.103V/m.C5,144.103V/m.D5,714.103V/m.
Câu 3. Hai điện tích điểm q1=q2= 4.108Cđặt cách nhau d= 6 cm trong không khí. Nếu cho
điện tích q2dịch chuyển xa q1thêm một khoảng a= 5 cm thì công của lực điện trong dịch chuyển đó
(cho )k= 1/(4 10 Nmπε0) = 9. 9 2/C2
A11 409 10, . 5J.B10 10 J,909. 5 .C9,909.10 J5 .D9,409.105J.
Câu 4. Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính kính a= 5 cm, mang một điện tích q
và được phân b đều trên y. Trị số cường độ điện trường tại một điểm trên trục đối xứng của vòng
y và cách tâm vòng dây một khoảng b= 10 cm E= 3,22 10. 4V/m. Hỏi điện tích qbằng giá trị
nào dưới đây (cho hằng số điện .( )ε0= 1/(4 10 Nmπ.9. 9) C2/ 2
A4,62 10. 8C.B5,57 10. 8C.C5.108C.D4,81 10. 8C.
Câu 5. Tại các đỉnh của tam giác đều ABC cạnh a 3 điện tích điểm q. Cần phải đặt tại tâm giác
điện tích qbằng bao nhiêu để toàn hệ trạng thái cân bằng lực:
Aq=3q.Bq=q
3.Cq=q
3.Dq=−√3q.
Câu 6. Hai điện tích điểm q1, q , q2(q q1=4 2 1<0) đặt tại hai điểm P, Q cách nhau một khoảng
l= 12 cm trong không khí. Điểm M cường độ điện trường bằng 0 cách q1là:
A23,4 cm.B23,7 cm.C24 cm.D24,9 cm.
1
Trần Thiên Đức - Hải Thanh 0902468000
2 Vậtdẫnvàtụđiện
Câu1. MộttụđiệnphẳngcódiệntíchbảncựclàS,khoảngcáchgiữahaibảnlàd,giữahaibảnlà
khôngkhínốivớinguồnhiệuđiệnthếngoàikhôngđổi.Ngườitađưavàogiữahaibảncựccủatụđiện
mộttấmkimloạidàyd<d.Điệntíchcủatụđiệnsẽ:
Akhôngđổi. Btănglênrồisauđótrởlạigiátrịbanđầu.
Cgiảmđi. Dtănglên.
Câu2. Haiquảcầukimloại1và2bánkínhlầnlượtlàR1=4 cm vàR2=9 cm,đượcnốivớinhau
bằngmộtsợidâydẫnđiệndài(cùngchấtkimloạivớihaiquảcầu)cóđiệndungkhôngđángkể,và
đượctíchmộtđiệnlượnglàQ=13.108C.Điệntíchcủaquảcầu1cógiátrịnàosauđây.
A1,09 10. 8C.B3,03 10. 8C.C2,06 10. 8C.D4.108C.
Câu3. Chomộttụđiệntrụ,bánkínhtiếtdiệnmặttrụtrongvàmặttrụngoàilầnlượtlàR1=1 cm
vàR2=2 cm,hiệuđiệnthếgiữahaimặttrụlàU=400 V.Cườngđộđiệntrườngtạiđiểmcáchtrục
đốixứngcủatụmộtkhoảngr=1,5cmcógiátrịnàodướiđây:
A38,472kV/m.B39,462kV/m.C40,452kV/m.D41,442kV/m.
Câu4. Mộttụđiệnphẳng,diệntíchbảncựcS=120 cm2,khoảngcáchgiữahaibảntụ .d=0,5cm
Giữahaibảncựclàđiệnmôicóhằngsốđiệnmôiε=2.Tụđượctíchđiệnđếnhiệuđiệnthế .U=300 V
NếunốihaibảntụvớiđiệntrởR= 100Ω thànhmạchkínthìnhiệtlượngtoảratrênđiệntrởkhitụ
phónghếtđiệnlà(cho )ε0=8,86 10 Nm. 12 C2/ 2
A1,814.106J.B1,964.10 J6 .C1,764.10 J6 .D1,914.106J.
Câu5. MộttụphẳngcódiệntíchbảntụlàS=100 cm2,khoảngcáchgiữahaibảntụlà ,d=0,5cm
giữahaibảnlàkhôngkhí.Haibảntụđược tíchđiệntráidấuvớiđộlớnbằngnhauvàcóhiệuđiệnthế
U=300 V.Lựchúttĩnhđiệngiữahaibảncógiátrịnàodướiđây(cho )ε0=8,86 10 Nm. 12 C2/ 2
A2,575.10 N4 .B1,595.104N.C0,125.10 N4 .D1,105.104N.
Câu6. Cácbảncựccủatụđiệnphẳngkhôngkhí(ε=1) diệntíchShútnhaudotíchđiệntráidấu
q.Lựcnàytạonênmộtápsuất"tĩnhđiện".Ápsuấtnàybằng
Aq2
ε0S.B1
2
q2
ε0S2.Cq2 ε0S2.D1
2
q2
ε0S.
Câu7. Mộtpinε,mộttụđiệnC,mộtđiệnkếsốkhôngG(sốkhôngởgiữabảngchiađộ),mộtkhóa
đóngmởKđượcnốitiếpthànhmạchkín.KhiđóngkhóaKthìkimđiệnkểsẽ:
AQuaymộtgócrồitrởvềsốkhông. Quayđiquaylạiquanhsốkhông.B
CQuaymộtgócrồiđứngyênởđó. DĐứngyên.
Câu8. ChomộttụđiệncầucóbánkínhhaibảnlàR1=1,2cm vàR2=3,8cm.Cườngđộđiện
trườngởmộtđiểmcáchtâmtụđiệnmộtkhoảngr=3cm cótrịsốlà4,44 10. 4V/m.Hỏihiệuđiện
thếgiữahaibảncủatụbằnggiátrịnàodướiđây:
A2289,1V.B2310,5V.C2257V.D2278,4V.
Câu9. Mộttụđiệnphẳngkhôngkhíđượctíchđiện,điệntíchtrênbảncựclàQ.Ngắttụkhỏinguồn
vàđưakhốiđiệnmôicóhằngsốđiệnmôiε=6lấpđầykhoảngkhônggiangiữahaibảncực.Câunào
dướiđâylàSAI:
AĐiệntíchởhaibảncựckhôngđổi.
BTrịsốcủavectorđiệncảmgiảmđi6lần.
CCườngđộđiệntrườngtrongtụđiệngiảmđi6lần.
DHiệuđiệnthếgiữahaibảncựcgiảmđi6lần.
2
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 0902468000
Câu10. MộttụcóđiệndungC=0,5µF,đượctíchmộtđiệnlượngQ=3.108C.Nốitụtrênvới
mộtđiệntrởthuầnR=15 thànhmộtmạchkín.Nhiệtlượngtoảratrên khitụphónghếtđiệnR
là:
A8,06 10 J. 10 .B8,53 10 J. 10 .C9.1010 J.D7,59 10 J. 10 .
3
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 0902468000
3 Điệnmôi
Câu1. MộtkhốiđiệnmôitâmObánkínhRtíchđiệnđềutheothểtích.MộtđiểmMcáchtâmO
mộtkhoảngOM=r.Kếtluậnnàosauđâyđúng:
ACườngđộđiệntrườngE1/r;HiệuđiệnthếgiữOvàM:U1/r2với .r >R
BCườngđộđiệntrườngEr;HiệuđiệnthếgiữOvàM:Ur2với .r <R
CCườngđộđiệntrườngE=0;HiệuđiệnthếgiữOvàM:U=constvới .r >R
DCườngđộđiệntrườngEln(R/r);HiệuđiệnthếgiữOvàM:Uln(1+R/r)với .r >R
Câu2. Mộttấmđiệnmôidàyd=0,02cm cóhằngsốđiệnmôiε,đượcđặtvàogiữavàápsátvào
haibảncủamộttụđiệnphẳng.TụnàyđượctíchđếnhiệuđiệnthếU= 390V.Mậtđộđiệntích
liênkếttrênmặttấmđiệnmôiσ=7,09 10. 5C/m2.Chohằngsốđiệnmôi .ε0=8,86 10 Nm. 12 C2/ 2
Hằngsốđiệnmôiεlà:
A4,764.B5,274.C5,104.D5,614.
Câu3. MộttụđiệnphẳngcóđiệntíchbảncựclàS,khoảngcáchhaibảnlà ,giữahaibảnlàkhôngd
khí.Ngắttụrakhỏinguồnvàđưavàogiữahaibảncựccủatụđiệnmộttấmđiệnmôiphẳngđộdày
b(b<d)hằngsốđiệnmôiε.Điệndungcủatụđiệnmớisẽ:
Akhôngđổi. Btănglên.
Ctănglênrồigiảmđi. Dgiảmđi.
Câu4. Mộtquảcầuđồngtính,bánkínhR=5cm.TíchđiệnQ=2,782.106Cphânbốđềutheo
thểtích.CườngđộđiệntrườngtạiđiểmMcáchtâmquảcầumộtkhoảngr=2,4cm cógiátrịnào
dướiđây(cho )k=1/(4 10 Nmπε0)=9. 9 2/C2
A4,807.106V/m.B4,598.106V/m.C5,098.106V/m.D4,898.106V/m.
Câu5. Haimặtphẳngsongsongvôhạncáchnhaumộtkhoảngbằng12cm mangđiệnbằngnhau
vàtráidấu.Khoảngkhônggiangiữahaimặtphẳnglấpđầymộtchấtđiệnmôicóhằngsốđiệnmôi
bằng4.Hiệuđiệnthếgiữahaimặtphẳngbằng350V.Hằngsốđiệnε0=8,86 10 Nm. 12 C2/ 2.Mật
độđiệntíchliênkếtxuấthiệntrênmặtđiệnmôibằng:
A7,752.108C/m2.B8,331.108C/m2.C9,489.108C/m2.D6,594.108C/m2.
4
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 0902468000
4 Từtrường
Câu1. Mộtkhungdâydẫnbẹthìnhchữnhậtcócáccạnha= 3cm = 4cm,b gồmN=60vòng
y.CườngđộdòngđiệntrongdâydẫnI=1mA.Choµ0=4 =1π.107H/m .Trịsốcủavector
cảmứngtừtạitâmkhungdâycógiátrịnàodướiđây.
A0,22 10. 5T.B0,24 10. 5T.C0 2, .105T.D0,14 10. 5T.
Câu2. Mộtdâydẫnđượcuốnthànhhìnhchữnhậtcócáccạnh ,códòngđiệna=10 cm =16 cm,b
cườngđộI=9 A chạyqua.Cườngđộtừtrườngtạitâmcủakhungdâychữnhậtlà:
A69,758A/m.B67,566A/m.C71,948A/m.D60,998A/m.
Câu3. Mộtcuộndâygồm5vòngdâytròncóbánkínhR=10 cm,códòngđiệncườngđộI=8 A
chạyqua.Cảmứngtừtạimộtđiểmtrêntrụccáchtâmcuộndâymộtđoạnh=10 cm cógiátrị(cho
µ0=4π.10 H7 /m):
A8,886.105T.B8,786.105T.C8,936.105T.D8,736.105T.
Câu4. Mộtdâydẫnđượcuốnthànhtamgiácđềumỗicạnha=50 cm.Trongdâydẫncódòngđiện
cườngđộI=3,14Achạyqua.Cườngđộtừtrườngtạitâmcủatamgiácđólà:
A6,085A/m.B8,025A/m.C7,055A/m.D8,995A/m.
Câu5. Haivòngdâydẫntròncótâmtrùngnhauđượcđặtsaochotrụcđốixứngcủachúngvuông
cvớinhau.BánkínhcácvòngdâyR1=3cm vàR2=5cm.Cườngđộdòngđiệnchạytrongcác
vòngdâylầnlượtlàI1=4 A vàI2=9 A.Cườngđộtừtrườngtạitâmcácvòngdâycógiátrịbằng.
A1,21 10. 2A/m.B1,09 10 A. 2 /m.C1,12 10 A. 2 /m.D1,06 10. 2A/m.
Câu6. ChomộtvòngdâydẫntrònbánkínhR= 9cm códòngđiệncườngđộI= 4A chạyqua.
CảmứngtừBtạimộtđiểmtrêntrụccủavòngdâyvàcáchtâmvòngdâymộtđoạnh= 10cm
(hằngsốtừ )µ0=4π.107H/m
A0,642.105T.B0,836.105T.C1,127.105T.D0,739.105T.
Câu7. MộtdâydẫnthẳngdàivôhạncódòngđiệncườngđộI= 11A chạyquađượcuốnthành
mộtgócvuôngđỉnhgóc vuônglàO.CườngđộtừtrườngtạimộtđiểmMtrênđườngphângiáccủa
cvuông,nằmphíangoàigócvuông,cáchđỉnhgócvuôngmộtđoạna=OM=10 cmcógiátrị
bằng:
A7,052A/m.B6,852A/m.C7,852A/m.D7,252A/m.
Câu8. Mộtdâydẫnthẳngdàivôhạnđượcuốnthànhmộtgócvuông,códòngđiệnI=20 A chạy
qua.CườngđộtừtrườngtạiđiểmMnằmtrênphângiáccủagócvuôngvàcáchđỉnhgócmộtđoạn
a=10 cm là:
A82,76A/m.B74,88A/m.C76,85A/m.D80,79A/m.
Câu9. Trongmộtdâyđẫnđượcuốnthànhmộtđagiácđềuncạnhnộitiếptrongvòngtrònbán
kínhR,cómộtdòngđiệncườngđộIchạyqua.CườngđộtừtrườngHtạitâmcủađagiácthỏamãn
biểuthứcnàosauđây:
AH=(n.I/ πR π/n4 ).sin( ).BH=(n.I/ πR π/n2 ).tan( ).
CH=(n.I/ πR π/n2 ).sin( ).DH=(n.I/ πR π/n4 ).tan( ).
Câu10. MộtdâydẫnhìnhtrụđặcdàivôhạncócườngđộdòngđiệnI=11 Achạyqua.Đườngkính
củadâyd=2 cm.Cườngđộtừtrườngtạimộtđiểmcáchtrụccủadâyr=0,4cmcógiátrịlà:
A69,03A/m.B70,03A/m.C73,03A/m.D68,03A/m.
5
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 0902468000
Câu11. MộtvòngdâydẫntrònbánkínhR=16 cm nằmtrongmặtphẳngthẳngđứng,ởtâmvòng
ytađặtmộtkimnamchâmnhỏcóthểquaytựdoquanhmộttrụcthẳngđứngtrênmộtmặtchia
độ.BanđầukimnamchâmnằmtheophươngNam-BắccủatừtrườngTráiĐất,mặtphẳngvòngdây
songsongvớitrụckim.ChodòngđiệnI=5,5A quadây,kimnamchâmquaygócα=45.Cảm
ứngtừcủaTráiĐấttạinơithínghiệmnhậngiátrịnàodướiđây(choµ0=4 =3π.10 H7 /m ,14).
A21 10,587. 6T.B20 10,587. 6T.C23 10,587. 6T.D24 10,587. 6T.
Câu12. Mộtdâydẫnthẳngdàivôhạnđượcuốnthànhmộtgócvuông(hình
vẽ).DòngđiệnchạytrongdâydẫncócườngđộI=13 A chạyqua.ĐiểmM
nằmtrênđườngphângiáccóOM= 10cm.Cho .Cảmµ0=4π.107H/m
ứngtừtạiđiểmMdodòngđiệngâyracógiátrịbằng:
A2,65 10. 5T.B2,5.105T.C2,45 10. 5T.D2 6, .105T.O
M
x
y
Câu13. Trênhìnhvẽbiểudiễntiết diệncủabadòngđiện
thẳngsongsongdàivôhạn.Cườngđộcácdòngđiệnlần
lượtbằngI1=I2=I,I3=2I.Biết .AB=BC=5 cm
TrênđoạnAC,điểmMcócườngđộtừtrườngtổnghợp
bằngkhôngcáchAmộtkhoảngbằng:
A3,5cm. B3,3cm. C3,4cm. D3,2cm.
I1I I2 3
A B C
Câu14. ChomộtđoạndâydẫnthẳngABcódòngđiệnI= 8A
chạyqua.CườngđộtừtrườngtạiđiểmMnằmtrêntrungtrựccủa
AB,cáchABkhoảngr=7cm vànhìnABdướigócα=60bằng:
A9,095A/m.B14,405A/m.
C7,325A/m.D12,635A/m.A
B
M
Câu15. Mộtốngdâythẳngrấtdài,cácvòngdâysítnhau,đườngkínhcủadâydẫnlà .d=0,9mm
CườngđộdòngđiệnchạytrongdâydẫnlàI=0,1A.Đểcócườngđộtronglòngốngdâylà1000A/m
thìsốlớpdâycầncuốnlà:
A6lớp. B7lớp. C9lớp. D12lớp.
Câu16. Mộtốngdâyhìnhxuyếncólõisắtcóđộtừthẩmµ1=150,dòngđiệnchạytrongốngdây
cócườngđộI1=3 A.Khithaybằnglõisắtcóđộtừthẩmµ2=100,muốncảmứngtừtrongốngdây
cógiátrịnhưcũthìcườngđộdòngđiệnphảicógiátrịbằng.
A5,1A.B4,3A.C4,1A.D4,5A.
Câu17. Haivòngdâydẫntròn(cóvỏcáchđiện)cótâmtrùngnhauvàđượcđặtsaochotrụccủa
chúngvuônggócvớinhau.BánkínhmỗivòngybằngR= 3cm.Dòngđiệnchạyquachúngcó
cườngđộI I1= 2=6A.Cườngđộtừtrườngtạitâmcủachúnglà:
A135,63A/m.B153A/m.C124,05A/m.D141,42A/m.
Câu18. MộtvòngdâydẫntrònbánkínhR= 2cm códòngđiện I= 2A,đượcđặtsaochomặt
phẳngcủavòngdâyvuônggócvớiđườngsứccủamộttừtrườngđềucócảmứngtừB=0,2T.Công
phảitốnđểquayvòngdâyvềvịtrísongsongvớiđườngsứctừlà:
A18 10,966. 4J.B11 10 J,966. 4 .C5,026.10 J4 .D25 10,936. 4J.
6
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 0902468000
Câu19. Chomộtốngdâydẫnthẳngdài,haiđầudâyđểởhiệuđiệnthếkhôngđổi,trongốnglà
chânkhông;nănglượngtừtrườngtrongốnglàL0I2 0/2.Bâygiờnếuđồđầyvàotrongốngmộtchất
sắttừ(độtừthẩm )thìnănglượngtừtrườngthayđổinhưthếnào,vìsao:µ
ANănglượngtừtrườngtănglênvìtừtrườnglàmchocácnguyêntửsắpxếpcótrậttự,làmgiảm
mứcđộchuyểnđộngnhiệthỗnloạn,tứcchuyểnmộtphầnnănglượngnhiệtthànhnănglượng
từtrường.
BNănglượngtừtrườngkhôngđổivìnănglượngdòngđiệncungcấpkhôngđổi.
CNănglượngtừtrườngtănglênµlầnvìcácmômentừnguyêntửsắpxếptheotừtrường.
DNănglượngtừtrườnggiảmvìhệsốtựcảmtăng(L=µL0)làmchotrởkhángtăng,dođóI2
giảm.
Câu20. Mộtvòngdâytròncóđườngkínhd=20 cm đượcđặttrongmộttừtrườngđềucócảmứng
từB=5.103Tsaochopháptuyếncủamặtkhungvuônggócvớivectorcảmứngtừ.Khichodòng
điệncócườngđộI=5,5 Achạyquavòngdâythìnóquayđimộtgóc90.Côngcủalựctừlàmquay
vòngdâycógiátrịbằng
A8,739.10 J4 .B8,639.104J.C8,789.104J.D8,869.10 J4 .
Câu21. Haidâydẫnthẳngdàivôhạnđặtsongsongcáchnhaumộtkhoảngr.Dòngđiệnchạyqua
cácdâydẫnbằngnhauvàcùngchiều.Biếtcônglàmdịchchuyểnmộtmétdàicủadâyraxadâykia
tớikhoảngcách2rA=5,5.105J/m.Cườngđộdòngđiệnchạytrongmỗidâybằng(chohằngsố
từµ0=4π.107H/m):
A14,008A.B21,888A.C23,858A.D19,918A.
Câu22. CạnhmộtdâydẫnthẳngdàitrêncódòngđiệncườngđộI1=10 A chạyquangườitađặt
mộtkhungdâydẫnhìnhvuôngcódòngđiệncườngđộI2=2,5A.Khungcóthểquayxungquanh
mộttrụcsongsongvớidâydẫnvàđiquacácđiểmgiữacủahaicạnhđốidiệncủakhung.Trụcquay
cáchdâydẫnmộtđoạnb=37 mm.Mỗicạnhkhungcóchiềudài .Banđầukhungvàdâya=20 mm
dẫnthẳngnằmtrongcùngmộtmặtphẳng.Côngcầnthiếtđềquaykhung180xungquanhtrụccủa
nónhậngiátrịnàodướiđây(cho )µ0=4π.10 H7 /m
A0,809.10 J7 .B1,009.107J.C1,109.107J.D0,909.10 J7 .
Câu23. Mộtốngdâydẫnhìnhtrụthẳngdàil= 56cm (lớnhơnnhiềuđườngkínhốngdây)gồm
N=500 vòngdây,códòngđiệnmộtchiềuchạyqua.Mậtđộnănglượngtừtrườngtrongốngdâylà
ω=0,1J/m3.Cườngđộdòngđiệnchạyquaốngdâybằng(chohằngsốtừ )µ0=4π.10 H7 /m
A0,447A.B0,487A.C0,527A.D0,567A.
Câu24. Mộtốngdâydẫnthẳngdàiđượcquấnbởiloạidâydẫncóđường kínhd= 6mm.Các
vòngdâyđượcquấnsátnhauvàchỉquấnmộtlớp.BiếtrằngkhicódòngIchạytrongốngdâythì
mậtđộnănglượngtừtrườngtrongốngdâybằngω=0,1J/m3.Inhậngiátrịnàodướiđây(cho
µ0=4π.10 H7 /m)
A2,494A.B2,244A.C2,394A.D2,444A.
Câu25. MộtelectronđượcgiatốcbởihiệuđiệnthếU=1200 V,bayvào từtrườngđềucócảmứng
từB=1,19 10. 3Ttheohướngvuônggócvớicácđườngsứctừ.Bánkínhquỹđạocủaelectronlà
(chođiệntíchnguyêntốe=1,6.1019 C,khốilượngelectronm=9,1.10 kg31 ):
A98 179 10, . 3m.B113,72 10. 3m.C90 10,409. 3m.D74 10,869. 3m.
Câu26. ElectronchuyểnđộngtrongtừtrườngđềucócảmứngB=2.106Ttheophươngvuông
cvớiđườngcảmứngtừ.QuỹđạocủaelectronlàđườngtròncóbánkínhR= 5cm.Độngnăng
củaelectroncógiátrịlà(chome=9 =1,1.10 kg31 ,e ,6.1019 C):
A13 966 10 J, . 23 .B14 10 J,066. 23 .C14 10,116. 23 J.D14 10 J,216. 23 .
7
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 0902468000
Câu27. Mộtelectronbayvàotừtrườngđềuvớivậntốc #» vcóphươngvuônggócvivectorcảmứng
từ#»
B.Nhậnxétnàosauđâylàkhôngđúng:
AChukỳquaycủaelectrontrênquỹđạotỷlệnghịchvớivậntốc.
BQuỹđạocủaelectrontrongtừtrườnglàđườngtròn.
CBánkínhquỹđạocủaêlectrontỷlệthuậnvớivậntốc.
DChukỳquaycủaelectrontrênquỹđạokhôngphụthuộcvậntốc.
Câu28. Mộtđiệntửchuyểnđộngvớivậntốcbằng4.107m/svàomộttừtrườngđềucócảmứngtừ
bằng103Ttheophươngvuônggócvớivectorcảmứngtừ.Khốilượngcủađiệntửbằng ;9 1, .10 kg31
điệntíchcủađiệntừbằng1 6, .1019 C.Giatốcpháptuyếncủađiệntửbằng:
A7.1015 m/s2.B0.C3 5, .1015 m/s2.D10 10,5. 15 m/s2.
Câu29. MộtelectronđượcgiatốcbờihiệuđiệnthếU=2 kV vàbayvàotừtrườngđềucócảmứng
từB=1,3.102Ttheohướnghợpvớitừtrườngmộtgócα=30.Quỹđạocủaelectronkhiđólà
mộtđườngđinhốc.Bướccủađườngđinhốc cógiátrị(chome=9 =1,1.1031 kg;e ,6.1019 C):
A7,313cm.B7,813cm.C6,813cm.D6,313cm.
Câu30. Mộthạtđiệntíchq=1,6.1019 CbayvàotrongtừtrườngđềucócảmứngtừB=
1,7.103Ttheohướngvuônggócvớicácđườngsứctừ.Khốilượngcủahạtđiệntích .m=9,1.10 kg31
Thờigianbaymộtvònglà:
A1,925.108s.B2,102.108s.C2,456.108s.D1,571.108s.
Câu31. Điệntrườngkhôngđổi .MộttừtrườngđặtEhướngtheotrụczcủahệtoạđộĐềcácOxyz
dọctheotrụcx.Điệntíchq >0cókhốilượngmbắtđầuchuyểnđộngtheotrụcyvớivậntốcv.Bỏ
qualựchútcủaTráiĐấtlênđiệntích.Quỹđạocủađiệntíchlàthẳngkhi:
Av=EB/m.Bv=mEB.Cv=E/B.Dv=p2EB/m.
8
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 0902468000
5 Cảmứngđiệntừ
Câu1. MộtốngdâygồmN=130 vòngdâyđặttrongtừtrườngđềucócảmứngtừB=0,2 Ttrục
ốngdâyhợpvớiphươngtừtrườngmộtgóc .Tiếtdiệnthẳngcủaốngdâylàα=60 S=1 cm2.Cho
từtrườnggiảmđềuvề0trongthờigiant=0,1s.Suấtđiệnđộngcảmứngxuấthiệntrongốngdây
bằng:
A12mV.B12,5mV.C14,5mV.D13mV.
Câu2. MộtốngdâydẫngồmN=200 vòngquaytrongtừtrườngđềucócảmứngtừB=0,2 Tvới
tốcđộkhôngđổiω=6 vòng/s.BiếtrằngtiếtdiệnngangcủaốngdâyS=120 cm2,trụcquayvuông
cvớiốngdâyvàvuônggócvớiđườngsứctừ.Suấtđiệnđộngcựcđạixuấthiệntrong ốngnhậngiá
trịnàodướiđây(lấyπ=3,14):
A21,086V.B16,086V.C18,086V.D17,086V.
Câu3. Trênhìnhchobiếtchiềucủadòngđiệncảmứngtrongvòngdây.Mũitênbêncạnhthanh
namchâmchỉchiềuchuyểnđộngcủathanhnamchâm.Khẳngđịnhnàodướiđâyvềchiềudòngđiện
cảmứnglàđúng.
(a) (b)
IcIc
N
S
S
N
AHìnhasai,bsai. BHìnhađúng,bsai.
CHìnhasai,bđúng. DHìnhađúng,bđúng.
Câu4. MộtđĩakimloạibánkínhR= 25 cmquayquanhtrụccủanóvớivậntốcω= 1400vòng/phút.
Lựcquántínhlytâmsẽlàmmộtsốđiệntửvăngvềphíamépđĩa.Hiệuđiệnthếxuấthiệngiữatâm
đĩavàmộtđiểmtrênmépđĩanhậngiátrịlà:(me=9 =1 =3,1.10 kg31 ,e ,6.1019 C;π ,14)
A4,316.109V.B2,816.109V.C3,816.109V.D2,316.109V.
Câu5. Mộtthanhđồngdàilquayđềuvớivậntốcgócωquanhmộttrụccốđịnhđiquamộtđầu
thanhvàvuônggócvớithanh.Lựcquántínhlitâmsẽlàmmộtđiệntừvăngvềphíađầungoài.Gọi
mvàelầnlượtlàkhốilượngvàtrịsốđiệntíchcủađiệntử.Đặt2I2/e=U.Hiệuđiệnthếgiữa
đầutrongvàđiểmgiữathanhbằng:
A4 9U/ .B3U/8.CU/2.DU/8.
Câu6. Mộtthanhkimloạidàil=1,2 mquaytrongmộttừtrườngđềucócảmứngtừB=5.10 T2
vớivậntốcgóckhôngđổiω=120 vòng/phút. Trụcquayvuônggócvớithanh,song songvớiđường
sứctừvàcáchmộtđầucủathanhmộtđoạnl1= 25cm.Hiệuđiệnthếxuấthiệngiữahaiđầucủa
thanhlà:
A0,264V.B0,322V.C0,351V.D0,235V.
Câu7. Mộtmáybayđangbaythẳngtheophươngngangvớivậntốcv.Khoảngcáchgiữahaiđầu
cánhmáybaylàl=15 m.Thànhphầnthẳngđứngcủacảmứngtừcủatừtrườngtráiđấtởđộcao
củamáybaylàB=0,5.104T.Hiệuđiệnthếxuấthiệngiữahaiđầucánhmáybaylà .U=0,25V
Hỏivbằnggiátrịnàodướiđây:
A282,33m/s.B367,33m/s.C350,33m/s.D333,33m/s.
9
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 0902468000
Câu8. Mộtvòngdâydẫnkínchuyểnđộngtrongtừtrườngtừvịtrí(1)đếnvịtrí(2)xácđịnh.Lần
thứnhấtchuyểnđộnghếtthờigiant1.Lầnthứhaichuyểnđộnghếtthờigiant2=2∆t1.Gọi
ξ1,q ,q1 2 2làsuấtđiệnđộngcảmứngvàđiệnlượngchạytrongvòngdâytronghaitrườnghợp.Kết
luậnnàodướiđâylàđúng:
Aξ1=2ξ2;2q1=q2.B2ξ1= =ξ2;2q1 q2.Cξ ξ1= 2;q1=q2.Dξ1=2ξ2;q q1= 2.
10
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 0902468000
6 Trườngđiệntừ
Câu1. Khiphóngdòngđiệncaotầnvàomộtthanhnatricóđiệndẫnsuất ,σ=0,23 10. 81m1
dòngđiệndẫncựcđạicógiátrịgấpkhoảng54triệulầndòngđiệndịchcựcđại.Chukìbiếnđổicủa
dòngđiệnlà(cho )ε0=8,86 10 Nm. 12 C2/ 2
A132,7.1012 s.B133,7.1012 s.C130,7.1012 s.D131,7.1012 s.
Câu2. CườngđộđiệntrườngtrongmộttụđiệnphẳngbiếnđổitheoquyluậtE=E0sin( t)ω ,với
E0=208V/mvàtầnsốv=50Hz.Khoảngcáchgiữahaibảntụlàd=2,6mm;điệndungcủatụ
C=0,2µF.Giátrịcựcđạicủadòngđiệndịchquatụbằng:
A2,601.10 A5 .B1,804.105A.C3,398.10 A5 .D5,789.10 A5 .
Câu3. Mộtdòngđiệnxoaychiềucócườngđộcựcđại vàchukìI0=2 A T=0,01schạytrongmột
yđồnghồcótiếtdiệnngangS=0,6mm2,điệndẫnsuấtσ=6.1071m1.Giátrịcựcđạicủa
mậtđộdòngđiệndịchxuấthiệntrongdâynhậngiátrịnàodướiđây(choε0=8,86 10 Nm. 12 C2/ 2):
A3,093.10 A10 /m2.B3,143.10 A10 /m2.C2,993.1010 A/m2.D2,943.10 A10 /m2.
11
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 0902468000
7 Daođộngđiệntừ-Sóngđiệntừ
Câu1. MộttụcóđiệndungC=0,5µF,đượctíchmộtđiệnlượngQ=3.108C.Nốitụtrênvới
mộtđiệntrởthuầnR=15 thànhmộtmạchkín.Nhiệtlượngtoảratrên khitụphónghếtđiệnR
là:
A8,06 10. 10 J.B8,53 10 J. 10 .C9.10 J10 .D7,59 10. 10 J.
Câu2. MộtmạchdaođộngLCcóhệsốtựcảmL=2.103HvàđiệndungCcóthểthayđồitừ
C C1=6,76.1011 Fđến 2=5,24.10 F10 .Điệntrởcủamạchdaođộngđượcbỏqua.Dảisóngmà
mạchdaođộngcóthểthuđượclà:
Atừ693mđến1929m.Btừ693mđến .1829m
Ctừ683mđến1829m.Dtừ683mđến .1929m
Câu3. MộtmạchdaođộnggồmmộtốngdâycóđộtựcảmL=4.10 H6 ,mộttụđiệncóđiệndung
C=10 =125 V4F,hiệuđiệnthếcựcđạitrên2cốttụđiệnlàU0 .Điệntrởcủamạchcoinhưkhông
đángkể.Giátrịcựcđạicủatừthônggừiquaốngdâynhậngiátrịnàodướiđây.
A248.10 Wb5 .B253.10 Wb5 .C251.10 Wb5 .D250.10 Wb5 .
Câu4. MộtmạchdaođộngcóđiệndungC=1,5.10 F9 ,hệsốtựcảmL=4.105Hvàgiảmlượng
lôgaδ=0,005.Khoảngthờigiancầnthiếtđểnănglượngđiệntừtrongmạchgiảmđi99%là:
A0,729.103s.B0,669.103s.C0,769.103s.D0,709.103s.
12
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 0902468000

Preview text:

1 Điện trường tĩnh
Câu 1. Hai quả cầu nhỏ giống nhau tích điện, điện tích tương ứng là q1;q2đặt trong không khí. Khi
khoảng cách giữa chúng là r1= 4 cm thì chúng hút nhau với lực F1= 27.10−3N. Cho hai quả cầu tiếp
xúc với nhau rồi tách chúng ra đến khoảng cách r2= 3 cm thì chúng đẩy nhau với lực F2= 10−3N.
Biết k= 9.109Nm2/C2;ε= 1. Điện tích của các quả cầu lúc đầu là:
Aq1=±8.10−6C; q2=∓6.10−6C.Bq1=±6.10−8C; q2=±8.10−8C.
Cq1= 8.10−8C; q2= 6.10−8C.Dq1= 6.10−8C; q2= 8.10−8C.
Câu 2. Một thanh mảnh mang điện tích q= 2.10−7C, được phân bố đều trên thanh. Gọi Elà giá
trị cường độ điện trường tại một điểm cách đều hai đầu thanh một khoảng R= 315 cm và cách trung
điểm của thanh khoảng h= 10 cm.Ebằng (cho hằng số điện ε0= 1/(4π.9.109) C2/Nm2).
A6,094.103V/m.B5,904.103V/m.C5,144.103V/m.D5,714.103V/m.
Câu 3. Hai điện tích điểm q1=−q2= 4.10−8Cđặt cách nhau d= 6 cm trong không khí. Nếu cho
điện tích q2dịch chuyển xa q1thêm một khoảng a= 5 cm thì công của lực điện trong dịch chuyển đó
là (cho k= 1/(4πε0) = 9.109Nm2/C2)
A−11,409.10−5J.B−10,909.10−5J.C−9,909.10−5J.D−9,409.10−5J.
Câu 4. Một vòng tròn làm bằng một dây dẫn mảnh bán kính kính a= 5 cm, mang một điện tích q
và được phân bố đều trên dây. Trị số cường độ điện trường tại một điểm trên trục đối xứng của vòng
dây và cách tâm vòng dây một khoảng b= 10 cm là E= 3,22.104V/m. Hỏi điện tích qbằng giá trị
nào dưới đây (cho hằng số điện (ε0= 1/(4π.9.109) C2/Nm2).
A4,62.10−8C.B5,57.10−8C.C5.10−8C.D4,81.10−8C.
Câu 5. Tại các đỉnh của tam giác đều ABC cạnh acó 3 điện tích điểm q. Cần phải đặt tại tâm giác điện t A íqc′h = q √3q.Bq′=−q C √3.Dq′=−√3q.
′bằng bao nhiêu để toàn hệ ở √tr 3.ạng q′ t =h q ái cân bằng lực:
Câu 6. Hai điện tích điểm q1, q2(q1=−4q2, q1<0) đặt tại hai điểm P, Q cách nhau một khoảng
l= 12 cm trong không khí. Điểm M có cường độ điện trường bằng 0 cách q1là:
A23,4 cm.B23,7 cm.C24 cm.D24,9 cm.
Trần Thiên Đức - Lê Hải Thanh 0902468000 1 2 Vậtdẫnvàtụđiện
Câu1. MộttụđiệnphẳngcódiệntíchbảncựclàS,khoảngcáchgiữahaibảnlàd,giữahaibảnlà
khôngkhínốivớinguồnhiệuđiệnthếngoàikhôngđổi.Ngườitađưavàogiữahaibảncựccủatụđiện
mộttấmkimloạidàyd′Akhôngđổi.
Btănglênrồisauđótrởlạigiátrịbanđầu. Cgiảmđi. Dtănglên.
Câu2. Haiquảcầukimloại1và2bánkínhlầnlượtlàR1=4 cm vàR2=9 cm,đượcnốivớinhau
bằngmộtsợidâydẫnđiệndài(cùngchấtkimloạivớihaiquảcầu)cóđiệndungkhôngđángkể,và
đượctíchmộtđiệnlượnglàQ=13.10−8C.Điệntíchcủaquảcầu1cógiátrịnàosauđây.
A1,09.10−8C.B3,03.10−8C.C2,06.10−8C.D4.10−8C.
Câu3. Chomộttụđiệntrụ,bánkínhtiếtdiệnmặttrụtrongvàmặttrụngoàilầnlượtlàR1=1 cm
vàR2=2 cm,hiệuđiệnthếgiữahaimặttrụlàU=400 V.Cườngđộđiệntrườngtạiđiểmcáchtrục
đốixứngcủatụmộtkhoảngr=1,5cmcógiátrịnàodướiđây:
A38,472kV/m.B39,462kV/m.C40,452kV/m.D41,442kV/m.
Câu4. Mộttụđiệnphẳng,diệntíchbảncựcS=120 cm2,khoảngcáchgiữahaibảntụd=0,5cm.
Giữahaibảncựclàđiệnmôicóhằngsốđiệnmôiε=2.TụđượctíchđiệnđếnhiệuđiệnthếU=300 V.
NếunốihaibảntụvớiđiệntrởR= 100Ω thànhmạchkínthìnhiệtlượngtoảratrênđiệntrởkhitụ
phónghếtđiệnlà(choε0=8,86.10−12 C2/Nm2)
A1,814.10−6J.B1,964.10−6J.C1,764.10−6J.D1,914.10−6J.
Câu5. MộttụphẳngcódiệntíchbảntụlàS=100 cm2,khoảngcáchgiữahaibảntụlàd=0,5cm,
giữahaibảnlàkhôngkhí.Haibảntụđược tíchđiệntráidấuvớiđộlớnbằngnhauvàcóhiệuđiệnthế
làU=300 V.Lựchúttĩnhđiệngiữahaibảncógiátrịnàodướiđây(choε0=8,86.10−12 C2/Nm2)
A2,575.10−4N.B1,595.10−4N.C0,125.10−4N.D1,105.10−4N.
Câu6. Cácbảncựccủatụđiệnphẳngkhôngkhí(ε=1) diệntíchShútnhaudotíchđiệntráidấu
q.Lựcnàytạonênmộtápsuất"tĩnhđiện".Ápsuấtnàybằng Aq2ε0S.B1 q2 ε0S2.Cq2 ε0S2.D1 q2 ε0S. 2 2
Câu7. Mộtpinε,mộttụđiệnC,mộtđiệnkếsốkhôngG(sốkhôngởgiữabảngchiađộ),mộtkhóa
đóngmởKđượcnốitiếpthànhmạchkín.KhiđóngkhóaKthìkimđiệnkểsẽ:
AQuaymộtgócrồitrởvềsốkhông.
BQuayđiquaylạiquanhsốkhông.
CQuaymộtgócrồiđứngyênởđó. DĐứngyên.
Câu8. ChomộttụđiệncầucóbánkínhhaibảnlàR1=1,2cm vàR2=3,8cm.Cườngđộđiện
trườngởmộtđiểmcáchtâmtụđiệnmộtkhoảngr=3cm cótrịsốlà4,44.104V/m.Hỏihiệuđiện
thếgiữahaibảncủatụbằnggiátrịnàodướiđây:
A2289,1V.B2310,5V.C2257V.D2278,4V.
Câu9. Mộttụđiệnphẳngkhôngkhíđượctíchđiện,điệntíchtrênbảncựclàQ.Ngắttụkhỏinguồn
vàđưakhốiđiệnmôicóhằngsốđiệnmôiε=6lấpđầykhoảngkhônggiangiữahaibảncực.Câunào dướiđâylàSAI:
AĐiệntíchởhaibảncựckhôngđổi.
BTrịsốcủavectorđiệncảmgiảmđi6lần.
CCườngđộđiệntrườngtrongtụđiệngiảmđi6lần.
DHiệuđiệnthếgiữahaibảncựcgiảmđi6lần.
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 2 0902468000
Câu10. MộttụcóđiệndungC=0,5µF,đượctíchmộtđiệnlượngQ=3.10−8C.Nốitụtrênvới
mộtđiệntrởthuầnR=15 Ω thànhmộtmạchkín.NhiệtlượngtoảratrênRkhitụphónghếtđiện là:
A8,06.10−10 J.B8,53.10−10 J.C9.10−10 J.D7,59.10−10 J.
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 3 0902468000 3 Điệnmôi
Câu1. MộtkhốiđiệnmôitâmObánkínhRtíchđiệnđềutheothểtích.MộtđiểmMcáchtâmO
mộtkhoảngOM=r.Kếtluậnnàosauđâyđúng:
ACườngđộđiệntrườngE∼1/r;HiệuđiệnthếgiữOvàM:U∼1/r2vớir >R.
BCườngđộđiệntrườngE∼r;HiệuđiệnthếgiữOvàM:U∼r2vớir CCườngđộđiệntrườngE=0;HiệuđiệnthếgiữOvàM:U=constvớir >R.
DCườngđộđiệntrườngE∼ln(R/r);HiệuđiệnthếgiữOvàM:U∼ln(1+R/r)vớir >R.
Câu2. Mộttấmđiệnmôidàyd=0,02cm cóhằngsốđiệnmôiε,đượcđặtvàogiữavàápsátvào
haibảncủamộttụđiệnphẳng.TụnàyđượctíchđếnhiệuđiệnthếU= 390V.Mậtđộđiệntích
liênkếttrênmặttấmđiệnmôiσ=7,09.10−5C/m2.Chohằngsốđiệnmôiε0=8,86.10−12 C2/Nm2. Hằngsốđiệnmôiεlà:
A4,764.B5,274.C5,104.D5,614.
Câu3. MộttụđiệnphẳngcóđiệntíchbảncựclàS,khoảngcáchhaibảnlàd,giữahaibảnlàkhông
khí.Ngắttụrakhỏinguồnvàđưavàogiữahaibảncựccủatụđiệnmộttấmđiệnmôiphẳngđộdày b(bAkhôngđổi. Btănglên.
Ctănglênrồigiảmđi. Dgiảmđi.
Câu4. Mộtquảcầuđồngtính,bánkínhR=5cm.TíchđiệnQ=2,782.10−6Cphânbốđềutheo
thểtích.CườngđộđiệntrườngtạiđiểmMcáchtâmquảcầumộtkhoảngr=2,4cm cógiátrịnào
dướiđây(chok=1/(4πε0)=9.109Nm2/C2)
A4,807.106V/m.B4,598.106V/m.C5,098.106V/m.D4,898.106V/m.
Câu5. Haimặtphẳngsongsongvôhạncáchnhaumộtkhoảngbằng12cm mangđiệnbằngnhau
vàtráidấu.Khoảngkhônggiangiữahaimặtphẳnglấpđầymộtchấtđiệnmôicóhằngsốđiệnmôi
bằng4.Hiệuđiệnthếgiữahaimặtphẳngbằng350V.Hằngsốđiệnε0=8,86.10−12 C2/Nm2.Mật
độđiệntíchliênkếtxuấthiệntrênmặtđiệnmôibằng:
A7,752.10−8C/m2.B8,331.10−8C/m2.C9,489.10−8C/m2.D6,594.10−8C/m2.
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 4 0902468000 4 Từtrường
Câu1. Mộtkhungdâydẫnbẹthìnhchữnhậtcócáccạnha= 3cm,b = 4cm gồmN=60vòng
dây.CườngđộdòngđiệntrongdâydẫnI=1mA.Choµ0=4π.10−7H/m,µ =1.Trịsốcủavector
cảmứngtừtạitâmkhungdâycógiátrịnàodướiđây.
A0,22.10−5T.B0,24.10−5T.C0,2.10−5T.D0,14.10−5T.
Câu2. Mộtdâydẫnđượcuốnthànhhìnhchữnhậtcócáccạnha=10 cm,b =16 cm,códòngđiện
cườngđộI=9 A chạyqua.Cườngđộtừtrườngtạitâmcủakhungdâychữnhậtlà:
A69,758A/m.B67,566A/m.C71,948A/m.D60,998A/m.
Câu3. Mộtcuộndâygồm5vòngdâytròncóbánkínhR=10 cm,códòngđiệncườngđộI=8 A
chạyqua.Cảmứngtừtạimộtđiểmtrêntrụccáchtâmcuộndâymộtđoạnh=10 cm cógiátrị(cho µ0=4π.10−7H/m):
A8,886.10−5T.B8,786.10−5T.C8,936.10−5T.D8,736.10−5T.
Câu4. Mộtdâydẫnđượcuốnthànhtamgiácđềumỗicạnha=50 cm.Trongdâydẫncódòngđiện
cườngđộI=3,14Achạyqua.Cườngđộtừtrườngtạitâmcủatamgiácđólà:
A6,085A/m.B8,025A/m.C7,055A/m.D8,995A/m.
Câu5. Haivòngdâydẫntròncótâmtrùngnhauđượcđặtsaochotrụcđốixứngcủachúngvuông
gócvớinhau.BánkínhcácvòngdâyR1=3cm vàR2=5cm.Cườngđộdòngđiệnchạytrongcác
vòngdâylầnlượtlàI1=4 A vàI2=9 A.Cườngđộtừtrườngtạitâmcácvòngdâycógiátrịbằng.
A1,21.102A/m.B1,09.102A/m.C1,12.102A/m.D1,06.102A/m.
Câu6. ChomộtvòngdâydẫntrònbánkínhR= 9cm códòngđiệncườngđộI= 4A chạyqua.
CảmứngtừBtạimộtđiểmtrêntrụccủavòngdâyvàcáchtâmvòngdâymộtđoạnh= 10cm là
(hằngsốtừµ0=4π.10−7H/m)
A0,642.10−5T.B0,836.10−5T.C1,127.10−5T.D0,739.10−5T.
Câu7. MộtdâydẫnthẳngdàivôhạncódòngđiệncườngđộI= 11A chạyquađượcuốnthành
mộtgócvuôngđỉnhgóc vuônglàO.CườngđộtừtrườngtạimộtđiểmMtrênđườngphângiáccủa
gócvuông,nằmphíangoàigócvuông,cáchđỉnhgócvuôngmộtđoạna=OM=10 cmcógiátrị bằng:
A7,052A/m.B6,852A/m.C7,852A/m.D7,252A/m.
Câu8. Mộtdâydẫnthẳngdàivôhạnđượcuốnthànhmộtgócvuông,códòngđiệnI=20 A chạy
qua.CườngđộtừtrườngtạiđiểmMnằmtrênphângiáccủagócvuôngvàcáchđỉnhgócmộtđoạn a=10 cm là:
A82,76A/m.B74,88A/m.C76,85A/m.D80,79A/m.
Câu9. Trongmộtdâyđẫnđượcuốnthànhmộtđagiácđềuncạnhnộitiếptrongvòngtrònbán
kínhR,cómộtdòngđiệncườngđộIchạyqua.CườngđộtừtrườngHtạitâmcủađagiácthỏamãn biểuthứcnàosauđây:
AH=(n.I/4πR).sin(π/n).BH=(n.I/2πR).tan(π/n).
CH=(n.I/2πR).sin(π/n).DH=(n.I/4πR).tan(π/n).
Câu10. MộtdâydẫnhìnhtrụđặcdàivôhạncócườngđộdòngđiệnI=11 Achạyqua.Đườngkính
củadâyd=2 cm.Cườngđộtừtrườngtạimộtđiểmcáchtrụccủadâyr=0,4cmcógiátrịlà:
A69,03A/m.B70,03A/m.C73,03A/m.D68,03A/m.
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 5 0902468000
Câu11. MộtvòngdâydẫntrònbánkínhR=16 cm nằmtrongmặtphẳngthẳngđứng,ởtâmvòng
dâytađặtmộtkimnamchâmnhỏcóthểquaytựdoquanhmộttrụcthẳngđứngtrênmộtmặtchia
độ.BanđầukimnamchâmnằmtheophươngNam-BắccủatừtrườngTráiĐất,mặtphẳngvòngdây
songsongvớitrụckim.ChodòngđiệnI=5,5A quadây,kimnamchâmquaygócα=45◦.Cảm
ứngtừcủaTráiĐấttạinơithínghiệmnhậngiátrịnàodướiđây(choµ0=4π.10−7H/m,π =3,14).
A21,587.10−6T.B20,587.10−6T.C23,587.10−6T.D24,587.10−6T.
Câu12. Mộtdâydẫnthẳngdàivôhạnđượcuốnthànhmộtgócvuông(hình y
vẽ).DòngđiệnchạytrongdâydẫncócườngđộI=13 A chạyqua.ĐiểmM
nằmtrênđườngphângiáccóOM= 10cm.Choµ0=4π.10−7H/m.Cảm
ứngtừtạiđiểmMdodòngđiệngâyracógiátrịbằng: x
A2,65.10−5T.B2,5.10−5T.C2,45.10−5T.D2,6.10−5T.O M
Câu13. Trênhìnhvẽbiểudiễntiết diệncủabadòngđiện I1I2I3
thẳngsongsongdàivôhạn.Cườngđộcácdòngđiệnlần
lượtbằngI1=I2=I,I3=2I.BiếtAB=BC=5 cm.
TrênđoạnAC,điểmMcócườngđộtừtrườngtổnghợp
bằngkhôngcáchAmộtkhoảngbằng: A B C A3,5cm. B3,3cm. C3,4cm. D3,2cm.
Câu14. ChomộtđoạndâydẫnthẳngABcódòngđiệnI= 8A B
chạyqua.CườngđộtừtrườngtạiđiểmMnằmtrêntrungtrựccủa
AB,cáchABkhoảngr=7cm vànhìnABdướigócα=60◦bằng: rα M
A9,095A/m.B14,405A/m.
C7,325A/m.D12,635A/m.A
Câu15. Mộtốngdâythẳngrấtdài,cácvòngdâysítnhau,đườngkínhcủadâydẫnlàd=0,9mm.
CườngđộdòngđiệnchạytrongdâydẫnlàI=0,1A.Đểcócườngđộtronglòngốngdâylà1000A/m
thìsốlớpdâycầncuốnlà: A6lớp. B7lớp. C9lớp. D12lớp.
Câu16. Mộtốngdâyhìnhxuyếncólõisắtcóđộtừthẩmµ1=150,dòngđiệnchạytrongốngdây
cócườngđộI1=3 A.Khithaybằnglõisắtcóđộtừthẩmµ2=100,muốncảmứngtừtrongốngdây
cógiátrịnhưcũthìcườngđộdòngđiệnphảicógiátrịbằng.
A5,1A.B4,3A.C4,1A.D4,5A.
Câu17. Haivòngdâydẫntròn(cóvỏcáchđiện)cótâmtrùngnhauvàđượcđặtsaochotrụccủa
chúngvuônggócvớinhau.BánkínhmỗivòngdâybằngR= 3cm.Dòngđiệnchạyquachúngcó
cườngđộI1=I2=6A.Cườngđộtừtrườngtạitâmcủachúnglà:
A135,63A/m.B153A/m.C124,05A/m.D141,42A/m.
Câu18. MộtvòngdâydẫntrònbánkínhR= 2cm códòngđiện I= 2A,đượcđặtsaochomặt
phẳngcủavòngdâyvuônggócvớiđườngsứccủamộttừtrườngđềucócảmứngtừB=0,2T.Công
phảitốnđểquayvòngdâyvềvịtrísongsongvớiđườngsứctừlà:
A18,966.10−4J.B11,966.10−4J.C5,026.10−4J.D25,936.10−4J.
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 6 0902468000
Câu19. Chomộtốngdâydẫnthẳngdài,haiđầudâyđểởhiệuđiệnthếkhôngđổi,trongốnglà
chânkhông;nănglượngtừtrườngtrongốnglàL0I2
0/2.Bâygiờnếuđồđầyvàotrongốngmộtchất
sắttừ(độtừthẩmµ)thìnănglượngtừtrườngthayđổinhưthếnào,vìsao:
ANănglượngtừtrườngtănglênvìtừtrườnglàmchocácnguyêntửsắpxếpcótrậttự,làmgiảm
mứcđộchuyểnđộngnhiệthỗnloạn,tứcchuyểnmộtphầnnănglượngnhiệtthànhnănglượng từtrường.
BNănglượngtừtrườngkhôngđổivìnănglượngdòngđiệncungcấpkhôngđổi.
CNănglượngtừtrườngtănglênµlầnvìcácmômentừnguyêntửsắpxếptheotừtrường.
DNănglượngtừtrườnggiảmvìhệsốtựcảmtăng(L=µL0)làmchotrởkhángtăng,dođóI2 giảm.
Câu20. Mộtvòngdâytròncóđườngkínhd=20 cm đượcđặttrongmộttừtrườngđềucócảmứng
từB=5.10−3Tsaochopháptuyếncủamặtkhungvuônggócvớivectorcảmứngtừ.Khichodòng
điệncócườngđộI=5,5 Achạyquavòngdâythìnóquayđimộtgóc90◦.Côngcủalựctừlàmquay vòngdâycógiátrịbằng
A8,739.10−4J.B8,639.10−4J.C8,789.10−4J.D8,869.10−4J.
Câu21. Haidâydẫnthẳngdàivôhạnđặtsongsongcáchnhaumộtkhoảngr.Dòngđiệnchạyqua
cácdâydẫnbằngnhauvàcùngchiều.Biếtcônglàmdịchchuyểnmộtmétdàicủadâyraxadâykia
tớikhoảngcách2rlàA′=5,5.10−5J/m.Cườngđộdòngđiệnchạytrongmỗidâybằng(chohằngsố từµ0=4π.10−7H/m):
A14,008A.B21,888A.C23,858A.D19,918A.
Câu22. CạnhmộtdâydẫnthẳngdàitrêncódòngđiệncườngđộI1=10 A chạyquangườitađặt
mộtkhungdâydẫnhìnhvuôngcódòngđiệncườngđộI2=2,5A.Khungcóthểquayxungquanh
mộttrụcsongsongvớidâydẫnvàđiquacácđiểmgiữacủahaicạnhđốidiệncủakhung.Trụcquay
cáchdâydẫnmộtđoạnb=37 mm.Mỗicạnhkhungcóchiềudàia=20 mm.Banđầukhungvàdây
dẫnthẳngnằmtrongcùngmộtmặtphẳng.Côngcầnthiếtđềquaykhung180◦xungquanhtrụccủa
nónhậngiátrịnàodướiđây(choµ0=4π.10−7H/m)
A0,809.10−7J.B1,009.10−7J.C1,109.10−7J.D0,909.10−7J.
Câu23. Mộtốngdâydẫnhìnhtrụthẳngdàil= 56cm (lớnhơnnhiềuđườngkínhốngdây)gồm
N=500 vòngdây,códòngđiệnmộtchiềuchạyqua.Mậtđộnănglượngtừtrườngtrongốngdâylà
ω=0,1J/m3.Cườngđộdòngđiệnchạyquaốngdâybằng(chohằngsốtừµ0=4π.10−7H/m)
A0,447A.B0,487A.C0,527A.D0,567A.
Câu24. Mộtốngdâydẫnthẳngdàiđượcquấnbởiloạidâydẫncóđường kínhd= 6mm.Các
vòngdâyđượcquấnsátnhauvàchỉquấnmộtlớp.BiếtrằngkhicódòngIchạytrongốngdâythì
mậtđộnănglượngtừtrườngtrongốngdâybằngω=0,1J/m3.Inhậngiátrịnàodướiđây(cho µ0=4π.10−7H/m)
A2,494A.B2,244A.C2,394A.D2,444A.
Câu25. MộtelectronđượcgiatốcbởihiệuđiệnthếU=1200 V,bayvào từtrườngđềucócảmứng
từB=1,19.10−3Ttheohướngvuônggócvớicácđườngsứctừ.Bánkínhquỹđạocủaelectronlà
(chođiệntíchnguyêntốe=1,6.10−19 C,khốilượngelectronm=9,1.10−31 kg):
A98,179.10−3m.B113,72.10−3m.C90,409.10−3m.D74,869.10−3m.
Câu26. ElectronchuyểnđộngtrongtừtrườngđềucócảmứngB=2.10−6Ttheophươngvuông
gócvớiđườngcảmứngtừ.QuỹđạocủaelectronlàđườngtròncóbánkínhR= 5cm.Độngnăng
củaelectroncógiátrịlà(chome=9,1.10−31 kg,e =1,6.10−19 C):
A13,966.10−23 J.B14,066.10−23 J.C14,116.10−23 J.D14,216.10−23 J.
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 7 0902468000
Câu27. Mộtelectronbayvàotừtrườngđềuvớivậntốc #»
vcóphươngvuônggócvớivectorcảmứng
từ#»B.Nhậnxétnàosauđâylàkhôngđúng:
AChukỳquaycủaelectrontrênquỹđạotỷlệnghịchvớivậntốc.
BQuỹđạocủaelectrontrongtừtrườnglàđườngtròn.
CBánkínhquỹđạocủaêlectrontỷlệthuậnvớivậntốc.
DChukỳquaycủaelectrontrênquỹđạokhôngphụthuộcvậntốc.
Câu28. Mộtđiệntửchuyểnđộngvớivậntốcbằng4.107m/svàomộttừtrườngđềucócảmứngtừ
bằng10−3Ttheophươngvuônggócvớivectorcảmứngtừ.Khốilượngcủađiệntửbằng9,1.10−31 kg;
điệntíchcủađiệntừbằng1,6.10−19 C.Giatốcpháptuyếncủađiệntửbằng:
A7.1015 m/s2.B0.C3,5.1015 m/s2.D10,5.1015 m/s2.
Câu29. MộtelectronđượcgiatốcbờihiệuđiệnthếU=2 kV vàbayvàotừtrườngđềucócảmứng
từB=1,3.10−2Ttheohướnghợpvớitừtrườngmộtgócα=30◦.Quỹđạocủaelectronkhiđólà
mộtđườngđinhốc.Bướccủađườngđinhốc cógiátrị(chome=9,1.10−31 kg;e=1,6.10−19 C):
A7,313cm.B7,813cm.C6,813cm.D6,313cm.
Câu30. Mộthạtđiệntíchq=1,6.10−19 CbayvàotrongtừtrườngđềucócảmứngtừB=
1,7.10−3Ttheohướngvuônggócvớicácđườngsứctừ.Khốilượngcủahạtđiệntíchm=9,1.10−31 kg. Thờigianbaymộtvònglà:
A1,925.10−8s.B2,102.10−8s.C2,456.10−8s.D1,571.10−8s.
Câu31. ĐiệntrườngkhôngđổiEhướngtheotrụczcủahệtoạđộĐềcácOxyz.Mộttừtrườngđặt
dọctheotrụcx.Điệntíchq >0cókhốilượngmbắtđầuchuyểnđộngtheotrụcyvớivậntốcv.Bỏ
qualựchútcủaTráiĐấtlênđiệntích.Quỹđạocủađiệntíchlàthẳngkhi:
Av=EB/m.Bv=mEB.Cv=E/B.Dv= 2EB/m. p
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 8 0902468000 5 Cảmứngđiệntừ
Câu1. MộtốngdâygồmN=130 vòngdâyđặttrongtừtrườngđềucócảmứngtừB=0,2 Ttrục
ốngdâyhợpvớiphươngtừtrườngmộtgócα=60◦.TiếtdiệnthẳngcủaốngdâylàS=1 cm2.Cho
từtrườnggiảmđềuvề0trongthờigian∆t=0,1s.Suấtđiệnđộngcảmứngxuấthiệntrongốngdây bằng:
A12mV.B12,5mV.C14,5mV.D13mV.
Câu2. MộtốngdâydẫngồmN=200 vòngquaytrongtừtrườngđềucócảmứngtừB=0,2 Tvới
tốcđộkhôngđổiω=6 vòng/s.BiếtrằngtiếtdiệnngangcủaốngdâyS=120 cm2,trụcquayvuông
gócvớiốngdâyvàvuônggócvớiđườngsứctừ.Suấtđiệnđộngcựcđạixuấthiệntrong ốngnhậngiá
trịnàodướiđây(lấyπ=3,14):
A21,086V.B16,086V.C18,086V.D17,086V.
Câu3. Trênhìnhchobiếtchiềucủadòngđiệncảmứngtrongvòngdây.Mũitênbêncạnhthanh
namchâmchỉchiềuchuyểnđộngcủathanhnamchâm.Khẳngđịnhnàodướiđâyvềchiềudòngđiện cảmứnglàđúng. (a) (b) N S S N IcIc AHìnhasai,bsai. BHìnhađúng,bsai. CHìnhasai,bđúng. DHìnhađúng,bđúng.
Câu4. MộtđĩakimloạibánkínhR= 25 cmquayquanhtrụccủanóvớivậntốcω= 1400vòng/phút.
Lựcquántínhlytâmsẽlàmmộtsốđiệntửvăngvềphíamépđĩa.Hiệuđiệnthếxuấthiệngiữatâm
đĩavàmộtđiểmtrênmépđĩanhậngiátrịlà:(me=9,1.10−31 kg,e =1,6.10−19C;π=3,14)
A4,316.10−9V.B2,816.10−9V.C3,816.10−9V.D2,316.10−9V.
Câu5. Mộtthanhđồngdàilquayđềuvớivậntốcgócωquanhmộttrụccốđịnhđiquamộtđầu
thanhvàvuônggócvớithanh.Lựcquántínhlitâmsẽlàmmộtđiệntừvăngvềphíađầungoài.Gọi
mvàelầnlượtlàkhốilượngvàtrịsốđiệntíchcủađiệntử.Đặtmω2I2/e=U.Hiệuđiệnthếgiữa
đầutrongvàđiểmgiữathanhbằng:
A4U/9.B3U/8.CU/2.DU/8.
Câu6. Mộtthanhkimloạidàil=1,2 mquaytrongmộttừtrườngđềucócảmứngtừB=5.10−2T
vớivậntốcgóckhôngđổiω=120 vòng/phút. Trụcquayvuônggócvớithanh,song songvớiđường
sứctừvàcáchmộtđầucủathanhmộtđoạnl1= 25cm.Hiệuđiệnthếxuấthiệngiữahaiđầucủa thanhlà:
A0,264V.B0,322V.C0,351V.D0,235V.
Câu7. Mộtmáybayđangbaythẳngtheophươngngangvớivậntốcv.Khoảngcáchgiữahaiđầu
cánhmáybaylàl=15 m.Thànhphầnthẳngđứngcủacảmứngtừcủatừtrườngtráiđấtởđộcao
củamáybaylàB=0,5.10−4T.HiệuđiệnthếxuấthiệngiữahaiđầucánhmáybaylàU=0,25V.
Hỏivbằnggiátrịnàodướiđây:
A282,33m/s.B367,33m/s.C350,33m/s.D333,33m/s.
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 9 0902468000
Câu8. Mộtvòngdâydẫnkínchuyểnđộngtrongtừtrườngtừvịtrí(1)đếnvịtrí(2)xácđịnh.Lần
thứnhấtchuyểnđộnghếtthờigian∆t1.Lầnthứhaichuyểnđộnghếtthờigian∆t2=2∆t1.Gọi
ξ1,q1,ξ2,q2làsuấtđiệnđộngcảmứngvàđiệnlượngchạytrongvòngdâytronghaitrườnghợp.Kết
luậnnàodướiđâylàđúng:
Aξ1=2ξ2;2q1=q2.B2ξ1=ξ2;2q1=q2.Cξ1=ξ2;q1=q2.Dξ1=2ξ2;q1=q2.
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 10 0902468000 6 Trườngđiệntừ
Câu1. Khiphóngdòngđiệncaotầnvàomộtthanhnatricóđiệndẫnsuấtσ=0,23.108Ω−1m−1,
dòngđiệndẫncựcđạicógiátrịgấpkhoảng54triệulầndòngđiệndịchcựcđại.Chukìbiếnđổicủa
dòngđiệnlà(choε0=8,86.10−12 C2/Nm2)
A132,7.10−12 s.B133,7.10−12 s.C130,7.10−12 s.D131,7.10−12 s.
Câu2. CườngđộđiệntrườngtrongmộttụđiệnphẳngbiếnđổitheoquyluậtE=E0sin(ωt),với
E0=208V/mvàtầnsốv=50Hz.Khoảngcáchgiữahaibảntụlàd=2,6mm;điệndungcủatụ
làC=0,2µF.Giátrịcựcđạicủadòngđiệndịchquatụbằng:
A2,601.10−5A.B1,804.10−5A.C3,398.10−5A.D5,789.10−5A.
Câu3. MộtdòngđiệnxoaychiềucócườngđộcựcđạiI0=2 A vàchukìT=0,01schạytrongmột
dâyđồnghồcótiếtdiệnngangS=0,6mm2,điệndẫnsuấtσ=6.107Ω−1m−1.Giátrịcựcđạicủa
mậtđộdòngđiệndịchxuấthiệntrongdâynhậngiátrịnàodướiđây(choε0=8,86.10−12 C2/Nm2):
A3,093.10−10 A/m2.B3,143.10−10 A/m2.C2,993.10−10 A/m2.D2,943.10−10 A/m2.
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 11 0902468000
7 Daođộngđiệntừ-Sóngđiệntừ
Câu1. MộttụcóđiệndungC=0,5µF,đượctíchmộtđiệnlượngQ=3.10−8C.Nốitụtrênvới
mộtđiệntrởthuầnR=15 Ω thànhmộtmạchkín.NhiệtlượngtoảratrênRkhitụphónghếtđiện là:
A8,06.10−10 J.B8,53.10−10 J.C9.10−10 J.D7,59.10−10 J.
Câu2. MộtmạchdaođộngLCcóhệsốtựcảmL=2.10−3HvàđiệndungCcóthểthayđồitừ
C1=6,76.10−11 FđếnC2=5,24.10−10 F.Điệntrởcủamạchdaođộngđượcbỏqua.Dảisóngmà
mạchdaođộngcóthểthuđượclà:
Atừ693mđến1929m.Btừ693mđến1829m.
Ctừ683mđến1829m.Dtừ683mđến1929m.
Câu3. MộtmạchdaođộnggồmmộtốngdâycóđộtựcảmL=4.10−6H,mộttụđiệncóđiệndung
C=10−4F,hiệuđiệnthếcựcđạitrên2cốttụđiệnlàU0=125 V.Điệntrởcủamạchcoinhưkhông
đángkể.Giátrịcựcđạicủatừthônggừiquaốngdâynhậngiátrịnàodướiđây.
A248.10−5Wb.B253.10−5Wb.C251.10−5Wb.D250.10−5Wb.
Câu4. MộtmạchdaođộngcóđiệndungC=1,5.10−9F,hệsốtựcảmL=4.10−5Hvàgiảmlượng
lôgaδ=0,005.Khoảngthờigiancầnthiếtđểnănglượngđiệntừtrongmạchgiảmđi99%là:
A0,729.10−3s.B0,669.10−3s.C0,769.10−3s.D0,709.10−3s.
TrầnThiênĐức-LêHảiThanh 12 0902468000